找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 49|回复: 0

频率 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 18:42:09 | 显示全部楼层 |阅读模式
频率 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

“频率” trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết

1. Cấu tạo từ
- 频 (pín): nghĩa gốc là “thường xuyên, liên tục, nhiều lần”. Ví dụ: 频繁 (thường xuyên), 频道 (kênh truyền hình).
- 率 (lǜ): nghĩa gốc là “tỷ lệ, tốc độ”. Ví dụ: 比率 (tỷ lệ), 效率 (hiệu suất).
- Ghép lại: 频率 = “tần số, mức độ thường xuyên” → chỉ số lần lặp lại của một hiện tượng trong một đơn vị thời gian hoặc mức độ xuất hiện của sự việc.

2. Loại từ
- Danh từ:
- Trong khoa học: tần số (số lần dao động trong một đơn vị thời gian).
- Trong đời sống: mức độ thường xuyên, độ lặp lại.

3. Ý nghĩa và cách dùng
- Khoa học/kỹ thuật:
- 电波频率 (tần số sóng điện).
- 高频/低频 (tần số cao/thấp).
- 频率单位是赫兹 (đơn vị tần số là Hz).
- Đời sống:
- 使用频率 (tần suất sử dụng).
- 出现频率 (tần suất xuất hiện).
- 交流频率 (tần suất giao tiếp).

4. Cấu trúc câu thường gặp
- A 的频率很高/很低: tần suất của A cao/thấp.
- 频率 + 动词: 使用频率增加 (tần suất sử dụng tăng).
- 高频率/低频率 + 名词: 高频率词汇 (từ vựng có tần suất cao).
- 在…中频率最高的是…: trong … tần suất cao nhất là …

5. Ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)
- 这个词在文章中出现的频率很高。
Zhège cí zài wénzhāng zhōng chūxiàn de pínlǜ hěn gāo.
Từ này xuất hiện với tần suất rất cao trong bài viết.
- 手机的使用频率越来越高。
Shǒujī de shǐyòng pínlǜ yuèláiyuè gāo.
Tần suất sử dụng điện thoại ngày càng cao.
- 这台机器的工作频率是每秒五十次。
Zhè tái jīqì de gōngzuò pínlǜ shì měi miǎo wǔshí cì.
Máy này hoạt động với tần số 50 lần mỗi giây.
- 高频率的训练可以提高成绩。
Gāo pínlǜ de xùnliàn kěyǐ tígāo chéngjì.
Tập luyện với tần suất cao có thể nâng cao thành tích.
- 我们要降低会议的频率。
Wǒmen yào jiàngdī huìyì de pínlǜ.
Chúng ta cần giảm tần suất họp.
- 这段时间雨水出现的频率很低。
Zhè duàn shíjiān yǔshuǐ chūxiàn de pínlǜ hěn dī.
Thời gian này mưa xuất hiện với tần suất rất thấp.
- 这个频道的播放频率是每天一次。
Zhège píndào de bōfàng pínlǜ shì měitiān yícì.
Kênh này phát sóng với tần suất mỗi ngày một lần.
- 他和朋友联系的频率不高。
Tā hé péngyǒu liánxì de pínlǜ bù gāo.
Anh ấy liên lạc với bạn bè không thường xuyên.
- 这台收音机可以调节频率。
Zhè tái shōuyīnjī kěyǐ tiáojié pínlǜ.
Chiếc radio này có thể điều chỉnh tần số.
- 频率过高可能会造成疲劳。
Pínlǜ guò gāo kěnéng huì zàochéng píláo.
Tần suất quá cao có thể gây mệt mỏi.
- 这个动作要保持一定的频率。
Zhège dòngzuò yào bǎochí yídìng de pínlǜ.
Động tác này cần giữ một tần suất nhất định.
- 词汇的使用频率反映了语言习惯。
Cíhuì de shǐyòng pínlǜ fǎnyìng le yǔyán xíguàn.
Tần suất sử dụng từ vựng phản ánh thói quen ngôn ngữ.
- 这条路上车辆行驶的频率很高。
Zhè tiáo lù shàng chēliàng xíngshǐ de pínlǜ hěn gāo.
Trên con đường này xe cộ chạy với tần suất rất cao.
- 他的焦虑来自于工作会议的高频率。
Tā de jiāolǜ láizì yú gōngzuò huìyì de gāo pínlǜ.
Nỗi lo của anh ấy đến từ tần suất họp quá nhiều.
- 频率是物理学中的重要概念。
Pínlǜ shì wùlǐxué zhōng de zhòngyào gàiniàn.
Tần số là khái niệm quan trọng trong vật lý học.

