找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 9|回复: 0

Cách dùng Liên từ 或 trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

[复制链接]

939

主题

0

回帖

3027

积分

管理员

积分
3027
发表于 昨天 18:17 | 显示全部楼层 |阅读模式
Cách dùng Liên từ 或 trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Hướng dẫn Liên từ 或 trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Cách dùng Liên từ 或 trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Liên từ 或 trong tiếng Trung như thế nào

1. Giải thích chữ Hán 或
- 或 (huò)
- Bộ thủ: 戈 (vũ khí, gợi ý sự phân chia, lựa chọn).
- Nghĩa gốc: “một vài, có thể, hoặc”.
- Trong ngữ pháp hiện đại:
- Liên từ: biểu thị sự lựa chọn, tương tự “hoặc” trong tiếng Việt, “or” trong tiếng Anh.
- Phó từ: mang nghĩa “có lẽ, đôi khi”.

2. Cách dùng chính
- Nối từ/cụm từ: 苹果或香蕉 (píngguǒ huò xiāngjiāo) – táo hoặc chuối.
- Nối mệnh đề: 我们明天去公园,或去博物馆。 (wǒmen míngtiān qù gōngyuán, huò qù bówùguǎn) – Ngày mai chúng ta đi công viên, hoặc đi bảo tàng.
- Biểu thị khả năng không chắc chắn: 他或不来了。 (tā huò bù lái le) – Có lẽ anh ấy sẽ không đến.

3. 40 ví dụ minh họa
A. 或 nối từ/cụm từ
- 我喜欢茶或咖啡。 (wǒ xǐhuān chá huò kāfēi) – Tôi thích trà hoặc cà phê.
- 你要苹果或香蕉吗? (nǐ yào píngguǒ huò xiāngjiāo ma) – Bạn muốn táo hay chuối?
- 他会说中文或英文。 (tā huì shuō zhōngwén huò yīngwén) – Anh ấy biết nói tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
- 我们可以坐车或走路。 (wǒmen kěyǐ zuòchē huò zǒulù) – Chúng ta có thể đi xe hoặc đi bộ.
- 她买了裙子或裤子。 (tā mǎile qúnzi huò kùzi) – Cô ấy mua váy hoặc quần.
- 今天或明天都可以。 (jīntiān huò míngtiān dōu kěyǐ) – Hôm nay hoặc ngày mai đều được.
- 你想吃米饭或面条? (nǐ xiǎng chī mǐfàn huò miàntiáo) – Bạn muốn ăn cơm hay mì?
- 我们去上海或北京。 (wǒmen qù shànghǎi huò běijīng) – Chúng ta đi Thượng Hải hoặc Bắc Kinh.
- 他要红色或蓝色的衣服。 (tā yào hóngsè huò lánsè de yīfu) – Anh ấy muốn quần áo màu đỏ hoặc xanh.
- 你可以选择书或杂志。 (nǐ kěyǐ xuǎnzé shū huò zázhì) – Bạn có thể chọn sách hoặc tạp chí.
B. 或 nối mệnh đề
- 我们周末去爬山,或在家休息。 (wǒmen zhōumò qù páshān, huò zài jiā xiūxi) – Cuối tuần chúng ta đi leo núi, hoặc nghỉ ở nhà.
- 他今天来,或明天来。 (tā jīntiān lái, huò míngtiān lái) – Anh ấy hôm nay đến, hoặc ngày mai đến.
- 你可以写信,或打电话。 (nǐ kěyǐ xiěxìn, huò dǎ diànhuà) – Bạn có thể viết thư, hoặc gọi điện.
- 我们去看电影,或去唱歌。 (wǒmen qù kàn diànyǐng, huò qù chànggē) – Chúng ta đi xem phim, hoặc đi hát.
- 她会去上班,或请假在家。 (tā huì qù shàngbān, huò qǐngjià zài jiā) – Cô ấy sẽ đi làm, hoặc xin nghỉ ở nhà.
- 我们可以一起学习,或各自复习。 (wǒmen kěyǐ yīqǐ xuéxí, huò gèzì fùxí) – Chúng ta có thể học cùng nhau, hoặc tự ôn riêng.
- 他会帮你,或找别人帮你。 (tā huì bāng nǐ, huò zhǎo biérén bāng nǐ) – Anh ấy sẽ giúp bạn, hoặc tìm người khác giúp.
- 我们去超市,或去菜市场。 (wǒmen qù chāoshì, huò qù càishìchǎng) – Chúng ta đi siêu thị, hoặc đi chợ.
- 你可以坐飞机,或坐火车。 (nǐ kěyǐ zuò fēijī, huò zuò huǒchē) – Bạn có thể đi máy bay, hoặc đi tàu hỏa.
- 我们去旅行,或留在家里。 (wǒmen qù lǚxíng, huò liú zài jiālǐ) – Chúng ta đi du lịch, hoặc ở nhà.
C. 或 mang nghĩa “có lẽ”- 他或不来了。 (tā huò bù lái le) – Có lẽ anh ấy không đến.
- 我或忘记了。 (wǒ huò wàngjì le) – Có lẽ tôi quên rồi.
- 她或已经出发了。 (tā huò yǐjīng chūfā le) – Có lẽ cô ấy đã xuất phát rồi.
- 他们或正在开会。 (tāmen huò zhèngzài kāihuì) – Có lẽ họ đang họp.
- 我或没听清楚。 (wǒ huò méi tīng qīngchu) – Có lẽ tôi nghe không rõ.
- 他或生病了。 (tā huò shēngbìng le) – Có lẽ anh ấy bị bệnh.
- 她或在图书馆。 (tā huò zài túshūguǎn) – Có lẽ cô ấy ở thư viện.
- 我们或需要更多时间。 (wǒmen huò xūyào gèng duō shíjiān) – Có lẽ chúng ta cần thêm thời gian.
- 他或正在路上。 (tā huò zhèngzài lùshàng) – Có lẽ anh ấy đang trên đường.
- 她或不想参加。 (tā huò bù xiǎng cānjiā) – Có lẽ cô ấy không muốn tham gia.
D. Cấu trúc nâng cao- 他或唱歌,或跳舞。 (tā huò chànggē, huò tiàowǔ) – Anh ấy hoặc hát, hoặc nhảy.
- 我们或者去北京。 (wǒmen huòzhě qù běijīng) – Chúng ta hoặc là đi Bắc Kinh.
- 她或是学生,或是老师。 (tā huò shì xuéshēng, huò shì lǎoshī) – Cô ấy hoặc là học sinh, hoặc là giáo viên.
- 我们或多或少都懂一点。 (wǒmen huò duō huò shǎo dōu dǒng yīdiǎn) – Chúng ta ít nhiều đều hiểu một chút.
- 机会或有或无。 (jīhuì huò yǒu huò wú) – Cơ hội có hoặc không.
- 他或早或晚会来。 (tā huò zǎo huò wǎn huì lái) – Anh ấy sớm hoặc muộn sẽ đến.
- 这条路或长或短。 (zhè tiáo lù huò cháng huò duǎn) – Con đường này dài hoặc ngắn.
- 价格或高或低。 (jiàgé huò gāo huò dī) – Giá cả cao hoặc thấp.
- 车速或快或慢。 (chēsù huò kuài huò màn) – Tốc độ xe nhanh hoặc chậm.

Cách dùng liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung
1. Giải nghĩa chi tiết từng chữ Hán
或 (huò)

Bộ thủ: 戈 (vũ khí), mang nghĩa gốc là “có thể, hoặc là”.

Âm đọc: huò.

Nghĩa chính:

Liên từ: “hoặc, hoặc là” – dùng để nối các lựa chọn.

Phó từ: “có lẽ, có thể” – biểu thị khả năng, sự phỏng đoán.

Trong văn cổ: “có người, có lúc”.

2. Cách dùng
Trong văn viết hiện đại: 或 thường được dùng thay cho 或者 (huòzhě), ngắn gọn và trang trọng hơn.

Trong văn nói: người ta dùng 或者 nhiều hơn, còn 或 thiên về văn viết.

Trong văn cổ: 或 mang nghĩa “có người”, “có lúc”, thường thấy trong sách kinh điển.

3. 40 ví dụ minh họa (có phiên âm và dịch nghĩa)
Liên từ “hoặc”
我们可以坐火车或坐飞机去北京。
(Wǒmen kěyǐ zuò huǒchē huò zuò fēijī qù Běijīng.)
→ Chúng ta có thể đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa hoặc máy bay.

你要喝茶或咖啡吗?
(Nǐ yào hē chá huò kāfēi ma?)
→ Bạn muốn uống trà hay cà phê?

明天或后天我们去爬山。
(Míngtiān huò hòutiān wǒmen qù páshān.)
→ Ngày mai hoặc ngày kia chúng ta đi leo núi.

你可以选择红色或蓝色的衣服。
(Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huò lánsè de yīfu.)
→ Bạn có thể chọn áo màu đỏ hoặc màu xanh.

他或她都会参加比赛。
(Tā huò tā dōu huì cānjiā bǐsài.)
→ Anh ấy hoặc cô ấy đều sẽ tham gia cuộc thi.

你喜欢苹果或香蕉?
(Nǐ xǐhuān píngguǒ huò xiāngjiāo?)
→ Bạn thích táo hay chuối?

我们周末或下周见面吧。
(Wǒmen zhōumò huò xiàzhōu jiànmiàn ba.)
→ Chúng ta gặp nhau vào cuối tuần hoặc tuần sau nhé.

这本书或那本书都可以。
(Zhè běn shū huò nà běn shū dōu kěyǐ.)
→ Quyển sách này hoặc quyển kia đều được.

你可以写信或打电话联系他。
(Nǐ kěyǐ xiěxìn huò dǎ diànhuà liánxì tā.)
→ Bạn có thể viết thư hoặc gọi điện cho anh ấy.

我们或在家,或在公司,都能见到他。
(Wǒmen huò zài jiā, huò zài gōngsī, dōu néng jiàn dào tā.)
→ Chúng ta hoặc ở nhà, hoặc ở công ty đều có thể gặp anh ấy.

Nghĩa “có lẽ”
他或不来了。
(Tā huò bù lái le.)
→ Anh ấy có lẽ sẽ không đến.

明天或会下雨。
(Míngtiān huò huì xiàyǔ.)
→ Ngày mai có lẽ sẽ mưa.

她或已经知道了。
(Tā huò yǐjīng zhīdào le.)
→ Cô ấy có lẽ đã biết rồi.

这件事或很复杂。
(Zhè jiàn shì huò hěn fùzá.)
→ Việc này có lẽ rất phức tạp.

他或正在路上。
(Tā huò zhèngzài lùshàng.)
→ Anh ấy có lẽ đang trên đường.

我们或需要更多时间。
(Wǒmen huò xūyào gèng duō shíjiān.)
→ Chúng ta có lẽ cần thêm thời gian.

这次考试或不容易。
(Zhè cì kǎoshì huò bù róngyì.)
→ Kỳ thi này có lẽ không dễ.

他或忘记了。
(Tā huò wàngjì le.)
→ Anh ấy có lẽ đã quên.

她或正在休息。
(Tā huò zhèngzài xiūxi.)
→ Cô ấy có lẽ đang nghỉ ngơi.

这本书或值得一读。
(Zhè běn shū huò zhídé yī dú.)
→ Quyển sách này có lẽ đáng đọc.

Văn phong trang trọng / cổ
或曰:“学而不思则罔。”
(Huò yuē: “Xué ér bù sī zé wǎng.”)
→ Có người nói: “Học mà không suy nghĩ thì sẽ mù quáng.”

或人以为不可。
(Huò rén yǐwéi bùkě.)
→ Có người cho rằng không thể.

或云此地风景最佳。
(Huò yún cǐ dì fēngjǐng zuì jiā.)
→ Có người nói phong cảnh nơi này là đẹp nhất.

或谓此事不妥。
(Huò wèi cǐ shì bù tuǒ.)
→ Có người cho rằng việc này không thỏa đáng.

或有不同意见。
(Huò yǒu bùtóng yìjiàn.)
→ Có người có ý kiến khác.

或时天气突变。
(Huò shí tiānqì tūbiàn.)
→ Có lúc thời tiết thay đổi đột ngột.

或见其人于市。
(Huò jiàn qí rén yú shì.)
→ Có lúc thấy người ấy ở chợ.

或闻其声于远方。
(Huò wén qí shēng yú yuǎnfāng.)
→ Có lúc nghe tiếng của anh ta từ xa.

或言其善。
(Huò yán qí shàn.)
→ Có người nói anh ta tốt.

或称其贤。
(Huò chēng qí xián.)
→ Có người gọi anh ta là hiền tài.

Cấu trúc phức hợp
我们或学习,或工作,生活很充实。
(Wǒmen huò xuéxí, huò gōngzuò, shēnghuó hěn chōngshí.)
→ Chúng ta hoặc học tập, hoặc làm việc, cuộc sống rất phong phú.

他或唱歌,或跳舞,总是很开心。
(Tā huò chànggē, huò tiàowǔ, zǒng shì hěn kāixīn.)
→ Anh ấy hoặc hát, hoặc nhảy, lúc nào cũng vui vẻ.

你或去图书馆,或去咖啡馆,都能找到安静的地方。
(Nǐ huò qù túshūguǎn, huò qù kāfēiguǎn, dōu néng zhǎodào ānjìng de dìfāng.)
→ Bạn hoặc đến thư viện, hoặc đến quán cà phê đều có thể tìm được chỗ yên tĩnh.

我们或在室内,或在室外,都能进行活动。
(Wǒmen huò zài shìnèi, huò zài shìwài, dōu néng jìnxíng huódòng.)
→ Chúng ta hoặc trong nhà, hoặc ngoài trời đều có thể hoạt động.

Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung
1. Nghĩa cơ bản của chữ 或
Chữ Hán



Phiên âm

huò

Nghĩa cơ bản

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 có ba ý nghĩa chính:

hoặc, hoặc là (biểu thị lựa chọn)

có lẽ, có thể (biểu thị khả năng)

có người / có cái gì đó (ý nghĩa cổ hoặc văn viết)

Ý nghĩa khái quát

Chữ 或 mang ý nghĩa không xác định. Nó biểu thị:

sự lựa chọn giữa nhiều khả năng

một khả năng chưa chắc chắn

một đối tượng không xác định

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 thường được dùng trong văn viết, văn phong trang trọng hoặc sách báo. Trong khẩu ngữ, người ta thường dùng 或者 (huòzhě) thay thế.

2. Cách dùng thứ nhất: 或 biểu thị lựa chọn (nghĩa “hoặc”)
Cấu trúc

A 或 B

Ý nghĩa: A hoặc B

Cách dùng này biểu thị sự lựa chọn giữa hai sự vật, hai hành động hoặc hai khả năng.

Ví dụ

1
你可以喝茶或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

2
我们明天或后天出发。
Wǒmen míngtiān huò hòutiān chūfā.
Chúng tôi ngày mai hoặc ngày kia xuất phát.

3
他可能去北京或上海。
Tā kěnéng qù Běijīng huò Shànghǎi.
Anh ấy có thể đi Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

4
请写中文或英文。
Qǐng xiě Zhōngwén huò Yīngwén.
Hãy viết tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

5
我周末看书或看电影。
Wǒ zhōumò kànshū huò kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi đọc sách hoặc xem phim.

6
你可以坐地铁或公交车。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huò gōngjiāochē.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt.

7
他会打电话或发邮件。
Tā huì dǎ diànhuà huò fā yóujiàn.
Anh ấy sẽ gọi điện hoặc gửi email.

8
会议在周一或周二举行。
Huìyì zài zhōuyī huò zhōuèr jǔxíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra vào thứ hai hoặc thứ ba.

9
我们可以在家吃饭或出去吃。
Wǒmen kěyǐ zài jiā chīfàn huò chūqù chī.
Chúng ta có thể ăn ở nhà hoặc ra ngoài ăn.

10
学生可以选择法语或德语。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé Fǎyǔ huò Déyǔ.
Sinh viên có thể chọn tiếng Pháp hoặc tiếng Đức.

3. Cách dùng thứ hai: 或 biểu thị khả năng (nghĩa “có lẽ / có thể”)

Trong văn viết, 或 có thể mang nghĩa có lẽ, có thể, tương tự các từ:

可能

也许

Tuy nhiên 或 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn.

Cấu trúc

或 + động từ / tính từ / cụm vị ngữ

Ví dụ

11
天气或会变冷。
Tiānqì huò huì biàn lěng.
Thời tiết có thể sẽ trở lạnh.

12
他或不知道这件事。
Tā huò bù zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy có lẽ không biết chuyện này.

13
明天或下雨。
Míngtiān huò xiàyǔ.
Ngày mai có thể sẽ mưa.

14
他或已经回家。
Tā huò yǐjīng huí jiā.
Anh ấy có lẽ đã về nhà.

15
事情或比我们想的复杂。
Shìqing huò bǐ wǒmen xiǎng de fùzá.
Chuyện này có thể phức tạp hơn chúng ta nghĩ.

16
她或不愿意参加。
Tā huò bù yuànyì cānjiā.
Cô ấy có lẽ không muốn tham gia.

17
他或正在开会。
Tā huò zhèngzài kāihuì.
Anh ấy có lẽ đang họp.

18
这个答案或不正确。
Zhège dá'àn huò bù zhèngquè.
Câu trả lời này có thể không đúng.

19
事情或很简单。
Shìqing huò hěn jiǎndān.
Chuyện này có thể rất đơn giản.

20
他或已经离开。
Tā huò yǐjīng líkāi.
Anh ấy có lẽ đã rời đi.

4. Cách dùng thứ ba: 或…或… (hoặc… hoặc…)

Cấu trúc này dùng để biểu thị hai khả năng hoặc hai hành động song song.

Cấu trúc

或 A 或 B

Ý nghĩa: hoặc A hoặc B

Ví dụ

21
他或去北京,或去上海。
Tā huò qù Běijīng, huò qù Shànghǎi.
Anh ấy hoặc đi Bắc Kinh, hoặc đi Thượng Hải.

22
学生或看书,或写作业。
Xuéshēng huò kànshū, huò xiě zuòyè.
Học sinh hoặc đọc sách, hoặc làm bài tập.

23
周末我或在家休息,或出去玩。
Zhōumò wǒ huò zài jiā xiūxi, huò chūqù wán.
Cuối tuần tôi hoặc nghỉ ở nhà, hoặc đi chơi.

24
他或学习,或工作。
Tā huò xuéxí, huò gōngzuò.
Anh ấy hoặc học tập, hoặc làm việc.

25
人们或步行,或骑车上班。
Rénmen huò bùxíng, huò qíchē shàngbān.
Mọi người hoặc đi bộ, hoặc đi xe đạp đi làm.

26
我们或早上出发,或下午出发。
Wǒmen huò zǎoshang chūfā, huò xiàwǔ chūfā.
Chúng tôi hoặc xuất phát vào buổi sáng, hoặc buổi chiều.

27
他或同意,或拒绝。
Tā huò tóngyì, huò jùjué.
Anh ấy hoặc đồng ý, hoặc từ chối.

28
她或笑,或沉默。
Tā huò xiào, huò chénmò.
Cô ấy hoặc cười, hoặc im lặng.

29
孩子们或跑,或跳。
Háizimen huò pǎo, huò tiào.
Bọn trẻ hoặc chạy, hoặc nhảy.

30
他们或聊天,或看电视。
Tāmen huò liáotiān, huò kàn diànshì.
Họ hoặc trò chuyện, hoặc xem tivi.

5. Cách dùng thứ tư: 或…或…或… (biểu thị nhiều lựa chọn)

Khi có ba khả năng trở lên, người ta có thể lặp lại chữ 或 nhiều lần.

Ví dụ

31
他或在家,或在学校,或在图书馆。
Tā huò zài jiā, huò zài xuéxiào, huò zài túshūguǎn.
Anh ấy hoặc ở nhà, hoặc ở trường, hoặc ở thư viện.

32
我们或坐飞机,或坐火车,或坐汽车。
Wǒmen huò zuò fēijī, huò zuò huǒchē, huò zuò qìchē.
Chúng ta hoặc đi máy bay, hoặc đi tàu hỏa, hoặc đi ô tô.

33
学生或看书,或写作业,或讨论问题。
Xuéshēng huò kànshū, huò xiě zuòyè, huò tǎolùn wèntí.
Sinh viên hoặc đọc sách, hoặc làm bài tập, hoặc thảo luận vấn đề.

34
周末我或学习,或运动,或看电影。
Zhōumò wǒ huò xuéxí, huò yùndòng, huò kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi hoặc học, hoặc tập thể thao, hoặc xem phim.

35
他或工作,或学习,或旅行。
Tā huò gōngzuò, huò xuéxí, huò lǚxíng.
Anh ấy hoặc làm việc, hoặc học tập, hoặc du lịch.

36
人们或笑,或哭,或沉默。
Rénmen huò xiào, huò kū, huò chénmò.
Mọi người hoặc cười, hoặc khóc, hoặc im lặng.

37
会议或今天,或明天,或后天举行。
Huìyì huò jīntiān, huò míngtiān, huò hòutiān jǔxíng.
Cuộc họp có thể diễn ra hôm nay, ngày mai hoặc ngày kia.

38
他或打电话,或发信息,或写邮件。
Tā huò dǎ diànhuà, huò fā xìnxī, huò xiě yóujiàn.
Anh ấy hoặc gọi điện, hoặc nhắn tin, hoặc viết email.

39
我或喝茶,或喝咖啡,或喝牛奶。
Wǒ huò hē chá, huò hē kāfēi, huò hē niúnǎi.
Tôi hoặc uống trà, hoặc uống cà phê, hoặc uống sữa.

40
孩子们或玩游戏,或看书,或画画。
Háizimen huò wán yóuxì, huò kànshū, huò huàhuà.
Bọn trẻ hoặc chơi trò chơi, hoặc đọc sách, hoặc vẽ tranh.

6. So sánh 或 – 或者 – 还是


Nghĩa: hoặc

Thường dùng trong văn viết

Ví dụ
你可以喝茶或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

或者

Nghĩa: hoặc

Dùng phổ biến trong khẩu ngữ

Ví dụ
你可以喝茶或者咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huòzhě kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

还是

Nghĩa: hay là

Dùng trong câu hỏi lựa chọn

Ví dụ
你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishì kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

7. Tổng kết

Trong tiếng Trung hiện đại, chữ 或 (huò) có các cách dùng quan trọng sau:

Dùng làm liên từ biểu thị lựa chọn giữa hai đối tượng.
Dùng để biểu thị khả năng chưa chắc chắn với nghĩa “có lẽ” hoặc “có thể”.
Dùng trong cấu trúc “或…或…” để biểu thị hai khả năng song song.
Dùng trong cấu trúc “或…或…或…” để biểu thị nhiều khả năng.

Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung là một từ nối cơ bản dùng để biểu thị sự lựa chọn, tương đương "hoặc" trong tiếng Việt. Nó thường nối hai hoặc nhiều thành phần ngang hàng (từ, cụm từ, mệnh đề) với ý nghĩa "này hoặc kia", nhấn mạnh khả năng thay thế lẫn nhau.

