|
|
便捷 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
“便捷” trong tiếng Trung: Giải thích chi tiết
1. Cấu tạo từ và nghĩa từng chữ
- 便 (biàn):
- Nghĩa gốc: thuận tiện, dễ dàng.
- Mở rộng: tiện lợi, thuận lợi trong hành động.
- 捷 (jié):
- Nghĩa gốc: nhanh chóng, mau lẹ, thắng lợi.
- Mở rộng: hiệu quả, nhanh gọn, tiện lợi.
- Ghép lại: 便捷 = “thuận tiện và nhanh chóng” → chỉ trạng thái dễ dàng, tiện lợi, hiệu quả, nhanh gọn trong việc thực hiện một hành động hoặc sử dụng một phương tiện.
2. Loại từ
- Tính từ: tiện lợi, nhanh chóng, thuận tiện.
- Ý nghĩa chính: thường dùng để miêu tả dịch vụ, phương tiện, công cụ, cách thức giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
3. Ý nghĩa và cách dùng
- Trong đời sống: phương tiện giao thông, dịch vụ tiện lợi.
- Trong công nghệ: ứng dụng, phần mềm tiện lợi, thao tác nhanh gọn.
- Trong công việc: quy trình, thủ tục được đơn giản hóa, thuận tiện.
- Trong xã hội: dịch vụ công cộng, tiện ích xã hội nhanh chóng và dễ dùng.
4. Cấu trúc câu thường gặp
- 便捷的交通: giao thông thuận tiện.
- 便捷的服务: dịch vụ tiện lợi.
- 使用便捷: sử dụng dễ dàng.
- 便捷的方式: phương thức tiện lợi.
- 提供便捷: cung cấp sự tiện lợi.
5. 35 ví dụ minh họa (pinyin + tiếng Việt)
A. Đời sống & giao thông (10 câu)
- 地铁是一种便捷的交通方式。
Dìtiě shì yì zhǒng biànjié de jiāotōng fāngshì.
Tàu điện ngầm là một phương thức giao thông tiện lợi.
- 共享单车让出行更加便捷。
Gòngxiǎng dānchē ràng chūxíng gèngjiā biànjié.
Xe đạp chia sẻ khiến việc đi lại tiện lợi hơn.
- 高铁的出现使旅行更加便捷。
Gāotiě de chūxiàn shǐ lǚxíng gèngjiā biànjié.
Sự xuất hiện của tàu cao tốc khiến việc du lịch tiện lợi hơn.
- 便捷的交通提高了城市效率。
Biànjié de jiāotōng tígāo le chéngshì xiàolǜ.
Giao thông tiện lợi nâng cao hiệu quả của thành phố.
- 出租车是一种便捷的出行选择。
Chūzūchē shì yì zhǒng biànjié de chūxíng xuǎnzé.
Taxi là một lựa chọn đi lại tiện lợi.
- 便捷的道路连接了各个城市。
Biànjié de dàolù liánjiē le gège chéngshì.
Những con đường tiện lợi kết nối các thành phố.
- 机场提供便捷的交通服务。
Jīchǎng tígōng biànjié de jiāotōng fúwù.
Sân bay cung cấp dịch vụ giao thông tiện lợi.
- 公交车是便捷又经济的交通工具。
Gōngjiāochē shì biànjié yòu jīngjì de jiāotōng gōngjù.
Xe buýt là phương tiện giao thông vừa tiện lợi vừa kinh tế.
- 便捷的出行方式节省了时间。
Biànjié de chūxíng fāngshì jiéshěng le shíjiān.
Phương thức đi lại tiện lợi giúp tiết kiệm thời gian.
- 城市交通越来越便捷。
Chéngshì jiāotōng yuèláiyuè biànjié.
Giao thông đô thị ngày càng tiện lợi.
B. Công nghệ & dịch vụ (10 câu)
- 手机支付非常便捷。
Shǒujī zhīfù fēicháng biànjié.
Thanh toán bằng điện thoại rất tiện lợi.
- 网上购物是一种便捷的消费方式。
Wǎngshàng gòuwù shì yì zhǒng biànjié de xiāofèi fāngshì.
Mua sắm trực tuyến là một phương thức tiêu dùng tiện lợi.
- 便捷的应用程序提高了工作效率。
Biànjié de yìngyòng chéngxù tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Ứng dụng tiện lợi nâng cao hiệu quả công việc.