6. Ghi chú học từ
- Trong khoa học kỹ thuật, “频率” = frequency (Hz).
- Trong đời sống, “频率” = tần suất (mức độ thường xuyên).
- Phân biệt:
- 次数 (cìshù): số lần, nhấn mạnh con số cụ thể.
- 频率 (pínlǜ): tần suất, nhấn mạnh mức độ thường xuyên hoặc số lần trên một đơn vị thời gian.

Từ 频率 trong tiếng Trung là danh từ, phiên âm là pínlǜ, mang nghĩa chính là "tần suất", "tần số", "độ thường xuyên" hoặc "frequency" (số lần xảy ra trong đơn vị thời gian, hoặc tần số sóng). Nó dùng để chỉ mức độ lặp lại của sự kiện hoặc đặc tính dao động của sóng âm, điện từ.​

Loại từ và ý nghĩa
频率 là danh từ (名词), phổ biến trong khoa học (tần số sóng), đời sống (tần suất hành vi) và kỹ thuật.

Khác với 次数: 频率 nhấn mạnh tỷ lệ trên thời gian; 次数 chỉ số lượng tuyệt đối.​

Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 频率高/低 (tần suất cao/thấp), 增加频率 (tăng tần suất).​

Ví dụ chi tiết
他来访的频率很高。 (Tā láifǎng de pínlǜ hěn gāo.)
Tần suất anh ấy đến thăm rất cao.

无线电频率是98.5兆赫。 (Wúxiàn diàn pínlǜ shì 98.5 zhá hè.)
Tần số sóng radio là 98.5 MHz.

锻炼的频率应该每周三次。 (Duànliàn de pínlǜ yīnggāi měi zhōu sān cì.)
Tần suất tập luyện nên là ba lần mỗi tuần.

错误发生的频率降低了。 (Cuòwù fāshēng de pínlǜ jiàngdīle.)
Tần suất xảy ra lỗi đã giảm.

心跳频率正常。 (Xīntiào pínlǜ zhèngcháng.)
Tần số nhịp tim bình thường.

访问网站的频率增加。 (Fǎngwèn wǎngzhàn de pínlǜ zēngjiā.)
Tần suất truy cập website tăng lên.

频率 thường dùng trong khoa học, y tế và thống kê để diễn tả chính xác mức độ lặp lại, giúp câu văn tiếng Trung trở nên chuyên nghiệp hơn.

1. “频率” là gì?

频率 (pínlǜ) nghĩa là:

tần số, tần suất – số lần xảy ra một hiện tượng trong một khoảng thời gian.

Trong vật lý, dùng để chỉ số dao động hoặc sóng trên một giây, tương đương với “frequency” trong tiếng Anh.

Ví dụ: tần suất gặp gỡ, tần số sóng điện thoại, sóng radio…

2. Loại từ

Danh từ (名词)

3. Cách dùng chính
1. 频率 + 高 / 低

Chỉ mức độ thường xuyên hoặc số lần xuất hiện.

Ví dụ:
这个设备的工作频率很高。
Zhège shèbèi de gōngzuò pínlǜ hěn gāo.
→ Tần suất hoạt động của thiết bị rất cao.

