找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 61|回复: 0

代办 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 11:58:11 | 显示全部楼层 |阅读模式
代办 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education


Giải thích từ 代办 (dàibàn)
1. Ý nghĩa
- 代 (dài): thay mặt, thay thế.
- 办 (bàn): xử lý, làm, giải quyết.
Ghép lại: 代办 = làm thay, xử lý thay, đại diện thực hiện công việc.
Trong tiếng Trung hiện đại, “代办” có hai cách dùng chính:
- Động từ: làm thay, xử lý thay cho người khác.
- Danh từ: người đại diện, cơ quan đại diện (ví dụ trong ngoại giao).

2. Ngữ cảnh sử dụng
- Công việc hàng ngày: nhờ ai đó làm thay một việc.
- Dịch vụ: công ty cung cấp dịch vụ “代办” (ví dụ: làm hộ giấy tờ, thủ tục).
- Ngoại giao: “代办” là chức danh ngoại giao, chỉ người đứng đầu cơ quan đại diện khi chưa có đại sứ (Chargé d'affaires).

3. Cấu trúc thường gặp
- 代办业务 (dàibàn yèwù): dịch vụ làm hộ.
- 代办事项 (dàibàn shìxiàng): việc cần làm hộ.
- 代办公司 (dàibàn gōngsī): công ty dịch vụ làm hộ.
- 使馆代办 (shǐguǎn dàibàn): đại diện lâm thời của sứ quán.
- 代办签证 (dàibàn qiānzhèng): làm hộ visa.

4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 我可以帮你代办这件事。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ dàibàn zhè jiàn shì.
Tôi có thể giúp bạn làm thay việc này.
- 公司提供代办业务,比如代办注册手续。
Gōngsī tígōng dàibàn yèwù, bǐrú dàibàn zhùcè shǒuxù.
Công ty cung cấp dịch vụ làm hộ, ví dụ như làm hộ thủ tục đăng ký.
- 旅行社代办签证。
Lǚxíngshè dàibàn qiānzhèng.
Công ty du lịch làm hộ visa.
- 他是大使馆的代办。
Tā shì dàshǐguǎn de dàibàn.
Ông ấy là đại diện lâm thời của đại sứ quán.
- 代办事项需要提前准备。
Dàibàn shìxiàng xūyào tíqián zhǔnbèi.
Các việc cần làm hộ phải chuẩn bị trước.
- 代办公司可以节省你的时间。
Dàibàn gōngsī kěyǐ jiéshěng nǐ de shíjiān.
Công ty dịch vụ làm hộ có thể tiết kiệm thời gian cho bạn.
- 请代办人签字确认。
Qǐng dàibàn rén qiānzì quèrèn.
Xin người đại diện ký xác nhận.
- 代办业务在大城市很常见。
Dàibàn yèwù zài dà chéngshì hěn chángjiàn.
Dịch vụ làm hộ rất phổ biến ở các thành phố lớn.
- 他代办了朋友的手续。
Tā dàibàn le péngyǒu de shǒuxù.
Anh ấy đã làm hộ thủ tục cho bạn mình.
- 代办签证需要提供护照和照片。
Dàibàn qiānzhèng xūyào tígōng hùzhào hé zhàopiàn.
Làm hộ visa cần cung cấp hộ chiếu và ảnh.

5. Ghi nhớ nhanh
- 代办 = làm thay, xử lý thay, hoặc người đại diện.
- Dùng trong dịch vụ, công việc hàng ngày, ngoại giao.
- Các cụm phổ biến: 代办业务, 代办公司, 代办签证, 使馆代办.


相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 22:06 , Processed in 0.066596 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表