找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 56|回复: 0

排放 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 18:47:39 | 显示全部楼层 |阅读模式
排放 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

“排放” trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết

1. Cấu tạo từ
- 排 (pái): nghĩa gốc là “sắp xếp, xếp hàng, đẩy ra”. Trong ngữ cảnh này mang nghĩa “thải ra, xả ra”.
- 放 (fàng): nghĩa gốc là “thả, buông, phát ra”. Trong ngữ cảnh này là “phóng ra, phát ra”.
- Ghép lại: 排放 = “xả thải, thải ra, phát thải” → chỉ hành động thải khí, nước, chất thải, năng lượng… ra ngoài môi trường.

2. Loại từ
- Động từ: xả thải, thải ra, phát thải.
- Danh từ (ít dùng): sự phát thải.

3. Ý nghĩa và cách dùng
- Trong môi trường: khí thải, nước thải, chất thải công nghiệp.
- Trong kỹ thuật: phát thải năng lượng, phát xạ.
- Trong đời sống: xả rác, xả khí, xả nước.

4. Cấu trúc câu thường gặp
- 排放 + 废气/废水/废物: thải khí/ nước/ chất thải.
- 排放量: lượng phát thải.
- 排放标准: tiêu chuẩn phát thải.
- 排放控制: kiểm soát phát thải.
- 排放到 + 地点: thải ra nơi nào đó.
- 减少/降低 + 排放: giảm phát thải.

5. Ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)
- 工厂每天排放大量废气。
Gōngchǎng měitiān páifàng dàliàng fèiqì.
Nhà máy mỗi ngày thải ra lượng lớn khí thải.
- 汽车排放是空气污染的重要来源。
Qìchē páifàng shì kōngqì wūrǎn de zhòngyào láiyuán.
Khí thải xe hơi là nguồn ô nhiễm không khí quan trọng.
- 我们要减少二氧化碳的排放。
Wǒmen yào jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn de páifàng.
Chúng ta cần giảm lượng khí CO₂ thải ra.
- 这条河受到工业废水排放的影响。
Zhè tiáo hé shòudào gōngyè fèishuǐ páifàng de yǐngxiǎng.
Con sông này bị ảnh hưởng bởi nước thải công nghiệp.
- 政府制定了新的排放标准。
Zhèngfǔ zhìdìng le xīn de páifàng biāozhǔn.
Chính phủ đã ban hành tiêu chuẩn phát thải mới.
- 排放量正在逐年增加。
Páifàng liàng zhèngzài zhúnián zēngjiā.
Lượng phát thải đang tăng dần qua từng năm.
- 这家公司努力降低污染物的排放。
Zhè jiā gōngsī nǔlì jiàngdī wūrǎnwù de páifàng.
Công ty này nỗ lực giảm phát thải chất ô nhiễm.
- 工厂未经处理就排放废水。
Gōngchǎng wèijīng chǔlǐ jiù páifàng fèishuǐ.
Nhà máy thải nước chưa qua xử lý.
- 车辆排放的尾气影响了城市空气质量。
Chēliàng páifàng de wěiqì yǐngxiǎng le chéngshì kōngqì zhìliàng.
Khí thải từ xe cộ ảnh hưởng đến chất lượng không khí đô thị.
- 我们要加强对排放的监管。
Wǒmen yào jiāqiáng duì páifàng de jiānguǎn.
Chúng ta cần tăng cường giám sát việc phát thải.

6. Ghi chú học từ
- “排放” thường dùng trong ngữ cảnh môi trường, kỹ thuật, công nghiệp.
- Khác với “释放 (shìfàng)” → thiên về “giải phóng, phóng thích” (có thể là năng lượng, cảm xúc).
- Khác với “发射 (fāshè)” → thiên về “phóng ra, bắn ra” (tên lửa, tín hiệu).
- 排放 nhấn mạnh hành động xả thải ra ngoài môi trường.

Từ 排放 trong tiếng Trung là động từ hoặc danh từ, phiên âm là páifàng, mang nghĩa chính là "xả thải", "phóng ra", "để thải" hoặc "discharge/emission/release" (cho chất thải, khí, chất lỏng thoát ra từ nguồn). Nó thường dùng trong môi trường, công nghiệp để chỉ việc thải khí độc, nước thải hoặc chất ô nhiễm ra môi trường.​

Loại từ và ý nghĩa
排放 chủ yếu là động từ (动词), chỉ hành động xả ra; cũng làm danh từ (名词) chỉ "sự thải" hoặc "chất thải".

