|
|
极端 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
“极端” trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết
1. Cấu tạo từ
- 极 (jí): nghĩa gốc là “cực, tận cùng, mức cao nhất”. Ví dụ: 极点 (cực điểm), 极限 (giới hạn).
- 端 (duān): nghĩa gốc là “đầu mút, điểm, phương diện”. Ví dụ: 一端 (một đầu), 事端 (nguyên nhân sự việc).
- Ghép lại: 极端 = “cực đoan, cực điểm” → chỉ trạng thái quá mức, vượt khỏi bình thường, nghiêng hẳn về một phía.
2. Loại từ
- Tính từ: cực đoan, quá mức.
- Danh từ: tình huống cực đoan, cực điểm.
3. Ý nghĩa và cách dùng
- Miêu tả tính chất: quá mức, cực đoan, không cân bằng.
- 极端的想法 (suy nghĩ cực đoan)
- 极端的天气 (thời tiết cực đoan)
- Miêu tả trạng thái: ở mức cực điểm, tận cùng.
- 极端困难 (cực kỳ khó khăn)
- 极端危险 (cực kỳ nguy hiểm)
- Dùng như danh từ: tình huống cực đoan, cực điểm.
- 走向极端 (đi đến cực đoan)
4. Cấu trúc câu thường gặp
- 极端 + 形容词: 极端重要, 极端复杂.
- 极端的 + 名词: 极端的情况, 极端的思想.
- 走向极端: trở nên cực đoan.
- 在极端情况下: trong tình huống cực đoan.
5. Ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)
- 他的观点太极端了。
Tā de guāndiǎn tài jíduān le.
Quan điểm của anh ấy quá cực đoan.
- 我们不能走向极端。
Wǒmen bùnéng zǒuxiàng jíduān.
Chúng ta không thể đi đến cực đoan.
- 这是一种极端的天气现象。
Zhè shì yì zhǒng jíduān de tiānqì xiànxiàng.
Đây là một hiện tượng thời tiết cực đoan.
- 在极端情况下要保持冷静。
Zài jíduān qíngkuàng xià yào bǎochí lěngjìng.
Trong tình huống cực đoan phải giữ bình tĩnh.
- 他有一些极端的想法。
Tā yǒu yìxiē jíduān de xiǎngfǎ.
Anh ấy có vài suy nghĩ cực đoan.
- 这种做法太极端,不可取。
Zhè zhǒng zuòfǎ tài jíduān, bù kěqǔ.
Cách làm này quá cực đoan, không nên áp dụng.
- 极端的环境考验了人类的耐力。
Jíduān de huánjìng kǎoyàn le rénlèi de nàilì.
Môi trường cực đoan thử thách sức chịu đựng của con người.
- 他在讨论中表现得很极端。
Tā zài tǎolùn zhōng biǎoxiàn de hěn jíduān.
Anh ấy thể hiện rất cực đoan trong cuộc thảo luận.
- 极端困难的时期需要团结。
Jíduān kùnnán de shíqī xūyào tuánjié.
Thời kỳ cực kỳ khó khăn cần sự đoàn kết.
- 这种极端的情况很少发生。
Zhè zhǒng jíduān de qíngkuàng hěn shǎo fāshēng.
Tình huống cực đoan như thế này rất hiếm xảy ra.
- 他的话听起来有点极端。
Tā de huà tīng qǐlái yǒudiǎn jíduān.
Lời nói của anh ấy nghe hơi cực đoan.
- 极端天气影响了交通。
Jíduān tiānqì yǐngxiǎng le jiāotōng.
Thời tiết cực đoan ảnh hưởng đến giao thông.
- 我们要避免极端的措施。
Wǒmen yào bìmiǎn jíduān de cuòshī.
Chúng ta phải tránh những biện pháp cực đoan.
- 在极端压力下,他依然坚持。
Zài jíduān yālì xià, tā yīrán jiānchí.
Dưới áp lực cực lớn, anh ấy vẫn kiên trì.