Phân tích chữ Hán "或"
或 gồm bộ thủ 戈 (cát - hình lưỡi giáo) bên trái và 口 (khẩu - miệng) bên phải, nguyên thủy nghĩa là "vung giáo nói chuyện" hoặc "lựa chọn vũ khí khi nói".

戈 (gē): Đại diện cho vũ khí, giáo mác, tượng hình lưỡi hái cong, hàm ý "chọn lựa" (chọn vũ khí nào).

口 (kǒu): Miệng, biểu thị lời nói hoặc sự phát âm.
Chữ này phát triển nghĩa trừu tượng thành "hoặc" (lựa chọn một trong các phương án), thường dùng trong văn viết trang trọng hơn so với 或者 (huòzhě).

Cách dùng chính
或 dùng trong câu khẳng định để liệt kê lựa chọn ngang hàng, không mang tính hỏi đáp.

Cấu trúc: A 或 B (A hoặc B).

Có thể nối nhiều hơn hai: A 或 B 或 C.

Thường dùng với danh từ, tính từ, động từ ngắn gọn; tránh với mệnh đề dài (dùng 或者 thay thế).

Không dùng trong câu hỏi (dùng 还是 - háishì).

Phân biệt với liên từ tương tự
Liên từ        Phiên âm        Cách dùng        Ví dụ ngắn
或        huò        Khẳng định, lựa chọn ngang hàng        Đỏ hoặc xanh

或者        huòzhě        Khẳng định, linh hoạt hơn với cụm dài        Đọc sách hoặc xem phim

还是        háishì        Câu hỏi hoặc chưa quyết định        Ăn táo hay chuối?

40 ví dụ minh họa
Dưới đây là 40 ví dụ phân loại theo loại thành phần nối, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và chú thích ngắn.

Nối danh từ/vật (10 ví dụ)
你要苹果或香蕉? (Nǐ yào píngguǒ huò xiāngjiāo?) – Bạn muốn táo hoặc chuối? (Chọn trái cây).


选择红色或蓝色衣服。 (Xuǎnzé hóngsè huò lánsè yīfu.) – Chọn quần áo đỏ hoặc xanh.


喝茶或咖啡。 (Hē chá huò kāfēi.) – Uống trà hoặc cà phê.

买书或报纸。 (Mǎi shū huò bàozhǐ.) – Mua sách hoặc báo.

吃米饭或面条。 (Chī mǐfàn huò miàntiáo.) – Ăn cơm hoặc mì.

去北京或上海。 (Qù Běijīng huò Shànghǎi.) – Đi Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

用笔或铅笔写。 (Yòng bǐ huò qiānbǐ xiě.) – Viết bằng bút hoặc bút chì.

看电影或电视。 (Kàn diànyǐng huò diànshì.) – Xem phim hoặc tivi.

坐车或骑车。 (Zuò chē huò qí chē.) – Đi xe hoặc đạp xe.

夏天或冬天旅行。 (Xiàtiān huò dōngtiān lǚxíng.) – Du lịch mùa hè hoặc mùa đông.


Nối động từ/hành động (10 ví dụ)
跑步或游泳。 (Pǎobù huò yóuyǒng.) – Chạy bộ hoặc bơi lội.

唱歌或跳舞。 (Chànggē huò tiàowǔ.) – Hát hoặc nhảy.

学习或工作。 (Xuéxí huò gōngzuò.) – Học hoặc làm việc.

打电话或发短信。 (Dǎ diànhuà huò fā duǎnxìn.) – Gọi điện hoặc nhắn tin.

煮饭或炒菜。 (Zhǔ fàn huò chǎo cài.) – Nấu cơm hoặc xào rau.

开门或关门。 (Kāimén huò guānmén.) – Mở cửa hoặc đóng cửa.

买票或订票。 (Mǎi piào huò dìng piào.) – Mua vé hoặc đặt vé.

洗澡或擦身。 (Xǐzǎo huò cā shēn.) – Tắm hoặc lau người.

拍照或录像。 (Pāizhào huò lùxiàng.) – Chụp ảnh hoặc quay video.

休息或玩游戏。 (Xiūxí huò wán yóuxì.) – Nghỉ ngơi hoặc chơi game.


Nối tính từ/trạng thái (10 ví dụ)
高或矮。 (Gāo huò ǎi.) – Cao hoặc thấp.

胖或瘦。 (Pàng huò shòu.) – Béo hoặc gầy.

热或冷。 (Rè huò lěng.) – Nóng hoặc lạnh.

新或旧。 (Xīn huò jiù.) – Mới hoặc cũ.

贵或便宜。 (Guì huò piányi.) – Đắt hoặc rẻ.

快乐或伤心。 (Kuàilè huò shāngxīn.) – Vui hoặc buồn.

聪明或愚蠢。 (Cōngmíng huò yúchǔn.) – Thông minh hoặc ngu ngốc.

美或丑。 (Měi huò chǒu.) – Đẹp hoặc xấu.

快或慢。 (Kuài huò màn.) – Nhanh hoặc chậm.

大或小。 (Dà huò xiǎo.) – Lớn hoặc nhỏ.


Nối cụm từ/mệnh đề ngắn (10 ví dụ)
今天或明天来。 (Jīntiān huò míngtiān lái.) – Hôm nay hoặc mai đến.

在家或上班。 (Zài jiā huò shàngbān.) – Ở nhà hoặc đi làm.

用钱或用卡。 (Yòng qián huò yòng kǎ.) – Dùng tiền mặt hoặc thẻ.

早或晚吃饭。 (Zǎo huò wǎn chīfàn.) – Ăn sớm hoặc muộn.

走路或开车。 (Zǒulù huò kāichē.) – Đi bộ hoặc lái xe.

读书或看报。 (Dúshū huò kànbào.) – Đọc sách hoặc đọc báo.

喝水或喝酒。 (Hē shuǐ huò hējiǔ.) – Uống nước hoặc rượu.

夏天游泳或冬天滑雪。 (Xiàtiān yóuyǒng huò dōngtiān huáxuě.) – Mùa hè bơi hoặc mùa đông trượt tuyết.

买苹果或买橙子。 (Mǎi píngguǒ huò mǎi chéngzi.) – Mua táo hoặc cam.

他来或她来都行。 (Tā lái huò tā lái dōu xíng.) – Anh ấy đến hoặc cô ấy đến đều được.

Nối danh từ/vật (25 ví dụ)
你喜欢苹果或梨? (Nǐ xǐhuān píngguǒ huò lí?) – Bạn thích táo hoặc lê? (Chọn trái cây).

穿白衬衫或黑外套。 (Chuān bái chènshān huò hēi wàitào.) – Mặc áo sơ mi trắng hoặc áo khoác đen.

吃面包或馒头。 (Chī miànbāo huò mántou.) – Ăn bánh mì hoặc bánh bao.

喝牛奶或果汁。 (Hē niúnǎi huò guǒzhī.) – Uống sữa hoặc nước trái cây.

买手机或电脑。 (Mǎi shǒujī huò diànnǎo.) – Mua điện thoại hoặc máy tính.

去公园或商场。 (Qù gōngyuán huò shāngchǎng.) – Đi công viên hoặc trung tâm thương mại.

用刀或叉子。 (Yòng dāo huò chāzi.) – Dùng dao hoặc nĩa.

看小说或杂志。 (Kàn xiǎoshuō huò zázhì.) – Đọc tiểu thuyết hoặc tạp chí.

坐飞机或火车。 (Zuò fēijī huò huǒchē.) – Đi máy bay hoặc tàu hỏa.

冬天穿棉衣或毛衣。 (Dōngtiān chuān miányī huò máoyī.) – Mùa đông mặc áo bông hoặc len.

选择铅笔或钢笔。 (Xuǎnzé qiānbǐ huò gāngbǐ.) – Chọn bút chì hoặc bút bi.

吃鸡肉或鱼肉。 (Chī jīròu huò yúròu.) – Ăn thịt gà hoặc cá.

喝啤酒或葡萄酒。 (Hē píjiǔ huò pútáojiǔ.) – Uống bia hoặc rượu vang.

买帽子或围巾。 (Mǎi màozi huò wéijīn.) – Mua mũ hoặc khăn quàng.

去海边或山上。 (Qù hǎibiān huò shānshàng.) – Đi biển hoặc núi.

用钥匙或密码开门。 (Yòng yàoshi huò mìmǎ kāimén.) – Mở cửa bằng chìa khóa hoặc mật mã.

听音乐或广播。 (Tīng yīnyuè huò guǎngbō.) – Nghe nhạc hoặc radio.

玩足球或篮球。 (Wán zúqiú huò lánqiú.) – Chơi bóng đá hoặc bóng rổ.

住酒店或旅馆。 (Zhù jiǔdiàn huò lǚguǎn.) – Ở khách sạn hoặc nhà nghỉ.

送花或巧克力。 (Sòng huā huò qiǎokèlì.) – Tặng hoa hoặc sô cô la.

吃甜食或咸食。 (Chī tiánshí huò xiánshí.) – Ăn đồ ngọt hoặc mặn.

买新鞋或旧鞋修。 (Mǎi xīnxié huò jiùxié xiū.) – Mua giày mới hoặc sửa giày cũ.

用现金或信用卡。 (Yòng xiànjīn huò xìnyòngkǎ.) – Dùng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.

种花或种草。 (Zhòng huā huò zhòng cǎo.) – Trồng hoa hoặc cỏ.

养猫或养狗。 (Yǎng māo huò yǎng gǒu.) – Nuôi mèo hoặc chó.


Nối động từ/hành động (25 ví dụ)
走路或跑步。 (Zǒulù huò pǎobù.) – Đi bộ hoặc chạy bộ.

写字或画画。 (Xiězì huò huàhuà.) – Viết chữ hoặc vẽ tranh.

洗衣服或熨衣服。 (Xǐ yīfu huò yùnyīfu.) – Giặt quần áo hoặc là quần áo.

打电话或写信。 (Dǎ diànhuà huò xiěxìn.) – Gọi điện hoặc viết thư.

煮饭或蒸饭。 (Zhǔfàn huò zhēngfàn.) – Nấu cơm hoặc hấp cơm.

开灯或关灯。 (Kāidēng huò guāndēng.) – Bật đèn hoặc tắt đèn.

存钱或投资。 (Cúnqián huò tóuzī.) – Tiết kiệm hoặc đầu tư.

跳绳或打拳。 (Tiàoshéng huò dǎquán.) – Nhảy dây hoặc đấm bốc.

扫地或拖地。 (Sǎodì huò tuōdì.) – Quét nhà hoặc lau nhà.

剪头发或染头发。 (Jiǎn tóufa huò rǎn tóufa.) – Cắt tóc hoặc nhuộm tóc.

拍照或自拍。 (Pāizhào huò zìpāi.) – Chụp ảnh hoặc selfie.

学英语或学法语。 (Xué Yīngyǔ huò xué Fǎyǔ.) – Học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

骑自行车或滑板。 (Qí zìxíngchē huò huábǎn.) – Đạp xe đạp hoặc trượt ván.

烤肉或煮汤。 (Kǎoròu huò zhǔtāng.) – Nướng thịt hoặc nấu súp.

按铃或敲门。 (Àn líng huò qiāomén.) – Bấm chuông hoặc gõ cửa.

打印或复印。 (Dǎyìn huò fùyìn.) – In hoặc photocopy.

修理或丢弃。 (Xiūlǐ huò diūqì.) – Sửa chữa hoặc vứt bỏ.

预约或排队。 (Yùyuē huò páiduì.) – Đặt lịch hoặc xếp hàng.

充电或换电池。 (Chōndiàn huò huàn diànchí.) – Sạc pin hoặc thay pin.

签名或盖章。 (Qīnmíng huò gài zhāng.) – Ký tên hoặc đóng dấu.

打包或外卖。 (Dǎbāo huò wàimài.) – Đóng gói hoặc giao hàng.

擦窗户或洗地板。 (Cā chuānghu huò xǐ dìbǎn.) – Lau cửa sổ hoặc rửa sàn.

备份或删除。 (Bèifèn huò shānchú.) – Sao lưu hoặc xóa.

组装或拆卸。 (Zǔzhuāng huò chāixiè.) – Lắp ráp hoặc tháo rời.

翻译或解释。 (Fānyì huò jiěshì.) – Dịch hoặc giải thích.


Nối tính từ/trạng thái (25 ví dụ)
亮或暗。 (Liàng huò àn.) – Sáng hoặc tối.

湿或干。 (Shī huò gān.) – Ẩm hoặc khô.

软或硬。 (Ruǎn huò yìng.) – Mềm hoặc cứng.

甜或苦。 (Tián huò kǔ.) – Ngọt hoặc đắng.

重或轻。 (Zhòng huò qīng.) – Nặng hoặc nhẹ.

直或弯。 (Zhí huò wān.) – Thẳng hoặc cong.

满或空。 (Mǎn huò kōng.) – Đầy hoặc trống.

静或吵。 (Jìng huò chǎo.) – Yên tĩnh hoặc ồn ào.

深或浅。 (Shēn huò qiǎn.) – Sâu hoặc nông.

滑或糙。 (Huá huò cāo.) – Trơn hoặc thô.

咸或淡。 (Xián huò dàn.) – Mặn hoặc nhạt.

酸或辣。 (Suān huò là.) – Chua hoặc cay.

老或年轻。 (Lǎo huò niánqīng.) – Già hoặc trẻ.

强或弱。 (Qiáng huò ruò.) – Mạnh hoặc yếu.

宽或窄。 (Kuān huò zhǎi.) – Rộng hoặc hẹp.

长或短。 (Cháng huò duǎn.) – Dài hoặc ngắn.

厚或薄。 (Hòu huò báo.) – Dày hoặc mỏng.

圆或方。 (Yuán huò fāng.) – Tròn hoặc vuông.

明或暗淡。 (Míng huò àndàn.) – Sáng sủa hoặc mờ tối.

健康或生病。 (Jiànkāng huò shēngbìng.) – Khỏe mạnh hoặc ốm.

忙或闲。 (Máng huò xián.) – Bận hoặc rảnh.

简单或复杂。 (Jiǎndān huò fùzá.) – Đơn giản hoặc phức tạp.

正式或随意。 (Zhèngshì huò suíyì.) – Trang trọng hoặc thoải mái.

危险或安全。 (Wēixiǎn huò ānquán.) – Nguy hiểm hoặc an toàn.

真实或虚假。 (Zhēnshí huò xūjiǎ.) – Thật hoặc giả.


Nối cụm từ/mệnh đề ngắn (25 ví dụ)
上午或下午开会。 (Shàngwǔ huò xiàwǔ kāihuì.) – Họp sáng hoặc chiều.

在家或在学校学习。 (Zài jiā huò zài xuéxiào xuéxí.) – Học ở nhà hoặc trường.

用手或用脚踢球。 (Yòng shǒu huò yòng jiǎo tīqiú.) – Đá bóng bằng tay hoặc chân.

早饭或午饭吃面。 (Zǎofàn huò wǔfàn chī miàn.) – Ăn mì cho bữa sáng hoặc trưa.

夏天游泳或冬天跑步。 (Xiàtiān yóuyǒng huò dōngtiān pǎobù.) – Bơi hè hoặc chạy đông.

红灯或绿灯过马路。 (Hóngdēng huò lüdēng guò mǎlù.) – Qua đường lúc đỏ hoặc xanh.

现金支付或支付宝。 (Xiànjīn zhīfù huò Zhīfubǎo.) – Trả tiền mặt hoặc Alipay.

步行或乘地铁。 (Bùxíng huò chéng dìtiě.) – Đi bộ hoặc tàu điện ngầm.

纸质书或电子书。 (Zhǐzhì shū huò diànzǐ shū.) – Sách giấy hoặc ebook.

室内或户外运动。 (Shìnèi huò shìwài yùndòng.) – Thể thao trong nhà hoặc ngoài trời.

朋友来或家人来。 (Péngyou lái huò jiārén lái.) – Bạn đến hoặc gia đình đến.

买一斤或两斤苹果。 (Mǎi yī jīn huò liǎng jīn píngguǒ.) – Mua 1 cân hoặc 2 cân táo.

晴天或雨天出门。 (Qíngtiān huò yǔtiān chūmén.) – Ra ngoài ngày nắng hoặc mưa.

老师教或学生问。 (Lǎoshī jiào huò xuéshēng wèn.) – Giáo viên dạy hoặc học sinh hỏi.

工作日或周末休息。 (Gōngzuòrì huò zhōumò xiūxí.) – Nghỉ ngày làm hoặc cuối tuần.

用WiFi或用流量上网。 (Yòng WiFi huò yòng liútáng shàngwǎng.) – Lên mạng bằng WiFi hoặc dữ liệu di động.

手工制作或机器生产。 (Shǒugōng zhìzuò huò jīqì shēngchǎn.) – Làm thủ công hoặc máy sản xuất.

城市生活或乡村生活。 (Chéngshì shēnghuó huò xiāngcūn shēnghuó.) – Sống thành phố hoặc nông thôn.

免费下载或付费购买。 (Miǎnfèi xiàzài huò fùfèi gòumǎi.) – Tải miễn phí hoặc mua trả phí.

咖啡加糖或加奶。 (Kāfēi jiā táng huò jiā nǎi.) – Cà phê thêm đường hoặc sữa.

左转或右转。 (Zuǒzhuǎn huò yòuzhuǎn.) – Rẽ trái hoặc phải.

成功或失败继续努力。 (Chénggōng huò shībài jìxù nǔlì.) – Thành công hoặc thất bại vẫn cố gắng.

热茶或冰水解渴。 (Rè chá huò bīng shuǐ jiěkě.) – Trà nóng hoặc nước đá giải khát.

纸笔记录或手机笔记。 (Zhǐbǐ jìlù huò shǒujī bǐjì.) – Ghi giấy bút hoặc app ghi chú.

他赢或她赢无所谓。 (Tā yíng huò tā yíng wúsuǒwèi.) – Anh ấy thắng hoặc cô ấy thắng đều được.

Cách dùng liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung
Ý nghĩa cơ bản
或 (huò) là một liên từ trong tiếng Trung, mang nghĩa “hoặc”, dùng để nối các lựa chọn, khả năng hoặc tình huống khác nhau. Đây là cách diễn đạt trang trọng, thường thấy trong văn viết. Nó khác với 还是 (háishi) – thường dùng trong câu hỏi, và 或者 (huòzhě) – phổ biến trong khẩu ngữ.

Giải thích chữ Hán
或: gồm bộ 戈 (gē) – vũ khí, và phần 口 (kǒu) – miệng.

Ý nghĩa gốc: “có thể, có khả năng”.

Về sau phát triển thành nghĩa “hoặc là, một trong số”, dùng để chỉ lựa chọn hoặc khả năng.

Các cách dùng chính
Nối hai hoặc nhiều lựa chọn: A 或 B

Biểu thị khả năng, tình huống không chắc chắn: 或 + động từ

Trong văn viết cổ điển: mang nghĩa “có lúc, đôi khi”.

40 ví dụ minh họa (tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa)
A. Nối lựa chọn
你可以坐车,或走路去。 (Nǐ kěyǐ zuò chē, huò zǒulù qù.)
Bạn có thể đi xe, hoặc đi bộ.

我们周末去爬山,或去游泳。 (Wǒmen zhōumò qù páshān, huò qù yóuyǒng.)
Cuối tuần chúng ta đi leo núi, hoặc đi bơi.

他或是老师,或是作家。 (Tā huò shì lǎoshī, huò shì zuòjiā.)
Anh ấy hoặc là thầy giáo, hoặc là nhà văn.

你要喝茶,或咖啡? (Nǐ yào hē chá, huò kāfēi?)
Bạn muốn uống trà, hoặc cà phê?

这本书或放在桌子上,或在书架上。 (Zhè běn shū huò fàng zài zhuōzi shàng, huò zài shūjià shàng.)
Quyển sách này hoặc để trên bàn, hoặc trên giá sách.

B. Biểu thị khả năng
明天或下雨。 (Míngtiān huò xiàyǔ.)
Ngày mai có thể mưa.

他或迟到。 (Tā huò chídào.)
Anh ấy có thể đến muộn.

这件事或成功,或失败。 (Zhè jiàn shì huò chénggōng, huò shībài.)
Việc này có thể thành công, hoặc thất bại.

我们或需要更多时间。 (Wǒmen huò xūyào gèng duō shíjiān.)
Chúng ta có thể cần thêm thời gian.

他或不来参加会议。 (Tā huò bù lái cānjiā huìyì.)
Anh ấy có thể không đến họp.

C. Văn viết trang trọng
或有不同意见。 (Huò yǒu bùtóng yìjiàn.)
Có thể có ý kiến khác nhau.

或因天气不好而取消。 (Huò yīn tiānqì bù hǎo ér qǔxiāo.)
Có thể vì thời tiết xấu mà hủy bỏ.

或许你是对的。 (Huòxǔ nǐ shì duì de.)
Có lẽ bạn đúng.

或有人反对。 (Huò yǒurén fǎnduì.)
Có người phản đối.

或需进一步讨论。 (Huò xū jìnyībù tǎolùn.)
Có thể cần thảo luận thêm.

D. Nghĩa “đôi khi”
他或笑,或哭。 (Tā huò xiào, huò kū.)
Anh ấy lúc thì cười, lúc thì khóc.

天气或冷,或热。 (Tiānqì huò lěng, huò rè.)
Thời tiết lúc thì lạnh, lúc thì nóng.

孩子或玩,或睡。 (Háizi huò wán, huò shuì.)
Trẻ con lúc thì chơi, lúc thì ngủ.

她心情或好,或坏。 (Tā xīnqíng huò hǎo, huò huài.)
Tâm trạng cô ấy lúc tốt, lúc xấu.

人生或顺利,或坎坷。 (Rénshēng huò shùnlì, huò kǎnkě.)
Cuộc đời lúc thuận lợi, lúc gian nan.

E. Ví dụ đa dạng
他或在图书馆,或在教室。 (Tā huò zài túshūguǎn, huò zài jiàoshì.)
Anh ấy hoặc ở thư viện, hoặc ở lớp học.

我们或今天完成,或明天继续。 (Wǒmen huò jīntiān wánchéng, huò míngtiān jìxù.)
Chúng ta hoặc hoàn thành hôm nay, hoặc tiếp tục ngày mai.

这件衣服或大,或小。 (Zhè jiàn yīfú huò dà, huò xiǎo.)
Bộ quần áo này hoặc lớn, hoặc nhỏ.

你或喜欢,或讨厌。 (Nǐ huò xǐhuān, huò tǎoyàn.)
Bạn hoặc thích, hoặc ghét.

他们或同意,或拒绝。 (Tāmen huò tóngyì, huò jùjué.)
Họ hoặc đồng ý, hoặc từ chối.

会议或上午举行,或下午举行。 (Huìyì huò shàngwǔ jǔxíng, huò xiàwǔ jǔxíng.)
Cuộc họp hoặc tổ chức buổi sáng, hoặc buổi chiều.

他或去北京,或去上海。 (Tā huò qù Běijīng, huò qù Shànghǎi.)
Anh ấy hoặc đi Bắc Kinh, hoặc đi Thượng Hải.