- 电子邮件是一种便捷的沟通方式。
Diànzǐ yóujiàn shì yì zhǒng biànjié de gōutōng fāngshì.
Email là một phương thức giao tiếp tiện lợi.
- 便捷的搜索功能帮助我们快速找到信息。
Biànjié de sōusuǒ gōngnéng bāngzhù wǒmen kuàisù zhǎodào xìnxī.
Chức năng tìm kiếm tiện lợi giúp chúng ta nhanh chóng tìm thấy thông tin.
- 云存储提供了便捷的数据管理方式。
Yún cúnchǔ tígōng le biànjié de shùjù guǎnlǐ fāngshì.
Lưu trữ đám mây cung cấp phương thức quản lý dữ liệu tiện lợi.
- 便捷的通信工具让人们保持联系。
Biànjié de tōngxìn gōngjù ràng rénmen bǎochí liánxì.
Công cụ liên lạc tiện lợi giúp mọi người duy trì kết nối.
- 网上银行提供便捷的金融服务。
Wǎngshàng yínháng tígōng biànjié de jīnróng fúwù.
Ngân hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ tài chính tiện lợi.
- 便捷的快递服务让购物更轻松。
Biànjié de kuàidì fúwù ràng gòuwù gèng qīngsōng.
Dịch vụ chuyển phát nhanh tiện lợi khiến việc mua sắm dễ dàng hơn.
- 便捷的预约系统节省了排队时间。
Biànjié de yùyuē xìtǒng jiéshěng le páiduì shíjiān.
Hệ thống đặt lịch tiện lợi giúp tiết kiệm thời gian xếp hàng.
C. Công việc & học tập (10 câu)- 便捷的工具提高了工作效率。
Biànjié de gōngjù tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Công cụ tiện lợi nâng cao hiệu quả công việc.
- 便捷的流程减少了复杂性。
Biànjié de liúchéng jiǎnshǎo le fùzáxìng.
Quy trình tiện lợi giảm bớt sự phức tạp.
- 便捷的学习方式受到欢迎。
Biànjié de xuéxí fāngshì shòudào huānyíng.
Phương thức học tập tiện lợi được hoan nghênh.
- 便捷的笔记软件帮助学生整理资料。
Biànjié de bǐjì ruǎnjiàn bāngzhù xuéshēng zhěnglǐ zīliào.
Phần mềm ghi chú tiện lợi giúp sinh viên sắp xếp tài liệu.
- 便捷的考试系统提高了效率。
Biànjié de kǎoshì xìtǒng tígāo le xiàolǜ.
Hệ thống thi tiện lợi nâng cao hiệu quả.
- 便捷的翻译工具帮助我们理解外文。
Biànjié de fānyì gōngjù bāngzhù wǒmen lǐjiě wàiwén.
Công cụ dịch tiện lợi giúp chúng ta hiểu ngoại ngữ.
Từ 便捷 trong tiếng Trung là tính từ, phiên âm là biànjié, mang nghĩa chính là "tiện lợi", "nhanh chóng", "linh hoạt" hoặc "convenient/nimble/facile" (dễ dàng, nhanh nhẹn, không rườm rà, thường chỉ phương pháp hoặc hành động đơn giản hiệu quả). Nó nhấn mạnh sự thuận tiện trực tiếp, phổ biến trong công nghệ, dịch vụ hiện đại.
Loại từ và ý nghĩa
便捷 là tính từ (形容词), miêu tả tính nhanh nhẹn, dễ sử dụng.
Khác với 方便: 便捷 trang trọng hơn, nhấn mạnh nhanh chóng linh hoạt; 方便 đời thường, chung chung hơn.
Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 便捷 + danh từ (tiện lợi + ...), 快捷便捷 (nhanh chóng tiện lợi).
Ví dụ chi tiết
手机支付非常便捷。 (Shǒujī zhīfù fēicháng biànjié.)
Thanh toán di động rất tiện lợi.
高铁出行便捷快捷。 (Gāotiě chūxíng biànjié kuàijié.)
Đi tàu cao tốc tiện lợi nhanh chóng.
网络购物便捷省时。 (Wǎngluò gòuwù biànjié shěngshí.)
Mua sắm trực tuyến tiện lợi tiết kiệm thời gian.
