找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 53|回复: 0

井井有条 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 11:55:50 | 显示全部楼层 |阅读模式
井井有条 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Giải thích từ 井井有条 (jǐngjǐng yǒu tiáo)
1. Ý nghĩa
- 井井: ngay ngắn, gọn gàng, có trật tự.
- 有条: có quy củ, có nề nếp.
Ghép lại: 井井有条 = ngăn nắp, có trật tự, rõ ràng, có hệ thống.
Thành ngữ này thường dùng để miêu tả công việc, cách sắp xếp, hoặc tình trạng được tổ chức rất gọn gàng, hợp lý, không lộn xộn.

2. Loại từ
- Thành ngữ (成语): dùng để miêu tả trạng thái ngăn nắp, có trật tự.
- Thường dùng trong văn viết, văn nói, miêu tả công việc, quản lý, học tập.

3. Ngữ cảnh sử dụng
- Miêu tả công việc được sắp xếp hợp lý.
- Miêu tả phòng ốc, tài liệu, đồ vật gọn gàng.
- Miêu tả người làm việc có kế hoạch, có tổ chức.

4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 她把房间整理得井井有条。
Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Cô ấy sắp xếp căn phòng rất ngăn nắp.
- 他的工作计划井井有条。
Tā de gōngzuò jìhuà jǐngjǐng yǒu tiáo.
Kế hoạch công việc của anh ấy rất có trật tự.
- 会议进行得井井有条。
Huìyì jìnxíng de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Cuộc họp diễn ra rất có tổ chức.
- 她的笔记井井有条,容易复习。
Tā de bǐjì jǐngjǐng yǒu tiáo, róngyì fùxí.
Ghi chép của cô ấy rất ngăn nắp, dễ ôn tập.
- 工厂的生产流程安排得井井有条。
Gōngchǎng de shēngchǎn liúchéng ānpái de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Quy trình sản xuất của nhà máy được sắp xếp rất hợp lý.
- 他把资料分类得井井有条。
Tā bǎ zīliào fēnlèi de jǐngjǐng yǒu tiáo.
Anh ấy phân loại tài liệu rất ngăn nắp.
- 老师的讲解井井有条,学生们听得很清楚。
Lǎoshī de jiǎngjiě jǐngjǐng yǒu tiáo, xuéshēngmen tīng de hěn qīngchǔ.
Bài giảng của thầy giáo rất có hệ thống, học sinh nghe rất rõ ràng.
- 她的生活安排井井有条。
Tā de shēnghuó ānpái jǐngjǐng yǒu tiáo.
Cuộc sống của cô ấy được sắp xếp rất có trật tự.
- 井井有条的办公室让人感觉舒适。
Jǐngjǐng yǒu tiáo de bàngōngshì ràng rén gǎnjué shūshì.
Văn phòng ngăn nắp khiến người ta cảm thấy thoải mái.
- 他做事一向井井有条。
Tā zuòshì yíxiàng jǐngjǐng yǒu tiáo.
Anh ấy luôn làm việc có tổ chức.

5. Ghi nhớ nhanh
- 井井有条 = ngăn nắp, có trật tự, rõ ràng, hợp lý.
- Dùng để khen ngợi sự sắp xếp, tổ chức công việc hoặc cuộc sống.
- Tương tự các từ: 有条理 (yǒu tiáolǐ), 整齐 (zhěngqí).

相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 22:48 , Processed in 0.063794 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表