找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 14|回复: 0

伤心 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ

[复制链接]

894

主题

0

回帖

2856

积分

管理员

积分
2856
发表于 前天 13:31 | 显示全部楼层 |阅读模式
伤心 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 伤心

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese

伤心 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

伤心 (shāngxīn) trong tiếng Trung có nghĩa là “buồn, đau lòng, thương tâm”. Đây là một từ ghép gồm hai chữ Hán: 伤 (thương, tổn thương) và 心 (tim, lòng, tâm). Khi kết hợp lại, nó diễn đạt trạng thái tâm lý bị tổn thương, đau khổ trong lòng.

Phân tích từng chữ Hán
伤 (shāng)
- Nghĩa: bị thương, tổn hại, làm đau.
- Bộ thủ: 亻 (nhân đứng) – bộ số 9 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: thương.
- Số nét: 6 nét.
- Giản thể: 伤, Phồn thể: 傷.
- Cấu tạo: gồm bộ nhân đứng (亻) và chữ “昜” giản hóa thành “伤”.
心 (xīn)
- Nghĩa: tim, lòng, tâm trí.
- Bộ thủ: 心 (tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: tâm.
- Số nét: 4 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 心.
- Cấu tạo: chữ tượng hình mô tả trái tim.

Giải thích chi tiết
- 伤心 là từ ghép nghĩa, chỉ trạng thái buồn bã, đau lòng, thương tâm.
- Thường dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực khi gặp chuyện buồn, thất vọng, mất mát.

Loại từ
- Tính từ: mô tả trạng thái cảm xúc.
- Có thể dùng như động từ trong một số ngữ cảnh (làm ai đó đau lòng).

Mẫu câu ví dụ
- 我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn) – Tôi rất buồn.
- 她因为考试失败而伤心。 (Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér shāngxīn) – Cô ấy buồn vì thi trượt.
- 他的离开让我伤心。 (Tā de líkāi ràng wǒ shāngxīn) – Sự ra đi của anh ấy khiến tôi đau lòng.

40 ví dụ sử dụng 伤心
- 我很伤心。 – Tôi rất buồn.
- 她伤心地哭了。 – Cô ấy buồn bã khóc.
- 他离开让我伤心。 – Anh ấy rời đi khiến tôi đau lòng.
- 我因为失败而伤心。 – Tôi buồn vì thất bại.
- 她伤心了一整天。 – Cô ấy buồn cả ngày.
- 我看见他伤心的样子。 – Tôi thấy dáng vẻ buồn của anh ấy.
- 伤心的故事让我流泪。 – Câu chuyện buồn khiến tôi rơi lệ.
- 他伤心地坐在角落。 – Anh ấy buồn bã ngồi ở góc.
- 我伤心得说不出话。 – Tôi buồn đến mức không nói được.
- 她伤心地离开了。 – Cô ấy buồn bã rời đi.
- 我伤心的时候喜欢安静。 – Khi buồn tôi thích yên tĩnh.
- 他伤心地低下头。 – Anh ấy buồn cúi đầu xuống.
- 我伤心得不想吃饭。 – Tôi buồn đến mức không muốn ăn.
- 她伤心地看着我。 – Cô ấy buồn nhìn tôi.
- 我伤心得流泪。 – Tôi buồn đến mức rơi lệ.
- 他伤心地走了出去。 – Anh ấy buồn bã bước ra ngoài.
- 我伤心的时候喜欢听音乐。 – Khi buồn tôi thích nghe nhạc.
- 她伤心地说再见。 – Cô ấy buồn nói lời tạm biệt.
- 我伤心得无法入睡。 – Tôi buồn đến mức không ngủ được.
- 他伤心地喝酒。 – Anh ấy buồn uống rượu.
- 我伤心的时候喜欢写日记。 – Khi buồn tôi thích viết nhật ký.
- 她伤心地看着照片。 – Cô ấy buồn nhìn tấm ảnh.
- 我伤心得不想说话。 – Tôi buồn đến mức không muốn nói.
- 他伤心地离开家。 – Anh ấy buồn rời khỏi nhà.
- 我伤心的时候喜欢散步。 – Khi buồn tôi thích đi dạo.
- 她伤心地坐在床上。 – Cô ấy buồn ngồi trên giường.
- 我伤心得心痛。 – Tôi buồn đến mức đau lòng.
- 他伤心地看着天空。 – Anh ấy buồn nhìn lên trời.
- 我伤心的时候喜欢安慰自己。 – Khi buồn tôi thích tự an ủi.
- 她伤心地写信。 – Cô ấy buồn viết thư.
- 我伤心得不想见人。 – Tôi buồn đến mức không muốn gặp ai.
- 他伤心地走在街上。 – Anh ấy buồn đi trên phố.
- 我伤心的时候喜欢听歌。 – Khi buồn tôi thích nghe nhạc.
- 她伤心地看着窗外。 – Cô ấy buồn nhìn ra ngoài cửa sổ.
- 我伤心得眼泪不停。 – Tôi buồn đến mức nước mắt không ngừng.
- 他伤心地说话。 – Anh ấy buồn nói chuyện.
- 我伤心的时候喜欢独处。 – Khi buồn tôi thích ở một mình.
- 她伤心地关上门。 – Cô ấy buồn đóng cửa lại.
- 我伤心得心碎。 – Tôi buồn đến mức tan nát cõi lòng.
- 他伤心地看着我离开。 – Anh ấy buồn nhìn tôi rời đi.

伤心 tiếng Trung là gì?

伤心
Phiên âm: shāng xīn
Tiếng Việt: buồn lòng, đau lòng, đau buồn, rất buồn

伤心 dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc buồn bã, đau khổ trong lòng, thường do thất vọng, mất mát, bị tổn thương về tinh thần.

Giải thích chi tiết từng chữ Hán
Chữ 伤

Chữ Hán giản thể: 伤
Chữ Hán phồn thể: 傷

Âm Hán Việt: thương

Nghĩa cơ bản:
– Làm tổn thương
– Bị thương
– Gây đau đớn cả về thể xác lẫn tinh thần

Cấu tạo chữ:
– Bên trái là 亻 (nhân đứng), liên quan đến con người
– Bên phải là 伤 (dạng thanh phù, biểu thị âm)

Ý nghĩa hình thành chữ: con người bị tổn hại, từ đó phát triển nghĩa là bị thương, làm đau.

Bộ thủ:
– Bộ 亻 (nhân)
– Tra theo hệ thống 214 bộ thủ

Số nét:
– Chữ giản thể 伤 có 6 nét
– Chữ phồn thể 傷 có 13 nét

Chữ 心

Chữ Hán giản thể: 心
Chữ Hán phồn thể: 心

Âm Hán Việt: tâm

Nghĩa cơ bản:
– Trái tim
– Tâm hồn
– Tình cảm, cảm xúc
– Suy nghĩ bên trong

Cấu tạo chữ:
– Chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim

Bộ thủ:
– Bộ 心 (tâm)
– Tra theo 214 bộ thủ

Số nét:
– 4 nét

Giải thích nghĩa của từ 伤心

伤心 là từ ghép giữa:
– 伤: tổn thương
– 心: trái tim, tâm hồn

Nghĩa gốc là làm tổn thương trái tim, từ đó mang nghĩa rất buồn, đau lòng, buồn đến mức ảnh hưởng cảm xúc sâu bên trong.

伤心 thường dùng khi mức độ buồn khá mạnh, nặng hơn buồn thông thường.

So sánh để dễ nhớ:
– 难过: buồn, khó chịu trong lòng, mức độ nhẹ hơn
– 伤心: buồn sâu sắc, đau lòng
– 悲伤: buồn thương, mang tính văn viết

Loại từ và cách dùng

Loại từ:
– Tính từ
– Động từ tâm lý

Cách dùng phổ biến:
– Làm vị ngữ
– Đứng sau phó từ mức độ như 很, 非常, 特别
– Có thể mang tân ngữ gián tiếp trong văn cảnh cảm xúc

Mẫu câu thường gặp:
– 很伤心
– 伤心地哭
– 为……伤心
– 让人伤心

40 câu ví dụ có phiên âm và tiếng Việt

我很伤心。
Wǒ hěn shāng xīn.
Tôi rất buồn.

听到这个消息,她很伤心。
Tīng dào zhè gè xiāo xī, tā hěn shāng xīn.
Nghe tin này, cô ấy rất buồn.

他看起来很伤心。
Tā kàn qǐ lái hěn shāng xīn.
Anh ấy trông có vẻ rất buồn.

她伤心地哭了。
Tā shāng xīn de kū le.
Cô ấy buồn bã khóc.

这件事让他很伤心。
Zhè jiàn shì ràng tā hěn shāng xīn.
Chuyện này khiến anh ấy rất đau lòng.

不要为这点小事伤心。
Bú yào wèi zhè diǎn xiǎo shì shāng xīn.
Đừng buồn vì chuyện nhỏ này.

她一个人坐着,看起来很伤心。
Tā yí gè rén zuò zhe, kàn qǐ lái hěn shāng xīn.
Cô ấy ngồi một mình, trông rất buồn.

他不想让家人伤心。
Tā bù xiǎng ràng jiā rén shāng xīn.
Anh ấy không muốn làm gia đình buồn.

看到孩子这样,她很伤心。
Kàn dào hái zi zhè yàng, tā hěn shāng xīn.
Thấy con như vậy, cô ấy rất đau lòng.

她为失败感到伤心。
Tā wèi shī bài gǎn dào shāng xīn.
Cô ấy cảm thấy buồn vì thất bại.

他伤心了很久。
Tā shāng xīn le hěn jiǔ.
Anh ấy buồn rất lâu.

我不想再伤心一次。
Wǒ bù xiǎng zài shāng xīn yí cì.
Tôi không muốn buồn thêm lần nữa.

她努力不让自己伤心。
Tā nǔ lì bù ràng zì jǐ shāng xīn.
Cô ấy cố gắng không để bản thân buồn.

