|
|
供应商 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
供
- Nghĩa chính: Cung cấp, dâng, nộp; đưa ra cho người khác dùng.
- Phiên âm: gōng
- Sắc thái: Mang ý “chủ thể chuyển giao” hàng hóa/dịch vụ; thường đứng trước để nhấn mạnh hành vi cung ứng.
- Từ thường gặp:
- 提供: Tínggōng — cung cấp (thường dùng trong văn nói, phạm vi rộng).
- 供货: Gōnghuò — cung cấp hàng.
- 供不应求: Gōng bù yìng qiú — cung không đủ cầu.
应
- Nghĩa chính: Ứng, đáp ứng; phù hợp; đáng nên.
- Phiên âm: yìng (trong “供应” đọc là yìng).
- Sắc thái: Nhấn mạnh “sự đáp ứng nhu cầu”, “ứng với yêu cầu thị trường”.
- Từ thường gặp:
- 应用: Yìngyòng — ứng dụng.
- 应对: Yìngduì — ứng đối, xử lý.
- 响应: Xiǎngyìng — hưởng ứng, đáp lại.
商
- Nghĩa chính: Thương, buôn bán; người/đơn vị làm thương mại; bàn bạc (nghĩa cổ).
- Phiên âm: shāng
- Sắc thái: Chỉ “chủ thể thương mại” (công ty, nhà buôn, doanh nghiệp).
- Từ thường gặp:
- 商人: Shāngrén — thương nhân.
- 商业: Shāngyè — thương nghiệp.
- 商谈: Shāngtán — thương thảo.
Tổng hợp nghĩa của cụm “供应商”
- Kết hợp: 供(cung cấp)+ 应(đáp ứng nhu cầu)+ 商(chủ thể thương mại)
- Ý nghĩa: Doanh nghiệp/đơn vị cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của khách hàng hoặc thị trường — “nhà cung cấp/nhà cung ứng”.
Phân biệt nhanh với các từ liên quan
- 供应 vs 提供:
- 供应: Nhấn mạnh “cung ứng” mang tính chuỗi cung ứng, hàng hóa, logistics, sản lượng, tính liên tục.
- 提供: “Cung cấp” nói chung (thông tin, dịch vụ, trợ giúp), phạm vi rộng hơn, ít nhấn vào khía cạnh hàng hóa.
- 供应商 vs 供货商:
- 供应商: Khái quát hơn, mọi loại nhà cung cấp (hàng hóa lẫn dịch vụ).
- 供货商: Tập trung vào việc cung cấp hàng hóa (goods supplier).
Ví dụ mở rộng (có phiên âm và tiếng Việt)
Nghĩa từng chữ trong ngữ cảnh
- 中文: 供给市场,满足需求,是供应商的职责。
- 拼音: Gōngjǐ shìchǎng, mǎnzú xūqiú, shì gōngyìngshāng de zhízé.
- Tiếng Việt: Cung cấp cho thị trường, đáp ứng nhu cầu là trách nhiệm của nhà cung cấp.
- 中文: 我们与多家商户合作,确保稳定供应。
- 拼音: Wǒmen yǔ duō jiā shānghù hézuò, quèbǎo wěndìng gōngyìng.
- Tiếng Việt: Chúng tôi hợp tác với nhiều thương nhân để đảm bảo cung ứng ổn định.
Dùng 供 để nhấn mạnh hành động “cung cấp”
- 中文: 该公司长期供货给我们。
- 拼音: Gāi gōngsī chángqī gōnghuò gěi wǒmen.
- Tiếng Việt: Công ty đó cung cấp hàng cho chúng tôi lâu dài.
- 中文: 请按计划供料,不得延误。
- 拼音: Qǐng àn jìhuà gōngliào, bùdé yánwù.
- Tiếng Việt: Vui lòng cung cấp nguyên liệu theo kế hoạch, không được chậm trễ.