Nhấn mạnh quy trình công nghiệp, khác với 释放 (phóng thích tự nhiên hơn).​

Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 排放 + chất thải (xả thải + ...), 减少排放 (giảm thải).​

Ví dụ chi tiết
工厂排放废气污染空气。 (Gōngchǎng páifàng fèiqì wūrǎn kōngqì.)
Nhà máy xả khí thải làm ô nhiễm không khí.​

汽车尾气排放超标。 (Qìchē wěiqì páifàng chāobiāo.)
Khí thải xe hơi vượt tiêu chuẩn.​

禁止随意排放污水。 (Jìnzhǐ suíyì páifàng wúshuǐ.)
Cấm xả nước thải tùy tiện.​

碳排放量逐年增加。 (Tàn páifàng liàng zhǔnián zēngjiā.)
Lượng thải carbon tăng hàng năm.​

控制工业排放是环保重点。 (Kòngzhì gōngyè páifàng shì huánbǎo zhòngdiǎn.)
Kiểm soát thải công nghiệp là trọng tâm bảo vệ môi trường.​

飞机减少了燃料排放。 (Fēijī jiǎnshǎole ránliào páifàng.)
Máy bay giảm thải nhiên liệu.​

排放 thường dùng trong báo cáo môi trường, luật pháp để diễn tả vấn đề ô nhiễm, giúp chính xác trong tiếng Trung chuyên ngành. Kết hợp với 二氧化碳 (CO2) rất phổ biến hiện nay.

1. “排放” là gì?

排放 (páifàng) nghĩa là:

thải ra, xả ra – dùng để chỉ việc thải chất khí, chất thải, nước thải hoặc các chất ô nhiễm ra môi trường.

Thường xuất hiện trong bối cảnh môi trường, công nghiệp, giao thông, ví dụ: khí thải xe, khí thải nhà máy, nước thải công nghiệp.

Gần nghĩa với tiếng Anh: emission / discharge.

2. Loại từ

Động từ (动词)

3. Cách dùng chính
1. 排放 + 废气 / 污水 / 有害物质

Thải ra khí thải, nước thải, chất độc hại…

Ví dụ:
工厂排放废气污染空气。
Gōngchǎng páifàng fèiqì wūrǎn kōngqì.
→ Nhà máy thải khí thải gây ô nhiễm không khí.

2. 控制 / 减少 + 排放

Kiểm soát hoặc giảm lượng thải ra.

Ví dụ:
政府要求减少汽车尾气排放。
Zhèngfǔ yāoqiú jiǎnshǎo qìchē wěiqì páifàng.
→ Chính phủ yêu cầu giảm lượng khí thải từ ô tô.

3. 排放 + 标准 / 限值

Thải ra theo tiêu chuẩn hoặc giới hạn quy định.

Ví dụ:
这家工厂的排放符合国家标准。
Zhè jiā gōngchǎng de páifàng fúhé guójiā biāozhǔn.
→ Lượng thải của nhà máy này phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia.

4. Ví dụ mở rộng (pinyin + tiếng Việt)

Ví dụ 1
汽车排放的尾气含有有害物质。
Qìchē páifàng de wěiqì hányǒu yǒuhài wùzhì.
→ Khí thải từ ô tô chứa các chất độc hại.

Ví dụ 2
工业排放是造成环境污染的主要原因。
Gōngyè páifàng shì zàochéng huánjìng wūrǎn de zhǔyào yuányīn.
→ Lượng thải công nghiệp là nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường.

Ví dụ 3
近年来,政府加大了对排放企业的监管力度。
Jìnnián lái, zhèngfǔ jiā dà le duì páifàng qǐyè de jiānguǎn lìdù.
→ Những năm gần đây, chính phủ đã tăng cường quản lý các doanh nghiệp thải chất.

Ví dụ 4
工厂应采取措施减少二氧化碳排放。
Gōngchǎng yīng cǎiqǔ cuòshī jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn páifàng.
→ Nhà máy nên thực hiện các biện pháp để giảm lượng CO₂ thải ra.

Ví dụ 5
排放超标的车辆会被罚款。
Páifàng chāobiāo de chēliàng huì bèi fákuǎn.
→ Xe thải vượt chuẩn sẽ bị phạt.

Ví dụ 6
新的技术有助于降低工业废水排放。
Xīn de jìshù yǒuzhù yú jiàngdī gōngyè fèishuǐ páifàng.
→ Công nghệ mới giúp giảm lượng nước thải công nghiệp.

