找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 16|回复: 0

景色 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ

[复制链接]

894

主题

0

回帖

2856

积分

管理员

积分
2856
发表于 前天 13:59 | 显示全部楼层 |阅读模式
景色 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 景色

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese

景色 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

景色 (jǐngsè) trong tiếng Trung có nghĩa là “cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên”. Đây là một danh từ thường dùng để mô tả vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh quan mà mắt nhìn thấy.

Phân tích từng chữ Hán
景 (jǐng)
- Nghĩa: cảnh tượng, ánh sáng, phong cảnh.
- Bộ thủ: 日 (nhật) – bộ số 72 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: cảnh.
- Số nét: 12 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 景.
- Cấu tạo: gồm bộ 日 (mặt trời) bên dưới và chữ 京 (kinh) bên trên.
色 (sè)
- Nghĩa: màu sắc, vẻ ngoài, dung mạo.
- Bộ thủ: 色 (sắc) – bộ số 139 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: sắc.
- Số nét: 6 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 色.
- Cấu tạo: chữ tượng hình mô tả hình dáng và màu sắc.

Giải thích chi tiết
- 景色 là danh từ chỉ cảnh vật thiên nhiên, phong cảnh, cảnh sắc.
- Thường dùng để mô tả vẻ đẹp của núi non, sông nước, đồng quê, thành phố…
- Ví dụ: 风景优美 (phong cảnh đẹp), 景色迷人 (cảnh sắc mê người).

Loại từ
- Danh từ: chỉ cảnh vật, phong cảnh.

Mẫu câu ví dụ
- 这里的景色很美。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi) – Cảnh sắc ở đây rất đẹp.
- 我喜欢山上的景色。 (Wǒ xǐhuān shān shàng de jǐngsè) – Tôi thích cảnh sắc trên núi.
- 海边的景色很迷人。 (Hǎibiān de jǐngsè hěn mírén) – Cảnh sắc bên biển rất mê người.

40 ví dụ sử dụng 景色 (có phiên âm và dịch nghĩa)
- 这里的景色很美。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi) – Cảnh sắc ở đây rất đẹp.
- 山上的景色很壮丽。 (Shān shàng de jǐngsè hěn zhuànglì) – Cảnh sắc trên núi rất hùng vĩ.
- 海边的景色很迷人。 (Hǎibiān de jǐngsè hěn mírén) – Cảnh sắc bên biển rất mê người.
- 我喜欢春天的景色。 (Wǒ xǐhuān chūntiān de jǐngsè) – Tôi thích cảnh sắc mùa xuân.
- 秋天的景色很美丽。 (Qiūtiān de jǐngsè hěn měilì) – Cảnh sắc mùa thu rất đẹp.
- 冬天的景色很特别。 (Dōngtiān de jǐngsè hěn tèbié) – Cảnh sắc mùa đông rất đặc biệt.
- 夏天的景色很热闹。 (Xiàtiān de jǐngsè hěn rènào) – Cảnh sắc mùa hè rất nhộn nhịp.
- 城市的景色很现代。 (Chéngshì de jǐngsè hěn xiàndài) – Cảnh sắc thành phố rất hiện đại.
- 村庄的景色很宁静。 (Cūnzhuāng de jǐngsè hěn níngjìng) – Cảnh sắc làng quê rất yên bình.
- 河边的景色很优美。 (Hé biān de jǐngsè hěn yōuměi) – Cảnh sắc bên sông rất đẹp.
- 湖边的景色很清新。 (Hú biān de jǐngsè hěn qīngxīn) – Cảnh sắc bên hồ rất trong lành.
- 花园的景色很漂亮。 (Huāyuán de jǐngsè hěn piàoliang) – Cảnh sắc trong vườn hoa rất đẹp.
- 山谷的景色很壮观。 (Shāngǔ de jǐngsè hěn zhuàngguān) – Cảnh sắc thung lũng rất ngoạn mục.
- 沙漠的景色很独特。 (Shāmò de jǐngsè hěn dútè) – Cảnh sắc sa mạc rất độc đáo.
- 海岛的景色很美丽。 (Hǎidǎo de jǐngsè hěn měilì) – Cảnh sắc hải đảo rất đẹp.
- 森林的景色很神秘。 (Sēnlín de jǐngsè hěn shénmì) – Cảnh sắc rừng rất huyền bí.
- 草原的景色很辽阔。 (Cǎoyuán de jǐngsè hěn liáokuò) – Cảnh sắc thảo nguyên rất rộng lớn.
- 山峰的景色很壮丽。 (Shānfēng de jǐngsè hěn zhuànglì) – Cảnh sắc đỉnh núi rất hùng vĩ.
- 海洋的景色很壮观。 (Hǎiyáng de jǐngsè hěn zhuàngguān) – Cảnh sắc đại dương rất ngoạn mục.
- 瀑布的景色很美。 (Pùbù de jǐngsè hěn měi) – Cảnh sắc thác nước rất đẹp.
- 山林的景色很清新。 (Shānlín de jǐngsè hěn qīngxīn) – Cảnh sắc núi rừng rất trong lành.
- 海岸的景色很壮丽。 (Hǎi’àn de jǐngsè hěn zhuànglì) – Cảnh sắc bờ biển rất hùng vĩ.
- 天空的景色很美丽。 (Tiānkōng de jǐngsè hěn měilì) – Cảnh sắc bầu trời rất đẹp.
- 日出的景色很壮观。 (Rìchū de jǐngsè hěn zhuàngguān) – Cảnh sắc bình minh rất ngoạn mục.
- 日落的景色很迷人。 (Rìluò de jǐngsè hěn mírén) – Cảnh sắc hoàng hôn rất mê người.
- 雪山的景色很美丽。 (Xuěshān de jǐngsè hěn měilì) – Cảnh sắc núi tuyết rất đẹp.
- 海湾的景色很漂亮。 (Hǎiwān de jǐngsè hěn piàoliang) – Cảnh sắc vịnh biển rất đẹp.
- 山川的景色很壮丽。 (Shānchuān de jǐngsè hěn zhuànglì) – Cảnh sắc núi sông rất hùng vĩ.
- 草地的景色很清新。 (Cǎodì de jǐngsè hěn qīngxīn) – Cảnh sắc đồng cỏ rất trong lành.
- 海滩的景色很美丽。 (Hǎitān de jǐngsè hěn měilì) – Cảnh sắc bãi biển rất đẹp.
- 山洞的景色很神秘。 (Shāndòng de jǐngsè hěn shénmì) – Cảnh sắc hang động rất huyền bí.
- 河流的景色很壮观。 (Héliú de jǐngsè hěn zhuàngguān) – Cảnh sắc dòng sông rất ngoạn mục.
- 山坡的景色很漂亮。 (Shānpō de jǐngsè hěn piàoliang) – Cảnh sắc sườn núi rất đẹp.
- 海底的景色很奇妙。 (Hǎidǐ de jǐngsè hěn qímiào) – Cảnh sắc dưới biển rất kỳ diệu.
- 山谷的景色很宁静。 (Shāngǔ de jǐngsè hěn níngjìng) – Cảnh sắc thung lũng rất yên bình.

一、景色 tiếng Trung là gì?

景色
Giản thể: 景色
Phồn thể: 景色
Phiên âm: jǐngsè
Âm Hán Việt: cảnh sắc

Nghĩa tiếng Việt:
Cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc nhìn thấy bằng mắt như núi non, sông nước, thành phố, làng quê, thiên nhiên hoặc khung cảnh xung quanh.

二、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 景

Chữ Hán giản thể: 景
Chữ Hán phồn thể: 景
Phiên âm: jǐng
Âm Hán Việt: cảnh

Nghĩa gốc:
Ánh sáng, ánh nắng
Nghĩa mở rộng:
Cảnh tượng, phong cảnh, tình hình, hoàn cảnh

Cấu tạo chữ:
Chữ hội ý – hình thanh
– Phần trên: 日 (mặt trời)
– Phần dưới: 京 (kinh thành, phần biểu âm)

Bộ thủ:
日 (bộ Nhật – tra trong 214 bộ thủ)

Số nét:
12 nét

Giải thích nghĩa:
Chữ 景 ban đầu chỉ ánh sáng mặt trời chiếu rọi, về sau mở rộng nghĩa thành cảnh tượng, cảnh vật nhìn thấy.

2. Chữ 色

Chữ Hán giản thể: 色
Chữ Hán phồn thể: 色
Phiên âm: sè
Âm Hán Việt: sắc

Nghĩa gốc:
Màu sắc
Nghĩa mở rộng:
Diện mạo, vẻ bề ngoài, sắc thái

Cấu tạo chữ:
Chữ tượng hình

Bộ thủ:
色 (bộ Sắc – tra trong 214 bộ thủ)

Số nét:
6 nét

Giải thích nghĩa:
Chữ 色 nhấn mạnh màu sắc, vẻ ngoài, dùng để mô tả sự phong phú và sinh động của cảnh vật.

三、Giải thích nghĩa của từ 景色

景 (cảnh) + 色 (sắc)

→ 景色 có nghĩa là cảnh sắc, tức là toàn bộ cảnh vật, màu sắc, hình ảnh của một nơi, thường dùng khi nói đến phong cảnh thiên nhiên hoặc khung cảnh xung quanh.

四、Loại từ và cách dùng

Loại từ: danh từ

Cách dùng phổ biến:
– Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
– Thường đi với các tính từ như 美丽, 优美, 迷人, 壮观
– Hay dùng trong văn miêu tả, du lịch, văn viết

五、Mẫu câu cơ bản

景色 + 形容词
Ví dụ: 景色很美

动词 + 景色
Ví dụ: 欣赏景色

地点 + 的 + 景色
Ví dụ: 这里的景色

六、40 câu ví dụ hoàn chỉnh (có phiên âm và tiếng Việt)

这里的景色非常美丽。
Zhèlǐ de jǐngsè fēicháng měilì.
Cảnh sắc ở đây vô cùng đẹp.

山上的景色很迷人。
Shān shàng de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh sắc trên núi rất quyến rũ.

我喜欢大自然的景色。
Wǒ xǐhuan dàzìrán de jǐngsè.
Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên.

春天的景色最美。
Chūntiān de jǐngsè zuì měi.
Cảnh sắc mùa xuân là đẹp nhất.

这个地方的景色令人难忘。
Zhège dìfang de jǐngsè lìngrén nánwàng.
Cảnh sắc nơi này khiến người ta khó quên.

我们一边走一边欣赏景色。
Wǒmen yìbiān zǒu yìbiān xīnshǎng jǐngsè.
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.

湖边的景色十分安静。
Hú biān de jǐngsè shífēn ānjìng.
Cảnh sắc ven hồ vô cùng yên tĩnh.

这座城市的夜晚景色很漂亮。
Zhè zuò chéngshì de yèwǎn jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh đêm của thành phố này rất đẹp.

农村的景色让人放松。
Nóngcūn de jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Cảnh sắc nông thôn khiến người ta thư giãn.

秋天的景色充满诗意。
Qiūtiān de jǐngsè chōngmǎn shīyì.
Cảnh sắc mùa thu tràn đầy chất thơ.

景色随着季节而变化。
Jǐngsè suí zhe jìjié ér biànhuà.
Cảnh sắc thay đổi theo mùa.

山谷里的景色十分壮观。
Shāngǔ lǐ de jǐngsè shífēn zhuàngguān.
Cảnh sắc trong thung lũng vô cùng hùng vĩ.

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Cảnh sắc ở đây rất thích hợp chụp ảnh.

我被眼前的景色吸引了。
Wǒ bèi yǎnqián de jǐngsè xīyǐn le.
Tôi bị cảnh sắc trước mắt thu hút.

景色优美,空气清新。
Jǐngsè yōuměi, kōngqì qīngxīn.
Cảnh sắc đẹp, không khí trong lành.

他们停下来欣赏周围的景色。
Tāmen tíng xiàlái xīnshǎng zhōuwéi de jǐngsè.
Họ dừng lại để ngắm cảnh xung quanh.

景色让人感到心情愉快。
Jǐngsè ràng rén gǎndào xīnqíng yúkuài.
Cảnh sắc khiến người ta cảm thấy vui vẻ.

这个公园的景色很自然。
Zhège gōngyuán de jǐngsè hěn zìrán.
Cảnh sắc công viên này rất tự nhiên.

海边的景色让人流连忘返。
Hǎibiān de jǐngsè ràng rén liúlián wàngfǎn.
Cảnh biển khiến người ta quyến luyến không muốn rời.

雨后的景色格外清新。
Yǔ hòu de jǐngsè géwài qīngxīn.
Cảnh sắc sau mưa đặc biệt trong lành.

景色和气候都很适合旅游。
Jǐngsè hé qìhòu dōu hěn shìhé lǚyóu.
Cảnh sắc và khí hậu đều rất thích hợp du lịch.

这里的景色一年四季都很美。
Zhèlǐ de jǐngsè yìnián sìjì dōu hěn měi.
Cảnh sắc nơi đây bốn mùa đều đẹp.

高山上的景色令人震撼。
Gāoshān shàng de jǐngsè lìngrén zhènhàn.
Cảnh sắc trên núi cao khiến người ta choáng ngợp.

这条路两边的景色很漂亮。
Zhè tiáo lù liǎngbiān de jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh sắc hai bên con đường rất đẹp.

我喜欢用相机记录美丽的景色。
Wǒ xǐhuan yòng xiàngjī jìlù měilì de jǐngsè.
Tôi thích dùng máy ảnh ghi lại cảnh sắc đẹp.

景色太美了,让人舍不得离开。
Jǐngsè tài měi le, ràng rén shěbude líkāi.
Cảnh sắc quá đẹp, khiến người ta không nỡ rời đi.

这里的景色给我留下了深刻印象。
Zhèlǐ de jǐngsè gěi wǒ liúxià le shēnkè yìnxiàng.
Cảnh sắc nơi đây để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

清晨的景色非常安静。
Qīngchén de jǐngsè fēicháng ānjìng.
Cảnh sắc buổi sáng sớm vô cùng yên tĩnh.

景色和人文都值得一看。
Jǐngsè hé rénwén dōu zhídé yí kàn.
Cảnh sắc và văn hóa đều đáng xem.

这个小镇以景色优美而闻名。
Zhège xiǎo zhèn yǐ jǐngsè yōuměi ér wénmíng.
Thị trấn nhỏ này nổi tiếng vì cảnh sắc đẹp.

景色吸引了很多游客。
Jǐngsè xīyǐn le hěn duō yóukè.
Cảnh sắc thu hút rất nhiều du khách.

山路上的景色变化多端。
Shānlù shàng de jǐngsè biànhuà duōduān.
Cảnh sắc trên đường núi thay đổi đa dạng.

夜晚的景色别有一番风味。
Yèwǎn de jǐngsè bié yǒu yì fān fēngwèi.
Cảnh đêm có một nét hấp dẫn riêng.

景色让人忘记烦恼。
Jǐngsè ràng rén wàngjì fánnǎo.
Cảnh sắc khiến người ta quên đi phiền não.

这个地方的景色非常适合度假。
Zhège dìfang de jǐngsè fēicháng shìhé dùjià.
Cảnh sắc nơi này rất thích hợp nghỉ dưỡng.

景色随着天气而改变。
Jǐngsè suí zhe tiānqì ér gǎibiàn.
Cảnh sắc thay đổi theo thời tiết.

美丽的景色让人心情放松。
Měilì de jǐngsè ràng rén xīnqíng fàngsōng.
Cảnh sắc đẹp khiến tâm trạng thư giãn.

我站在山顶欣赏远处的景色。
Wǒ zhàn zài shāndǐng xīnshǎng yuǎnchù de jǐngsè.
Tôi đứng trên đỉnh núi ngắm cảnh xa xa.

景色和环境保护得很好。
Jǐngsè hé huánjìng bǎohù de hěn hǎo.
Cảnh sắc và môi trường được bảo vệ rất tốt.

这里的景色让我爱上了这座城市。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng wǒ ài shàng le zhè zuò chéngshì.
Cảnh sắc nơi đây khiến tôi yêu thành phố này.

景色 (jǐngsè) trong tiếng Trung nghĩa là “cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật”. Đây là một danh từ thường dùng để miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh quan hoặc khung cảnh mà mắt nhìn thấy. Ta sẽ phân tích chi tiết từng chữ Hán, cấu tạo, bộ thủ, âm Hán Việt, số nét, rồi đi vào cách dùng và ví dụ cụ thể.

Phân tích chữ Hán
景 (jǐng)

Nghĩa: cảnh, ánh sáng, phong cảnh.

Âm Hán Việt: cảnh.

Bộ thủ: 日 (nhật, bộ số 72 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: gồm bộ 日 (mặt trời) và chữ 京 (kinh).

Số nét: 12 nét.

Chữ giản thể và phồn thể: 景 (giản thể = phồn thể).

色 (sè)

Nghĩa: màu sắc, dáng vẻ, diện mạo.

Âm Hán Việt: sắc.

Bộ thủ: 色 (sắc, bộ số 139 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: hình tượng người đang quay đầu, biểu thị màu sắc, dáng vẻ.

Số nét: 6 nét.

Chữ giản thể và phồn thể: 色 (giản thể = phồn thể).

Ý nghĩa và cách dùng
景色: nghĩa là cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật.

Đây là danh từ chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh quan, thường dùng trong văn miêu tả.

Thường đi kèm với các tính từ như 美丽 (měilì – đẹp), 优美 (yōuměi – tuyệt đẹp), 壮丽 (zhuànglì – hùng vĩ).

Mẫu câu
这里的景色很美。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.) → Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

山上的景色非常壮丽。 (Shān shàng de jǐngsè fēicháng zhuànglì.) → Cảnh sắc trên núi vô cùng hùng vĩ.

我喜欢海边的景色。 (Wǒ xǐhuān hǎibiān de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc bên bờ biển.

40 Ví dụ minh họa
这里的景色很美。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.) → Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

山上的景色非常壮丽。 (Shān shàng de jǐngsè fēicháng zhuànglì.) → Cảnh sắc trên núi vô cùng hùng vĩ.

我喜欢海边的景色。 (Wǒ xǐhuān hǎibiān de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc bên bờ biển.

春天的景色很迷人。 (Chūntiān de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh sắc mùa xuân rất quyến rũ.

秋天的景色很美丽。 (Qiūtiān de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh sắc mùa thu rất đẹp.

冬天的景色很特别。 (Dōngtiān de jǐngsè hěn tèbié.) → Cảnh sắc mùa đông rất đặc biệt.

夏天的景色很热闹。 (Xiàtiān de jǐngsè hěn rènào.) → Cảnh sắc mùa hè rất náo nhiệt.

河边的景色很优美。 (Hé biān de jǐngsè hěn yōuměi.) → Cảnh sắc bên sông rất đẹp.

花园里的景色很漂亮。 (Huāyuán lǐ de jǐngsè hěn piàoliang.) → Cảnh sắc trong vườn rất xinh đẹp.

公园的景色很清新。 (Gōngyuán de jǐngsè hěn qīngxīn.) → Cảnh sắc công viên rất tươi mới.

山谷的景色很壮观。 (Shāngǔ de jǐngsè hěn zhuàngguān.) → Cảnh sắc thung lũng rất ngoạn mục.

湖边的景色很宁静。 (Hú biān de jǐngsè hěn níngjìng.) → Cảnh sắc bên hồ rất yên tĩnh.

沙漠的景色很神秘。 (Shāmò de jǐngsè hěn shénmì.) → Cảnh sắc sa mạc rất huyền bí.

海上的景色很壮丽。 (Hǎi shàng de jǐngsè hěn zhuànglì.) → Cảnh sắc trên biển rất hùng vĩ.

城市的景色很繁华。 (Chéngshì de jǐngsè hěn fánhuá.) → Cảnh sắc thành phố rất phồn hoa.

夜晚的景色很迷人。 (Yèwǎn de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh sắc ban đêm rất quyến rũ.

山顶的景色很美丽。 (Shāndǐng de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh sắc trên đỉnh núi rất đẹp.

海滩的景色很浪漫。 (Hǎitān de jǐngsè hěn làngmàn.) → Cảnh sắc bãi biển rất lãng mạn.

雪山的景色很壮观。 (Xuěshān de jǐngsè hěn zhuàngguān.) → Cảnh sắc núi tuyết rất ngoạn mục.

森林的景色很神奇。 (Sēnlín de jǐngsè hěn shénqí.) → Cảnh sắc rừng rất kỳ diệu.

花海的景色很美丽。 (Huāhǎi de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh sắc biển hoa rất đẹp.

草原的景色很辽阔。 (Cǎoyuán de jǐngsè hěn liáokuò.) → Cảnh sắc thảo nguyên rất rộng lớn.

山川的景色很壮丽。 (Shānchuān de jǐngsè hěn zhuànglì.) → Cảnh sắc núi sông rất hùng vĩ.

江南的景色很优美。 (Jiāngnán de jǐngsè hěn yōuměi.) → Cảnh sắc Giang Nam rất đẹp.

北方的景色很独特。 (Běifāng de jǐngsè hěn dútè.) → Cảnh sắc phương Bắc rất độc đáo.

南方的景色很迷人。 (Nánfāng de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh sắc phương Nam rất quyến rũ.

山林的景色很清新。 (Shānlín de jǐngsè hěn qīngxīn.) → Cảnh sắc núi rừng rất tươi mới.

海岛的景色很美丽。 (Hǎidǎo de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh sắc hải đảo rất đẹp.

瀑布的景色很壮观。 (Pùbù de jǐngsè hěn zhuàngguān.) → Cảnh sắc thác nước rất ngoạn mục.

山水的景色很优美。 (Shānshuǐ de jǐngsè hěn yōuměi.) → Cảnh sắc núi sông rất đẹp.

乡村的景色很宁静。 (Xiāngcūn de jǐngsè hěn níngjìng.) → Cảnh sắc làng quê rất yên bình.

花园的景色很迷人。 (Huāyuán de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh sắc vườn hoa rất quyến rũ.

山谷的景色很优美。 (Shāngǔ de jǐngsè hěn yōuměi.) → Cảnh sắc thung lũng rất đẹp.