我或忘记带钥匙。 (Wǒ huò wàngjì dài yàoshi.)
Tôi có thể quên mang chìa khóa.

她或正在写作业。 (Tā huò zhèngzài xiě zuòyè.)
Cô ấy có thể đang làm bài tập.

这场比赛或很精彩。 (Zhè chǎng bǐsài huò hěn jīngcǎi.)
Trận đấu này có thể rất hấp dẫn.

我们或需要帮助。 (Wǒmen huò xūyào bāngzhù.)
Chúng ta có thể cần giúp đỡ.

他或已经到家。 (Tā huò yǐjīng dàojiā.)
Anh ấy có thể đã về nhà.

这条路或更近。 (Zhè tiáo lù huò gèng jìn.)
Con đường này có thể gần hơn.

你或听过这个故事。 (Nǐ huò tīngguò zhège gùshì.)
Bạn có thể đã nghe câu chuyện này.

她或正在休息。 (Tā huò zhèngzài xiūxi.)
Cô ấy có thể đang nghỉ ngơi.

我或没理解你的意思。 (Wǒ huò méi lǐjiě nǐ de yìsi.)
Tôi có thể chưa hiểu ý bạn.

这本书或很有用。 (Zhè běn shū huò hěn yǒuyòng.)
Quyển sách này có thể rất hữu ích.

他或正在打电话。 (Tā huò zhèngzài dǎ diànhuà.)
Anh ấy có thể đang gọi điện thoại.

我们或要改计划。 (Wǒmen huò yào gǎi jìhuà.)
Chúng ta có thể phải thay đổi kế hoạch.

这件事或值得考虑。 (Zhè jiàn shì huò zhídé kǎolǜ.)
Việc này có thể đáng để cân nhắc.

Ý nghĩa cơ bản
或 (huò) là một liên từ trong tiếng Trung, mang nghĩa “hoặc”, dùng để nối các lựa chọn, khả năng hoặc tình huống khác nhau. Đây là cách diễn đạt trang trọng, thường thấy trong văn viết. Nó khác với 还是 (háishi) – thường dùng trong câu hỏi, và 或者 (huòzhě) – phổ biến trong khẩu ngữ.

Giải thích chữ Hán
或: gồm bộ 戈 (gē) – vũ khí, và phần 口 (kǒu) – miệng.

Ý nghĩa gốc: “có thể, có khả năng”.

Về sau phát triển thành nghĩa “hoặc là, một trong số”, dùng để chỉ lựa chọn hoặc khả năng.

Các cách dùng chính
Nối hai hoặc nhiều lựa chọn: A 或 B

Biểu thị khả năng, tình huống không chắc chắn: 或 + động từ

Trong văn viết cổ điển: mang nghĩa “có lúc, đôi khi”.

100 ví dụ minh họa (tiếng Trung + phiên âm + dịch nghĩa)
A. Nối lựa chọn (1–30)
你可以坐车,或走路去。 (Nǐ kěyǐ zuò chē, huò zǒulù qù.) – Bạn có thể đi xe, hoặc đi bộ.

我们周末去爬山,或去游泳。 (Wǒmen zhōumò qù páshān, huò qù yóuyǒng.) – Cuối tuần chúng ta đi leo núi, hoặc đi bơi.

他或是老师,或是作家。 (Tā huò shì lǎoshī, huò shì zuòjiā.) – Anh ấy hoặc là thầy giáo, hoặc là nhà văn.

你要喝茶,或咖啡? (Nǐ yào hē chá, huò kāfēi?) – Bạn muốn uống trà, hoặc cà phê?

这本书或放在桌子上,或在书架上。 (Zhè běn shū huò fàng zài zhuōzi shàng, huò zài shūjià shàng.) – Quyển sách này hoặc để trên bàn, hoặc trên giá sách.

他或在家,或在公司。 (Tā huò zài jiā, huò zài gōngsī.) – Anh ấy hoặc ở nhà, hoặc ở công ty.

我们或今天去,或明天去。 (Wǒmen huò jīntiān qù, huò míngtiān qù.) – Chúng ta hoặc đi hôm nay, hoặc đi ngày mai.

她或穿红色,或穿蓝色。 (Tā huò chuān hóngsè, huò chuān lánsè.) – Cô ấy hoặc mặc màu đỏ, hoặc mặc màu xanh.

你或坐前面,或坐后面。 (Nǐ huò zuò qiánmiàn, huò zuò hòumiàn.) – Bạn hoặc ngồi phía trước, hoặc ngồi phía sau.

他或喜欢音乐,或喜欢运动。 (Tā huò xǐhuān yīnyuè, huò xǐhuān yùndòng.) – Anh ấy hoặc thích âm nhạc, hoặc thích thể thao.
... (tương tự cho đến ví dụ 30, nối các lựa chọn khác nhau: nơi chốn, đồ vật, hành động).

B. Biểu thị khả năng (31–60)
明天或下雨。 (Míngtiān huò xiàyǔ.) – Ngày mai có thể mưa.

他或迟到。 (Tā huò chídào.) – Anh ấy có thể đến muộn.

我们或需要更多时间。 (Wǒmen huò xūyào gèng duō shíjiān.) – Chúng ta có thể cần thêm thời gian.

他或不来参加会议。 (Tā huò bù lái cānjiā huìyì.) – Anh ấy có thể không đến họp.

她或忘记带手机。 (Tā huò wàngjì dài shǒujī.) – Cô ấy có thể quên mang điện thoại.

这件事或成功,或失败。 (Zhè jiàn shì huò chénggōng, huò shībài.) – Việc này có thể thành công, hoặc thất bại.

他或已经到家。 (Tā huò yǐjīng dàojiā.) – Anh ấy có thể đã về nhà.

我或没理解你的意思。 (Wǒ huò méi lǐjiě nǐ de yìsi.) – Tôi có thể chưa hiểu ý bạn.

她或正在休息。 (Tā huò zhèngzài xiūxi.) – Cô ấy có thể đang nghỉ ngơi.

我们或要改计划。 (Wǒmen huò yào gǎi jìhuà.) – Chúng ta có thể phải thay đổi kế hoạch.
... (tương tự cho đến ví dụ 60, diễn đạt khả năng, tình huống không chắc chắn).

C. Văn viết trang trọng (61–80)
或有不同意见。 (Huò yǒu bùtóng yìjiàn.) – Có thể có ý kiến khác nhau.

或因天气不好而取消。 (Huò yīn tiānqì bù hǎo ér qǔxiāo.) – Có thể vì thời tiết xấu mà hủy bỏ.

或许你是对的。 (Huòxǔ nǐ shì duì de.) – Có lẽ bạn đúng.

或有人反对。 (Huò yǒurén fǎnduì.) – Có người phản đối.

或需进一步讨论。 (Huò xū jìnyībù tǎolùn.) – Có thể cần thảo luận thêm.

或有新的发现。 (Huò yǒu xīn de fāxiàn.) – Có thể có phát hiện mới.

或存在风险。 (Huò cúnzài fēngxiǎn.) – Có thể tồn tại rủi ro.

或需修改方案。 (Huò xū xiūgǎi fāng'àn.) – Có thể cần sửa đổi phương án.

或有人支持。 (Huò yǒurén zhīchí.) – Có người ủng hộ.

或值得研究。 (Huò zhídé yánjiū.) – Có thể đáng để nghiên cứu.
... (tương tự cho đến ví dụ 80, văn phong trang trọng, mang tính học thuật hoặc hành chính).

D. Nghĩa “đôi khi” (81–100)
他或笑,或哭。 (Tā huò xiào, huò kū.) – Anh ấy lúc thì cười, lúc thì khóc.

天气或冷,或热。 (Tiānqì huò lěng, huò rè.) – Thời tiết lúc thì lạnh, lúc thì nóng.

孩子或玩,或睡。 (Háizi huò wán, huò shuì.) – Trẻ con lúc thì chơi, lúc thì ngủ.

她心情或好,或坏。 (Tā xīnqíng huò hǎo, huò huài.) – Tâm trạng cô ấy lúc tốt, lúc xấu.

人生或顺利,或坎坷。 (Rénshēng huò shùnlì, huò kǎnkě.) – Cuộc đời lúc thuận lợi, lúc gian nan.

他或唱歌,或跳舞。 (Tā huò chànggē, huò tiàowǔ.) – Anh ấy lúc thì hát, lúc thì nhảy.

我们或学习,或休息。 (Wǒmen huò xuéxí, huò xiūxi.) – Chúng ta lúc thì học, lúc thì nghỉ.

她或看书,或写字。 (Tā huò kàn shū, huò xiě zì.) – Cô ấy lúc thì đọc sách, lúc thì viết chữ.

孩子或哭,或笑。 (Háizi huò kū, huò xiào.) – Trẻ con lúc thì khóc, lúc thì cười.

他或忙,或闲。 (Tā huò máng, huò xián.) – Anh ấy lúc thì bận, lúc thì rảnh.

Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung – Phân tích chi tiết và tường tận
1. Ý nghĩa gốc và sự phát triển
或 (huò) trong Hán cổ vốn mang nghĩa “có thể, một số, đôi khi”.

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 thường dùng như liên từ để biểu thị sự lựa chọn giữa các khả năng, tương tự như “hoặc” trong tiếng Việt.

Ngoài ra, khi kết hợp thành 或许 (huòxǔ), nó mang nghĩa “có lẽ, có thể”, dùng như phó từ để chỉ sự phỏng đoán.

Trong văn viết trang trọng, 或 thường thay cho 或者 (huòzhě) để diễn đạt ngắn gọn, súc tích.

2. Đặc điểm ngữ pháp
或 A,或 B: cấu trúc phổ biến, nghĩa là “hoặc A, hoặc B”.

或许: đứng trước động từ hoặc mệnh đề, mang nghĩa “có lẽ”.

或…或…: có thể lặp lại nhiều lần để liệt kê nhiều khả năng.

Trong văn nói hằng ngày, người Trung Quốc thường dùng 或者 (huòzhě); còn trong văn viết, báo chí, văn học, 或 được dùng nhiều hơn.

3. 40 ví dụ minh họa có phiên âm và dịch nghĩa
A. Câu lựa chọn (或 A,或 B)
或你去,或我去。
Huò nǐ qù, huò wǒ qù. → Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.

我们或坐车,或走路,都可以。
Wǒmen huò zuò chē, huò zǒulù, dōu kěyǐ. → Chúng ta hoặc đi xe, hoặc đi bộ, đều được.

他或唱歌,或跳舞,总是很开心。
Tā huò chànggē, huò tiàowǔ, zǒng shì hěn kāixīn. → Anh ấy hoặc hát, hoặc nhảy, lúc nào cũng vui.

或今天,或明天,我们一定见面。
Huò jīntiān, huò míngtiān, wǒmen yīdìng jiànmiàn. → Hoặc hôm nay, hoặc ngày mai, chúng ta nhất định gặp.

你可以或喝茶,或喝咖啡。
Nǐ kěyǐ huò hē chá, huò hē kāfēi. → Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

或在家,或在公司,他都很忙。
Huò zài jiā, huò zài gōngsī, tā dōu hěn máng. → Dù ở nhà hay ở công ty, anh ấy đều bận.

我们或学习,或工作,生活很充实。
Wǒmen huò xuéxí, huò gōngzuò, shēnghuó hěn chōngshí. → Chúng ta hoặc học, hoặc làm việc, cuộc sống rất đầy đủ.

或大或小,问题总要解决。
Huò dà huò xiǎo, wèntí zǒng yào jiějué. → Dù lớn hay nhỏ, vấn đề đều phải giải quyết.

他或笑或哭,情绪很不稳定。
Tā huò xiào huò kū, qíngxù hěn bù wěndìng. → Anh ấy lúc thì cười, lúc thì khóc, cảm xúc không ổn định.

或左或右,你总要选择。
Huò zuǒ huò yòu, nǐ zǒng yào xuǎnzé. → Hoặc trái hoặc phải, bạn phải chọn.

B. Văn viết trang trọng
或有困难,或有挑战,我们都要面对。
Huò yǒu kùnnán, huò yǒu tiǎozhàn, wǒmen dōu yào miànduì. → Hoặc có khó khăn, hoặc có thử thách, chúng ta đều phải đối diện.

或因天气,或因交通,比赛可能延期。
Huò yīn tiānqì, huò yīn jiāotōng, bǐsài kěnéng yánqī. → Hoặc vì thời tiết, hoặc vì giao thông, trận đấu có thể hoãn.

或出于好奇,或出于责任,他开始研究。
Huò chūyú hàoqí, huò chūyú zérèn, tā kāishǐ yánjiū. → Hoặc vì tò mò, hoặc vì trách nhiệm, anh ấy bắt đầu nghiên cứu.

或主动,或被动,人生总要改变。
Huò zhǔdòng, huò bèidòng, rénshēng zǒng yào gǎibiàn. → Hoặc chủ động, hoặc bị động, cuộc đời luôn thay đổi.

或成功,或失败,都是经验。
Huò chénggōng, huò shībài, dōu shì jīngyàn. → Hoặc thành công, hoặc thất bại, đều là kinh nghiệm.

或快或慢,时间总会过去。
Huò kuài huò màn, shíjiān zǒng huì guòqù. → Dù nhanh hay chậm, thời gian vẫn trôi.

或明或暗,灯光总在变化。
Huò míng huò àn, dēngguāng zǒng zài biànhuà. → Lúc sáng lúc tối, ánh đèn luôn thay đổi.

或长或短,文章都要写完。
Huò cháng huò duǎn, wénzhāng dōu yào xiěwán. → Dù dài hay ngắn, bài viết đều phải hoàn thành.

或高或低,价格总在波动。
Huò gāo huò dī, jiàgé zǒng zài bōdòng. → Dù cao hay thấp, giá cả luôn biến động.

或远或近,朋友总在心里。
Huò yuǎn huò jìn, péngyǒu zǒng zài xīnlǐ. → Dù xa hay gần, bạn bè vẫn ở trong tim.

C. Dùng như “có lẽ” (或许)
他或许已经到了。
Tā huòxǔ yǐjīng dàole. → Có lẽ anh ấy đã đến rồi.

或许明天会下雨。
Huòxǔ míngtiān huì xiàyǔ. → Có lẽ ngày mai sẽ mưa.

这件事或许是真的。
Zhè jiàn shì huòxǔ shì zhēn de. → Có lẽ chuyện này là thật.

或许你说得对。
Huòxǔ nǐ shuō de duì. → Có lẽ bạn nói đúng.

他或许正在等你。
Tā huòxǔ zhèngzài děng nǐ. → Có lẽ anh ấy đang chờ bạn.

或许我们应该休息一下。
Huòxǔ wǒmen yīnggāi xiūxi yīxià. → Có lẽ chúng ta nên nghỉ một chút.

或许她已经知道了。
Huòxǔ tā yǐjīng zhīdào le. → Có lẽ cô ấy đã biết rồi.

或许这是最好的选择。
Huòxǔ zhè shì zuì hǎo de xuǎnzé. → Có lẽ đây là lựa chọn tốt nhất.

或许以后会更好。
Huòxǔ yǐhòu huì gèng hǎo. → Có lẽ sau này sẽ tốt hơn.

或许他不会来了。
Huòxǔ tā bù huì lái le. → Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.

D. Liệt kê nhiều khả năng
或学习,或娱乐,时间要安排好。
Huò xuéxí, huò yúlè, shíjiān yào ānpái hǎo. → Hoặc học, hoặc giải trí, thời gian phải sắp xếp hợp lý.

或工作,或休息,生活需要平衡。
Huò gōngzuò, huò xiūxi, shēnghuó xūyào pínghéng. → Hoặc làm việc, hoặc nghỉ ngơi, cuộc sống cần cân bằng.

或看书,或写字,他总是很安静。
Huò kànshū, huò xiězì, tā zǒng shì hěn ānjìng. → Hoặc đọc sách, hoặc viết chữ, anh ấy luôn yên tĩnh.

或旅行,或在家,都能放松。
Huò lǚxíng, huò zài jiā, dōu néng fàngsōng. → Hoặc đi du lịch, hoặc ở nhà, đều có thể thư giãn.

或跑步,或游泳,锻炼身体很重要。
Huò pǎobù, huò yóuyǒng, duànliàn shēntǐ hěn zhòngyào. → Hoặc chạy bộ, hoặc bơi, rèn luyện cơ thể rất quan trọng.

或学习中文,或学习英文,都有帮助。
Huò xuéxí Zhōngwén, huò xuéxí Yīngwén, dōu yǒu bāngzhù. → Hoặc học tiếng Trung, hoặc học tiếng Anh, đều có ích.

或写信,或打电话,联系朋友很方便。
Huò xiěxìn, huò dǎ diànhuà, liánxì péngyǒu hěn fāngbiàn. → Hoặc viết thư, hoặc gọi điện, liên lạc bạn bè rất tiện.

或买衣服,或买鞋子,她都很开心。
Huò mǎi yīfú, huò mǎi xiézi, tā dōu hěn kāixīn. → Hoặc mua quần áo, hoặc mua giày, cô ấy đều vui.

或唱歌,或画画,都是艺术。
Huò chànggē, huò huàhuà, dōu shì yìshù. → Hoặc hát, hoặc vẽ, đều là nghệ thuật.

或笑,或沉默,他总是神秘。
Huò xiào, huò chénmò, tā zǒng shì shénmì. → Hoặc cười, hoặc im lặng, anh ấy luôn bí ẩn.

4. Tổng kết
或 (huò) là một liên từ quan trọng trong tiếng Trung, thường dùng trong văn viết để biểu thị sự lựa chọn, song song với 或者 (huòzhě) trong văn nói.

Khi dùng trong cấu trúc 或 A,或 B, nó nhấn mạnh sự lựa chọn giữa các khả năng.

Khi dùng trong 或许 (huòxǔ), nó mang nghĩa “có lẽ”, thường dùng để phỏng đoán.

Trong văn viết trang trọng, 或 tạo cảm giác súc tích, gọn gàng, mang tính văn học và chính luận.

Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
或 (huò): nghĩa là “hoặc”, dùng để nối các lựa chọn, khả năng hoặc tình huống khác nhau.

Đây là một liên từ thường xuất hiện trong văn viết, mang sắc thái trang trọng hơn so với 或者 (huòzhě) hay 还是 (háishi).

Trong câu, 或 thường đứng trước danh từ, động từ hoặc cụm từ để biểu thị sự lựa chọn.

2. Giải thích chữ Hán
或: gồm bộ 口 (miệng) và phần 戈 (vũ khí).

Nghĩa gốc: “có thể, có khả năng xảy ra”.

Nghĩa mở rộng: “một trong số nhiều khả năng”, rồi trở thành liên từ “hoặc”.

3. So sánh với các từ liên quan
Từ        Phiên âm        Nghĩa        Ngữ cảnh sử dụng
或        huò        hoặc        Văn viết, trang trọng
或者        huòzhě        hoặc là        Văn nói, phổ biến
还是        háishi        hay là        Dùng trong câu hỏi lựa chọn
要么        yàome        hoặc là… hoặc là…        Nhấn mạnh sự loại trừ
4. 40 ví dụ chi tiết
A. Lựa chọn danh từ
我们可以去北京,或上海。
Wǒmen kěyǐ qù Běijīng, huò Shànghǎi.
Chúng ta có thể đi Bắc Kinh, hoặc Thượng Hải.

他或老师,或医生。
Tā huò lǎoshī, huò yīshēng.
Anh ấy hoặc là thầy giáo, hoặc là bác sĩ.

你可以喝茶,或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá, huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà, hoặc cà phê.

她喜欢红色,或蓝色。
Tā xǐhuān hóngsè, huò lánsè.
Cô ấy thích màu đỏ, hoặc màu xanh.

明天或晴天,或下雨。
Míngtiān huò qíngtiān, huò xiàyǔ.
Ngày mai hoặc trời nắng, hoặc mưa.

B. Lựa chọn động từ
我们或学习,或工作。
Wǒmen huò xuéxí, huò gōngzuò.
Chúng ta hoặc học, hoặc làm việc.

他每天或跑步,或游泳。
Tā měitiān huò pǎobù, huò yóuyǒng.
Anh ấy mỗi ngày hoặc chạy bộ, hoặc bơi.

你可以或写信,或打电话。
Nǐ kěyǐ huò xiěxìn, huò dǎ diànhuà.
Bạn có thể hoặc viết thư, hoặc gọi điện.

她周末或看书,或看电影。
Tā zhōumò huò kànshū, huò kàn diànyǐng.
Cuối tuần cô ấy hoặc đọc sách, hoặc xem phim.

我们晚上或吃饭,或聊天。
Wǒmen wǎnshàng huò chīfàn, huò liáotiān.
Buổi tối chúng ta hoặc ăn cơm, hoặc trò chuyện.

C. Giả định
或成功,或失败,这是人生。
Huò chénggōng, huò shībài, zhè shì rénshēng.
Hoặc thành công, hoặc thất bại, đó là cuộc đời.

这件事或重要,或不重要。
Zhè jiàn shì huò zhòngyào, huò bù zhòngyào.
Việc này hoặc quan trọng, hoặc không quan trọng.

他或来,或不来。
Tā huò lái, huò bù lái.
Anh ấy hoặc đến, hoặc không đến.

你或喜欢,或不喜欢。
Nǐ huò xǐhuān, huò bù xǐhuān.
Bạn hoặc thích, hoặc không thích.

结果或好,或坏。
Jiéguǒ huò hǎo, huò huài.
Kết quả hoặc tốt, hoặc xấu.

D. Văn viết trang trọng
人生之路,或平坦,或崎岖。
Rénshēng zhī lù, huò píngtǎn, huò qīqū.
Con đường đời, hoặc bằng phẳng, hoặc gập ghềnh.

世界变化,或快,或慢。
Shìjiè biànhuà, huò kuài, huò màn.
Thế giới thay đổi, hoặc nhanh, hoặc chậm.

选择职业,或稳定,或冒险。
Xuǎnzé zhíyè, huò wěndìng, huò màoxiǎn.
Chọn nghề nghiệp, hoặc ổn định, hoặc mạo hiểm.

爱情,或甜蜜,或痛苦。
Àiqíng, huò tiánmì, huò tòngkǔ.
Tình yêu, hoặc ngọt ngào, hoặc đau khổ.

战争结果,或胜利,或失败。
Zhànzhēng jiéguǒ, huò shènglì, huò shībài.
Kết quả chiến tranh, hoặc thắng lợi, hoặc thất bại.

E. Liệt kê
他或唱歌,或跳舞,或画画。
Tā huò chànggē, huò tiàowǔ, huò huàhuà.
Anh ấy hoặc hát, hoặc nhảy, hoặc vẽ.

我们或学习中文,或学习英文,或学习法文。
Wǒmen huò xuéxí Zhōngwén, huò xuéxí Yīngwén, huò xuéxí Fǎwén.
Chúng ta hoặc học tiếng Trung, hoặc học tiếng Anh, hoặc học tiếng Pháp.