5. Tóm tắt
Từ        Nghĩa        Loại từ        Cách dùng
排放        thải ra, xả ra        Động từ        排放废气、排放污水、控制排放、排放标准

排放 (páifàng) – Thải ra, xả, phát thải
1. Loại từ

Động từ (v.): 排放 → thải ra, xả ra (chất thải, khí thải, nước thải…)

Danh từ (n.): 排放 → lượng thải, mức độ phát thải

2. Ý nghĩa

Động từ:

Chỉ hành động xả, thải chất nào đó ra môi trường, như khí thải, nước thải, rác thải.

Ví dụ: 工厂排放废气 → nhà máy thải khí thải

Danh từ:

Chỉ mức độ hoặc lượng chất thải được thải ra.

Ví dụ: 污水排放量 → lượng nước thải

3. Cách dùng phổ biến

排放 + 废气/废水/废物/污染物 → thải khí, thải nước, thải rác, thải chất ô nhiễm

限制/控制/减少 + 排放 → hạn chế/kiểm soát/giảm thải

排放量 + 很高/很低/超标 → lượng thải cao/thấp/vượt chuẩn

禁止 + 排放 → cấm thải

4. 40 mẫu câu ví dụ (phân loại)
A. Trong môi trường / công nghiệp

工厂排放的废气污染空气。
Gōngchǎng páifàng de fèiqì wūrǎn kōngqì.
Khí thải của nhà máy làm ô nhiễm không khí.

我们需要减少二氧化碳的排放。
Wǒmen xūyào jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn de páifàng.
Chúng ta cần giảm phát thải CO2.

排放废水必须经过处理。
Páifàng fèishuǐ bìxū jīngguò chǔlǐ.
Nước thải phải được xử lý trước khi thải ra.

汽车尾气排放超标会被罚款。
Qìchē wěiqì páifàng chāobiāo huì bèi fákuǎn.
Khí thải ô tô vượt chuẩn sẽ bị phạt.

工业排放是空气污染的主要原因。
Gōngyè páifàng shì kōngqì wūrǎn de zhǔyào yuányīn.
Phát thải công nghiệp là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí.

禁止向河流排放有毒物质。
Jìnzhǐ xiàng héliú páifàng yǒudú wùzhì.
Cấm thải chất độc ra sông.

排放废气的工厂必须安装净化设备。
Páifàng fèiqì de gōngchǎng bìxū ānzhuāng jìnghuà shèbèi.
Nhà máy thải khí phải lắp thiết bị làm sạch.

政府制定了严格的排放标准。
Zhèngfǔ zhìdìngle yángé de páifàng biāozhǔn.
Chính phủ đã ban hành tiêu chuẩn phát thải nghiêm ngặt.

我们要推广低排放汽车。
Wǒmen yào tuīguǎng dī páifàng qìchē.
Chúng ta cần khuyến khích sử dụng xe thải thấp.

排放量大的企业需要缴纳环保税。
Páifàng liàng dà de qǐyè xūyào jiǎonà huánbǎo shuì.
Các doanh nghiệp có lượng phát thải lớn phải nộp thuế bảo vệ môi trường.

B. Trong giao thông / vận tải

交通工具的排放量直接影响空气质量。
Jiāotōng gōngjù de páifàng liàng zhíjiē yǐngxiǎng kōngqì zhìliàng.
Lượng phát thải của phương tiện giao thông ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng không khí.

电动车可以减少尾气排放。
Diàndòngchē kěyǐ jiǎnshǎo wěiqì páifàng.
Xe điện có thể giảm khí thải.

船舶排放对海洋生态有影响。
Chuánbó páifàng duì hǎiyáng shēngtài yǒu yǐngxiǎng.
Phát thải từ tàu thuyền ảnh hưởng đến sinh thái biển.

飞机排放的二氧化碳很高。
Fēijī páifàng de èryǎnghuàtàn hěn gāo.
Lượng CO2 thải ra từ máy bay rất cao.

公共交通可以降低城市排放水平。
Gōnggòng jiāotōng kěyǐ jiàngdī chéngshì páifàng shuǐpíng.
Giao thông công cộng có thể giảm mức phát thải của thành phố.

大巴车的排放量比小轿车高。
Dàbā chē de páifàng liàng bǐ xiǎo jiàochē gāo.
Lượng phát thải của xe khách lớn cao hơn xe con.

我们应该限制柴油车的排放。
Wǒmen yīnggāi xiànzhì chái yóu chē de páifàng.
Chúng ta nên hạn chế phát thải của xe chạy dầu.

高速公路附近排放较多,空气不太好。
Gāosù gōnglù fùjìn páifàng jiào duō, kōngqì bù tài hǎo.
Khu vực gần đường cao tốc thải nhiều, không khí không tốt.

