找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 54|回复: 0

汇报 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com

[复制链接]

1324

主题

5

回帖

4689

积分

管理员

武老师

积分
4689
QQ
发表于 2025-12-4 09:51:14 | 显示全部楼层 |阅读模式
汇报 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Nghĩa và loại từ của “汇报”
- Phiên âm: huìbào
- Loại từ: Động từ và danh từ
- Nghĩa chính:
- Động từ: báo cáo, tường trình tình hình, tiến độ, kết quả lên cấp trên hoặc tập thể.
- Danh từ: bản/buổi báo cáo, phần nội dung báo cáo (ví dụ: 工作汇报 – báo cáo công việc).

Sắc thái và phạm vi sử dụng
- Ngữ cảnh công việc: dùng khi nhân viên báo cáo cho quản lý, nhóm báo cáo cho ban lãnh đạo, sinh viên báo cáo cho giáo viên.
- Hình thức báo cáo: 口头汇报 (báo cáo bằng lời), 书面汇报 (báo cáo bằng văn bản), 当面汇报 (báo cáo trực tiếp), 线上汇报 (báo cáo online).
- Tính trang trọng: mang sắc thái trang trọng, quy củ hơn so với “报告” khi nhấn mạnh việc tổng hợp thông tin rồi trình bày lên trên.
- Phân biệt gần nghĩa:
- 报告 (bàogào): danh từ “báo cáo” hoặc động từ “báo cáo” nói chung; “汇报” nhấn mạnh quá trình “tổng hợp rồi trình báo lên trên”.
- 反馈 (fǎnkuì): phản hồi (thường hai chiều, không nhất thiết là báo cáo lên).
- 通报 (tōngbào): thông báo rộng rãi cho nhiều người/đơn vị.

Cấu trúc câu thường gặp
- 向 + 人/部门 + 汇报 + 项目/工作/情况
- Dùng khi nói “báo cáo cho ai về việc gì”.
- 就/关于 + 主题 + 进行汇报/作汇报
- Dùng khi trình bày báo cáo xoay quanh một chủ đề.
- 提交/上交 + 书面汇报/总结汇报
- Dùng khi nộp báo cáo bằng văn bản.
- 安排/组织/召开 + 汇报会/汇报会议
- Dùng khi tổ chức buổi báo cáo.
- 定期/按时 + 汇报 + 进展/成果/问题
- Dùng cho báo cáo định kỳ, đúng hạn.

Collocations và từ liên quan
- Dạng mở rộng: 工作汇报 (báo cáo công việc), 情况汇报 (báo cáo tình hình), 进度汇报 (báo cáo tiến độ), 阶段性汇报 (báo cáo theo giai đoạn), 年度/季度/月度汇报 (báo cáo năm/quý/tháng).
- Lượng từ thường dùng: 次 (lần), 场 (buổi), 份 (bản), 项 (hạng mục), 条 (điểm).
- Thực thi báo cáo: 作汇报/进行汇报/开展汇报/提交汇报/完善汇报/补充汇报。
- Nội dung báo cáo: 目标 (mục tiêu), 进展 (tiến độ), 成果 (thành quả), 问题 (vấn đề), 风险 (rủi ro), 预算 (ngân sách), 方案 (phương án), 数据 (dữ liệu), 指示 (chỉ thị).
- Vai trò liên quan: 领导 (lãnh đạo), 经理 (quản lý), 项目经理 (PM), 董事会 (HĐQT), 客户 (khách hàng), 供应商 (nhà cung cấp).