Dùng 应 để nhấn mạnh “đáp ứng”
- 中文: 产能应当与订单需求匹配。
- 拼音: Chǎnnéng yīngdāng yǔ dìngdān xūqiú pǐpèi.
- Tiếng Việt: Năng lực sản xuất cần phải phù hợp với nhu cầu đơn hàng.
- 中文: 我们快速响应客户更改。
- 拼音: Wǒmen kuàisù xiǎngyìng kèhù gēnggǎi.
- Tiếng Việt: Chúng tôi phản hồi nhanh trước các thay đổi của khách hàng.
Dùng 商 để chỉ “chủ thể thương mại”
- 中文: 这位商人经验丰富。
- 拼音: Zhè wèi shāngrén jīngyàn fēngfù.
- Tiếng Việt: Vị thương nhân này có nhiều kinh nghiệm.
- 中文: 商业合作需要透明的条款。
- 拼音: Shāngyè hézuò xūyào tòumíng de tiáokuǎn.
- Tiếng Việt: Hợp tác thương mại cần các điều khoản minh bạch.
Tổng hợp trong cụm 供应商
- 中文: 我们正在评估新的供应商,以提高服务质量。
- 拼音: Wǒmen zhèngzài pínggū xīn de gōngyìngshāng, yǐ tígāo fúwù zhìliàng.
- Tiếng Việt: Chúng tôi đang đánh giá nhà cung cấp mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.
- 中文: 供应商应按时交付并保证合规。
- 拼音: Gōngyìngshāng yīng ànshí jiāofù bìng bǎozhèng hégūi.
- Tiếng Việt: Nhà cung cấp cần giao đúng hạn và bảo đảm tuân thủ.
供应商 (gōngyìngshāng) trong tiếng Trung nghĩa là "nhà cung cấp" hoặc "nhà cung ứng", chỉ đơn vị hoặc cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho doanh nghiệp.
Loại từ
Đây là danh từ (名词 - míngcí), thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh, logistics, xuất nhập khẩu và thu mua. Nó có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
Mẫu câu cơ bản
Cấu trúc phổ biến: 主语 + 供应商 + động từ, như "联系供应商" (liánxì gōngyìngshāng - liên hệ nhà cung cấp).
Kết hợp với "选择" (xuǎnzé): 选择供应商 (chọn nhà cung cấp).
Ví dụ câu
供应商 Gōngyìngshāng. Nhà cung cấp. (Chỉ trực tiếp một nhà cung cấp).
联系供应商。 Liánxì gōngyìngshāng. Liên hệ nhà cung cấp. (Giao tiếp với nhà cung cấp).
选择可靠的供应商。 Xuǎnzé kěkào de gōngyìngshāng. Chọn nhà cung cấp đáng tin cậy. (Quyết định đối tác).
供应商送货了。 Gōngyìngshāng sònghuò le. Nhà cung cấp đã giao hàng. (Thông báo giao hàng).
我们有新供应商。 Wǒmen yǒu xīn gōngyìngshāng. Chúng tôi có nhà cung cấp mới. (Giới thiệu đối tác mới).
供应商报价很高。 Gōngyìngshāng bàojià hěn gāo. Báo giá của nhà cung cấp rất cao. (Thảo luận giá cả).
评估供应商质量。 Pínggū gōngyìngshāng zhìliàng. Đánh giá chất lượng nhà cung cấp. (Kiểm tra tiêu chuẩn).
供应商延迟交货。 Gōngyìngshāng yánchí jiāohuò. Nhà cung cấp giao hàng muộn. (Phàn nàn về chậm trễ).
1. “供应商” tiếng Trung là gì?
供应商 (gōngyìngshāng) nghĩa là nhà cung cấp, nhà cung ứng, tức đơn vị hoặc cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ, nguyên liệu cho doanh nghiệp hoặc khách hàng.
Trong kinh doanh, “供应商” thường dùng để chỉ:
Nhà cung cấp vật tư
Nhà cung ứng nguyên liệu
Nhà cung cấp linh kiện
Nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ
2. Giải thích chi tiết
供应商 là bên đảm bảo cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng nhu cầu của khách hàng hoặc doanh nghiệp.