排放标准严格后,城市空气明显改善。
Páifàng biāozhǔn yángé hòu, chéngshì kōngqì míngxiǎn gǎishàn.
Sau khi tiêu chuẩn phát thải được siết chặt, không khí thành phố cải thiện rõ rệt.

电动公交车能有效减少排放。
Diàndòng gōngjiāo chē néng yǒuxiào jiǎnshǎo páifàng.
Xe buýt điện có thể giảm phát thải hiệu quả.

C. Trong môi trường / biến đổi khí hậu

温室气体排放导致全球变暖。
Wēnshì qìtǐ páifàng dǎozhì quánqiú biànnuǎn.
Phát thải khí nhà kính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.

工业排放是空气污染的重要来源。
Gōngyè páifàng shì kōngqì wūrǎn de zhòngyào láiyuán.
Phát thải công nghiệp là nguồn gây ô nhiễm không khí chính.

污水排放未经处理会污染河流。
Wūshuǐ páifàng wèi jīng chǔlǐ huì wūrǎn héliú.
Nước thải chưa xử lý sẽ làm ô nhiễm sông.

过度排放会破坏生态平衡。
Guòdù páifàng huì pòhuài shēngtài pínghéng.
Thải quá mức sẽ phá vỡ cân bằng sinh thái.

限制排放是应对环境问题的重要手段。
Xiànzhì páifàng shì yìngduì huánjìng wèntí de zhòngyào shǒuduàn.
Hạn chế phát thải là biện pháp quan trọng để ứng phó vấn đề môi trường.

企业排放必须符合环保规定。
Qǐyè páifàng bìxū fúhé huánbǎo guīdìng.
Doanh nghiệp phải tuân thủ quy định về phát thải.

机动车排放是城市空气污染的主要原因之一。
Jīdòngchē páifàng shì chéngshì kōngqì wūrǎn de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Phát thải từ xe cơ giới là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí thành phố.

排放量过高会触发环保警报。
Páifàng liàng guò gāo huì chùfā huánbǎo jǐngbào.
Lượng phát thải quá cao sẽ kích hoạt cảnh báo môi trường.

减少塑料制品排放对环境有益。
Jiǎnshǎo sùliào zhìpǐn páifàng duì huánjìng yǒuyì.
Giảm thải sản phẩm nhựa có lợi cho môi trường.

温室气体排放需要全球合作减少。
Wēnshì qìtǐ páifàng xūyào quánqiú hézuò jiǎnshǎo.
Phát thải khí nhà kính cần hợp tác toàn cầu để giảm.

D. Trong sản xuất / kiểm soát

排放监测可以帮助企业减少污染。
Páifàng jiāncè kěyǐ bāngzhù qǐyè jiǎnshǎo wūrǎn.
Giám sát phát thải có thể giúp doanh nghiệp giảm ô nhiễm.

工厂排放量每月都要记录。
Gōngchǎng páifàng liàng měi yuè dōu yào jìlù.
Lượng phát thải của nhà máy cần được ghi chép hàng tháng.

排放超标的企业会被处罚。
Páifàng chāobiāo de qǐyè huì bèi chǔfá.
Doanh nghiệp phát thải vượt chuẩn sẽ bị xử phạt.

新技术可以有效降低废气排放。
Xīn jìshù kěyǐ yǒuxiào jiàngdī fèiqì páifàng.
Công nghệ mới có thể giảm hiệu quả khí thải.

排放量减少说明治理有效。
Páifàng liàng jiǎnshǎo shuōmíng zhìlǐ yǒuxiào.
Lượng phát thải giảm chứng tỏ biện pháp quản lý hiệu quả.

污水排放前必须进行检测。
Wūshuǐ páifàng qián bìxū jìnxíng jiǎncè.
Nước thải phải được kiểm tra trước khi thải ra.

工厂需要安装排放控制设备。
Gōngchǎng xūyào ānzhuāng páifàng kòngzhì shèbèi.
Nhà máy cần lắp thiết bị kiểm soát phát thải.

排放治理是环保的重要内容。
Páifàng zhìlǐ shì huánbǎo de zhòngyào nèiróng.
Quản lý phát thải là nội dung quan trọng của bảo vệ môi trường.

排放达标后可以获得环保认证。
Páifàng dábiao hòu kěyǐ huòdé huánbǎo rènzhèng.
Sau khi đạt chuẩn phát thải, có thể được chứng nhận bảo vệ môi trường.

企业应制定计划逐步减少排放。
Qǐyè yīng zhìdìng jìhuà zhúbù jiǎnshǎo páifàng.
Doanh nghiệp nên lập kế hoạch giảm phát thải từng bước.


相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 22:17 , Processed in 0.061346 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表