行动便捷的猿猴。 (Xíngdòng biànjié de yuánhóu.)
Khỉ hành động linh hoạt nhanh nhẹn.
生活越来越便捷。 (Shēnghuó yuè lái yuè biànjié.)
Cuộc sống ngày càng tiện nghi.
便捷 thường dùng trong quảng cáo, báo chí để nhấn mạnh lợi ích hiện đại, giúp tiếng Trung diễn đạt tích cực chuyên nghiệp.
1. “便捷” là gì?
便捷 (biànjié) nghĩa là:
thuận tiện và nhanh chóng, gọn gàng – chỉ sự dễ dàng, tiện lợi, không mất nhiều thời gian hoặc công sức.
Thường dùng để mô tả dịch vụ, phương tiện, công cụ hoặc cách thức thực hiện việc gì đó.
Ví dụ: giao thông tiện lợi, thanh toán nhanh chóng, thao tác thuận tiện…
2. Loại từ
Tính từ (形容词)
3. Cách dùng chính
1. 便捷 + 服务 / 系统 / 工具
Dùng để chỉ dịch vụ, hệ thống hoặc công cụ tiện lợi và dễ sử dụng.
Ví dụ:
手机支付让购物变得非常便捷。
Shǒujī zhīfù ràng gòuwù biàn dé fēicháng biànjié.
→ Thanh toán bằng điện thoại làm việc mua sắm trở nên rất tiện lợi.
2. 交通 + 便捷
Chỉ giao thông thuận tiện, đi lại dễ dàng.
Ví dụ:
这个城市交通十分便捷。
Zhège chéngshì jiāotōng shífēn biànjié.
→ Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.
3. 方法 / 办法 + 便捷
Chỉ cách thức, phương pháp đơn giản, nhanh chóng.
Ví dụ:
网上办理业务既快速又便捷。
Wǎngshàng bànlǐ yèwù jì kuàisù yòu biànjié.
→ Thủ tục trực tuyến vừa nhanh chóng vừa tiện lợi.
4. Ví dụ mở rộng (pinyin + tiếng Việt)
Ví dụ 1
电子邮件使信息传递更加便捷。
Diànzǐ yóujiàn shǐ xìnxī chuándì gèngjiā biànjié.
→ Email làm việc truyền tải thông tin trở nên thuận tiện hơn.
Ví dụ 2
自助服务终端让取款过程更加便捷。
Zìzhù fúwù zhōngduān ràng qǔkuǎn guòchéng gèngjiā biànjié.
→ Máy giao dịch tự động làm quá trình rút tiền trở nên tiện lợi hơn.
Ví dụ 3
互联网的普及让学习变得便捷。
Hùliánwǎng de pǔjí ràng xuéxí biàn dé biànjié.
→ Việc phổ biến Internet làm việc học trở nên thuận tiện.
Ví dụ 4
这个应用程序操作简单,使用便捷。
Zhège yìngyòng chéngxù cāozuò jiǎndān, shǐyòng biànjié.
→ Ứng dụng này thao tác đơn giản, sử dụng thuận tiện.
Ví dụ 5
快递服务让购物和配送都非常便捷。
Kuàidì fúwù ràng gòuwù hé pèisòng dōu fēicháng biànjié.
→ Dịch vụ chuyển phát nhanh làm việc mua sắm và giao hàng đều rất tiện lợi.
Ví dụ 6
线上银行提供便捷的金融服务。
Xiànshàng yínháng tígōng biànjié de jīnróng fúwù.
→ Ngân hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ tài chính tiện lợi.
5. Tóm tắt
Từ Nghĩa Loại từ Cách dùng
便捷 thuận tiện và nhanh chóng, tiện lợi Tính từ 便捷交通 / 便捷服务 / 便捷工具 / 方法便捷
便捷 tiếng Trung là gì?
便捷 (biànjié)
Nghĩa: thuận tiện, tiện lợi, nhanh chóng, dễ dàng sử dụng
Loại từ: tính từ (形容词)
便捷 thường dùng để mô tả:
Dịch vụ, phương tiện, phương pháp, công nghệ
Giao thông, thanh toán, thao tác
Hành vi, trải nghiệm hàng ngày
Mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh sự tiện lợi, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian và công sức.
1. Giải thích chi tiết
Thuận tiện, dễ sử dụng
Ví dụ: 操作便捷 (thao tác dễ dàng), 服务便捷 (dịch vụ tiện lợi).