- 走向极端只会带来更多问题。
Zǒuxiàng jíduān zhǐ huì dàilái gèng duō wèntí.
Đi đến cực đoan chỉ mang lại nhiều vấn đề hơn.
6. Ghi chú học từ
- “极端” thường mang sắc thái tiêu cực khi nói về tư tưởng, hành động (quá khích, không cân bằng).
- Khi dùng để miêu tả tình huống, môi trường, thời tiết, nó mang nghĩa cực kỳ, tận cùng mà không nhất thiết tiêu cực.
- Phân biệt:
- 极端 = cực đoan, cực điểm.
- 极其 = cực kỳ (nhấn mạnh mức độ, thường mang nghĩa trung tính).
- 极限 = giới hạn cực điểm.
Từ 极端 trong tiếng Trung là tính từ hoặc danh từ, phiên âm là jíduān, mang nghĩa chính là "cực đoan", "cực kỳ", "quá đáng" hoặc "extreme" (đạt đến mức độ cao nhất, thường mang tính tiêu cực như thái quá, không trung dung). Nó dùng để chỉ quan điểm, hành vi hoặc tình huống lệch lạc, vượt quá giới hạn bình thường.
Loại từ và ý nghĩa
极端 chủ yếu là tính từ (形容词), miêu tả mức độ cao nhất hoặc thái quá; cũng làm danh từ (名词) chỉ "sự cực đoan".
Khác với 极度: 极端 nhấn mạnh tính lệch lạc, cực đoan tư tưởng; 极度 chỉ mức độ cao đơn thuần.
Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 极端 + danh từ (cực đoan + ...), 极端地 (cực kỳ).
Ví dụ chi tiết
他的观点很极端。 (Tā de guāndiǎn hěn jíduān.)
Quan điểm của anh ấy rất cực đoan.
极端天气导致灾害。 (Jíduān tiānqì dàilǐng zāihài.)
Thời tiết cực đoan gây ra thiên tai.
避免极端行为。 (Bìmiǎn jíduān xíngwéi.)
Tránh hành vi cực đoan.
这是极端情况。 (Zhè shì jíduān qíngkuàng.)
Đây là tình huống cực đoan.
极端分子威胁社会。 (Jíduān fènzǐ wēixié shèhuì.)
Phần tử cực đoan đe dọa xã hội.
她极端反对这个计划。 (Tā jíduān fǎnduì zhège jìhuà.)
Cô ấy cực lực phản đối kế hoạch này.
极端 thường dùng trong chính trị, xã hội để chỉ thái độ lệch lạc, giúp diễn đạt chính xác mức độ quá đáng trong tiếng Trung.
1. “极端” là gì?
极端 (jíduān) nghĩa là:
cực đoan, cực kỳ, tột cùng – diễn tả mức độ cao nhất hoặc thái quá của một hiện tượng, hành vi, tính chất.
cực đoan trong quan điểm hoặc hành động, ví dụ: thái độ, ý kiến, thời tiết, cảm xúc…
Ví dụ: cực đoan về chính trị, thời tiết cực đoan, cảm xúc cực đoan…
2. Loại từ
Tính từ (形容词): cực đoan, tột cùng
Danh từ (名词): tình huống, hiện tượng cực đoan
3. Cách dùng chính
1. 极端 + 情况 / 观点 / 行为
Mô tả thái cực trong tình huống, quan điểm hoặc hành vi.
Ví dụ:
他采取了极端的做法。
Tā cǎiqǔ le jíduān de zuòfǎ.
→ Anh ấy đã thực hiện một cách làm cực đoan.
2. 在…情况下极端
Dùng khi nói về mức độ cực đoan trong một hoàn cảnh.
Ví dụ:
在极端天气下,不要外出。
Zài jíduān tiānqì xià, búyào wàichū.
→ Trong thời tiết cực đoan, không nên ra ngoài.
3. 极端 + 高 / 低 / 强 / 弱
Miêu tả mức độ tột cùng.
Ví dụ:
温度极端高,大家要注意防暑。
Wēndù jíduān gāo, dàjiā yào zhùyì fángshǔ.