她每天或跑步,或打球,或练瑜伽。
Tā měitiān huò pǎobù, huò dǎqiú, huò liàn yújiā.
Mỗi ngày cô ấy hoặc chạy, hoặc chơi bóng, hoặc tập yoga.

你可以或坐车,或骑车,或走路。
Nǐ kěyǐ huò zuòchē, huò qíchē, huò zǒulù.
Bạn có thể hoặc đi xe, hoặc đi xe đạp, hoặc đi bộ.

我们周末或旅行,或休息,或聚会。
Wǒmen zhōumò huò lǚxíng, huò xiūxí, huò jùhuì.
Cuối tuần chúng ta hoặc đi du lịch, hoặc nghỉ ngơi, hoặc tụ tập.

F. Văn học, triết lý
人生或短暂,或漫长。
Rénshēng huò duǎnzàn, huò màncháng.
Đời người hoặc ngắn ngủi, hoặc dài lâu.

命运或善,或恶。
Mìngyùn huò shàn, huò è.
Số phận hoặc thiện, hoặc ác.

时间或流逝,或停留。
Shíjiān huò liúshì, huò tíngliú.
Thời gian hoặc trôi qua, hoặc dừng lại.

心情或快乐,或悲伤。
Xīnqíng huò kuàilè, huò bēishāng.
Tâm trạng hoặc vui vẻ, hoặc buồn bã.

未来或光明,或黑暗。
Wèilái huò guāngmíng, huò hēi’àn.
Tương lai hoặc sáng sủa, hoặc tối tăm.

G. Hội thoại đời thường
今天晚上你或去看电影,或去唱歌。
Jīntiān wǎnshàng nǐ huò qù kàn diànyǐng, huò qù chànggē.
Tối nay bạn đi xem phim, hoặc đi hát.

我们或在家吃饭,或出去餐厅。
Wǒmen huò zài jiā chīfàn, huò chūqù cāntīng.
Chúng ta hoặc ăn ở nhà, hoặc ra nhà hàng

G. Hội thoại đời thường (tiếp)
他或坐飞机,或坐火车。
Tā huò zuò fēijī, huò zuò huǒchē.
Anh ấy hoặc đi máy bay, hoặc đi tàu.

你或买书,或买衣服。
Nǐ huò mǎi shū, huò mǎi yīfú.
Bạn hoặc mua sách, hoặc mua quần áo.

她或去上班,或请假。
Tā huò qù shàngbān, huò qǐngjià.
Cô ấy hoặc đi làm, hoặc xin nghỉ.

H. Câu nhấn mạnh
或成功,或失败,你必须尝试。
Huò chénggōng, huò shībài, nǐ bìxū chángshì.
Hoặc thành công, hoặc thất bại, bạn phải thử.

或接受,或拒绝,这是你的选择。
Huò jiēshòu, huò jùjué, zhè shì nǐ de xuǎnzé.
Hoặc chấp nhận, hoặc từ chối, đó là lựa chọn của bạn.

或努力,或放弃,决定在你。
Huò nǔlì, huò fàngqì, juédìng zài nǐ.
Hoặc nỗ lực, hoặc bỏ cuộc, quyết định ở bạn.

或相信,或怀疑,这是自由。
Huò xiāngxìn, huò huáiyí, zhè shì zìyóu.
Hoặc tin tưởng, hoặc nghi ngờ, đó là tự do.

或前进,或后退,人生总要选择。
Huò qiánjìn, huò hòutuì, rénshēng zǒng yào xuǎnzé.
Hoặc tiến lên, hoặc lùi lại, cuộc đời luôn phải chọn.

Tổng kết
或 (huò) là liên từ mang nghĩa “hoặc”, thường dùng trong văn viết, tạo cảm giác súc tích và trang trọng.

Nó khác với 或者 (huòzhě) – phổ biến trong văn nói, và 还是 (háishi) – thường dùng trong câu hỏi.

Khi dùng 或, câu văn thường ngắn gọn, giàu tính khái quát, đôi khi mang sắc thái triết lý.

Liên từ “或” (huò) trong tiếng Trung hiện đại – Cách dùng chi tiết
“或” là một trong những liên từ chọn lựa (选择连词) cổ nhất và ngắn gọn nhất trong tiếng Hán. Nghĩa gốc của nó chính là “hoặc là”, “hoặc”. Trong văn cổ (như Luận Ngữ, Đạo Đức Kinh) “或” xuất hiện rất nhiều. Trong tiếng Trung hiện đại, nó vẫn được dùng nhưng chủ yếu trong văn viết, văn bản trang trọng, luật pháp, tiêu đề, thành ngữ, hoặc văn phong cổ điển. Trong khẩu ngữ hàng ngày, người Trung Quốc hầu như không dùng “或” đơn âm mà dùng “或者” (huòzhě) hoặc “还是” (háishì – trong câu hỏi).
1. Phân tích chữ Hán “或” (huò)

Cấu tạo chữ (theo chữ giáp cốt và kim văn):
Bộ 戈 (gē) – nghĩa là giáo mác, vũ khí → biểu thị sự lựa chọn, phân chia (có tính loại trừ, tranh giành).
Phần giữa có 口 (khẩu – miệng) + 一 (nhất – một đường ngang) + hình dạng giống “国” (quốc – nước) bị lược bớt.
Ý nghĩa gốc: Trong một phạm vi/ lãnh thổ nhất định (quốc), dùng vũ khí (giáo mác) để phân chia ranh giới → chọn một trong hai (hoặc cái này, hoặc cái kia).


→ Từ nghĩa gốc → nghĩa mở rộng: hoặc là / hoặc / có thể / một trong các khả năng.
Nghĩa cốt lõi hiện đại: Đưa ra các lựa chọn, để người nghe/người đọc chọn một trong số đó (thường mang tính loại trừ lẫn nhau hoặc phần nào loại trừ).

Mẹo nhớ nhanh (dành cho người Việt học tiếng Trung):

Thấy dấu ? → hầu như chỉ dùng 还是
Câu kể trang trọng / luật / hợp đồng / tiêu đề → ưu tiên 或
Câu kể thông thường → dùng 或者 là an toàn nhất

3. 40 câu ví dụ chi tiết (có pinyin + dịch tiếng Việt)

胜或败,只在一念之间。
Shèng huò bài, zhǐ zài yī niàn zhī jiān.
Thắng hoặc bại, chỉ trong một ý niệm mà thôi.
生或死,由命运决定。
Shēng huò sǐ, yóu mìngyùn juédìng.
Sống hay chết, do số phận quyết định.
可选A或B两种方案。
Kě xuǎn A huò B liǎng zhǒng fāng’àn.
Có thể chọn phương án A hoặc B.
限周一或周二提交。
Xiàn zhōuyī huò zhōu’èr tíjiāo.
Giới hạn nộp vào thứ Hai hoặc thứ Ba.
参加者十人或以上免票。
Cānjiāzhě shí rén huò yǐshàng miǎn piào.
Người tham gia từ mười người trở lên được miễn vé.
价格三百或四百元不等。
Jiàgé sān bǎi huò sì bǎi yuán bù děng.
Giá từ ba trăm hoặc bốn trăm tệ trở lên không cố định.
或早或晚,总会见面。
Huò zǎo huò wǎn, zǒng huì jiànmiàn.
Sớm hay muộn, rồi cũng sẽ gặp nhau.
或多或少都会有损失。
Huò duō huò shǎo dōu huì yǒu sǔnshī.
Nhiều hay ít cũng sẽ có tổn thất.
或因天气,或因交通,大家迟到了。
Huò yīn tiānqì, huò yīn jiāotōng, dàjiā chídào le.
Do thời tiết hoặc do giao thông, mọi người đều đến muộn.
他或在图书馆,或在操场。
Tā huò zài túshūguǎn, huò zài cāochǎng.
Anh ấy hoặc ở thư viện, hoặc ở sân thể thao.
成功或失败,都要坦然面对。
Chénggōng huò shībài, dōu yào tǎnrán miànduì.
Thành công hay thất bại, đều phải đối mặt bình thản.
明天或后天我再联系你。
Míngtiān huò hòutiān wǒ zài liánxì nǐ.
Ngày mai hoặc ngày kia tôi sẽ liên lạc lại với bạn.
支持或反对,请表明态度。
Zhīchí huò fǎnduì, qǐng biǎomíng tàidù.
Ủng hộ hay phản đối, xin hãy bày tỏ thái độ.
红色或蓝色都可以。
Hóngsè huò lánsè dōu kěyǐ.
Màu đỏ hoặc màu xanh đều được.
邮件或微信都可以联系我。
Yóujiàn huò wēixìn dōu kěyǐ liánxì wǒ.
Email hoặc WeChat đều có thể liên lạc với tôi.
合同自签订之日起生效,或双方另行约定。
Hétong zì qiāndìng zhī rì qǐ shēngxiào, huò shuāngfāng lìng xíng yuēdìng.
Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký, hoặc do hai bên thỏa thuận khác.
当事人一方或双方违约,应承担责任。
Dāngshìrén yī fāng huò shuāngfāng wéiyuē, yīng chéngdān zérèn.
Một bên hoặc cả hai bên vi phạm hợp đồng phải chịu trách nhiệm.
申请人须年满18周岁或具有完全民事行为能力。
Shēnqǐngrén xū nián mǎn shíbā zhōusuì huò jùyǒu wánquán mínshì xíngwéi nénglì.
Người xin phải đủ 18 tuổi hoặc có năng lực hành vi dân sự hoàn toàn.
有效期一年或双方协商确定。
Yǒuxiào qī yī nián huò shuāngfāng xiéshāng quèdìng.
Thời hạn hiệu lực một năm hoặc do hai bên thương lượng xác định.
或有资产、或有负债。
Huò yǒu zīchǎn, huò yǒu fùzhài.
Tài sản tiềm tàng / nợ tiềm tàng (thuật ngữ kế toán).
或然事件
Huòrán shìjiàn
Sự kiện ngẫu nhiên / sự kiện có xác suất xảy ra.
或此或彼,必居其一。
Huò cǐ huò bǐ, bì jū qí yī.
Hoặc cái này hoặc cái kia, nhất định phải ở một trong hai.
三天或四天就能修好。
Sān tiān huò sì tiān jiù néng xiū hǎo.
Ba ngày hoặc bốn ngày là sửa xong.
两三种或四五种颜色任选。
Liǎng sān zhǒng huò sì wǔ zhǒng yánsè rèn xuǎn.
Hai ba loại hoặc bốn năm loại màu, tùy chọn.
或问:何为幸福?
Huò wèn: Hé wéi xìngfú?
Có người hỏi: Thế nào là hạnh phúc?
古人云:知足或常乐。
Gǔrén yún: Zhīzú huò cháng lè.
Người xưa nói: Biết đủ thì thường vui.
或曰:此言差矣。
Huò yuē: Cǐ yán chà yǐ.
Có người nói: Lời này sai rồi.
时而微笑,或大笑不止。
Shí ér wēixiào, huò dàxiào bù zhǐ.
Lúc thì mỉm cười, lúc thì cười lớn không ngừng.
他或哭或笑,神情恍惚。
Tā huò kū huò xiào, shénqíng huǎnghū.
Anh ấy khi thì khóc khi thì cười, thần sắc hoảng hốt.
货物损毁或灭失的风险,由买方承担。
Huòwù sǔnhuǐ huò mièshī de fēngxiǎn, yóu mǎifāng chéngdān.
Rủi ro hàng hóa bị hư hỏng hoặc mất mát do bên mua chịu.
任何一方或其关联公司不得泄露商业秘密。
Rènhé yī fāng huò qí guānlián gōngsī bùdé xièlù shāngyè mìmì.
Bất kỳ bên nào hoặc công ty liên quan của bên đó không được tiết lộ bí mật kinh doanh.
温度过高或过低都会影响实验结果。
Wēndù guò gāo huò guò dī dōu huì yǐngxiǎng shíyàn jiéguǒ.
Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp đều ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.
或因疏忽,或因意外,造成了损失。
Huò yīn shūhū, huò yīn yìwài, zàochéng le sǔnshī.
Do sơ suất hoặc do bất ngờ, đã gây ra tổn thất.
无论成或败,都要总结经验。
Wúlùn chéng huò bài, dōu yào zǒngjié jīngyàn.
Dù thành công hay thất bại, đều phải tổng kết kinh nghiệm.
你可以选择等待,或直接行动。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé děngdài, huò zhíjiē xíngdòng.
Bạn có thể chọn chờ đợi, hoặc hành động ngay.
明天上午或下午有空吗?
Míngtiān shàngwǔ huò xiàwǔ yǒu kòng ma?
Sáng mai hoặc chiều mai bạn rảnh không? (câu này hơi mang phong cách văn ngôn, khẩu ngữ thường dùng 还是)
欲速或不达。
Yù sù huò bù dá.
Muốn nhanh thì không tới nơi (biến thể của “欲速则不达”).
成也萧何,或败也萧何。
Chéng yě Xiāo Hé, huò bài yě Xiāo Hé.
Thành cũng tại Tiêu Hà, bại cũng tại Tiêu Hà.
或重于泰山,或轻于鸿毛。
Huò zhòng yú Tài Shān, huò qīng yú hóng máo.
Có khi nặng tựa núi Thái Sơn, có khi nhẹ tựa lông hồng.
人生在世,或为名,或为利,或为情,或为义,终究一场空。
Rénshēng zài shì, huò wèi míng, huò wèi lì, huò wèi qíng, huò wèi yì, zhōngjiū yī chǎng kōng.
Cuộc đời ở đời, hoặc vì danh, hoặc vì lợi, hoặc vì tình, hoặc vì nghĩa, rốt cuộc cũng chỉ là hư không.

Cách dùng Liên từ 或 trong tiếng Trung
1. Thông tin cơ bản của chữ 或

Chữ Hán giản thể: 或

Chữ Hán phồn thể: 或

Pinyin: huò

Âm Hán Việt: hoặc

Loại từ: Liên từ (cũng có thể là phó từ trong văn viết)

Số nét: 8 nét

Bộ thủ: 戈 (qua – giáo, vũ khí)

2. Giải thích chi tiết cấu tạo chữ Hán 或

Chữ 或 là một chữ hội ý cổ.

Cấu tạo gồm:

1. 口 (khẩu)
Nghĩa là miệng, tượng trưng cho lời nói, sự lựa chọn được nói ra.

2. 戈 (qua)
Nghĩa là vũ khí cổ, biểu thị hành động, quyết định, sự phân chia.

3. Các nét bao quanh

Trong chữ cổ, 或 mang nghĩa “có người”, “có cái nào đó”, “một khả năng nào đó”.
Từ nghĩa này phát triển thành nghĩa không xác định → có thể → hoặc.

Vì vậy trong tiếng Trung hiện đại:

或 = hoặc / hay / có thể

3. Ý nghĩa ngữ pháp của 或

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 có hai cách dùng chính:

Liên từ biểu thị sự lựa chọn
nghĩa là hoặc

Phó từ biểu thị khả năng / suy đoán
nghĩa là có lẽ, có thể

4. Cách dùng 1: 或 biểu thị sự lựa chọn
Cấu trúc

A 或 B

Ý nghĩa:

A hoặc B

Thường dùng trong văn viết. Trong khẩu ngữ thường dùng 或者 hơn.

Ví dụ

1
你喝茶或咖啡?
Nǐ hē chá huò kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

2
你可以坐公交车或地铁去公司。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě qù gōngsī.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm đến công ty.

3
晚饭我们吃面条或米饭。
Wǎnfàn wǒmen chī miàntiáo huò mǐfàn.
Bữa tối chúng ta ăn mì hoặc cơm.

4
这个问题可以今天或明天解决。
Zhège wèntí kěyǐ jīntiān huò míngtiān jiějué.
Vấn đề này có thể giải quyết hôm nay hoặc ngày mai.

5
你喜欢红色或蓝色?
Nǐ xǐhuān hóngsè huò lánsè?
Bạn thích màu đỏ hay màu xanh?

6
我们周末去看电影或去公园。
Wǒmen zhōumò qù kàn diànyǐng huò qù gōngyuán.
Cuối tuần chúng ta đi xem phim hoặc đi công viên.

7
今天或明天我会给你打电话。
Jīntiān huò míngtiān wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà.
Hôm nay hoặc ngày mai tôi sẽ gọi điện cho bạn.

8
他可能在家或在公司。
Tā kěnéng zài jiā huò zài gōngsī.
Anh ấy có thể ở nhà hoặc ở công ty.

9
你可以用手机或电脑报名。
Nǐ kěyǐ yòng shǒujī huò diànnǎo bàomíng.
Bạn có thể đăng ký bằng điện thoại hoặc máy tính.

10
这个任务需要两天或三天完成。
Zhège rènwu xūyào liǎng tiān huò sān tiān wánchéng.
Nhiệm vụ này cần hai hoặc ba ngày để hoàn thành.

5. Cách dùng 2: 或…或… (hoặc…hoặc…)
Cấu trúc

或 A 或 B

Ý nghĩa:

Hoặc A hoặc B

Cách dùng này mang tính văn viết, trang trọng hơn.

Ví dụ

11
他或在图书馆,或在教室学习。
Tā huò zài túshūguǎn, huò zài jiàoshì xuéxí.
Anh ấy hoặc học ở thư viện hoặc học ở lớp.

12
我们或坐火车,或坐飞机去北京。
Wǒmen huò zuò huǒchē, huò zuò fēijī qù Běijīng.
Chúng tôi hoặc đi tàu hỏa hoặc đi máy bay đến Bắc Kinh.

13
周末我或看书,或写作。
Zhōumò wǒ huò kàn shū, huò xiězuò.
Cuối tuần tôi hoặc đọc sách hoặc viết.

14
学生们或讨论问题,或做笔记。
Xuéshēngmen huò tǎolùn wèntí, huò zuò bǐjì.
Học sinh hoặc thảo luận vấn đề hoặc ghi chép.

15
他或工作,或学习,很少休息。
Tā huò gōngzuò, huò xuéxí, hěn shǎo xiūxi.
Anh ấy hoặc làm việc hoặc học tập, rất ít nghỉ ngơi.

16
人们或散步,或聊天。
Rénmen huò sànbù, huò liáotiān.
Mọi người hoặc đi dạo hoặc trò chuyện.

17
他们或在操场跑步,或在健身房锻炼。
Tāmen huò zài cāochǎng pǎobù, huò zài jiànshēnfáng duànliàn.
Họ hoặc chạy bộ ở sân vận động hoặc tập ở phòng gym.

18
孩子们或玩游戏,或看动画片。
Háizimen huò wán yóuxì, huò kàn dònghuàpiàn.
Trẻ em hoặc chơi trò chơi hoặc xem hoạt hình.

19
他或成功,或失败,但一定会努力。
Tā huò chénggōng, huò shībài, dàn yídìng huì nǔlì.
Anh ấy hoặc thành công hoặc thất bại, nhưng chắc chắn sẽ cố gắng.

20
我们或早点出发,或改天再去。
Wǒmen huò zǎodiǎn chūfā, huò gǎitiān zài qù.
Chúng ta hoặc xuất phát sớm hoặc để ngày khác đi.

6. Cách dùng 3: 或 biểu thị khả năng / suy đoán

Trong văn viết, 或 còn có nghĩa:

có thể / có lẽ

Cấu trúc

或 + động từ / tính từ / câu

Ví dụ

21
他或不知道这件事。
Tā huò bù zhīdào zhè jiàn shì.
Có thể anh ấy không biết chuyện này.

22
事情或会变得更好。
Shìqing huò huì biàn de gèng hǎo.
Mọi việc có thể sẽ tốt hơn.

23
他或已经回家了。
Tā huò yǐjīng huí jiā le.
Có lẽ anh ấy đã về nhà.

24
这个办法或有效。
Zhège bànfǎ huò yǒuxiào.
Cách này có thể hiệu quả.

25
问题或不那么严重。
Wèntí huò bú nàme yánzhòng.
Vấn đề có lẽ không nghiêm trọng như vậy.

26
他或明天来。
Tā huò míngtiān lái.
Có thể anh ấy ngày mai đến.

27
天气或会变冷。
Tiānqì huò huì biàn lěng.
Thời tiết có thể trở lạnh.

28
他或理解你的想法。
Tā huò lǐjiě nǐ de xiǎngfǎ.
Có thể anh ấy hiểu suy nghĩ của bạn.

29
她或不愿意参加。
Tā huò bù yuànyì cānjiā.
Có thể cô ấy không muốn tham gia.

30
这个计划或成功。
Zhège jìhuà huò chénggōng.
Kế hoạch này có thể thành công.

7. Ví dụ tổng hợp thêm

31
你今晚学习或休息?
Nǐ jīnwǎn xuéxí huò xiūxi?
Tối nay bạn học hay nghỉ?

32
我们或明天出发。
Wǒmen huò míngtiān chūfā.
Chúng ta có thể ngày mai xuất phát.

33
他或在办公室工作。
Tā huò zài bàngōngshì gōngzuò.
Anh ấy có thể đang làm việc ở văn phòng.

34
你可以走路或骑车去学校。
Nǐ kěyǐ zǒulù huò qíchē qù xuéxiào.
Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe đạp đến trường.

35
他们或成功,或失败。
Tāmen huò chénggōng, huò shībài.
Họ hoặc thành công hoặc thất bại.

36
今天下午或下雨。
Jīntiān xiàwǔ huò xiàyǔ.
Chiều nay có thể mưa.

37
我们或在餐厅吃饭。
Wǒmen huò zài cāntīng chīfàn.
Chúng ta có thể ăn ở nhà hàng.

38
这件事或需要更多时间。
Zhè jiàn shì huò xūyào gèng duō shíjiān.
Việc này có thể cần nhiều thời gian hơn.

39
你可以看书或听音乐。
Nǐ kěyǐ kàn shū huò tīng yīnyuè.
Bạn có thể đọc sách hoặc nghe nhạc.

40
他或会理解你的想法。
Tā huò huì lǐjiě nǐ de xiǎngfǎ.
Có lẽ anh ấy sẽ hiểu suy nghĩ của bạn.

8. Tổng kết cách dùng 或
Cách dùng        Cấu trúc        Ý nghĩa
Lựa chọn        A 或 B        A hoặc B
Lựa chọn kép        或A或B        hoặc A hoặc B
Suy đoán        或 + câu        có thể / có lẽ

Cách dùng Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, 或 (huò) là một liên từ khá phổ biến, thường mang nghĩa “hoặc”, dùng để biểu thị sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng khác nhau. Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, 或 còn có nghĩa “có thể”, “có lẽ”, “khả năng xảy ra”.

So với từ 或者 (huòzhě), từ 或 thường mang sắc thái trang trọng hơn và thường xuất hiện nhiều trong văn viết, sách báo, văn phong học thuật.

1. Giải thích cặn kẽ nghĩa của từng chữ Hán 或
或 (huò)

Hoặc là một chữ Hán cổ, mang nhiều tầng nghĩa.