Nhanh chóng, tiết kiệm thời gian
Ví dụ: 支付便捷 (thanh toán nhanh chóng), 通讯便捷 (liên lạc nhanh chóng).
Ứng dụng phổ biến trong công nghệ và đời sống hiện đại
Ví dụ: 手机支付便捷 (thanh toán bằng điện thoại tiện lợi), 网上购物便捷 (mua sắm trực tuyến tiện lợi).
2. Các cấu trúc thường gặp với 便捷
交通便捷 – giao thông thuận tiện
服务便捷 – dịch vụ tiện lợi
操作便捷 – thao tác dễ dàng
支付便捷 – thanh toán nhanh gọn
使用便捷 – sử dụng tiện lợi
信息便捷 – thông tin thuận tiện, nhanh chóng
网络便捷 – mạng lưới, Internet tiện lợi
Các cấu trúc phổ biến đi kèm “非常便捷”, “更加便捷”, “操作十分便捷” để nhấn mạnh mức độ thuận tiện.
3. 35 mẫu câu với 便捷 (kèm pinyin + tiếng Việt)
Mẫu câu cơ bản (1–10)
手机支付非常便捷。
Shǒujī zhīfù fēicháng biànjié.
Thanh toán bằng điện thoại rất tiện lợi.
这个城市交通便捷。
Zhège chéngshì jiāotōng biànjié.
Giao thông của thành phố này thuận tiện.
网上购物十分便捷。
Wǎngshàng gòuwù shífēn biànjié.
Mua sắm trực tuyến rất tiện lợi.
新系统操作便捷,用户很喜欢。
Xīn xìtǒng cāozuò biànjié, yònghù hěn xǐhuān.
Hệ thống mới thao tác tiện lợi, người dùng rất thích.
银行服务便捷,节省时间。
Yínháng fúwù biànjié, jiéshěng shíjiān.
Dịch vụ ngân hàng tiện lợi, tiết kiệm thời gian.
网络连接便捷,信息传递很快。
Wǎngluò liánjiē biànjié, xìnxī chuándì hěn kuài.
Kết nối mạng thuận tiện, thông tin truyền tải rất nhanh.
交通路线设计得很便捷。
Jiāotōng lùxiàn shèjì dé hěn biànjié.
Tuyến giao thông được thiết kế rất tiện lợi.
我们提供便捷的在线服务。
Wǒmen tígōng biànjié de zàixiàn fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ trực tuyến tiện lợi.
办公流程更加便捷。
Bàngōng liúchéng gèng jiā biànjié.
Quy trình làm việc trở nên thuận tiện hơn.
乘坐地铁非常便捷。
Chéngzuò dìtiě fēicháng biànjié.
Đi tàu điện ngầm rất tiện lợi.
Mẫu câu nâng cao (11–20)
智能手机让生活更加便捷。
Zhìnéng shǒujī ràng shēnghuó gèng jiā biànjié.
Điện thoại thông minh làm cuộc sống tiện lợi hơn.
在线支付为消费者提供了便捷的体验。
Zàixiàn zhīfù wèi xiāofèi zhě tígōng le biànjié de tǐyàn.
Thanh toán trực tuyến mang lại trải nghiệm tiện lợi cho người tiêu dùng.
机场交通便捷,出行十分方便。
Jīchǎng jiāotōng biànjié, chūxíng shífēn fāngbiàn.
Giao thông sân bay thuận tiện, việc đi lại rất tiện lợi.
提供便捷的物流服务是公司的优势。
Tígōng biànjié de wùliú fúwù shì gōngsī de yōushì.
Cung cấp dịch vụ logistics tiện lợi là lợi thế của công ty.
这个APP操作便捷,界面友好。
Zhège APP cāozuò biànjié, jièmiàn yǒuhǎo.
Ứng dụng này thao tác tiện lợi, giao diện thân thiện.
网络购物让人们的生活更加便捷。
Wǎngluò gòuwù ràng rénmen de shēnghuó gèng jiā biànjié.
Mua sắm trực tuyến làm cuộc sống của mọi người tiện lợi hơn.
银行ATM分布广泛,取款十分便捷。
Yínháng ATM fēnbù guǎngfàn, qǔkuǎn shífēn biànjié.
