找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 60|回复: 0

频率 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-11-29 19:08:06 | 显示全部楼层 |阅读模式
频率 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education


“频率” trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết

1. Cấu tạo từ
- 频 (pín): thường xuyên, liên tục.
- 率 (lǜ): tỷ lệ, tốc độ.
- Ghép lại: 频率 = “tần số, tần suất” → chỉ số lần lặp lại của hiện tượng trong một đơn vị thời gian, hoặc mức độ thường xuyên của sự việc.

2. Loại từ
- Danh từ:
- Trong khoa học: tần số (frequency, đơn vị Hz).
- Trong đời sống: tần suất, mức độ thường xuyên.

3. Ý nghĩa và cách dùng
- Khoa học/kỹ thuật:
- 电波频率 (tần số sóng điện)
- 高频/低频 (tần số cao/thấp)
- 频率单位是赫兹 (đơn vị tần số là Hz)
- Đời sống:
- 使用频率 (tần suất sử dụng)
- 出现频率 (tần suất xuất hiện)
- 交流频率 (tần suất giao tiếp)

4. Ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)
- 这个词在文章中出现的频率很高。
Zhège cí zài wénzhāng zhōng chūxiàn de pínlǜ hěn gāo.
Từ này xuất hiện với tần suất rất cao trong bài viết.
- 手机的使用频率越来越高。
Shǒujī de shǐyòng pínlǜ yuèláiyuè gāo.
Tần suất sử dụng điện thoại ngày càng cao.
- 这台机器的工作频率是每秒五十次。
Zhè tái jīqì de gōngzuò pínlǜ shì měi miǎo wǔshí cì.
Máy này hoạt động với tần số 50 lần mỗi giây.
- 高频率的训练可以提高成绩。
Gāo pínlǜ de xùnliàn kěyǐ tígāo chéngjì.
Tập luyện với tần suất cao có thể nâng cao thành tích.
- 我们要降低会议的频率。
Wǒmen yào jiàngdī huìyì de pínlǜ.
Chúng ta cần giảm tần suất họp.
- 这段时间雨水出现的频率很低。
Zhè duàn shíjiān yǔshuǐ chūxiàn de pínlǜ hěn dī.
Thời gian này mưa xuất hiện với tần suất rất thấp.
- 他和朋友联系的频率不高。
Tā hé péngyǒu liánxì de pínlǜ bù gāo.
Anh ấy liên lạc với bạn bè không thường xuyên.
- 频率过高可能会造成疲劳。
Pínlǜ guò gāo kěnéng huì zàochéng píláo.
Tần suất quá cao có thể gây mệt mỏi.
- 词汇的使用频率反映了语言习惯。
Cíhuì de shǐyòng pínlǜ fǎnyìng le yǔyán xíguàn.
Tần suất sử dụng từ vựng phản ánh thói quen ngôn ngữ.
- 频率是物理学中的重要概念。
Pínlǜ shì wùlǐxué zhōng de zhòngyào gàiniàn.
Tần số là khái niệm quan trọng trong vật lý học.

5. Ghi chú học từ
- Trong khoa học kỹ thuật, “频率” = frequency (Hz).
- Trong đời sống, “频率” = tần suất (mức độ thường xuyên).
- Phân biệt:
- 次数 (cìshù): số lần, nhấn mạnh con số cụ thể.
- 频率 (pínlǜ): tần suất, nhấn mạnh mức độ thường xuyên hoặc số lần trên một đơn vị thời gian.

Từ 频率 trong tiếng Trung là danh từ, phiên âm là pínlǜ, mang nghĩa chính là "tần suất", "tần số", "độ thường xuyên" hoặc "frequency" (số lần xảy ra trong đơn vị thời gian, hoặc tần số sóng dao động). Nó dùng để chỉ mức độ lặp lại của sự kiện, hành vi hoặc đặc tính vật lý như sóng âm, sóng điện từ.​

Loại từ và ý nghĩa
频率 là danh từ (名词), phổ biến trong khoa học (tần số sóng, đơn vị Hz), thống kê (tần suất sự kiện) và đời sống hàng ngày.