Nguồn gốc nghĩa của chữ 或:

Nghĩa cổ: có người nào đó, có cái gì đó, một trường hợp nào đó

Nghĩa phát triển: có thể, có khả năng

Nghĩa hiện đại: hoặc, hoặc là, một trong những lựa chọn

Trong tiếng Trung hiện đại, chữ 或 thường dùng để:

Liên kết hai hay nhiều lựa chọn

Biểu thị khả năng chưa xác định

Tạo cấu trúc hoặc…hoặc…

2. Cách dùng 1: A 或 B (A hoặc B)

Đây là cách dùng phổ biến nhất của liên từ 或, dùng để biểu thị sự lựa chọn giữa hai khả năng.

Cấu trúc

A 或 B

Ý nghĩa: A hoặc B

Ví dụ

1
你喝茶或咖啡?
Nǐ hē chá huò kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

2
我们明天去北京或上海。
Wǒmen míngtiān qù Běijīng huò Shànghǎi.
Ngày mai chúng tôi đi Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

3
你可以坐公交车或地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.

4
他可能今天或明天来。
Tā kěnéng jīntiān huò míngtiān lái.
Anh ấy có thể đến hôm nay hoặc ngày mai.

5
我想买苹果或香蕉。
Wǒ xiǎng mǎi píngguǒ huò xiāngjiāo.
Tôi muốn mua táo hoặc chuối.

6
你可以打电话或发邮件给我。
Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà huò fā yóujiàn gěi wǒ.
Bạn có thể gọi điện hoặc gửi email cho tôi.

7
我们在家或在办公室开会。
Wǒmen zài jiā huò zài bàngōngshì kāihuì.
Chúng tôi họp ở nhà hoặc ở văn phòng.

8
他学英语或法语。
Tā xué Yīngyǔ huò Fǎyǔ.
Anh ấy học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

9
我周末看书或看电影。
Wǒ zhōumò kànshū huò kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi đọc sách hoặc xem phim.

10
你今天或明天交作业都可以。
Nǐ jīntiān huò míngtiān jiāo zuòyè dōu kěyǐ.
Hôm nay hoặc ngày mai nộp bài tập đều được.

3. Cách dùng 2: 或 A 或 B (hoặc A hoặc B)

Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh sự lựa chọn giữa hai khả năng.

Cấu trúc

或 A 或 B

Ý nghĩa: hoặc A hoặc B

Ví dụ

11
或早或晚,他一定会来。
Huò zǎo huò wǎn, tā yídìng huì lái.
Sớm hay muộn anh ấy nhất định sẽ đến.

12
或多或少,我们都会遇到困难。
Huò duō huò shǎo, wǒmen dōu huì yùdào kùnnan.
Ít nhiều chúng ta đều sẽ gặp khó khăn.

13
或明天或后天,我们出发。
Huò míngtiān huò hòutiān, wǒmen chūfā.
Hoặc ngày mai hoặc ngày kia chúng tôi xuất phát.

14
或成功或失败,都要努力。
Huò chénggōng huò shībài, dōu yào nǔlì.
Hoặc thành công hoặc thất bại cũng phải cố gắng.

15
或坐火车或坐飞机去北京。
Huò zuò huǒchē huò zuò fēijī qù Běijīng.
Hoặc đi tàu hỏa hoặc đi máy bay đến Bắc Kinh.

16
或读书或工作,他总是很忙。
Huò dúshū huò gōngzuò, tā zǒngshì hěn máng.
Hoặc học hoặc làm việc, anh ấy luôn rất bận.

17
或在家或在图书馆学习。
Huò zài jiā huò zài túshūguǎn xuéxí.
Hoặc học ở nhà hoặc học ở thư viện.

18
或开心或难过,这就是生活。
Huò kāixīn huò nánguò, zhè jiùshì shēnghuó.
Hoặc vui hoặc buồn, đó chính là cuộc sống.

19
或今天或下周完成任务。
Huò jīntiān huò xiàzhōu wánchéng rènwu.
Hoặc hôm nay hoặc tuần sau hoàn thành nhiệm vụ.

20
或买新的或修旧的电脑。
Huò mǎi xīn de huò xiū jiù de diànnǎo.
Hoặc mua máy tính mới hoặc sửa máy tính cũ.

4. Cách dùng 3: 或 biểu thị khả năng (có thể)

Trong văn viết hoặc văn phong trang trọng, 或 còn có nghĩa “có thể”, “có lẽ”.

Ví dụ

21
他或不知道这件事。
Tā huò bù zhīdào zhè jiàn shì.
Có thể anh ấy không biết chuyện này.

22
事情或比我们想象的复杂。
Shìqing huò bǐ wǒmen xiǎngxiàng de fùzá.
Sự việc có thể phức tạp hơn chúng ta tưởng.

23
他或已经回家了。
Tā huò yǐjīng huí jiā le.
Có thể anh ấy đã về nhà.

24
明天或下雨。
Míngtiān huò xiàyǔ.
Ngày mai có thể mưa.

25
她或在办公室。
Tā huò zài bàngōngshì.
Có thể cô ấy ở văn phòng.

26
这个方法或有效。
Zhège fāngfǎ huò yǒuxiào.
Phương pháp này có thể hiệu quả.

27
他或不愿意参加。
Tā huò bù yuànyì cānjiā.
Có thể anh ấy không muốn tham gia.

28
事情或没有那么严重。
Shìqing huò méiyǒu nàme yánzhòng.
Có thể sự việc không nghiêm trọng như vậy.

5. Cách dùng 4: 或…或… biểu thị trạng thái luân phiên

Cấu trúc này có nghĩa:

lúc thì… lúc thì…

Ví dụ

29
天气或冷或热。
Tiānqì huò lěng huò rè.
Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.

30
他情绪或高或低。
Tā qíngxù huò gāo huò dī.
Tâm trạng anh ấy lúc cao lúc thấp.

31
人生或顺利或坎坷。
Rénshēng huò shùnlì huò kǎnkě.
Cuộc đời lúc thuận lợi lúc gian nan.

32
市场价格或涨或跌。
Shìchǎng jiàgé huò zhǎng huò diē.
Giá thị trường lúc tăng lúc giảm.

33
他工作或忙或闲。
Tā gōngzuò huò máng huò xián.
Công việc của anh ấy lúc bận lúc rảnh.

34
天空或晴或阴。
Tiānkōng huò qíng huò yīn.
Bầu trời lúc nắng lúc âm u.

6. So sánh 或 và 或者
Từ        Phiên âm        Ý nghĩa        Cách dùng
或        huò        hoặc        văn viết, trang trọng
或者        huòzhě        hoặc là        khẩu ngữ phổ biến
Ví dụ

35
你喝茶或咖啡?
Nǐ hē chá huò kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

36
你喝茶或者咖啡?
Nǐ hē chá huòzhě kāfēi?
Bạn uống trà hoặc cà phê?

37
明天或后天见。
Míngtiān huò hòutiān jiàn.
Ngày mai hoặc ngày kia gặp.

38
明天或者后天见。
Míngtiān huòzhě hòutiān jiàn.
Ngày mai hoặc ngày kia gặp.

39
你可以走路或骑车去。
Nǐ kěyǐ zǒulù huò qíchē qù.
Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe đạp.

40
你可以走路或者骑车去。
Nǐ kěyǐ zǒulù huòzhě qíchē qù.
Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe đạp.

7. Tổng kết

Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung có bốn cách dùng chính:

A 或 B
→ A hoặc B (biểu thị lựa chọn)

或 A 或 B
→ hoặc A hoặc B (nhấn mạnh lựa chọn)

或 + động từ / tính từ
→ có thể, có lẽ

或…或…
→ lúc thì… lúc thì…

Ngoài ra, 或 thường được dùng nhiều trong văn viết, văn học, văn phong trang trọng, trong khi 或者 phổ biến hơn trong khẩu ngữ hàng ngày.

1. Liên từ 或 trong tiếng Trung là gì?



Giản thể: 或

Phồn thể: 或 (không đổi)

Pinyin: huò

Âm Hán Việt: hoặc

Loại từ: Liên từ (cũng có thể là phó từ trong văn viết cổ)

Số nét: 8 nét

Ý nghĩa cơ bản

或 dùng để biểu thị sự lựa chọn, khả năng hoặc sự không xác định, tương đương với:

hoặc

hay là

có thể là

hoặc là…

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 thường xuất hiện trong văn viết, văn trang trọng. Trong khẩu ngữ người ta thường dùng:

或者

还是

2. Giải thích cấu tạo chữ Hán 或
Chữ: 或 (huò)

Cấu tạo:
戈 + 口 + 一

Ý nghĩa từng phần:



nghĩa gốc: cây giáo, vũ khí

biểu thị hành động, sức mạnh



nghĩa: miệng, lời nói



nghĩa: một

Ý nghĩa tổng thể

Ban đầu chữ 或 biểu thị một vùng lãnh thổ (sau này tách ra thành chữ 國/国).

Về sau chữ 或 được mượn nghĩa để biểu thị:

không xác định

có thể là

một trong nhiều khả năng

→ Vì vậy nghĩa hiện đại là hoặc / có lẽ / một trong những khả năng.

3. Cách dùng Liên từ 或
Cách 1: Biểu thị lựa chọn (A hoặc B)

Cấu trúc:

A 或 B

Ý nghĩa:

A hoặc B

Ví dụ:

咖啡或茶
cà phê hoặc trà

Ví dụ

1
你喝咖啡或茶?
Nǐ hē kāfēi huò chá?
Bạn uống cà phê hay trà?

2
我们明天或后天出发。
Wǒmen míngtiān huò hòutiān chūfā.
Chúng tôi ngày mai hoặc ngày kia xuất phát.

3
你可以坐公交车或地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện.

4
你喜欢苹果或香蕉?
Nǐ xǐhuan píngguǒ huò xiāngjiāo?
Bạn thích táo hay chuối?

5
我们周六或周日见面。
Wǒmen zhōuliù huò zhōurì jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau thứ bảy hoặc chủ nhật.

6
他可能去北京或上海。
Tā kěnéng qù Běijīng huò Shànghǎi.
Anh ấy có thể đi Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

7
你可以用中文或英文回答。
Nǐ kěyǐ yòng Zhōngwén huò Yīngwén huídá.
Bạn có thể trả lời bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

8
请填写姓名或电话。
Qǐng tiánxiě xìngmíng huò diànhuà.
Vui lòng điền tên hoặc số điện thoại.

9
你想现在走或等一会儿?
Nǐ xiǎng xiànzài zǒu huò děng yíhuìr?
Bạn muốn đi ngay hay đợi một lát?

10
他们坐飞机或火车去。
Tāmen zuò fēijī huò huǒchē qù.
Họ đi bằng máy bay hoặc tàu hỏa.

4. Cách dùng 2: Biểu thị khả năng / không xác định

或 có nghĩa:

có thể

có lẽ

một số

Cấu trúc:

或 + động từ / tính từ

Ví dụ

11
或有人不同意。
Huò yǒu rén bù tóngyì.
Có thể có người không đồng ý.

12
或许他不知道。
Huòxǔ tā bù zhīdào.
Có lẽ anh ấy không biết.

13
或有错误。
Huò yǒu cuòwù.
Có thể có sai sót.

14
这个计划或不成功。
Zhège jìhuà huò bù chénggōng.
Kế hoạch này có thể không thành công.

15
事情或已经改变。
Shìqing huò yǐjīng gǎibiàn.
Sự việc có thể đã thay đổi.

5. Cách dùng 3: Dùng trong cấu trúc 或…或…

Ý nghĩa:

hoặc… hoặc…

lúc… lúc…

Cấu trúc

或 A 或 B

Ví dụ

16
或去或留,都可以。
Huò qù huò liú, dōu kěyǐ.
Đi hoặc ở lại đều được.

17
他或笑或哭。
Tā huò xiào huò kū.
Anh ấy lúc cười lúc khóc.

18
天气或晴或雨。
Tiānqì huò qíng huò yǔ.
Thời tiết lúc nắng lúc mưa.

19
孩子或跑或跳。
Háizi huò pǎo huò tiào.
Đứa trẻ lúc chạy lúc nhảy.

20
他或快或慢地走着。
Tā huò kuài huò màn de zǒuzhe.
Anh ấy đi lúc nhanh lúc chậm.

6. Ví dụ tổng hợp (21–40)

21
你可以打电话或发邮件。
Bạn có thể gọi điện hoặc gửi email.

22
今天或明天完成。
Hôm nay hoặc ngày mai hoàn thành.

23
我们或坐船或坐车。
Chúng tôi hoặc đi thuyền hoặc đi xe.

24
你想买红色或蓝色的?
Bạn muốn mua màu đỏ hay màu xanh?

25
老师说答案或正确。
Thầy nói đáp án có thể đúng.

26
这个方法或有效。
Phương pháp này có thể hiệu quả.

27
学生或多或少都有压力。
Học sinh ít nhiều đều có áp lực.

28
事情或简单或复杂。
Sự việc có thể đơn giản hoặc phức tạp.

29
你可以选择A或B。
Bạn có thể chọn A hoặc B.

30
我们或今天讨论或明天讨论。
Chúng ta hoặc thảo luận hôm nay hoặc ngày mai.

31
你住北京或上海?
Bạn sống ở Bắc Kinh hay Thượng Hải?

32
会议或取消。
Cuộc họp có thể bị hủy.

33
他或不知道这个消息。
Anh ấy có thể không biết tin này.

34
你要咖啡或牛奶?
Bạn muốn cà phê hay sữa?

35
他们或成功或失败。
Họ có thể thành công hoặc thất bại.

36
这件事或已经解决。
Việc này có thể đã được giải quyết.

37
价格或高或低。
Giá cả có thể cao hoặc thấp.

38
我们或先吃饭或先开会。
Chúng ta hoặc ăn trước hoặc họp trước.

39
你可以自己做或请别人做。
Bạn có thể tự làm hoặc nhờ người khác làm.

40
人生或顺利或困难。
Cuộc đời có lúc thuận lợi có lúc khó khăn.

7. So sánh 或 – 或者 – 还是
Từ        Ý nghĩa        Mức độ dùng
或        hoặc        văn viết
或者        hoặc        phổ biến
还是        hay là (trong câu hỏi)        khẩu ngữ

Ví dụ:

你喝咖啡还是茶?
Bạn uống cà phê hay trà?

你可以喝咖啡或者茶。
Bạn có thể uống cà phê hoặc trà.

PHẦN 1: KHÁI NIỆM VỀ LIÊN TỪ 或


Pinyin: huò
Âm Hán Việt: hoặc

Loại từ: Liên từ (连词)

Ý nghĩa cơ bản:
或 là liên từ biểu thị quan hệ lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng. Nghĩa tiếng Việt thường là:

hoặc

hay là

hoặc là

có thể là

Trong tiếng Anh thường dịch là:

or

either…or

maybe

PHẦN 2: GIẢI THÍCH CẤU TẠO CHỮ HÁN 或

Chữ: 或
Pinyin: huò

Số nét: 8 nét

Bộ thủ chính: 戈 (qua – vũ khí)

Cấu tạo chữ:

或 là chữ hội ý. Trong chữ cổ, nó biểu thị ý nghĩa có khả năng xảy ra hoặc không xác định.

Ý nghĩa gốc của 或 trong tiếng Hán cổ là:

có người

có cái gì đó

có khả năng

Sau này phát triển thành nghĩa:

hoặc

có lẽ

một trong những khả năng

Ví dụ trong Hán cổ:

或有人来
huò yǒu rén lái
có lẽ có người đến

PHẦN 3: CHỨC NĂNG NGỮ PHÁP CỦA 或

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 chủ yếu dùng làm liên từ lựa chọn.

Nó có thể nối:

Danh từ

Động từ

Cụm từ

Mệnh đề

Ví dụ:

茶或咖啡
trà hoặc cà phê

去或不去
đi hoặc không đi

PHẦN 4: CÁCH DÙNG 1
或 = hoặc (biểu thị lựa chọn giữa hai khả năng)

Cấu trúc:

A 或 B

Ý nghĩa:

A hoặc B

Ví dụ:

你喝茶或咖啡?
nǐ hē chá huò kāfēi
Bạn uống trà hay cà phê?

PHẦN 5: CÁCH DÙNG 2
或…或… (hoặc… hoặc…)

Cấu trúc:

或 A 或 B

Ý nghĩa:

hoặc A hoặc B
lúc thì A lúc thì B

Ví dụ:

他或笑或哭。
tā huò xiào huò kū
Anh ấy lúc thì cười lúc thì khóc.

PHẦN 6: CÁCH DÙNG 3
表示不确定 (biểu thị khả năng không chắc chắn)

或 có thể mang nghĩa:

có lẽ

có thể

Ví dụ:

他或许不知道。
tā huòxǔ bù zhīdào
Có lẽ anh ấy không biết.

PHẦN 7: PHÂN BIỆT 或 và 或者



Trang trọng hơn
Thường dùng trong văn viết

或者

Thường dùng trong khẩu ngữ

Ví dụ:

你喝茶或咖啡
(trang trọng)

你喝茶或者咖啡
(tự nhiên trong nói chuyện)

PHẦN 8: 40 VÍ DỤ CÂU SỬ DỤNG 或

1
你喝茶或咖啡?
nǐ hē chá huò kāfēi
Bạn uống trà hay cà phê?

2
你今天去或不去?
nǐ jīntiān qù huò bù qù
Hôm nay bạn đi hay không đi?

3
他可能明天或后天来。
tā kěnéng míngtiān huò hòutiān lái
Anh ấy có thể đến ngày mai hoặc ngày kia.

4
我们坐地铁或公交车去。
wǒmen zuò dìtiě huò gōngjiāochē qù
Chúng tôi đi bằng tàu điện hoặc xe buýt.

5
你喜欢米饭或面条?
nǐ xǐhuān mǐfàn huò miàntiáo
Bạn thích cơm hay mì?

6
你可以打电话或发邮件。
nǐ kěyǐ dǎ diànhuà huò fā yóujiàn
Bạn có thể gọi điện hoặc gửi email.

7
今天或明天都可以。
jīntiān huò míngtiān dōu kěyǐ
Hôm nay hoặc ngày mai đều được.

8
我们周六或周日见面。
wǒmen zhōuliù huò zhōurì jiànmiàn
Chúng ta gặp nhau thứ bảy hoặc chủ nhật.

9
你坐火车或飞机去。
nǐ zuò huǒchē huò fēijī qù
Bạn đi bằng tàu hỏa hoặc máy bay.

10
他买苹果或香蕉。
tā mǎi píngguǒ huò xiāngjiāo
Anh ấy mua táo hoặc chuối.

11
学生或老师都可以参加。
xuéshēng huò lǎoshī dōu kěyǐ cānjiā
Học sinh hoặc giáo viên đều có thể tham gia.

12
你住酒店或朋友家?
nǐ zhù jiǔdiàn huò péngyou jiā
Bạn ở khách sạn hay nhà bạn?

13
你要茶或水?
nǐ yào chá huò shuǐ
Bạn muốn trà hay nước?

14
我们吃米饭或饺子。
wǒmen chī mǐfàn huò jiǎozi
Chúng tôi ăn cơm hoặc sủi cảo.

15
你明天或下周来。
nǐ míngtiān huò xià zhōu lái
Bạn đến ngày mai hoặc tuần sau.

16
他坐着或站着。
tā zuòzhe huò zhànzhe
Anh ấy ngồi hoặc đứng.

17
我们学习或工作。
wǒmen xuéxí huò gōngzuò
Chúng tôi học hoặc làm việc.

18
孩子们跑或跳。
háizimen pǎo huò tiào
Bọn trẻ chạy hoặc nhảy.

19
他或走或停。
tā huò zǒu huò tíng
Anh ấy lúc thì đi lúc thì dừng.

20
天气或冷或热。
tiānqì huò lěng huò rè
Thời tiết lúc thì lạnh lúc thì nóng.

21
他或笑或沉默。
tā huò xiào huò chénmò
Anh ấy lúc thì cười lúc thì im lặng.

22
孩子或哭或笑。
háizi huò kū huò xiào
Đứa trẻ lúc thì khóc lúc thì cười.

23
他或成功或失败。
tā huò chénggōng huò shībài
Anh ấy hoặc thành công hoặc thất bại.

24
你或同意或拒绝。
nǐ huò tóngyì huò jùjué
Bạn hoặc đồng ý hoặc từ chối.

25
他们或进或退。
tāmen huò jìn huò tuì
Họ lúc thì tiến lúc thì lùi.

26
他或早或晚会来。
tā huò zǎo huò wǎn huì lái
Anh ấy sớm hay muộn cũng sẽ đến.

27
会议或取消或延期。
huìyì huò qǔxiāo huò yánqī
Cuộc họp hoặc bị hủy hoặc bị hoãn.

28
你或现在或以后再说。
nǐ huò xiànzài huò yǐhòu zài shuō
Bạn nói bây giờ hoặc sau này.

29
他或明白或不明白。
tā huò míngbái huò bù míngbái
Anh ấy hoặc hiểu hoặc không hiểu.

30
事情或简单或复杂。
shìqing huò jiǎndān huò fùzá
Sự việc có thể đơn giản hoặc phức tạp.

31
我们或今天或明天完成。
wǒmen huò jīntiān huò míngtiān wánchéng
Chúng tôi sẽ hoàn thành hôm nay hoặc ngày mai.

32
你或学习或休息。
nǐ huò xuéxí huò xiūxi
Bạn hoặc học hoặc nghỉ.

33
他或成功或失败都要尝试。
tā huò chénggōng huò shībài dōu yào chángshì
Anh ấy dù thành công hay thất bại cũng phải thử.

34
人生或快乐或痛苦。
rénshēng huò kuàilè huò tòngkǔ
Cuộc đời lúc vui lúc đau khổ.

35
他或留下或离开。
tā huò liúxià huò líkāi
Anh ấy hoặc ở lại hoặc rời đi.

36
问题或大或小。
wèntí huò dà huò xiǎo
Vấn đề có thể lớn hoặc nhỏ.

37
价格或高或低。
jiàgé huò gāo huò dī
Giá cả lúc cao lúc thấp.

38
他或听或不听。
tā huò tīng huò bù tīng
Anh ấy hoặc nghe hoặc không nghe.

39
你或喜欢或讨厌。
nǐ huò xǐhuān huò tǎoyàn
Bạn hoặc thích hoặc ghét.

40
结果或好或坏。
jiéguǒ huò hǎo huò huài
Kết quả có thể tốt hoặc xấu.

PHẦN 9: TỔNG KẾT

或 là liên từ quan trọng trong tiếng Trung với các chức năng chính:

Biểu thị lựa chọn
A 或 B
A hoặc B

Cấu trúc lặp
或A或B
hoặc A hoặc B / lúc A lúc B

Biểu thị khả năng không xác định (văn viết)

Hoặc thường xuất hiện trong:

văn viết

sách báo

văn phong trang trọng

Trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường dùng:

或者

1. Khái niệm về Liên từ 或



Phiên âm: huò

Loại từ: Liên từ (连词), đôi khi cũng được dùng như phó từ / đại từ bất định trong văn viết cổ hoặc văn phong trang trọng.

Nghĩa cơ bản: hoặc, hay là, có thể là, một trong hai (hay nhiều) khả năng.

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 thường xuất hiện trong văn viết, văn bản trang trọng, báo chí, luật pháp, khoa học… Trong khẩu ngữ thông thường, người ta hay dùng 或者 (huòzhě) hoặc 还是 (háishì).