Máy ATM phân bố rộng, rút tiền rất tiện lợi.
现代交通工具让出行变得便捷。
Xiàndài jiāotōng gōngjù ràng chūxíng biàn dé biànjié.
Phương tiện giao thông hiện đại làm việc đi lại trở nên tiện lợi.
提供便捷的售后服务赢得了客户信任。
Tígōng biànjié de shòuhòu fúwù yíngdé le kèhù xìnrèn.
Cung cấp dịch vụ hậu mãi tiện lợi đã giành được lòng tin của khách hàng.
公司推出了便捷的在线预约系统。
Gōngsī tuīchū le biànjié de zàixiàn yùyuē xìtǒng.
Công ty đã ra mắt hệ thống đặt lịch trực tuyến tiện lợi.
Mẫu câu chuyên sâu – công nghệ & đời sống (21–35)
移动支付让购物变得便捷。
Yídòng zhīfù ràng gòuwù biàn dé biànjié.
Thanh toán di động làm việc mua sắm trở nên tiện lợi.
公共交通便捷,市民出行无忧。
Gōnggòng jiāotōng biànjié, shìmín chūxíng wú yōu.
Giao thông công cộng thuận tiện, người dân đi lại không lo lắng.
线上教育平台提供便捷的学习方式。
Xiànshàng jiàoyù píngtái tígōng biànjié de xuéxí fāngshì.
Nền tảng giáo dục trực tuyến cung cấp cách học tiện lợi.
快递服务便捷,送货及时。
Kuàidì fúwù biànjié, sòng huò jíshí.
Dịch vụ chuyển phát tiện lợi, giao hàng đúng hạn.
电子票务系统使用便捷。
Diànzǐ piàowù xìtǒng shǐyòng biànjié.
Hệ thống vé điện tử sử dụng tiện lợi.
便捷的支付方式提高了购物效率。
Biànjié de zhīfù fāngshì tígāo le gòuwù xiàolǜ.
Phương thức thanh toán tiện lợi nâng cao hiệu quả mua sắm.
便捷的交通网络促进了城市发展。
Biànjié de jiāotōng wǎngluò cùjìn le chéngshì fāzhǎn.
Mạng lưới giao thông tiện lợi thúc đẩy sự phát triển thành phố.
银行推出了便捷的移动银行服务。
Yínháng tuīchū le biànjié de yídòng yínháng fúwù.
Ngân hàng ra mắt dịch vụ ngân hàng di động tiện lợi.
便捷的网络让信息传播更加迅速。
Biànjié de wǎngluò ràng xìnxī chuánbò gèng jiā xùnsù.
Mạng lưới tiện lợi làm thông tin truyền tải nhanh hơn.
使用便捷的工具可以提高工作效率。
Shǐyòng biànjié de gōngjù kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Sử dụng công cụ tiện lợi có thể nâng cao hiệu quả công việc.
便捷的医疗服务方便了患者就诊。
Biànjié de yīliáo fúwù fāngbiàn le huànzhě jiùzhěn.
Dịch vụ y tế tiện lợi giúp bệnh nhân khám chữa bệnh thuận tiện.
便捷的交通让旅游更加愉快。
Biànjié de jiāotōng ràng lǚyóu gèng jiā yúkuài.
Giao thông thuận tiện làm du lịch thú vị hơn.
电子钱包提供便捷的支付体验。
Diànzǐ qiánbāo tígōng biànjié de zhīfù tǐyàn.
Ví điện tử cung cấp trải nghiệm thanh toán tiện lợi.
便捷的办公环境提高了员工满意度。
Biànjié de bàngōng huánjìng tígāo le yuángōng mǎnyì dù.
Môi trường làm việc tiện lợi nâng cao sự hài lòng của nhân viên.
现代科技让生活变得更加便捷。
Xiàndài kējì ràng shēnghuó biàn dé gèng jiā biànjié.
Công nghệ hiện đại làm cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.