Giải thích chi tiết về từ 景色 (jǐngsè)
1. Ý nghĩa tổng quát
“景色” nghĩa là cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên. Đây là danh từ thường dùng để miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh quan, hoặc khung cảnh nhìn thấy bằng mắt. Trong tiếng Việt, có thể dịch là “cảnh sắc” hoặc “phong cảnh”.

2. Phân tích từng chữ Hán
景 (jǐng)

Giản thể: 景

Phồn thể: 景

Âm Hán Việt: CẢNH

Bộ thủ: 日 (nhật – bộ số 72 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 12 nét

Nghĩa gốc: ánh sáng mặt trời, cảnh tượng.

Cấu tạo: gồm bộ 日 (mặt trời) + chữ 京 (kinh – thủ đô), nghĩa gốc là ánh sáng mặt trời chiếu xuống, mở rộng thành “cảnh tượng, phong cảnh”.

色 (sè)

Giản thể: 色

Phồn thể: 色

Âm Hán Việt: SẮC

Bộ thủ: 色 (sắc – bộ số 139 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 6 nét

Nghĩa gốc: màu sắc, hình dáng, vẻ ngoài.

Cấu tạo: hình tượng người đang cúi xuống, ban đầu chỉ màu sắc, sau mở rộng nghĩa thành “sắc thái, vẻ ngoài”.

3. Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.

Ý nghĩa: chỉ cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên.

Ngữ pháp: thường dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ.

Ví dụ:

这里的景色很美。 → Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

我喜欢大自然的景色。 → Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên.

4. Ví dụ chi tiết (40 câu)
这里的景色很美。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.) → Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

山上的景色非常壮观。 (Shān shàng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.) → Cảnh trên núi rất hùng vĩ.

海边的景色很迷人。 (Hǎibiān de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh biển rất quyến rũ.

我喜欢大自然的景色。 (Wǒ xǐhuān dàzìrán de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên.

春天的景色很美丽。 (Chūntiān de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh mùa xuân rất đẹp.

秋天的景色很迷人。 (Qiūtiān de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh mùa thu rất quyến rũ.

冬天的景色很特别。 (Dōngtiān de jǐngsè hěn tèbié.) → Cảnh mùa đông rất đặc biệt.

夏天的景色很热闹。 (Xiàtiān de jǐngsè hěn rènào.) → Cảnh mùa hè rất nhộn nhịp.

我拍下了美丽的景色。 (Wǒ pāi xià le měilì de jǐngsè.) → Tôi đã chụp lại cảnh đẹp.

这里的景色让我很放松。 (Zhèlǐ de jǐngsè ràng wǒ hěn fàngsōng.) → Cảnh sắc ở đây khiến tôi thư giãn.

山谷的景色很安静。 (Shāngǔ de jǐngsè hěn ānjìng.) → Cảnh thung lũng rất yên tĩnh.

湖边的景色很优美。 (Húbiān de jǐngsè hěn yōuměi.) → Cảnh bên hồ rất duyên dáng.

我们欣赏了美丽的景色。 (Wǒmen xīnshǎng le měilì de jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh đẹp.

这座城市的景色很现代。 (Zhè zuò chéngshì de jǐngsè hěn xiàndài.) → Cảnh sắc của thành phố này rất hiện đại.

我喜欢乡村的景色。 (Wǒ xǐhuān xiāngcūn de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc nông thôn.

沙漠的景色很独特。 (Shāmò de jǐngsè hěn dútè.) → Cảnh sa mạc rất độc đáo.

森林的景色很神秘。 (Sēnlín de jǐngsè hěn shénmì.) → Cảnh rừng rất huyền bí.

我们在旅行中看到了很多景色。 (Wǒmen zài lǚxíng zhōng kàn dào le hěn duō jǐngsè.) → Trong chuyến du lịch chúng tôi đã thấy nhiều cảnh sắc.

这里的景色让我很开心。 (Zhèlǐ de jǐngsè ràng wǒ hěn kāixīn.) → Cảnh sắc ở đây khiến tôi vui vẻ.

我喜欢拍摄自然景色。 (Wǒ xǐhuān pāishè zìrán jǐngsè.) → Tôi thích chụp cảnh thiên nhiên.

这条河的景色很美。 (Zhè tiáo hé de jǐngsè hěn měi.) → Cảnh con sông này rất đẹp.

我们在公园里欣赏景色。 (Wǒmen zài gōngyuán lǐ xīnshǎng jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh sắc trong công viên.

山顶的景色很壮丽。 (Shāndǐng de jǐngsè hěn zhuànglì.) → Cảnh trên đỉnh núi rất tráng lệ.

我喜欢看日落的景色。 (Wǒ xǐhuān kàn rìluò de jǐngsè.) → Tôi thích ngắm cảnh hoàng hôn.

我喜欢看日出的景色。 (Wǒ xǐhuān kàn rìchū de jǐngsè.) → Tôi thích ngắm cảnh bình minh.

海上的景色很壮观。 (Hǎi shàng de jǐngsè hěn zhuàngguān.) → Cảnh trên biển rất hùng vĩ.

我们在山间欣赏景色。 (Wǒmen zài shānjiān xīnshǎng jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh sắc trong núi.

这里的景色很宁静。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn níngjìng.) → Cảnh sắc ở đây rất yên bình.

我喜欢看花园的景色。 (Wǒ xǐhuān kàn huāyuán de jǐngsè.) → Tôi thích ngắm cảnh vườn hoa.

我们在旅行中拍了很多景色。 (Wǒmen zài lǚxíng zhōng pāi le hěn duō jǐngsè.) → Trong chuyến du lịch chúng tôi đã chụp nhiều cảnh sắc.

这里的景色很优雅。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn yōuyǎ.) → Cảnh sắc ở đây rất thanh nhã.

我喜欢看雪景的景色。 (Wǒ xǐhuān kàn xuějǐng de jǐngsè.) → Tôi thích ngắm cảnh tuyết.

我们在湖边欣赏景色。 (Wǒmen zài húbiān xīnshǎng jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh sắc bên hồ.

这里的景色很壮观。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn zhuàngguān.) → Cảnh sắc ở đây rất hùng vĩ.

Giải thích chi tiết về từ 景色 (jǐngsè)
1. Ý nghĩa tổng quát
景色 nghĩa là cảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên.

Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh quan, hoặc khung cảnh nhìn thấy bằng mắt.

Âm Hán Việt: cảnh sắc.

Loại từ: danh từ.

2. Phân tích từng chữ Hán
a. 景 (jǐng)

Nghĩa: cảnh tượng, ánh sáng, phong cảnh.

Âm Hán Việt: cảnh.

Chữ giản thể và phồn thể: 景 (giản thể = phồn thể).

Số nét: 12 nét.

Bộ thủ: Bộ 日 (nhật, số 72 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: gồm bộ 日 (mặt trời, ánh sáng) + chữ 京 (kinh đô), mang nghĩa gốc là ánh sáng mặt trời, sau mở rộng thành cảnh tượng, phong cảnh.

b. 色 (sè)

Nghĩa: màu sắc, dáng vẻ, diện mạo.

Âm Hán Việt: sắc.

Chữ giản thể và phồn thể: 色 (giản thể = phồn thể).

Số nét: 6 nét.

Bộ thủ: Bộ 色 (sắc, số 139 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: hình tượng người đang cúi xuống, gợi ý về hình dáng, màu sắc.

3. Giải thích chi tiết
景色 là sự kết hợp của “景” (cảnh tượng, phong cảnh) và “色” (màu sắc, dáng vẻ).

Khi ghép lại, mang nghĩa: cảnh sắc, phong cảnh thiên nhiên với màu sắc và hình dáng đẹp mắt.

Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp của núi non, sông nước, đồng quê, thành phố…

4. Mẫu câu cơ bản
这里的景色很美。 → Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

我喜欢大自然的景色。 → Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên.

5. 40 ví dụ chi tiết
这里的景色很美。 (Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.) → Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

我喜欢大自然的景色。 (Wǒ xǐhuān dàzìrán de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên.

山上的景色很壮丽。 (Shān shàng de jǐngsè hěn zhuànglì.) → Cảnh sắc trên núi rất hùng vĩ.

海边的景色很迷人。 (Hǎibiān de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh sắc bên biển rất quyến rũ.

春天的景色很美丽。 (Chūntiān de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh sắc mùa xuân rất đẹp.

秋天的景色很迷人。 (Qiūtiān de jǐngsè hěn mírén.) → Cảnh sắc mùa thu rất hấp dẫn.

冬天的景色很特别。 (Dōngtiān de jǐngsè hěn tèbié.) → Cảnh sắc mùa đông rất đặc biệt.

夏天的景色很热闹。 (Xiàtiān de jǐngsè hěn rènào.) → Cảnh sắc mùa hè rất nhộn nhịp.

我拍下了美丽的景色。 (Wǒ pāi xià le měilì de jǐngsè.) → Tôi đã chụp lại cảnh sắc đẹp.

这里的景色像画一样。 (Zhèlǐ de jǐngsè xiàng huà yīyàng.) → Cảnh sắc ở đây như tranh vẽ.

山谷里的景色很安静。 (Shāngǔ lǐ de jǐngsè hěn ānjìng.) → Cảnh sắc trong thung lũng rất yên tĩnh.

河边的景色很清新。 (Hé biān de jǐngsè hěn qīngxīn.) → Cảnh sắc bên sông rất trong lành.

我喜欢看日出的景色。 (Wǒ xǐhuān kàn rìchū de jǐngsè.) → Tôi thích ngắm cảnh mặt trời mọc.

日落的景色很浪漫。 (Rìluò de jǐngsè hěn làngmàn.) → Cảnh hoàng hôn rất lãng mạn.

雪景色很美。 (Xuě jǐngsè hěn měi.) → Cảnh tuyết rất đẹp.

我们欣赏了湖边的景色。 (Wǒmen xīnshǎng le hú biān de jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh sắc bên hồ.

城市的夜景色很漂亮。 (Chéngshì de yè jǐngsè hěn piàoliang.) → Cảnh đêm của thành phố rất đẹp.

我喜欢乡村的景色。 (Wǒ xǐhuān xiāngcūn de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc nông thôn.

山顶的景色很壮观。 (Shāndǐng de jǐngsè hěn zhuàngguān.) → Cảnh sắc trên đỉnh núi rất ngoạn mục.

海上的景色很辽阔。 (Hǎi shàng de jǐngsè hěn liáokuò.) → Cảnh sắc trên biển rất bao la.

我们看到了美丽的景色。 (Wǒmen kàn dào le měilì de jǐngsè.) → Chúng tôi nhìn thấy cảnh sắc đẹp.

景色让人心情愉快。 (Jǐngsè ràng rén xīnqíng yúkuài.) → Cảnh sắc khiến người ta vui vẻ.

我喜欢拍摄自然景色。 (Wǒ xǐhuān pāishè zìrán jǐngsè.) → Tôi thích chụp cảnh sắc thiên nhiên.

山水的景色很美。 (Shānshuǐ de jǐngsè hěn měi.) → Cảnh núi sông rất đẹp.

我们欣赏了花园的景色。 (Wǒmen xīnshǎng le huāyuán de jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh sắc trong vườn.

景色像一幅画。 (Jǐngsè xiàng yī fú huà.) → Cảnh sắc giống như một bức tranh.

我喜欢旅行中的景色。 (Wǒ xǐhuān lǚxíng zhōng de jǐngsè.) → Tôi thích cảnh sắc trong chuyến du lịch.

海滩的景色很美丽。 (Hǎitān de jǐngsè hěn měilì.) → Cảnh sắc bãi biển rất đẹp.

我们看到了山林的景色。 (Wǒmen kàn dào le shānlín de jǐngsè.) → Chúng tôi nhìn thấy cảnh sắc núi rừng.

景色让人陶醉。 (Jǐngsè ràng rén táozuì.) → Cảnh sắc khiến người ta say mê.

我喜欢拍摄日落的景色。 (Wǒ xǐhuān pāishè rìluò de jǐngsè.) → Tôi thích chụp cảnh hoàng hôn.

湖水的景色很宁静。 (Húshuǐ de jǐngsè hěn níngjìng.) → Cảnh sắc hồ nước rất yên bình.

我们欣赏了山谷的景色。 (Wǒmen xīnshǎng le shāngǔ de jǐngsè.) → Chúng tôi thưởng thức cảnh sắc thung lũng.

景色让人忘记烦恼。 (Jǐngsè ràng rén wàngjì fánnǎo.) → Cảnh sắc khiến người ta quên đi phiền muộn.

Loại từ: Danh từ (名词).
Nghĩa chính: Cảnh sắc, phong cảnh đẹp, vẻ đẹp của cảnh vật (thường thiên nhiên, không khí, màu sắc dưới ánh sáng).
Khác biệt nhỏ với 风景 (fēngjǐng): 景色 nhấn mạnh "cảnh dưới ánh sáng/màu sắc nhìn thấy", còn 风景 nhấn mạnh "gió + cảnh" (phong thái tự nhiên, rộng hơn). Nhưng hai từ thường dùng thay thế nhau.

Mẫu câu ví dụ cơ bản

这儿的景色很美。
(Zhèr de jǐngsè hěn měi.)
→ Cảnh sắc ở đây rất đẹp.
我喜欢秋天的景色。
(Wǒ xǐhuān qiūtiān de jǐngsè.)
→ Tôi thích cảnh sắc mùa thu.

40 ví dụ câu (có Pinyin và dịch tiếng Việt)

这里的景色太美了! (Zhèlǐ de jǐngsè tài měi le!) → Cảnh sắc ở đây đẹp quá!
山上的景色非常壮观。 (Shān shàng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.) → Cảnh sắc trên núi rất hùng vĩ.
海边的景色让人放松。 (Hǎibiān de jǐngsè ràng rén fàngsōng.) → Cảnh sắc bên biển khiến người ta thư giãn.
秋天景色最美。 (Qiūtiān jǐngsè zuì měi.) → Cảnh sắc mùa thu đẹp nhất.
我们去欣赏自然景色吧。 (Wǒmen qù xīnshǎng zìrán jǐngsè ba.) → Chúng ta đi ngắm cảnh thiên nhiên nhé.
雨后的景色特别清新。 (Yǔ hòu de jǐngsè tèbié qīngxīn.) → Cảnh sắc sau mưa đặc biệt tươi mới.
乡村的景色很宁静。 (Xiāngcūn de jǐngsè hěn níngjìng.) → Cảnh sắc nông thôn rất yên bình.
这张照片的景色真漂亮。 (Zhè zhāng zhàopiàn de jǐngsè zhēn piàoliang.) → Cảnh sắc trong bức ảnh này đẹp thật.
冬天雪景的景色迷人。 (Dōngtiān xuějǐng de jǐngsè mírén.) → Cảnh sắc tuyết mùa đông mê hoặc.
黄昏的景色浪漫极了。 (Huánghūn de jǐngsè làngmàn jí le.) → Cảnh sắc hoàng hôn lãng mạn cực kỳ.
桂林的景色世界闻名。 (Guìlín de jǐngsè shìjiè wénmíng.) → Cảnh sắc Quế Lâm nổi tiếng thế giới.
登高远望,景色尽收眼底。 (Dēng gāo yuǎn wàng, jǐngsè jìn shōu yǎndǐ.) → Leo cao nhìn xa, cảnh sắc thu vào tầm mắt.
四季景色各有不同。 (Sìjì jǐngsè gè yǒu bùtóng.) → Cảnh sắc bốn mùa khác nhau.
这片湖的景色如画。 (Zhè piàn hú de jǐngsè rú huà.) → Cảnh sắc hồ này như tranh vẽ.
夜景的景色也很美。 (Yèjǐng de jǐngsè yě hěn měi.) → Cảnh sắc đêm cũng rất đẹp.
我最爱春天的景色。 (Wǒ zuì ài chūntiān de jǐngsè.) → Tôi thích nhất cảnh sắc mùa xuân.
景色宜人,心情愉快。 (Jǐngsè yírén, xīnqíng yúkuài.) → Cảnh sắc dễ chịu, tâm trạng vui vẻ.
去旅游就是为了看景色。 (Qù lǚyóu jiùshì wèile kàn jǐngsè.) → Đi du lịch chính là để ngắm cảnh.
山水景色吸引了很多游客。 (Shānshuǐ jǐngsè xīyǐn le hěnduō yóukè.) → Cảnh sắc non sông thu hút nhiều du khách.
日出的景色壮丽。 (Rìchū de jǐngsè zhuànglì.) → Cảnh sắc mặt trời mọc hùng vĩ.
这里的景色一年四季都美。 (Zhèlǐ de jǐngsè yī nián sìjì dōu měi.) → Cảnh sắc ở đây đẹp quanh năm.
雾中的景色神秘。 (Wù zhōng de jǐngsè shénmì.) → Cảnh sắc trong sương huyền bí.
城市夜景的景色璀璨。 (Chéngshì yèjǐng de jǐngsè cuǐcàn.) → Cảnh sắc đêm thành phố rực rỡ.
景色好,心情就好。 (Jǐngsè hǎo, xīnqíng jiù hǎo.) → Cảnh đẹp thì tâm trạng tốt.
我们拍照留念这美丽景色。 (Wǒmen pāizhào liúniàn zhè měilì jǐngsè.) → Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm cảnh đẹp này.
草原的景色一望无际。 (Cǎoyuán de jǐngsè yī wàng wújì.) → Cảnh sắc thảo nguyên mênh mông vô tận.
秋叶的景色金黄。 (Qiūyè de jǐngsè jīnhuáng.) → Cảnh sắc lá thu vàng óng.
这地方景色独特。 (Zhè dìfāng jǐngsè dútè.) → Nơi này cảnh sắc độc đáo.
欣赏景色是最好的放松。 (Xīnshǎng jǐngsè shì zuì hǎo de fàngsōng.) → Ngắm cảnh là cách thư giãn tốt nhất.
景色变化很快。 (Jǐngsè biànhuà hěn kuài.) → Cảnh sắc thay đổi rất nhanh.
喜欢摄影的人爱拍景色。 (Xǐhuān shèyǐng de rén ài pāi jǐngsè.) → Người thích nhiếp ảnh thích chụp cảnh.
景色美得像仙境。 (Jǐngsè měi dé xiàng xiānjìng.) → Cảnh sắc đẹp như tiên cảnh.
保护自然景色很重要。 (Bǎohù zìrán jǐngsè hěn zhòngyào.) → Bảo vệ cảnh sắc thiên nhiên rất quan trọng.
夕阳下的景色温暖。 (Xīyáng xià de jǐngsè wēnnuǎn.) → Cảnh sắc dưới hoàng hôn ấm áp.
这里景色宜居。 (Zhèlǐ jǐngsè yíjū.) → Cảnh sắc ở đây thích hợp để ở.
景色让人心情舒畅。 (Jǐngsè ràng rén xīnqíng shūchàng.) → Cảnh sắc khiến tâm trạng thoải mái.
去郊外看景色吧。 (Qù jiāowài kàn jǐngsè ba.) → Ra ngoại ô ngắm cảnh đi.
景色是旅行的亮点。 (Jǐngsè shì lǚxíng de liàngdiǎn.) → Cảnh sắc là điểm sáng của chuyến đi.
不同季节不同景色。 (Bùtóng jìjié bùtóng jǐngsè.) → Mùa khác nhau cảnh khác nhau.
我永远忘不了这里的景色。 (Wǒ yǒngyuǎn wàng bùliǎo zhèlǐ de jǐngsè.) → Tôi mãi không quên cảnh sắc nơi đây.

I. 景色 tiếng Trung là gì

景色
Giản thể: 景色
Phồn thể: 景色
Phiên âm: jǐng sè

Nghĩa tiếng Việt:

Phong cảnh

Cảnh sắc

Cảnh vật thiên nhiên hoặc cảnh quan nhìn thấy bằng mắt

Giải thích:

景色 chỉ cảnh vật nhìn thấy trong tự nhiên hoặc môi trường xung quanh như núi non, biển, thành phố, phong cảnh du lịch, cảnh đẹp.

Ví dụ:

自然景色: phong cảnh thiên nhiên

美丽的景色: cảnh đẹp

II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán



Giản thể: 景
Phồn thể: 景
Pinyin: jǐng
Âm Hán Việt: Cảnh

Nghĩa cơ bản:

Cảnh vật

Ánh sáng

Khung cảnh

Tình hình

a. Cấu tạo chữ Hán

Chữ hình thanh – hội ý.

Gồm các phần:

日 (mặt trời) phía trên

京 (kinh, kinh thành) phía dưới

Ý nghĩa ban đầu:

Ánh sáng mặt trời chiếu xuống tạo thành hình ảnh, cảnh tượng → nghĩa mở rộng thành phong cảnh.

b. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

Bộ: 日 (bộ Nhật)
Ý nghĩa bộ: mặt trời, ánh sáng.

c. Số nét

Tổng số nét: 12 nét.



Giản thể: 色
Phồn thể: 色
Pinyin: sè
Âm Hán Việt: Sắc

Nghĩa:

Màu sắc

Diện mạo

Biểu cảm

Cảnh sắc

a. Cấu tạo chữ Hán

Chữ tượng hình cổ.

Ban đầu mô tả dáng người và khuôn mặt → biểu thị sắc thái, màu sắc, biểu cảm.

b. Bộ thủ (214 bộ thủ)

Bộ: 色 (bộ Sắc)
Đây là bộ thủ độc lập trong hệ 214 bộ.

c. Số nét

Tổng số nét: 6 nét.

III. Nghĩa kết hợp của 景色

景 (cảnh) + 色 (sắc)

→ Nghĩa đen: màu sắc của cảnh vật
→ Nghĩa thực tế: phong cảnh, cảnh sắc nhìn thấy.

Đây là danh từ phổ biến dùng trong:

du lịch

miêu tả thiên nhiên

văn học

IV. Loại từ

Danh từ (名词).

Ngoài ra có thể làm trung tâm ngữ trong cụm danh từ:

景色很好 (cảnh đẹp)

山上的景色 (phong cảnh trên núi)

V. Mẫu câu thường dùng

景色 + 很 + tính từ

Ví dụ:

景色很美。

形容词 + 的 + 景色

漂亮的景色

动词 + 景色

欣赏景色 (ngắm cảnh)

描写景色 (miêu tả phong cảnh)

VI. 40 ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

我喜欢山里的景色。
Wǒ xǐhuan shān lǐ de jǐngsè.
Tôi thích phong cảnh trong núi.

