|
|
趋势 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
“趋势” trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết
1. Cấu tạo từ và nghĩa từng chữ
- 趋 (qū):
- Nghĩa gốc: đi nhanh về phía trước, hướng tới.
- Mở rộng: xu hướng, khuynh hướng, sự vận động theo một chiều nào đó.
- 势 (shì):
- Nghĩa gốc: thế, sức mạnh, tình thế.
- Mở rộng: tình hình, thế lực, chiều hướng phát triển.
- Ghép lại: 趋势 = “xu thế, khuynh hướng, chiều hướng phát triển” → chỉ sự vận động, biến đổi của sự việc theo một chiều hướng nhất định trong thời gian.
2. Loại từ
- Danh từ: xu thế, khuynh hướng, chiều hướng.
- Ý nghĩa chính: dùng để miêu tả sự phát triển, biến đổi của sự vật, hiện tượng, xã hội, kinh tế, khoa học…
3. Ý nghĩa và cách dùng
- Trong kinh tế: 市场趋势 (xu thế thị trường), 投资趋势 (xu thế đầu tư).
- Trong xã hội: 社会趋势 (xu thế xã hội), 人口趋势 (xu thế dân số).
- Trong công nghệ: 技术趋势 (xu thế công nghệ), 发展趋势 (xu thế phát triển).
- Trong đời sống: 时尚趋势 (xu thế thời trang), 消费趋势 (xu thế tiêu dùng).
4. Cấu trúc câu thường gặp
- …的趋势: xu thế của …
- 出现趋势: xuất hiện xu thế.
- 发展趋势: xu thế phát triển.
- 呈现趋势: thể hiện xu thế.
- 趋势明显: xu thế rõ ràng.
- 趋势变化: sự thay đổi xu thế.
5. 35 ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)
A. Kinh tế & thị trường (10 câu)
- 市场呈现上升的趋势。
Shìchǎng chéngxiàn shàngshēng de qūshì.
Thị trường thể hiện xu thế tăng trưởng.
- 投资趋势正在发生变化。
Tóuzī qūshì zhèngzài fāshēng biànhuà.
Xu thế đầu tư đang có sự thay đổi.
- 房价有上涨的趋势。
Fángjià yǒu shàngzhǎng de qūshì.
Giá nhà có xu thế tăng lên.
- 经济发展趋势令人担忧。
Jīngjì fāzhǎn qūshì lìng rén dānyōu.
Xu thế phát triển kinh tế khiến người ta lo ngại.
- 股票市场出现下跌趋势。
Gǔpiào shìchǎng chūxiàn xiàdiē qūshì.
Thị trường chứng khoán xuất hiện xu thế giảm.
- 消费趋势正在改变。
Xiāofèi qūshì zhèngzài gǎibiàn.
Xu thế tiêu dùng đang thay đổi.
- 全球经济趋势复杂多变。
Quánqiú jīngjì qūshì fùzá duōbiàn.
Xu thế kinh tế toàn cầu phức tạp, biến đổi nhiều.
- 未来的趋势是数字化。
Wèilái de qūshì shì shùzìhuà.
Xu thế tương lai là số hóa.
- 价格下降的趋势很明显。
Jiàgé xiàjiàng de qūshì hěn míngxiǎn.
Xu thế giảm giá rất rõ ràng.
- 投资者要把握趋势。
Tóuzīzhě yào bǎwò qūshì.
Nhà đầu tư cần nắm bắt xu thế.
B. Xã hội & đời sống (10 câu)
- 人口老龄化是全球趋势。
Rénkǒu lǎolínghuà shì quánqiú qūshì.
Già hóa dân số là xu thế toàn cầu.
- 城市化趋势越来越快。
Chéngshìhuà qūshì yuèláiyuè kuài.
Xu thế đô thị hóa ngày càng nhanh.
- 教育趋势正在发生变化。
Jiàoyù qūshì zhèngzài fāshēng biànhuà.
Xu thế giáo dục đang thay đổi.
- 时尚趋势不断更新。
Shíshàng qūshì búduàn gēngxīn.
Xu thế thời trang liên tục đổi mới.
- 环保成为社会发展的趋势。
Huánbǎo chéngwéi shèhuì fāzhǎn de qūshì.
Bảo vệ môi trường trở thành xu thế phát triển xã hội.