Khác với 次数: 频率 nhấn mạnh tỷ lệ trên thời gian (ví dụ: mỗi tuần bao nhiêu lần); 次数 chỉ tổng số lần tuyệt đối.​

Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 频率高/低 (tần suất cao/thấp), 增加频率 (tăng tần suất), 无线电频率 (tần số radio).​

Ví dụ chi tiết
他来访的频率很高。 (Tā láifǎng de pínlǜ hěn gāo.)
Tần suất anh ấy đến thăm rất cao.​

无线电频率是98.5兆赫。 (Wúxiàn diàn pínlǜ shì 98.5 zhá hè.)
Tần số sóng radio là 98.5 MHz.​

锻炼的频率应该每周三次。 (Duànliàn de pínlǜ yīnggāi měi zhōu sān cì.)
Tần suất tập luyện nên là ba lần mỗi tuần.​

错误发生的频率降低了。 (Cuòwù fāshēng de pínlǜ jiàngdīle.)
Tần suất xảy ra lỗi đã giảm.​

心跳频率正常。 (Xīntiào pínlǜ zhèngcháng.)
Tần số nhịp tim bình thường.​

访问网站的频率增加。 (Fǎngwèn wǎngzhàn de pínlǜ zēngjiā.)
Tần suất truy cập website tăng lên.​

频率 thường dùng trong khoa học, y tế, thống kê và đời sống để diễn tả chính xác mức độ lặp lại, giúp câu văn tiếng Trung trở nên chuyên nghiệp và khoa học hơn.​

1. “频率” là gì?

频率 (pínlǜ) nghĩa là:

tần số, tần suất – số lần xảy ra của một hiện tượng trong một đơn vị thời gian.

Dùng trong vật lý, kỹ thuật, truyền thông nhưng cũng dùng trong đời sống để chỉ mức độ lặp lại của hành vi, sự kiện.

Ví dụ: tần số sóng, tần suất họp, tần suất tập thể dục…

2. Loại từ

Danh từ (名词)

3. Cách dùng chính
1. 物理 / 技术

Dùng trong vật lý, điện tử, truyền thông.

Ví dụ:
无线电信号的频率是100MHz。
Wúxiàndiàn xìnhào de pínlǜ shì 100 MHz.
→ Tần số tín hiệu radio là 100MHz.

2. 行为 / 事件

Dùng để chỉ mức độ lặp lại của hành vi hoặc sự kiện.

Ví dụ:
运动的频率越高,身体越健康。
Yùndòng de pínlǜ yuè gāo, shēntǐ yuè jiànkāng.
→ Tần suất tập thể dục càng cao, cơ thể càng khỏe mạnh.

3. 频率 + 高 / 低

Mức tần suất cao hoặc thấp.

Ví dụ:
会议的频率很低,一年只有两次。
Huìyì de pínlǜ hěn dī, yī nián zhǐ yǒu liǎng cì.
→ Tần suất họp rất thấp, mỗi năm chỉ có hai lần.

4. Ví dụ mở rộng (pinyin + tiếng Việt)

Ví dụ 1
手机的信号频率不同,会影响通话质量。
Shǒujī de xìnhào pínlǜ bùtóng, huì yǐngxiǎng tōnghuà zhìliàng.
→ Tần số tín hiệu điện thoại khác nhau sẽ ảnh hưởng đến chất lượng cuộc gọi.

Ví dụ 2
每天学习英语的频率要稳定,效果才好。
Měitiān xuéxí Yīngyǔ de pínlǜ yào wěndìng, xiàoguǒ cái hǎo.
→ Tần suất học tiếng Anh hàng ngày phải ổn định thì mới có hiệu quả.

Ví dụ 3
频率过高的会议会浪费时间。
Pínlǜ guò gāo de huìyì huì làngfèi shíjiān.
→ Những cuộc họp có tần suất quá cao sẽ lãng phí thời gian.