2. 调整 / 改变 + 频率

Điều chỉnh hoặc thay đổi tần suất.

Ví dụ:
请调整运动的频率。
Qǐng tiáozhěng yùndòng de pínlǜ.
→ Hãy điều chỉnh tần suất tập thể dục.

3. 高频 / 低频

Sóng tần cao / tần thấp.

Ví dụ:
手机使用的是高频信号。
Shǒujī shǐyòng de shì gāopín xìnhào.
→ Điện thoại sử dụng tín hiệu tần số cao.

4. 频率 + 次数

Tần suất + số lần (thường dùng trong giao tiếp, y tế, thống kê…).

Ví dụ:
运动的频率应该每周三次。
Yùndòng de pínlǜ yīnggāi měi zhōu sān cì.
→ Tần suất tập thể dục nên là ba lần mỗi tuần.

4. Ví dụ mở rộng (pinyin + tiếng Việt)

Ví dụ 1
我们应该降低工作会议的频率。
Wǒmen yīnggāi jiàngdī gōngzuò huìyì de pínlǜ.
→ Chúng ta nên giảm tần suất các cuộc họp công việc.

Ví dụ 2
电台发射的频率不同。
Diàntái fāshè de pínlǜ bùtóng.
→ Các đài phát sóng phát ở các tần số khác nhau.

Ví dụ 3
高频交易在金融市场中很常见。
Gāopín jiāoyì zài jīnróng shìchǎng zhōng hěn chángjiàn.
→ Giao dịch tần suất cao rất phổ biến trên thị trường tài chính.

Ví dụ 4
医生建议增加运动的频率。
Yīshēng jiànyì zēngjiā yùndòng de pínlǜ.
→ Bác sĩ khuyên tăng tần suất tập thể dục.

Ví dụ 5
电视信号的频率需要匹配接收器。
Diànshì xìnhào de pínlǜ xūyào pǐpèi jiēshōuqì.
→ Tần số tín hiệu TV cần khớp với bộ thu.

Ví dụ 6
学习新技能需要高频练习。
Xuéxí xīn jìnéng xūyào gāopín liànxí.
→ Học kỹ năng mới cần luyện tập với tần suất cao.

5. Tóm tắt
Từ        Nghĩa        Loại từ        Cách dùng
频率        tần suất, tần số        Danh từ        高频/低频、调整频率、频率高/低、频率次数

频率 (pínlǜ) – Tần suất, tần số
1. Khái niệm

Loại từ: Danh từ

Ý nghĩa:

Tần suất xảy ra của một hành động, hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.

Trong kỹ thuật, tần số sóng điện, âm thanh, máy móc,…

2. Cấu trúc sử dụng

[事物/动作] 的频率 + 很高/很低/很重要/增加/减少

保持一定的频率 → duy trì tần suất nhất định

提高/降低频率 → tăng/giảm tần suất

频率 + 是 + 数字/时间段 → tần suất là bao nhiêu

3. 40 câu ví dụ (phân loại)
A. Trong đời sống hằng ngày

你锻炼的频率是多少?
Nǐ duànliàn de pínlǜ shì duōshǎo?
Tần suất bạn tập luyện là bao nhiêu?

我每天上网的频率越来越高。
Wǒ měitiān shàngwǎng de pínlǜ yuè lái yuè gāo.
Tần suất tôi lên mạng mỗi ngày ngày càng cao.

看电视的频率应该减少。
Kàn diànshì de pínlǜ yīnggāi jiǎnshǎo.
Tần suất xem TV nên giảm.

他去超市的频率很低,一周才去一次。
Tā qù chāoshì de pínlǜ hěn dī, yī zhōu cái qù yī cì.
Tần suất anh ấy đi siêu thị rất thấp, mỗi tuần chỉ đi một lần.