- 旅游趋势正在发生转变。
Lǚyóu qūshì zhèngzài fāshēng zhuǎnbiàn.
Xu thế du lịch đang có sự chuyển biến.
- 文化交流是未来的趋势。
Wénhuà jiāoliú shì wèilái de qūshì.
Giao lưu văn hóa là xu thế của tương lai.
- 健康生活成为新的趋势。
Jiànkāng shēnghuó chéngwéi xīn de qūshì.
Sống khỏe mạnh trở thành xu thế mới.
- 网络购物是现代趋势。
Wǎngluò gòuwù shì xiàndài qūshì.
Mua sắm trực tuyến là xu thế hiện đại.
- 社交媒体的发展趋势不可忽视。
Shèjiāo méitǐ de fāzhǎn qūshì bùkě hūshì.
Xu thế phát triển của mạng xã hội không thể bỏ qua.
C. Khoa học & công nghệ (10 câu)- 技术发展趋势非常迅速。
Jìshù fāzhǎn qūshì fēicháng xùnsù.
Xu thế phát triển công nghệ rất nhanh chóng.
- 人工智能是未来的趋势。
Réngōng zhìnéng shì wèilái de qūshì.
Trí tuệ nhân tạo là xu thế của tương lai.
- 绿色能源是全球趋势。
Lǜsè néngyuán shì quánqiú qūshì.
Năng lượng xanh là xu thế toàn cầu.
- 自动化生产成为趋势。
Zìdònghuà shēngchǎn chéngwéi qūshì.
Sản xuất tự động hóa trở thành xu thế.
- 科技趋势影响着社会生活。
Kējì qūshì yǐngxiǎng zhe shèhuì shēnghuó.
Xu thế công nghệ ảnh hưởng đến đời sống xã hội.
- 云计算是信息技术的重要趋势。
Yún jìsuàn shì xìnxī jìshù de zhòngyào qūshì.
Điện toán đám mây là xu thế quan trọng của công nghệ thông tin.
- 未来的趋势是智能化。
Wèilái de qūshì shì zhìnénghuà.
Xu thế tương lai là trí tuệ hóa.
- 科技发展趋势不可逆转。
Kējì fāzhǎn qūshì bùkě nìzhuǎn.
Xu thế phát triển công nghệ không thể đảo ngược.
- 机器人应用呈现增长趋势。
Jīqìrén yìngyòng chéngxiàn zēngzhǎng qūshì.
Ứng dụng robot thể hiện xu thế tăng trưởng.
- 数字化是企业发展的趋势。
Shùzìhuà shì qǐyè fāzhǎn de qūshì.
Số hóa là xu thế phát triển của doanh nghiệp.
D. Tư duy & học tập (5 câu)- 学习趋势正在发生变化。
Xuéxí qūshì zhèngzài fāshēng biànhuà.
Xu thế học tập đang thay đổi.
- 自主学习是未来的趋势。
Zìzhǔ xuéxí shì wèilái de qūshì.
Tự học là xu thế của tương lai.
Từ 趋势 trong tiếng Trung là danh từ, phiên âm là qūshì, mang nghĩa chính là "xu hướng", "khuynh hướng", "động thái" hoặc "trend/tendency" (hướng phát triển chung của sự việc, thường theo thời gian, dùng trong kinh tế, xã hội, thời trang). Nó chỉ sự thay đổi có quy luật, dự báo tương lai.
Loại từ và ý nghĩa
趋势 là danh từ (名词), nhấn mạnh hướng phát triển tổng quát.
Khác với 倾向: 趋势 rõ ràng, có dữ liệu hỗ trợ; 倾向 chỉ khuynh hướng mơ hồ hơn.
Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 上升/下降趋势 (xu hướng tăng/giảm), 市场趋势 (xu hướng thị trường).
Ví dụ chi tiết
经济呈现上升趋势。 (Jīngjì chéngxiàn shàngshēng qūshì.)
Kinh tế có xu hướng tăng trưởng.
健康饮食是当前趋势。 (Jiànkāng yǐnshí shì dāngqián qūshì.)
Ăn uống lành mạnh là xu hướng hiện tại.
科技发展趋势明显。 (Kējì fāzhǎn qūshì míngxiǎn.)
Xu hướng phát triển công nghệ rất rõ ràng.
股价呈下跌趋势。 (Gǔjià chéng xiàdiē qūshì.)
Giá cổ phiếu có xu hướng giảm.
