|
|
井井有条 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Giải thích từ 井井有条 (jǐngjǐng yǒu tiáo)
1. Ý nghĩa
- 井井: ngay ngắn, gọn gàng, có trật tự.
- 有条: có quy củ, có nề nếp.
Ghép lại: 井井有条 = ngăn nắp, có trật tự, rõ ràng, có hệ thống.
Thành ngữ này thường dùng để miêu tả công việc, cách sắp xếp, hoặc tình trạng được tổ chức rất gọn gàng, hợp lý, không lộn xộn.
2. Loại từ
- Thành ngữ (成语): dùng để miêu tả trạng thái ngăn nắp, có trật tự.
- Thường dùng trong văn viết, văn nói, miêu tả công việc, quản lý, học tập.
3. Ngữ cảnh sử dụng
- Miêu tả công việc được sắp xếp hợp lý.
- Miêu tả phòng ốc, tài liệu, đồ vật gọn gàng.
- Miêu tả người làm việc có kế hoạch, có tổ chức.
4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 她把房间整理得井井有条。
Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Cô ấy sắp xếp căn phòng rất ngăn nắp.
- 他的工作计划井井有条。
Tā de gōngzuò jìhuà jǐngjǐng yǒu tiáo.
Kế hoạch công việc của anh ấy rất có trật tự.
- 会议进行得井井有条。
Huìyì jìnxíng de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Cuộc họp diễn ra rất có tổ chức.
- 她的笔记井井有条,容易复习。
Tā de bǐjì jǐngjǐng yǒu tiáo, róngyì fùxí.
Ghi chép của cô ấy rất ngăn nắp, dễ ôn tập.
- 工厂的生产流程安排得井井有条。
Gōngchǎng de shēngchǎn liúchéng ānpái de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Quy trình sản xuất của nhà máy được sắp xếp rất hợp lý.
- 他把资料分类得井井有条。
Tā bǎ zīliào fēnlèi de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Anh ấy phân loại tài liệu rất ngăn nắp.
- 老师的讲解井井有条,学生们听得很清楚。
Lǎoshī de jiǎngjiě jǐngjǐng yǒu tiáo, xuéshēngmen tīng de hěn qīngchǔ.
Bài giảng của thầy giáo rất có hệ thống, học sinh nghe rất rõ ràng.
- 她的生活安排井井有条。
Tā de shēnghuó ānpái jǐngjǐng yǒu tiáo.
Cuộc sống của cô ấy được sắp xếp rất có trật tự.
- 井井有条的办公室让人感觉舒适。
Jǐngjǐng yǒu tiáo de bàngōngshì ràng rén gǎnjué shūshì.
Văn phòng ngăn nắp khiến người ta cảm thấy thoải mái.
- 他做事一向井井有条。
Tā zuòshì yíxiàng jǐngjǐng yǒu tiáo.
Anh ấy luôn làm việc có tổ chức.
5. Ghi nhớ nhanh
- 井井有条 = ngăn nắp, có trật tự, rõ ràng, hợp lý.
- Dùng để khen ngợi sự sắp xếp, tổ chức công việc hoặc cuộc sống.
- Tương tự các từ: 有条理 (yǒu tiáolǐ), 整齐 (zhěngqí).
|
|