孩子的作业检查频率很重要。
Háizi de zuòyè jiǎnchá pínlǜ hěn zhòngyào.
Tần suất kiểm tra bài tập của trẻ rất quan trọng.

我们应该保持沟通的频率。
Wǒmen yīnggāi bǎochí gōutōng de pínlǜ.
Chúng ta nên duy trì tần suất giao tiếp.

健康检查的频率不能太低。
Jiànkāng jiǎnchá de pínlǜ bùnéng tài dī.
Tần suất kiểm tra sức khỏe không thể quá thấp.

她写日记的频率很高,每天都写。
Tā xiě rìjì de pínlǜ hěn gāo, měitiān dōu xiě.
Tần suất viết nhật ký của cô ấy rất cao, viết mỗi ngày.

上课迟到的频率太高,会被老师批评。
Shàngkè chídào de pínlǜ tài gāo, huì bèi lǎoshī pīpíng.
Tần suất đi học muộn quá cao sẽ bị thầy cô phê bình.

每周洗衣服的频率因家庭人数而异。
Měi zhōu xǐ yīfú de pínlǜ yīn jiātíng rénshù ér yì.
Tần suất giặt quần áo mỗi tuần thay đổi tùy theo số người trong gia đình.

B. Trong công việc / học tập

会议的频率应根据项目进度调整。
Huìyì de pínlǜ yīng gēnjù xiàngmù jìndù tiáozhěng.
Tần suất họp nên điều chỉnh theo tiến độ dự án.

我们需要提高报告的提交频率。
Wǒmen xūyào tígāo bàogào de tíjiāo pínlǜ.
Chúng ta cần tăng tần suất nộp báo cáo.

老师建议练习口语的频率至少每天一次。
Lǎoshī jiànyì liànxí kǒuyǔ de pínlǜ zhìshǎo měitiān yī cì.
Giáo viên gợi ý tần suất luyện nói ít nhất là mỗi ngày một lần.

公司内部培训的频率很高,每个月都有。
Gōngsī nèibù péixùn de pínlǜ hěn gāo, měi gè yuè dōu yǒu.
Tần suất đào tạo nội bộ công ty rất cao, mỗi tháng đều có.

邮件回复的频率影响工作效率。
Yóujiàn huífù de pínlǜ yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
Tần suất trả lời email ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.

项目的检查频率必须严格控制。
Xiàngmù de jiǎnchá pínlǜ bìxū yángé kòngzhì.
Tần suất kiểm tra dự án phải được kiểm soát nghiêm ngặt.

每天阅读专业书籍的频率决定了学习速度。
Měitiān yuèdú zhuānyè shūjí de pínlǜ juédìngle xuéxí sùdù.
Tần suất đọc sách chuyên ngành mỗi ngày quyết định tốc độ học tập.

实验数据采集的频率要保持一致。
Shíyàn shùjù cǎijí de pínlǜ yào bǎochí yīzhì.
Tần suất thu thập dữ liệu thí nghiệm phải được duy trì nhất quán.

培训课程的频率过低,员工掌握不牢固。
Péixùn kèchéng de pínlǜ guò dī, yuángōng zhǎngwò bù láogù.
Tần suất các khóa đào tạo quá thấp, nhân viên không nắm chắc kiến thức.

客户拜访的频率影响合作关系。
Kèhù bàifǎng de pínlǜ yǐngxiǎng hézuò guānxì.
Tần suất thăm khách hàng ảnh hưởng đến mối quan hệ hợp tác.

C. Trong kỹ thuật / khoa học

这个信号的频率是50赫兹。
Zhège xìnhào de pínlǜ shì 50 hèzī.
Tần số của tín hiệu này là 50 Hz.

无线电的频率范围很宽。
Wúxiàndiàn de pínlǜ fànwéi hěn kuān.
Dải tần của sóng vô tuyến rất rộng.

声波的频率决定音高。
Shēngbō de pínlǜ juédìng yīngāo.
Tần số của sóng âm quyết định cao độ âm thanh.