40 mẫu câu với “汇报” (có phiên âm và tiếng Việt)
- Câu 1: 我需要向领导汇报今天的工作进展。
wǒ xūyào xiàng lǐngdǎo huìbào jīntiān de gōngzuò jìnzhǎn.
Tôi cần báo cáo với lãnh đạo về tiến độ công việc hôm nay.
- Câu 2: 请就项目风险进行汇报。
qǐng jiù xiàngmù fēngxiǎn jìnxíng huìbào.
Vui lòng báo cáo về rủi ro của dự án.
- Câu 3: 下午我们安排一次阶段性汇报。
xiàwǔ wǒmen ānpái yí cì jiēduànxìng huìbào.
Chiều nay chúng ta sắp xếp một buổi báo cáo theo giai đoạn.
- Câu 4: 这份书面汇报已经提交给人事部。
zhè fèn shūmiàn huìbào yǐjīng tíjiāo gěi rénshì bù.
Bản báo cáo bằng văn bản này đã nộp cho phòng nhân sự.
- Câu 5: 我们将在周会上作简要汇报。
wǒmen jiāng zài zhōu huì shàng zuò jiǎnyào huìbào.
Chúng tôi sẽ báo cáo ngắn gọn trong cuộc họp tuần.
- Câu 6: 领导要求每周定期汇报项目进展。
lǐngdǎo yāoqiú měi zhōu dìngqī huìbào xiàngmù jìnzhǎn.
Lãnh đạo yêu cầu báo cáo tiến độ dự án hàng tuần.
- Câu 7: 关于预算调整,我会另行汇报。
guānyú yùsuàn tiáozhěng, wǒ huì lìngxíng huìbào.
Về điều chỉnh ngân sách, tôi sẽ báo cáo riêng.
- Câu 8: 请向客户汇报交付时间的最新安排。
qǐng xiàng kèhù huìbào jiāofù shíjiān de zuìxīn ānpái.
Vui lòng báo cáo cho khách hàng về lịch giao mới nhất.
- Câu 9: 项目经理在会上详细汇报了成果与问题。
xiàngmù jīnglǐ zài huì shàng xiángxì huìbào le chéngguǒ yǔ wèntí.
PM đã báo cáo chi tiết thành quả và vấn đề trong cuộc họp.
- Câu 10: 这次汇报重点在数据验证。
zhè cì huìbào zhòngdiǎn zài shùjù yànzhèng.
Lần báo cáo này tập trung vào việc kiểm chứng dữ liệu.
- Câu 11: 我已经当面向上级汇报了。
wǒ yǐjīng dāngmiàn xiàng shàngjí huìbào le.
Tôi đã báo cáo trực tiếp với cấp trên.
- Câu 12: 明天需要召开季度汇报会议。
míngtiān xūyào zhàokāi jìdù huìbào huìyì.
Ngày mai cần tổ chức cuộc họp báo cáo quý.
- Câu 13: 麻烦你把现场情况及时汇报。
máfan nǐ bǎ xiànchǎng qíngkuàng jíshí huìbào.
Phiền bạn báo cáo kịp thời tình hình tại hiện trường.
- Câu 14: 我们先汇报问题,再提出解决方案。
wǒmen xiān huìbào wèntí, zài tíchū jiějué fāng’àn.
Chúng ta báo cáo vấn đề trước, rồi đưa ra phương án giải quyết.
- Câu 15: 请按模板完成并提交汇报。
qǐng àn móbǎn wánchéng bìng tíjiāo huìbào.
Vui lòng hoàn thành và nộp báo cáo theo mẫu.
- Câu 16: 我们将对里程碑进度进行汇报与说明。
wǒmen jiāng duì lǐchéngbēi jìnzhǎn jìnxíng huìbào yǔ shuōmíng.
Chúng tôi sẽ báo cáo và giải thích tiến độ các mốc.
- Câu 17: 领导下午要听取工作汇报。
lǐngdǎo xiàwǔ yào tīngqǔ gōngzuò huìbào.
Chiều nay lãnh đạo sẽ nghe báo cáo công việc.
- Câu 18: 汇报中请突出关键数据与结论。
huìbào zhōng qǐng tūchū guānjiàn shùjù yǔ jiélùn.
Trong báo cáo hãy làm nổi bật dữ liệu trọng yếu và kết luận.
- Câu 19: 我们需要补充上一期未汇报的内容。
wǒmen xūyào bǔchōng shàng yī qī wèi huìbào de nèiróng.
Chúng ta cần bổ sung nội dung chưa báo cáo kỳ trước.
- Câu 20: 项目出现延误,我会立即汇报。
xiàngmù chūxiàn yánwù, wǒ huì lìjí huìbào.
Dự án bị trì hoãn, tôi sẽ báo cáo ngay.