他说的话让我很伤心。
Tā shuō de huà ràng wǒ hěn shāng xīn.
Lời anh ấy nói khiến tôi rất đau lòng.

他表面坚强,其实心里很伤心。
Tā biǎo miàn jiān qiáng, qí shí xīn lǐ hěn shāng xīn.
Bề ngoài anh ấy mạnh mẽ, nhưng trong lòng rất buồn.

她不想让朋友看到自己伤心。
Tā bù xiǎng ràng péng yǒu kàn dào zì jǐ shāng xīn.
Cô ấy không muốn bạn bè thấy mình buồn.

失败并不代表一直伤心。
Shī bài bìng bù dài biǎo yì zhí shāng xīn.
Thất bại không có nghĩa là phải buồn mãi.

他一个人默默地伤心。
Tā yí gè rén mò mò de shāng xīn.
Anh ấy một mình âm thầm buồn bã.

她为失去工作而伤心。
Tā wèi shī qù gōng zuò ér shāng xīn.
Cô ấy buồn vì mất việc.

别再伤心了,一切都会好起来的。
Bié zài shāng xīn le, yí qiè dōu huì hǎo qǐ lái de.
Đừng buồn nữa, mọi thứ rồi sẽ ổn.

他看着照片,心里很伤心。
Tā kàn zhe zhào piàn, xīn lǐ hěn shāng xīn.
Anh ấy nhìn bức ảnh, trong lòng rất buồn.

她伤心得说不出话来。
Tā shāng xīn de shuō bù chū huà lái.
Cô ấy buồn đến mức không nói nên lời.

我知道你现在很伤心。
Wǒ zhī dào nǐ xiàn zài hěn shāng xīn.
Tôi biết bây giờ bạn rất buồn.

他不想因为感情而伤心。
Tā bù xiǎng yīn wèi gǎn qíng ér shāng xīn.
Anh ấy không muốn buồn vì chuyện tình cảm.

她努力让自己不再伤心。
Tā nǔ lì ràng zì jǐ bù zài shāng xīn.
Cô ấy cố gắng để bản thân không buồn nữa.

这句话让她非常伤心。
Zhè jù huà ràng tā fēi cháng shāng xīn.
Câu nói này khiến cô ấy rất đau lòng.

他伤心地低下了头。
Tā shāng xīn de dī xià le tóu.
Anh ấy buồn bã cúi đầu xuống.

伤心的时候,需要朋友的安慰。
Shāng xīn de shí hòu, xū yào péng yǒu de ān wèi.
Khi buồn, cần sự an ủi của bạn bè.

她不愿意提起那段伤心的回忆。
Tā bù yuàn yì tí qǐ nà duàn shāng xīn de huí yì.
Cô ấy không muốn nhắc đến ký ức buồn đó.

他假装不伤心,其实心里很难过。
Tā jiǎ zhuāng bù shāng xīn, qí shí xīn lǐ hěn nán guò.
Anh ấy giả vờ không buồn, nhưng thực ra trong lòng rất khó chịu.

她看到结果后非常伤心。
Tā kàn dào jié guǒ hòu fēi cháng shāng xīn.
Sau khi thấy kết quả, cô ấy vô cùng buồn.

不要因为别人的话而伤心。
Bú yào yīn wèi bié rén de huà ér shāng xīn.
Đừng buồn vì lời nói của người khác.

他伤心地离开了房间。
Tā shāng xīn de lí kāi le fáng jiān.
Anh ấy buồn bã rời khỏi căn phòng.

她不想让父母为自己伤心。
Tā bù xiǎng ràng fù mǔ wèi zì jǐ shāng xīn.
Cô ấy không muốn để bố mẹ buồn vì mình.

伤心过后,他变得更坚强。
Shāng xīn guò hòu, tā biàn de gèng jiān qiáng.
Sau khi buồn đau, anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn.

她一个人在房间里伤心。
Tā yí gè rén zài fáng jiān lǐ shāng xīn.
Cô ấy một mình buồn trong phòng.

他的话让我感到伤心。
Tā de huà ràng wǒ gǎn dào shāng xīn.
Lời anh ấy khiến tôi cảm thấy buồn.

她尽量不表现出伤心。
Tā jìn liàng bù biǎo xiàn chū shāng xīn.
Cô ấy cố gắng không thể hiện sự buồn bã.

每个人都会有伤心的时候。
Měi gè rén dōu huì yǒu shāng xīn de shí hòu.
Ai cũng có lúc buồn.

伤心也是人生的一部分。
Shāng xīn yě shì rén shēng de yí bù fèn.
Buồn đau cũng là một phần của cuộc sống.

伤心 (shāngxīn) trong tiếng Trung nghĩa là “buồn, đau lòng, thương tâm”. Đây là một tính từ thường dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc tiêu cực khi gặp chuyện không vui, mất mát hoặc thất vọng. Ta sẽ phân tích chi tiết từng chữ Hán, cấu tạo, bộ thủ, âm Hán Việt, số nét, rồi đi vào cách dùng và ví dụ cụ thể.

Phân tích chữ Hán
伤 (shāng)

Nghĩa: bị thương, tổn thương, làm đau.

Âm Hán Việt: thương.

Bộ thủ: 人 (nhân, bộ số 9 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: gồm bộ nhân 亻 (nhân đứng) và chữ 力 (lực).

Số nét: 6 nét.

Chữ giản thể: 伤, chữ phồn thể: 傷.

心 (xīn)

Nghĩa: trái tim, tâm hồn, tình cảm.

Âm Hán Việt: tâm.

Bộ thủ: 心 (tâm, bộ số 61 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: hình tượng trái tim.

Số nét: 4 nét.

Chữ giản thể và phồn thể: 心 (giản thể = phồn thể).

Ý nghĩa và cách dùng
伤心: nghĩa là buồn, đau lòng, thương tâm.

Đây là tính từ chỉ trạng thái cảm xúc tiêu cực.

Thường dùng khi nói về nỗi buồn do mất mát, thất vọng, hoặc bị tổn thương tình cảm.

Mẫu câu
我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn.) → Tôi rất buồn.

她因为考试失败而伤心。 (Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér shāngxīn.) → Cô ấy buồn vì thi trượt.

伤心的故事让人流泪。 (Shāngxīn de gùshì ràng rén liúlèi.) → Câu chuyện buồn khiến người ta rơi lệ.

40 Ví dụ minh họa
我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn.) → Tôi rất buồn.

她伤心地哭了。 (Tā shāngxīn de kū le.) → Cô ấy buồn bã khóc.

他因为失恋而伤心。 (Tā yīnwèi shīliàn ér shāngxīn.) → Anh ấy buồn vì thất tình.

我伤心极了。 (Wǒ shāngxīn jí le.) → Tôi buồn vô cùng.

她看起来很伤心。 (Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.) → Cô ấy trông rất buồn.

我伤心得说不出话。 (Wǒ shāngxīn de shuō bù chū huà.) → Tôi buồn đến mức không nói được.

他伤心地离开了。 (Tā shāngxīn de líkāi le.) → Anh ấy buồn bã rời đi.

我伤心地流泪。 (Wǒ shāngxīn de liúlèi.) → Tôi buồn rơi nước mắt.

她伤心地坐在角落。 (Tā shāngxīn de zuò zài jiǎoluò.) → Cô ấy buồn ngồi trong góc.

我伤心了一整天。 (Wǒ shāngxīn le yī zhěng tiān.) → Tôi buồn cả ngày.

他伤心地看着照片。 (Tā shāngxīn de kànzhe zhàopiàn.) → Anh ấy buồn nhìn tấm ảnh.

我伤心地回忆过去。 (Wǒ shāngxīn de huíyì guòqù.) → Tôi buồn nhớ lại quá khứ.

她伤心地低下头。 (Tā shāngxīn de dī xià tóu.) → Cô ấy buồn cúi đầu xuống.

我伤心地写日记。 (Wǒ shāngxīn de xiě rìjì.) → Tôi buồn viết nhật ký.

他伤心地喝酒。 (Tā shāngxīn de hējiǔ.) → Anh ấy buồn uống rượu.

我伤心地唱歌。 (Wǒ shāngxīn de chànggē.) → Tôi buồn hát.

她伤心地看着天空。 (Tā shāngxīn de kànzhe tiānkōng.) → Cô ấy buồn nhìn bầu trời.

我伤心地走在街上。 (Wǒ shāngxīn de zǒu zài jiē shàng.) → Tôi buồn đi trên phố.

他伤心地关上门。 (Tā shāngxīn de guān shàng mén.) → Anh ấy buồn đóng cửa lại.

我伤心地坐在床上。 (Wǒ shāngxīn de zuò zài chuáng shàng.) → Tôi buồn ngồi trên giường.

她伤心地看书。 (Tā shāngxīn de kàn shū.) → Cô ấy buồn đọc sách.

我伤心地听音乐。 (Wǒ shāngxīn de tīng yīnyuè.) → Tôi buồn nghe nhạc.

他伤心地写信。 (Tā shāngxīn de xiě xìn.) → Anh ấy buồn viết thư.

我伤心地画画。 (Wǒ shāngxīn de huà huà.) → Tôi buồn vẽ tranh.

她伤心地看电影。 (Tā shāngxīn de kàn diànyǐng.) → Cô ấy buồn xem phim.

我伤心地走回家。 (Wǒ shāngxīn de zǒu huí jiā.) → Tôi buồn đi về nhà.

他伤心地坐在椅子上。 (Tā shāngxīn de zuò zài yǐzi shàng.) → Anh ấy buồn ngồi trên ghế.

我伤心地望着窗外。 (Wǒ shāngxīn de wàngzhe chuāngwài.) → Tôi buồn nhìn ra ngoài cửa sổ.

她伤心地不说话。 (Tā shāngxīn de bù shuōhuà.) → Cô ấy buồn không nói gì.

我伤心地写诗。 (Wǒ shāngxīn de xiě shī.) → Tôi buồn viết thơ.