海边的景色特别迷人。
Hǎibiān de jǐngsè tèbié mírén.
Cảnh biển rất hấp dẫn.

我们停下来欣赏景色。
Wǒmen tíng xiàlái xīnshǎng jǐngsè.
Chúng tôi dừng lại để ngắm cảnh.

秋天的景色很漂亮。
Qiūtiān de jǐngsè hěn piàoliang.
Phong cảnh mùa thu rất đẹp.

这个地方景色优美。
Zhège dìfang jǐngsè yōuměi.
Nơi này cảnh đẹp.

山顶的景色令人难忘。
Shāndǐng de jǐngsè lìngrén nánwàng.
Phong cảnh trên đỉnh núi khiến người ta khó quên.

我拍了很多景色照片。
Wǒ pāi le hěn duō jǐngsè zhàopiàn.
Tôi chụp nhiều ảnh phong cảnh.

景色变化很大。
Jǐngsè biànhuà hěn dà.
Cảnh sắc thay đổi nhiều.

冬天的景色很安静。
Dōngtiān de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh mùa đông rất yên tĩnh.

她喜欢画景色。
Tā xǐhuan huà jǐngsè.
Cô ấy thích vẽ phong cảnh.

景色让人放松。
Jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Phong cảnh khiến người ta thư giãn.

这里的景色像画一样。
Zhèlǐ de jǐngsè xiàng huà yíyàng.
Phong cảnh ở đây như tranh.

夜晚的景色很浪漫。
Yèwǎn de jǐngsè hěn làngmàn.
Cảnh đêm rất lãng mạn.

旅行是为了看景色。
Lǚxíng shì wèile kàn jǐngsè.
Du lịch là để ngắm cảnh.

景色吸引了很多游客。
Jǐngsè xīyǐn le hěn duō yóukè.
Phong cảnh thu hút nhiều du khách.

乡村景色很自然。
Xiāngcūn jǐngsè hěn zìrán.
Phong cảnh nông thôn rất tự nhiên.

湖边景色很宁静。
Húbiān jǐngsè hěn níngjìng.
Phong cảnh bên hồ rất yên bình.

他正在拍景色视频。
Tā zhèngzài pāi jǐngsè shìpín.
Anh ấy đang quay video phong cảnh.

景色随着季节变化。
Jǐngsè suízhe jìjié biànhuà.
Phong cảnh thay đổi theo mùa.

我爱大自然的景色。
Wǒ ài dà zìrán de jǐngsè.
Tôi yêu cảnh thiên nhiên.

景色看起来很壮观。
Jǐngsè kàn qǐlái hěn zhuàngguān.
Phong cảnh trông rất hùng vĩ.

远处的景色很模糊。
Yuǎnchù de jǐngsè hěn móhu.
Cảnh ở xa rất mờ.

山谷里的景色非常美。
Shāngǔ lǐ de jǐngsè fēicháng měi.
Phong cảnh trong thung lũng rất đẹp.

城市景色也很精彩。
Chéngshì jǐngsè yě hěn jīngcǎi.
Cảnh thành phố cũng rất thú vị.

这个景色让我感动。
Zhège jǐngsè ràng wǒ gǎndòng.
Cảnh này làm tôi xúc động.

日出的景色太美了。
Rìchū de jǐngsè tài měi le.
Cảnh bình minh quá đẹp.

他描述了当地景色。
Tā miáoshù le dāngdì jǐngsè.
Anh ấy miêu tả phong cảnh địa phương.

我们边走边看景色。
Wǒmen biān zǒu biān kàn jǐngsè.
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.

景色令人心情愉快。
Jǐngsè lìngrén xīnqíng yúkuài.
Phong cảnh khiến tâm trạng vui vẻ.

景色十分迷人。
Jǐngsè shífēn mírén.
Phong cảnh rất quyến rũ.

雪后的景色很漂亮。
Xuě hòu de jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh sau tuyết rất đẹp.

湖水和景色融为一体。
Húshuǐ hé jǐngsè róng wéi yìtǐ.
Hồ nước và cảnh vật hòa làm một.

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Phong cảnh ở đây hợp để chụp ảnh.

景色充满诗意。
Jǐngsè chōngmǎn shīyì.
Cảnh sắc đầy chất thơ.

我们讨论了景色设计。
Wǒmen tǎolùn le jǐngsè shèjì.
Chúng tôi thảo luận thiết kế cảnh quan.

景色变化让人惊讶。
Jǐngsè biànhuà ràng rén jīngyà.
Sự thay đổi cảnh sắc khiến người ta ngạc nhiên.

这个公园景色很好。
Zhège gōngyuán jǐngsè hěn hǎo.
Phong cảnh công viên này rất đẹp.

我喜欢自然景色。
Wǒ xǐhuan zìrán jǐngsè.
Tôi thích phong cảnh thiên nhiên.

这里的景色值得一看。
Zhèlǐ de jǐngsè zhídé yí kàn.
Phong cảnh ở đây đáng xem.I. 景色 tiếng Trung là gì

景色
Giản thể: 景色
Phồn thể: 景色
Phiên âm: jǐng sè

Nghĩa tiếng Việt:

Phong cảnh

Cảnh sắc

Cảnh vật thiên nhiên hoặc cảnh quan nhìn thấy bằng mắt

Giải thích:

景色 chỉ cảnh vật nhìn thấy trong tự nhiên hoặc môi trường xung quanh như núi non, biển, thành phố, phong cảnh du lịch, cảnh đẹp.

Ví dụ:

自然景色: phong cảnh thiên nhiên

美丽的景色: cảnh đẹp

II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán



Giản thể: 景
Phồn thể: 景
Pinyin: jǐng
Âm Hán Việt: Cảnh

Nghĩa cơ bản:

Cảnh vật

Ánh sáng

Khung cảnh

Tình hình

a. Cấu tạo chữ Hán

Chữ hình thanh – hội ý.

Gồm các phần:

日 (mặt trời) phía trên

京 (kinh, kinh thành) phía dưới

Ý nghĩa ban đầu:

Ánh sáng mặt trời chiếu xuống tạo thành hình ảnh, cảnh tượng → nghĩa mở rộng thành phong cảnh.

b. Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

Bộ: 日 (bộ Nhật)
Ý nghĩa bộ: mặt trời, ánh sáng.

c. Số nét

Tổng số nét: 12 nét.



Giản thể: 色
Phồn thể: 色
Pinyin: sè
Âm Hán Việt: Sắc

Nghĩa:

Màu sắc

Diện mạo

Biểu cảm

Cảnh sắc

a. Cấu tạo chữ Hán

Chữ tượng hình cổ.

Ban đầu mô tả dáng người và khuôn mặt → biểu thị sắc thái, màu sắc, biểu cảm.

b. Bộ thủ (214 bộ thủ)

Bộ: 色 (bộ Sắc)
Đây là bộ thủ độc lập trong hệ 214 bộ.

c. Số nét

Tổng số nét: 6 nét.

III. Nghĩa kết hợp của 景色

景 (cảnh) + 色 (sắc)

→ Nghĩa đen: màu sắc của cảnh vật
→ Nghĩa thực tế: phong cảnh, cảnh sắc nhìn thấy.

Đây là danh từ phổ biến dùng trong:

du lịch

miêu tả thiên nhiên

văn học

IV. Loại từ

Danh từ (名词).

Ngoài ra có thể làm trung tâm ngữ trong cụm danh từ:

景色很好 (cảnh đẹp)

山上的景色 (phong cảnh trên núi)

V. Mẫu câu thường dùng

景色 + 很 + tính từ

Ví dụ:

景色很美。

形容词 + 的 + 景色

漂亮的景色

动词 + 景色

欣赏景色 (ngắm cảnh)

描写景色 (miêu tả phong cảnh)

VI. 40 ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

我喜欢山里的景色。
Wǒ xǐhuan shān lǐ de jǐngsè.
Tôi thích phong cảnh trong núi.

海边的景色特别迷人。
Hǎibiān de jǐngsè tèbié mírén.
Cảnh biển rất hấp dẫn.

我们停下来欣赏景色。
Wǒmen tíng xiàlái xīnshǎng jǐngsè.
Chúng tôi dừng lại để ngắm cảnh.

秋天的景色很漂亮。
Qiūtiān de jǐngsè hěn piàoliang.
Phong cảnh mùa thu rất đẹp.

这个地方景色优美。
Zhège dìfang jǐngsè yōuměi.
Nơi này cảnh đẹp.

山顶的景色令人难忘。
Shāndǐng de jǐngsè lìngrén nánwàng.
Phong cảnh trên đỉnh núi khiến người ta khó quên.

我拍了很多景色照片。
Wǒ pāi le hěn duō jǐngsè zhàopiàn.
Tôi chụp nhiều ảnh phong cảnh.

景色变化很大。
Jǐngsè biànhuà hěn dà.
Cảnh sắc thay đổi nhiều.

冬天的景色很安静。
Dōngtiān de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh mùa đông rất yên tĩnh.

她喜欢画景色。
Tā xǐhuan huà jǐngsè.
Cô ấy thích vẽ phong cảnh.

景色让人放松。
Jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Phong cảnh khiến người ta thư giãn.

这里的景色像画一样。
Zhèlǐ de jǐngsè xiàng huà yíyàng.
Phong cảnh ở đây như tranh.

夜晚的景色很浪漫。
Yèwǎn de jǐngsè hěn làngmàn.
Cảnh đêm rất lãng mạn.

旅行是为了看景色。
Lǚxíng shì wèile kàn jǐngsè.
Du lịch là để ngắm cảnh.

景色吸引了很多游客。
Jǐngsè xīyǐn le hěn duō yóukè.
Phong cảnh thu hút nhiều du khách.

乡村景色很自然。
Xiāngcūn jǐngsè hěn zìrán.
Phong cảnh nông thôn rất tự nhiên.

湖边景色很宁静。
Húbiān jǐngsè hěn níngjìng.
Phong cảnh bên hồ rất yên bình.

他正在拍景色视频。
Tā zhèngzài pāi jǐngsè shìpín.
Anh ấy đang quay video phong cảnh.

景色随着季节变化。
Jǐngsè suízhe jìjié biànhuà.
Phong cảnh thay đổi theo mùa.

我爱大自然的景色。
Wǒ ài dà zìrán de jǐngsè.
Tôi yêu cảnh thiên nhiên.

景色看起来很壮观。
Jǐngsè kàn qǐlái hěn zhuàngguān.
Phong cảnh trông rất hùng vĩ.

远处的景色很模糊。
Yuǎnchù de jǐngsè hěn móhu.
Cảnh ở xa rất mờ.

山谷里的景色非常美。
Shāngǔ lǐ de jǐngsè fēicháng měi.
Phong cảnh trong thung lũng rất đẹp.

城市景色也很精彩。
Chéngshì jǐngsè yě hěn jīngcǎi.
Cảnh thành phố cũng rất thú vị.

这个景色让我感动。
Zhège jǐngsè ràng wǒ gǎndòng.
Cảnh này làm tôi xúc động.

日出的景色太美了。
Rìchū de jǐngsè tài měi le.
Cảnh bình minh quá đẹp.

他描述了当地景色。
Tā miáoshù le dāngdì jǐngsè.
Anh ấy miêu tả phong cảnh địa phương.

我们边走边看景色。
Wǒmen biān zǒu biān kàn jǐngsè.
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.

景色令人心情愉快。
Jǐngsè lìngrén xīnqíng yúkuài.
Phong cảnh khiến tâm trạng vui vẻ.

景色十分迷人。
Jǐngsè shífēn mírén.
Phong cảnh rất quyến rũ.

雪后的景色很漂亮。
Xuě hòu de jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh sau tuyết rất đẹp.

湖水和景色融为一体。
Húshuǐ hé jǐngsè róng wéi yìtǐ.
Hồ nước và cảnh vật hòa làm một.

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Phong cảnh ở đây hợp để chụp ảnh.

景色充满诗意。
Jǐngsè chōngmǎn shīyì.
Cảnh sắc đầy chất thơ.

我们讨论了景色设计。
Wǒmen tǎolùn le jǐngsè shèjì.
Chúng tôi thảo luận thiết kế cảnh quan.

景色变化让人惊讶。
Jǐngsè biànhuà ràng rén jīngyà.
Sự thay đổi cảnh sắc khiến người ta ngạc nhiên.

这个公园景色很好。
Zhège gōngyuán jǐngsè hěn hǎo.
Phong cảnh công viên này rất đẹp.

我喜欢自然景色。
Wǒ xǐhuan zìrán jǐngsè.
Tôi thích phong cảnh thiên nhiên.

这里的景色值得一看。
Zhèlǐ de jǐngsè zhídé yí kàn.
Phong cảnh ở đây đáng xem.

这里的景色太美了! (Zhèlǐ de jǐngsè tài měi le!) → Cảnh sắc ở đây đẹp quá!
山上的景色非常壮观。 (Shān shàng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.) → Cảnh sắc trên núi rất hùng vĩ.
海边的景色让人放松。 (Hǎibiān de jǐngsè ràng rén fàngsōng.) → Cảnh sắc bên biển khiến người ta thư giãn.
秋天景色最美。 (Qiūtiān jǐngsè zuì měi.) → Cảnh sắc mùa thu đẹp nhất.
我们去欣赏自然景色吧。 (Wǒmen qù xīnshǎng zìrán jǐngsè ba.) → Chúng ta đi ngắm cảnh thiên nhiên nhé.
雨后的景色特别清新。 (Yǔ hòu de jǐngsè tèbié qīngxīn.) → Cảnh sắc sau mưa đặc biệt tươi mới.
乡村的景色很宁静。 (Xiāngcūn de jǐngsè hěn níngjìng.) → Cảnh sắc nông thôn rất yên bình.
这张照片的景色真漂亮。 (Zhè zhāng zhàopiàn de jǐngsè zhēn piàoliang.) → Cảnh sắc trong bức ảnh này đẹp thật.
冬天雪景的景色迷人。 (Dōngtiān xuějǐng de jǐngsè mírén.) → Cảnh sắc tuyết mùa đông mê hoặc.
黄昏的景色浪漫极了。 (Huánghūn de jǐngsè làngmàn jí le.) → Cảnh sắc hoàng hôn lãng mạn cực kỳ.
桂林的景色世界闻名。 (Guìlín de jǐngsè shìjiè wénmíng.) → Cảnh sắc Quế Lâm nổi tiếng thế giới.
登高远望,景色尽收眼底。 (Dēng gāo yuǎn wàng, jǐngsè jìn shōu yǎndǐ.) → Leo cao nhìn xa, cảnh sắc thu vào tầm mắt.
四季景色各有不同。 (Sìjì jǐngsè gè yǒu bùtóng.) → Cảnh sắc bốn mùa khác nhau.
这片湖的景色如画。 (Zhè piàn hú de jǐngsè rú huà.) → Cảnh sắc hồ này như tranh vẽ.
夜景的景色也很美。 (Yèjǐng de jǐngsè yě hěn měi.) → Cảnh sắc đêm cũng rất đẹp.
我最爱春天的景色。 (Wǒ zuì ài chūntiān de jǐngsè.) → Tôi thích nhất cảnh sắc mùa xuân.
景色宜人,心情愉快。 (Jǐngsè yírén, xīnqíng yúkuài.) → Cảnh sắc dễ chịu, tâm trạng vui vẻ.
去旅游就是为了看景色。 (Qù lǚyóu jiùshì wèile kàn jǐngsè.) → Đi du lịch chính là để ngắm cảnh.
山水景色吸引了很多游客。 (Shānshuǐ jǐngsè xīyǐn le hěnduō yóukè.) → Cảnh sắc non sông thu hút nhiều du khách.
日出的景色壮丽。 (Rìchū de jǐngsè zhuànglì.) → Cảnh sắc mặt trời mọc hùng vĩ.
这里的景色一年四季都美。 (Zhèlǐ de jǐngsè yī nián sìjì dōu měi.) → Cảnh sắc ở đây đẹp quanh năm.
雾中的景色神秘。 (Wù zhōng de jǐngsè shénmì.) → Cảnh sắc trong sương huyền bí.
城市夜景的景色璀璨。 (Chéngshì yèjǐng de jǐngsè cuǐcàn.) → Cảnh sắc đêm thành phố rực rỡ.
景色好,心情就好。 (Jǐngsè hǎo, xīnqíng jiù hǎo.) → Cảnh đẹp thì tâm trạng tốt.
我们拍照留念这美丽景色。 (Wǒmen pāizhào liúniàn zhè měilì jǐngsè.) → Chúng ta chụp ảnh kỷ niệm cảnh đẹp này.
草原的景色一望无际。 (Cǎoyuán de jǐngsè yī wàng wújì.) → Cảnh sắc thảo nguyên mênh mông vô tận.
秋叶的景色金黄。 (Qiūyè de jǐngsè jīnhuáng.) → Cảnh sắc lá thu vàng óng.
这地方景色独特。 (Zhè dìfāng jǐngsè dútè.) → Nơi này cảnh sắc độc đáo.
欣赏景色是最好的放松。 (Xīnshǎng jǐngsè shì zuì hǎo de fàngsōng.) → Ngắm cảnh là cách thư giãn tốt nhất.
景色变化很快。 (Jǐngsè biànhuà hěn kuài.) → Cảnh sắc thay đổi rất nhanh.
喜欢摄影的人爱拍景色。 (Xǐhuān shèyǐng de rén ài pāi jǐngsè.) → Người thích nhiếp ảnh thích chụp cảnh.
景色美得像仙境。 (Jǐngsè měi dé xiàng xiānjìng.) → Cảnh sắc đẹp như tiên cảnh.
保护自然景色很重要。 (Bǎohù zìrán jǐngsè hěn zhòngyào.) → Bảo vệ cảnh sắc thiên nhiên rất quan trọng.
夕阳下的景色温暖。 (Xīyáng xià de jǐngsè wēnnuǎn.) → Cảnh sắc dưới hoàng hôn ấm áp.
这里景色宜居。 (Zhèlǐ jǐngsè yíjū.) → Cảnh sắc ở đây thích hợp để ở.
景色让人心情舒畅。 (Jǐngsè ràng rén xīnqíng shūchàng.) → Cảnh sắc khiến tâm trạng thoải mái.
去郊外看景色吧。 (Qù jiāowài kàn jǐngsè ba.) → Ra ngoại ô ngắm cảnh đi.
景色是旅行的亮点。 (Jǐngsè shì lǚxíng de liàngdiǎn.) → Cảnh sắc là điểm sáng của chuyến đi.
不同季节不同景色。 (Bùtóng jìjié bùtóng jǐngsè.) → Mùa khác nhau cảnh khác nhau.
我永远忘不了这里的景色。 (Wǒ yǒngyuǎn wàng bùliǎo zhèlǐ de jǐngsè.) → Tôi mãi không quên cảnh sắc nơi đây.
雪山景色让人震撼。 (Xuěshān jǐngsè ràng rén zhènhàn.) → Cảnh sắc núi tuyết khiến người ta chấn động.
瀑布的景色气势磅礴。 (Pùbù de jǐngsè qìshì pángbó.) → Cảnh sắc thác nước hùng tráng.
沙漠中的景色很荒凉。 (Shāmò zhōng de jǐngsè hěn huāngliáng.) → Cảnh sắc trong sa mạc rất hoang vu.
樱花盛开的景色梦幻。 (Yīnghuā shèngkāi de jǐngsè mènghuàn.) → Cảnh sắc hoa anh đào nở rộ mơ màng.
湖光山色的景色太诗意了。 (Hú guāng shān sè de jǐngsè tài shīyì le.) → Cảnh sắc hồ sáng núi xanh quá thơ mộng.
雨中景色别有一番风味。 (Yǔ zhōng jǐngsè bié yǒu yī fān fēngwèi.) → Cảnh sắc trong mưa có một vẻ đẹp riêng.
星空下的景色浪漫。 (Xīngkōng xià de jǐngsè làngmàn.) → Cảnh sắc dưới bầu trời sao lãng mạn.
这座古城的景色很有历史感。 (Zhè zuò gǔchéng de jǐngsè hěn yǒu lìshǐ gǎn.) → Cảnh sắc thành cổ này rất có cảm giác lịch sử.
梯田的景色像艺术品。 (Tītián de jǐngsè xiàng yìshùpǐn.) → Cảnh sắc ruộng bậc thang như tác phẩm nghệ thuật.
晨雾中的景色朦胧美丽。 (Chénwù zhōng de jǐngsè ménglóng měilì.) → Cảnh sắc trong sương sớm mờ ảo đẹp đẽ.
峡谷景色惊险刺激。 (Xiágǔ jǐngsè jīngxiǎn cìjī.) → Cảnh sắc hẻm núi nguy hiểm kích thích.
森林里的景色绿意盎然。 (Sēnlín lǐ de jǐngsè lǜyì àngrǎn.) → Cảnh sắc trong rừng xanh mướt tràn đầy sức sống.
火山景色的景色独特罕见。 (Huǒshān jǐngsè de jǐngsè dútè hǎnjiàn.) → Cảnh sắc núi lửa độc đáo hiếm thấy.
极光下的景色梦幻极了。 (Jíguāng xià de jǐngsè mènghuàn jí le.) → Cảnh sắc dưới cực quang cực kỳ mơ màng.
田园风光的景色让人怀念童年。 (Tiányuán fēngguāng de jǐngsè ràng rén huáiniàn tóngnián.) → Cảnh sắc đồng quê khiến người ta nhớ tuổi thơ.
夕阳西下的景色温暖人心。 (Xīyáng xī xià de jǐngsè wēnnuǎn rénxīn.) → Cảnh sắc mặt trời lặn ấm áp lòng người.
冰雪覆盖的景色纯净。 (Bīngxuě fùgài de jǐngsè chúnjìng.) → Cảnh sắc phủ băng tuyết tinh khiết.
彩虹出现后的景色神奇。 (Cǎihóng chūxiàn hòu de jǐngsè shénqí.) → Cảnh sắc sau khi cầu vồng xuất hiện kỳ diệu.
竹林里的景色清幽。 (Zhúlín lǐ de jǐngsè qīngyōu.) → Cảnh sắc trong rừng trúc thanh tịnh.
戈壁的景色苍凉壮阔。 (Gēbì de jǐngsè cāngliáng zhuàngkuò.) → Cảnh sắc sa mạc Gobi hoang vu rộng lớn.
花海景色让人沉醉。 (Huāhǎi jǐngsè ràng rén chénzuì.) → Cảnh sắc biển hoa khiến người ta say đắm.
古镇夜景的景色迷离。 (Gǔzhèn yèjǐng de jǐngsè mílí.) → Cảnh sắc đêm cổ trấn mơ hồ quyến rũ.
高原景色空气清新。 (Gāoyuán jǐngsè kōngqì qīngxīn.) → Cảnh sắc cao nguyên không khí trong lành.
河边景色宁静祥和。 (Hé biān jǐngsè níngjìng xiánghé.) → Cảnh sắc bên sông yên bình hòa thuận.
寺庙周围的景色神圣。 (Sìmiào zhōuwéi de jǐngsè shénshèng.) → Cảnh sắc xung quanh chùa thiêng liêng.
热带雨林景色茂密。 (Rèdài yǔlín jǐngsè màomì.) → Cảnh sắc rừng mưa nhiệt đới rậm rạp.
日落海滩的景色绝美。 (Rìluò hǎitān de jǐngsè juéměi.) → Cảnh sắc bãi biển lúc hoàng hôn tuyệt đẹp.
雪后景色银装素裹。 (Xuě hòu jǐngsè yínzhuāng sùguǒ.) → Cảnh sắc sau tuyết trắng xóa như mặc áo bạc.
城市天际线的景色现代。 (Chéngshì tiānjìxiàn de jǐngsè xiàndài.) → Cảnh sắc đường chân trời thành phố hiện đại.
秋风扫落叶的景色凄美。 (Qiūfēng sǎo luòyè de jǐngsè qīměi.) → Cảnh sắc gió thu quét lá rơi đẹp buồn.
岛屿景色像天堂。 (Dǎoyǔ jǐngsè xiàng tiāntáng.) → Cảnh sắc đảo như thiên đường.
峡湾景色壮观绝伦。 (Xiáwān jǐngsè zhuàngguān juélún.) → Cảnh sắc vịnh hẹp hùng vĩ tuyệt luân.
晨曦中的景色温柔。 (Chénxī zhōng de jǐngsè wēnróu.) → Cảnh sắc trong ánh bình minh dịu dàng.
沙漠绿洲的景色奇迹。 (Shāmò lǜzhōu de jǐngsè qíjì.) → Cảnh sắc ốc đảo sa mạc như kỳ tích.
枫叶红透的景色火热。 (Fēngyè hóng tòu de jǐngsè huǒrè.) → Cảnh sắc lá phong đỏ rực lửa.
湖泊倒影的景色完美。 (Húpō dàoyǐng de jǐngsè wánměi.) → Cảnh sắc phản chiếu trên hồ hoàn hảo.
山间云海的景色飘渺。 (Shān jiān yúnhǎi de jǐngsè piāomiǎo.) → Cảnh sắc biển mây giữa núi huyền ảo.
古道景色沧桑。 (Gǔdào jǐngsè cāngsāng.) → Cảnh sắc con đường cổ xưa bề thế.
春雨后的景色生机勃勃。 (Chūnyǔ hòu de jǐngsè shēngjī bóbó.) → Cảnh sắc sau mưa xuân tràn đầy sức sống.
极地冰川景色晶莹剔透。 (Jídì bīngchuān jǐngsè jīngyíng tītòu.) → Cảnh sắc sông băng cực địa trong suốt lấp lánh.
渔村景色淳朴。 (Yúcūn jǐngsè chúnpǔ.) → Cảnh sắc làng chài mộc mạc.
峡谷日出景色震撼。 (Xiágǔ rìchū jǐngsè zhènhàn.) → Cảnh sắc mặt trời mọc trong hẻm núi chấn động.
花田景色色彩斑斓。 (Huātián jǐngsè sècǎi bānlán.) → Cảnh sắc cánh đồng hoa rực rỡ sắc màu.
夜空流星下的景色浪漫。 (Yèkōng liúxīng xià de jǐngsè làngmàn.) → Cảnh sắc dưới sao băng đêm lãng mạn.
梯田日落景色金色。 (Tītián rìluò jǐngsè jīnsè.) → Cảnh sắc ruộng bậc thang lúc hoàng hôn vàng óng.
森林秋色斑斓。 (Sēnlín qiūsè bānlán.) → Cảnh sắc rừng mùa thu rực rỡ.
海岛日出景色宁静。 (Hǎidǎo rìchū jǐngsè níngjìng.) → Cảnh sắc mặt trời mọc trên đảo yên bình.
高山草甸景色开阔。 (Gāoshān cǎodiàn jǐngsè kāikuò.) → Cảnh sắc đồng cỏ núi cao rộng mở.
古桥景色诗意。 (Gǔqiáo jǐngsè shīyì.) → Cảnh sắc cầu cổ thơ mộng.
雨林瀑布景色壮丽。 (Yǔlín pùbù jǐngsè zhuànglì.) → Cảnh sắc thác nước rừng mưa hùng vĩ.
雪地脚印的景色纯真。 (Xuědì jiǎoyìn de jǐngsè chúnzhēn.) → Cảnh sắc dấu chân trên tuyết ngây thơ.
城市霓虹景色炫目。 (Chéngshì níhóng jǐngsè xuànmù.) → Cảnh sắc đèn neon thành phố chói lọi.
湖边柳树景色柔美。 (Hú biān liǔshù jǐngsè róuměi.) → Cảnh sắc liễu bên hồ dịu dàng.
沙漠星空景色璀璨。 (Shāmò xīngkōng jǐngsè cuǐcàn.) → Cảnh sắc bầu trời sao sa mạc rực rỡ.
山村晨雾景色朦胧。 (Shāncūn chénwù jǐngsè ménglóng.) → Cảnh sắc sương sớm làng núi mờ ảo.
樱花树下景色浪漫。 (Yīnghuā shù xià jǐngsè làngmàn.) → Cảnh sắc dưới cây anh đào lãng mạn.
河流弯曲的景色优美。 (Héliú wānqū de jǐngsè yōuměi.) → Cảnh sắc sông uốn lượn duyên dáng.
冰封湖面景色晶莹。 (Bīngfēng húmiàn jǐngsè jīngyíng.) → Cảnh sắc mặt hồ đóng băng lấp lánh.
草原日落景色壮阔。 (Cǎoyuán rìluò jǐngsè zhuàngkuò.) → Cảnh sắc hoàng hôn thảo nguyên rộng lớn.
无论何时,这里的景色都让我心动。 (Wúlùn héshí, zhèlǐ de jǐngsè dōu ràng wǒ xīndòng.) → Dù bất cứ lúc nào, cảnh sắc nơi đây cũng khiến tôi rung động.