环保成为全球趋势。 (Huánbǎo chéngwéi quánqiú qūshì.)
Bảo vệ môi trường trở thành xu hướng toàn cầu.
趋势 thường dùng trong báo cáo, phân tích để dự báo hướng đi, giúp tiếng Trung chuyên nghiệp trong kinh doanh, khoa học.
1. “趋势” là gì?
趋势 (qūshì) nghĩa là:
xu hướng, chiều hướng, diễn biến chung – chỉ sự thay đổi, phát triển theo một hướng nhất định trong thời gian.
Dùng trong kinh tế, xã hội, chính trị, thời trang, khoa học… để dự đoán hướng đi hoặc định hướng chung.
Ví dụ: xu hướng thị trường, xu hướng phát triển công nghệ, xu hướng thời trang…
2. Loại từ
Danh từ (名词)
3. Cách dùng chính
1. 趋势 + 名词
Dùng với các danh từ như 经济、市场、人口、社会, chỉ diễn biến theo xu hướng chung.
Ví dụ:
全球经济的趋势正在向数字化发展。
Quánqiú jīngjì de qūshì zhèngzài xiàng shùzìhuà fāzhǎn.
→ Xu hướng kinh tế toàn cầu đang phát triển theo hướng số hóa.
2. 趋势 + 发展 / 变化
Chỉ sự phát triển hoặc biến đổi theo xu hướng.
Ví dụ:
环保产业的发展趋势越来越明显。
Huánbǎo chǎnyè de fāzhǎn qūshì yuè lái yuè míngxiǎn.
→ Xu hướng phát triển của ngành công nghiệp bảo vệ môi trường càng ngày càng rõ rệt.
3. 趋势 + 上升 / 下降 / 稳定
Dùng để chỉ xu hướng tăng, giảm hoặc ổn định.
Ví dụ:
房地产价格的趋势在逐渐下降。
Fángdìchǎn jiàgé de qūshì zài zhújiàn xiàjiàng.
→ Xu hướng giá bất động sản đang dần giảm.
4. Ví dụ mở rộng (pinyin + tiếng Việt)
Ví dụ 1
年轻人消费趋势正在向线上转移。
Niánqīng rén xiāofèi qūshì zhèngzài xiàng xiànshàng zhuǎnyí.
→ Xu hướng tiêu dùng của giới trẻ đang chuyển sang trực tuyến.
Ví dụ 2
科技创新成为全球发展的重要趋势。
Kējì chuàngxīn chéngwéi quánqiú fāzhǎn de zhòngyào qūshì.
→ Đổi mới công nghệ trở thành xu hướng quan trọng của sự phát triển toàn cầu.
Ví dụ 3
社会老龄化是不可逆转的趋势。
Shèhuì lǎolíng huà shì bùkě nìzhuǎn de qūshì.
→ Lão hóa xã hội là một xu hướng không thể đảo ngược.
Ví dụ 4
学习英语的趋势在年轻人中越来越明显。
Xuéxí Yīngyǔ de qūshì zài niánqīng rén zhōng yuè lái yuè míngxiǎn.
→ Xu hướng học tiếng Anh ở giới trẻ ngày càng rõ rệt.
Ví dụ 5
数字化转型是企业发展的必然趋势。
Shùzìhuà zhuǎnxíng shì qǐyè fāzhǎn de bìrán qūshì.
→ Chuyển đổi số là xu hướng tất yếu trong sự phát triển của doanh nghiệp.
Ví dụ 6
疫情对旅游业产生了深远影响,但复苏趋势已开始显现。
Yìqíng duì lǚyóu yè chǎnshēng le shēnyuǎn yǐngxiǎng, dàn fùsū qūshì yǐ kāishǐ xiǎnxiàn.
→ Đại dịch đã ảnh hưởng sâu rộng đến ngành du lịch, nhưng xu hướng phục hồi đã bắt đầu xuất hiện.
5. Tóm tắt
Từ Nghĩa Loại từ Cách dùng
趋势 xu hướng, chiều hướng, diễn biến chung Danh từ 趋势发展 / 趋势变化 / 趋势上升 / 趋势下降 / 趋势稳定
趋势 (qūshì) trong tiếng Trung là một danh từ rất quan trọng và phổ biến, thường dùng để chỉ xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng phát triển trong nhiều ngữ cảnh: kinh tế, xã hội, công nghệ, thời trang, chính trị… Dưới đây tôi viết chi tiết, giải thích kỹ lưỡng và cung cấp 35 câu ví dụ kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt.