→ Nhiệt độ cực kỳ cao, mọi người cần chú ý chống nóng.
4. 极端 + 情绪 / 感情
Cảm xúc cực đoan.
Ví dụ:
她的情绪极端不稳定。
Tā de qíngxù jíduān bù wěndìng.
→ Cảm xúc của cô ấy cực kỳ không ổn định.
4. Nhiều ví dụ mở rộng (pinyin + tiếng Việt)
Ví dụ 1
在政治上,他的观点非常极端。
Zài zhèngzhì shàng, tā de guāndiǎn fēicháng jíduān.
→ Về chính trị, quan điểm của anh ấy rất cực đoan.
Ví dụ 2
极端的天气导致了交通瘫痪。
Jíduān de tiānqì dǎozhì le jiāotōng tānhuàn.
→ Thời tiết cực đoan đã gây tắc nghẽn giao thông.
Ví dụ 3
不要因为一点困难就采取极端措施。
Búyào yīnwèi yīdiǎn kùnnán jiù cǎiqǔ jíduān cuòshī.
→ Đừng vì một chút khó khăn mà dùng biện pháp cực đoan.
Ví dụ 4
他对待工作态度极端认真。
Tā duìdài gōngzuò tàidù jíduān rènzhēn.
→ Anh ấy cực kỳ nghiêm túc trong thái độ làm việc.
Ví dụ 5
孩子在极端压力下容易出现焦虑。
Háizi zài jíduān yālì xià róngyì chūxiàn jiāolǜ.
→ Trẻ em dưới áp lực cực đoan dễ bị lo lắng.
Ví dụ 6
我们要避免极端的情绪反应。
Wǒmen yào bìmiǎn jíduān de qíngxù fǎnyìng.
→ Chúng ta cần tránh những phản ứng cảm xúc cực đoan.
5. Tóm tắt
Từ Nghĩa Loại từ Cách dùng
极端 cực đoan, cực kỳ, tột cùng Tính từ / Danh từ 极端天气、极端行为、极端情绪、极端观点
极端 (jíduān) – Cực đoan, cực kỳ, cực hạn
1. Loại từ
Tính từ (adj.): 极端 + tính chất → cực đoan, cực kỳ, thái quá
Danh từ (n.): 极端 → cực đoan, thái cực
2. Ý nghĩa
Tính từ:
Mô tả sự việc, hành động, thái độ quá mức, vượt giới hạn, cực đoan.
Ví dụ: thái độ cực đoan, nhiệt độ cực đoan…
Danh từ:
Chỉ cực hạn hoặc cực đoan của một hiện tượng, tình huống.
Ví dụ: đi từ cực đoan này sang cực đoan khác, thái cực xã hội.
3. Cách dùng phổ biến
极端 + 的 + danh từ → thái độ cực đoan, ý kiến cực đoan
行为/观点 + 很/非常/过于 + 极端 → hành vi/quan điểm cực đoan
达到/处于 + 极端 → đạt đến/ở mức cực đoan
从…到…的极端 → từ… đến… cực đoan
4. 40 mẫu câu ví dụ (phân loại)
A. Trong đời sống hàng ngày / cảm xúc
他的想法太极端了,很难接受。
Tā de xiǎngfǎ tài jíduān le, hěn nán jiēshòu.
Ý tưởng của anh ấy quá cực đoan, rất khó chấp nhận.
我们不应该采取极端措施。
Wǒmen bù yīnggāi cǎiqǔ jíduān cuòshī.
Chúng ta không nên áp dụng biện pháp cực đoan.
天气变化极端,早晚温差很大。
Tiānqì biànhuà jíduān, zǎowǎn wēnchā hěn dà.
Thời tiết thay đổi cực đoan, chênh lệch nhiệt độ sáng – tối rất lớn.
她的情绪有时极端波动。
Tā de qíngxù yǒushí jíduān bōdòng.
Tâm trạng của cô ấy đôi khi dao động cực đoan.