Có thể chia thành các loại:
原材料供应商 (yuáncáiliào gōngyìngshāng): nhà cung cấp nguyên liệu
产品供应商 (chǎnpǐn gōngyìngshāng): nhà cung cấp sản phẩm
服务供应商 (fúwù gōngyìngshāng): nhà cung cấp dịch vụ
外包供应商 (wàibāo gōngyìngshāng): nhà cung cấp outsource
Trong chuỗi cung ứng, 供应商 đóng vai trò quan trọng vì họ cung cấp đầu vào để sản xuất hoặc vận hành.
3. Loại từ
供应商 – danh từ (名词 / míngcí)
Cách dùng tương đương “supplier” trong tiếng Anh.
Thường đi với:
选择供应商: chọn nhà cung cấp
管理供应商: quản lý nhà cung cấp
供应商报价: báo giá từ nhà cung cấp
供应商评估: đánh giá nhà cung cấp
4. Mẫu câu thông dụng
我们正在寻找新的供应商。
Chúng tôi đang tìm nhà cung cấp mới.
请推荐一个可靠的供应商。
Hãy giới thiệu một nhà cung cấp đáng tin cậy.
我们已经和供应商签了合同。
Chúng tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp.
这个价格是供应商给的报价。
Giá này là báo giá của nhà cung cấp.
我们需要评估供应商的质量。
Chúng tôi cần đánh giá chất lượng nhà cung cấp.
5. Ví dụ cụ thể (30 câu)
Kèm chữ Hán + pinyin + nghĩa tiếng Việt
1.
我们公司有很多长期合作的供应商。
Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō chángqī hézuò de gōngyìngshāng.
Công ty chúng tôi có nhiều nhà cung cấp hợp tác lâu dài.
2.
这个产品的供应商是谁?
Zhège chǎnpǐn de gōngyìngshāng shì shéi?
Nhà cung cấp của sản phẩm này là ai?
3.
供应商已经发来最新报价。
Gōngyìngshāng yǐjīng fā lái zuìxīn bàojià.
Nhà cung cấp đã gửi báo giá mới nhất.
4.
我们需要更换供应商。
Wǒmen xūyào gēnghuàn gōngyìngshāng.
Chúng tôi cần thay đổi nhà cung cấp.
5.
这个供应商的质量很稳定。
Zhège gōngyìngshāng de zhìliàng hěn wěndìng.
Nhà cung cấp này có chất lượng rất ổn định.
6.
供应商的交期比较慢。
Gōngyìngshāng de jiāoqī bǐjiào màn.
Thời gian giao hàng của nhà cung cấp khá chậm.
7.
我们已经联系了三家供应商。
Wǒmen yǐjīng liánxì le sān jiā gōngyìngshāng.
Chúng tôi đã liên hệ ba nhà cung cấp.
8.
供应商提供了一份样品。
Gōngyìngshāng tígōng le yí fèn yàngpǐn.
Nhà cung cấp đã cung cấp một mẫu thử.
9.
这是供应商发来的合同。
Zhè shì gōngyìngshāng fā lái de hétóng.
Đây là hợp đồng nhà cung cấp gửi đến.
10.
我们要对供应商进行审核。
Wǒmen yào duì gōngyìngshāng jìnxíng shěnhé.
Chúng tôi phải kiểm tra/đánh giá nhà cung cấp.
11.
供应商报价太高了。
Gōngyìngshāng bàojià tài gāo le.
Báo giá của nhà cung cấp quá cao.
12.
请把供应商资料发给我。
Qǐng bǎ gōngyìngshāng zīliào fā gěi wǒ.
Hãy gửi tài liệu của nhà cung cấp cho tôi.
13.
供应商已经确认订单了。
Gōngyìngshāng yǐjīng quèrrèn dìngdān le.
Nhà cung cấp đã xác nhận đơn hàng.