- Câu 21: 请在今晚前完成汇报并发送邮件。
qǐng zài jīn wǎn qián wánchéng huìbào bìng fāsòng yóujiàn.
Vui lòng hoàn thành báo cáo trước tối nay và gửi email.
- Câu 22: 这次汇报由两位同事共同完成。
zhè cì huìbào yóu liǎng wèi tóngshì gòngtóng wánchéng.
Lần báo cáo này do hai đồng nghiệp cùng thực hiện.
- Câu 23: 我们对KPI达成情况进行月度汇报。
wǒmen duì KPI dáchéng qíngkuàng jìnxíng yuèdù huìbào.
Chúng tôi báo cáo hàng tháng về tình hình đạt KPI.
- Câu 24: 汇报材料请控制在十页以内。
huìbào cáiliào qǐng kòngzhì zài shí yè yǐnèi.
Tài liệu báo cáo vui lòng giới hạn trong mười trang.
- Câu 25: 我想就客户反馈向您汇报。
wǒ xiǎng jiù kèhù fǎnkuì xiàng nín huìbào.
Tôi muốn báo cáo với anh/chị về phản hồi của khách hàng.
- Câu 26: 晚上我会在群里做简短汇报。
wǎnshang wǒ huì zài qún lǐ zuò jiǎnduǎn huìbào.
Tối nay tôi sẽ báo cáo ngắn trong nhóm.
- Câu 27: 目前没有新的进展可汇报。
mùqián méiyǒu xīn de jìnzhǎn kě huìbào.
Hiện chưa có tiến triển mới để báo cáo.
- Câu 28: 请将汇报重点聚焦在风险与资源。
qǐng jiāng huìbào zhòngdiǎn jùjiāo zài fēngxiǎn yǔ zīyuán.
Hãy tập trung trọng điểm báo cáo vào rủi ro và nguồn lực.
- Câu 29: 我们需要把阶段成果形成汇报。
wǒmen xūyào bǎ jiēduàn chéngguǒ xíngchéng huìbào.
Chúng ta cần chuyển thành quả giai đoạn thành báo cáo.
- Câu 30: 明天的汇报请提前试讲一次。
míngtiān de huìbào qǐng tíqián shìjiǎng yí cì.
Báo cáo ngày mai hãy diễn tập trước một lần.
- Câu 31: 我已将会议纪要附在汇报后面。
wǒ yǐ jiāng huìyì jìyào fù zài huìbào hòumiàn.
Tôi đã đính kèm biên bản cuộc họp phía sau báo cáo.
- Câu 32: 这条信息需要向董事会汇报。
zhè tiáo xìnxī xūyào xiàng dǒngshìhuì huìbào.
Thông tin này cần báo cáo cho Hội đồng quản trị.
- Câu 33: 如果出现重大问题必须及时汇报。
rúguǒ chūxiàn zhòngdà wèntí bìxū jíshí huìbào.
Nếu xảy ra vấn đề nghiêm trọng phải báo cáo kịp thời.
- Câu 34: 汇报结论建议采用方案B。
huìbào jiélùn jiànyì cǎiyòng fāng’àn B.
Kết luận báo cáo đề nghị chọn phương án B.
- Câu 35: 我们会在客户评审会上汇报成果。
wǒmen huì zài kèhù píngshěn huì shàng huìbào chéngguǒ.
Chúng tôi sẽ báo cáo thành quả trong cuộc họp đánh giá của khách hàng.
- Câu 36: 下周请提交年度总结汇报。
xiàzhōu qǐng tíjiāo niándù zǒngjié huìbào.
Tuần sau vui lòng nộp báo cáo tổng kết năm.
- Câu 37: 领导希望汇报更聚焦、数据更准确。
lǐngdǎo xīwàng huìbào gèng jùjiāo, shùjù gèng zhǔnquè.
Lãnh đạo mong báo cáo tập trung hơn, dữ liệu chính xác hơn.
- Câu 38: 我们将把客户诉求纳入汇报范围。
wǒmen jiāng bǎ kèhù sùqiú nàrù huìbào fànwéi.
Chúng tôi sẽ đưa yêu cầu khách hàng vào phạm vi báo cáo.
- Câu 39: 今天的汇报采用线上视频形式。
jīntiān de huìbào cǎiyòng xiànshàng shìpín xíngshì.
Báo cáo hôm nay sử dụng hình thức video trực tuyến.
- Câu 40: 以上内容我已整理成汇报文档,请查收。
yǐshàng nèiróng wǒ yǐ zhěnglǐ chéng huìbào wéndàng, qǐng cháshōu.
Tôi đã tổng hợp nội dung trên thành tài liệu báo cáo, xin vui lòng kiểm tra.

