找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 64|回复: 0

稳妥 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 11:46:17 | 显示全部楼层 |阅读模式
稳妥 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education


Giải thích từ 稳妥 (wěntuǒ)
1. Ý nghĩa
- 稳 (wěn): ổn định, chắc chắn.
- 妥 (tuǒ): thỏa đáng, hợp lý, an toàn.
Ghép lại: 稳妥 = ổn thỏa, chắc chắn, an toàn, đáng tin cậy.
Trong tiếng Trung hiện đại, “稳妥” thường dùng để mô tả phương án, cách làm, hoặc hành động mang tính an toàn, ít rủi ro, đáng tin cậy.

2. Loại từ
- Tính từ: miêu tả sự ổn thỏa, chắc chắn, đáng tin cậy.
- Thường dùng trong quản lý, công việc, giao tiếp hàng ngày.

3. Cấu trúc thường gặp
- 稳妥的办法: cách làm chắc chắn, an toàn.
- 稳妥的安排: sự sắp xếp ổn thỏa.
- 稳妥的处理: cách xử lý hợp lý, an toàn.
- 比较稳妥: tương đối chắc chắn.
- 稳妥起见: để cho chắc chắn, để đảm bảo an toàn.

4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 我们需要一个稳妥的解决方案。
Wǒmen xūyào yí gè wěntuǒ de jiějué fāng'àn.
Chúng ta cần một giải pháp chắc chắn, ổn thỏa.
- 这样做比较稳妥。
Zhèyàng zuò bǐjiào wěntuǒ.
Làm như vậy thì tương đối an toàn, chắc chắn.
- 为了稳妥起见,请再检查一次。
Wèile wěntuǒ qǐjiàn, qǐng zài jiǎnchá yí cì.
Để cho chắc chắn, xin hãy kiểm tra lại một lần nữa.
- 这个安排很稳妥,不会出问题。
Zhège ānpái hěn wěntuǒ, bú huì chū wèntí.
Sự sắp xếp này rất ổn thỏa, sẽ không xảy ra vấn đề.
- 他选择了一个稳妥的投资方式。
Tā xuǎnzé le yí gè wěntuǒ de tóuzī fāngshì.
Anh ấy chọn một phương thức đầu tư an toàn.
- 稳妥的处理可以避免风险。
Wěntuǒ de chǔlǐ kěyǐ bìmiǎn fēngxiǎn.
Cách xử lý ổn thỏa có thể tránh rủi ro.
- 这种方法虽然慢,但很稳妥。
Zhè zhǒng fāngfǎ suīrán màn, dàn hěn wěntuǒ.
Phương pháp này tuy chậm nhưng rất chắc chắn.
- 为了稳妥起见,我们还是提前准备。
Wèile wěntuǒ qǐjiàn, wǒmen háishi tíqián zhǔnbèi.
Để cho chắc chắn, chúng ta vẫn nên chuẩn bị trước.
- 他做事一向稳妥,不会冒险。
Tā zuòshì yíxiàng wěntuǒ, bú huì màoxiǎn.
Anh ấy luôn làm việc một cách chắc chắn, không mạo hiểm.
- 稳妥的计划能保证项目顺利进行。
Wěntuǒ de jìhuà néng bǎozhèng xiàngmù shùnlì jìnxíng.
Kế hoạch ổn thỏa có thể đảm bảo dự án diễn ra thuận lợi.

5. Ghi nhớ nhanh
- 稳妥 = ổn thỏa, chắc chắn, an toàn.
- Dùng để mô tả giải pháp, cách làm, kế hoạch, hành động ít rủi ro.
- Cụm phổ biến: 稳妥的办法, 稳妥的安排, 稳妥起见.


相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 21:55 , Processed in 0.041211 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表