14.
我们正在与供应商谈价格。
Wǒmen zhèngzài yǔ gōngyìngshāng tán jiàgé.
Chúng tôi đang thương lượng giá với nhà cung cấp.
15.
这个供应商很不可靠。
Zhège gōngyìngshāng hěn bù kěkào.
Nhà cung cấp này rất không đáng tin.
16.
供应商的货还没发出来。
Gōngyìngshāng de huò hái méi fā chūlái.
Hàng của nhà cung cấp vẫn chưa được gửi.
17.
我们有严格的供应商管理制度。
Wǒmen yǒu yángé de gōngyìngshāng guǎnlǐ zhìdù.
Chúng tôi có quy định quản lý nhà cung cấp nghiêm ngặt.
18.
你能推荐几个好的供应商吗?
Nǐ néng tuījiàn jǐ gè hǎo de gōngyìngshāng ma?
Bạn có thể giới thiệu vài nhà cung cấp tốt không?
19.
供应商的交货时间很准时。
Gōngyìngshāng de jiāohuò shíjiān hěn zhǔnshí.
Nhà cung cấp giao hàng rất đúng giờ.
20.
我们正在核对供应商的发票。
Wǒmen zhèngzài héduì gōngyìngshāng de fāpiào.
Chúng tôi đang đối chiếu hóa đơn của nhà cung cấp.
21.
供应商提出了一些新的要求。
Gōngyìngshāng tíchū le yìxiē xīn de yāoqiú.
Nhà cung cấp đưa ra một số yêu cầu mới.
22.
我们打算增加两个新的供应商。
Wǒmen dǎsuàn zēngjiā liǎng gè xīn de gōngyìngshāng.
Chúng tôi dự định bổ sung hai nhà cung cấp mới.
23.
这个供应商的售后服务很好。
Zhège gōngyìngshāng de shòuhòu fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ hậu mãi của nhà cung cấp này rất tốt.
24.
供应商已经安排生产了。
Gōngyìngshāng yǐjīng ānpái shēngchǎn le.
Nhà cung cấp đã sắp xếp sản xuất.
25.
如果供应商出问题,我们要尽快处理。
Rúguǒ gōngyìngshāng chū wèntí, wǒmen yào jǐnkuài chǔlǐ.
Nếu nhà cung cấp gặp vấn đề, chúng ta phải xử lý nhanh.
26.
我们正在比较不同供应商的价格。
Wǒmen zhèngzài bǐjiào bùtóng gōngyìngshāng de jiàgé.
Chúng tôi đang so sánh giá của các nhà cung cấp khác nhau.
27.
供应商让我们提前付款。
Gōngyìngshāng ràng wǒmen tíqián fùkuǎn.
Nhà cung cấp yêu cầu chúng tôi thanh toán trước.
28.
这是供应商提供的产品目录。
Zhè shì gōngyìngshāng tígōng de chǎnpǐn mùlù.
Đây là danh mục sản phẩm do nhà cung cấp cung cấp.
29.
供应商的货物已经到仓库了。
Gōngyìngshāng de huòwù yǐjīng dào cāngkù le.
Hàng của nhà cung cấp đã đến kho.
30.
我们需要对供应商进行长期跟踪。
Wǒmen xūyào duì gōngyìngshāng jìnxíng chángqī gēnzōng.
Chúng tôi cần theo dõi lâu dài nhà cung cấp.
1. 供应商 tiếng Trung là gì?
供应商
Phiên âm: gōngyìngshāng
Loại từ: danh từ (N)
Hán Việt: cung ứng thương (nhà cung cấp)
Nghĩa:
供应商 là nhà cung cấp, tức tổ chức hoặc cá nhân chuyên cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, dịch vụ cho doanh nghiệp, cửa hàng, dự án hoặc khách hàng. Từ này dùng phổ biến trong mua sắm, chuỗi cung ứng (supply chain), mua hàng (procurement), sản xuất và thương mại.
