|
|
邀请函 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Giải thích từ 邀请函 (yāoqǐnghán)
1. Ý nghĩa
- 邀请 (yāoqǐng): mời.
- 函 (hán): thư, công văn, văn bản chính thức.
Ghép lại: 邀请函 = thư mời, giấy mời, công văn mời.
Trong tiếng Trung hiện đại, “邀请函” thường dùng để chỉ văn bản chính thức hoặc thư gửi đi để mời ai đó tham dự sự kiện, hội nghị, tiệc, hoặc hoạt động nào đó.
2. Loại từ
- Danh từ: chỉ thư mời chính thức.
- Xuất hiện nhiều trong kinh doanh, hội nghị, lễ cưới, sự kiện.
3. Cấu trúc thường gặp
- 会议邀请函 (huìyì yāoqǐnghán): thư mời hội nghị.
- 婚礼邀请函 (hūnlǐ yāoqǐnghán): thiệp mời đám cưới.
- 活动邀请函 (huódòng yāoqǐnghán): thư mời sự kiện.
- 展会邀请函 (zhǎnhuì yāoqǐnghán): thư mời triển lãm.
- 商务邀请函 (shāngwù yāoqǐnghán): thư mời thương mại.
4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 我们收到了会议邀请函。
Wǒmen shōudào le huìyì yāoqǐnghán.
Chúng tôi đã nhận được thư mời hội nghị.
- 婚礼邀请函已经寄出。
Hūnlǐ yāoqǐnghán yǐjīng jìchū.
Thiệp mời đám cưới đã được gửi đi.
- 公司向客户发出了商务邀请函。
Gōngsī xiàng kèhù fāchū le shāngwù yāoqǐnghán.
Công ty đã gửi thư mời thương mại cho khách hàng.
- 展会邀请函包含了详细的活动安排。
Zhǎnhuì yāoqǐnghán bāohán le xiángxì de huódòng ānpái.
Thư mời triển lãm bao gồm lịch trình chi tiết của sự kiện.
- 邀请函需要提前准备。
Yāoqǐnghán xūyào tíqián zhǔnbèi.
Thư mời cần được chuẩn bị trước.
- 活动邀请函上注明了时间和地点。
Huódòng yāoqǐnghán shàng zhùmíng le shíjiān hé dìdiǎn.
Thư mời sự kiện ghi rõ thời gian và địa điểm.
- 邀请函的格式要正式。
Yāoqǐnghán de géshì yào zhèngshì.
Hình thức của thư mời cần phải trang trọng.
- 请在邀请函上签字确认。
Qǐng zài yāoqǐnghán shàng qiānzì quèrèn.
Xin vui lòng ký xác nhận trên thư mời.
- 邀请函通常由主办方发出。
Yāoqǐnghán tōngcháng yóu zhǔbànfāng fāchū.
Thư mời thường được gửi bởi ban tổ chức.
- 收到邀请函后,请及时回复。
Shōudào yāoqǐnghán hòu, qǐng jíshí huífù.
Sau khi nhận được thư mời, xin hãy phản hồi kịp thời.
5. Ghi nhớ nhanh
- 邀请函 = thư mời chính thức.
- Dùng trong hội nghị, sự kiện, thương mại, lễ cưới.
- Các cụm phổ biến: 会议邀请函, 婚礼邀请函, 商务邀请函.
|
|