|
|
稳妥 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Giải thích từ 稳妥 (wěntuǒ)
1. Ý nghĩa
- 稳 (wěn): ổn định, chắc chắn.
- 妥 (tuǒ): thỏa đáng, hợp lý, an toàn.
Ghép lại: 稳妥 = ổn thỏa, chắc chắn, an toàn, đáng tin cậy.
Trong tiếng Trung hiện đại, “稳妥” thường dùng để mô tả phương án, cách làm, hoặc hành động mang tính an toàn, ít rủi ro, đáng tin cậy.
2. Loại từ
- Tính từ: miêu tả sự ổn thỏa, chắc chắn, đáng tin cậy.
- Thường dùng trong quản lý, công việc, giao tiếp hàng ngày.
3. Cấu trúc thường gặp
- 稳妥的办法: cách làm chắc chắn, an toàn.
- 稳妥的安排: sự sắp xếp ổn thỏa.
- 稳妥的处理: cách xử lý hợp lý, an toàn.
- 比较稳妥: tương đối chắc chắn.
- 稳妥起见: để cho chắc chắn, để đảm bảo an toàn.
4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 我们需要一个稳妥的解决方案。
Wǒmen xūyào yí gè wěntuǒ de jiějué fāng'àn.
Chúng ta cần một giải pháp chắc chắn, ổn thỏa.
- 这样做比较稳妥。
Zhèyàng zuò bǐjiào wěntuǒ.
Làm như vậy thì tương đối an toàn, chắc chắn.
- 为了稳妥起见,请再检查一次。
Wèile wěntuǒ qǐjiàn, qǐng zài jiǎnchá yí cì.
Để cho chắc chắn, xin hãy kiểm tra lại một lần nữa.
- 这个安排很稳妥,不会出问题。
Zhège ānpái hěn wěntuǒ, bú huì chū wèntí.
Sự sắp xếp này rất ổn thỏa, sẽ không xảy ra vấn đề.
- 他选择了一个稳妥的投资方式。
Tā xuǎnzé le yí gè wěntuǒ de tóuzī fāngshì.
Anh ấy chọn một phương thức đầu tư an toàn.
- 稳妥的处理可以避免风险。
Wěntuǒ de chǔlǐ kěyǐ bìmiǎn fēngxiǎn.
Cách xử lý ổn thỏa có thể tránh rủi ro.
- 这种方法虽然慢,但很稳妥。
Zhè zhǒng fāngfǎ suīrán màn, dàn hěn wěntuǒ.
Phương pháp này tuy chậm nhưng rất chắc chắn.
- 为了稳妥起见,我们还是提前准备。
Wèile wěntuǒ qǐjiàn, wǒmen háishi tíqián zhǔnbèi.
Để cho chắc chắn, chúng ta vẫn nên chuẩn bị trước.
- 他做事一向稳妥,不会冒险。
Tā zuòshì yíxiàng wěntuǒ, bú huì màoxiǎn.
Anh ấy luôn làm việc một cách chắc chắn, không mạo hiểm.
- 稳妥的计划能保证项目顺利进行。
Wěntuǒ de jìhuà néng bǎozhèng xiàngmù shùnlì jìnxíng.
Kế hoạch ổn thỏa có thể đảm bảo dự án diễn ra thuận lợi.
5. Ghi nhớ nhanh
- 稳妥 = ổn thỏa, chắc chắn, an toàn.
- Dùng để mô tả giải pháp, cách làm, kế hoạch, hành động ít rủi ro.
- Cụm phổ biến: 稳妥的办法, 稳妥的安排, 稳妥起见.
|
|