2. Các cách dùng phổ biến của 供应商
主要供应商 (zhǔyào gōngyìngshāng): nhà cung cấp chính
合作供应商 (hézuò gōngyìngshāng): nhà cung cấp hợp tác
本地供应商 (běndì gōngyìngshāng): nhà cung cấp địa phương
国际供应商 (guójì gōngyìngshāng): nhà cung cấp quốc tế
供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ): quản lý nhà cung cấp (supplier management)
供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū): đánh giá nhà cung cấp
供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì): năng lực / tư cách nhà cung cấp
3. 40+ mẫu câu ví dụ với 供应商 (kèm phiên âm + tiếng Việt)
A. Mẫu câu cơ bản
他是我们的主要供应商。
Tā shì wǒmen de zhǔyào gōngyìngshāng.
Anh ấy là nhà cung cấp chính của chúng tôi.
我们需要寻找新的供应商。
Wǒmen xūyào xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Chúng tôi cần tìm nhà cung cấp mới.
供应商按时交货。
Gōngyìngshāng ànshí jiāohuò.
Nhà cung cấp giao hàng đúng hạn.
这个供应商的价格很有竞争力。
Zhège gōngyìngshāng de jiàgé hěn yǒu jìngzhēnglì.
Giá của nhà cung cấp này rất cạnh tranh.
我们需要对供应商进行审核。
Wǒmen xūyào duì gōngyìngshāng jìnxíng shěnhé.
Chúng tôi cần kiểm toán/đánh giá nhà cung cấp.
B. Mẫu câu trong mua hàng / chuỗi cung ứng
请提供供应商名单和联系方式。
Qǐng tígōng gōngyìngshāng míngdān hé liánxì fāngshì.
Vui lòng cung cấp danh sách nhà cung cấp và thông tin liên hệ.
这个零件需要通过供应商验收。
Zhège língjiàn xūyào tōngguò gōngyìngshāng yànshōu.
Linh kiện này cần được nghiệm thu bởi nhà cung cấp.
我们正在评估潜在的供应商。
Wǒmen zhèngzài pínggū qiánzài de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang đánh giá các nhà cung cấp tiềm năng.
供应商合同已经签署。
Gōngyìngshāng hétóng yǐjīng qiānshǔ.
Hợp đồng với nhà cung cấp đã được ký.
供应商迟交货会影响生产计划。
Gōngyìngshāng chí jiāohuò huì yǐngxiǎng shēngchǎn jìhuà.
Nhà cung cấp giao hàng chậm sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất.
C. Mẫu câu về chất lượng và kiểm tra
这个供应商的产品质量很稳定。
Zhège gōngyìngshāng de chǎnpǐn zhìliàng hěn wěndìng.
Chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp này rất ổn định.
我们对供应商实施了质量抽检。
Wǒmen duì gōngyìngshāng shíshī le zhìliàng chōujiǎn.
Chúng tôi thực hiện kiểm tra chất lượng mẫu từ nhà cung cấp.
如果供应商不合格,我们会停止合作。
Rúguǒ gōngyìngshāng bù hégé, wǒmen huì tíngzhǐ hézuò.
Nếu nhà cung cấp không đạt yêu cầu, chúng tôi sẽ ngừng hợp tác.
供应商必须提供合格证书。
Gōngyìngshāng bìxū tígōng hégé zhèngshū.
Nhà cung cấp phải cung cấp chứng nhận hợp quy.
我们要求供应商改进生产工艺。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp cải tiến quy trình sản xuất.
D. Mẫu câu về giá cả và thanh toán
供应商提出了降价要求。
Gōngyìngshāng tíchū le jiàngjià yāoqiú.
Nhà cung cấp đưa ra yêu cầu giảm giá.
我们与供应商商议了付款条款。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng shāngyì le fùkuǎn tiáokuǎn.
Chúng tôi thảo luận với nhà cung cấp về điều khoản thanh toán.
供应商要求预付款。
Gōngyìngshāng yāoqiú yùfùkuǎn.