1. 汇报 tiếng Trung là gì?

汇报
Phiên âm: huìbào
Loại từ: động từ (V), danh từ (N)
Hán Việt: hối báo

Nghĩa: báo cáo, tường trình, báo cáo lại tình hình, thường dùng trong môi trường công việc, hành chính, công ty, trường học, dự án.

汇报 nhấn mạnh việc báo cáo lên cấp trên hoặc người có trách nhiệm.

2. Các cách dùng phổ biến của 汇报

向领导汇报: báo cáo với lãnh đạo

工作汇报: báo cáo công việc

项目汇报: báo cáo dự án

进度汇报: báo cáo tiến độ

汇报情况: báo cáo tình hình

汇报内容: nội dung báo cáo

做汇报: làm báo cáo

口头汇报: báo cáo miệng

书面汇报: báo cáo bằng văn bản

3. 35+ Mẫu câu ví dụ với 汇报 (kèm phiên âm + tiếng Việt)

Dưới đây là những mẫu câu thực tế, đầy đủ, sát với môi trường công việc.

A. Mẫu câu cơ bản

我向领导汇报了今天的工作。
Wǒ xiàng lǐngdǎo huìbào le jīntiān de gōngzuò.
Tôi đã báo cáo công việc hôm nay với lãnh đạo.

请你把情况汇报一下。
Qǐng nǐ bǎ qíngkuàng huìbào yíxià.
Hãy báo cáo tình hình một chút.

我会按时向公司汇报。
Wǒ huì ànshí xiàng gōngsī huìbào.
Tôi sẽ báo cáo đúng hạn cho công ty.

他负责向客户汇报进度。
Tā fùzé xiàng kèhù huìbào jìndù.
Anh ấy phụ trách báo cáo tiến độ cho khách hàng.

汇报已经完成了。
Huìbào yǐjīng wánchéng le.
Báo cáo đã hoàn thành.

B. Mẫu câu trong công việc – cơ quan – công ty

我准备了一个详细的工作汇报。
Wǒ zhǔnbèi le yí gè xiángxì de gōngzuò huìbào.
Tôi đã chuẩn bị một bản báo cáo công việc chi tiết.

这是我们本周的项目汇报。
Zhè shì wǒmen běn zhōu de xiàngmù huìbào.
Đây là báo cáo dự án của chúng tôi trong tuần này.

请在会前把汇报资料发给大家。
Qǐng zài huì qián bǎ huìbào zīliào fā gěi dàjiā.
Hãy gửi tài liệu báo cáo cho mọi người trước cuộc họp.

我想跟您汇报一下最新的进展。
Wǒ xiǎng gēn nín huìbào yíxià zuìxīn de jìnzhǎn.
Tôi muốn báo cáo với ngài một chút về tiến triển mới nhất.

我们需要每周汇报工作进度。
Wǒmen xūyào měi zhōu huìbào gōngzuò jìndù.
Chúng tôi cần báo cáo tiến độ công việc mỗi tuần.

这个问题必须马上向上级汇报。
Zhège wèntí bìxū mǎshàng xiàng shàngjí huìbào.
Vấn đề này phải lập tức báo cáo lên cấp trên.

你准备好汇报PPT了吗?
Nǐ zhǔnbèi hǎo huìbào PPT le ma?
Bạn đã chuẩn bị xong PPT báo cáo chưa?

汇报内容包括三个部分。
Huìbào nèiróng bāokuò sān gè bùfèn.
Nội dung báo cáo gồm 3 phần.

明天我要做年度工作汇报。
Míngtiān wǒ yào zuò niándù gōngzuò huìbào.
Ngày mai tôi phải làm báo cáo công việc năm.

请把汇报重点总结一下。
Qǐng bǎ huìbào zhòngdiǎn zǒngjié yíxià.
Hãy tổng kết các điểm chính trong báo cáo.