1. Loại từ
Danh từ (N): 趋势 – xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
2. Giải thích chi tiết
趋 (qū): tiến tới, hướng tới
势 (shì): thế, lực, tình hình
趋势 nghĩa là sự phát triển theo một hướng xác định, có thể là tích cực hoặc tiêu cực, thường dùng để:
Dự đoán tương lai: xu hướng tăng, giảm
Nhận định thị trường, xã hội
Nắm bắt sự biến đổi trong chính sách, công nghệ, hành vi
Các từ hay đi cùng 趋势:
发展趋势 (fāzhǎn qūshì) – xu hướng phát triển
上升趋势 (shàngshēng qūshì) – xu hướng tăng
下降趋势 (xiàjiàng qūshì) – xu hướng giảm
经济趋势 (jīngjì qūshì) – xu hướng kinh tế
市场趋势 (shìchǎng qūshì) – xu hướng thị trường
3. Cấu trúc & cách dùng
趋势 + 名词/动词
经济趋势 – xu hướng kinh tế
趋势表明… – xu hướng cho thấy…
有/出现/形成 + 趋势
出现新的趋势 – xuất hiện xu hướng mới
形成长期趋势 – hình thành xu hướng dài hạn
趋势 + 是…
趋势是不可逆的 – xu hướng là không thể đảo ngược
4. 35 Mẫu câu minh họa
Câu cơ bản – đời sống, xã hội
这是一个不可逆转的趋势。
Zhè shì yīgè bùkě nìzhuǎn de qūshì.
Đây là một xu hướng không thể đảo ngược.
城市化是社会发展的趋势。
Chéngshìhuà shì shèhuì fāzhǎn de qūshì.
Đô thị hóa là xu hướng phát triển của xã hội.
年轻人越来越关注健康趋势。
Niánqīng rén yuè lái yuè guānzhù jiànkāng qūshì.
Giới trẻ ngày càng quan tâm tới xu hướng sức khỏe.
这是一个全球性的趋势。
Zhè shì yīgè quánqiú xìng de qūshì.
Đây là một xu hướng mang tính toàn cầu.
经济下行的趋势明显。
Jīngjì xiàxíng de qūshì míngxiǎn.
Xu hướng kinh tế suy giảm rõ rệt.
学生们关注学习方法的趋势。
Xuéshēngmen guānzhù xuéxí fāngfǎ de qūshì.
Học sinh quan tâm tới xu hướng phương pháp học.
现代社会的趋势是信息化。
Xiàndài shèhuì de qūshì shì xìnxī huà.
Xu hướng của xã hội hiện đại là thông tin hóa.
上升趋势仍然保持。
Shàngshēng qūshì réngrán bǎochí.
Xu hướng tăng vẫn được duy trì.
下半年经济可能出现下降趋势。
Xià bànnián jīngjì kěnéng chūxiàn xiàjiàng qūshì.
Kinh tế nửa cuối năm có thể xuất hiện xu hướng giảm.
环保意识逐渐成为社会趋势。
Huánbǎo yìshí zhújiàn chéngwéi shèhuì qūshì.
Ý thức bảo vệ môi trường dần trở thành xu hướng xã hội.
Câu nâng cao – kinh tế, thị trường, công nghệ
投资者应关注市场趋势。
Tóuzī zhě yīng guānzhù shìchǎng qūshì.
Nhà đầu tư nên quan tâm tới xu hướng thị trường.
科技发展形成了新的趋势。
Kējì fāzhǎn xíngchéng le xīn de qūshì.
Phát triển công nghệ đã hình thành một xu hướng mới.
全球化是经济发展的主要趋势。
Quánqiú huà shì jīngjì fāzhǎn de zhǔyào qūshì.
Toàn cầu hóa là xu hướng chính của phát triển kinh tế.
老龄化社会已成为不可逆的趋势。
Lǎolíng huà shèhuì yǐ chéngwéi bùkě nì de qūshì.
Xã hội già hóa đã trở thành xu hướng không thể đảo ngược.
消费趋势正在向线上转移。
Xiāofèi qūshì zhèngzài xiàng xiànshàng zhuǎnyí.
Xu hướng tiêu dùng đang chuyển sang trực tuyến.