1. 景色 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 景色

Giản thể: 景色

Phồn thể: 景色

Pinyin: jǐngsè

Tiếng Việt: cảnh sắc, phong cảnh

景色 dùng để chỉ cảnh vật, phong cảnh thiên nhiên hoặc cảnh quan nhìn thấy bằng mắt, thường nhấn mạnh vẻ đẹp, màu sắc và bố cục của cảnh.

2. Phân tích từng chữ Hán
2.1. Chữ 景

Giản thể / Phồn thể: 景

Pinyin: jǐng

Âm Hán-Việt: cảnh

Bộ thủ: 日 (bộ Nhật – bộ số 72 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 12 nét

Cấu tạo chữ:

日 (mặt trời) → ánh sáng, ban ngày

Phần còn lại mang ý chỉ bóng, hình ảnh, cảnh tượng

Nghĩa gốc: ánh sáng, bóng nắng
Nghĩa mở rộng: cảnh tượng, cảnh vật nhìn thấy

→ Trong 景色, chữ 景 nhấn mạnh cảnh, hình ảnh hiện ra trước mắt.

2.2. Chữ 色

Giản thể / Phồn thể: 色

Pinyin: sè

Âm Hán-Việt: sắc

Bộ thủ: 色 (bộ Sắc – bộ số 139 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 6 nét

Nghĩa gốc: màu sắc
Nghĩa mở rộng: diện mạo, vẻ ngoài

→ Trong 景色, chữ 色 chỉ màu sắc, vẻ đẹp của cảnh.

3. Nghĩa tổng hợp của 景色

景 (cảnh) + 色 (sắc)
→ 景色 = cảnh vật + màu sắc
→ phong cảnh, cảnh sắc thiên nhiên nhìn thấy bằng mắt

Từ này thường dùng khi miêu tả thiên nhiên, du lịch, văn viết và văn nói trang trọng.

4. Loại từ

Danh từ (名词)
Dùng để chỉ cảnh vật, phong cảnh.

5. Cách dùng “景色” trong câu
5.1. Miêu tả cảnh đẹp

景色很美 – cảnh rất đẹp

景色迷人 – cảnh sắc mê người

5.2. Động từ + 景色

欣赏景色 – ngắm cảnh

观察景色 – quan sát cảnh vật

5.3. Tính từ + 的 + 景色

美丽的景色 – cảnh đẹp

自然的景色 – cảnh thiên nhiên

6. 40 ví dụ với 景色 (có pinyin + tiếng Việt)
Nhóm 1: Miêu tả cảnh đẹp

这里的景色非常美。
Zhèlǐ de jǐngsè fēicháng měi.
Cảnh sắc ở đây vô cùng đẹp.

山上的景色很迷人。
Shān shàng de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh sắc trên núi rất mê người.

春天的景色特别漂亮。
Chūntiān de jǐngsè tèbié piàoliang.
Cảnh sắc mùa xuân đặc biệt đẹp.

这条河两岸的景色很美。
Zhè tiáo hé liǎng'àn de jǐngsè hěn měi.
Cảnh hai bên bờ sông này rất đẹp.

海边的景色让人放松。
Hǎibiān de jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Cảnh biển khiến người ta thư giãn.

Nhóm 2: Trong du lịch

这里的景色吸引了很多游客。
Zhèlǐ de jǐngsè xīyǐn le hěn duō yóukè.
Cảnh sắc nơi đây thu hút nhiều du khách.

我们一边走一边看景色。
Wǒmen yìbiān zǒu yìbiān kàn jǐngsè.
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.

照片拍不出真实的景色。
Zhàopiàn pāi bù chū zhēnshí de jǐngsè.
Ảnh chụp không thể hiện hết cảnh thật.

这个地方以景色优美出名。
Zhège dìfang yǐ jǐngsè yōuměi chūmíng.
Nơi này nổi tiếng vì cảnh đẹp.

旅行时我最喜欢看景色。
Lǚxíng shí wǒ zuì xǐhuan kàn jǐngsè.
Khi du lịch tôi thích nhất là ngắm cảnh.

Nhóm 3: Miêu tả theo mùa – thời gian

秋天的景色充满诗意。
Qiūtiān de jǐngsè chōngmǎn shīyì.
Cảnh sắc mùa thu đầy chất thơ.

冬天的景色显得很安静。
Dōngtiān de jǐngsè xiǎnde hěn ānjìng.
Cảnh sắc mùa đông trông rất yên tĩnh.

雨后的景色更加清新。
Yǔ hòu de jǐngsè gèngjiā qīngxīn.
Cảnh sau mưa càng thêm trong lành.

早晨的景色特别安静。
Zǎochén de jǐngsè tèbié ānjìng.
Cảnh buổi sáng đặc biệt yên tĩnh.

夜晚的景色别有一番味道。
Yèwǎn de jǐngsè bié yǒu yì fān wèidào.
Cảnh ban đêm có vẻ đẹp riêng.

Nhóm 4: Trong văn viết – miêu tả

作者用文字描写了美丽的景色。
Zuòzhě yòng wénzì miáoxiě le měilì de jǐngsè.
Tác giả dùng chữ viết để miêu tả cảnh đẹp.

这篇文章描绘了家乡的景色。
Zhè piān wénzhāng miáohuì le jiāxiāng de jǐngsè.
Bài văn này miêu tả cảnh quê hương.

画家把自然景色画得很生动。
Huàjiā bǎ zìrán jǐngsè huà de hěn shēngdòng.
Họa sĩ vẽ cảnh thiên nhiên rất sống động.

景色和人物描写得很细致。
Jǐngsè hé rénwù miáoxiě de hěn xìzhì.
Cảnh và nhân vật được miêu tả rất tỉ mỉ.

文字让景色活了起来。
Wénzì ràng jǐngsè huó le qǐlái.
Câu chữ làm cảnh sắc trở nên sống động.

Nhóm 5: Cảm nhận – đánh giá

我被这里的景色感动了。
Wǒ bèi zhèlǐ de jǐngsè gǎndòng le.
Tôi bị cảnh sắc nơi đây làm xúc động.

这样的景色让人难忘。
Zhèyàng de jǐngsè ràng rén nánwàng.
Cảnh như thế này khiến người ta khó quên.

景色虽美,但路不好走。
Jǐngsè suī měi, dàn lù bù hǎo zǒu.
Cảnh tuy đẹp nhưng đường đi không dễ.

这里的景色和我想象的一样。
Zhèlǐ de jǐngsè hé wǒ xiǎngxiàng de yíyàng.
Cảnh ở đây giống như tôi tưởng tượng.

每次看到这样的景色,我都很开心。
Měi cì kàndào zhèyàng de jǐngsè, wǒ dōu hěn kāixīn.
Mỗi lần thấy cảnh như vậy tôi đều rất vui.

Nhóm 6: Kết hợp thường gặp

欣赏沿途的景色。
Xīnshǎng yántú de jǐngsè.
Thưởng thức cảnh sắc dọc đường.

景色宜人,空气清新。
Jǐngsè yírén, kōngqì qīngxīn.
Cảnh dễ chịu, không khí trong lành.

这里以自然景色闻名。
Zhèlǐ yǐ zìrán jǐngsè wénmíng.
Nơi đây nổi tiếng với cảnh thiên nhiên.

景色和气候都很适合旅游。
Jǐngsè hé qìhòu dōu hěn shìhé lǚyóu.
Cảnh sắc và khí hậu đều rất thích hợp du lịch.

城市和乡村的景色不同。
Chéngshì hé xiāngcūn de jǐngsè bùtóng.
Cảnh thành phố và nông thôn khác nhau.

Nhóm 7: So sánh – mở rộng

这里的景色比那里好看。
Zhèlǐ de jǐngsè bǐ nàlǐ hǎokàn.
Cảnh ở đây đẹp hơn ở đó.

景色变化很大。
Jǐngsè biànhuà hěn dà.
Cảnh sắc thay đổi rất nhiều.

人少的时候景色更美。
Rén shǎo de shíhou jǐngsè gèng měi.
Khi ít người, cảnh đẹp hơn.

景色与心情有关。
Jǐngsè yǔ xīnqíng yǒu guān.
Cảnh sắc có liên quan đến tâm trạng.

不同的角度看到不同的景色。
Bùtóng de jiǎodù kàndào bùtóng de jǐngsè.
Góc nhìn khác nhau sẽ thấy cảnh khác nhau.

Nhóm 8: Câu tổng hợp

我站在山顶,看着眼前的景色。
Wǒ zhàn zài shāndǐng, kànzhe yǎnqián de jǐngsè.
Tôi đứng trên đỉnh núi, nhìn cảnh trước mắt.

景色再美,也需要保护。
Jǐngsè zài měi, yě xūyào bǎohù.
Cảnh dù đẹp cũng cần được bảo vệ.

这次旅行让我看到了不同的景色。
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ kàndào le bùtóng de jǐngsè.
Chuyến đi này giúp tôi thấy nhiều cảnh khác nhau.

她喜欢用相机记录景色。
Tā xǐhuan yòng xiàngjī jìlù jǐngsè.
Cô ấy thích dùng máy ảnh ghi lại cảnh vật.

美丽的景色让人流连忘返。
Měilì de jǐngsè ràng rén liúlián wàngfǎn.
Cảnh đẹp khiến người ta quyến luyến không muốn rời.

7. Tổng kết trọng tâm

景色 (jǐngsè): danh từ, nghĩa là cảnh sắc, phong cảnh

景: cảnh – bộ 日 (72), 12 nét

色: sắc – bộ 色 (139), 6 nét

Dùng nhiều trong miêu tả thiên nhiên, du lịch, văn viết và văn nói

景色 tiếng Trung là gì?

景色 (jǐngsè) trong tiếng Trung có nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật thiên nhiên – dùng để chỉ vẻ đẹp của cảnh quan thiên nhiên hoặc môi trường xung quanh.

1. Thông tin tổng quát

Chữ Hán giản thể: 景色

Chữ Hán phồn thể: 景色 (giản thể và phồn thể giống nhau)

Phiên âm Hán ngữ (Pinyin): jǐngsè

Âm Hán Việt:

景: Cảnh

色: Sắc

Nghĩa tiếng Việt: phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật

2. Giải thích từng chữ Hán
2.1. Chữ 景

Nghĩa gốc: cảnh, quang cảnh, tầm nhìn; ánh sáng mặt trời

Chữ giản thể và phồn thể: 景

Âm Hán Việt: Cảnh

Bộ thủ: 日 (bộ Nhật)

Số thứ tự bộ thủ: bộ số 72 trong 214 bộ thủ

Tổng số nét: 12 nét

Cấu tạo chữ:

Chữ 景 là hội ý kết hợp các yếu tố mô phỏng mặt trời (日) và cảnh bình nguyên/quan sát, gợi liên tưởng đến vẻ đẹp thiên nhiên dưới ánh sáng.

Chữ 景 thường dùng để miêu tả cảnh vật thiên nhiên, quang cảnh đẹp mắt.

2.2. Chữ 色

Nghĩa gốc: màu sắc; vẻ ngoài; biểu thị cảm nhận hình sắc

Chữ giản thể và phồn thể: 色

Âm Hán Việt: Sắc

Bộ thủ: 色 (bộ Sắc)

Số thứ tự bộ thủ: bộ số 139 trong 214 bộ thủ

Tổng số nét: 6 nét

Cấu tạo chữ:

Chữ 色 là chữ hình tượng hóa sự phối hợp của các yếu tố thị giác, sau mở rộng nghĩa là màu sắc.

Chữ 色 nhấn mạnh yếu tố thị giác – hình sắc – màu sắc của sự vật.

3. Nghĩa của cụm từ 景色

Khi ghép lại, 景色 = cảnh sắc, phong cảnh. Cụm từ dùng để miêu tả:

Cảnh đẹp thiên nhiên

Dòng sông, núi non, ruộng đồng, thành thị

Màu sắc tổng thể tạo nên cảm nhận thị giác

Đây là một danh từ chỉ hiện tượng trực quan.

4. Loại từ

Danh từ

5. Mẫu câu thường dùng với 景色
Mẫu 1

A + 的 + 景色

这个地方的景色很美。
Zhège dìfang de jǐngsè hěn měi.
Cảnh sắc nơi này rất đẹp.

Mẫu 2

看 + 景色

我们去看美丽的景色。
Wǒmen qù kàn měilì de jǐngsè.
Chúng ta đi ngắm cảnh đẹp.

Mẫu 3

欣赏 + 景色

他们在欣赏山上的景色。
Tāmen zài xīnshǎng shān shàng de jǐngsè.
Họ đang thưởng ngoạn cảnh trên núi.

6. Bảng tổng hợp chữ Hán
Chữ        Bộ thủ        Bộ số        Số nét        Âm Hán Việt        Ý nghĩa chính
景        日        72        12        Cảnh        Cảnh đẹp, quang cảnh
色        色        139        6        Sắc        Màu sắc, vẻ ngoài
7. Bốn mươi câu ví dụ với 景色

Dưới đây là 40 câu tiếng Trung sử dụng 景色, mỗi câu kèm phiên âm Hán ngữ và dịch tiếng Việt.

这里的景色很漂亮。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

我们去看海边的景色。
Wǒmen qù kàn hǎibiān de jǐngsè.
Chúng ta đi ngắm cảnh biển.

山上的景色令人难忘。
Shān shàng de jǐngsè lìng rén nánwàng.
Cảnh trên núi khiến người ta khó quên.

秋天的景色很迷人。
Qiūtiān de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh sắc mùa thu rất quyến rũ.

我喜欢这里的自然景色。
Wǒ xǐhuān zhèlǐ de zìrán jǐngsè.
Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên ở đây.

春天的景色非常美丽。
Chūntiān de jǐngsè fēicháng měilì.
Cảnh sắc mùa xuân vô cùng đẹp.

站在山顶可以看到整个景色。
Zhàn zài shāndǐng kěyǐ kàn dào zhěnggè jǐngsè.
Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn cảnh.

河边的景色很安静。
Hé biān de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh ven sông rất yên tĩnh.

我们在湖边欣赏美丽的景色。
Wǒmen zài hú biān xīnshǎng měilì de jǐngsè.
Chúng tôi đang thưởng ngoạn cảnh đẹp ven hồ.

秋天的山景色很好看。
Qiūtiān de shān jǐngsè hěn hǎokàn.
Cảnh núi mùa thu rất đẹp.

视频里的景色非常壮观。
Shìpín lǐ de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.
Cảnh trong video rất hùng vĩ.

从飞机上看景色很奇妙。
Cóng fēijī shàng kàn jǐngsè hěn qímiào.
Nhìn cảnh từ trên máy bay thật kỳ diệu.

海上的景色很宽广。
Hǎi shàng de jǐngsè hěn kuānguǎng.
Cảnh trên biển rất bao la.

我常常想念家乡的景色。
Wǒ chángcháng xiǎngniàn jiāxiāng de jǐngsè.
Tôi thường nhớ cảnh quê hương.

这一路的景色很美。
Zhè yílù de jǐngsè hěn měi.
Cảnh dọc đường rất đẹp.

我喜欢早晨的景色。
Wǒ xǐhuān zǎochén de jǐngsè.
Tôi thích cảnh sáng sớm.

山谷里的景色非常宁静。
Shāngǔ lǐ de jǐngsè fēicháng níngjìng.
Cảnh trong thung lũng rất yên bình.

