找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 63|回复: 0

细则 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 11:52:59 | 显示全部楼层 |阅读模式
细则 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education


Giải thích từ 细则 (xìzé)
1. Ý nghĩa
- 细 (xì): chi tiết, tỉ mỉ.
- 则 (zé): quy tắc, điều khoản, quy định.
Ghép lại: 细则 = quy định chi tiết, điều khoản cụ thể, nội quy chi tiết.
Trong tiếng Trung hiện đại, “细则” thường dùng để chỉ các quy định chi tiết, điều khoản cụ thể trong văn bản pháp luật, hợp đồng, quy chế, hoặc hướng dẫn thực hiện. Nó giống như “detailed rules” hoặc “bylaws” trong tiếng Anh.

2. Loại từ
- Danh từ: chỉ văn bản quy định chi tiết, điều khoản cụ thể.
- Thường dùng trong luật pháp, hành chính, hợp đồng, quản lý.

3. Cấu trúc thường gặp
- 实施细则 (shíshī xìzé): quy định chi tiết thi hành.
- 管理细则 (guǎnlǐ xìzé): quy định chi tiết quản lý.
- 操作细则 (cāozuò xìzé): quy trình chi tiết thao tác.
- 合同细则 (hétóng xìzé): điều khoản chi tiết của hợp đồng.
- 奖惩细则 (jiǎngchéng xìzé): quy định chi tiết về thưởng phạt.

4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 公司制定了新的管理细则。
Gōngsī zhìdìng le xīn de guǎnlǐ xìzé.
Công ty đã ban hành quy định quản lý mới.
- 合同细则需要双方仔细阅读。
Hétóng xìzé xūyào shuāngfāng zǐxì yuèdú.
Các điều khoản chi tiết của hợp đồng cần được cả hai bên đọc kỹ.
- 实施细则明确了政策的具体操作方法。
Shíshī xìzé míngquè le zhèngcè de jùtǐ cāozuò fāngfǎ.
Quy định chi tiết thi hành đã làm rõ phương pháp thực hiện chính sách.
- 奖惩细则对员工行为有明确要求。
Jiǎngchéng xìzé duì yuángōng xíngwéi yǒu míngquè yāoqiú.
Quy định thưởng phạt có yêu cầu rõ ràng đối với hành vi của nhân viên.
- 操作细则保证了生产过程的安全。
Cāozuò xìzé bǎozhèng le shēngchǎn guòchéng de ānquán.
Quy trình chi tiết thao tác đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất.
- 细则中规定了申请的条件。
Xìzé zhōng guīdìng le shēnqǐng de tiáojiàn.
Trong quy định chi tiết có nêu rõ điều kiện để nộp đơn.
- 会议通过了新的实施细则。
Huìyì tōngguò le xīn de shíshī xìzé.
Cuộc họp đã thông qua quy định chi tiết mới.
- 细则需要根据实际情况不断修改。
Xìzé xūyào gēnjù shíjì qíngkuàng búduàn xiūgǎi.
Quy định chi tiết cần được sửa đổi liên tục theo tình hình thực tế.
- 员工必须遵守公司细则。
Yuángōng bìxū zūnshǒu gōngsī xìzé.
Nhân viên phải tuân thủ quy định chi tiết của công ty.
- 细则的制定有助于提高管理效率。
Xìzé de zhìdìng yǒuzhù yú tígāo guǎnlǐ xiàolǜ.
Việc ban hành quy định chi tiết giúp nâng cao hiệu quả quản lý.

5. Ghi nhớ nhanh
- 细则 = quy định chi tiết, điều khoản cụ thể.
- Dùng trong luật pháp, hợp đồng, quản lý, vận hành.
- Các cụm phổ biến: 实施细则, 管理细则, 操作细则, 合同细则.


相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 23:26 , Processed in 0.043691 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表