便捷 (biànjié) trong tiếng Trung là một tính từ dùng để chỉ sự thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, thường dùng để miêu tả dịch vụ, phương tiện, phương pháp, thiết bị, hoặc bất kỳ điều gì giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
1. Loại từ
Tính từ (Adj): 便捷 – thuận tiện, tiện lợi, nhanh chóng
2. Giải thích chi tiết
便 (biàn): tiện lợi, thuận lợi
捷 (jié): nhanh chóng, mau lẹ
便捷 nghĩa là:
Thuận tiện trong sử dụng
Dễ dàng, nhanh gọn, không tốn nhiều công sức
Thường dùng trong các cụm:
便捷服务 – dịch vụ tiện lợi
交通便捷 – giao thông thuận tiện
操作便捷 – thao tác thuận tiện
支付便捷 – thanh toán tiện lợi
Khác với 方便:
方便 thiên về sự tiện lợi trong đời sống hàng ngày, thường dùng nói chuyện thân mật.
便捷 nhấn mạnh nhanh chóng và thuận tiện, thường dùng trong văn viết, báo cáo, quảng cáo, chính thức.
3. Cấu trúc & cách dùng
主语 + 很/非常 + 便捷
这种支付方式非常便捷。
名词 + 便捷 + 名词/服务/方式
便捷的交通方式 – phương tiện giao thông tiện lợi
便捷的操作系统 – hệ thống thao tác tiện lợi
使 + 人/物 + 感到/变得 + 便捷
这项新服务使顾客感到非常便捷。
4. 35 Mẫu câu minh họa
Câu cơ bản – đời sống, dịch vụ
这种支付方式非常便捷。
Zhè zhǒng zhīfù fāngshì fēicháng biànjié.
Phương thức thanh toán này rất tiện lợi.
便捷的交通让出行更加高效。
Biànjié de jiāotōng ràng chūxíng gèngjiā gāoxiào.
Giao thông tiện lợi giúp việc đi lại hiệu quả hơn.
我们提供便捷的在线服务。
Wǒmen tígōng biànjié de zàixiàn fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ trực tuyến tiện lợi.
这种应用操作便捷,容易上手。
Zhè zhǒng yìngyòng cāozuò biànjié, róngyì shàngshǒu.
Ứng dụng này thao tác tiện lợi, dễ sử dụng.
便捷的购物体验吸引了很多顾客。
Biànjié de gòuwù tǐyàn xīyǐn le hěn duō gùkè.
Trải nghiệm mua sắm tiện lợi thu hút nhiều khách hàng.
手机支付让生活更加便捷。
Shǒujī zhīfù ràng shēnghuó gèngjiā biànjié.
Thanh toán bằng điện thoại làm cuộc sống tiện lợi hơn.
这条路线便捷且快捷。
Zhè tiáo lùxiàn biànjié qiě kuàijié.
Tuyến đường này tiện lợi và nhanh chóng.
便捷的网络让工作效率提高。
Biànjié de wǎngluò ràng gōngzuò xiàolǜ tígāo.
Mạng tiện lợi giúp nâng cao hiệu quả công việc.
便捷的服务减少了等待时间。
Biànjié de fúwù jiǎnshǎo le děngdài shíjiān.
Dịch vụ tiện lợi giảm thời gian chờ đợi.
我们努力提供便捷的交通方式。
Wǒmen nǔlì tígōng biànjié de jiāotōng fāngshì.
Chúng tôi nỗ lực cung cấp phương tiện giao thông tiện lợi.
Câu nâng cao – công nghệ, chính phủ, kinh tế
便捷的移动支付推动了电子商务的发展。
Biànjié de yídòng zhīfù tuīdòng le diànzǐ shāngwù de fāzhǎn.
Thanh toán di động tiện lợi thúc đẩy sự phát triển thương mại điện tử.
政府推出便捷的公共服务平台。
Zhèngfǔ tuīchū biànjié de gōnggòng fúwù píngtái.
Chính phủ ra mắt nền tảng dịch vụ công tiện lợi.
便捷的医疗服务提高了居民满意度。
Biànjié de yīliáo fúwù tígāo le jūmín mǎnyì dù.
Dịch vụ y tế tiện lợi nâng cao sự hài lòng của người dân.
企业提供便捷的在线客服。
Qǐyè tígōng biànjié de zàixiàn kèfú.
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng trực tuyến tiện lợi.
便捷的操作界面提高了用户体验。
Biànjié de cāozuò jièmiàn tígāo le yònghù tǐyàn.
Giao diện thao tác tiện lợi nâng cao trải nghiệm người dùng.
现代交通系统让城市出行更加便捷。
Xiàndài jiāotōng xìtǒng ràng chéngshì chūxíng gèngjiā biànjié.