Nhà cung cấp yêu cầu đặt cọc/ứng trước.
由于汇率波动,供应商提高了价格。
Yóuyú huìlǜ bōdòng, gōngyìngshāng tígāo le jiàgé.
Do biến động tỉ giá, nhà cung cấp tăng giá.
我们和供应商签订了长期供货协议。
Wǒmen hé gōngyìngshāng qiāndìng le chángqī gōnghuò xiéyì.
Chúng tôi đã ký thỏa thuận cung cấp dài hạn với nhà cung cấp.
E. Mẫu câu về giao hàng và logistics
供应商负责将货物送到仓库。
Gōngyìngshāng fùzé jiāng huòwù sòng dào cāngkù.
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm giao hàng tới kho.
供应商提供追踪单号。
Gōngyìngshāng tígōng zhuīzōng dānhào.
Nhà cung cấp cung cấp mã theo dõi.
这个供应商交货速度很快。
Zhège gōngyìngshāng jiāohuò sùdù hěn kuài.
Nhà cung cấp này giao hàng rất nhanh.
供应商需要办理出口报关。
Gōngyìngshāng xūyào bànlǐ chūkǒu bàoguān.
Nhà cung cấp cần làm thủ tục khai báo xuất khẩu.
供应商的发货单有错误,需要更正。
Gōngyìngshāng de fāhuò dān yǒu cuòwù, xūyào gēngzhèng.
Phiếu giao hàng của nhà cung cấp có lỗi, cần sửa lại.
F. Mẫu câu trong đàm phán và hợp tác
我们希望与供应商建立长期合作关系。
Wǒmen xīwàng yǔ gōngyìngshāng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
Chúng tôi hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác dài hạn với nhà cung cấp.
供应商需要接受我们的审核标准。
Gōngyìngshāng xūyào jiēshòu wǒmen de shěnhé biāozhǔn.
Nhà cung cấp cần chấp nhận tiêu chuẩn kiểm tra của chúng tôi.
我们要求供应商提高供货能力。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígāo gōnghuò nénglì.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp nâng cao năng lực cung ứng.
供应商提供了样品供我们测试。
Gōngyìngshāng tígōng le yàngpǐn gōng wǒmen cèshì.
Nhà cung cấp đã cung cấp mẫu để chúng tôi thử nghiệm.
如果供应商无法按时供货,我们将寻找替代方案。
Rúguǒ gōngyìngshāng wúfǎ ànshí gōnghuò, wǒmen jiāng xúnzhǎo tìdài fāng'àn.
Nếu nhà cung cấp không thể cung cấp đúng hạn, chúng tôi sẽ tìm phương án thay thế.
G. Mẫu câu trong tình huống xấu / khiếu nại
供应商交付的货物存在质量问题。
Gōngyìngshāng jiāofù de huòwù cúnzài zhìliàng wèntí.
Hàng do nhà cung cấp giao có vấn đề về chất lượng.
我们要求供应商负责退换货。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng fùzé tuìhuàn huò.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp chịu trách nhiệm đổi/trả hàng.
供应商的回应很慢,需要加快沟通。
Gōngyìngshāng de huíyìng hěn màn, xūyào jiākuài gōutōng.
Phản hồi của nhà cung cấp rất chậm, cần tăng tốc giao tiếp.
由于供应商的问题,项目被迫延迟。
Yóuyú gōngyìngshāng de wèntí, xiàngmù bèi pò yánchí.
Do vấn đề của nhà cung cấp, dự án buộc phải hoãn.
我们已向供应商发出违约通知。
Wǒmen yǐ xiàng gōngyìngshāng fāchū wéiyuē tōngzhī.
Chúng tôi đã gửi thông báo vi phạm hợp đồng cho nhà cung cấp.
H. Một vài câu chuyên ngành / văn phong trang trọng
供应商资质审查需提交营业执照和质量认证。
Gōngyìngshāng zīzhì shěnchá xū tíjiāo yíngyè zhízhào hé zhìliàng rènzhèng.