Ví dụ 4
医生建议每周体检的频率至少一次。
Yīshēng jiànyì měi zhōu tǐjiǎn de pínlǜ zhìshǎo yī cì.
→ Bác sĩ khuyên tần suất kiểm tra sức khỏe mỗi tuần ít nhất một lần.

Ví dụ 5
电台广播的频率是固定的。
Diàntái guǎngbò de pínlǜ shì gùdìng de.
→ Tần số phát sóng của đài phát thanh là cố định.

Ví dụ 6
市场调研的频率会影响公司的决策速度。
Shìchǎng tiáoyán de pínlǜ huì yǐngxiǎng gōngsī de juécè sùdù.
→ Tần suất khảo sát thị trường sẽ ảnh hưởng đến tốc độ ra quyết định của công ty.

5. Tóm tắt
Từ        Nghĩa        Loại từ        Cách dùng
频率        tần số, tần suất        Danh từ        信号频率、事件频率、频率高/低、频率稳定

频率 (pínlǜ) – Tần suất, tần số
1. Loại từ

Danh từ (n.): 频率 → tần suất, tần số

2. Ý nghĩa

Nghĩa kỹ thuật / vật lý:

Chỉ tần số dao động, sóng điện từ, sóng âm…

Ví dụ: 这台无线电的频率是多少? → Tần số của radio này là bao nhiêu?

Nghĩa chung / xã hội:

Chỉ tần suất, mức độ xảy ra của một sự việc

Ví dụ: 他锻炼的频率很高 → Tần suất anh ấy tập thể dục rất cao.

3. Cách dùng phổ biến

频率 + 变化 / 调整 / 高 / 低 → tần suất thay đổi, điều chỉnh, cao, thấp

提高/降低频率 → tăng / giảm tần suất

工作频率 / 心跳频率 / 信号频率 / 发电频率 → tần suất làm việc, nhịp tim, tín hiệu, phát điện

4. 40 mẫu câu ví dụ
A. Trong kỹ thuật / vật lý

这台无线电的频率是98.7兆赫。
Zhè tái wúxiàndiàn de pínlǜ shì 98.7 zhàohè.
Tần số của radio này là 98,7 MHz.

我们需要调整信号的频率。
Wǒmen xūyào tiáozhěng xìnhào de pínlǜ.
Chúng ta cần điều chỉnh tần số tín hiệu.

电台广播的频率已经改变。
Diàntái guǎngbò de pínlǜ yǐjīng gǎibiàn.
Tần số phát sóng của đài đã thay đổi.

这台机器的工作频率很高。
Zhè tái jīqì de gōngzuò pínlǜ hěn gāo.
Tần suất làm việc của máy này rất cao.

医生测量了他的心跳频率。
Yīshēng cèliáng le tā de xīntiào pínlǜ.
Bác sĩ đo nhịp tim của anh ấy.

高频率的信号容易干扰其他设备。
Gāo pínlǜ de xìnhào róngyì gānrǎo qítā shèbèi.
Tín hiệu tần số cao dễ gây nhiễu các thiết bị khác.

调低频率可以减少能量消耗。
Tiáodī pínlǜ kěyǐ jiǎnshǎo néngliàng xiāohào.
Hạ tần số có thể giảm tiêu thụ năng lượng.

发电机的频率必须保持稳定。
Fādiànjī de pínlǜ bìxū bǎochí wěndìng.
Tần số của máy phát điện phải duy trì ổn định.

高频率的振动会导致设备损坏。
Gāo pínlǜ de zhèndòng huì dǎozhì shèbèi sǔnhuài.
Dao động tần số cao có thể gây hỏng thiết bị.

频率越高,信号传播越快。
Pínlǜ yuè gāo, xìnhào chuánbò yuè kuài.
Tần số càng cao, tín hiệu truyền càng nhanh.

B. Trong sức khỏe / đời sống

心跳频率太高可能是健康问题的信号。
Xīntiào pínlǜ tài gāo kěnéng shì jiànkāng wèntí de xìnhào.
Nhịp tim quá cao có thể là dấu hiệu của vấn đề sức khỏe.