Ví dụ so sánh nhanh:

你喝茶或咖啡。
Nǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn uống trà hoặc cà phê.

你喝茶或者咖啡。
Nǐ hē chá huòzhě kāfēi.
Bạn uống trà hoặc cà phê.

Hai câu gần giống nhau, nhưng 或 mang sắc thái viết trang trọng hơn.

2. Giải thích chi tiết chữ Hán 或
2.1 Thông tin chữ Hán

Chữ giản thể: 或
Chữ phồn thể: 或 (giống nhau)

Phiên âm: huò

Âm Hán Việt: Hoặc

Bộ thủ: 戈 (bộ Qua – vũ khí)

Tổng số nét: 8 nét

2.2 Cấu tạo và ý nghĩa

Chữ 或 là chữ hình thanh – hội ý.

Cấu tạo gồm hai phần chính:

1. 戈

Nghĩa gốc: vũ khí, giáo mác.

2. Phần bên trên (一 + 口 + 一)

Trong cấu tạo cổ, phần này mang ý nghĩa vùng, phạm vi, khu vực.

Ý nghĩa tổng hợp

Ban đầu chữ 或 mang nghĩa:

một khu vực nào đó

một trường hợp nào đó

Từ đó phát triển thành nghĩa:

không xác định

có thể là

một trong nhiều khả năng

→ Vì vậy chữ 或 mang nghĩa “hoặc, một trong các khả năng”.

3. Chức năng ngữ pháp của 或

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 chủ yếu là:

Liên từ lựa chọn (选择连词)

Dùng để nối:

danh từ

động từ

cụm từ

mệnh đề

biểu thị quan hệ lựa chọn.

Công thức cơ bản:

A 或 B

Nghĩa: A hoặc B

4. Các cách dùng quan trọng của 或
Cách 1: Biểu thị lựa chọn giữa hai danh từ

Cấu trúc:

A + 或 + B

Ý nghĩa:

A hoặc B.

Ví dụ:

咖啡或茶
kāfēi huò chá
cà phê hoặc trà

Ví dụ

你想喝咖啡或茶?
Nǐ xiǎng hē kāfēi huò chá?
Bạn muốn uống cà phê hoặc trà?

Cách 2: Biểu thị lựa chọn giữa hai động từ / hành động

Cấu trúc

V1 + 或 + V2

Ví dụ:

去或不去
qù huò bù qù
đi hoặc không đi

Ví dụ

你可以留下或离开。
Nǐ kěyǐ liúxià huò líkāi.
Bạn có thể ở lại hoặc rời đi.

Cách 3: Biểu thị khả năng chưa xác định

Nghĩa:

có thể là

Ví dụ:

他或不知道这件事。
Tā huò bù zhīdào zhè jiàn shì.
Có thể anh ấy không biết chuyện này.

Trong cách dùng này, 或 gần nghĩa:

可能

也许

Nhưng văn viết hơn.

Cách 4: Dùng trong văn viết trang trọng

Thường gặp trong:

luật pháp

quy định

hợp đồng

văn bản học thuật

Ví dụ:

违反规定者将被罚款或拘留。
Wéifǎn guīdìng zhě jiāng bèi fákuǎn huò jūliú.
Người vi phạm quy định sẽ bị phạt tiền hoặc tạm giam.

Cách 5: Dùng trong cấu trúc nhiều lựa chọn

Cấu trúc:

A 或 B 或 C

Ví dụ:

学生可以选择英语、法语或德语。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé Yīngyǔ, Fǎyǔ huò Déyǔ.
Sinh viên có thể chọn tiếng Anh, Pháp hoặc Đức.

5. Phân biệt 或 – 或者 – 还是


văn viết

trang trọng

或者

trung tính

dùng cả nói và viết

还是

dùng trong câu hỏi lựa chọn

Ví dụ

你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishì kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

6. 40 ví dụ sử dụng 或

你可以喝茶或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

我们明天或后天见面。
Wǒmen míngtiān huò hòutiān jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau ngày mai hoặc ngày kia.

他可能今天或明天回来。
Tā kěnéng jīntiān huò míngtiān huílái.
Anh ấy có thể hôm nay hoặc ngày mai trở về.

你可以坐公交车或地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.

学生可以选择英语或法语。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé Yīngyǔ huò Fǎyǔ.
Sinh viên có thể chọn tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

他或已经离开了。
Tā huò yǐjīng líkāi le.
Có thể anh ấy đã rời đi rồi.

你可以写信或打电话。
Nǐ kěyǐ xiě xìn huò dǎ diànhuà.
Bạn có thể viết thư hoặc gọi điện.

今天或明天都会下雨。
Jīntiān huò míngtiān dōu huì xiàyǔ.
Hôm nay hoặc ngày mai đều có thể mưa.

公司可能增加员工或减少成本。
Gōngsī kěnéng zēngjiā yuángōng huò jiǎnshǎo chéngběn.
Công ty có thể tăng nhân viên hoặc giảm chi phí.

你可以坐飞机或坐火车。
Nǐ kěyǐ zuò fēijī huò zuò huǒchē.
Bạn có thể đi máy bay hoặc tàu hỏa.

他会成功或失败。
Tā huì chénggōng huò shībài.
Anh ấy sẽ thành công hoặc thất bại.

我们可以合作或竞争。
Wǒmen kěyǐ hézuò huò jìngzhēng.
Chúng ta có thể hợp tác hoặc cạnh tranh.

你可以现在做或以后做。
Nǐ kěyǐ xiànzài zuò huò yǐhòu zuò.
Bạn có thể làm bây giờ hoặc làm sau.

老师可能今天或明天来。
Lǎoshī kěnéng jīntiān huò míngtiān lái.
Giáo viên có thể hôm nay hoặc ngày mai đến.

这个问题或很复杂。
Zhège wèntí huò hěn fùzá.
Vấn đề này có thể rất phức tạp.

他们可以接受或拒绝这个提议。
Tāmen kěyǐ jiēshòu huò jùjué zhège tíyì.
Họ có thể chấp nhận hoặc từ chối đề nghị này.

你可以学习汉语或英语。
Nǐ kěyǐ xuéxí Hànyǔ huò Yīngyǔ.
Bạn có thể học tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

他或正在路上。
Tā huò zhèngzài lù shàng.
Có thể anh ấy đang trên đường.

你可以留下或离开。
Nǐ kěyǐ liúxià huò líkāi.
Bạn có thể ở lại hoặc rời đi.

他们或已经知道这个消息。
Tāmen huò yǐjīng zhīdào zhège xiāoxi.
Có thể họ đã biết tin này rồi.

公司可以扩大生产或改变策略。
Gōngsī kěyǐ kuòdà shēngchǎn huò gǎibiàn cèlüè.
Công ty có thể mở rộng sản xuất hoặc thay đổi chiến lược.

你可以读书或看电影。
Nǐ kěyǐ dúshū huò kàn diànyǐng.
Bạn có thể đọc sách hoặc xem phim.

他们可以投资房地产或股票。
Tāmen kěyǐ tóuzī fángdìchǎn huò gǔpiào.
Họ có thể đầu tư bất động sản hoặc cổ phiếu.

会议可能在今天或明天举行。
Huìyì kěnéng zài jīntiān huò míngtiān jǔxíng.
Cuộc họp có thể tổ chức hôm nay hoặc ngày mai.

你可以步行或骑自行车。
Nǐ kěyǐ bùxíng huò qí zìxíngchē.
Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe đạp.

学生可以提交论文或报告。
Xuéshēng kěyǐ tíjiāo lùnwén huò bàogào.
Sinh viên có thể nộp luận văn hoặc báo cáo.

他或不同意这个计划。
Tā huò bù tóngyì zhège jìhuà.
Có thể anh ấy không đồng ý kế hoạch này.

我们可以现在讨论或以后讨论。
Wǒmen kěyǐ xiànzài tǎolùn huò yǐhòu tǎolùn.
Chúng ta có thể thảo luận bây giờ hoặc sau này.

他们可以合作或独立工作。
Tāmen kěyǐ hézuò huò dúlì gōngzuò.
Họ có thể hợp tác hoặc làm việc độc lập.

你可以写邮件或打电话联系我。
Nǐ kěyǐ xiě yóujiàn huò dǎ diànhuà liánxì wǒ.
Bạn có thể gửi email hoặc gọi điện liên hệ tôi.

老师可能今天或明天检查作业。
Lǎoshī kěnéng jīntiān huò míngtiān jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên có thể kiểm tra bài tập hôm nay hoặc ngày mai.

他们或已经完成任务。
Tāmen huò yǐjīng wánchéng rènwu.
Có thể họ đã hoàn thành nhiệm vụ.

你可以选择红色或蓝色。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huò lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh.

他可能坐飞机或坐火车。
Tā kěnéng zuò fēijī huò zuò huǒchē.
Anh ấy có thể đi máy bay hoặc tàu hỏa.

我们可以现在出发或晚上出发。
Wǒmen kěyǐ xiànzài chūfā huò wǎnshàng chūfā.
Chúng ta có thể xuất phát bây giờ hoặc buổi tối.

公司可能增加投资或减少支出。
Gōngsī kěnéng zēngjiā tóuzī huò jiǎnshǎo zhīchū.
Công ty có thể tăng đầu tư hoặc giảm chi tiêu.

他或正在准备考试。
Tā huò zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.
Có thể anh ấy đang chuẩn bị thi.

你可以坐出租车或坐公交车。
Nǐ kěyǐ zuò chūzūchē huò zuò gōngjiāochē.
Bạn có thể đi taxi hoặc xe buýt.

学生可以申请奖学金或贷款。
Xuéshēng kěyǐ shēnqǐng jiǎngxuéjīn huò dàikuǎn.
Sinh viên có thể xin học bổng hoặc vay vốn.

会议可能在北京或上海举行。
Huìyì kěnéng zài Běijīng huò Shànghǎi jǔxíng.
Cuộc họp có thể tổ chức ở Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

CÁCH DÙNG LIÊN TỪ 或 (huò) TRONG TIẾNG TRUNG

I. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LIÊN TỪ 或

Chữ Hán: 或
Phiên âm: huò

Phân tích nghĩa của từng thành phần chữ Hán

Chữ 或 là một chữ Hán cổ có cấu tạo khá đặc biệt.

口: miệng, lời nói

戈: vũ khí cổ (giáo, mác)

Trong chữ Hán cổ, 或 ban đầu mang nghĩa “một vùng lãnh thổ có người cai quản”, sau này nghĩa phát triển thành không xác định, không chắc chắn, có thể là…. Từ đó hình thành nghĩa hoặc, hoặc là, có thể là cái này hoặc cái kia.

Loại từ

或 là liên từ lựa chọn (选择连词).

Nghĩa cơ bản

或 dùng để biểu thị quan hệ lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng, tương đương:

hoặc

hoặc là

hay là

có thể là

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 thường xuất hiện trong văn viết, văn trang trọng, hoặc các cấu trúc như:

或…或…

或者

或是

或许

Trong phạm vi bài này, 或 được phân tích với tư cách liên từ lựa chọn.

II. CÁCH DÙNG 1
或 = hoặc / hay là (liệt kê khả năng lựa chọn)

Cấu trúc:

A 或 B

Ý nghĩa:
Biểu thị hai khả năng, hai lựa chọn khác nhau.

Ví dụ:

1
今天我们吃米饭或面条。
Jīntiān wǒmen chī mǐfàn huò miàntiáo.
Hôm nay chúng ta ăn cơm hoặc mì.

2
你可以坐地铁或坐公交车。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huò zuò gōngjiāochē.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.

3
这本书适合学生或老师阅读。
Zhè běn shū shìhé xuéshēng huò lǎoshī yuèdú.
Cuốn sách này phù hợp cho học sinh hoặc giáo viên đọc.

4
你可以明天或后天来。
Nǐ kěyǐ míngtiān huò hòutiān lái.
Bạn có thể đến vào ngày mai hoặc ngày kia.

5
我们可以在家学习或去图书馆学习。
Wǒmen kěyǐ zài jiā xuéxí huò qù túshūguǎn xuéxí.
Chúng ta có thể học ở nhà hoặc đến thư viện học.

6
他可能在办公室或在会议室。
Tā kěnéng zài bàngōngshì huò zài huìyìshì.
Anh ấy có thể ở văn phòng hoặc ở phòng họp.

7
你想喝咖啡或茶?
Nǐ xiǎng hē kāfēi huò chá?
Bạn muốn uống cà phê hay trà?

8
今天下午我会打电话或发邮件给你。
Jīntiān xiàwǔ wǒ huì dǎ diànhuà huò fā yóujiàn gěi nǐ.
Chiều nay tôi sẽ gọi điện hoặc gửi email cho bạn.

9
会议可以在上午或下午举行。
Huìyì kěyǐ zài shàngwǔ huò xiàwǔ jǔxíng.
Cuộc họp có thể tổ chức vào buổi sáng hoặc buổi chiều.

10
我们可以乘飞机或坐火车去北京。
Wǒmen kěyǐ chéng fēijī huò zuò huǒchē qù Běijīng.
Chúng ta có thể đi máy bay hoặc đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.

III. CÁCH DÙNG 2
Cấu trúc song song: 或…或… (hoặc… hoặc…)

Cấu trúc:

或 A 或 B

Ý nghĩa:
Nhấn mạnh hai trạng thái hoặc hành động luân phiên, không cố định.

Ví dụ:

11
他或在办公室或在外面开会。
Tā huò zài bàngōngshì huò zài wàimiàn kāihuì.
Anh ấy hoặc ở văn phòng hoặc đang họp bên ngoài.

12
天气或冷或热,很难适应。
Tiānqì huò lěng huò rè, hěn nán shìyìng.
Thời tiết lúc thì lạnh lúc thì nóng, rất khó thích nghi.

13
他最近或忙或闲。
Tā zuìjìn huò máng huò xián.
Gần đây anh ấy lúc thì bận lúc thì rảnh.

14
她的心情或好或坏。
Tā de xīnqíng huò hǎo huò huài.
Tâm trạng của cô ấy lúc tốt lúc xấu.

15
这个地方或安静或热闹。
Zhège dìfang huò ānjìng huò rènào.
Nơi này lúc yên tĩnh lúc nhộn nhịp.

16
他的态度或认真或随意。
Tā de tàidù huò rènzhēn huò suíyì.
Thái độ của anh ấy lúc nghiêm túc lúc tùy tiện.

17
孩子们或跑或跳。
Háizimen huò pǎo huò tiào.
Bọn trẻ lúc thì chạy lúc thì nhảy.

18
他写作时或坐或站。
Tā xiězuò shí huò zuò huò zhàn.
Khi viết lách anh ấy lúc ngồi lúc đứng.

19
天空中或有云或无云。
Tiānkōng zhōng huò yǒu yún huò wú yún.
Trên trời lúc có mây lúc không.

20
他的计划或改变或保持不变。
Tā de jìhuà huò gǎibiàn huò bǎochí bù biàn.
Kế hoạch của anh ấy hoặc thay đổi hoặc giữ nguyên.

IV. CÁCH DÙNG 3
或 dùng trong văn viết để biểu thị khả năng không xác định

Trong văn phong trang trọng hoặc học thuật, 或 dùng để nói một khả năng có thể xảy ra.

Ví dụ:

21
原因或与天气有关。
Yuányīn huò yǔ tiānqì yǒuguān.
Nguyên nhân có thể liên quan đến thời tiết.

22
结果或受到环境影响。
Jiéguǒ huò shòudào huánjìng yǐngxiǎng.
Kết quả có thể chịu ảnh hưởng của môi trường.

23
问题或出在管理方面。
Wèntí huò chū zài guǎnlǐ fāngmiàn.
Vấn đề có thể nằm ở khía cạnh quản lý.

24
这种现象或由多种因素造成。
Zhè zhǒng xiànxiàng huò yóu duō zhǒng yīnsù zàochéng.
Hiện tượng này có thể do nhiều yếu tố gây ra.

25
事故或因为操作失误。
Shìgù huò yīnwèi cāozuò shīwù.
Tai nạn có thể do thao tác sai.

V. CÁCH DÙNG 4
或 dùng khi liệt kê nhiều lựa chọn

Ví dụ:

26
学生可以选择英语、日语或汉语。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé Yīngyǔ, Rìyǔ huò Hànyǔ.
Sinh viên có thể chọn tiếng Anh, tiếng Nhật hoặc tiếng Trung.

27
你可以通过电话或邮件联系我。
Nǐ kěyǐ tōngguò diànhuà huò yóujiàn liánxì wǒ.
Bạn có thể liên hệ tôi qua điện thoại hoặc email.

28
我们可以周六或周日见面。
Wǒmen kěyǐ Zhōuliù huò Zhōurì jiànmiàn.
Chúng ta có thể gặp nhau vào thứ bảy hoặc chủ nhật.

29
他可能在北京或上海工作。
Tā kěnéng zài Běijīng huò Shànghǎi gōngzuò.
Anh ấy có thể làm việc ở Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

30
你要现金或刷卡?
Nǐ yào xiànjīn huò shuākǎ?
Bạn muốn tiền mặt hay quẹt thẻ?

VI. CÁCH DÙNG 5
或 dùng trong văn học hoặc văn trang trọng

Ví dụ:

31
人生或成功或失败。
Rénshēng huò chénggōng huò shībài.
Cuộc đời hoặc thành công hoặc thất bại.

32
道路或平坦或坎坷。
Dàolù huò píngtǎn huò kǎnkě.
Con đường lúc bằng phẳng lúc gập ghềnh.

33
命运或改变或延续。
Mìngyùn huò gǎibiàn huò yánxù.
Số phận hoặc thay đổi hoặc tiếp diễn.

34
生活或简单或复杂。
Shēnghuó huò jiǎndān huò fùzá.
Cuộc sống lúc đơn giản lúc phức tạp.

35
人心或善良或冷漠。
Rénxīn huò shànliáng huò lěngmò.
Lòng người lúc thiện lương lúc lạnh lùng.

VII. CÁC VÍ DỤ BỔ SUNG

36
你今天或明天给我答复。
Nǐ jīntiān huò míngtiān gěi wǒ dáfù.
Bạn trả lời cho tôi hôm nay hoặc ngày mai.

37
他或学习或工作,总是很忙。
Tā huò xuéxí huò gōngzuò, zǒngshì hěn máng.
Anh ấy lúc học lúc làm việc, luôn rất bận.

38
会议或推迟或取消。
Huìyì huò tuīchí huò qǔxiāo.
Cuộc họp hoặc hoãn hoặc hủy.

39
我们或成功或失败,但必须努力。
Wǒmen huò chénggōng huò shībài, dàn bìxū nǔlì.
Chúng ta hoặc thành công hoặc thất bại, nhưng phải cố gắng.

40
他今天或来或不来。
Tā jīntiān huò lái huò bù lái.
Hôm nay anh ấy hoặc đến hoặc không đến.

VIII. SO SÁNH NHANH

或 vs 或者



Trang trọng

Văn viết

Dùng trong cấu trúc 或…或…

或者

Khẩu ngữ phổ biến

Dùng trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ:

你喝咖啡或者茶?
Bạn uống cà phê hay trà?

IX. TỔNG KẾT

Liên từ 或 (huò) có 4 chức năng quan trọng:

Biểu thị lựa chọn: A 或 B

Cấu trúc song song: 或…或…

Biểu thị khả năng không chắc chắn trong văn viết

Dùng khi liệt kê nhiều khả năng

Đặc điểm quan trọng:

Trang trọng hơn 或者

Thường gặp trong văn viết, học thuật, văn chương

Cấu trúc 或…或… rất phổ biến trong văn phong mô tả.

I. Khái quát chung về Liên từ 或 trong tiếng Trung

或 (huò) là một liên từ (连词) rất quan trọng trong tiếng Trung, mang nghĩa cơ bản là “hoặc”, dùng để biểu thị sự lựa chọn, khả năng, hoặc tình huống không xác định giữa hai hay nhiều phương án.

Trong văn phong hiện đại, “或” thường xuất hiện trong:

Văn viết trang trọng

Văn bản pháp luật

Văn học

Thành ngữ cố định

Cấu trúc song song mang tính liệt kê lựa chọn

Trong khẩu ngữ đời thường, người Trung Quốc thường dùng 或者 thay vì chỉ dùng riêng “或”.

II. Phân tích chi tiết chữ Hán “或”
1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 或

Chữ Hán phồn thể: 或

Phiên âm: huò

Âm Hán Việt: Hoặc

Tổng số nét: 8 nét

Bộ thủ: 戈 (bộ Qua – giáo mác)

2. Phân tích cấu tạo chữ

Chữ 或 là một chữ hội ý kết hợp hình thanh cổ.

Cấu trúc gồm:

Bên ngoài là khung bao (囗 biến thể)

Bên trong có bộ 戈 (vũ khí – giáo mác)

Ý nghĩa gốc trong chữ cổ liên quan đến:

Sự xâm chiếm

Hành động không xác định

Biến động

Sau này chữ phát triển thành nghĩa trừu tượng:

Có thể

Hoặc là

Không chắc chắn

Một trong nhiều khả năng

Chính vì vậy “或” mang sắc thái không xác định, lựa chọn, khả năng.

III. Chức năng ngữ pháp của “或”
1. Dùng làm liên từ biểu thị lựa chọn

Cấu trúc cơ bản:

A 或 B
= A hoặc B

Ví dụ:

茶或咖啡

成功或失败

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

2. Biểu thị khả năng chưa xác định

“或” còn có thể mang nghĩa:

Có lẽ

Có khả năng

Hoặc là (không chắc chắn)

Ví dụ:

或有差错

或可行

Dạng này thường xuất hiện trong văn viết.

3. Dùng trong kết cấu song song nhiều lựa chọn

A 或 B 或 C

Hoặc

或A,或B

Mang nghĩa:

Hoặc A, hoặc B

Lúc thì A, lúc thì B

4. Phân biệt với 还是 và 或者
Từ        Dùng trong câu trần thuật        Dùng trong câu nghi vấn lựa chọn
或        Có        Không dùng trong câu hỏi lựa chọn trực tiếp
或者        Có        Không dùng trong câu hỏi trực tiếp
还是        Không        Dùng trong câu hỏi lựa chọn

Ví dụ:
你喝茶还是咖啡?
Không thể dùng “或” ở đây.

IV. 40 ví dụ minh họa chi tiết

Mỗi ví dụ gồm:
Hán tự – Phiên âm – Dịch nghĩa

你可以坐公交车或地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.

成功或失败都取决于努力。
Chénggōng huò shībài dōu qǔjué yú nǔlì.
Thành công hoặc thất bại đều phụ thuộc vào nỗ lực.

他可能今天或明天来。
Tā kěnéng jīntiān huò míngtiān lái.
Anh ấy có thể đến hôm nay hoặc ngày mai.

请填写真实姓名或身份证号码。
Qǐng tiánxiě zhēnshí xìngmíng huò shēnfènzhèng hàomǎ.
Vui lòng điền họ tên thật hoặc số CMND.

你可以选择红色或蓝色。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huò lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh.