电子设备的工作频率过高会发热。
Diànzǐ shèbèi de gōngzuò pínlǜ guò gāo huì fārè.
Tần suất làm việc quá cao của thiết bị điện tử sẽ sinh nhiệt.

计算机处理器的频率影响运行速度。
Jìsuànjī chǔlǐqì de pínlǜ yǐngxiǎng yùnxíng sùdù.
Tần số của bộ xử lý máy tính ảnh hưởng đến tốc độ vận hành.

调节机器的振动频率可以减少噪音。
Tiáojié jīqì de zhèndòng pínlǜ kěyǐ jiǎnshǎo zàoyīn.
Điều chỉnh tần số rung của máy có thể giảm tiếng ồn.

雷达系统的频率必须精准。
Léidá xìtǒng de pínlǜ bìxū jīngzhǔn.
Tần số của hệ thống radar phải chính xác.

光波的频率决定颜色。
Guāngbō de pínlǜ juédìng yánsè.
Tần số của ánh sáng quyết định màu sắc.

信号采样的频率影响数据精度。
Xìnhào cǎiyàng de pínlǜ yǐngxiǎng shùjù jīngdù.
Tần suất lấy mẫu tín hiệu ảnh hưởng đến độ chính xác dữ liệu.

无线网络频率不同会干扰信号。
Wúxiàn wǎngluò pínlǜ bùtóng huì gānrǎo xìnhào.
Các tần số mạng không dây khác nhau sẽ gây nhiễu tín hiệu.

D. Trong truyền thông / xã hội

社交媒体更新的频率太快,人们难以跟上。
Shèjiāo méitǐ gēngxīn de pínlǜ tài kuài, rénmen nányǐ gēn shàng.
Tần suất cập nhật trên mạng xã hội quá nhanh, mọi người khó theo kịp.

新闻报道的频率影响公众关注度。
Xīnwén bàodào de pínlǜ yǐngxiǎng gōngzhòng guānzhù dù.
Tần suất đưa tin ảnh hưởng đến mức độ quan tâm của công chúng.

广告播放频率过高会引起反感。
Guǎnggào bòfàng pínlǜ guò gāo huì yǐnqǐ fǎngǎn.
Tần suất phát quảng cáo quá cao sẽ gây khó chịu.

博客更新的频率决定读者活跃度。
Bókè gēngxīn de pínlǜ juédìng dúzhě huóyuè dù.
Tần suất cập nhật blog quyết định mức độ tương tác của độc giả.

电视节目播出的频率太低,观众容易忘记。
Diànshì jiémù bōchū de pínlǜ tài dī, guānzhòng róngyì wàngjì.
Tần suất phát sóng chương trình TV quá thấp, khán giả dễ quên.

社区活动的频率影响居民参与率。
Shèqū huódòng de pínlǜ yǐngxiǎng jūmín cānyù lǜ.
Tần suất hoạt động cộng đồng ảnh hưởng đến tỷ lệ tham gia của cư dân.

邮件推送的频率应适中。
Yóujiàn tuīsòng de pínlǜ yīng shìzhōng.
Tần suất gửi email nên vừa phải.

调查问卷发放的频率会影响反馈质量。
Diàochá wènjuàn fāfàng de pínlǜ huì yǐngxiǎng fǎnkuì zhìliàng.
Tần suất phát bảng khảo sát sẽ ảnh hưởng đến chất lượng phản hồi.

电影上映的频率因市场而异。
Diànyǐng shàngyìng de pínlǜ yīn shìchǎng ér yì.
Tần suất công chiếu phim khác nhau tùy theo thị trường.

活动宣传的频率决定了活动的热度。
Huódòng xuānchuán de pínlǜ juédìngle huódòng de rèdù.
Tần suất tuyên truyền sự kiện quyết định độ nóng của sự kiện.


相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 22:57 , Processed in 0.057838 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表