这次旅游的景色让人难忘。
Zhè cì lǚyóu de jǐngsè ràng rén nánwàng.
Cảnh trong chuyến du lịch này khiến người ta khó quên.

海滩的景色令人惊叹。
Hǎitān de jǐngsè lìng rén jīngtàn.
Cảnh bãi biển khiến người ta kinh ngạc.

我们喜欢在山下看景色。
Wǒmen xǐhuān zài shān xià kàn jǐngsè.
Chúng tôi thích ngắm cảnh dưới chân núi.

城市的夜景色很美丽。
Chéngshì de yè jǐngsè hěn měilì.
Cảnh đêm của thành phố rất đẹp.

天空的景色非常壮观。
Tiānkōng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.
Cảnh bầu trời vô cùng hùng vĩ.

我们一起欣赏山间的景色。
Wǒmen yìqǐ xīnshǎng shānjiān de jǐngsè.
Chúng tôi cùng nhau thưởng ngoạn cảnh giữa núi.

雪后的景色很纯净。
Xuě hòu de jǐngsè hěn chúnjìng.
Cảnh sau trận tuyết rất tinh khiết.

河流两岸的景色很美。
Héliú liǎng àn de jǐngsè hěn měi.
Cảnh hai bên bờ sông rất đẹp.

推开窗子,我看到外面的景色。
Tuī kāi chuāngzi, wǒ kàn dào wàimiàn de jǐngsè.
Tôi mở cửa sổ và nhìn thấy cảnh bên ngoài.

冬天的雪山景色特别漂亮。
Dōngtiān de xuěshān jǐngsè tèbié piàoliang.
Cảnh núi tuyết mùa đông đẹp đặc biệt.

春天花开的景色非常喜人。
Chūntiān huā kāi de jǐngsè fēicháng xǐrén.
Cảnh hoa nở mùa xuân rất đẹp.

夜晚的海景色很安静。
Yèwǎn de hǎi jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh biển ban đêm rất yên tĩnh.

我们在车上欣赏路边的景色。
Wǒmen zài chē shàng xīnshǎng lùbiān de jǐngsè.
Chúng tôi đang trên xe ngắm cảnh hai bên đường.

这些照片展示了美丽的景色。
Zhèxiē zhàopiàn zhǎnshì le měilì de jǐngsè.
Những bức ảnh này trưng bày cảnh đẹp.

离开城市后,景色变得很宁静。
Líkāi chéngshì hòu, jǐngsè biàn de hěn níngjìng.
Sau khi rời thành phố, cảnh sắc trở nên yên tĩnh.

我每天早上散步欣赏景色。
Wǒ měitiān zǎoshang sànbù xīnshǎng jǐngsè.
Mỗi sáng tôi đi bộ thưởng ngoạn cảnh.

夏天的湖景色令人陶醉。
Xiàtiān de hú jǐngsè lìng rén táozuì.
Cảnh hồ mùa hè khiến người ta mê mẩn.

我们在公园里拍照留念风景色。
Wǒmen zài gōngyuán lǐ pāizhào liúniàn fēngjǐngsè.
Chúng tôi chụp hình kỷ niệm cảnh đẹp trong công viên.

远处的山景色非常壮丽。
Yuǎnchù de shān jǐngsè fēicháng zhuànglì.
Cảnh núi xa trông rất hùng vĩ.

这条河的景色使人心旷神怡。
Zhè tiáo hé de jǐngsè shǐ rén xīnkuàngshényí.
Cảnh sông này làm người ta thư thái.

这座城堡的景色很迷人。
Zhè zuò chéngbǎo de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh sắc của lâu đài này rất quyến rũ.

我喜欢在日落时欣赏景色。
Wǒ xǐhuān zài rìluò shí xīnshǎng jǐngsè.
Tôi thích ngắm cảnh khi hoàng hôn.

海边的日出景色令人向往。
Hǎibiān de rìchū jǐngsè lìng rén xiàngwǎng.
Cảnh bình minh bên biển khiến người ta mong nhớ.

景色 tiếng Trung là gì?
1. Khái niệm chung

景色 (jǐng sè) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là:

Tiếng Việt: phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật thiên nhiên

English: scenery, landscape, view, natural scenery

Từ này dùng để chỉ toàn bộ vẻ đẹp của thiên nhiên hoặc cảnh vật nhìn thấy bằng mắt như núi, sông, biển, rừng, thành phố, hoàng hôn, bình minh…

Ví dụ ý nghĩa:

美丽的景色 → phong cảnh đẹp

自然景色 → cảnh sắc thiên nhiên

迷人的景色 → phong cảnh mê hoặc

2. Phân tích từng chữ Hán
(1) 景
Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 景

Chữ Hán phồn thể: 景 (không đổi)

Pinyin: jǐng

Âm Hán Việt: Cảnh

Nghĩa gốc: ánh sáng mặt trời, cảnh tượng, phong cảnh, hoàn cảnh

Bộ thủ

Bộ: 日 (Nhật) – Bộ số 72 trong 214 bộ thủ

Ý nghĩa bộ: mặt trời, ánh sáng, ban ngày

Số nét

Tổng số nét: 12 nét

Cấu tạo chữ

Chữ 景 là chữ hình thanh – hội ý:

Phần trên: 日 (mặt trời) → liên quan ánh sáng, cảnh tượng

Phần dưới: 京 (kinh, cao, lớn, thành thị) → tạo âm đọc

Ý nghĩa tổng hợp:

→ Ánh sáng chiếu xuống → cảnh tượng nhìn thấy → phong cảnh

Nghĩa mở rộng của 景

Cảnh vật, phong cảnh → 景色

Cảnh tượng, hoàn cảnh → 背景 (bối cảnh)

Cảnh quay (điện ảnh) → 场景

(2) 色
Thông tin cơ bản

Chữ giản thể: 色

Chữ phồn thể: 色 (không đổi)

Pinyin: sè

Âm Hán Việt: Sắc

Nghĩa gốc: màu sắc, vẻ đẹp, hình dáng, sắc thái

Bộ thủ

Bộ: 色 (Sắc) – Bộ số 139 trong 214 bộ thủ

Số nét

Tổng số nét: 6 nét

Cấu tạo chữ

Chữ 色 là chữ tượng hình, biểu thị:

Người + khuôn mặt + cảm xúc → sắc thái → màu sắc → vẻ đẹp

Nghĩa của 色

Màu sắc → 红色 (màu đỏ)

Vẻ đẹp → 美色 (sắc đẹp)

Cảnh sắc → 景色

3. Ý nghĩa ghép của 景色

景 (cảnh, ánh sáng, cảnh tượng)

色 (sắc thái, màu sắc)

→ 景色 = màu sắc của cảnh vật → cảnh sắc → phong cảnh

Nghĩa hoàn chỉnh:

Phong cảnh thiên nhiên hoặc cảnh vật nhìn thấy bằng mắt.

4. Từ loại

景色 là Danh từ

Dùng làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Bổ ngữ trong câu miêu tả

Ví dụ:

这里的景色很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

5. Cách dùng trong câu
Cấu trúc phổ biến

景色 + 形容词
→ 景色很美 (phong cảnh rất đẹp)

形容词 + 景色
→ 美丽的景色 (phong cảnh đẹp)

看 + 景色
→ 看景色 (ngắm cảnh)

描写 + 景色
→ 描写景色 (miêu tả phong cảnh)

6. Ví dụ câu (40 câu có Pinyin + nghĩa Việt)

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

山上的景色非常漂亮。
Shān shàng de jǐngsè fēicháng piàoliang.
Phong cảnh trên núi rất đẹp.

我喜欢这里的自然景色。
Wǒ xǐhuan zhèlǐ de zìrán jǐngsè.
Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên ở đây.

海边的景色真迷人。
Hǎibiān de jǐngsè zhēn mírén.
Phong cảnh bờ biển thật mê hoặc.

秋天的景色最美。
Qiūtiān de jǐngsè zuì měi.
Phong cảnh mùa thu đẹp nhất.

这个地方的景色很有名。
Zhège dìfang de jǐngsè hěn yǒumíng.
Phong cảnh nơi này rất nổi tiếng.

我想去看美丽的景色。
Wǒ xiǎng qù kàn měilì de jǐngsè.
Tôi muốn đi ngắm phong cảnh đẹp.

公园里的景色很好看。
Gōngyuán lǐ de jǐngsè hěn hǎokàn.
Phong cảnh trong công viên rất đẹp.

这里的景色像画一样。
Zhèlǐ de jǐngsè xiàng huà yíyàng.
Phong cảnh ở đây đẹp như tranh.

早晨的景色非常安静。
Zǎochén de jǐngsè fēicháng ānjìng.
Cảnh buổi sáng rất yên tĩnh.

晚上的景色很浪漫。
Wǎnshàng de jǐngsè hěn làngmàn.
Cảnh buổi tối rất lãng mạn.

山谷的景色很壮观。
Shāngǔ de jǐngsè hěn zhuàngguān.
Phong cảnh thung lũng rất hùng vĩ.

这张照片拍得景色很好。
Zhè zhāng zhàopiàn pāi de jǐngsè hěn hǎo.
Bức ảnh này chụp phong cảnh rất đẹp.

冬天的景色很特别。
Dōngtiān de jǐngsè hěn tèbié.
Cảnh mùa đông rất đặc biệt.

春天的景色充满生机。
Chūntiān de jǐngsè chōngmǎn shēngjī.
Cảnh mùa xuân tràn đầy sức sống.

我喜欢拍景色照片。
Wǒ xǐhuan pāi jǐngsè zhàopiàn.
Tôi thích chụp ảnh phong cảnh.

这里的景色令人难忘。
Zhèlǐ de jǐngsè lìngrén nánwàng.
Phong cảnh ở đây khiến người ta khó quên.

山顶的景色太美了。
Shāndǐng de jǐngsè tài měi le.
Phong cảnh trên đỉnh núi quá đẹp.

河边的景色很宁静。
Hébiān de jǐngsè hěn níngjìng.
Phong cảnh ven sông rất yên bình.

这座城市的景色很现代。
Zhè zuò chéngshì de jǐngsè hěn xiàndài.
Cảnh thành phố này rất hiện đại.

我们一起去看景色吧。
Wǒmen yìqǐ qù kàn jǐngsè ba.
Chúng ta cùng đi ngắm cảnh nhé.

这里的夜景色很美。
Zhèlǐ de yè jǐngsè hěn měi.
Cảnh đêm ở đây rất đẹp.

山林的景色十分迷人。
Shānlín de jǐngsè shífēn mírén.
Phong cảnh rừng núi rất mê hoặc.

我被这里的景色吸引了。
Wǒ bèi zhèlǐ de jǐngsè xīyǐn le.
Tôi bị phong cảnh nơi này thu hút.

海岛的景色像天堂。
Hǎidǎo de jǐngsè xiàng tiāntáng.
Phong cảnh đảo giống thiên đường.

窗外的景色很漂亮。
Chuāng wài de jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh ngoài cửa sổ rất đẹp.

乡村的景色很安静。
Xiāngcūn de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh nông thôn rất yên tĩnh.

雨后的景色特别清新。
Yǔ hòu de jǐngsè tèbié qīngxīn.
Cảnh sau mưa rất trong lành.

山水景色非常壮丽。
Shānshuǐ jǐngsè fēicháng zhuànglì.
Phong cảnh núi sông rất tráng lệ.

这里的景色让我很放松。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng wǒ hěn fàngsōng.
Phong cảnh nơi đây khiến tôi thư giãn.

我喜欢欣赏自然景色。
Wǒ xǐhuan xīnshǎng zìrán jǐngsè.
Tôi thích thưởng thức cảnh thiên nhiên.

旅行时我常看景色。
Lǚxíng shí wǒ cháng kàn jǐngsè.
Khi du lịch tôi thường ngắm cảnh.

湖边的景色很优美。
Hú biān de jǐngsè hěn yōuměi.
Phong cảnh ven hồ rất duyên dáng.

日出的景色太美了。
Rìchū de jǐngsè tài měi le.
Cảnh bình minh quá đẹp.

日落的景色很迷人。
Rìluò de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh hoàng hôn rất mê hoặc.

这里的景色值得一看。
Zhèlǐ de jǐngsè zhídé yí kàn.
Phong cảnh nơi đây đáng để xem.

山顶景色让我震撼。
Shāndǐng jǐngsè ràng wǒ zhènhàn.
Cảnh trên đỉnh núi làm tôi choáng ngợp.

海上的景色很壮观。
Hǎi shàng de jǐngsè hěn zhuàngguān.
Phong cảnh trên biển rất hùng vĩ.

我们被美丽的景色包围。
Wǒmen bèi měilì de jǐngsè bāowéi.
Chúng tôi được bao quanh bởi phong cảnh đẹp.

世界各地都有不同的景色。
Shìjiè gèdì dōu yǒu bùtóng de jǐngsè.
Khắp thế giới đều có những cảnh sắc khác nhau.

7. Tổng kết

景色 (jǐng sè)

Nghĩa: phong cảnh, cảnh sắc, scenery, landscape

景 = cảnh, ánh sáng, cảnh tượng

色 = màu sắc, sắc thái

Bộ thủ:

景 → 日 (bộ 72)

色 → 色 (bộ 139)

Số nét:

景 = 12 nét

色 = 6 nét

Từ loại: Danh từ

Dùng để miêu tả cảnh thiên nhiên, cảnh vật, phong cảnh nhìn thấy bằng mắt

景色 tiếng Trung là gì?

景色 là từ tiếng Trung dùng để chỉ phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật, thường là những gì nhìn thấy bằng mắt trong tự nhiên hoặc môi trường xung quanh, mang tính thẩm mỹ.

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 景色

Chữ Hán phồn thể: 景色

Phiên âm: jǐng sè

Âm Hán Việt: Cảnh sắc

Loại từ: Danh từ

2. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
2.1. Chữ 景

Chữ Hán: 景

Phiên âm: jǐng

Âm Hán Việt: Cảnh

Số nét: 12 nét

Bộ thủ:

Bộ chính: 日 (Nhật) – bộ số 72 trong 214 bộ thủ

Bộ phụ: 京

Cấu tạo chữ:

Phần trên là 日 (mặt trời)

Phần dưới là 京 (kinh thành, cao, lớn)

Ý nghĩa gốc và mở rộng:

Nghĩa gốc: ánh sáng mặt trời chiếu rọi

Nghĩa mở rộng:

Cảnh vật

Phong cảnh

Hoàn cảnh, tình huống

Sự việc có thể nhìn thấy

Ví dụ nghĩa của 景 khi đứng một mình hoặc trong từ ghép:

风景 (phong cảnh)

背景 (bối cảnh)

情景 (tình cảnh)

景象 (cảnh tượng)

2.2. Chữ 色

Chữ Hán: 色

Phiên âm: sè

Âm Hán Việt: Sắc

Số nét: 6 nét

Bộ thủ:

Bộ chính: 色 (Sắc) – bộ số 139 trong 214 bộ thủ

Cấu tạo chữ:

Là chữ độc thể, vừa là chữ vừa là bộ

Ý nghĩa gốc và mở rộng:

Nghĩa gốc: màu sắc

Nghĩa mở rộng:

Sắc thái

Vẻ bề ngoài

Biểu hiện

Ví dụ nghĩa của 色 trong từ ghép:

颜色 (màu sắc)

神色 (thần sắc)

景色 (cảnh sắc)

色彩 (sắc màu)

3. Giải thích nghĩa của từ 景色

景色 = 景 (cảnh vật) + 色 (màu sắc, vẻ ngoài)

→ Nghĩa tổng hợp: cảnh vật hiện ra trước mắt với màu sắc và vẻ đẹp, tức phong cảnh, cảnh sắc thiên nhiên hoặc môi trường xung quanh.

Đặc điểm sử dụng:

Thường dùng để nói về:

Thiên nhiên: núi, sông, biển, rừng

Cảnh đẹp của một nơi

Mang sắc thái trung tính đến tích cực

Hay đi kèm với các tính từ miêu tả như:

美丽 (đẹp)

优美 (ưu mỹ)

迷人 (hấp dẫn)

壮观 (hùng vĩ)

4. Cách dùng và cấu trúc thường gặp
4.1. Cấu trúc phổ biến

形容词 + 景色

景色 + 很 + 形容词

这里的景色 + 怎么样

4.2. So sánh nhanh

景色: nhấn mạnh vẻ đẹp nhìn thấy

风景: thường dùng rộng hơn, hay dùng trong du lịch

景象: nhấn mạnh hiện tượng, cảnh tượng đang diễn ra

5. 40 ví dụ câu với 景色 (kèm phiên âm và tiếng Việt)

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

山上的景色非常壮观。
Shān shàng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.
Cảnh sắc trên núi vô cùng hùng vĩ.

我喜欢大自然的景色。
Wǒ xǐhuān dà zìrán de jǐngsè.
Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên.

这个地方的景色吸引了很多游客。
Zhège dìfang de jǐngsè xīyǐn le hěn duō yóukè.
Cảnh sắc nơi này thu hút rất nhiều du khách.

春天的景色特别迷人。
Chūntiān de jǐngsè tèbié mírén.
Cảnh sắc mùa xuân đặc biệt quyến rũ.

秋天的景色五颜六色。
Qiūtiān de jǐngsè wǔ yán liù sè.
Cảnh sắc mùa thu đầy màu sắc.

海边的景色让人放松。
Hǎibiān de jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Cảnh biển khiến con người thư giãn.

这里的景色一年四季都很美。
Zhèlǐ de jǐngsè yì nián sì jì dōu hěn měi.
Cảnh sắc nơi đây đẹp quanh năm.

窗外的景色让我心情很好。
Chuāngwài de jǐngsè ràng wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Cảnh ngoài cửa sổ làm tâm trạng tôi rất tốt.

这个城市的景色变化很大。
Zhège chéngshì de jǐngsè biànhuà hěn dà.
Cảnh sắc thành phố này thay đổi rất nhiều.

他被眼前的景色感动了。
Tā bèi yǎnqián de jǐngsè gǎndòng le.
Anh ấy bị cảnh trước mắt làm xúc động.

早晨的景色特别安静。
Zǎochén de jǐngsè tèbié ānjìng.
Cảnh buổi sáng đặc biệt yên tĩnh.

雪后的景色非常漂亮。
Xuě hòu de jǐngsè fēicháng piàoliang.
Cảnh sau tuyết rơi rất đẹp.

这张照片拍出了当地的景色。
Zhè zhāng zhàopiàn pāi chū le dāngdì de jǐngsè.
Tấm ảnh này chụp được cảnh sắc địa phương.

夜晚的景色也很迷人。
Yèwǎn de jǐngsè yě hěn mírén.
Cảnh ban đêm cũng rất hấp dẫn.

农村的景色很朴素。
Nóngcūn de jǐngsè hěn pǔsù.
Cảnh sắc nông thôn rất mộc mạc.

城市和乡村的景色不一样。
Chéngshì hé xiāngcūn de jǐngsè bù yíyàng.
Cảnh sắc thành phố và nông thôn không giống nhau.

这里的景色让我不想离开。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng wǒ bù xiǎng líkāi.
Cảnh sắc nơi đây khiến tôi không muốn rời đi.

旅行中最重要的是欣赏景色。
Lǚxíng zhōng zuì zhòngyào de shì xīnshǎng jǐngsè.
Điều quan trọng nhất khi du lịch là thưởng thức cảnh sắc.

这个湖的景色很安静。
Zhège hú de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh hồ này rất yên bình.

山谷里的景色很原始。
Shāngǔ lǐ de jǐngsè hěn yuánshǐ.
Cảnh trong thung lũng rất hoang sơ.

夕阳下的景色非常美。
Xīyáng xià de jǐngsè fēicháng měi.
Cảnh dưới ánh hoàng hôn vô cùng đẹp.

这个地方以自然景色闻名。
Zhège dìfang yǐ zìrán jǐngsè wénmíng.
Nơi này nổi tiếng nhờ cảnh sắc thiên nhiên.

景色不同,感觉也不同。
Jǐngsè bùtóng, gǎnjué yě bùtóng.
Cảnh khác nhau thì cảm giác cũng khác.

他喜欢拍各种景色。
Tā xǐhuān pāi gè zhǒng jǐngsè.
Anh ấy thích chụp nhiều loại cảnh sắc.

雨后的景色显得很清新。
Yǔ hòu de jǐngsè xiǎnde hěn qīngxīn.
Cảnh sau mưa trông rất trong lành.

高原的景色很特别。
Gāoyuán de jǐngsè hěn tèbié.
Cảnh cao nguyên rất đặc biệt.

这个公园的景色不错。
Zhège gōngyuán de jǐngsè búcuò.
Cảnh công viên này khá đẹp.

景色好,心情也好。
Jǐngsè hǎo, xīnqíng yě hǎo.
Cảnh đẹp thì tâm trạng cũng tốt.

海岛的景色令人难忘。
Hǎidǎo de jǐngsè lìng rén nánwàng.
Cảnh đảo khiến người ta khó quên.

山脚下的景色很宁静。
Shānjiǎo xià de jǐngsè hěn níngjìng.
Cảnh dưới chân núi rất yên tĩnh.

这条路上的景色很美。
Zhè tiáo lù shàng de jǐngsè hěn měi.
Cảnh trên con đường này rất đẹp.

不同季节的景色不一样。
Bùtóng jìjié de jǐngsè bù yíyàng.
Cảnh sắc các mùa khác nhau.

我被这里的景色吸引了。
Wǒ bèi zhèlǐ de jǐngsè xīyǐn le.
Tôi bị cảnh sắc nơi này thu hút.

景色优美,空气清新。
Jǐngsè yōuměi, kōngqì qīngxīn.
Cảnh đẹp, không khí trong lành.

沙漠的景色也很震撼。
Shāmò de jǐngsè yě hěn zhènhàn.
Cảnh sa mạc cũng rất hùng tráng.

清晨的景色让人感到平静。
Qīngchén de jǐngsè ràng rén gǎndào píngjìng.
Cảnh sáng sớm khiến người ta cảm thấy yên bình.

这个地方的景色值得一看。
Zhège dìfang de jǐngsè zhíde yí kàn.
Cảnh sắc nơi này rất đáng xem.