C. Mẫu câu trong họp – thuyết trình

接下来请张经理做汇报。
Jiēxiàlái qǐng Zhāng jīnglǐ zuò huìbào.
Tiếp theo mời quản lý Trương báo cáo.

我的汇报分为四部分。
Wǒ de huìbào fēnwéi sì bùfèn.
Báo cáo của tôi chia thành bốn phần.

请各部门依次进行工作汇报。
Qǐng gè bùmén yīcì jìnxíng gōngzuò huìbào.
Mời các phòng ban lần lượt báo cáo công việc.

这是我们团队的整体汇报。
Zhè shì wǒmen tuánduì de zhěngtǐ huìbào.
Đây là báo cáo tổng thể của đội chúng tôi.

汇报结束,谢谢大家。
Huìbào jiéshù, xièxie dàjiā.
Báo cáo kết thúc, cảm ơn mọi người.

D. Mẫu câu trong giáo dục – trường học

学生们需要提交学习汇报。
Xuéshēngmen xūyào tíjiāo xuéxí huìbào.
Học sinh cần nộp báo cáo học tập.

他向老师汇报了实验结果。
Tā xiàng lǎoshī huìbào le shíyàn jiéguǒ.
Anh ấy báo cáo kết quả thí nghiệm với giáo viên.

明天我们要进行小组汇报。
Míngtiān wǒmen yào jìnxíng xiǎozǔ huìbào.
Ngày mai chúng tôi phải làm báo cáo nhóm.

请按要求写出你的汇报内容。
Qǐng àn yāoqiú xiě chū nǐ de huìbào nèiróng.
Hãy viết nội dung báo cáo theo yêu cầu.

这是我的研究汇报。
Zhè shì wǒ de yánjiū huìbào.
Đây là báo cáo nghiên cứu của tôi.

E. Mẫu câu trong đời sống – giao tiếp hàng ngày

回去之后记得跟我汇报一下情况。
Huíqù zhīhòu jìdé gēn wǒ huìbào yíxià qíngkuàng.
Sau khi về nhớ báo lại tình hình cho tôi nhé.

有什么问题及时汇报。
Yǒu shénme wèntí jíshí huìbào.
Có vấn đề gì phải báo ngay.

他忘记向我汇报这件事了。
Tā wàngjì xiàng wǒ huìbào zhè jiàn shì le.
Anh ấy quên báo cho tôi chuyện này.

我会随时向您汇报。
Wǒ huì suíshí xiàng nín huìbào.
Tôi sẽ báo cáo với ngài bất cứ lúc nào.

一有进展我马上向您汇报。
Yí yǒu jìnzhǎn wǒ mǎshàng xiàng nín huìbào.
Hễ có tiến triển tôi sẽ báo ngay.

F. Thêm 5 câu nâng cao

我们已经把所有数据整理好准备汇报。
Wǒmen yǐjīng bǎ suǒyǒu shùjù zhěnglǐ hǎo zhǔnbèi huìbào.
Chúng tôi đã整理 xong dữ liệu để chuẩn bị báo cáo.

上级要求我们每天汇报一次。
Shàngjí yāoqiú wǒmen měitiān huìbào yí cì.
Cấp trên yêu cầu chúng tôi báo cáo mỗi ngày một lần.

这个月的汇报比上个月详细得多。
Zhège yuè de huìbào bǐ shàng gè yuè xiángxì de duō.
Báo cáo tháng này chi tiết hơn tháng trước nhiều.

我今天主要汇报三个方面的内容。
Wǒ jīntiān zhǔyào huìbào sān gè fāngmiàn de nèiróng.
Hôm nay tôi chủ yếu báo cáo ba nội dung chính.

现在请您指示下一步的汇报方向。
Xiànzài qǐng nín zhǐshì xià yí bù de huìbào fāngxiàng.
Bây giờ mong ngài chỉ đạo hướng báo cáo tiếp theo.