饮食习惯极端会影响健康。
Yǐnshí xíguàn jíduān huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Thói quen ăn uống cực đoan sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
他做事从不妥协,总是极端。
Tā zuò shì cóng bù tuǒxié, zǒng shì jíduān.
Anh ấy làm việc không bao giờ nhượng bộ, luôn cực đoan.
我们要避免极端情绪的影响。
Wǒmen yào bìmiǎn jíduān qíngxù de yǐngxiǎng.
Chúng ta cần tránh ảnh hưởng của cảm xúc cực đoan.
这个决定有点极端,但也有道理。
Zhège juédìng yǒudiǎn jíduān, dàn yě yǒu dàolǐ.
Quyết định này hơi cực đoan, nhưng cũng có lý.
孩子的要求极端,不可能完全满足。
Háizi de yāoqiú jíduān, bù kěnéng wánquán mǎnzú.
Yêu cầu của trẻ quá cực đoan, không thể hoàn toàn đáp ứng.
她对事情的看法太极端了,总是非黑即白。
Tā duì shìqíng de kànfǎ tài jíduān le, zǒng shì fēi hēi jí bái.
Cách nhìn nhận sự việc của cô ấy quá cực đoan, luôn là trắng – đen.
B. Trong xã hội / chính trị / quan điểm
社会上存在极端现象,需要理性对待。
Shèhuì shàng cúnzài jíduān xiànxiàng, xūyào lǐxìng duìdài.
Trong xã hội tồn tại hiện tượng cực đoan, cần xử lý lý trí.
极端主义在世界各地都有发生。
Jíduān zhǔyì zài shìjiè gèdì dōu yǒu fāshēng.
Chủ nghĩa cực đoan xảy ra ở khắp nơi trên thế giới.
这种极端言论会引发争议。
Zhè zhǒng jíduān yánlùn huì yǐnfā zhēngyì.
Những phát ngôn cực đoan này sẽ gây tranh cãi.
政策执行过于极端会引起反感。
Zhèngcè zhíxíng guòyú jíduān huì yǐnqǐ fǎngǎn.
Thực thi chính sách quá cực đoan sẽ gây phản cảm.
极端分子企图破坏社会秩序。
Jíduān fènzǐ qìtú pòhuài shèhuì zhìxù.
Những phần tử cực đoan cố ý phá hoại trật tự xã hội.
从极端贫困到极端富裕,社会差距很大。
Cóng jíduān pínkùn dào jíduān fùyù, shèhuì chājù hěn dà.
Từ cực đoan nghèo đến cực giàu, khoảng cách xã hội rất lớn.
他对政治问题的态度极端,不妥协。
Tā duì zhèngzhì wèntí de tàidù jíduān, bù tuǒxié.
Thái độ của anh ấy về vấn đề chính trị rất cực đoan, không nhượng bộ.
讨论中有人提出极端观点,引起争议。
Tǎolùn zhōng yǒurén tíchū jíduān guāndiǎn, yǐnqǐ zhēngyì.
Trong thảo luận có người đưa ra quan điểm cực đoan, gây tranh cãi.
对环境保护采取极端措施可能适得其反。
Duì huánjìng bǎohù cǎiqǔ jíduān cuòshī kěnéng shìdédìqǐfǎn.
Áp dụng biện pháp cực đoan trong bảo vệ môi trường có thể phản tác dụng.
教育方式极端会影响孩子心理健康。
Jiàoyù fāngshì jíduān huì yǐngxiǎng háizi xīnlǐ jiànkāng.
Phương pháp giáo dục cực đoan sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe tâm lý của trẻ.
C. Trong thiên nhiên / khoa học / kỹ thuật
极端天气频繁出现,给生活带来挑战。
Jíduān tiānqì pínfán chūxiàn, gěi shēnghuó dàilái tiǎozhàn.
Thời tiết cực đoan xuất hiện thường xuyên, gây thách thức cho cuộc sống.
地震、洪水等极端自然现象越来越频繁。
Dìzhèn, hóngshuǐ děng jíduān zìrán xiànxiàng yuè lái yuè pínfán.