他伤心地看手机。 (Tā shāngxīn de kàn shǒujī.) → Anh ấy buồn nhìn điện thoại.

我伤心地发呆。 (Wǒ shāngxīn de fādāi.) → Tôi buồn ngẩn người.

她伤心地走进房间。 (Tā shāngxīn de zǒu jìn fángjiān.) → Cô ấy buồn bước vào phòng.

我伤心地坐在沙发上。 (Wǒ shāngxīn de zuò zài shāfā shàng.) → Tôi buồn ngồi trên ghế sofa.

他伤心地看着地板。 (Tā shāngxīn de kànzhe dìbǎn.) → Anh ấy buồn nhìn xuống sàn.

我伤心地喝茶。 (Wǒ shāngxīn de hē chá.) → Tôi buồn uống trà.

她伤心地关灯。 (Tā shāngxīn de guān dēng.) → Cô ấy buồn tắt đèn.

我伤心地写文章。 (Wǒ shāngxīn de xiě wénzhāng.) → Tôi buồn viết bài.

他伤心地看着镜子。 (Tā shāngxīn de kànzhe jìngzi.) → Anh ấy buồn nhìn gương.

我伤心地睡觉。 (Wǒ shāngxīn de shuìjiào.) → Tôi buồn đi ngủ.

Giải thích chi tiết về từ 伤心 (shāngxīn)
1. Ý nghĩa tổng quát
“伤心” nghĩa là đau lòng, buồn bã, thương tâm. Đây là một cụm từ thường dùng để diễn đạt cảm xúc tiêu cực khi gặp chuyện buồn, thất vọng hoặc mất mát. Trong tiếng Việt, có thể dịch là “tổn thương trong lòng”, “buồn đau”.

2. Phân tích từng chữ Hán
伤 (shāng)

Giản thể: 伤

Phồn thể: 傷

Âm Hán Việt: THƯƠNG

Bộ thủ: 亻 (nhân đứng – bộ số 9 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 6 nét (giản thể), 13 nét (phồn thể)

Nghĩa gốc: bị thương, tổn hại.

Cấu tạo: chữ phồn thể 傷 gồm bộ 人 (người) + bộ 殤 (chết yểu), nghĩa gốc là “bị thương, tổn hại”.

心 (xīn)

Giản thể: 心

Phồn thể: 心

Âm Hán Việt: TÂM

Bộ thủ: 心 (tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 4 nét

Nghĩa gốc: trái tim, tâm trí, tình cảm.

Cấu tạo: hình tượng trái tim, biểu thị cảm xúc và tinh thần.

3. Loại từ và cách dùng
Loại từ: Tính từ / Động từ trạng thái.

Ý nghĩa: chỉ cảm xúc buồn đau, thương tâm.

Ngữ pháp: thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý của con người.

Ví dụ:

她很伤心。 → Cô ấy rất buồn.

我伤心地哭了。 → Tôi đau lòng đến mức bật khóc.

4. Ví dụ chi tiết (40 câu)
我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn.) → Tôi rất buồn.

她因为考试失败而伤心。 (Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér shāngxīn.) → Cô ấy buồn vì thi trượt.

他失去了朋友,非常伤心。 (Tā shīqù le péngyǒu, fēicháng shāngxīn.) → Anh ấy mất bạn nên rất đau lòng.

我伤心地哭了。 (Wǒ shāngxīn de kū le.) → Tôi đau lòng đến mức bật khóc.

她看起来很伤心。 (Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.) → Trông cô ấy rất buồn.

我伤心了一整天。 (Wǒ shāngxīn le yī zhěng tiān.) → Tôi buồn cả một ngày.

他的话让我很伤心。 (Tā de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.) → Lời nói của anh ấy làm tôi rất buồn.

我伤心地离开了。 (Wǒ shāngxīn de líkāi le.) → Tôi rời đi trong đau buồn.

她伤心地低下头。 (Tā shāngxīn de dī xià tóu.) → Cô ấy cúi đầu buồn bã.

我伤心地看着照片。 (Wǒ shāngxīn de kànzhe zhàopiàn.) → Tôi buồn nhìn tấm ảnh.

他伤心地叹气。 (Tā shāngxīn de tànqì.) → Anh ấy thở dài buồn bã.

我伤心地写日记。 (Wǒ shāngxīn de xiě rìjì.) → Tôi buồn viết nhật ký.

她伤心地走开了。 (Tā shāngxīn de zǒu kāi le.) → Cô ấy buồn bã bỏ đi.

我伤心地喝酒。 (Wǒ shāngxīn de hējiǔ.) → Tôi uống rượu trong buồn đau.

他伤心地看着我。 (Tā shāngxīn de kànzhe wǒ.) → Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt buồn.

我伤心地听音乐。 (Wǒ shāngxīn de tīng yīnyuè.) → Tôi nghe nhạc trong nỗi buồn.

她伤心地坐在角落。 (Tā shāngxīn de zuò zài jiǎoluò.) → Cô ấy ngồi buồn ở góc phòng.

我伤心地回家。 (Wǒ shāngxīn de huí jiā.) → Tôi buồn bã trở về nhà.

他伤心地看着天空。 (Tā shāngxīn de kànzhe tiānkōng.) → Anh ấy nhìn trời trong nỗi buồn.

我伤心地关上门。 (Wǒ shāngxīn de guān shàng mén.) → Tôi đóng cửa trong buồn đau.

她伤心地流泪。 (Tā shāngxīn de liúlèi.) → Cô ấy rơi lệ buồn bã.

我伤心地写信。 (Wǒ shāngxīn de xiě xìn.) → Tôi viết thư trong buồn đau.

他伤心地离开家乡。 (Tā shāngxīn de líkāi jiāxiāng.) → Anh ấy rời quê trong buồn đau.

我伤心地看电影。 (Wǒ shāngxīn de kàn diànyǐng.) → Tôi xem phim trong nỗi buồn.

她伤心地说不出话。 (Tā shāngxīn de shuō bù chū huà.) → Cô ấy buồn đến mức không nói được.

我伤心地坐在床上。 (Wǒ shāngxīn de zuò zài chuáng shàng.) → Tôi ngồi trên giường buồn bã.

他伤心地看着地面。 (Tā shāngxīn de kànzhe dìmiàn.) → Anh ấy nhìn xuống đất buồn bã.

我伤心地走在街上。 (Wǒ shāngxīn de zǒu zài jiē shàng.) → Tôi đi trên phố trong buồn đau.

她伤心地拿起手机。 (Tā shāngxīn de ná qǐ shǒujī.) → Cô ấy cầm điện thoại trong buồn bã.

我伤心地关掉灯。 (Wǒ shāngxīn de guān diào dēng.) → Tôi tắt đèn trong buồn đau.

他伤心地坐在沙发上。 (Tā shāngxīn de zuò zài shāfā shàng.) → Anh ấy ngồi trên ghế sofa buồn bã.

我伤心地看着窗外。 (Wǒ shāngxīn de kànzhe chuāngwài.) → Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ trong buồn đau.

她伤心地拿起书。 (Tā shāngxīn de ná qǐ shū.) → Cô ấy cầm sách trong buồn bã.

我伤心地写文章。 (Wǒ shāngxīn de xiě wénzhāng.) → Tôi viết bài trong buồn đau.

他伤心地走进房间。 (Tā shāngxīn de zǒu jìn fángjiān.) → Anh ấy bước vào phòng trong buồn bã.

我伤心地坐在椅子上。 (Wǒ shāngxīn de zuò zài yǐzi shàng.) → Tôi ngồi trên ghế buồn bã.

她伤心地看着镜子。 (Tā shāngxīn de kànzhe jìngzi.) → Cô ấy nhìn gương trong buồn đau.

我伤心地关上窗户。 (Wǒ shāngxīn de guān shàng chuānghù.) → Tôi đóng cửa sổ trong buồn đau.

他伤心地走出门。 (Tā shāngxīn de zǒu chū mén.) → Anh ấy bước ra cửa trong buồn bã.

我伤心地躺在床上。 (Wǒ shāngxīn de tǎng zài chuáng shàng.) → Tôi nằm trên giường buồn bã.

Giải thích chi tiết về từ 伤心 (shāngxīn)
1. Ý nghĩa tổng quát
伤心 nghĩa là buồn, đau lòng, thương tâm.

Dùng để diễn tả trạng thái tổn thương về tinh thần, cảm xúc đau buồn.

Âm Hán Việt: thương tâm.

Loại từ: tính từ (chỉ trạng thái cảm xúc).

2. Phân tích từng chữ Hán
a. 伤 (shāng)

Nghĩa: bị thương, tổn hại, làm đau.

Âm Hán Việt: thương.

Chữ giản thể: 伤.

Chữ phồn thể: 傷.

Số nét:

伤: 6 nét.

傷: 13 nét.

Bộ thủ: Bộ 人 (nhân, số 9 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: chữ 傷 gồm bộ 人 (người) + chữ 㐱 (âm đọc hỗ trợ), mang nghĩa gốc là bị thương.

b. 心 (xīn)

Nghĩa: tim, lòng, tâm trí, tình cảm.

Âm Hán Việt: tâm.

Chữ giản thể và phồn thể: 心 (giản thể = phồn thể).

Số nét: 4 nét.

Bộ thủ: Bộ 心 (tâm, số 61 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: hình tượng trái tim, biểu thị cảm xúc và tinh thần.

3. Giải thích chi tiết
伤心 kết hợp nghĩa của hai chữ:

伤: bị thương, tổn hại.

心: trái tim, tình cảm.

Khi ghép lại, mang nghĩa: trái tim bị tổn thương, đau lòng, buồn khổ.

Thường dùng để miêu tả cảm xúc tiêu cực khi gặp chuyện buồn, thất vọng, mất mát.

4. Mẫu câu cơ bản
我很伤心。 → Tôi rất buồn.

她因为考试失败而伤心。 → Cô ấy buồn vì thi trượt.

5. 40 ví dụ chi tiết
我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn.) → Tôi rất buồn.

