找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 57|回复: 0

排期 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 11:47:32 | 显示全部楼层 |阅读模式
排期 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education


Giải thích từ 排期 (páiqī)
1. Ý nghĩa
- 排 (pái): sắp xếp, lên lịch.
- 期 (qī): thời gian, kỳ hạn.
Ghép lại: 排期 = sắp xếp thời gian, lên lịch, lập kế hoạch tiến độ.
Trong tiếng Trung hiện đại, “排期” thường dùng trong công việc, sản xuất, dự án, y tế để chỉ việc lên lịch, sắp xếp thời gian cho một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

2. Loại từ
- Động từ/Danh từ: vừa có thể chỉ hành động “lên lịch”, vừa chỉ “bảng lịch trình”.

3. Cấu trúc thường gặp
- 排期表 (páiqī biǎo): bảng lịch trình.
- 生产排期 (shēngchǎn páiqī): lịch sản xuất.
- 项目排期 (xiàngmù páiqī): lịch dự án.
- 手术排期 (shǒushù páiqī): lịch phẫu thuật.
- 排期安排 (páiqī ānpái): sắp xếp lịch trình.

4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 我们需要制定详细的项目排期。
Wǒmen xūyào zhìdìng xiángxì de xiàngmù páiqī.
Chúng ta cần lập lịch dự án chi tiết.
- 工厂已经完成了下个月的生产排期。
Gōngchǎng yǐjīng wánchéng le xià gè yuè de shēngchǎn páiqī.
Nhà máy đã hoàn thành lịch sản xuất cho tháng tới.
- 手术排期安排在下周三。
Shǒushù páiqī ānpái zài xià zhōusān.
Lịch phẫu thuật được sắp xếp vào thứ Tư tuần sau.
- 会议排期需要提前通知大家。
Huìyì páiqī xūyào tíqián tōngzhī dàjiā.
Lịch họp cần được thông báo trước cho mọi người.
- 排期表显示了每个阶段的时间安排。
Páiqī biǎo xiǎnshì le měi gè jiēduàn de shíjiān ānpái.
Bảng lịch trình thể hiện thời gian sắp xếp cho từng giai đoạn.
- 由于订单增加,生产排期需要调整。
Yóuyú dìngdān zēngjiā, shēngchǎn páiqī xūyào tiáozhěng.
Do đơn hàng tăng, lịch sản xuất cần được điều chỉnh.
- 项目排期过于紧张,可能影响质量。
Xiàngmù páiqī guòyú jǐnzhāng, kěnéng yǐngxiǎng zhìliàng.
Lịch dự án quá gấp gáp, có thể ảnh hưởng đến chất lượng.
- 医生正在查看今天的手术排期。
Yīshēng zhèngzài chákàn jīntiān de shǒushù páiqī.
Bác sĩ đang xem lịch phẫu thuật hôm nay.
- 排期安排合理,可以提高效率。
Páiqī ānpái hélǐ, kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Sắp xếp lịch trình hợp lý có thể nâng cao hiệu quả.
- 排期需要根据实际情况不断调整。
Páiqī xūyào gēnjù shíjì qíngkuàng búduàn tiáozhěng.
Lịch trình cần được điều chỉnh liên tục theo tình hình thực tế.

5. Ghi nhớ nhanh
- 排期 = lên lịch, sắp xếp thời gian.
- Dùng trong sản xuất, dự án, y tế, hội nghị.
- Các cụm phổ biến: 生产排期, 项目排期, 手术排期, 排期表.


相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 22:42 , Processed in 0.066602 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表