Những hiện tượng thiên nhiên cực đoan như động đất, lũ lụt ngày càng phổ biến.
极端温度会破坏材料性能。
Jíduān wēndù huì pòhuài cáiliào xìngnéng.
Nhiệt độ cực đoan sẽ làm hỏng tính chất vật liệu.
火山喷发是地球上的极端地质现象。
Huǒshān pēnfā shì dìqiú shàng de jíduān dìzhì xiànxiàng.
Núi lửa phun là hiện tượng địa chất cực đoan trên Trái đất.
极端风速对建筑安全有影响。
Jíduān fēngsù duì jiànzhù ānquán yǒu yǐngxiǎng.
Tốc độ gió cực đoan ảnh hưởng đến an toàn công trình.
冰川融化是极端气候变化的表现。
Bīngchuān rónghuà shì jíduān qìhòu biànhuà de biǎoxiàn.
Sự tan băng là biểu hiện của biến đổi khí hậu cực đoan.
海水温度的极端变化会影响海洋生态。
Hǎishuǐ wēndù de jíduān biànhuà huì yǐngxiǎng hǎiyáng shēngtài.
Biến đổi nhiệt độ cực đoan của nước biển ảnh hưởng đến sinh thái biển.
极端压力会导致材料断裂。
Jíduān yālì huì dǎozhì cáiliào duànliè.
Áp lực cực đoan sẽ khiến vật liệu bị gãy.
实验中极端条件下的反应很重要。
Shíyàn zhōng jíduān tiáojiàn xià de fǎnyìng hěn zhòngyào.
Phản ứng dưới điều kiện cực đoan trong thí nghiệm rất quan trọng.
极端湿度会影响电子产品性能。
Jíduān shīdù huì yǐngxiǎng diànzǐ chǎnpǐn xìngnéng.
Độ ẩm cực đoan sẽ ảnh hưởng đến hiệu năng sản phẩm điện tử.
D. Trong hành vi / thái độ / mức độ cực đoan
他对工作要求极端严格。
Tā duì gōngzuò yāoqiú jíduān yángé.
Anh ấy yêu cầu công việc cực kỳ nghiêm ngặt.
有些人对饮食的要求极端挑剔。
Yǒuxiē rén duì yǐnshí de yāoqiú jíduān tiāotì.
Một số người cực kỳ kén ăn.
极端节约可能导致生活质量下降。
Jíduān jiéyuē kěnéng dǎozhì shēnghuó zhìliàng xiàjiàng.
Tiết kiệm cực đoan có thể làm giảm chất lượng cuộc sống.
他的幽默感极端,有时让人不舒服。
Tā de yōumò gǎn jíduān, yǒushí ràng rén bù shūfú.
Khiếu hài hước của anh ấy cực đoan, đôi khi khiến người khác không thoải mái.
极端自信会让人忽视风险。
Jíduān zìxìn huì ràng rén hūshì fēngxiǎn.
Tự tin cực đoan khiến người ta bỏ qua rủi ro.
她对孩子的教育方式过于极端。
Tā duì háizi de jiàoyù fāngshì guòyú jíduān.
Cách giáo dục con cái của cô ấy quá cực đoan.
极端节食可能伤害身体。
Jíduān jiéshí kěnéng shānghài shēntǐ.
Ăn kiêng cực đoan có thể gây hại cho cơ thể.
有些运动爱好者训练极端严格。
Yǒuxiē yùndòng àihào zhě xùnliàn jíduān yángé.
Một số người đam mê thể thao luyện tập cực kỳ nghiêm khắc.
极端愤怒会导致冲动行为。
Jíduān fèn nù huì dǎozhì chōngdòng xíngwéi.
Cơn giận dữ cực đoan có thể dẫn đến hành vi bốc đồng.
过度追求完美是一种极端心理。
Guòdù zhuīqiú wánměi shì yī zhǒng jíduān xīnlǐ.
Theo đuổi sự hoàn hảo quá mức là một dạng tâm lý cực đoan.
|
|