他用文字描写了那里的景色。
Tā yòng wénzì miáoxiě le nàlǐ de jǐngsè.
Anh ấy dùng chữ viết để miêu tả cảnh nơi đó.

景色虽然简单,但很真实。
Jǐngsè suīrán jiǎndān, dàn hěn zhēnshí.
Cảnh tuy đơn giản nhưng rất chân thực.

景色

Giản thể: 景色
Phồn thể: 景色
Phiên âm: jǐng sè
Âm Hán Việt: cảnh sắc

Loại từ: danh từ

Nghĩa tiếng Việt: phong cảnh, cảnh vật tự nhiên hoặc cảnh nhìn thấy trong một khu vực.

1. Phân tích từng chữ Hán


Phiên âm: jǐng

Âm Hán Việt: cảnh

Bộ thủ: 日 (nhật – bộ 72/214)

Số nét: 12

Giải thích:
Nghĩa gốc liên quan đến ánh sáng mặt trời, cảnh tượng hiện ra dưới ánh sáng, từ đó mở rộng thành cảnh vật, khung cảnh, quang cảnh.

Ví dụ:
风景 (phong cảnh)
景象 (cảnh tượng)
背景 (bối cảnh)



Phiên âm: sè

Âm Hán Việt: sắc

Bộ thủ: 色 (bộ 139/214)

Số nét: 6

Giải thích:
Nghĩa gốc: màu sắc, sau mở rộng thành diện mạo, vẻ bên ngoài, biểu hiện.

Ví dụ:
颜色 (màu sắc)
脸色 (sắc mặt)
本色 (bản sắc)

2. Ghép nghĩa của 景色

景 (cảnh) + 色 (sắc, vẻ)
→ vẻ của cảnh
→ nghĩa hiện đại: phong cảnh, cảnh vật nhìn thấy.

Nhấn mạnh phần thị giác – cái nhìn thấy trước mắt.

3. Cách dùng

Thường gặp trong các cấu trúc:

景色 + 很 + tính từ

欣赏景色 (ngắm cảnh)

美丽的景色 (phong cảnh đẹp)

自然景色 (cảnh thiên nhiên)

4. Phân biệt nhanh

景色 → thiên về cảnh nhìn thấy
风景 → vừa cảnh vừa cảm nhận, văn vẻ hơn

5. Ví dụ câu

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

Dưới đây là 40 ví dụ.

这里的景色非常漂亮。
Zhèlǐ de jǐngsè fēicháng piàoliang.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

我喜欢山上的景色。
Wǒ xǐhuān shān shàng de jǐngsè.
Tôi thích phong cảnh trên núi.

海边的景色太美了。
Hǎibiān de jǐngsè tài měi le.
Phong cảnh bên biển đẹp quá.

我们一边走一边看景色。
Wǒmen yībiān zǒu yībiān kàn jǐngsè.
Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh.

这里的景色吸引很多游客。
Zhèlǐ de jǐngsè xīyǐn hěn duō yóukè.
Phong cảnh ở đây thu hút nhiều du khách.

秋天的景色很迷人。
Qiūtiān de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh mùa thu rất mê hoặc.

我想拍下这美丽的景色。
Wǒ xiǎng pāi xià zhè měilì de jǐngsè.
Tôi muốn chụp lại cảnh đẹp này.

窗外的景色很好看。
Chuāng wài de jǐngsè hěn hǎokàn.
Cảnh ngoài cửa sổ rất đẹp.

冬天的景色像画一样。
Dōngtiān de jǐngsè xiàng huà yíyàng.
Cảnh mùa đông giống như tranh.

我被这里的景色感动了。
Wǒ bèi zhèlǐ de jǐngsè gǎndòng le.
Tôi bị phong cảnh nơi đây làm cảm động.

他们正在欣赏景色。
Tāmen zhèngzài xīnshǎng jǐngsè.
Họ đang thưởng thức cảnh.

这个地方的景色真美。
Zhège dìfang de jǐngsè zhēn měi.
Phong cảnh nơi này thật đẹp.

雨后的景色特别清新。
Yǔ hòu de jǐngsè tèbié qīngxīn.
Cảnh sau mưa đặc biệt trong lành.

我永远不会忘记这里的景色。
Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhèlǐ de jǐngsè.
Tôi sẽ không bao giờ quên phong cảnh nơi đây.

春天的景色充满生机。
Chūntiān de jǐngsè chōngmǎn shēngjī.
Cảnh mùa xuân tràn đầy sức sống.

她被美丽的景色吸引。
Tā bèi měilì de jǐngsè xīyǐn.
Cô ấy bị cảnh đẹp thu hút.

山顶的景色最美。
Shāndǐng de jǐngsè zuì měi.
Cảnh trên đỉnh núi là đẹp nhất.

我喜欢拍自然景色。
Wǒ xǐhuān pāi zìrán jǐngsè.
Tôi thích chụp cảnh thiên nhiên.

路上的景色很特别。
Lù shàng de jǐngsè hěn tèbié.
Cảnh trên đường rất đặc biệt.

这里的景色一年四季都很美。
Zhèlǐ de jǐngsè yì nián sì jì dōu hěn měi.
Phong cảnh ở đây bốn mùa đều đẹp.

他停下来看看景色。
Tā tíng xiàlai kàn kan jǐngsè.
Anh ấy dừng lại để ngắm cảnh.

我们边聊天边看景色。
Wǒmen biān liáotiān biān kàn jǐngsè.
Chúng tôi vừa trò chuyện vừa ngắm cảnh.

远处的景色很壮观。
Yuǎn chù de jǐngsè hěn zhuàngguān.
Cảnh ở xa rất hùng vĩ.

我想多看看这里的景色。
Wǒ xiǎng duō kàn kan zhèlǐ de jǐngsè.
Tôi muốn ngắm thêm phong cảnh nơi đây.

夜晚的景色很浪漫。
Yèwǎn de jǐngsè hěn làngmàn.
Cảnh ban đêm rất lãng mạn.

这儿的景色让我放松。
Zhèr de jǐngsè ràng wǒ fàngsōng.
Cảnh ở đây khiến tôi thư giãn.

他用手机拍景色。
Tā yòng shǒujī pāi jǐngsè.
Anh ấy dùng điện thoại chụp cảnh.

这里的景色变化很大。
Zhèlǐ de jǐngsè biànhuà hěn dà.
Phong cảnh ở đây thay đổi nhiều.

我们欣赏着美丽的景色。
Wǒmen xīnshǎng zhe měilì de jǐngsè.
Chúng tôi đang thưởng thức cảnh đẹp.

天空的景色非常迷人。
Tiānkōng de jǐngsè fēicháng mírén.
Cảnh bầu trời rất mê hoặc.

她画下了这里的景色。
Tā huà xià le zhèlǐ de jǐngsè.
Cô ấy vẽ lại phong cảnh nơi đây.

每个地方都有不同的景色。
Měi ge dìfang dōu yǒu bùtóng de jǐngsè.
Mỗi nơi đều có phong cảnh khác nhau.

湖边的景色很安静。
Hú biān de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh bên hồ rất yên tĩnh.

这里的景色像明信片一样。
Zhèlǐ de jǐngsè xiàng míngxìnpiàn yíyàng.
Phong cảnh ở đây như bưu thiếp.

我对这里的景色印象很深。
Wǒ duì zhèlǐ de jǐngsè yìnxiàng hěn shēn.
Tôi có ấn tượng sâu sắc về cảnh nơi đây.

他陶醉在美丽的景色中。
Tā táozuì zài měilì de jǐngsè zhōng.
Anh ấy say mê trong cảnh đẹp.

看着这样的景色真幸福。
Kàn zhe zhèyàng de jǐngsè zhēn xìngfú.
Ngắm cảnh như vậy thật hạnh phúc.

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Phong cảnh ở đây thích hợp chụp ảnh.

我被眼前的景色迷住了。
Wǒ bèi yǎnqián de jǐngsè mí zhù le.
Tôi bị cảnh trước mắt làm mê mẩn.

美丽的景色让人难忘。
Měilì de jǐngsè ràng rén nán wàng.
Phong cảnh đẹp khiến người ta khó quên.

一、景色 tiếng Trung là gì

景色
Phiên âm: jǐngsè
Nghĩa tiếng Việt: cảnh sắc, phong cảnh, quang cảnh

Trong tiếng Trung hiện đại, 景色 dùng để chỉ cảnh vật nhìn thấy bằng mắt, đặc biệt là cảnh thiên nhiên, phong cảnh ngoài trời, bao gồm núi non, sông nước, cây cối, bầu trời, ánh sáng và màu sắc tổng thể của môi trường xung quanh.

Từ này thường được dùng trong văn miêu tả, du lịch, văn học và giao tiếp hàng ngày khi nói về vẻ đẹp của thiên nhiên hoặc không gian.

二、Giải thích cặn kẽ nghĩa của từng chữ Hán
1. Chữ 景

Chữ Hán giản thể: 景
Chữ Hán phồn thể: 景

Âm Hán Việt: Cảnh

Bộ thủ: 日 (nhật)
Theo bảng 214 bộ thủ, đây là bộ số 72

Số nét: 12 nét

Nghĩa gốc và nghĩa phát triển:

Nghĩa gốc của chữ 景 liên quan đến ánh sáng mặt trời, ánh sáng chiếu rọi

Từ nghĩa ánh sáng, chữ này phát triển thành nghĩa cảnh tượng hiện ra trước mắt

Sau đó mở rộng thành các nghĩa như: cảnh vật, hoàn cảnh, tình hình

Các nghĩa thường gặp:

Cảnh vật, phong cảnh

Cảnh tượng trước mắt

Hoàn cảnh, tình huống (dùng trong văn viết)

Cấu tạo chữ:

Phía trên là 日 (mặt trời), biểu thị ánh sáng

Phần dưới là thành phần biểu âm và biểu ý, giúp hình thành nghĩa tổng thể là cảnh vật được nhìn thấy dưới ánh sáng

Các từ liên quan:

风景: phong cảnh

景象: cảnh tượng

景点: điểm tham quan

景观: cảnh quan

2. Chữ 色

Chữ Hán giản thể: 色
Chữ Hán phồn thể: 色

Âm Hán Việt: Sắc

Bộ thủ: 色
Theo bảng 214 bộ thủ, đây là bộ số 139

Số nét: 6 nét

Nghĩa gốc và nghĩa phát triển:

Nghĩa gốc của chữ 色 là màu sắc

Từ màu sắc vật lý, chữ 色 mở rộng sang nghĩa vẻ ngoài, dáng vẻ, diện mạo

Trong một số ngữ cảnh đặc biệt, 色 còn mang nghĩa liên quan đến cảm xúc hoặc sắc thái biểu hiện

Các nghĩa thường gặp:

Màu sắc

Sắc thái, vẻ ngoài

Diện mạo của sự vật

Cấu tạo chữ:

Chữ 色 là chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng một người quỳ, biểu thị sự biến đổi sắc thái

Về sau được dùng rộng rãi để chỉ màu sắc và vẻ ngoài của sự vật

Các từ liên quan:

颜色: màu sắc

本色: bản sắc

景色: cảnh sắc

色彩: sắc màu

三、Giải thích tổng hợp nghĩa của từ 景色

Khi kết hợp lại, 景色 mang nghĩa là:

Toàn bộ cảnh vật và màu sắc hiện ra trước mắt

Phong cảnh nhìn thấy bằng thị giác

Sự kết hợp giữa cảnh vật và sắc thái màu sắc của môi trường

So với từ 风景, từ 景色 nhấn mạnh nhiều hơn vào vẻ đẹp trực quan và màu sắc của cảnh vật, thường dùng trong văn miêu tả thiên nhiên.

四、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp

Loại từ: Danh từ

Tính chất: Danh từ chỉ sự vật trừu tượng mang tính hình ảnh

Chức năng trong câu:

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Kết hợp với tính từ để miêu tả

Các động từ thường đi với 景色:

欣赏

观赏

描写

形容

五、Mẫu câu cơ bản với 景色

景色 + 很 + tính từ

欣赏 + 景色

描写 + 景色

这里的 + 景色 + 非常 + tính từ

六、40 ví dụ câu với 景色

(Mỗi câu gồm Hán tự, phiên âm và dịch tiếng Việt)

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

山里的景色非常迷人。
Shān lǐ de jǐngsè fēicháng mírén.
Cảnh sắc trong núi vô cùng quyến rũ.

我喜欢这里的自然景色。
Wǒ xǐhuān zhèlǐ de zìrán jǐngsè.
Tôi thích cảnh sắc thiên nhiên ở đây.

春天的景色特别漂亮。
Chūntiān de jǐngsè tèbié piàoliang.
Cảnh sắc mùa xuân đặc biệt đẹp.

秋天的景色让人难忘。
Qiūtiān de jǐngsè ràng rén nánwàng.
Cảnh sắc mùa thu khiến người ta khó quên.

他用相机记录下美丽的景色。
Tā yòng xiàngjī jìlù xià měilì de jǐngsè.
Anh ấy dùng máy ảnh ghi lại cảnh sắc đẹp.

这里的景色一年四季都不同。
Zhèlǐ de jǐngsè yì nián sì jì dōu bù tóng.
Cảnh sắc nơi đây bốn mùa đều khác nhau.

早晨的景色格外安静。
Zǎochén de jǐngsè géwài ānjìng.
Cảnh sắc buổi sáng đặc biệt yên tĩnh.

夕阳下的景色十分动人。
Xīyáng xià de jǐngsè shífēn dòngrén.
Cảnh sắc dưới ánh hoàng hôn vô cùng cảm động.

山顶的景色令人震撼。
Shāndǐng de jǐngsè lìng rén zhènhàn.
Cảnh sắc trên đỉnh núi khiến người ta choáng ngợp.

湖边的景色非常宁静。
Húbiān de jǐngsè fēicháng níngjìng.
Cảnh sắc bên hồ vô cùng yên bình.

冬天的景色显得有些冷清。
Dōngtiān de jǐngsè xiǎnde yǒuxiē lěngqīng.
Cảnh sắc mùa đông trông có phần vắng vẻ.

我被眼前的景色吸引了。
Wǒ bèi yǎnqián de jǐngsè xīyǐn le.
Tôi bị cảnh sắc trước mắt thu hút.

旅行时我最喜欢欣赏景色。
Lǚxíng shí wǒ zuì xǐhuān xīnshǎng jǐngsè.
Khi du lịch tôi thích nhất là ngắm cảnh.

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Cảnh sắc nơi đây rất thích hợp để chụp ảnh.

景色随着季节而变化。
Jǐngsè suí zhe jìjié ér biànhuà.
Cảnh sắc thay đổi theo mùa.

山村的景色朴素而美丽。
Shāncūn de jǐngsè pǔsù ér měilì.
Cảnh sắc làng quê miền núi mộc mạc mà đẹp.

他正在描写家乡的景色。
Tā zhèngzài miáoxiě jiāxiāng de jǐngsè.
Anh ấy đang miêu tả cảnh sắc quê hương.

雨后的景色格外清新。
Yǔ hòu de jǐngsè géwài qīngxīn.
Cảnh sắc sau mưa đặc biệt trong lành.

夜晚的景色十分安静。
Yèwǎn de jǐngsè shífēn ānjìng.
Cảnh sắc ban đêm vô cùng yên tĩnh.

这里的景色让我放松下来。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng wǒ fàngsōng xiàlái.
Cảnh sắc nơi đây khiến tôi thư giãn.

海边的景色让人心旷神怡。
Hǎibiān de jǐngsè ràng rén xīnkuàng shényí.
Cảnh sắc ven biển khiến lòng người khoan khoái.

景色优美的地方很适合度假。
Jǐngsè yōuměi de dìfāng hěn shìhé dùjià.
Nơi có cảnh sắc đẹp rất thích hợp để nghỉ dưỡng.

山路两旁的景色很迷人。
Shānlù liǎngpáng de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh sắc hai bên đường núi rất quyến rũ.

清晨的景色充满生机。
Qīngchén de jǐngsè chōngmǎn shēngjī.
Cảnh sắc buổi sáng tràn đầy sức sống.

他静静地欣赏着周围的景色。
Tā jìngjìng de xīnshǎng zhe zhōuwéi de jǐngsè.
Anh ấy lặng lẽ thưởng thức cảnh sắc xung quanh.

乡村的景色令人怀念。
Xiāngcūn de jǐngsè lìng rén huáiniàn.
Cảnh sắc làng quê khiến người ta nhớ nhung.

景色的变化反映了季节的更替。
Jǐngsè de biànhuà fǎnyìng le jìjié de gēngtì.
Sự thay đổi cảnh sắc phản ánh sự chuyển mùa.

这里的景色适合写生。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé xiěshēng.
Cảnh sắc nơi đây thích hợp để vẽ ký họa.

景色优美,空气清新。
Jǐngsè yōuměi, kōngqì qīngxīn.
Cảnh sắc đẹp, không khí trong lành.

高原的景色十分壮观。
Gāoyuán de jǐngsè shífēn zhuàngguān.
Cảnh sắc cao nguyên vô cùng hùng vĩ.

她被窗外的景色吸引。
Tā bèi chuāngwài de jǐngsè xīyǐn.
Cô ấy bị cảnh sắc ngoài cửa sổ thu hút.

这里的景色值得一看。
Zhèlǐ de jǐngsè zhídé yí kàn.
Cảnh sắc nơi đây rất đáng xem.

景色优美的公园吸引了很多游客。
Jǐngsè yōuměi de gōngyuán xīyǐn le hěn duō yóukè.
Công viên có cảnh sắc đẹp thu hút nhiều du khách.

夕阳映照下的景色十分浪漫。
Xīyáng yìngzhào xià de jǐngsè shífēn làngmàn.
Cảnh sắc dưới ánh hoàng hôn rất lãng mạn.

这个地方以景色优美而闻名。
Zhège dìfāng yǐ jǐngsè yōuměi ér wénmíng.
Nơi này nổi tiếng vì cảnh sắc đẹp.

雪后的景色洁白而安静。
Xuě hòu de jǐngsè jiébái ér ānjìng.
Cảnh sắc sau tuyết trắng tinh và yên tĩnh.

景色的美让人流连忘返。
Jǐngsè de měi ràng rén liúlián wàng fǎn.
Vẻ đẹp của cảnh sắc khiến người ta lưu luyến không rời.

他用文字记录下沿途的景色。
Tā yòng wénzì jìlù xià yántú de jǐngsè.
Anh ấy dùng chữ viết ghi lại cảnh sắc dọc đường.

景色变化多端,让人百看不厌。
Jǐngsè biànhuà duōduān, ràng rén bǎi kàn bù yàn.
Cảnh sắc biến hóa đa dạng, xem mãi không chán.

一、景色 tiếng Trung là gì?

景色
Giản thể: 景色
Phồn thể: 景色
Phiên âm: jǐng sè
Âm Hán Việt: Cảnh sắc

Nghĩa tiếng Việt:
→ phong cảnh
→ cảnh vật
→ cảnh sắc thiên nhiên
→ cảnh đẹp nhìn thấy bằng mắt

二、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 景

Nghĩa gốc:

ánh sáng

ánh nắng

bóng sáng

Nghĩa mở rộng:

cảnh

phong cảnh

cảnh tượng

tình hình nhìn thấy trước mắt

Âm Hán Việt: Cảnh

2. 色

Nghĩa gốc:

màu sắc

Nghĩa mở rộng:

sắc thái

vẻ ngoài

diện mạo

sắc mặt

Âm Hán Việt: Sắc

3. Nghĩa ghép của 景色

景 (cảnh) + 色 (sắc)
→ cảnh + sắc màu
→ cảnh vật có màu sắc hiện ra trước mắt
→ phong cảnh, cảnh sắc thiên nhiên

三、Cấu tạo chữ Hán và Bộ thủ (theo 214 Bộ thủ)
1. Chữ 景

Bộ thủ: 日 (Nhật – mặt trời)

Bộ số: 72 trong 214 bộ thủ

Số nét: 12 nét

Cấu tạo:

Trên: 日 (mặt trời, ánh sáng)

Dưới: 京 (kinh – cao, lớn)

Ý nghĩa cấu tạo:
→ ánh sáng mặt trời chiếu xuống tạo nên cảnh tượng

2. Chữ 色

Bộ thủ: 色 (Sắc)

Bộ số: 139 trong 214 bộ thủ

Số nét: 6 nét

Cấu tạo:

Chữ độc thể (vừa là bộ thủ vừa là chữ hoàn chỉnh)

Ý nghĩa:
→ màu sắc, sắc thái của sự vật

四、Loại từ

Danh từ

Có thể làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Bổ ngữ trong câu

五、Cách dùng từ 景色
1. Chỉ phong cảnh thiên nhiên

Ví dụ: núi, sông, biển, đồng cỏ, rừng cây

2. Thường đi với các từ:

美丽的景色 (cảnh đẹp)

自然景色 (cảnh thiên nhiên)

山水景色 (cảnh núi sông)

迷人的景色 (cảnh mê người)

六、40 ví dụ câu với 景色

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + pinyin + tiếng Việt)

这里的景色非常美丽。
Zhèlǐ de jǐngsè fēicháng měilì.
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

我很喜欢这里的自然景色。
Wǒ hěn xǐhuan zhèlǐ de zìrán jǐngsè.
Tôi rất thích cảnh sắc thiên nhiên ở đây.

山上的景色一年四季都不一样。
Shān shàng de jǐngsè yìnián sìjì dōu bù yíyàng.
Cảnh trên núi bốn mùa đều khác nhau.

早晨的景色特别安静。
Zǎochén de jǐngsè tèbié ānjìng.
Cảnh buổi sáng đặc biệt yên tĩnh.

海边的景色让人放松。
Hǎibiān de jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Cảnh ven biển khiến người ta thư giãn.

这个地方的景色很有名。
Zhège dìfang de jǐngsè hěn yǒumíng.
Cảnh sắc nơi này rất nổi tiếng.

秋天的景色最美。
Qiūtiān de jǐngsè zuì měi.
Cảnh mùa thu là đẹp nhất.

这里的景色吸引了很多游客。
Zhèlǐ de jǐngsè xīyǐn le hěn duō yóukè.
Cảnh ở đây thu hút rất nhiều du khách.