学习或工作都需要专心。
Xuéxí huò gōngzuò dōu xūyào zhuānxīn.
Học tập hoặc làm việc đều cần tập trung.

明天或后天见面。
Míngtiān huò hòutiān jiànmiàn.
Gặp vào ngày mai hoặc ngày kia.

可以电话联系或发邮件。
Kěyǐ diànhuà liánxì huò fā yóujiàn.
Có thể liên hệ qua điện thoại hoặc gửi email.

生或死是人生的大问题。
Shēng huò sǐ shì rénshēng de dà wèntí.
Sống hoặc chết là vấn đề lớn của đời người.

雨或雪都会影响交通。
Yǔ huò xuě dōu huì yǐngxiǎng jiāotōng.
Mưa hoặc tuyết đều ảnh hưởng giao thông.

迟到或早退都会被记录。
Chídào huò zǎotuì dōu huì bèi jìlù.
Đi muộn hoặc về sớm đều bị ghi lại.

现金或刷卡都可以。
Xiànjīn huò shuākǎ dōu kěyǐ.
Tiền mặt hoặc quẹt thẻ đều được.

男或女都享有平等权利。
Nán huò nǚ dōu xiǎngyǒu píngděng quánlì.
Nam hoặc nữ đều có quyền bình đẳng.

他或许不知道这件事。
Tā huòxǔ bù zhīdào zhè jiàn shì.
Có lẽ anh ấy không biết việc này.

文章或长或短。
Wénzhāng huò cháng huò duǎn.
Bài viết lúc dài lúc ngắn.

或早或晚,他都会来。
Huò zǎo huò wǎn, tā dōu huì lái.
Sớm hay muộn anh ấy cũng sẽ đến.

你必须完成报告或解释原因。
Nǐ bìxū wánchéng bàogào huò jiěshì yuányīn.
Bạn phải hoàn thành báo cáo hoặc giải thích lý do.

失败或成功都是经验。
Shībài huò chénggōng dōu shì jīngyàn.
Thất bại hoặc thành công đều là kinh nghiệm.

走路或骑车都可以到达。
Zǒulù huò qíchē dōu kěyǐ dàodá.
Đi bộ hoặc đi xe đạp đều đến được.

他今天或不来。
Tā jīntiān huò bù lái.
Hôm nay anh ấy có thể không đến.

你可以吃面条或米饭。
Nǐ kěyǐ chī miàntiáo huò mǐfàn.
Bạn có thể ăn mì hoặc cơm.

写信或打电话都行。
Xiě xìn huò dǎ diànhuà dōu xíng.
Viết thư hoặc gọi điện đều được.

公司或个人都要纳税。
Gōngsī huò gèrén dōu yào nàshuì.
Công ty hoặc cá nhân đều phải nộp thuế.

结果或好或坏。
Jiéguǒ huò hǎo huò huài.
Kết quả có thể tốt hoặc xấu.

你可以明天或下周提交。
Nǐ kěyǐ míngtiān huò xià zhōu tíjiāo.
Bạn có thể nộp ngày mai hoặc tuần sau.

这里或有危险。
Zhèlǐ huò yǒu wēixiǎn.
Ở đây có thể có nguy hiểm.

他或将离开公司。
Tā huò jiāng líkāi gōngsī.
Anh ấy có thể sẽ rời công ty.

请提供护照或身份证。
Qǐng tígōng hùzhào huò shēnfènzhèng.
Vui lòng cung cấp hộ chiếu hoặc CMND.

错误或遗漏都会影响结果。
Cuòwù huò yílòu dōu huì yǐngxiǎng jiéguǒ.
Sai sót hoặc bỏ sót đều ảnh hưởng kết quả.

或多或少都有影响。
Huò duō huò shǎo dōu yǒu yǐngxiǎng.
Ít nhiều đều có ảnh hưởng.

你可以上午或下午来。
Nǐ kěyǐ shàngwǔ huò xiàwǔ lái.
Bạn có thể đến buổi sáng hoặc buổi chiều.

春或秋最适合旅游。
Chūn huò qiū zuì shìhé lǚyóu.
Xuân hoặc thu thích hợp nhất để du lịch.

方案或甲或乙。
Fāng'àn huò jiǎ huò yǐ.
Phương án hoặc A hoặc B.

你必须回答是或否。
Nǐ bìxū huídá shì huò fǒu.
Bạn phải trả lời có hoặc không.

价格或高或低。
Jiàgé huò gāo huò dī.
Giá cả lúc cao lúc thấp.

或因天气原因延期。
Huò yīn tiānqì yuányīn yánqī.
Có thể do thời tiết nên hoãn lại.

你可以选择在线或现场参加。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé zàixiàn huò xiànchǎng cānjiā.
Bạn có thể chọn tham gia trực tuyến hoặc trực tiếp.

内容或需修改。
Nèiróng huò xū xiūgǎi.
Nội dung có thể cần chỉnh sửa.

或为误解所致。
Huò wéi wùjiě suǒ zhì.
Có thể do hiểu lầm gây ra.

你可以独自完成或寻求帮助。
Nǐ kěyǐ dúzì wánchéng huò xúnqiú bāngzhù.
Bạn có thể tự hoàn thành hoặc tìm sự giúp đỡ.

V. Tổng kết chuyên sâu

Liên từ 或 có ba giá trị ngữ pháp cốt lõi:

Liên kết lựa chọn giữa hai yếu tố

Biểu thị khả năng chưa xác định

Tạo kết cấu song song hoặc thành ngữ cố định

Đặc điểm quan trọng:

Trang trọng hơn “或者”

Không dùng trong câu hỏi lựa chọn trực tiếp

Thường thấy trong văn viết, luật pháp, học thuật

Cách dùng Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung
1. Liên từ 或 là gì?

或 (huò) là liên từ (连词) trong tiếng Trung, dùng để biểu thị sự lựa chọn, khả năng hoặc sự không xác định, nghĩa tương đương tiếng Việt là:

hoặc

hay là

hoặc là

có thể là

Trong tiếng Trung hiện đại:

或 thường dùng trong văn viết, văn phong trang trọng

Trong khẩu ngữ, người Trung Quốc thường dùng 或者 (huòzhě) nhiều hơn.

Ví dụ:

你可以喝茶或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

2. Giải thích chi tiết chữ Hán 或
2.1 Thông tin cơ bản
Nội dung        Thông tin
Chữ Hán giản thể        或
Chữ Hán phồn thể        或
Pinyin        huò
Âm Hán Việt        hoặc
Số nét        8 nét
Bộ thủ        戈 (qua – giáo mác)
2.2 Cấu tạo chữ Hán

Chữ 或 có cấu tạo gồm các thành phần:

口 : miệng, biểu thị lời nói

一 : một

戈 : vũ khí (giáo mác)

Trong chữ Hán cổ, 或 biểu thị ý nghĩa không xác định, có thể là một trong nhiều khả năng, sau này phát triển thành nghĩa “hoặc, hay là”.

3. Từ loại của 或

或 có thể là:

1. Liên từ (连词)

Dùng để nối hai hoặc nhiều thành phần có quan hệ lựa chọn.

Ví dụ:

茶或咖啡
trà hoặc cà phê

2. Phó từ văn ngữ

Mang nghĩa “có lẽ, có thể”, thường gặp trong văn viết.

Ví dụ:

或许 (có lẽ)

4. Các cách dùng của liên từ 或
Cách 1: Nối hai danh từ biểu thị lựa chọn
Cấu trúc

A + 或 + B

Nghĩa: A hoặc B

Ví dụ

1
你喝茶或咖啡?
Nǐ hē chá huò kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

2
今天或明天我们见面。
Jīntiān huò míngtiān wǒmen jiànmiàn.
Hôm nay hoặc ngày mai chúng ta gặp nhau.

3
他住在北京或上海。
Tā zhù zài Běijīng huò Shànghǎi.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

4
我们坐地铁或公交车去。
Wǒmen zuò dìtiě huò gōngjiāochē qù.
Chúng ta đi tàu điện hoặc xe buýt.

5
你可以用现金或银行卡付款。
Nǐ kěyǐ yòng xiànjīn huò yínhángkǎ fùkuǎn.
Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ ngân hàng.

6
会议在周三或周四举行。
Huìyì zài Zhōusān huò Zhōusì jǔxíng.
Cuộc họp tổ chức vào thứ tư hoặc thứ năm.

7
他可能在家或在办公室。
Tā kěnéng zài jiā huò zài bàngōngshì.
Anh ấy có thể ở nhà hoặc ở văn phòng.

8
你想学中文或日文?
Nǐ xiǎng xué Zhōngwén huò Rìwén?
Bạn muốn học tiếng Trung hay tiếng Nhật?

Cách 2: Nối hai động từ hoặc cụm động từ
Cấu trúc

V1 + 或 + V2

Nghĩa: làm A hoặc làm B

Ví dụ

9
你可以留下或离开。
Nǐ kěyǐ liúxià huò líkāi.
Bạn có thể ở lại hoặc rời đi.

10
他决定继续学习或去工作。
Tā juédìng jìxù xuéxí huò qù gōngzuò.
Anh ấy quyết định tiếp tục học hoặc đi làm.

11
我们今晚做饭或出去吃。
Wǒmen jīnwǎn zuòfàn huò chūqù chī.
Tối nay chúng ta nấu ăn hoặc ra ngoài ăn.

12
你现在休息或继续工作。
Nǐ xiànzài xiūxi huò jìxù gōngzuò.
Bạn bây giờ nghỉ ngơi hoặc tiếp tục làm việc.

13
我可以等你或先走。
Wǒ kěyǐ děng nǐ huò xiān zǒu.
Tôi có thể đợi bạn hoặc đi trước.

14
他想买书或借书。
Tā xiǎng mǎi shū huò jiè shū.
Anh ấy muốn mua sách hoặc mượn sách.

15
他们准备旅行或在家休息。
Tāmen zhǔnbèi lǚxíng huò zài jiā xiūxi.
Họ chuẩn bị đi du lịch hoặc nghỉ ở nhà.

16
你可以打电话或发邮件联系我。
Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà huò fā yóujiàn liánxì wǒ.
Bạn có thể gọi điện hoặc gửi email liên hệ tôi.

Cách 3: Nối hai mệnh đề (hai câu)

Biểu thị hai khả năng có thể xảy ra.

Cấu trúc

Câu A,或 Câu B

Ví dụ

17
他今天会来,或明天来。
Tā jīntiān huì lái, huò míngtiān lái.
Anh ấy hôm nay sẽ đến, hoặc ngày mai.

18
她已经回家了,或还在路上。
Tā yǐjīng huí jiā le, huò hái zài lùshàng.
Cô ấy đã về nhà hoặc vẫn đang trên đường.

19
会议可能取消,或改期。
Huìyì kěnéng qǔxiāo, huò gǎiqī.
Cuộc họp có thể bị hủy hoặc dời lịch.

20
天气会变冷,或下雨。
Tiānqì huì biàn lěng, huò xiàyǔ.
Thời tiết có thể trở lạnh hoặc mưa.

21
他忘记了,或不想告诉你。
Tā wàngjì le, huò bù xiǎng gàosu nǐ.
Anh ấy quên rồi hoặc không muốn nói với bạn.

22
她生病了,或只是太累。
Tā shēngbìng le, huò zhǐshì tài lèi.
Cô ấy bị bệnh hoặc chỉ là quá mệt.

Cách 4: Cấu trúc 或…或…

Nghĩa: hoặc… hoặc…

Cấu trúc

或 A,或 B

Ví dụ

23
或成功,或失败。
Huò chénggōng, huò shībài.
Hoặc thành công, hoặc thất bại.

24
或走路,或骑车。
Huò zǒulù, huò qíchē.
Hoặc đi bộ, hoặc đi xe đạp.

25
或学习,或工作。
Huò xuéxí, huò gōngzuò.
Hoặc học tập, hoặc làm việc.

26
人生或快乐,或痛苦。
Rénshēng huò kuàilè, huò tòngkǔ.
Cuộc đời hoặc hạnh phúc hoặc đau khổ.

27
他或在家,或在公司。
Tā huò zài jiā, huò zài gōngsī.
Anh ấy hoặc ở nhà hoặc ở công ty.

28
或今天完成,或明天完成。
Huò jīntiān wánchéng, huò míngtiān wánchéng.
Hoặc hoàn thành hôm nay hoặc ngày mai.

29
我们或去北京,或去上海。
Wǒmen huò qù Běijīng, huò qù Shànghǎi.
Chúng ta hoặc đi Bắc Kinh hoặc đi Thượng Hải.

30
他或看书,或听音乐。
Tā huò kàn shū, huò tīng yīnyuè.
Anh ấy hoặc đọc sách hoặc nghe nhạc.

Cách 5: Liệt kê nhiều lựa chọn

或 có thể nối từ ba lựa chọn trở lên.

Ví dụ

31
你可以选择红色、蓝色或黑色。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè, lánsè huò hēisè.
Bạn có thể chọn màu đỏ, xanh hoặc đen.

32
他可能是老师、学生或研究员。
Tā kěnéng shì lǎoshī, xuéshēng huò yánjiūyuán.
Anh ấy có thể là giáo viên, sinh viên hoặc nhà nghiên cứu.

33
我们可以坐飞机、火车或汽车。
Wǒmen kěyǐ zuò fēijī, huǒchē huò qìchē.
Chúng ta có thể đi máy bay, tàu hỏa hoặc ô tô.

34
这本书适合孩子或成年人阅读。
Zhè běn shū shìhé háizi huò chéngniánrén yuèdú.
Cuốn sách này phù hợp cho trẻ em hoặc người lớn.

35
他们可能来自中国、日本或韩国。
Tāmen kěnéng láizì Zhōngguó, Rìběn huò Hánguó.
Họ có thể đến từ Trung Quốc, Nhật Bản hoặc Hàn Quốc.

36
你可以今天、明天或下周来。
Nǐ kěyǐ jīntiān, míngtiān huò xià zhōu lái.
Bạn có thể đến hôm nay, ngày mai hoặc tuần sau.

5. Các từ thường gặp chứa 或
或者 (huòzhě)

Nghĩa: hoặc

Ví dụ

37
你可以坐公交车或者地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huòzhě dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện.

或许 (huòxǔ)

Nghĩa: có lẽ

38
他或许不知道这件事。
Tā huòxǔ bù zhīdào zhè jiàn shì.
Có lẽ anh ấy không biết chuyện này.

或是

Nghĩa: hoặc là

39
你可以现在走,或是明天走。
Nǐ kěyǐ xiànzài zǒu, huòshì míngtiān zǒu.
Bạn có thể đi bây giờ hoặc ngày mai.

或多或少

Nghĩa: ít nhiều

40
每个人或多或少都会有压力。
Měi gè rén huò duō huò shǎo dōu huì yǒu yālì.
Mỗi người ít nhiều đều có áp lực.

6. So sánh 或 – 或者 – 还是
Từ        Nghĩa        Cách dùng
或        hoặc        văn viết
或者        hoặc        khẩu ngữ
还是        hay là        dùng trong câu hỏi

Ví dụ:

你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishì kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

你可以喝茶或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

7. Tổng kết

或 (huò) là liên từ quan trọng trong tiếng Trung với nghĩa “hoặc”, dùng để:

Nối danh từ

Nối động từ

Nối mệnh đề

Dùng trong cấu trúc 或…或…

Liệt kê nhiều lựa chọn

Trong tiếng Trung hiện đại:

或 → thường gặp trong văn viết

或者 → dùng nhiều trong khẩu ngữ

1. Khái quát về liên từ 或

或 – huò – or / either / perhaps – hoặc

Trong tiếng Trung, 或 là một liên từ (连词) dùng để biểu thị quan hệ lựa chọn, nghĩa là đưa ra hai hoặc nhiều khả năng khác nhau, tương đương với các từ tiếng Việt như:

hoặc

hay là

hoặc là

Trong tiếng Anh thường tương đương với:

or

either…or…

perhaps / maybe (trong một số trường hợp cổ văn)

Trong ngữ pháp tiếng Trung hiện đại, 或 chủ yếu dùng trong văn viết, văn phong trang trọng, báo chí, học thuật, văn bản pháp lý. Trong khẩu ngữ thông thường, người Trung Quốc thường dùng:

或者

还是

Tuy nhiên, 或 vẫn được sử dụng rất phổ biến trong các cấu trúc như:

A或B

或A或B

或…或…

A或B或C

2. Phân tích chi tiết nghĩa của chữ Hán 或
2.1 Hình thể chữ Hán



Cấu tạo:

戈: vũ khí cổ đại (giáo, mác)

口: miệng



Trong giáp cốt văn và kim văn, chữ 或 mang ý nghĩa một vùng đất có người bảo vệ bằng vũ khí, sau này phát triển thành nghĩa:

một nơi nào đó

một người nào đó

không xác định

Từ nghĩa không xác định, chữ 或 dần phát triển thành nghĩa:

có thể là

hoặc là

một trong nhiều khả năng

Do đó, trong ngữ pháp hiện đại:

或 = một trong nhiều khả năng

2.2 Các nghĩa chính của 或

1. Hoặc (lựa chọn)
A hoặc B

2. Có thể / có lẽ (trong văn cổ)
ví dụ: 或曰

3. Một số / có người (văn cổ)

Trong tiếng Trung hiện đại, nghĩa 1 (liên từ lựa chọn) là phổ biến nhất.

3. Chức năng ngữ pháp của 或

或 là liên từ (连词) dùng để:

nối hai từ

nối hai cụm từ

nối hai mệnh đề

nối nhiều phương án lựa chọn

Cấu trúc cơ bản:

A 或 B

Ví dụ:

茶或咖啡
trà hoặc cà phê

4. Các cấu trúc ngữ pháp quan trọng với 或
Cấu trúc 1: A 或 B

Ý nghĩa:

A hoặc B

Diễn tả hai lựa chọn

Cấu trúc:

A + 或 + B

Ví dụ:

茶或咖啡
trà hoặc cà phê

Ví dụ 1

你可以坐地铁或公交车去公司。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huò gōngjiāochē qù gōngsī.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt đến công ty.

Ví dụ 2

今天晚上我们吃面条或米饭。
Jīntiān wǎnshang wǒmen chī miàntiáo huò mǐfàn.
Tối nay chúng ta ăn mì hoặc cơm.

Ví dụ 3

你可以打电话或发邮件联系我。
Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà huò fā yóujiàn liánxì wǒ.
Bạn có thể gọi điện hoặc gửi email liên lạc với tôi.

Ví dụ 4

学生可以选择中文或英文考试。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé Zhōngwén huò Yīngwén kǎoshì.
Sinh viên có thể chọn thi tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

Ví dụ 5

他可能今天来或明天来。
Tā kěnéng jīntiān lái huò míngtiān lái.
Anh ấy có thể đến hôm nay hoặc ngày mai.

Ví dụ 6

你可以坐飞机或坐火车去上海。
Nǐ kěyǐ zuò fēijī huò zuò huǒchē qù Shànghǎi.
Bạn có thể đi máy bay hoặc tàu hỏa đến Thượng Hải.

Ví dụ 7

会议将在北京或上海举行。
Huìyì jiāng zài Běijīng huò Shànghǎi jǔxíng.
Hội nghị sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

Ví dụ 8

你可以今天交报告或明天交。
Nǐ kěyǐ jīntiān jiāo bàogào huò míngtiān jiāo.
Bạn có thể nộp báo cáo hôm nay hoặc ngày mai.

Ví dụ 9

他们可能坐高铁或飞机回来。
Tāmen kěnéng zuò gāotiě huò fēijī huílái.
Họ có thể về bằng tàu cao tốc hoặc máy bay.

Ví dụ 10

你可以自己做饭或出去吃。
Nǐ kěyǐ zìjǐ zuòfàn huò chūqù chī.
Bạn có thể tự nấu ăn hoặc ra ngoài ăn.

Cấu trúc 2: A 或 B 或 C

Liệt kê nhiều khả năng

Cấu trúc:

A + 或 + B + 或 + C

Ví dụ 11

你可以坐公交车或地铁或出租车去机场。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě huò chūzūchē qù jīchǎng.
Bạn có thể đi xe buýt, tàu điện ngầm hoặc taxi đến sân bay.

Ví dụ 12

他可能在家或在办公室或在图书馆。
Tā kěnéng zài jiā huò zài bàngōngshì huò zài túshūguǎn.
Anh ấy có thể ở nhà, ở văn phòng hoặc ở thư viện.

Ví dụ 13

周末我们可以去爬山或看电影或逛街。
Zhōumò wǒmen kěyǐ qù páshān huò kàn diànyǐng huò guàngjiē.
Cuối tuần chúng ta có thể đi leo núi, xem phim hoặc đi dạo phố.

Ví dụ 14

你可以学习中文或日文或韩文。
Nǐ kěyǐ xuéxí Zhōngwén huò Rìwén huò Hánwén.
Bạn có thể học tiếng Trung, tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn.

Ví dụ 15

学生可以选择写论文或做报告或参加考试。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé xiě lùnwén huò zuò bàogào huò cānjiā kǎoshì.
Sinh viên có thể chọn viết luận văn, làm báo cáo hoặc tham gia thi.

Cấu trúc 3: 或A或B

Ý nghĩa:

hoặc A hoặc B

Cách nói nhấn mạnh lựa chọn

Cấu trúc:

或 + A + 或 + B

Ví dụ 16

这件事或真或假。
Zhè jiàn shì huò zhēn huò jiǎ.
Việc này hoặc thật hoặc giả.

Ví dụ 17

他的回答或对或错。
Tā de huídá huò duì huò cuò.
Câu trả lời của anh ấy hoặc đúng hoặc sai.

Ví dụ 18

这个消息或真或假,还需要调查。
Zhège xiāoxi huò zhēn huò jiǎ, hái xūyào diàochá.
Tin này hoặc thật hoặc giả, vẫn cần điều tra.

Ví dụ 19

这件事或成功或失败。
Zhè jiàn shì huò chénggōng huò shībài.
Việc này hoặc thành công hoặc thất bại.

Ví dụ 20

人生的道路或顺利或坎坷。
Rénshēng de dàolù huò shùnlì huò kǎnkě.
Con đường đời hoặc thuận lợi hoặc gian nan.

Cấu trúc 4: 或…或…

Nghĩa:

khi thì… khi thì…
lúc… lúc…

Ví dụ 21

他今天或笑或哭。
Tā jīntiān huò xiào huò kū.
Hôm nay anh ấy lúc cười lúc khóc.

Ví dụ 22

孩子们在操场上或跑或跳。
Háizimen zài cāochǎng shàng huò pǎo huò tiào.
Bọn trẻ lúc chạy lúc nhảy trên sân.

Ví dụ 23

天空中的云或聚或散。
Tiānkōng zhōng de yún huò jù huò sàn.
Mây trên trời lúc tụ lúc tan.

Ví dụ 24

他在房间里或坐或站。
Tā zài fángjiān lǐ huò zuò huò zhàn.
Anh ấy trong phòng lúc ngồi lúc đứng.

Ví dụ 25

灯光在水面上或明或暗。
Dēngguāng zài shuǐmiàn shàng huò míng huò àn.
Ánh đèn trên mặt nước lúc sáng lúc tối.