她伤心地哭了。 (Tā shāngxīn de kū le.) → Cô ấy buồn bã khóc.

我因为失败而伤心。 (Wǒ yīnwèi shībài ér shāngxīn.) → Tôi buồn vì thất bại.

他伤心地离开了。 (Tā shāngxīn de líkāi le.) → Anh ấy buồn bã rời đi.

我听到这个消息很伤心。 (Wǒ tīngdào zhège xiāoxi hěn shāngxīn.) → Tôi buồn khi nghe tin này.

她伤心得不想说话。 (Tā shāngxīn de bù xiǎng shuōhuà.) → Cô ấy buồn đến mức không muốn nói chuyện.

我伤心了一整天。 (Wǒ shāngxīn le yī zhěng tiān.) → Tôi buồn cả một ngày.

他因为失恋而伤心。 (Tā yīnwèi shīliàn ér shāngxīn.) → Anh ấy buồn vì thất tình.

我看到她伤心的样子。 (Wǒ kàndào tā shāngxīn de yàngzi.) → Tôi thấy dáng vẻ buồn của cô ấy.

她伤心地低下头。 (Tā shāngxīn de dī xià tóu.) → Cô ấy buồn bã cúi đầu.

我伤心得流泪。 (Wǒ shāngxīn de liúlèi.) → Tôi buồn đến rơi lệ.

他伤心地坐在角落。 (Tā shāngxīn de zuò zài jiǎoluò.) → Anh ấy buồn bã ngồi ở góc.

我伤心地回家。 (Wǒ shāngxīn de huí jiā.) → Tôi buồn bã về nhà.

她伤心地看着我。 (Tā shāngxīn de kànzhe wǒ.) → Cô ấy buồn bã nhìn tôi.

我伤心得睡不着。 (Wǒ shāngxīn de shuì bùzháo.) → Tôi buồn đến mất ngủ.

他伤心地喝酒。 (Tā shāngxīn de hējiǔ.) → Anh ấy buồn bã uống rượu.

我伤心地写日记。 (Wǒ shāngxīn de xiě rìjì.) → Tôi buồn bã viết nhật ký.

她伤心地离开家。 (Tā shāngxīn de líkāi jiā.) → Cô ấy buồn bã rời khỏi nhà.

我伤心得不想吃饭。 (Wǒ shāngxīn de bù xiǎng chīfàn.) → Tôi buồn đến mức không muốn ăn.

他伤心地看着照片。 (Tā shāngxīn de kànzhe zhàopiàn.) → Anh ấy buồn bã nhìn ảnh.

我伤心地听音乐。 (Wǒ shāngxīn de tīng yīnyuè.) → Tôi buồn bã nghe nhạc.

她伤心地走在街上。 (Tā shāngxīn de zǒu zài jiē shàng.) → Cô ấy buồn bã đi trên phố.

我伤心得不想说话。 (Wǒ shāngxīn de bù xiǎng shuōhuà.) → Tôi buồn đến mức không muốn nói.

他伤心地看着天空。 (Tā shāngxīn de kànzhe tiānkōng.) → Anh ấy buồn bã nhìn trời.

我伤心地关上门。 (Wǒ shāngxīn de guān shàng mén.) → Tôi buồn bã đóng cửa.

她伤心地坐在床上。 (Tā shāngxīn de zuò zài chuáng shàng.) → Cô ấy buồn bã ngồi trên giường.

我伤心得不想见人。 (Wǒ shāngxīn de bù xiǎng jiàn rén.) → Tôi buồn đến mức không muốn gặp ai.

他伤心地写信。 (Tā shāngxīn de xiě xìn.) → Anh ấy buồn bã viết thư.

我伤心地看电影。 (Wǒ shāngxīn de kàn diànyǐng.) → Tôi buồn bã xem phim.

她伤心地走进房间。 (Tā shāngxīn de zǒu jìn fángjiān.) → Cô ấy buồn bã bước vào phòng.

我伤心得不想笑。 (Wǒ shāngxīn de bù xiǎng xiào.) → Tôi buồn đến mức không muốn cười.

他伤心地看着书。 (Tā shāngxīn de kànzhe shū.) → Anh ấy buồn bã nhìn sách.

我伤心地坐在椅子上。 (Wǒ shāngxīn de zuò zài yǐzi shàng.) → Tôi buồn bã ngồi trên ghế.

她伤心地关灯。 (Tā shāngxīn de guān dēng.) → Cô ấy buồn bã tắt đèn.

我伤心得不想出去。 (Wǒ shāngxīn de bù xiǎng chūqù.) → Tôi buồn đến mức không muốn ra ngoài.

他伤心地看着镜子。 (Tā shāngxīn de kànzhe jìngzi.) → Anh ấy buồn bã nhìn gương.

我伤心地写诗。 (Wǒ shāngxīn de xiě shī.) → Tôi buồn bã viết thơ.

她伤心地坐在沙发上。 (Tā shāngxīn de zuò zài shāfā shàng.) → Cô ấy buồn bã ngồi trên ghế sofa.

我伤心得不想工作。 (Wǒ shāngxīn de bù xiǎng gōngzuò.) → Tôi buồn đến mức không muốn làm việc.

Loại từ

伤心 là tính từ (形容词 - xíng róng cí) miêu tả trạng thái cảm xúc.
Cũng có thể dùng như động từ trong một số ngữ cảnh (làm ai đó buồn, tổn thương tình cảm).
Thường kết hợp với mức độ: 很伤心 (rất buồn), 太伤心了 (quá buồn).

Mẫu câu ví dụ cơ bản

我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn.) → Tôi rất buồn.
别伤心了。 (Bié shāngxīn le.) → Đừng buồn nữa.
这件事让我很伤心。 (Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn shāngxīn.) → Chuyện này làm tôi rất buồn.
她伤心哭了。 (Tā shāngxīn kū le.) → Cô ấy buồn đến mức khóc.

40 ví dụ câu với 伤心 (phát âm Pinyin + nghĩa tiếng Việt)
Dưới đây là 40 câu ví dụ thực tế và đa dạng (từ cơ bản đến nâng cao, lấy cảm hứng từ cách dùng phổ biến):

我很伤心。 (Wǒ hěn shāngxīn.) → Tôi rất buồn.
听到这个消息,我伤心极了。 (Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ shāngxīn jí le.) → Nghe tin này, tôi buồn cực kỳ.
不要伤心,一切都会好起来的。 (Bùyào shāngxīn, yīqiè dōu huì hǎo qǐlái de.) → Đừng buồn, mọi thứ sẽ ổn thôi.
她因为失恋而伤心。 (Tā yīnwèi shīliàn ér shāngxīn.) → Cô ấy buồn vì thất tình.
这让我好伤心啊! (Zhè ràng wǒ hǎo shāngxīn a!) → Điều này làm tôi buồn quá!
他伤心地离开了。 (Tā shāngxīn de líkāi le.) → Anh ấy buồn bã rời đi.
看到他这样,我也很伤心。 (Kàndào tā zhèyàng, wǒ yě hěn shāngxīn.) → Thấy anh ấy thế này, tôi cũng rất buồn.
伤心的时候就听歌吧。 (Shāngxīn de shíhou jiù tīng gē ba.) → Lúc buồn thì nghe nhạc đi.
别再让我伤心了。 (Bié zài ràng wǒ shāngxīn le.) → Đừng làm tôi buồn nữa.
父母离婚了,我好伤心。 (Fùmǔ líhūn le, wǒ hǎo shāngxīn.) → Bố mẹ ly hôn, tôi buồn lắm.
朋友背叛了我,真是伤心。 (Péngyou bèipàn le wǒ, zhēn shì shāngxīn.) → Bạn bè phản bội tôi, thật sự đau lòng.
她伤心欲绝。 (Tā shāngxīn yù jué.) → Cô ấy đau lòng đến tuyệt vọng.
考试失败了,我很伤心。 (Kǎoshì shībài le, wǒ hěn shāngxīn.) → Thi trượt, tôi rất buồn.
他的话让我伤心。 (Tā de huà ràng wǒ shāngxīn.) → Lời anh ấy làm tôi buồn.
伤心的事不要想了。 (Shāngxīn de shì bùyào xiǎng le.) → Đừng nghĩ đến chuyện buồn nữa.
我现在心情很伤心。 (Wǒ xiànzài xīnqíng hěn shāngxīn.) → Bây giờ tâm trạng tôi rất buồn.
看到旧照片,我有点伤心。 (Kàndào jiù zhàopiàn, wǒ yǒudiǎn shāngxīn.) → Xem ảnh cũ, tôi hơi buồn.
伤心到哭不出来。 (Shāngxīn dào kū bù chūlái.) → Buồn đến mức khóc không ra.
你让我太伤心了。 (Nǐ ràng wǒ tài shāngxīn le.) → Bạn làm tôi buồn quá.
宠物死了,我伤心了好几天。 (Chǒngwù sǐ le, wǒ shāngxīn le hǎo jǐ tiān.) → Thú cưng chết, tôi buồn mấy ngày.
为什么总是让我伤心? (Wèishénme zǒng shì ràng wǒ shāngxīn?) → Tại sao cứ làm tôi buồn mãi?
伤心的时候需要一个人。 (Shāngxīn de shíhou xūyào yīgè rén.) → Lúc buồn cần một mình.
她伤心地低下了头。 (Tā shāngxīn de dīxià le tóu.) → Cô ấy buồn bã cúi đầu.
这个结局太伤心了。 (Zhège jiéjú tài shāngxīn le.) → Kết thúc này buồn quá.
我不想让你伤心。 (Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.) → Tôi không muốn làm bạn buồn.
回忆让我伤心。 (Huíyì ràng wǒ shāngxīn.) → Kỷ niệm làm tôi buồn.
伤心可以,但别太久。 (Shāngxīn kěyǐ, dàn bié tài jiǔ.) → Buồn thì được, nhưng đừng lâu quá.
他伤心到失眠。 (Tā shāngxīn dào shīmián.) → Anh ấy buồn đến mất ngủ.
别伤心,我陪着你。 (Bié shāngxīn, wǒ péizhe nǐ.) → Đừng buồn, tôi ở bên bạn.
伤心的事发生了。 (Shāngxīn de shì fāshēng le.) → Chuyện buồn đã xảy ra.
我真的很伤心。 (Wǒ zhēn de hěn shāngxīn.) → Tôi thật sự rất buồn.
他的离去让我伤心。 (Tā de líqù ràng wǒ shāngxīn.) → Sự ra đi của anh ấy làm tôi buồn.
伤心的时候吃甜食。 (Shāngxīn de shíhou chī tiánshí.) → Lúc buồn thì ăn đồ ngọt.
她伤心流泪。 (Tā shāngxīn liú lèi.) → Cô ấy buồn đến chảy nước mắt.
不要因为小事伤心。 (Bùyào yīnwèi xiǎo shì shāngxīn.) → Đừng buồn vì chuyện nhỏ.
伤心会过去的。 (Shāngxīn huì guòqù de.) → Nỗi buồn sẽ qua thôi.
我为你伤心。 (Wǒ wèi nǐ shāngxīn.) → Tôi buồn vì bạn.
太伤心了,说不出话。 (Tài shāngxīn le, shuō bù chū huà.) → Buồn quá, nói không ra lời.
伤心到心碎。 (Shāngxīn dào xīnsuì.) → Buồn đến tan nát cõi lòng.
希望你不再伤心。 (Xīwàng nǐ bù zài shāngxīn.) → Hy vọng bạn không buồn nữa.