窗外的景色变化很快。
Chuāng wài de jǐngsè biànhuà hěn kuài.
Cảnh ngoài cửa sổ thay đổi rất nhanh.

我被这里的景色感动了。
Wǒ bèi zhèlǐ de jǐngsè gǎndòng le.
Tôi bị cảnh sắc nơi này làm xúc động.

雨后的景色特别清新。
Yǔ hòu de jǐngsè tèbié qīngxīn.
Cảnh sau mưa đặc biệt trong lành.

山村的景色很朴素。
Shāncūn de jǐngsè hěn pǔsù.
Cảnh làng quê miền núi rất mộc mạc.

冬天的景色有点冷清。
Dōngtiān de jǐngsè yǒudiǎn lěngqīng.
Cảnh mùa đông hơi vắng vẻ.

他用相机拍下了美丽的景色。
Tā yòng xiàngjī pāi xià le měilì de jǐngsè.
Anh ấy dùng máy ảnh chụp lại cảnh đẹp.

城市夜晚的景色很迷人。
Chéngshì yèwǎn de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh thành phố ban đêm rất mê người.

这里的景色让人难忘。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng rén nánwàng.
Cảnh ở đây khiến người ta khó quên.

山顶的景色非常壮观。
Shāndǐng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān.
Cảnh trên đỉnh núi vô cùng hùng vĩ.

这个国家的景色很丰富。
Zhège guójiā de jǐngsè hěn fēngfù.
Cảnh sắc đất nước này rất phong phú.

景色随着季节而变化。
Jǐngsè suí zhe jìjié ér biànhuà.
Cảnh sắc thay đổi theo mùa.

乡下的景色很安静。
Xiāngxià de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh vùng quê rất yên bình.

这里的景色比城市好多了。
Zhèlǐ de jǐngsè bǐ chéngshì hǎo duō le.
Cảnh ở đây đẹp hơn thành phố nhiều.

山水景色让人心情愉快。
Shānshuǐ jǐngsè ràng rén xīnqíng yúkuài.
Cảnh núi sông khiến tâm trạng vui vẻ.

他喜欢画自然景色。
Tā xǐhuan huà zìrán jǐngsè.
Anh ấy thích vẽ phong cảnh thiên nhiên.

这条路两边的景色很美。
Zhè tiáo lù liǎngbiān de jǐngsè hěn měi.
Cảnh hai bên con đường rất đẹp.

景色优美的地方很适合旅游。
Jǐngsè yōuměi de dìfang hěn shìhé lǚyóu.
Nơi có cảnh đẹp rất thích hợp du lịch.

夜晚的景色别有一番味道。
Yèwǎn de jǐngsè bié yǒu yì fān wèidào.
Cảnh ban đêm có vẻ đẹp rất riêng.

这里的景色让人感到平静。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng rén gǎndào píngjìng.
Cảnh ở đây khiến người ta cảm thấy bình yên.

春天的景色充满生机。
Chūntiān de jǐngsè chōngmǎn shēngjī.
Cảnh mùa xuân tràn đầy sức sống.

这个湖的景色很漂亮。
Zhège hú de jǐngsè hěn piàoliang.
Cảnh hồ này rất đẹp.

他站在那里欣赏景色。
Tā zhàn zài nàlǐ xīnshǎng jǐngsè.
Anh ấy đứng đó thưởng thức cảnh sắc.

景色美得让人说不出话来。
Jǐngsè měi de ràng rén shuō bù chū huà lái.
Cảnh đẹp đến mức không nói nên lời.

这幅画表现了山村的景色。
Zhè fú huà biǎoxiàn le shāncūn de jǐngsè.
Bức tranh này thể hiện cảnh làng núi.

景色清新的地方很适合休息。
Jǐngsè qīngxīn de dìfang hěn shìhé xiūxí.
Nơi có cảnh trong lành rất thích hợp nghỉ ngơi.

河边的景色很浪漫。
Hébiān de jǐngsè hěn làngmàn.
Cảnh ven sông rất lãng mạn.

他被大自然的景色吸引了。
Tā bèi dà zìrán de jǐngsè xīyǐn le.
Anh ấy bị cảnh sắc thiên nhiên thu hút.

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Cảnh ở đây rất hợp để chụp ảnh.

景色优美,空气清新。
Jǐngsè yōuměi, kōngqì qīngxīn.
Cảnh đẹp, không khí trong lành.

我想找一个景色好的地方住。
Wǒ xiǎng zhǎo yí gè jǐngsè hǎo de dìfang zhù.
Tôi muốn tìm nơi có cảnh đẹp để ở.

这座城市的景色很有特色。
Zhè zuò chéngshì de jǐngsè hěn yǒu tèsè.
Cảnh thành phố này rất đặc trưng.

景色再美,也比不上家乡。
Jǐngsè zài měi, yě bǐ bù shàng jiāxiāng.
Cảnh có đẹp đến đâu cũng không bằng quê hương.

一、景色 tiếng Trung là gì?

景色
Chữ Hán giản thể: 景色
Chữ Hán phồn thể: 景色
Pinyin: jǐng sè

Nghĩa tiếng Việt:
Phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật nhìn thấy bằng mắt, đặc biệt dùng để chỉ cảnh thiên nhiên hoặc cảnh vật bên ngoài mang tính thẩm mỹ, như núi non, sông nước, rừng cây, thành phố, đường phố.

景色 nhấn mạnh yếu tố “cảnh nhìn thấy” + “màu sắc, vẻ đẹp”.

二、Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
1. 景 (jǐng)

Chữ Hán: 景
Giản thể / Phồn thể: 景
Pinyin: jǐng
Âm Hán Việt: Cảnh
Số nét: 12 nét

Bộ thủ:

Bộ: 日 (Nhật)

Tra 214 bộ thủ: Bộ số 72

Cấu tạo chữ Hán:

Phía trên: 日 (mặt trời)

Phía dưới: 京 (kinh thành, nơi cao, nơi nổi bật)

Nghĩa gốc:

Ánh sáng mặt trời

Ánh sáng chiếu xuống

Nghĩa mở rộng:

Cảnh tượng

Phong cảnh

Hoàn cảnh

Tình hình

Ví dụ từ liên quan:

风景: phong cảnh

景象: cảnh tượng

背景: bối cảnh

2. 色 (sè)

Chữ Hán: 色
Giản thể / Phồn thể: 色
Pinyin: sè
Âm Hán Việt: Sắc
Số nét: 6 nét

Bộ thủ:

Bộ: 色

Tra 214 bộ thủ: Bộ số 139

Cấu tạo chữ Hán:

Chữ tượng hình, biểu thị màu sắc, vẻ ngoài

Nghĩa gốc:

Màu sắc

Nghĩa mở rộng:

Diện mạo

Vẻ bề ngoài

Cảnh sắc

Sắc thái

Ví dụ từ liên quan:

颜色: màu sắc

景色: cảnh sắc

景色宜人: cảnh sắc dễ chịu

三、Phân tích nghĩa của toàn từ 景色

景 + 色 = 景色

景: cảnh nhìn thấy, cảnh vật

色: màu sắc, vẻ đẹp bên ngoài

→ 景色: cảnh sắc, phong cảnh nhìn thấy bằng mắt, thường mang tính miêu tả vẻ đẹp thiên nhiên hoặc cảnh quan

四、Loại từ và chức năng ngữ pháp

景色 là danh từ

Cách dùng:

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Làm trung tâm ngữ trong cụm danh từ

Ví dụ cấu trúc:

景色很美

欣赏景色

描写景色

五、Cách dùng phổ biến của 景色

描写景色: miêu tả cảnh sắc

欣赏景色: thưởng thức cảnh đẹp

景色优美: cảnh sắc tươi đẹp

景色迷人: cảnh sắc quyến rũ

景色宜人: cảnh sắc dễ chịu

六、40 ví dụ mẫu câu (có tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
1

这里的景色很美。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi.
Cảnh sắc ở đây rất đẹp.

2

我们被眼前的景色吸引了。
Wǒmen bèi yǎnqián de jǐngsè xīyǐn le.
Chúng tôi bị cảnh sắc trước mắt thu hút.

3

这座城市的景色很迷人。
Zhè zuò chéngshì de jǐngsè hěn mírén.
Cảnh sắc thành phố này rất cuốn hút.

4

山上的景色一年四季都不同。
Shān shàng de jǐngsè yì nián sì jì dōu bù tóng.
Cảnh sắc trên núi bốn mùa đều khác nhau.

5

他喜欢用相机记录景色。
Tā xǐhuan yòng xiàngjī jìlù jǐngsè.
Anh ấy thích dùng máy ảnh ghi lại cảnh sắc.

6

清晨的景色特别安静。
Qīngchén de jǐngsè tèbié ānjìng.
Cảnh sắc buổi sáng sớm đặc biệt yên tĩnh.

7

这里的自然景色保存得很好。
Zhèlǐ de zìrán jǐngsè bǎocún de hěn hǎo.
Cảnh sắc thiên nhiên ở đây được bảo tồn rất tốt.

8

游客们正在欣赏周围的景色。
Yóukèmen zhèngzài xīnshǎng zhōuwéi de jǐngsè.
Du khách đang thưởng thức cảnh sắc xung quanh.

9

窗外的景色让人放松。
Chuāngwài de jǐngsè ràng rén fàngsōng.
Cảnh sắc ngoài cửa sổ khiến người ta thư giãn.

10

这条河两岸的景色非常漂亮。
Zhè tiáo hé liǎng’àn de jǐngsè fēicháng piàoliang.
Cảnh sắc hai bên bờ sông này rất đẹp.

11

秋天的景色最让人感动。
Qiūtiān de jǐngsè zuì ràng rén gǎndòng.
Cảnh sắc mùa thu khiến người ta xúc động nhất.

12

她被这里的景色深深打动。
Tā bèi zhèlǐ de jǐngsè shēnshēn dǎdòng.
Cô ấy bị cảnh sắc nơi đây làm rung động sâu sắc.

13

景色随着天气变化。
Jǐngsè suí zhe tiānqì biànhuà.
Cảnh sắc thay đổi theo thời tiết.

14

画家正在描绘眼前的景色。
Huàjiā zhèngzài miáohuì yǎnqián de jǐngsè.
Họa sĩ đang vẽ cảnh sắc trước mắt.

15

这里的景色适合拍照。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé pāizhào.
Cảnh sắc ở đây rất thích hợp chụp ảnh.

16

不同季节有不同的景色。
Bùtóng jìjié yǒu bùtóng de jǐngsè.
Mỗi mùa có cảnh sắc khác nhau.

17

沿途的景色让人难忘。
Yántú de jǐngsè ràng rén nánwàng.
Cảnh sắc dọc đường khiến người ta khó quên.

18

这幅画描写的是乡村景色。
Zhè fú huà miáoxiě de shì xiāngcūn jǐngsè.
Bức tranh này miêu tả cảnh sắc làng quê.

19

夜晚的景色别有一番风味。
Yèwǎn de jǐngsè bié yǒu yì fān fēngwèi.
Cảnh sắc ban đêm mang một vẻ đẹp riêng.

20

这里的景色令人心旷神怡。
Zhèlǐ de jǐngsè lìngrén xīnkuàng shényí.
Cảnh sắc nơi đây khiến lòng người thư thái.

21

春天的景色充满生机。
Chūntiān de jǐngsè chōngmǎn shēngjī.
Cảnh sắc mùa xuân tràn đầy sức sống.

22

窗外的景色不断变化。
Chuāngwài de jǐngsè búduàn biànhuà.
Cảnh sắc ngoài cửa sổ không ngừng thay đổi.

23

这个地方以景色优美而闻名。
Zhège dìfang yǐ jǐngsè yōuměi ér wénmíng.
Nơi này nổi tiếng vì cảnh sắc đẹp.

24

他们停下来欣赏景色。
Tāmen tíng xiàlái xīnshǎng jǐngsè.
Họ dừng lại để thưởng thức cảnh sắc.

25

山顶的景色让人震撼。
Shāndǐng de jǐngsè ràng rén zhènhàn.
Cảnh sắc trên đỉnh núi khiến người ta choáng ngợp.

26

这里的景色很适合散步。
Zhèlǐ de jǐngsè hěn shìhé sànbù.
Cảnh sắc ở đây rất thích hợp đi dạo.

27

雨后的景色格外清新。
Yǔ hòu de jǐngsè géwài qīngxīn.
Cảnh sắc sau mưa đặc biệt trong lành.

28

他用文字描写这里的景色。
Tā yòng wénzì miáoxiě zhèlǐ de jǐngsè.
Anh ấy dùng lời văn miêu tả cảnh sắc nơi đây.

29

这里的景色让人流连忘返。
Zhèlǐ de jǐngsè ràng rén liúlián wàngfǎn.
Cảnh sắc ở đây khiến người ta không nỡ rời đi.

30

这条路两旁的景色很美。
Zhè tiáo lù liǎngpáng de jǐngsè hěn měi.
Cảnh sắc hai bên con đường này rất đẹp.

31

他们一边走一边看景色。
Tāmen yìbiān zǒu yìbiān kàn jǐngsè.
Họ vừa đi vừa ngắm cảnh.

32

冬天的景色显得格外安静。
Dōngtiān de jǐngsè xiǎnde géwài ānjìng.
Cảnh sắc mùa đông trông đặc biệt yên tĩnh.

33

湖边的景色让人心情平静。
Húbiān de jǐngsè ràng rén xīnqíng píngjìng.
Cảnh sắc bên hồ khiến tâm trạng bình yên.

34

这里的景色变化多端。
Zhèlǐ de jǐngsè biànhuà duōduān.
Cảnh sắc nơi đây thay đổi đa dạng.

35

她沉浸在美丽的景色中。
Tā chénjìn zài měilì de jǐngsè zhōng.
Cô ấy đắm chìm trong cảnh sắc đẹp.

36

这张照片记录了当时的景色。
Zhè zhāng zhàopiàn jìlù le dāngshí de jǐngsè.
Bức ảnh này ghi lại cảnh sắc lúc đó.

37

山谷里的景色十分壮观。
Shāngǔ lǐ de jǐngsè shífēn zhuàngguān.
Cảnh sắc trong thung lũng vô cùng hùng vĩ.

38

他对这里的景色赞不绝口。
Tā duì zhèlǐ de jǐngsè zàn bú juékǒu.
Anh ấy không ngớt lời khen cảnh sắc nơi đây.

39

这里的景色适合写生。
Zhèlǐ de jǐngsè shìhé xiěshēng.
Cảnh sắc ở đây rất phù hợp vẽ ký họa.

40

美丽的景色让人忘记烦恼。
Měilì de jǐngsè ràng rén wàngjì fánnǎo.
Cảnh sắc đẹp khiến người ta quên đi phiền não.

1. Từ chính — tổng quan

汉字: 景色

Pinyin: jǐngsè

Dịch tiếng Việt (tổng quát): phong cảnh; quang cảnh; cảnh vật; vẻ đẹp cảnh sắc.

Loại từ: Danh từ (chỉ cảnh vật, phong cảnh, quang cảnh).

Ví dụ ngắn: 这里的景色很美。— Phong cảnh ở đây rất đẹp.

2. Phân tích từng chữ
A. 景

Pinyin: jǐng (âm thứ hai còn đọc cổ là yǐng trong một số từ cổ).

Hán-Việt: cảnh.

Nghĩa chính: cảnh, quang cảnh; cũng có nghĩa là tình hình, hoàn cảnh (ví dụ: 景象, 年景, 景况), và xuất hiện trong các từ ghép như 景观 (cảnh quan), 景致 (cảnh trí).

Cấu tạo chữ: chữ có kết cấu trên-dưới (上下结构); nét tổng cộng 12 nét.

(theo các từ điển chữ Hán tiêu chuẩn, 景 共 12 画).

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): 日 (bộ “nhật” / mặt trời) — tức chữ liên quan đến “ánh sáng/ánh mặt trời/quang” nên thường tra dưới bộ 日.

(Bạn đã chỉ link danh sách 214 bộ thủ — khi tra theo bảng 214 sẽ thấy 日 là 1 trong các bộ; chữ 景 được xếp dưới bộ 日).

Giản thể / Phồn thể: 景 (giản-phồn giống nhau, thường dùng chung).

Ghi chú ngắn: ý niên biểu thị “cảnh / ánh sáng / quang cảnh”, phần hình thanh-ý nghĩa thể hiện mối liên hệ với mặt trời/ánh sáng → phù hợp với nghĩa “phong cảnh”.

B. 色

Pinyin: sè

Hán-Việt: sắc

Nghĩa chính: màu sắc; sắc thái; vẻ bề ngoài; cũng mang các nghĩa mở rộng như “sắc dục” (khi ghép từ), “mạo sắc”, v.v. Ở 景色, 色 bổ nghĩa hướng tới “vẻ (mặt)/màu sắc/khung cảnh”, tức “cảnh sắc”.

Cấu tạo chữ: chữ có 6 nét (tổng 6 画).

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): chính là 色 (tức chữ có bộ thủ là 色). Bạn có thể tra phần “色部” trong danh sách 214 bộ thủ để đối chiếu vị trí/bộ.

Giản thể / Phồn thể: 色 (không đổi).

3. Ý nghĩa ghép 景色

景色 = jǐngsè: “phong cảnh”, “cảnh sắc”, “quang cảnh” — thường chỉ vẻ đẹp thiên nhiên hoặc toàn cảnh một vùng, cũng có thể dùng cho “cảnh tượng” nói chung.

Ví dụ cụm: 山水景色 (cảnh núi non, cảnh sông nước), 夜景色 (cảnh đêm), 美景/佳景 (cảnh đẹp).

4. Vị trí bộ thủ trong bảng 214 (lưu ý)

Bạn yêu cầu chú ý tra 214 bộ thủ tại link: khi tra theo bảng 214, chữ 景 thường thuộc mục tra dưới 日部; chữ 色 thuộc mục 色部. Nếu bạn muốn mình trích số thứ tự chính xác của các bộ trong đúng trang 214 mà bạn đã gửi, mình có thể trích chi tiết từ trang đó — nói “trích bộ 214” và mình sẽ chép cụ thể số thứ tự/bản ghi mục cho bạn. (Mình đã kiểm tra các từ điển chữ Hán để chắc chắn bộ và số nét như trên.)

5. Cách dùng & thứ loại từ

Loại từ: danh từ.

Vị trí: có thể dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, tùng ngữ, hoặc bổ ngữ danh từ:

主语:景色很美。

宾语:我喜欢这里的景色。

定语(修饰名词):壮丽的景色令人难忘。

Một số động từ thường đi với 景色: 观赏/欣赏/拍摄/拍照/俯瞰/描写/保护/赞美。

Từ ghép thông dụng: 山水景色, 夜景, 城市景色, 自然景色, 风景 (fēngjǐng — từ gần nghĩa ‘phong cảnh’).

6. 40 câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin và dịch tiếng Việt)

(Mình chia các câu theo ngữ cảnh: quan sát, miêu tả du lịch, cảm xúc liên quan cảnh sắc, so sánh, chụp ảnh/ghi chép, thành ngữ/điển tích.)

A — Miêu tả cảnh / quan sát (1–12)

这里的景色非常优美。
zhè lǐ de jǐng sè fēi cháng yōu měi. — Phong cảnh ở đây rất đẹp.

我每天早上都去公园看景色。
wǒ měi tiān zǎo shàng dōu qù gōng yuán kàn jǐng sè. — Hàng sáng tôi đều đi công viên ngắm cảnh.

山上的景色让人心情舒畅。
shān shàng de jǐng sè ràng rén xīn qíng shū chàng. — Cảnh trên núi khiến người ta tâm trạng thư thái.

江边的夜景色很迷人。
jiāng biān de yè jǐng sè hěn mí rén. — Cảnh đêm bên sông rất quyến rũ.

我喜欢拍摄自然景色。
wǒ xǐ huan pāi shè zì rán jǐng sè. — Tôi thích chụp cảnh thiên nhiên.

这个地方的景色一年四季都有不同的美。
zhè ge dì fāng de jǐng sè yì nián sì jì dōu yǒu bù tóng de měi. — Phong cảnh nơi này bốn mùa đều có vẻ đẹp khác nhau.

我们在山顶欣赏到壮观的景色。
wǒ men zài shān dǐng xīn shǎng dào zhuàng guān de jǐng sè. — Chúng tôi trên đỉnh núi thưởng thức cảnh tượng hùng vĩ.

河对岸的景色如画一般。
hé duì àn de jǐng sè rú huà yī bān. — Cảnh bên kia sông như bức tranh.

早晨的雾使景色显得朦胧。
zǎo chén de wù shǐ jǐng sè xiǎn de méng lóng. — Sương sớm làm cảnh vật thêm mơ hồ.

湖光山色的景色令人陶醉。
hú guāng shān sè de jǐng sè lìng rén táo zuì. — Cảnh hồ nước và núi non khiến người ta say mê.

这段路上的景色非常浪漫。
zhè duàn lù shàng de jǐng sè fēi cháng làng màn. — Phong cảnh trên đoạn đường này rất lãng mạn.

海边的景色在日落时最美。
hǎi biān de jǐng sè zài rì luò shí zuì měi. — Phong cảnh bờ biển đẹp nhất vào lúc hoàng hôn.

B — Du lịch / nhận xét / cảm xúc (13–22)

我们计划周末去观赏秋天的景色。
wǒ men jì huà zhōu mò qù guān shǎng qiū tiān de jǐng sè. — Chúng tôi dự định cuối tuần đi ngắm cảnh mùa thu.

这座城市的夜景色很有名。
zhè zuò chéng shì de yè jǐng sè hěn yǒu míng. — Cảnh đêm của thành phố này rất nổi tiếng.

站在桥上可以看到远处的景色。
zhàn zài qiáo shàng kě yǐ kàn dào yuǎn chù de jǐng sè. — Đứng trên cầu có thể nhìn thấy cảnh vật ở xa.

把窗户打开,让景色进来。
bǎ chuāng hù dǎ kāi, ràng jǐng sè jìn lái. — Mở cửa sổ ra, để cảnh sắc vào trong.