4. Từ liên quan đến 汇报

报告 (bàogào): báo cáo (danh từ/động từ)

上报 (shàngbào): báo cáo lên trên

通知 (tōngzhī): thông báo

说明 (shuōmíng): giải thích

反馈 (fǎnkuì): phản hồi

总结 (zǒngjié): tổng kết

陈述 (chénshù): trình bày

汇报 [huìbào] trong tiếng Trung có nghĩa là "báo cáo" hoặc "hội báo", thường dùng để chỉ việc tổng kết tài liệu và báo cáo lên cấp trên hoặc với quần chúng.​

Loại từ
Đây là một động từ (动词 - dòng cí), dùng để diễn tả hành động báo cáo thông tin một cách chính thức. Nó có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm động từ, như trong các ngữ cảnh công việc hoặc họp hành.​

Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 主语 + 汇报 + 对象 + (nội dung), ví dụ: "汇报工作" (huìbào gōngzuò - báo cáo công việc).​

Thường đi với "给" (gěi) để chỉ người nhận: 汇报给 + người nhận.​

Ví dụ câu
[汇报工作] Huìbào gōngzuò. Báo cáo công việc. (Dùng khi trình bày tiến độ làm việc lên sếp).​

请汇报情况。 Qǐng huìbào qíngkuàng. Vui lòng báo cáo tình hình. (Yêu cầu ai đó trình bày tình hình hiện tại).​

我来汇报一下结果。 Wǒ lái huìbào yīxià jiéguǒ. Tôi đến báo cáo kết quả một chút. (Thông báo kết quả xử lý).​

领导听汇报。 Lǐngdǎo tīng huìbào. Lãnh đạo nghe báo cáo. (Mô tả lãnh đạo lắng nghe báo cáo).​

汇报处理结果。 Huìbào chǔlǐ jiéguǒ. Báo cáo kết quả xử lý. (Báo cáo về cách giải quyết vấn đề).​

明天汇报项目进度。 Míngtiān huìbào xiàngmù jìndù. Ngày mai báo cáo tiến độ dự án. (Lên lịch báo cáo).​

她汇报得很详细。 Tā huìbào de hěn xiángxì. Cô ấy báo cáo rất chi tiết. (Khen ngợi cách báo cáo).​

汇报工作。 Huìbào gōngzuò. Báo cáo công việc.

请汇报情况。 Qǐng huìbào qíngkuàng. Vui lòng báo cáo tình hình.

我来汇报结果。 Wǒ lái huìbào jiéguǒ. Tôi đến báo cáo kết quả.

领导听汇报。 Lǐngdǎo tīng huìbào. Lãnh đạo nghe báo cáo.

汇报处理结果。 Huìbào chǔlǐ jiéguǒ. Báo cáo kết quả xử lý.

明天汇报进度。 Míngtiān huìbào jìndù. Ngày mai báo cáo tiến độ.

她汇报得很详细。 Tā huìbào de hěn xiángxì. Cô ấy báo cáo rất chi tiết.

汇报给经理。 Huìbào gěi jīnglǐ. Báo cáo cho quản lý.

每周汇报一次。 Měi zhōu huìbào yī cì. Báo cáo một lần mỗi tuần.

汇报会议内容。 Huìbào huìyì nèiróng. Báo cáo nội dung cuộc họp.

现在开始汇报。 Xiànzài kāishǐ huìbào. Bây giờ bắt đầu báo cáo.

汇报销售数据。 Huìbào xiàoshòu shùjù. Báo cáo dữ liệu bán hàng.

他汇报了问题。 Tā huìbào le wèntí. Anh ấy đã báo cáo vấn đề.

汇报项目计划。 Huìbào xiàngmù jìhuà. Báo cáo kế hoạch dự án.

请详细汇报。 Qǐng xiángxì huìbào. Vui lòng báo cáo chi tiết.

汇报学习成果。 Huìbào xuéxí chéngguǒ. Báo cáo kết quả học tập.

汇报财务情况。 Huìbào cáiwù qíngkuàng. Báo cáo tình hình tài chính.

汇报客户反馈。 Huìbào kèhù fǎnkuì. Báo cáo phản hồi khách hàng.

汇报安全检查。 Huìbào ānquán jiǎnchá. Báo cáo kiểm tra an toàn.

汇报市场分析。 Huìbào shìchǎng fēnxī. Báo cáo phân tích thị trường.