数据显示这一趋势将持续增长。
Shùjù xiǎnshì zhè yī qūshì jiāng chíxù zēngzhǎng.
Dữ liệu cho thấy xu hướng này sẽ tiếp tục tăng.
企业必须顺应市场趋势。
Qǐyè bìxū shùnyìng shìchǎng qūshì.
Doanh nghiệp phải theo xu hướng thị trường.
节能环保是建筑行业的发展趋势。
Jié néng huánbǎo shì jiànzhù hángyè de fāzhǎn qūshì.
Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường là xu hướng phát triển của ngành xây dựng.
数字化管理已成为企业运营的趋势。
Shùzì huà guǎnlǐ yǐ chéngwéi qǐyè yùnyíng de qūshì.
Quản lý số hóa đã trở thành xu hướng vận hành doanh nghiệp.
教育改革的趋势是个性化与多样化。
Jiàoyù gǎigé de qūshì shì gèxìng huà yǔ duōyàng huà.
Xu hướng cải cách giáo dục là cá nhân hóa và đa dạng hóa.
Câu thực hành – xã hội, văn hóa, hành vi
时尚趋势不断变化。
Shíshàng qūshì bùduàn biànhuà.
Xu hướng thời trang không ngừng thay đổi.
健康饮食成为生活趋势。
Jiànkāng yǐnshí chéngwéi shēnghuó qūshì.
Ăn uống lành mạnh trở thành xu hướng sống.
环保材料在建筑中成为趋势。
Huánbǎo cáiliào zài jiànzhù zhōng chéngwéi qūshì.
Vật liệu thân thiện môi trường đang trở thành xu hướng trong xây dựng.
社交媒体的发展带来了新的趋势。
Shèjiāo méitǐ de fāzhǎn dàilái le xīn de qūshì.
Sự phát triển của mạng xã hội mang đến xu hướng mới.
远程办公成为企业的新趋势。
Yuǎnchéng bàngōng chéngwéi qǐyè de xīn qūshì.
Làm việc từ xa trở thành xu hướng mới của doanh nghiệp.
电子支付逐渐成为支付趋势。
Diànzǐ zhīfù zhújiàn chéngwéi zhīfù qūshì.
Thanh toán điện tử dần trở thành xu hướng thanh toán.
人们对环保产品的需求形成趋势。
Rénmen duì huánbǎo chǎnpǐn de xūqiú xíngchéng qūshì.
Nhu cầu về sản phẩm thân thiện môi trường đang hình thành xu hướng.
移动互联网改变了消费趋势。
Yídòng hùliánwǎng gǎibiàn le xiāofèi qūshì.
Internet di động thay đổi xu hướng tiêu dùng.
绿色出行成为社会发展趋势。
Lǜsè chūxíng chéngwéi shèhuì fāzhǎn qūshì.
Đi lại xanh trở thành xu hướng phát triển xã hội.
这一趋势显示人们生活方式的改变。
Zhè yī qūshì xiǎnshì rénmen shēnghuó fāngshì de gǎibiàn.
Xu hướng này cho thấy sự thay đổi trong lối sống của con người.
Câu nâng cao / học thuật
金融市场的波动是一种常见趋势。
Jīnróng shìchǎng de bōdòng shì yī zhǒng chángjiàn qūshì.
Biến động thị trường tài chính là một xu hướng phổ biến.
全球气候变暖是不可忽视的趋势。
Quánqiú qìhòu biàn nuǎn shì bùkě hūshì de qūshì.
Biến đổi khí hậu toàn cầu là một xu hướng không thể bỏ qua.
人工智能的发展趋势对就业有重大影响。
Réngōng zhìnéng de fāzhǎn qūshì duì jiùyè yǒu zhòngdà yǐngxiǎng.
Xu hướng phát triển trí tuệ nhân tạo ảnh hưởng lớn đến việc làm.
数据显示在线教育成为长期趋势。
Shùjù xiǎnshì zàixiàn jiàoyù chéngwéi chángqī qūshì.
Dữ liệu cho thấy giáo dục trực tuyến trở thành xu hướng lâu dài.
全球化和信息化是现代社会的主要趋势。
Quánqiú huà hé xìnxī huà shì xiàndài shèhuì de zhǔyào qūshì.
Toàn cầu hóa và thông tin hóa là những xu hướng chính của xã hội hiện đại.
|
|