|
|
面料 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Giải thích từ 面料 (miànliào)
1. Ý nghĩa
- 面 (miàn): bề mặt.
- 料 (liào): nguyên liệu, vật liệu.
Ghép lại: 面料 = vải, chất liệu vải, nguyên liệu may mặc.
Trong tiếng Trung hiện đại, “面料” thường dùng để chỉ các loại vải dùng trong ngành may mặc, thời trang, nội thất. Nó nhấn mạnh đến chất liệu bề mặt của sản phẩm (quần áo, rèm, sofa…).
2. Loại từ
- Danh từ: chỉ chất liệu vải, nguyên liệu may mặc.
3. Phân loại thường gặp
- 棉质面料 (miánzhì miànliào): vải cotton.
- 丝绸面料 (sīchóu miànliào): vải lụa.
- 麻质面料 (mázhì miànliào): vải lanh.
- 羊毛面料 (yángmáo miànliào): vải len.
- 化纤面料 (huàxiān miànliào): vải sợi hóa học.
- 牛仔面料 (niúzǎi miànliào): vải denim.
- 功能性面料 (gōngnéngxìng miànliào): vải chức năng (chống thấm, thoáng khí…).
4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 这件衣服的面料很柔软。
Zhè jiàn yīfú de miànliào hěn róuruǎn.
Chất liệu vải của bộ quần áo này rất mềm mại.
- 面料的选择会影响衣服的舒适度。
Miànliào de xuǎnzé huì yǐngxiǎng yīfú de shūshìdù.
Việc chọn chất liệu vải sẽ ảnh hưởng đến độ thoải mái của quần áo.
- 这种面料适合夏天穿。
Zhè zhǒng miànliào shìhé xiàtiān chuān.
Loại vải này thích hợp mặc vào mùa hè.
- 面料的质量决定了产品的档次。
Miànliào de zhìliàng juédìng le chǎnpǐn de dàngcì.
Chất lượng vải quyết định đẳng cấp của sản phẩm.
- 这套沙发采用了高档面料。
Zhè tào shāfā cǎiyòng le gāodàng miànliào.
Bộ sofa này sử dụng chất liệu vải cao cấp.
- 棉质面料透气性很好。
Miánzhì miànliào tòuqìxìng hěn hǎo.
Vải cotton có độ thoáng khí rất tốt.
- 丝绸面料光滑而有光泽。
Sīchóu miànliào guānghuá ér yǒu guāngzé.
Vải lụa mềm mượt và bóng đẹp.
- 运动服通常使用功能性面料。
Yùndòngfú tōngcháng shǐyòng gōngnéngxìng miànliào.
Quần áo thể thao thường dùng vải chức năng.
- 面料的颜色和图案也很重要。
Miànliào de yánsè hé tú'àn yě hěn zhòngyào.
Màu sắc và hoa văn của vải cũng rất quan trọng.
- 设计师正在挑选合适的面料。
Shèjìshī zhèngzài tiāoxuǎn héshì de miànliào.
Nhà thiết kế đang chọn loại vải phù hợp.
5. Ghi nhớ nhanh
- 面料 = vải, chất liệu may mặc.
- Dùng nhiều trong thời trang, nội thất, sản xuất hàng dệt may.
- Các cụm phổ biến: 棉质面料, 丝绸面料, 功能性面料.
|
|