他每天锻炼三次,锻炼频率很高。
Tā měitiān duànliàn sān cì, duànliàn pínlǜ hěn gāo.
Anh ấy tập thể dục ba lần mỗi ngày, tần suất tập rất cao.

孩子的学习频率应该适当安排。
Háizi de xuéxí pínlǜ yīnggāi shìdàng ānpái.
Tần suất học tập của trẻ nên được sắp xếp hợp lý.

睡眠频率不规律会影响健康。
Shuìmián pínlǜ bù guīlǜ huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Tần suất giấc ngủ không đều ảnh hưởng đến sức khỏe.

药物服用的频率需要严格遵守。
Yàowù fúyòng de pínlǜ xūyào yángé zūnshǒu.
Tần suất uống thuốc cần tuân thủ nghiêm ngặt.

运动频率过低可能导致身体虚弱。
Yùndòng pínlǜ guò dī kěnéng dǎozhì shēntǐ xūruò.
Tần suất vận động quá thấp có thể dẫn đến cơ thể yếu.

频率过高的咖啡摄入对健康有害。
Pínlǜ guò gāo de kāfēi shèrù duì jiànkāng yǒuhài.
Tiêu thụ cà phê với tần suất quá cao có hại cho sức khỏe.

医生建议降低心跳频率以减轻压力。
Yīshēng jiànyì jiàngdī xīntiào pínlǜ yǐ jiǎnqīng yālì.
Bác sĩ khuyên giảm nhịp tim để giảm căng thẳng.

每天刷牙的频率应该至少两次。
Měitiān shuāyá de pínlǜ yīnggāi zhìshǎo liǎng cì.
Tần suất đánh răng hàng ngày nên ít nhất hai lần.

饮食频率不规律会影响消化系统。
Yǐnshí pínlǜ bù guīlǜ huì yǐngxiǎng xiāohuà xìtǒng.
Tần suất ăn uống không đều ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa.

C. Trong công việc / thói quen

每周开会的频率是一次。
Měi zhōu kāihuì de pínlǜ shì yí cì.
Tần suất họp hàng tuần là một lần.

公司的培训频率每季度一次。
Gōngsī de péixùn pínlǜ měi jìdù yí cì.
Tần suất đào tạo của công ty là một lần mỗi quý.

更新软件的频率取决于系统需求。
Gēngxīn ruǎnjiàn de pínlǜ qǔjué yú xìtǒng xūqiú.
Tần suất cập nhật phần mềm phụ thuộc vào nhu cầu hệ thống.

会议频率太高会影响工作效率。
Huìyì pínlǜ tài gāo huì yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
Tần suất họp quá cao ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.

邮件发送频率需要合理控制。
Yóujiàn fāsòng pínlǜ xūyào hélǐ kòngzhì.
Tần suất gửi email cần được kiểm soát hợp lý.

报告提交的频率是每月一次。
Bàogào tíjiāo de pínlǜ shì měi yuè yí cì.
Tần suất nộp báo cáo là một lần mỗi tháng.

客户联系的频率应该根据需求调整。
Kèhù liánxì de pínlǜ yīnggāi gēnjù xūqiú tiáozhěng.
Tần suất liên hệ khách hàng nên điều chỉnh theo nhu cầu.

学生作业提交的频率影响评分标准。
Xuéshēng zuòyè tíjiāo de pínlǜ yǐngxiǎng píngfēn biāozhǔn.
Tần suất nộp bài tập ảnh hưởng đến tiêu chuẩn chấm điểm.

公共交通运行的频率决定了出行便利性。
Gōnggòng jiāotōng yùnxíng de pínlǜ juédìng le chūxíng biànlì xìng.
Tần suất vận hành giao thông công cộng quyết định sự tiện lợi khi đi lại.

电梯运行频率过低会导致等待时间增加。
Diàntī yùnxíng pínlǜ guò dī huì dǎozhì děngdài shíjiān zēngjiā.
Tần suất vận hành thang máy quá thấp sẽ làm tăng thời gian chờ.



相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 22:30 , Processed in 0.066549 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表