|
|
代办 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Giải thích từ 代办 (dàibàn)
1. Ý nghĩa
- 代 (dài): thay mặt, thay thế.
- 办 (bàn): xử lý, làm, giải quyết.
Ghép lại: 代办 = làm thay, xử lý thay, đại diện thực hiện công việc.
Trong tiếng Trung hiện đại, “代办” có hai cách dùng chính:
- Động từ: làm thay, xử lý thay cho người khác.
- Danh từ: người đại diện, cơ quan đại diện (ví dụ trong ngoại giao).
2. Ngữ cảnh sử dụng
- Công việc hàng ngày: nhờ ai đó làm thay một việc.
- Dịch vụ: công ty cung cấp dịch vụ “代办” (ví dụ: làm hộ giấy tờ, thủ tục).
- Ngoại giao: “代办” là chức danh ngoại giao, chỉ người đứng đầu cơ quan đại diện khi chưa có đại sứ (Chargé d'affaires).
3. Cấu trúc thường gặp
- 代办业务 (dàibàn yèwù): dịch vụ làm hộ.
- 代办事项 (dàibàn shìxiàng): việc cần làm hộ.
- 代办公司 (dàibàn gōngsī): công ty dịch vụ làm hộ.
- 使馆代办 (shǐguǎn dàibàn): đại diện lâm thời của sứ quán.
- 代办签证 (dàibàn qiānzhèng): làm hộ visa.
4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 我可以帮你代办这件事。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ dàibàn zhè jiàn shì.
Tôi có thể giúp bạn làm thay việc này.
- 公司提供代办业务,比如代办注册手续。
Gōngsī tígōng dàibàn yèwù, bǐrú dàibàn zhùcè shǒuxù.
Công ty cung cấp dịch vụ làm hộ, ví dụ như làm hộ thủ tục đăng ký.
- 旅行社代办签证。
Lǚxíngshè dàibàn qiānzhèng.
Công ty du lịch làm hộ visa.
- 他是大使馆的代办。
Tā shì dàshǐguǎn de dàibàn.
Ông ấy là đại diện lâm thời của đại sứ quán.
- 代办事项需要提前准备。
Dàibàn shìxiàng xūyào tíqián zhǔnbèi.
Các việc cần làm hộ phải chuẩn bị trước.
- 代办公司可以节省你的时间。
Dàibàn gōngsī kěyǐ jiéshěng nǐ de shíjiān.
Công ty dịch vụ làm hộ có thể tiết kiệm thời gian cho bạn.
- 请代办人签字确认。
Qǐng dàibàn rén qiānzì quèrèn.
Xin người đại diện ký xác nhận.
- 代办业务在大城市很常见。
Dàibàn yèwù zài dà chéngshì hěn chángjiàn.
Dịch vụ làm hộ rất phổ biến ở các thành phố lớn.
- 他代办了朋友的手续。
Tā dàibàn le péngyǒu de shǒuxù.
Anh ấy đã làm hộ thủ tục cho bạn mình.
- 代办签证需要提供护照和照片。
Dàibàn qiānzhèng xūyào tígōng hùzhào hé zhàopiàn.
Làm hộ visa cần cung cấp hộ chiếu và ảnh.
5. Ghi nhớ nhanh
- 代办 = làm thay, xử lý thay, hoặc người đại diện.
- Dùng trong dịch vụ, công việc hàng ngày, ngoại giao.
- Các cụm phổ biến: 代办业务, 代办公司, 代办签证, 使馆代办.
|
|