Kiểm tra năng lực nhà cung cấp cần nộp giấy phép kinh doanh và chứng nhận chất lượng.
我们将对供应商实行分类管理与绩效考核。
Wǒmen jiāng duì gōngyìngshāng shíxíng fēnlèi guǎnlǐ yǔ jìxiào kǎohé.
Chúng tôi sẽ thực hiện quản lý phân loại và đánh giá hiệu suất đối với nhà cung cấp.
为保证供应稳定,公司与多家供应商签署了备选协议。
Wèi bǎozhèng gōngyìng wěndìng, gōngsī yǔ duō jiā gōngyìngshāng qiānshǔ le bèixuǎn xiéyì.
Để đảm bảo cung ứng ổn định, công ty đã ký thỏa thuận dự phòng với nhiều nhà cung cấp.
供应商关系管理有助于优化采购流程。
Gōngyìngshāng guānxì guǎnlǐ yǒuzhù yú yōuhuà cǎigòu liúchéng.
Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp giúp tối ưu hóa quy trình mua sắm.
我们将与供应商共同制定质量改进计划。
Wǒmen jiāng yǔ gōngyìngshāng gòngtóng zhìdìng zhìliàng gǎijìn jìhuà.
Chúng tôi sẽ cùng nhà cung cấp lập kế hoạch cải tiến chất lượng.
4. Từ vựng liên quan đến 供应商
供货商 (gōnghuòshāng): người/công ty cung cấp hàng hóa (gần nghĩa với 供应商)
采购方 (cǎigòu fāng): bên mua / bên thu mua
供应链 (gōngyìngliàn): chuỗi cung ứng
供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ): quản lý nhà cung cấp
供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū): đánh giá nhà cung cấp
备选供应商 (bèixuǎn gōngyìngshāng): nhà cung cấp dự phòng
价格谈判 (jiàgé tánpàn): đàm phán giá
Nhận diện và giới thiệu nhà cung cấp
- 我们公司的主要供应商来自上海。
Wǒmen gōngsī de zhǔyào gōngyìngshāng láizì Shànghǎi.
Nhà cung cấp chính của công ty chúng tôi đến từ Thượng Hải.
- 该供应商有丰富的行业经验。
Gāi gōngyìngshāng yǒu fēngfù de hángyè jīngyàn.
Nhà cung cấp này có kinh nghiệm phong phú trong ngành.
- 我们正在寻找新的供应商。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
- 这是我们长期合作的供应商。
Zhè shì wǒmen chángqī hézuò de gōngyìngshāng.
Đây là nhà cung cấp hợp tác lâu dài của chúng tôi.
- 供应商名单需要更新。
Gōngyìngshāng míngdān xūyào gēngxīn.
Danh sách nhà cung cấp cần được cập nhật.
Đàm phán và hợp đồng
- 我们要和供应商谈判价格。
Wǒmen yào hé gōngyìngshāng tánpàn jiàgé.
Chúng tôi cần đàm phán giá với nhà cung cấp.
- 甲方与供应商签订了合同。
Jiǎfāng yǔ gōngyìngshāng qiāndìng le hétóng.
Bên A đã ký hợp đồng với nhà cung cấp.
- 合同要求供应商按时交货。
Hétóng yāoqiú gōngyìngshāng ànshí jiāohuò.
Hợp đồng yêu cầu nhà cung cấp giao hàng đúng hạn.
- 供应商必须遵守合同条款。
Gōngyìngshāng bìxū zūnshǒu hétóng tiáokuǎn.
Nhà cung cấp phải tuân thủ điều khoản hợp đồng.
- 我们与供应商达成了共识。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng dáchéng le gòngshí.
Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận với nhà cung cấp.
Chất lượng và giao hàng- 供应商必须保证产品质量。
Gōngyìngshāng bìxū bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng.
Nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- 如果延迟交货,供应商要负责。
Rúguǒ yánchí jiāohuò, gōngyìngshāng yào fùzé.
Nếu giao hàng trễ, nhà cung cấp phải chịu trách nhiệm.
- 该供应商的交货速度很快。
Gāi gōngyìngshāng de jiāohuò sùdù hěn kuài.
Nhà cung cấp này giao hàng rất nhanh.
- 我们对供应商的服务很满意。
Wǒmen duì gōngyìngshāng de fúwù hěn mǎnyì.
Chúng tôi rất hài lòng với dịch vụ của nhà cung cấp.
- 供应商需要提供合格的原材料。
Gōngyìngshāng xūyào tígōng hégé de yuáncáiliào.
Nhà cung cấp cần cung cấp nguyên liệu đạt chuẩn.
Lựa chọn và đánh giá- 我们正在评估三个供应商。
Wǒmen zhèngzài pínggū sān gè gōngyìngshāng.
Chúng tôi đang đánh giá ba nhà cung cấp.
- 选择可靠的供应商很重要。
Xuǎnzé kěkào de gōngyìngshāng hěn zhòngyào.
Việc chọn nhà cung cấp đáng tin cậy rất quan trọng.
- 我们决定更换供应商。
Wǒmen juédìng gēnghuàn gōngyìngshāng.
Chúng tôi quyết định thay đổi nhà cung cấp.
- 供应商的信誉影响合作关系。
Gōngyìngshāng de xìnyù yǐngxiǎng hézuò guānxì.
Uy tín của nhà cung cấp ảnh hưởng đến quan hệ hợp tác.
- 我们建立了供应商评估体系。
Wǒmen jiànlì le gōngyìngshāng pínggū tǐxì.
Chúng tôi đã xây dựng hệ thống đánh giá nhà cung cấp.
Báo giá và thanh toán- 请供应商在周五前提交报价。
Qǐng gōngyìngshāng zài zhōuwǔ qián tíjiāo bàojià.
Hãy yêu cầu nhà cung cấp nộp báo giá trước thứ Sáu.
- 我们与供应商约定了30天账期。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng yuēdìng le 30 tiān zhàngqī.
Chúng tôi thỏa thuận với nhà cung cấp thời hạn thanh toán 30 ngày.
- 供应商需要开具发票。
Gōngyìngshāng xūyào kāijù fāpiào.
Nhà cung cấp cần xuất hóa đơn.
- 供应商报价高于市场平均水平。
Gōngyìngshāng bàojià gāo yú shìchǎng píngjūn shuǐpíng.
Báo giá của nhà cung cấp cao hơn mức trung bình thị trường.
- 我们要求供应商提供详细的成本清单。
Wǒmen yāoqiú gōngyìngshāng tígōng xiángxì de chéngběn qīngdān.
Chúng tôi yêu cầu nhà cung cấp đưa ra bảng chi phí chi tiết.
Hợp tác và chuỗi cung ứng- 我们与供应商保持长期合作。
Wǒmen yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò.
Chúng tôi duy trì hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
- 供应商管理是供应链的重要环节。
Gōngyìngshāng guǎnlǐ shì gōngyìngliàn de zhòngyào huánjié.
Quản lý nhà cung cấp là khâu quan trọng trong chuỗi cung ứng.
- 我们采用多家供应商策略。
Wǒmen cǎiyòng duō jiā gōngyìngshāng cèlüè.
Chúng tôi áp dụng chiến lược nhiều nhà cung cấp.
- 供应商的稳定性影响生产计划。
Gōngyìngshāng de wěndìngxìng yǐngxiǎng shēngchǎn jìhuà.
Sự ổn định của nhà cung cấp ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất.
- 与供应商建立良好的关系有助于降低风险。
Yǔ gōngyìngshāng jiànlì liánghǎo de guānxì yǒuzhù yú jiàngdī fēngxiǎn.
Xây dựng quan hệ tốt với nhà cung cấp giúp giảm rủi ro.
|
|