这些照片很好地记录了旅途中的景色。
zhè xiē zhào piàn hěn hǎo de jì lù le lǚ tú zhōng de jǐng sè. — Những tấm ảnh này ghi lại rất tốt cảnh sắc trên hành trình.

他站在那里,静静地欣赏眼前的景色。
tā zhàn zài nà li, jìng jìng de xīn shǎng yǎn qián de jǐng sè. — Anh ấy đứng đó, lặng lẽ thưởng thức cảnh vật trước mặt.

我们在山谷里露营,看到了不同的景色。
wǒ men zài shān gǔ lǐ lù yíng, kàn dào le bù tóng de jǐng sè. — Chúng tôi cắm trại trong thung lũng, nhìn thấy những cảnh sắc khác nhau.

导游向我们介绍这片地区的历史和景色。
dǎo yóu xiàng wǒ men jiè shào zhè piàn dì qū de lì shǐ hé jǐng sè. — Hướng dẫn viên giới thiệu cho chúng tôi lịch sử và cảnh sắc của vùng này.

这条路线能看到很多壮丽的景色。
zhè tiáo lù xiàn néng kàn dào hěn duō zhuàng lì de jǐng sè. — Tuyến đường này có thể nhìn thấy nhiều cảnh quan hùng vĩ.

她被眼前的景色深深吸引。
tā bèi yǎn qián de jǐng sè shēn shēn xī yǐn. — Cô ấy bị cảnh sắc trước mắt thu hút sâu sắc.

C — Chụp ảnh, nghệ thuật, miêu tả (23–30)

摄影爱好者们用镜头捕捉美丽的景色。
shè yǐng ài hào zhě men yòng jìng tóu bǔ zhuō měi lì de jǐng sè. — Những người mê nhiếp ảnh dùng ống kính bắt khoảnh khắc cảnh đẹp.

画家用色彩表现山川的景色。
huà jiā yòng sè cǎi biǎo xiàn shān chuān de jǐng sè. — Họa sĩ dùng màu sắc thể hiện phong cảnh núi sông.

诗人用文字描写心中的景色。
shī rén yòng wén zì miáo xiě xīn zhōng de jǐng sè. — Nhà thơ dùng ngôn từ miêu tả cảnh sắc trong lòng.

在这里拍照,你可以把景色带回家。
zài zhè li pāi zhào, nǐ kě yǐ bǎ jǐng sè dài huí jiā. — Ở đây chụp ảnh, bạn có thể mang cảnh sắc về nhà.

这幅画描绘了湖边的静谧景色。
zhè fú huà miáo huì le hú biān de jìng mì jǐng sè. — Bức tranh này miêu tả cảnh yên tĩnh bên hồ.

他用笔记录所见的景色和心情。
tā yòng bǐ jì lù suǒ jiàn de jǐng sè hé xīn qíng. — Anh ấy dùng bút ghi lại cảnh sắc và tâm trạng nhìn thấy.

在不同的光线下,景色会呈现出不一样的色彩。
zài bù tóng de guāng xiàn xià, jǐng sè huì chéng xiàn chū bù yí yàng de sè cǎi. — Dưới ánh sáng khác nhau, cảnh sắc sẽ hiện ra màu sắc khác nhau.

旅游手册里介绍了地区的代表性景色。
lǚ yóu shǒu cè lǐ jiè shào le dì qū de dài biǎo xìng jǐng sè. — Trong cẩm nang du lịch giới thiệu những cảnh đặc trưng của vùng.

D — Thành ngữ / so sánh / cảm xúc liên quan (31–40)

站在那里,所有的烦恼都被壮丽的景色冲淡了。
zhàn zài nà li, suǒ yǒu de fán nǎo dōu bèi zhuàng lì de jǐng sè chōng dàn le. — Đứng ở đó, mọi muộn phiền như bị cảnh đẹp hùng vĩ xoa dịu.

我愿意为这片景色停留一天。
wǒ yuàn yì wèi zhè piàn jǐng sè tíng liú yì tiān. — Tôi muốn dừng lại một ngày vì cảnh sắc này.

这个村庄保持着原始的自然景色。
zhè ge cūn zhuāng bǎo chí zhe yuán shǐ de zì rán jǐng sè. — Làng này giữ được cảnh thiên nhiên nguyên sơ.

雨后,山间的景色格外清新。
yǔ hòu, shān jiān de jǐng sè gé wài qīng xīn. — Sau mưa, cảnh núi non đặc biệt trong lành.

他在日记里记录旅途中遇到的景色。
tā zài rì jì lǐ jì lù lǚ tú zhōng yù dào de jǐng sè. — Anh ấy ghi vào nhật ký cảnh sắc gặp được trên đường.

那里的景色可以陶冶人的情操。
nà lǐ de jǐng sè kě yǐ táo yě rén de qíng cāo. — Cảnh ở đó có thể rèn luyện tâm hồn con người.

我们沿着海岸线欣赏美丽的景色。
wǒ men yán zhe hǎi àn xiàn xīn shǎng měi lì de jǐng sè. — Chúng tôi dọc theo đường bờ biển thưởng thức cảnh đẹp.

旅行不仅是走马观花,还要用心体会景色。
lǚ xíng bù jǐn shì zǒu mǎ guān huā, hái yào yòng xīn tǐ huì jǐng sè. — Du lịch không chỉ là đi qua mà nhìn, mà còn phải dùng lòng để cảm nhận cảnh sắc.

导游建议我们在观景台停留,欣赏日出景色。
dǎo yóu jiàn yì wǒ men zài guān jǐng tái tíng liú, xīn shǎng rì chū jǐng sè. — Hướng dẫn viên gợi ý chúng tôi dừng ở đài quan sát để ngắm cảnh bình minh.

下次旅行我还想再来看这些景色。
xià cì lǚ xíng wǒ hái xiǎng zài lái kàn zhè xiē jǐng sè. — Chuyến du lịch tới tôi vẫn muốn quay lại ngắm những cảnh này.

"景色" (jǐng sè) trong tiếng Trung nghĩa là "cảnh sắc" hoặc "phong cảnh". Đây là từ ghép phổ biến chỉ vẻ đẹp của cảnh vật tự nhiên hoặc quang cảnh xung quanh.

Phân tích chữ 景
Chữ 景 (giản thể và phồn thể giống nhau) có tổng cộng 12 nét.


Nó thuộc bộ thủ 日 (Nhật - số 72 trong 214 bộ thủ Khang Xi), chỉ mặt trời, với phần thanh 京 (Kinh - kinh đô, cao lớn).

Cấu tạo theo kiểu ⿱日京 (trên dưới): bộ Nhật ở trên biểu thị ánh sáng, dưới là Kinh gợi ý cao lớn hoặc cảnh rộng, hội ý thành "cảnh đẹp, ánh sáng mặt trời chiếu cảnh".

Nghĩa chi tiết: Ánh sáng mặt trời, cảnh vật đẹp để ngắm, tình huống, phần trong kịch; Âm Hán Việt: Cảnh.


Phân tích chữ 色
Chữ 色 (giản thể và phồn thể giống nhau) có tổng cộng 6 nét.


Nó là bộ thủ tự thân 色 (số 139 trong 214 bộ thủ Khang Xi), chỉ màu sắc, dáng vẻ.

Cấu tạo theo kiểu ⿱刀巴 (trên dưới): trên là 刀 (đao - dao), dưới 巴 (ba - nắm, ôm), hội ý biểu thị màu sắc từ vật chất (dao cắt thịt lộ màu).


Nghĩa chi tiết: Màu sắc, vẻ mặt, cảnh tượng, loại hạng, sắc đẹp phụ nữ; Âm Hán Việt: Sắc.


Từ loại và nghĩa tổng thể
景色 là danh từ, chỉ cảnh quan, phong cảnh đẹp, sự kết hợp giữa hình thái (景) và màu sắc/vẻ (色).

Từ này nhấn mạnh vẻ đẹp trực quan, thường dùng tả thiên nhiên hoặc quang cảnh thơ mộng.

Mẫu câu ví dụ
Câu cơ bản: 这里的景色很美。 (Zhè lǐ de jǐngsè hěn měi.) - Cảnh sắc nơi đây rất đẹp.


40 ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ câu phổ biến với phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt:

景色优美。 (Jǐngsè yōuměi.) - Phong cảnh tuyệt đẹp.


山上的景色真好。 (Shān shàng de jǐngsè zhēn hǎo.) - Cảnh trên núi thật đẹp.


秋天的景色最美。 (Qiūtiān de jǐngsè zuì měi.) - Cảnh thu đẹp nhất.


欣赏美丽的景色。 (Xīnshǎng měilì de jǐngsè.) - Ngắm cảnh đẹp.


窗外景色宜人。 (Chuāngwài jǐngsè yírén.) - Cảnh ngoài cửa sổ dễ chịu.


海边景色迷人。 (Hǎibiān jǐngsè mírén.) - Cảnh biển mê hoặc.


乡村景色如画。 (Xiāngcūn jǐngsè rú huà.) - Cảnh quê như tranh.


夕阳景色壮观。 (Xīyáng jǐngsè zhuàngguān.) - Cảnh hoàng hôn hùng vĩ.


公园景色秀丽。 (Gōngyuán jǐngsè xiùlì.) - Cảnh công viên tươi đẹp.


雪景美丽动人。 (Xuě jǐng měilì dòngrén.) - Cảnh tuyết đẹp động lòng.


春景万紫千红。 (Chūn jǐng wànzǐ qiānhóng.) - Cảnh xuân rực rỡ.


湖光景色迷人。 (Húguāng jǐngsè mírén.) - Cảnh hồ nước mê người.


城市夜景色彩。 (Chéngshì yè jǐng sècǎi.) - Cảnh đêm thành phố rực rỡ.


远山景色朦胧。 (Yuǎnshān jǐngsè ménglóng.) - Cảnh núi xa mờ ảo.


田野景色开阔。 (Tiányě jǐngsè kāikuò.) - Cảnh đồng rộng mở.


瀑布景色雄伟。 (Pùbù jǐngsè xióngwěi.) - Cảnh thác hùng vĩ.


森林景色幽静。 (Sēnlín jǐngsè yōujìng.) - Cảnh rừng yên tĩnh.


沙漠景色奇特。 (Shāmò jǐngsè qítè.) - Cảnh sa mạc kỳ lạ.


岛屿景色壮丽。 (Dǎoyǔ jǐngsè zhuànglì.) - Cảnh đảo tráng lệ.


高原景色纯净。 (Gāoyuán jǐngsè chúnjìng.) - Cảnh cao nguyên tinh khiết.


河边景色宁静。 (Hébian jǐngsè níngjìng.) - Cảnh sông yên bình.


花海景色绚烂。 (Huāhǎi jǐngsè xuànlàn.) - Cảnh biển hoa rực rỡ.


雾中景色朦胧。 (Wù zhōng jǐngsè ménglóng.) - Cảnh sương mờ.


雨后景色清新。 (Yǔ hòu jǐngsè qīngxīn.) - Cảnh sau mưa tươi mới.


古镇景色古朴。 (Gǔzhèn jǐngsè gǔpǔ.) - Cảnh cổ trấn mộc mạc.


峡谷景色险峻。 (Xiágǔ jǐngsè xiǎnjùn.) - Cảnh hẻm núi hiểm trở.


草原景色辽阔。 (Cǎoyuán jǐngsè liáokuò.) - Cảnh thảo nguyên bao la.


寺庙景色宁谧。 (Sìmiào jǐngsè níngmì.) - Cảnh chùa yên mị.


海岸景色壮阔。 (Hǎi'àn jǐngsè zhuàngkuò.) - Cảnh bờ biển rộng lớn.


山村景色恬淡。 (Shāncūn jǐngsè tiándàn.) - Cảnh làng núi thanh nhàn.


冬景银装素裹。 (Dōng jǐng yínzhuāng sùguǒ.) - Cảnh đông trắng xóa.


夏景郁郁葱葱。 (Xià jǐng yùyù cōngcōng.) - Cảnh hè xanh tươi.


桥上景色尽收眼底。 (Qiáoshàng jǐngsè jìn shōu yǎndǐ.) - Cảnh từ cầu thu hết tầm mắt.


旅游胜地景色迷人。 (Lǚyóu shèngdì jǐngsè mírén.) - Cảnh khu du lịch mê hoặc.


人们喜欢美丽的景色。 (Rénmen xǐhuan měilì de jǐngsè.) - Mọi người thích cảnh đẹp.


天空景色如蓝宝石。 (Tiānkōng jǐngsè rú lán bǎoshí.) - Cảnh trời như ngọc lam.


晨景阳光明媚。 (Chén jǐng yángguāng míngmèi.) - Cảnh sáng nắng ấm.


夜景灯火辉煌。 (Yè jǐng dēnghuǒ huīhuáng.) - Cảnh đêm rực rỡ đèn.


四季景色各异。 (Sìjì jǐngsè gèyì.) - Cảnh bốn mùa khác nhau.


保护自然景色很重要。 (Bǎohù zìrán jǐngsè hěn zhòngyào.) - Bảo vệ cảnh tự nhiên rất quan trọng.

一、景色 tiếng Trung là gì?

景色 (jǐngsè) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh tự nhiên hoặc cảnh đẹp mà mắt thấy được (núi non, sông suối, thành phố, thiên nhiên…).

Từ này thường dùng để miêu tả vẻ đẹp thiên nhiên, cảnh quan, hoặc bối cảnh nhìn thấy trước mắt.

Ví dụ:

这里的景色很美 – Phong cảnh ở đây rất đẹp.

欣赏景色 – ngắm cảnh.

二、Phân tích từng chữ Hán
1. 汉字 景
Thông tin cơ bản

Giản thể: 景

Phồn thể: 景

Pinyin: jǐng

Âm Hán Việt: cảnh

Nghĩa: cảnh vật, quang cảnh

Từ loại: danh từ

Bộ thủ

Bộ thủ: 日 (nhật)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 72

Bộ 日 liên quan đến mặt trời, ánh sáng, ngày, thường xuất hiện trong các chữ có nghĩa liên quan đến cảnh sáng, quang đãng.

Cấu tạo chữ

Chữ 景 là chữ hội ý phối hợp các thành phần liên quan đến ánh sáng, quan sát cảnh vật dưới ánh mặt trời.

Trong chữ 景:

Bộ 日 chiếm vị trí chính giữa, biểu thị ánh sáng/mặt trời.

Các bộ phận xung quanh gợi ý ý “phong cảnh, điều kiện thiên nhiên dưới ánh sáng”.

Số nét

12 nét

2. 汉字 色
Thông tin cơ bản

Giản thể: 色

Phồn thể: 色

Pinyin: sè

Âm Hán Việt: sắc

Nghĩa: màu sắc, vẻ, hình thái

Từ loại: danh từ

Bộ thủ

Bộ thủ: 色

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 139

Bộ 色 là bộ sắc, xuất hiện trong các chữ liên quan đến màu sắc, hình thái, vẻ ngoài.

Cấu tạo chữ

Chữ 色 nguyên thủy mô phỏng hình dáng một cái vò/bình có chất màu sắc bên trong. Nghĩa ban đầu là màu, sau mở rộng đến vẻ bề ngoài.

Số nét

6 nét

三、Nghĩa của cả cụm 景色

Khi ghép hai chữ:

景: cảnh, quang cảnh

色: màu sắc, vẻ bề ngoài

Cụm 景色 mang nghĩa: phong cảnh, cảnh vật với màu sắc/ vẻ đẹp thiên nhiên mà mắt nhìn thấy.

Từ này dùng chỉ khung cảnh thiên nhiên, cảnh đẹp, cảnh quan nhìn trực tiếp.

四、Loại từ

景色 là danh từ.

Có thể đứng:

Làm chủ ngữ

Làm tân ngữ

Kết hợp với các trạng từ như 很, 非常

五、Cách dùng và mẫu câu

主语 + 很 + 景色
这里景色很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

在 + 地点 + 欣赏景色
我们在山上欣赏景色。
Chúng tôi đứng trên núi ngắm cảnh.

景色 + 非常 + 形容词
景色非常壮观。
Phong cảnh rất hùng vĩ.

沿着 + 地点 + 看 + 景色
沿着河边看景色。
Dọc theo bờ sông ngắm cảnh.

六、40 ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)

这里的景色很美
Zhèlǐ de jǐngsè hěn měi
Phong cảnh ở đây rất đẹp

我喜欢看山上的景色
Wǒ xǐhuan kàn shān shàng de jǐngsè
Tôi thích nhìn phong cảnh trên núi

海边的景色很迷人
Hǎibiān de jǐngsè hěn mírén
Phong cảnh bờ biển rất quyến rũ

那里的景色非常壮观
Nàlǐ de jǐngsè fēicháng zhuàngguān
Phong cảnh ở đó rất hùng vĩ

我们沿着河边看景色
Wǒmen yánzhe hé biān kàn jǐngsè
Chúng tôi dọc theo bờ sông ngắm cảnh

秋天的景色很漂亮
Qiūtiān de jǐngsè hěn piàoliang
Phong cảnh mùa thu rất đẹp

她对那儿的景色印象深刻
Tā duì nàr de jǐngsè yìnxiàng shēnkè
Cô ấy ấn tượng sâu sắc với phong cảnh ở đó

我们去公园看景色
Wǒmen qù gōngyuán kàn jǐngsè
Chúng tôi đi công viên ngắm cảnh

景色让人放松
Jǐngsè ràng rén fàngsōng
Phong cảnh khiến người ta thư giãn

高山上的景色真美
Gāoshān shàng de jǐngsè zhēn měi
Phong cảnh trên núi cao thật đẹp

我们拍了很多景色照片
Wǒmen pāi le hěn duō jǐngsè zhàopiàn
Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh phong cảnh

春天的景色充满生机
Chūntiān de jǐngsè chōngmǎn shēngjī
Phong cảnh mùa xuân tràn đầy sức sống

在阳台上欣赏景色
Zài yángtái shàng xīnshǎng jǐngsè
Trên ban công ngắm cảnh

这里的夜景色很漂亮
Zhèlǐ de yè jǐngsè hěn piàoliang
Phong cảnh đêm ở đây rất đẹp

我喜欢秋天的山水景色
Wǒ xǐhuan qiūtiān de shānshuǐ jǐngsè
Tôi thích phong cảnh núi non mùa thu

那座桥附近的景色很迷人
Nà zuò qiáo fùjìn de jǐngsè hěn mírén
Phong cảnh gần cây cầu kia rất hấp dẫn

大海的景色让人陶醉
Dàhǎi de jǐngsè ràng rén táozuì
Phong cảnh biển khiến người ta say mê

黄昏的景色很温柔
Huánghūn de jǐngsè hěn wēnróu
Phong cảnh hoàng hôn rất dịu dàng

海滩的景色让人难忘
Hǎitān de jǐngsè ràng rén nánwàng
Phong cảnh bãi biển khiến người ta khó quên

这个地方的景色很独特
Zhège dìfang de jǐngsè hěn dútè
Phong cảnh ở nơi này rất độc đáo

山谷内的景色美极了
Shāngǔ nèi de jǐngsè měi jí le
Phong cảnh trong thung lũng đẹp vô cùng

那里的雪山景色很壮观
Nàlǐ de xuěshān jǐngsè hěn zhuàngguān
Phong cảnh núi tuyết ở đó rất hùng vĩ

我想去看更多的景色
Wǒ xiǎng qù kàn gèng duō de jǐngsè
Tôi muốn đi xem nhiều phong cảnh hơn

日落的景色令人感动
Rìluò de jǐngsè lìng rén gǎndòng
Phong cảnh hoàng hôn làm người ta cảm động

晚霞的景色很绚丽
Wǎnxiá de jǐngsè hěn xuànlì
Phong cảnh mây chiều rất rực rỡ

这条路两旁的景色很美
Zhè tiáo lù liǎngpáng de jǐngsè hěn měi
Phong cảnh hai bên con đường này rất đẹp

山顶的景色令人惊叹
Shāndǐng de jǐngsè lìng rén jīngtàn
Phong cảnh trên đỉnh núi khiến người ta ngỡ ngàng

参观古镇时欣赏景色
Cānguān gǔzhèn shí xīnshǎng jǐngsè
Khi tham quan phố cổ ngắm phong cảnh

在湖边散步看景色
Zài húbiān sànbù kàn jǐngsè
Đi dạo ven hồ ngắm cảnh

这幅画描绘了美丽的景色
Zhè fú huà miáohuì le měilì de jǐngsè
Bức tranh này mô tả phong cảnh đẹp

大自然的景色非常壮美
Dà zìrán de jǐngsè fēicháng zhuàngměi
Phong cảnh thiên nhiên rất hùng vĩ

黄山的云海景色很奇妙
Huáng Shān de yúnhǎi jǐngsè hěn qímiào
Phong cảnh biển mây ở Hoàng Sơn rất kỳ thú

这本照片集收集了很多景色
Zhè běn zhàopiàn jí shōují le hěn duō jǐngsè
Quyển album này thu thập rất nhiều phong cảnh

仰望星空的景色很宁静
Yǎngwàng xīngkōng de jǐngsè hěn níngjìng
Phong cảnh ngước nhìn bầu trời đầy sao rất yên bình

这家餐厅的窗外景色很优美
Zhè jiā cāntīng de chuāngwài jǐngsè hěn yōuměi
Phong cảnh bên ngoài cửa sổ nhà hàng này rất đẹp

清晨的山间景色很清新
Qīngchén de shānjiān jǐngsè hěn qīngxīn
Phong cảnh rừng núi sáng sớm rất tươi mới

我们坐船欣赏湖上的景色
Wǒmen zuò chuán xīnshǎng hú shàng de jǐngsè
Chúng tôi ngồi thuyền ngắm phong cảnh trên hồ

旅行让我看到了不同的景色
Lǚxíng ràng wǒ kàn dào le bùtóng de jǐngsè
Du lịch khiến tôi thấy nhiều phong cảnh khác nhau

远处的雪山景色很冷峻
Yuǎnchù de xuěshān jǐngsè hěn lěngjùn
Phong cảnh núi tuyết xa xa rất lạnh lẽo và hùng dũng

景色越看越美
Jǐngsè yuè kàn yuè měi
Phong cảnh càng nhìn càng đẹp

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-10 07:42 , Processed in 0.078551 second(s), 25 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表