汇报团队表现。 Huìbào tuánduì biǎoxiàn. Báo cáo biểu hiện đội nhóm.

汇报预算使用。 Huìbào yùsuàn shǐyòng. Báo cáo sử dụng ngân sách.

汇报技术问题。 Huìbào jìshù wèntí. Báo cáo vấn đề kỹ thuật.

汇报生产进度。 Huìbào shēngchǎn jìndù. Báo cáo tiến độ sản xuất.

汇报培训效果。 Huìbào péixùn xiàoguǒ. Báo cáo hiệu quả đào tạo.

汇报库存情况。 Huìbào kùcún qíngkuàng. Báo cáo tình hình hàng tồn kho.

汇报风险评估。 Huìbào fēngxiǎn pínggū. Báo cáo đánh giá rủi ro.

汇报用户满意度。 Huìbào yònghù mǎnyìdù. Báo cáo mức độ hài lòng người dùng.

汇报年度总结。 Huìbào niándù zǒngjié. Báo cáo tóm tắt hàng năm.

汇报改进措施。 Huìbào gǎijìn cuòshī. Báo cáo các biện pháp cải tiến.​

1. “汇报” tiếng Trung là gì?

汇报 (huìbào) nghĩa là báo cáo, trình bày lại tình hình, tổng hợp thông tin gửi lên cấp trên hoặc người có liên quan.

Từ này thường dùng trong:

công việc

báo cáo tiến độ

báo cáo kết quả

báo cáo kế hoạch

báo cáo với lãnh đạo, thầy cô, phòng ban…

2. Giải thích chi tiết

汇报 dùng để chỉ hành động tổng hợp thông tin rồi trình bày cho người khác biết, đặc biệt là báo cáo lên cấp trên hoặc người phụ trách.

Phạm vi sử dụng:

汇报工作: báo cáo công việc

向领导汇报: báo cáo với lãnh đạo

汇报情况: báo cáo tình hình

工作汇报: bản báo cáo công việc

Khác với “报告 (bàogào)” ở chỗ:

汇报 → nhấn mạnh hành động báo cáo trực tiếp cho ai.

报告 → thiên về bản báo cáo hoặc hành động báo cáo chính thức (như báo cáo khoa học, bài thuyết trình…).

3. Loại từ

汇报 – động từ (动词 / dòngcí)

Cấu trúc thường gặp:

向 + người + 汇报 + 内容

给 + người + 汇报

汇报 + 情况/工作/进度

4. Mẫu câu thông dụng

向领导汇报工作。
Báo cáo công việc với lãnh đạo.

我想给您汇报一下最新情况。
Tôi muốn báo cáo với anh/chị tình hình mới nhất.

需要做一个月度汇报。
Cần làm báo cáo theo tháng.

明天上午开会汇报。
Sáng mai họp để báo cáo.

事情有变化,我马上向你汇报。
Có thay đổi, tôi sẽ lập tức báo cáo với bạn.

5. Ví dụ cụ thể (kèm pinyin và tiếng Việt)

Dưới đây là 25 ví dụ (nếu cần 30 hay 50 ví dụ, bạn chỉ cần yêu cầu thêm).

1.
我向经理汇报了项目进度。
Wǒ xiàng jīnglǐ huìbào le xiàngmù jìndù.
Tôi đã báo cáo tiến độ dự án với quản lý.

2.
请把今天的情况给我汇报一下。
Qǐng bǎ jīntiān de qíngkuàng gěi wǒ huìbào yíxià.
Vui lòng báo cáo cho tôi tình hình hôm nay.

3.
他每天都会向领导汇报工作。
Tā měitiān dōu huì xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò.
Anh ấy mỗi ngày đều báo cáo công việc với lãnh đạo.

4.
这是我准备的周工作汇报。
Zhè shì wǒ zhǔnbèi de zhōu gōngzuò huìbào.
Đây là báo cáo công việc tuần mà tôi đã chuẩn bị.

5.
会议上大家分别汇报了各自的任务。
Huìyì shàng dàjiā fēnbié huìbào le gèzì de rènwù.
Trong cuộc họp, mọi người lần lượt báo cáo nhiệm vụ của mình.