Hệ thống giao thông hiện đại làm việc đi lại trong thành phố tiện lợi hơn.
提供便捷的支付渠道吸引了更多用户。
Tígōng biànjié de zhīfù qúdào xīyǐn le gèng duō yònghù.
Cung cấp kênh thanh toán tiện lợi thu hút nhiều người dùng hơn.
便捷的物流服务提高了电商效率。
Biànjié de wùliú fúwù tígāo le diànshāng xiàolǜ.
Dịch vụ logistics tiện lợi nâng cao hiệu quả thương mại điện tử.
学校为学生提供便捷的在线选课系统。
Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng biànjié de zàixiàn xuǎnkè xìtǒng.
Trường học cung cấp hệ thống chọn môn trực tuyến tiện lợi cho học sinh.
便捷的出行方式让游客体验更好。
Biànjié de chūxíng fāngshì ràng yóukè tǐyàn gèng hǎo.
Phương tiện đi lại tiện lợi giúp du khách có trải nghiệm tốt hơn.
Câu thực hành – hành vi, miêu tả
新版软件操作便捷,深受用户喜爱。
Xīnbǎn ruǎnjiàn cāozuò biànjié, shēn shòu yònghù xǐ’ài.
Phần mềm phiên bản mới thao tác tiện lợi, được người dùng yêu thích.
银行提供便捷的网上转账服务。
Yínháng tígōng biànjié de wǎngshàng zhuǎnzhàng fúwù.
Ngân hàng cung cấp dịch vụ chuyển khoản trực tuyến tiện lợi.
便捷的交通让上班族更高效。
Biànjié de jiāotōng ràng shàngbān zú gèng gāoxiào.
Giao thông tiện lợi giúp dân công sở làm việc hiệu quả hơn.
便捷的操作使用户体验流畅。
Biànjié de cāozuò shǐ yònghù tǐyàn liúchàng.
Thao tác tiện lợi giúp trải nghiệm người dùng mượt mà.
手机应用让支付变得便捷。
Shǒujī yìngyòng ràng zhīfù biàn de biànjié.
Ứng dụng điện thoại làm việc thanh toán trở nên tiện lợi.
便捷的网络让信息获取更容易。
Biànjié de wǎngluò ràng xìnxī huòqǔ gèng róngyì.
Mạng tiện lợi giúp việc tiếp nhận thông tin dễ dàng hơn.
新开通的地铁线路非常便捷。
Xīn kāitōng de dìtiě xiànlù fēicháng biànjié.
Tuyến tàu điện mới khai trương rất tiện lợi.
学校提供便捷的借书服务。
Xuéxiào tígōng biànjié de jiè shū fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ mượn sách tiện lợi.
便捷的操作减少了用户出错率。
Biànjié de cāozuò jiǎnshǎo le yònghù chūcuò lǜ.
Thao tác tiện lợi giảm tỷ lệ lỗi của người dùng.
便捷的查询方式让学生节省时间。
Biànjié de cháxún fāngshì ràng xuéshēng jiéshěng shíjiān.
Cách tra cứu tiện lợi giúp học sinh tiết kiệm thời gian.
Câu nâng cao / học thuật
智能化系统使城市管理更加便捷。
Zhìnéng huà xìtǒng shǐ chéngshì guǎnlǐ gèngjiā biànjié.
Hệ thống thông minh làm quản lý thành phố thuận tiện hơn.
便捷的交通网络促进了经济发展。
Biànjié de jiāotōng wǎngluò cùjìn le jīngjì fāzhǎn.
Mạng lưới giao thông tiện lợi thúc đẩy phát triển kinh tế.
便捷的服务提高了公众满意度。
Biànjié de fúwù tígāo le gōngzhòng mǎnyì dù.
Dịch vụ tiện lợi nâng cao sự hài lòng của công chúng.
便捷的支付方式推动了移动经济的发展。
Biànjié de zhīfù fāngshì tuīdòng le yídòng jīngjì de fāzhǎn.
Phương thức thanh toán tiện lợi thúc đẩy phát triển kinh tế di động.
新技术使数据处理变得更加便捷。
Xīn jìshù shǐ shùjù chǔlǐ biàn de gèngjiā biànjié.
Công nghệ mới làm việc xử lý dữ liệu trở nên tiện lợi hơn.
|
|