I. 伤心 tiếng Trung là gì

伤心
Giản thể: 伤心
Phồn thể: 傷心
Pinyin: shāng xīn

Ý nghĩa:

伤心 nghĩa là:

Buồn, đau lòng, đau khổ về mặt tình cảm

Cảm thấy tổn thương trong lòng

Trạng thái cảm xúc tiêu cực do mất mát, thất vọng, chia ly…

Giải thích từ điển:

伤心 = 心怀悲痛 (trong lòng mang nỗi đau buồn).

Từ đồng nghĩa:

悲伤 / 难过 / 痛心

Từ trái nghĩa:

开心 / 快乐 / 高兴

II. Giải thích từng chữ Hán

伤 / 傷

Giản thể: 伤
Phồn thể: 傷
Pinyin: shāng

Âm Hán Việt: Thương

Ý nghĩa:

Bị thương

Làm tổn thương

Gây đau đớn (thể chất hoặc tinh thần)

Bộ thủ:

亻 (nhân đứng) — thuộc 214 bộ thủ (biểu thị liên quan đến con người)

Cấu tạo chữ:

亻 (người) + 昜 (phần biểu âm)

Ý nghĩa cấu tạo:

Người bị tổn thương → mang nghĩa “thương tổn”.

Số nét:

伤: 6 nét
傷: 13 nét



Giản thể: 心
Phồn thể: 心

Pinyin: xīn

Âm Hán Việt: Tâm

Ý nghĩa:

Trái tim

Tâm trạng

Tình cảm

Tư duy

Bộ thủ:

心 — bộ tâm (bộ số 61 trong hệ 214 bộ thủ).

Ý nghĩa bộ:

Các chữ có 心 thường liên quan tới cảm xúc, suy nghĩ, trạng thái tinh thần.

Cấu tạo chữ:

Chữ tượng hình cổ đại mô phỏng hình trái tim.

Số nét:

4 nét

III. Nghĩa kết hợp của 伤心

伤 (bị tổn thương) + 心 (trái tim, cảm xúc)

=> Trái tim bị tổn thương
=> Buồn đau, đau lòng, thương tâm

Đây là kết hợp logic nghĩa hình tượng của chữ Hán.

IV. Loại từ và cách dùng

Tính từ (phổ biến nhất)

我很伤心。
Tôi rất buồn.

Động từ tâm lý (ít hơn)

这件事伤心了他。
Việc này khiến anh ấy đau lòng.

Dạng phổ biến:

伤心地 + V (một cách buồn bã)

V. Cấu trúc thường gặp

很伤心 (rất buồn)
特别伤心 (đặc biệt buồn)
伤心得哭了 (buồn đến mức khóc)
看起来很伤心 (trông rất buồn)

VI. 40 ví dụ (có pinyin + tiếng Việt)

我很伤心。
Wǒ hěn shāngxīn.
Tôi rất buồn.

她看起来很伤心。
Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Cô ấy trông rất buồn.

他因为分手而伤心。
Tā yīnwèi fēnshǒu ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì chia tay.

别伤心了。
Bié shāngxīn le.
Đừng buồn nữa.

这消息让我伤心。
Zhè xiāoxi ràng wǒ shāngxīn.
Tin này khiến tôi buồn.

她伤心得哭了。
Tā shāngxīn de kū le.
Cô ấy buồn đến mức khóc.

他一个人伤心地走了。
Tā yí ge rén shāngxīn de zǒu le.
Anh ấy buồn bã rời đi một mình.

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

她听后非常伤心。
Tā tīng hòu fēicháng shāngxīn.
Sau khi nghe, cô ấy rất buồn.

失去朋友让我伤心。
Shīqù péngyou ràng wǒ shāngxīn.
Mất bạn khiến tôi đau lòng.

他伤心地低下头。
Tā shāngxīn de dī xià tóu.
Anh ấy buồn bã cúi đầu.

她的眼神很伤心。
Tā de yǎnshén hěn shāngxīn.
Ánh mắt cô ấy rất buồn.

看到结果他很伤心。
Kàndào jiéguǒ tā hěn shāngxīn.
Thấy kết quả anh ấy rất buồn.

我知道你很伤心。
Wǒ zhīdào nǐ hěn shāngxīn.
Tôi biết bạn rất buồn.

别为小事伤心。
Bié wèi xiǎoshì shāngxīn.
Đừng buồn vì chuyện nhỏ.

她伤心了一整天。
Tā shāngxīn le yì zhěng tiān.
Cô ấy buồn cả ngày.

他看电影看得很伤心。
Tā kàn diànyǐng kàn de hěn shāngxīn.
Anh ấy xem phim mà buồn lắm.

我听到这个故事很伤心。
Wǒ tīngdào zhège gùshì hěn shāngxīn.
Nghe câu chuyện này tôi rất buồn.

她伤心地离开了。
Tā shāngxīn de líkāi le.
Cô ấy rời đi trong đau buồn.

他的声音听起来很伤心。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Giọng anh ấy nghe rất buồn.

我不想再伤心了。
Wǒ bù xiǎng zài shāngxīn le.
Tôi không muốn buồn nữa.

他伤心的时候喜欢安静。
Tā shāngxīn de shíhou xǐhuān ānjìng.
Khi buồn anh ấy thích yên tĩnh.

她写了一封伤心的信。
Tā xiě le yì fēng shāngxīn de xìn.
Cô ấy viết một bức thư buồn.

失败让他很伤心。
Shībài ràng tā hěn shāngxīn.
Thất bại khiến anh ấy buồn.

我看到她哭得很伤心。
Wǒ kàndào tā kū de hěn shāngxīn.
Tôi thấy cô ấy khóc rất buồn.

他说话时很伤心。
Tā shuōhuà shí hěn shāngxīn.
Anh ấy nói chuyện rất buồn.

她听音乐时很伤心。
Tā tīng yīnyuè shí hěn shāngxīn.
Cô ấy nghe nhạc rất buồn.

我不喜欢伤心的故事。
Wǒ bù xǐhuān shāngxīn de gùshì.
Tôi không thích câu chuyện buồn.

他表情很伤心。
Tā biǎoqíng hěn shāngxīn.
Biểu cảm anh ấy rất buồn.

看到他这样我很伤心。
Kàndào tā zhèyàng wǒ hěn shāngxīn.
Thấy anh ấy vậy tôi rất buồn.

她伤心地哭着。
Tā shāngxīn de kū zhe.
Cô ấy khóc trong đau buồn.

他不想让父母伤心。
Tā bù xiǎng ràng fùmǔ shāngxīn.
Anh ấy không muốn bố mẹ buồn.

这首歌听起来很伤心。
Zhè shǒu gē tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Bài hát này nghe rất buồn.

我今天有点伤心。
Wǒ jīntiān yǒudiǎn shāngxīn.
Hôm nay tôi hơi buồn.

她因为工作压力而伤心。
Tā yīnwèi gōngzuò yālì ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì áp lực công việc.

他伤心得说不出话。
Tā shāngxīn de shuō bù chū huà.
Anh ấy buồn đến mức không nói nên lời.

我不愿看到你伤心。
Wǒ bù yuàn kàndào nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn thấy bạn buồn.

她的故事很伤心。
Tā de gùshì hěn shāngxīn.
Câu chuyện của cô ấy rất buồn.

他听到消息后很伤心。
Tā tīngdào xiāoxi hòu hěn shāngxīn.
Sau khi nghe tin anh ấy rất buồn.

不要一直伤心。
Bú yào yìzhí shāngxīn.
Đừng buồn mãi.

1. “伤心” tiếng Trung là gì?

Giản thể: 伤心

Phồn thể: 傷心

Pinyin: shāngxīn

Tiếng Việt: buồn lòng, đau lòng, buồn bã, tổn thương trong lòng

→ “伤心 / 傷心” diễn tả trạng thái cảm xúc buồn, đau trong lòng, thường do mất mát, thất vọng, tổn thương tinh thần.

2. Loại từ

Tính từ (形容词)

Trong văn nói, có thể dùng như động từ (bị làm cho buồn lòng).

Ví dụ:

她很伤心。(tính từ)

这件事伤了他的心。(động từ – làm tổn thương lòng)

3. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
3.1. Chữ 伤 / 傷

Giản thể: 伤

Phồn thể: 傷

Pinyin: shāng

Âm Hán-Việt: thương

Bộ thủ: 亻 (bộ Nhân đứng – bộ số 9 trong 214 bộ thủ)

Số nét:

伤 (giản thể): 6 nét

傷 (phồn thể): 13 nét

Cấu tạo và ý nghĩa:

Bộ 亻 chỉ con người.