6.
出了问题要及时汇报。
Chū le wèntí yào jíshí huìbào.
Nếu xảy ra vấn đề thì cần báo cáo kịp thời.

7.
你先把情况汇报给我,然后我们再处理。
Nǐ xiān bǎ qíngkuàng huìbào gěi wǒ, ránhòu wǒmen zài chǔlǐ.
Bạn báo cáo tình hình cho tôi trước, sau đó chúng ta xử lý.

8.
她正在准备明天的汇报材料。
Tā zhèngzài zhǔnbèi míngtiān de huìbào cáiliào.
Cô ấy đang chuẩn bị tài liệu báo cáo cho ngày mai.

9.
领导让我每周汇报一次进度。
Lǐngdǎo ràng wǒ měi zhōu huìbào yí cì jìndù.
Lãnh đạo yêu cầu tôi báo cáo tiến độ mỗi tuần một lần.

10.
我想向您汇报一下新项目的情况。
Wǒ xiǎng xiàng nín huìbào yíxià xīn xiàngmù de qíngkuàng.
Tôi muốn báo cáo với anh/chị về tình hình dự án mới.

11.
有什么问题随时汇报。
Yǒu shénme wèntí suíshí huìbào.
Có vấn đề gì thì báo cáo bất cứ lúc nào.

12.
他刚开完会,准备汇报结果。
Tā gāng kāi wán huì, zhǔnbèi huìbào jiéguǒ.
Anh ấy vừa họp xong, chuẩn bị báo cáo kết quả.

13.
项目组每天都会进行工作汇报。
Xiàngmù zǔ měitiān dōuhuì jìnxíng gōngzuò huìbào.
Nhóm dự án mỗi ngày đều thực hiện báo cáo công việc.

14.
这是今天的销售汇报。
Zhè shì jīntiān de xiāoshòu huìbào.
Đây là báo cáo bán hàng hôm nay.

15.
我已经把问题汇报给上级了。
Wǒ yǐjīng bǎ wèntí huìbào gěi shàngjí le.
Tôi đã báo cáo vấn đề cho cấp trên rồi.

16.
请汇报你的工作计划。
Qǐng huìbào nǐ de gōngzuò jìhuà.
Vui lòng báo cáo kế hoạch công việc của bạn.

17.
他们正在开会汇报项目进展。
Tāmen zhèngzài kāihuì huìbào xiàngmù jìnzhǎn.
Họ đang họp để báo cáo tiến triển của dự án.

18.
月底需要提交汇报文档。
Yuèdǐ xūyào tíjiāo huìbào wéndàng.
Cuối tháng cần nộp tài liệu báo cáo.

19.
我会及时向你汇报最新消息。
Wǒ huì jíshí xiàng nǐ huìbào zuìxīn xiāoxi.
Tôi sẽ báo cáo cho bạn tin mới nhất kịp thời.

20.
这是我向公司做的年度汇报。
Zhè shì wǒ xiàng gōngsī zuò de niándù huìbào.
Đây là báo cáo năm mà tôi làm cho công ty.

21.
请你简要汇报一下。
Qǐng nǐ jiǎnyào huìbào yíxià.
Bạn hãy báo cáo ngắn gọn.

22.
项目出现风险时必须立即汇报。
Xiàngmù chūxiàn fēngxiǎn shí bìxū lìjí huìbào.
Khi dự án xuất hiện rủi ro phải báo cáo ngay.

23.
下午我们要向客户汇报工作成果。
Xiàwǔ wǒmen yào xiàng kèhù huìbào gōngzuò chéngguǒ.
Chiều nay chúng ta phải báo cáo kết quả công việc cho khách hàng.

24.
昨天的会议内容我已经向领导汇报了。
Zuótiān de huìyì nèiróng wǒ yǐjīng xiàng lǐngdǎo huìbào le.
Nội dung cuộc họp hôm qua tôi đã báo cáo với lãnh đạo rồi.

25.
请把你的想法汇报给团队。
Qǐng bǎ nǐ de xiǎngfǎ huìbào gěi tuánduì.
Hãy báo cáo ý kiến của bạn với đội nhóm.

相关帖子

阮明武老师是CHINEMASTER的创始人。
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-1-16 21:30 , Processed in 0.058259 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表