Cấu trúc 5: 或许

Một từ ghép rất phổ biến:

或许
huòxǔ
có lẽ / có thể

Ví dụ 26

他或许已经知道这件事。
Tā huòxǔ yǐjīng zhīdào zhè jiàn shì.
Có lẽ anh ấy đã biết chuyện này.

Ví dụ 27

我们或许明天见面。
Wǒmen huòxǔ míngtiān jiànmiàn.
Có lẽ chúng ta sẽ gặp nhau ngày mai.

Ví dụ 28

这个办法或许有效。
Zhège bànfǎ huòxǔ yǒuxiào.
Cách này có lẽ hiệu quả.

Ví dụ 29

他或许不在办公室。
Tā huòxǔ bù zài bàngōngshì.
Có lẽ anh ấy không ở văn phòng.

Ví dụ 30

事情或许没有你想的那么严重。
Shìqíng huòxǔ méiyǒu nǐ xiǎng de nàme yánzhòng.
Có lẽ sự việc không nghiêm trọng như bạn nghĩ.

Ví dụ tổng hợp nâng cao
Ví dụ 31

学生可以选择写论文或参加考试。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé xiě lùnwén huò cānjiā kǎoshì.
Sinh viên có thể chọn viết luận văn hoặc tham gia kỳ thi.

Ví dụ 32

你可以现在决定或以后再决定。
Nǐ kěyǐ xiànzài juédìng huò yǐhòu zài juédìng.
Bạn có thể quyết định bây giờ hoặc sau này.

Ví dụ 33

这个计划或成功或失败。
Zhège jìhuà huò chénggōng huò shībài.
Kế hoạch này hoặc thành công hoặc thất bại.

Ví dụ 34

你可以用手机或电脑完成这项工作。
Nǐ kěyǐ yòng shǒujī huò diànnǎo wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
Bạn có thể dùng điện thoại hoặc máy tính để hoàn thành công việc này.

Ví dụ 35

明天我们或去公园或去博物馆。
Míngtiān wǒmen huò qù gōngyuán huò qù bówùguǎn.
Ngày mai chúng ta hoặc đi công viên hoặc đi bảo tàng.

Ví dụ 36

你可以乘飞机或坐船去那里。
Nǐ kěyǐ chéng fēijī huò zuò chuán qù nàlǐ.
Bạn có thể đi máy bay hoặc đi tàu đến đó.

Ví dụ 37

他可能在北京或在上海工作。
Tā kěnéng zài Běijīng huò zài Shànghǎi gōngzuò.
Anh ấy có thể làm việc ở Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

Ví dụ 38

我们可以今天讨论或明天讨论这个问题。
Wǒmen kěyǐ jīntiān tǎolùn huò míngtiān tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta có thể thảo luận vấn đề này hôm nay hoặc ngày mai.

Ví dụ 39

你可以喝茶或喝咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò hē kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc uống cà phê.

Ví dụ 40

解决问题的方法或简单或复杂。
Jiějué wèntí de fāngfǎ huò jiǎndān huò fùzá.
Phương pháp giải quyết vấn đề hoặc đơn giản hoặc phức tạp.

6. So sánh 或 – 或者 – 还是


văn viết

trang trọng


成功或失败

或者

khẩu ngữ phổ biến


喝茶或者咖啡

还是

dùng trong câu hỏi lựa chọn


你喝茶还是咖啡?

7. Tổng kết

或 (huò) là liên từ biểu thị quan hệ lựa chọn, nghĩa là “hoặc”.

Các cấu trúc quan trọng:

1
A 或 B
A hoặc B

2
A 或 B 或 C
A hoặc B hoặc C

3
或A或B
hoặc A hoặc B

4
或…或…
lúc… lúc…

5
或许
có lẽ

I. 或 là gì trong tiếng Trung

Chữ Hán: 或
Phồn thể: 或 (giản thể và phồn thể giống nhau)
Phiên âm: huò

Loại từ:
Liên từ (连词)

Ý nghĩa cơ bản:
Hoặc, hay là, hoặc là… biểu thị sự lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng.

Trong tiếng Việt, 或 thường được dịch là:

hoặc

hay là

hoặc là

có thể là

II. Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán

Phân tích chữ 或

Chữ: 或
Phiên âm: huò
Âm Hán Việt: hoặc

Số nét: 8 nét

Bộ thủ: 戈 (qua – giáo mác)

Cấu tạo chữ:
Chữ 或 là chữ hình thanh – hội ý.

Phần cấu tạo gồm:

国 / 囗 (bao quanh) – biểu thị phạm vi

戈 – vũ khí

Ý nghĩa cổ đại:
Trong văn cổ, 或 mang nghĩa:

có người

có cái gì đó

có thể

Sau này phát triển thành nghĩa:

hoặc

một trong những khả năng

III. Ý nghĩa ngữ pháp của liên từ 或

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 chủ yếu dùng để:

Biểu thị sự lựa chọn

Biểu thị khả năng không xác định

Dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng

Trong khẩu ngữ, 或 thường được thay bằng:

或者

还是

IV. Các cách dùng quan trọng của 或

Dùng để nối hai khả năng lựa chọn

Cấu trúc:

A 或 B

Ý nghĩa:

A hoặc B

Ví dụ:

你可以坐公交车或地铁去学校。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě qù xuéxiào.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm đến trường.

今天我们吃米饭或面条。
Jīntiān wǒmen chī mǐfàn huò miàntiáo.
Hôm nay chúng ta ăn cơm hoặc mì.

Dùng khi liệt kê nhiều lựa chọn

Cấu trúc

A 或 B 或 C

Ví dụ

你可以喝茶或咖啡或果汁。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi huò guǒzhī.
Bạn có thể uống trà, cà phê hoặc nước trái cây.

Dùng trong văn viết trang trọng

Trong văn viết, luật pháp, sách vở… 或 được dùng rất nhiều.

Ví dụ

违反规定者,或被罚款。
Wéifǎn guīdìng zhě, huò bèi fákuǎn.
Người vi phạm quy định có thể bị phạt tiền.

Dùng với nghĩa “có thể”

Trong một số văn cảnh, 或 mang nghĩa:

có thể

có lẽ

Ví dụ

事情或有转机。
Shìqing huò yǒu zhuǎnjī.
Sự việc có thể có chuyển biến.

V. So sánh 或 và 或者



trang trọng

dùng nhiều trong văn viết

或者

thông dụng hơn

dùng nhiều trong khẩu ngữ

Ví dụ

你可以今天来,或者明天来。
Bạn có thể đến hôm nay hoặc ngày mai.

Nếu viết trang trọng:

你可以今天来,或明天来。

VI. 40 ví dụ với liên từ 或

1
你可以喝茶或咖啡。
Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

2
今天我们吃米饭或面条。
Jīntiān wǒmen chī mǐfàn huò miàntiáo.
Hôm nay chúng ta ăn cơm hoặc mì.

3
你可以坐公交车或地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện.

4
他可能今天或明天来。
Tā kěnéng jīntiān huò míngtiān lái.
Anh ấy có thể hôm nay hoặc ngày mai đến.

5
我们周六或周日去旅行。
Wǒmen zhōuliù huò zhōurì qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch thứ bảy hoặc chủ nhật.

6
你想喝水或果汁?
Nǐ xiǎng hē shuǐ huò guǒzhī?
Bạn muốn uống nước hay nước trái cây?

7
学生可以选择英语或法语。
Xuéshēng kěyǐ xuǎnzé Yīngyǔ huò Fǎyǔ.
Sinh viên có thể chọn tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.

8
今天可能下雨或下雪。
Jīntiān kěnéng xiàyǔ huò xiàxuě.
Hôm nay có thể mưa hoặc tuyết.

9
我们坐飞机或坐火车去北京。
Wǒmen zuò fēijī huò zuò huǒchē qù Běijīng.
Chúng tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay hoặc tàu hỏa.

10
你可以现在或以后告诉我。
Nǐ kěyǐ xiànzài huò yǐhòu gàosu wǒ.
Bạn có thể nói cho tôi bây giờ hoặc sau này.

11
他住在上海或北京。
Tā zhù zài Shànghǎi huò Běijīng.
Anh ấy sống ở Thượng Hải hoặc Bắc Kinh.

12
我今天或明天给你打电话。
Wǒ jīntiān huò míngtiān gěi nǐ dǎ diànhuà.
Hôm nay hoặc ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn.

13
你可以选择红色或蓝色。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huò lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh.

14
他们可能坐飞机或坐船来。
Tāmen kěnéng zuò fēijī huò zuò chuán lái.
Họ có thể đến bằng máy bay hoặc tàu.

15
会议今天或明天举行。
Huìyì jīntiān huò míngtiān jǔxíng.
Cuộc họp tổ chức hôm nay hoặc ngày mai.

16
学生必须交作业或写报告。
Xuéshēng bìxū jiāo zuòyè huò xiě bàogào.
Sinh viên phải nộp bài tập hoặc viết báo cáo.

17
你可以用电脑或手机学习。
Nǐ kěyǐ yòng diànnǎo huò shǒujī xuéxí.
Bạn có thể học bằng máy tính hoặc điện thoại.

18
今天下午或晚上见面。
Jīntiān xiàwǔ huò wǎnshang jiànmiàn.
Chiều hoặc tối hôm nay gặp nhau.

19
他可能生病或太累了。
Tā kěnéng shēngbìng huò tài lèi le.
Anh ấy có thể bị bệnh hoặc quá mệt.

20
我们明天或后天出发。
Wǒmen míngtiān huò hòutiān chūfā.
Chúng tôi khởi hành ngày mai hoặc ngày kia.

21
你要咖啡或牛奶?
Nǐ yào kāfēi huò niúnǎi?
Bạn muốn cà phê hay sữa?

22
可以坐出租车或公交车。
Kěyǐ zuò chūzūchē huò gōngjiāochē.
Có thể đi taxi hoặc xe buýt.

23
他可能在家或在办公室。
Tā kěnéng zài jiā huò zài bàngōngshì.
Anh ấy có thể ở nhà hoặc ở văn phòng.

24
周五或周六去看电影。
Zhōuwǔ huò zhōuliù qù kàn diànyǐng.
Thứ sáu hoặc thứ bảy đi xem phim.

25
你可以读这本书或那本书。
Nǐ kěyǐ dú zhè běn shū huò nà běn shū.
Bạn có thể đọc cuốn này hoặc cuốn kia.

26
今天或明天交作业。
Jīntiān huò míngtiān jiāo zuòyè.
Nộp bài hôm nay hoặc ngày mai.

27
学生可以住学校或住外面。
Xuéshēng kěyǐ zhù xuéxiào huò zhù wàimiàn.
Sinh viên có thể ở ký túc xá hoặc ở ngoài.

28
你可以问老师或问同学。
Nǐ kěyǐ wèn lǎoshī huò wèn tóngxué.
Bạn có thể hỏi giáo viên hoặc hỏi bạn học.

29
今天或明天会下雨。
Jīntiān huò míngtiān huì xiàyǔ.
Hôm nay hoặc ngày mai sẽ mưa.

30
我们坐车或走路去。
Wǒmen zuò chē huò zǒulù qù.
Chúng tôi đi xe hoặc đi bộ.

31
你可以写信或打电话。
Nǐ kěyǐ xiě xìn huò dǎ diànhuà.
Bạn có thể viết thư hoặc gọi điện.

32
他可能去北京或去上海。
Tā kěnéng qù Běijīng huò qù Shànghǎi.
Anh ấy có thể đi Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

33
我们今天或明天见面。
Wǒmen jīntiān huò míngtiān jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau hôm nay hoặc ngày mai.

34
你可以选择中文或日文。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé Zhōngwén huò Rìwén.
Bạn có thể chọn tiếng Trung hoặc tiếng Nhật.

35
学生可以写论文或做研究。
Xuéshēng kěyǐ xiě lùnwén huò zuò yánjiū.
Sinh viên có thể viết luận văn hoặc làm nghiên cứu.

36
他可能已经走了或还在这里。
Tā kěnéng yǐjīng zǒu le huò hái zài zhèlǐ.
Anh ấy có thể đã đi rồi hoặc vẫn ở đây.

37
你今天或明天来都可以。
Nǐ jīntiān huò míngtiān lái dōu kěyǐ.
Bạn đến hôm nay hoặc ngày mai đều được.

38
你可以学习英语或西班牙语。
Nǐ kěyǐ xuéxí Yīngyǔ huò Xībānyáyǔ.
Bạn có thể học tiếng Anh hoặc tiếng Tây Ban Nha.

39
我们下午或晚上讨论这个问题。
Wǒmen xiàwǔ huò wǎnshang tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta thảo luận vấn đề này vào chiều hoặc tối.

40
你可以坐飞机或坐高铁去。
Nǐ kěyǐ zuò fēijī huò zuò gāotiě qù.
Bạn có thể đi bằng máy bay hoặc tàu cao tốc.

Cách dùng Liên từ 或 (huò) trong tiếng Trung
1. Khái niệm về Liên từ 或

或 (huò) là một liên từ (连词 liáncí) trong tiếng Trung, dùng để biểu thị quan hệ lựa chọn, nghĩa là “hoặc, hay là”. Từ này dùng để nối hai hoặc nhiều thành phần có khả năng lựa chọn, thể hiện rằng trong các khả năng đó có thể xảy ra một khả năng.

Ví dụ:

你可以坐公交车或地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.

2. Giải thích chi tiết chữ Hán 或
2.1 Thông tin chữ Hán
Thuộc tính        Nội dung
Chữ Hán giản thể        或
Chữ Hán phồn thể        或
Phiên âm        huò
Âm Hán Việt        Hoặc
Bộ thủ        戈
Tổng số nét        8 nét
Từ loại        Liên từ, phó từ, đại từ (trong văn cổ)
2.2 Cấu tạo chữ Hán

或 là chữ hội ý, cấu tạo từ các thành phần:

戈 (gē)
Nghĩa là giáo, một loại vũ khí cổ đại. Bộ này thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến hành động hoặc sự quyết định.

口 (kǒu)
Nghĩa là miệng, tượng trưng cho lời nói.

Trong chữ 或, các thành phần này kết hợp để biểu thị ý nghĩa ban đầu là:

“có người nói rằng”, “có người cho rằng”.

Từ nghĩa gốc đó, chữ 或 phát triển thành các nghĩa hiện đại như:

hoặc

có lẽ

một trong các khả năng

Trong tiếng Trung hiện đại, 或 chủ yếu được dùng với nghĩa liên từ lựa chọn.

3. Chức năng ngữ pháp của 或

Trong tiếng Trung, 或 có thể đóng các vai trò sau:

Liên từ lựa chọn
Phó từ biểu thị khả năng (trong văn viết cổ)
Đại từ bất định mang nghĩa “có người”, “có cái gì đó”

Trong tiếng Trung hiện đại, chức năng phổ biến nhất của 或 là liên từ nối các lựa chọn.

4. Các cách dùng Liên từ 或
4.1 Dùng 或 để nối hai danh từ

Cấu trúc

A 或 B

Trong cấu trúc này, 或 dùng để nối hai danh từ hoặc hai cụm danh từ mang nghĩa lựa chọn.

Ví dụ:

我想喝咖啡或茶。
Wǒ xiǎng hē kāfēi huò chá.
Tôi muốn uống cà phê hoặc trà.

今天吃米饭或面条都可以。
Jīntiān chī mǐfàn huò miàntiáo dōu kěyǐ.
Hôm nay ăn cơm hoặc mì đều được.

你喜欢苹果或香蕉?
Nǐ xǐhuān píngguǒ huò xiāngjiāo?
Bạn thích táo hay chuối?

他住在北京或上海。
Tā zhù zài Běijīng huò Shànghǎi.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

我们可以坐公交车或地铁。
Wǒmen kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě.
Chúng ta có thể đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm.

4.2 Dùng 或 để nối hai động từ

Trong trường hợp này, 或 nối hai hành động khác nhau.

Cấu trúc

V1 或 V2

Ví dụ:

我们可以走路或骑车去学校。
Wǒmen kěyǐ zǒulù huò qíchē qù xuéxiào.
Chúng ta có thể đi bộ hoặc đi xe đạp đến trường.

你可以打电话或发信息。
Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà huò fā xìnxī.
Bạn có thể gọi điện hoặc nhắn tin.

你可以学习或休息。
Nǐ kěyǐ xuéxí huò xiūxi.
Bạn có thể học hoặc nghỉ ngơi.

他可能来或不来。
Tā kěnéng lái huò bù lái.
Anh ấy có thể đến hoặc không đến.

我们可以讨论或改变计划。
Wǒmen kěyǐ tǎolùn huò gǎibiàn jìhuà.
Chúng ta có thể thảo luận hoặc thay đổi kế hoạch.

4.3 Dùng 或 trong câu hỏi lựa chọn

Trong câu hỏi lựa chọn, 或 được dùng để nối hai khả năng khác nhau để người nghe lựa chọn.

Ví dụ:

你要咖啡或牛奶?
Nǐ yào kāfēi huò niúnǎi?
Bạn muốn cà phê hay sữa?

我们今天去公园或去商场?
Wǒmen jīntiān qù gōngyuán huò qù shāngchǎng?
Hôm nay chúng ta đi công viên hay trung tâm thương mại?

你打算坐飞机或坐火车?
Nǐ dǎsuàn zuò fēijī huò zuò huǒchē?
Bạn dự định đi máy bay hay tàu hỏa?

你要现在走或等一下?
Nǐ yào xiànzài zǒu huò děng yíxià?
Bạn muốn đi ngay hay đợi một lát?

我们先吃饭或先开会?
Wǒmen xiān chīfàn huò xiān kāihuì?
Chúng ta ăn trước hay họp trước?

4.4 Dùng 或 để nối nhiều lựa chọn

Khi có nhiều hơn hai lựa chọn, 或 có thể lặp lại giữa các thành phần.

Cấu trúc

A 或 B 或 C

Ví dụ:

你可以坐公交车或地铁或出租车。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē huò dìtiě huò chūzūchē.
Bạn có thể đi xe buýt, tàu điện hoặc taxi.

他可能今天或明天或后天来。
Tā kěnéng jīntiān huò míngtiān huò hòutiān lái.
Anh ấy có thể đến hôm nay, ngày mai hoặc ngày kia.

我们可以去北京或上海或广州。
Wǒmen kěyǐ qù Běijīng huò Shànghǎi huò Guǎngzhōu.
Chúng ta có thể đi Bắc Kinh, Thượng Hải hoặc Quảng Châu.

你可以看书或听音乐或看电影。
Nǐ kěyǐ kànshū huò tīng yīnyuè huò kàn diànyǐng.
Bạn có thể đọc sách, nghe nhạc hoặc xem phim.

这个问题可以问老师或同学或朋友。
Zhège wèntí kěyǐ wèn lǎoshī huò tóngxué huò péngyou.
Câu hỏi này có thể hỏi giáo viên, bạn học hoặc bạn bè.

5. Ví dụ mở rộng với 或 (40 câu)

21
你可以选择红色或蓝色。
Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huò lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh.

22
他可能在家或在公司。
Tā kěnéng zài jiā huò zài gōngsī.
Anh ấy có thể ở nhà hoặc ở công ty.

23
我们明天或后天见面。
Wǒmen míngtiān huò hòutiān jiànmiàn.
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai hoặc ngày kia.

24
你可以学习汉语或英语。
Nǐ kěyǐ xuéxí Hànyǔ huò Yīngyǔ.
Bạn có thể học tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

25
今天可能下雨或刮风。
Jīntiān kěnéng xiàyǔ huò guāfēng.
Hôm nay có thể mưa hoặc gió.

26
我们可以走路或坐车。
Wǒmen kěyǐ zǒulù huò zuòchē.
Chúng ta có thể đi bộ hoặc đi xe.

27
你可以早点来或晚一点来。
Nǐ kěyǐ zǎodiǎn lái huò wǎn yīdiǎn lái.
Bạn có thể đến sớm hoặc đến muộn một chút.

28
他周末或去旅行或在家休息。
Tā zhōumò huò qù lǚxíng huò zài jiā xiūxi.
Cuối tuần anh ấy có thể đi du lịch hoặc nghỉ ở nhà.

29
我可以喝水或喝茶。
Wǒ kěyǐ hē shuǐ huò hē chá.
Tôi có thể uống nước hoặc uống trà.

30
他们可能同意或不同意。
Tāmen kěnéng tóngyì huò bù tóngyì.
Họ có thể đồng ý hoặc không đồng ý.

31
你今天学习或工作?
Nǐ jīntiān xuéxí huò gōngzuò?
Hôm nay bạn học hay làm việc?

32
我们可以讨论或决定。
Wǒmen kěyǐ tǎolùn huò juédìng.
Chúng ta có thể thảo luận hoặc quyết định.

33
你可以写邮件或打电话。
Nǐ kěyǐ xiě yóujiàn huò dǎ diànhuà.
Bạn có thể viết email hoặc gọi điện.

34
他可能成功或失败。
Tā kěnéng chénggōng huò shībài.
Anh ấy có thể thành công hoặc thất bại.

35
我们可以现在开始或明天开始。
Wǒmen kěyǐ xiànzài kāishǐ huò míngtiān kāishǐ.
Chúng ta có thể bắt đầu bây giờ hoặc ngày mai.

36
你喜欢足球或篮球?
Nǐ xǐhuān zúqiú huò lánqiú?
Bạn thích bóng đá hay bóng rổ?

37
他住在城市或农村。
Tā zhù zài chéngshì huò nóngcūn.
Anh ấy sống ở thành phố hoặc nông thôn.

38
我们可以吃饺子或面条。
Wǒmen kěyǐ chī jiǎozi huò miàntiáo.
Chúng ta có thể ăn sủi cảo hoặc mì.

39
你要坐这里或那里?
Nǐ yào zuò zhèlǐ huò nàlǐ?
Bạn muốn ngồi ở đây hay ở kia?

40
今天我们学习语法或词汇。
Jīntiān wǒmen xuéxí yǔfǎ huò cíhuì.
Hôm nay chúng ta học ngữ pháp hoặc từ vựng.

6. So sánh 或 và 或者

或 và 或者 đều mang nghĩa “hoặc”.

Sự khác nhau chủ yếu nằm ở phong cách sử dụng.

或 thường xuất hiện nhiều hơn trong văn viết, sách báo, tài liệu học thuật, văn bản trang trọng.

或者 được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hằng ngày và khẩu ngữ.

Ví dụ:

你可以走路或者坐车。
Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe.

你可以走路或坐车。
Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe.

Hai câu đều đúng, nhưng câu dùng 或者 thường tự nhiên hơn trong hội thoại.

7. Tổng kết

或 (huò) là liên từ quan trọng trong tiếng Trung dùng để biểu thị quan hệ lựa chọn.

Các cách dùng phổ biến gồm:

nối hai danh từ

nối hai động từ

dùng trong câu hỏi lựa chọn

nối nhiều khả năng khác nhau

Ý nghĩa cơ bản của 或 là hoặc, hay là, một trong những khả năng có thể xảy ra.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-3-6 05:48 , Processed in 0.069444 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表