Phần còn lại biểu thị tổn hại, làm đau.
→ Nghĩa gốc: làm bị thương, gây tổn hại (cả thể xác lẫn tinh thần).

Trong “伤心”, chữ 伤 thiên về tổn thương tinh thần.

3.2. Chữ 心

Giản thể: 心

Phồn thể: 心 (giống nhau)

Pinyin: xīn

Âm Hán-Việt: tâm

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 4 nét

Cấu tạo và ý nghĩa:

Chữ tượng hình, mô phỏng trái tim.

Nghĩa gốc: tim, tấm lòng, tâm trạng, cảm xúc.

4. Nghĩa tổng hợp của “伤心”

伤 (làm tổn thương) + 心 (tấm lòng)
→ 伤心 / 傷心 = lòng bị tổn thương → buồn lòng, đau lòng.

Đây là cảm xúc buồn sâu, nhưng chưa chắc là tuyệt vọng, thường mang sắc thái đau nhẹ đến vừa, kéo dài trong lòng.

5. Cách dùng “伤心” trong câu
5.1. Dùng như tính từ

很伤心 (rất buồn)

不太伤心 (không quá buồn)

5.2. Dùng như động từ

这件事伤了我的心。
Việc này làm tổn thương lòng tôi.

5.3. Phân biệt nhanh

伤心: buồn vì tổn thương tinh thần

难过: buồn, khó chịu (nhẹ hơn)

悲伤: buồn sâu, trang trọng, văn viết nhiều

6. 40 ví dụ minh họa (có pinyin + tiếng Việt)
Nhóm 1: Cảm xúc trực tiếp

她很伤心。
Tā hěn shāngxīn.
Cô ấy rất buồn.

听到这个消息,我很伤心。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn shāngxīn.
Nghe tin này tôi rất buồn.

他看起来很伤心。
Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Anh ấy trông rất buồn.

孩子一个人坐着,很伤心。
Háizi yí gè rén zuòzhe, hěn shāngxīn.
Đứa trẻ ngồi một mình, rất buồn.

她的表情很伤心。
Tā de biǎoqíng hěn shāngxīn.
Biểu cảm của cô ấy rất buồn.

Nhóm 2: Nguyên nhân gây buồn

失败让他很伤心。
Shībài ràng tā hěn shāngxīn.
Thất bại khiến anh ấy rất buồn.

她因为分手而伤心。
Tā yīnwèi fēnshǒu ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì chia tay.

那句话让她很伤心。
Nà jù huà ràng tā hěn shāngxīn.
Câu nói đó làm cô ấy rất buồn.

这件事让我伤心了很久。
Zhè jiàn shì ràng wǒ shāngxīn le hěn jiǔ.
Việc này làm tôi buồn rất lâu.

他因为朋友离开而伤心。
Tā yīnwèi péngyǒu líkāi ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì bạn bè rời đi.

Nhóm 3: Phủ định – mức độ

我不太伤心。
Wǒ bú tài shāngxīn.
Tôi không buồn lắm.

她一点也不伤心。
Tā yìdiǎn yě bù shāngxīn.
Cô ấy không buồn chút nào.

虽然失败了,但他没有伤心。
Suīrán shībài le, dàn tā méiyǒu shāngxīn.
Dù thất bại nhưng anh ấy không buồn.

我现在已经不伤心了。
Wǒ xiànzài yǐjīng bù shāngxīn le.
Bây giờ tôi không còn buồn nữa.

她表面上不伤心。
Tā biǎomiàn shàng bù shāngxīn.
Bề ngoài cô ấy không buồn.

Nhóm 4: Kết hợp với thời gian

他伤心了好几天。
Tā shāngxīn le hǎo jǐ tiān.
Anh ấy buồn mấy ngày liền.

她昨天很伤心。
Tā zuótiān hěn shāngxīn.
Hôm qua cô ấy rất buồn.

那段时间我特别伤心。
Nà duàn shíjiān wǒ tèbié shāngxīn.
Khoảng thời gian đó tôi đặc biệt buồn.

他一直很伤心。
Tā yìzhí hěn shāngxīn.
Anh ấy buồn mãi không thôi.

现在想起来还是很伤心。
Xiànzài xiǎng qǐlái háishi hěn shāngxīn.
Nghĩ lại bây giờ vẫn rất buồn.

Nhóm 5: So sánh – mở rộng

她比我更伤心。
Tā bǐ wǒ gèng shāngxīn.
Cô ấy buồn hơn tôi.

这件事没有你想的那么伤心。
Zhè jiàn shì méiyǒu nǐ xiǎng de nàme shāngxīn.
Việc này không buồn như bạn nghĩ.

他看起来伤心,但没哭。
Tā kàn qǐlái shāngxīn, dàn méi kū.
Anh ấy trông buồn nhưng không khóc.

她心里很伤心,却没说出来。
Tā xīnlǐ hěn shāngxīn, què méi shuō chūlái.
Trong lòng cô ấy rất buồn nhưng không nói ra.

伤心的时候,她会听音乐。
Shāngxīn de shíhou, tā huì tīng yīnyuè.
Khi buồn, cô ấy sẽ nghe nhạc.

Nhóm 6: Dùng như động từ

你这样说会伤心的。
Nǐ zhèyàng shuō huì shāngxīn de.
Bạn nói vậy sẽ làm người khác buồn đó.

这件事伤了她的心。
Zhè jiàn shì shāng le tā de xīn.
Việc này làm tổn thương lòng cô ấy.

别做让父母伤心的事。
Bié zuò ràng fùmǔ shāngxīn de shì.
Đừng làm việc khiến bố mẹ buồn lòng.

他的话真的很伤心。
Tā de huà zhēn de hěn shāngxīn.
Lời nói của anh ấy thật sự rất làm đau lòng.

这种行为容易伤心。
Zhè zhǒng xíngwéi róngyì shāngxīn.
Hành vi này dễ làm người khác buồn.

Nhóm 7: Câu đời sống tự nhiên

她伤心的时候不想说话。
Tā shāngxīn de shíhou bù xiǎng shuōhuà.
Khi buồn, cô ấy không muốn nói chuyện.

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

他强忍着不让自己伤心。
Tā qiáng rěnzhe bù ràng zìjǐ shāngxīn.
Anh ấy cố kìm nén để không buồn.

她的声音听起来很伤心。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Giọng cô ấy nghe rất buồn.

他一个人默默地伤心。
Tā yí gè rén mòmò de shāngxīn.
Anh ấy lặng lẽ buồn một mình.

Nhóm 8: Mở rộng diễn đạt

她努力不让自己伤心。
Tā nǔlì bù ràng zìjǐ shāngxīn.
Cô ấy cố gắng không để mình buồn.

伤心并不能解决问题。
Shāngxīn bìng bù néng jiějué wèntí.
Buồn cũng không giải quyết được vấn đề.

每个人都会有伤心的时候。
Měi gè rén dōu huì yǒu shāngxīn de shíhou.
Ai cũng có lúc buồn.

她把伤心藏在心里。
Tā bǎ shāngxīn cáng zài xīnlǐ.
Cô ấy giấu nỗi buồn trong lòng.

时间会慢慢带走伤心。
Shíjiān huì mànmàn dài zǒu shāngxīn.
Thời gian sẽ dần cuốn đi nỗi buồn.

7. Ghi nhớ trọng tâm

伤 / 傷: tổn thương

Bộ thủ: 亻 (Nhân đứng – #9)

心: tấm lòng, cảm xúc

Bộ thủ: 心 (Tâm – #61)

伤心: buồn lòng do tổn thương tinh thần

伤心 — nghĩa, phân tích chữ, bộ thủ (theo 214 bộ), số nét, ngữ pháp và 40 ví dụ (kèm pinyin + tiếng Việt)

Tóm tắt nhanh: 伤心 (shāngxīn) = buồn, đau lòng, tổn thương tinh thần, đau khổ. Cụm này được tạo từ hai chữ 伤 / 傷 và 心, thường dùng làm tính từ (“buồn”) hoặc động từ (使…伤心 — khiến ai buồn).

Mình đã tra đối chiếu bộ thủ (theo hệ 214) và số nét từ các nguồn từ điển Hán ngữ hiện hành. Các phát biểu quan trọng có trích nguồn bên dưới.

1) Tổng quan từ vựng

汉字: 伤心 (giản thể) — 傷心 (phồn thể).

Pinyin: shāngxīn.

Dịch (VN): buồn, đau lòng, đau xót; (khi là động từ): làm ai buồn.

Loại từ: thường là tính từ (他很伤心 = Anh ấy rất buồn) nhưng có thể dùng trong cấu trúc động từ (这话伤了她的心 = Lời đó làm tổn thương cô ấy).

Nguồn tham khảo (tổng quan từ/ý nghĩa): tra các mục 字典/词典.

2) Phân tích từng chữ — nghĩa, pinyin, Hán-Việt, bộ thủ theo 214, số nét (chỉ số nét), giản thể / phồn thể
A — 伤 / 傷

Pinyin: shāng.

Hán-Việt: thương (ý nghĩa: bị tổn thương, vết thương; tổn hại; buồn phiền trong một số cấu trúc).

Giản/Phồn: 伤 (giản thể) ←→ 傷 (phồn thể).

Bộ thủ (214): chữ 伤 / 傷 thuộc nhóm 人 (bộ người) — trong kiểu chữ rút gọn phần bên trái hiện là 亻 (bộ 亻 là biến thể của 人, và trong danh sách 214 bộ thủ “人” là bộ số 9).

Số nét:

简体 伤 = 6 nét. (thông tin về chữ giản thể và thứ tự nét).

繁体 傷 = 13 nét. (truyền thống/phồn thể).

Ghi chú cấu tạo: 傷 là chữ hình-thanh/truyền thống (phần trái liên quan 人/亻, phần phải là bộ tạo âm); giản thể 伤 là dạng được đơn giản hóa, giảm số nét.

B — 心

Pinyin: xīn.

Hán-Việt: tâm.

Giản/Phồn: 心 (dạng giống nhau cả hai hệ).

Bộ thủ (214): 心部 — trong danh sách 214 bộ thủ, 心 là bộ số 61 (khi ở bên trái dạng biến thể là 忄 gọi là “竖心旁 / 立心旁”).

Số nét: 4 nét.

3) Ngữ pháp ngắn gọn — cách dùng 伤心

作为形容词: 放在主语后作谓语 / 表语:

他很伤心。 — Anh ấy rất buồn.

作为动词短语 / 被动/使役: 用来表示“使…心受伤 / 使…感到难过”:

这句话伤了她的心。/ 这句话让她很伤心。 — Câu này làm cô ấy buồn.

搭配常见: 伤心 + 的事 / 地方 / 人;感到 / 非常 / 有点儿 / 很 + 伤心。

4) Ghi chú về bộ thủ theo 214 bộ thủ (theo yêu cầu)

人 (亻) là bộ số 9 trong 214. Chữ 伤/傷 được xếp dưới bộ 人 (đang ở dạng rút gọn bên trái là 亻). 心 là bộ số 61 trong 214. (Bạn đã gửi link tổng hợp 214 bộ — mình đối chiếu bảng phân số bộ với danh sách chuẩn).

5) 40 câu ví dụ — 汉字 — pinyin — tiếng Việt

Mình chia thành các nhóm: (A) câu đơn/đơn giản; (B) nguyên nhân/ lý do; (C) bị động/被/让; (D) miêu tả mức độ; (E) thành ngữ/固定搭配 và câu sử dụng 傷心 (繁体) để bạn thấy cả 2 dạng.

A — Câu đơn cơ bản (1–12)

我很伤心。
wǒ hěn shāngxīn. — Tôi rất buồn.

他听到这个消息后很伤心。
tā tīng dào zhè ge xiāoxi hòu hěn shāngxīn. — Anh ấy nghe tin ấy xong rất buồn.

她为考试失败而伤心。
tā wèi kǎoshì shībài ér shāngxīn. — Cô ấy vì rớt kỳ thi mà buồn.

孩子哭了,他很伤心。
hái zi kū le, tā hěn shāngxīn. — Đứa trẻ khóc, anh ấy rất đau lòng.

我看到那张旧照片就觉得伤心。
wǒ kàn dào nà zhāng jiù zhàopiàn jiù juéde shāngxīn. — Tôi nhìn tấm ảnh cũ là thấy buồn.

听到别人的批评让我有点儿伤心。
tīng dào biérén de pīpíng ràng wǒ yǒu diǎnr shāngxīn. — Nghe lời phê bình của người khác khiến tôi hơi buồn.

他为了失去朋友而伤心。
tā wèile shīqù péngyou ér shāngxīn. — Anh ấy vì mất bạn mà đau lòng.

我不想让你伤心。
wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn. — Tôi không muốn làm bạn buồn.

看到那只流浪狗让我很伤心。
kàn dào nà zhī liúlàng gǒu ràng wǒ hěn shāngxīn. — Thấy con chó lang thang làm tôi rất xót xa.

她的表情看起来很伤心。
tā de biǎoqíng kàn qǐlái hěn shāngxīn. — Biểu cảm cô ấy trông rất buồn.

听完他的故事,我感到很伤心。
tīng wán tā de gùshi, wǒ gǎndào hěn shāngxīn. — Nghe xong câu chuyện của anh ấy tôi cảm thấy rất buồn.

别说这些,会让他更伤心。
bié shuō zhèxiē, huì ràng tā gèng shāngxīn. — Đừng nói những điều ấy, sẽ khiến anh ấy buồn hơn.

B — Nguyên nhân / lý do (13–20)

因为误会,他们之间产生了伤心。
yīnwèi wùhuì, tāmen zhījiān chǎnshēng le shāngxīn. — Vì hiểu lầm, giữa họ nảy sinh nỗi buồn.

她被朋友背叛所以很伤心。
tā bèi péngyou bèipàn suǒyǐ hěn shāngxīn. — Cô ấy bị bạn phản bội nên rất đau lòng.

他看到母亲受苦而心里很伤心。
tā kàn dào mǔqīn shòukǔ ér xīn lǐ hěn shāngxīn. — Anh ấy thấy mẹ vất vả trong lòng rất đau xót.

失去工作让他十分伤心。
shīqù gōngzuò ràng tā shífēn shāngxīn. — Mất việc khiến anh ấy vô cùng buồn.

她为孩子的病而伤心。
tā wèi háizi de bìng ér shāngxīn. — Cô ấy vì con ốm mà đau lòng.

听说那座老房子要拆了,大家都很伤心。
tīng shuō nà zuò lǎo fángzi yào chāi le, dàjiā dōu hěn shāngxīn. — Nghe nói ngôi nhà cũ sẽ bị dỡ, mọi người đều buồn.

他对自己的错误感到伤心。
tā duì zìjǐ de cuòwù gǎndào shāngxīn. — Anh ấy vì lỗi lầm của mình mà cảm thấy buồn.

看到婚礼取消,她非常伤心。
kàn dào hūnlǐ qǔxiāo, tā fēicháng shāngxīn. — Thấy đám cưới bị hủy, cô ấy vô cùng đau lòng.

C — Bị động / 被 / 让 的结构 (21–28)

她的话把我伤心了。
tā de huà bǎ wǒ shāngxīn le. — Lời nói của cô ấy làm tôi buồn.

他被老板批评后很伤心。
tā bèi lǎobǎn pīpíng hòu hěn shāngxīn. — Sau khi bị sếp phê bình anh ấy rất đau lòng.

别让孩子看见,会让他伤心。
bié ràng háizi kànjiàn, huì ràng tā shāngxīn. — Đừng để con xem, sẽ làm con buồn.

那首歌让她想起往事,心里很伤心。
nà shǒu gē ràng tā xiǎngqǐ wǎngshì, xīn lǐ hěn shāngxīn. — Bài hát đó khiến cô ấy nhớ chuyện cũ, lòng rất đau.

公司的决定伤了很多人的心。
gōngsī de juédìng shāng le hěn duō rén de xīn. — Quyết định của công ty làm tổn thương nhiều người.

他的话伤了她的心,她不想再见他。
tā de huà shāng le tā de xīn, tā bù xiǎng zài jiàn tā. — Lời nói của anh ta làm cô ấy tổn thương, cô ấy không muốn gặp lại anh ta.

她被朋友的冷漠弄得非常伤心。
tā bèi péngyou de lěngmò nòng de fēicháng shāngxīn. — Cô ấy vì sự lạnh nhạt của bạn mà rất đau lòng.

父母吵架的场面让孩子很伤心。
fùmǔ chǎojià de chǎngmiàn ràng háizi hěn shāngxīn. — Cảnh cha mẹ cãi nhau khiến đứa trẻ rất buồn.

D — Mức độ / 表达感情的词 (29–35)

他对结果感到有点儿伤心。
tā duì jiéguǒ gǎndào yǒu diǎnr shāngxīn. — Anh ấy đối với kết quả cảm thấy hơi buồn.

她非常伤心,整夜没睡。
tā fēicháng shāngxīn, zhěng yè méi shuì. — Cô ấy rất đau lòng, cả đêm không ngủ.

听到这个消息大家都伤心不已。
tīng dào zhè ge xiāoxi dàjiā dōu shāngxīn bùyǐ. — Nghe tin này mọi người buồn không nguôi.

他只是有点伤心,会慢慢好起来的。
tā zhǐshì yǒu diǎn shāngxīn, huì mànman hǎo qǐlai de. — Anh ấy chỉ hơi buồn, sẽ dần tốt lên.

她伤心地离开了房间。
tā shāngxīn de líkāi le fángjiān. — Cô ấy buồn bã rời khỏi phòng.

那件事让他伤心透顶。
nà jiàn shì ràng tā shāngxīn tòudǐng. — Việc đó khiến anh ấy buồn tột cùng.

我们都为这件事感到心痛与伤心。
wǒmen dōu wèi zhè jiàn shì gǎndào xīntòng yǔ shāngxīn. — Chúng tôi đều vì việc này mà cảm thấy đau lòng và buồn.

E — Dùng dạng 繁体 / 傷心 và thành ngữ (36–40)

看到老朋友离开,他傷心不已。
kàn dào lǎo péngyou líkāi, tā shāngxīn bù yǐ. — Thấy bạn già rời đi, anh ấy đau lòng không ngớt. (chữ 傷心 写法繁体:傷心)

她写信诉说自己的伤心事。
tā xiě xìn sù shuō zìjǐ de shāngxīn shì. — Cô ấy viết thư kể những chuyện buồn của mình.

失联的消息让家人非常伤心。
shīlián de xiāoxi ràng jiārén fēicháng shāngxīn. — Tin mất liên lạc khiến gia đình vô cùng buồn.

他将那段经历当成伤心的回忆。
tā jiāng nà duàn jīnglì dàngchéng shāngxīn de huíyì. — Anh ấy coi đoạn trải nghiệm đó như kỷ niệm đau lòng.

即使伤心,也要照顾好自己。
jíshǐ shāngxīn, yě yào zhàogù hǎo zìjǐ. — Dù buồn, cũng phải chăm sóc bản thân cho tốt.

伤心 tiếng Trung là gì

伤心 (shāngxīn) trong tiếng Trung có nghĩa là buồn bã, đau lòng, tổn thương cảm xúc. Đây là một từ rất phổ biến để diễn tả một trạng thái tâm lý khi ai đó cảm thấy thất vọng, buồn phiền hoặc tổn thương trong lòng.

1. Thông tin tổng quát

Chữ Hán giản thể: 伤心

Chữ Hán phồn thể: 傷心

Phiên âm Hán ngữ (Pinyin): shāngxīn

Âm Hán Việt:

伤 / 傷: Thương

心: Tâm

Loại từ: Tính từ / Cụm từ mô tả trạng thái cảm xúc

2. Giải thích từng chữ Hán
2.1. Chữ 伤 / 傷

Nghĩa gốc: thương, tổn thương, bị thương

Âm Hán Việt: Thương

Chữ giản thể: 伤

Chữ phồn thể: 傷

Bộ thủ:

伤: 亻 (bộ Nhân đứng), là bộ số 9 trong hệ thống 214 bộ thủ

傷: 亻 (bộ Nhân đứng), là bộ số 9 trong hệ thống 214 bộ thủ

Số nét:

伤: 6 nét

傷: 11 nét

Cấu tạo chữ:

傷 là chữ hội ý hình thanh, gồm nhân (亻) bên trái gợi ý nghĩa “liên quan đến người”, và phần bên phải là chữ 倡 có yếu tố gợi âm

伤 là dạng giản thể hóa của 傷

Chữ 伤 / 傷 phản ánh tổn thương thân thể hoặc tinh thần, “bị trầy, bị thương”, trong từ 伤心 nó mang nghĩa “làm tổn thương tâm lý”.

2.2. Chữ 心

Nghĩa gốc: tim, trái tim; ý chỉ nội tâm, cảm xúc

Âm Hán Việt: Tâm

Chữ giản thể và phồn thể đều là 心

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm), là bộ số 61 trong hệ thống 214 bộ thủ

Số nét: 4 nét

Cấu tạo chữ: chữ tượng hình mô phỏng trái tim

Chữ 心 mang ý nghĩa cảm xúc, nội tâm

3. Nghĩa của toàn bộ cụm 伤心

Khi ghép lại, 伤心 có nghĩa là trái tim bị tổn thương, buồn bã, đau lòng.

Đây là một tính từ mô tả trạng thái cảm xúc, thường dùng để nói về:

Cảm xúc buồn sau khi gặp chuyện không vui

Sự thất vọng trong tình cảm

Nỗi đau tinh thần trước biến cố

4. Loại từ

伤心 là tính từ, có thể đứng một mình như vị ngữ chỉ trạng thái cảm xúc.

5. Mẫu câu ví dụ cơ bản
Mẫu 1

主语 + 很 + 伤心
他很伤心。
Tā hěn shāngxīn.
Anh ấy rất buồn.

Mẫu 2

主语 + 因为 + 原因 + 所以 + 很 + 伤心
因为考试没考好,所以她很伤心。
Yīnwèi kǎoshì méi kǎohǎo, suǒyǐ tā hěn shāngxīn.
Vì không thi tốt nên cô ấy rất buồn.

Mẫu 3

主语 + 有点 + 伤心
我有点伤心。
Wǒ yǒu diǎn shāngxīn.
Tôi hơi buồn.

6. Bảng thông tin bộ thủ và số nét
Chữ        Giản thể / Phồn thể        Bộ thủ        Bộ số        Số nét
伤        Giản thể        亻 (Nhân đứng)        9        6
傷        Phồn thể        亻 (Nhân đứng)        9        11
心        Giản thể & phồn thể        心 (Tâm)        61        4
7. Bốn mươi câu ví dụ với 伤心

Dưới đây là 40 câu tiếng Trung sử dụng từ 伤心, mỗi câu có phiên âm Hán ngữ (Pinyin) và dịch nghĩa tiếng Việt.

他很伤心。
Tā hěn shāngxīn.
Anh ấy rất buồn.

我有点伤心。
Wǒ yǒu diǎn shāngxīn.
Tôi hơi buồn.

她因为考试没考好而伤心。
Tā yīnwèi kǎoshì méi kǎohǎo ér shāngxīn.
Cô ấy vì thi không tốt nên buồn.

听到这个消息,我很伤心。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn shāngxīn.
Nghe tin này, tôi rất buồn.

他对你说的话感到伤心。
Tā duì nǐ shuō de huà gǎndào shāngxīn.
Anh ấy buồn vì những lời bạn nói.

失去宠物让她伤心。
Shīqù chǒngwù ràng tā shāngxīn.
Mất thú cưng khiến cô ấy buồn.

她的眼睛看起来很伤心。
Tā de yǎnjīng kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Đôi mắt cô ấy trông rất buồn.

他曾经受过伤,所以不想再伤心。
Tā céngjīng shòuguò shāng, suǒyǐ bù xiǎng zài shāngxīn.
Anh ấy đã từng bị thương nên không muốn buồn nữa.

这件事让大家都很伤心。
Zhè jiàn shì ràng dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Việc này khiến mọi người đều rất buồn.

她伤心地哭了。
Tā shāngxīn de kū le.
Cô ấy buồn và khóc.

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

看见他伤心,我也难过。
Kànjiàn tā shāngxīn, wǒ yě nánguò.
Nhìn anh ấy buồn, tôi cũng khó chịu.

她因为失恋而伤心。
Tā yīnwèi shīliàn ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì thất tình.

他听到坏消息时很伤心。
Tā tīngdào huài xiāoxi shí hěn shāngxīn.
Khi nghe tin xấu anh ấy rất buồn.

她的表情有点伤心。
Tā de biǎoqíng yǒu diǎn shāngxīn.
Biểu cảm của cô ấy hơi buồn.

小孩子因为玩具坏了而伤心。
Xiǎoháizi yīnwèi wánjù huài le ér shāngxīn.
Đứa trẻ buồn vì đồ chơi bị hỏng.

我们不应该让别人伤心。
Wǒmen bù yīnggāi ràng biérén shāngxīn.
Chúng ta không nên làm người khác buồn.

他对结果感到很伤心。
Tā duì jiéguǒ gǎndào hěn shāngxīn.
Anh ấy rất buồn về kết quả đó.

最近他经常看起来很伤心。
Zuìjìn tā jīngcháng kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Dạo này anh ấy thường trông rất buồn.

她因为朋友离开而伤心。
Tā yīnwèi péngyǒu líkāi ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì bạn bè rời đi.

老师对学生的表现感到伤心。
Lǎoshī duì xuésheng de biǎoxiàn gǎndào shāngxīn.
Giáo viên buồn vì học sinh表现 không tốt.

他因为比赛失利而伤心。
Tā yīnwèi bǐsài shīlì ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì thua cuộc thi.

她说的话让我有点伤心。
Tā shuō de huà ràng wǒ yǒu diǎn shāngxīn.
Những lời cô ấy nói khiến tôi hơi buồn.

他因为家庭问题而伤心。
Tā yīnwèi jiātíng wèntí ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì vấn đề gia đình.

我们不想看到你伤心。
Wǒmen bù xiǎng kàn dào nǐ shāngxīn.
Chúng tôi không muốn thấy bạn buồn.

她椅子上坐着,显得很伤心。
Tā yǐzi shàng zuò zhe, xiǎnde hěn shāngxīn.
Cô ấy ngồi trên ghế, trông rất buồn.

他伤心地离开了房间。
Tā shāngxīn de líkāi le fángjiān.
Anh ấy buồn rồi rời khỏi phòng.

我为他感到伤心。
Wǒ wèi tā gǎndào shāngxīn.
Tôi buồn cho anh ấy.

今天的天气让我有点伤心。
Jīntiān de tiānqì ràng wǒ yǒu diǎn shāngxīn.
Thời tiết hôm nay khiến tôi hơi buồn.

他因为误会而感到伤心。
Tā yīnwèi wùhuì ér gǎndào shāngxīn.
Anh ấy buồn vì hiểu lầm.

我们一起安慰那个伤心的人。
Wǒmen yìqǐ ānwèi nàgè shāngxīn de rén.
Chúng tôi cùng nhau an ủi người buồn đó.

她哭得很伤心。
Tā kū de hěn shāngxīn.
Cô ấy khóc rất buồn.

他的故事让我很伤心。
Tā de gùshi ràng wǒ hěn shāngxīn.
Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất buồn.

她因为没有朋友而伤心。
Tā yīnwèi méiyǒu péngyǒu ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì không có bạn bè.

他在信里写了伤心的话。
Tā zài xìn lǐ xiě le shāngxīn de huà.
Anh ấy viết những lời buồn trong thư.

她的心情很容易就伤心。
Tā de xīnqíng hěn róngyì jiù shāngxīn.
Tâm trạng cô ấy dễ buồn.

他因为工作压力大而伤心。
Tā yīnwèi gōngzuò yālì dà ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì áp lực công việc.

我不想看到他这么伤心。
Wǒ bù xiǎng kàn dào tā zhème shāngxīn.
Tôi không muốn thấy anh ấy buồn như vậy.

她对未来感到伤心。
Tā duì wèilái gǎndào shāngxīn.
Cô ấy buồn về tương lai.

他因为失去工作而伤心。
Tā yīnwèi shīqù gōngzuò ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì mất việc.

伤心 tiếng Trung là gì?

伤心 / 傷心 (shāngxīn) là một từ tiếng Trung có nghĩa là:

Tiếng Việt: Đau lòng, buồn lòng, đau khổ, tan nát cõi lòng

English: sad, heartbroken, sorrowful, grieved

Đây là từ chỉ trạng thái cảm xúc buồn đau sâu sắc trong lòng.

Theo nghĩa gốc chữ Hán: 伤 = làm tổn thương + 心 = trái tim → làm trái tim bị tổn thương → đau lòng, buồn lòng.

1. Phân tích từng chữ Hán
伤 / 傷 (shāng)
Thông tin cơ bản

Giản thể: 伤

Phồn thể: 傷

Pinyin: shāng

Âm Hán Việt: Thương

Nghĩa gốc: bị thương, làm tổn thương, làm đau

Bộ thủ

Bộ: 亻 (Nhân đứng – Bộ số 9 trong 214 bộ thủ)

Ý nghĩa bộ: liên quan đến con người

Số nét

伤: 6 nét

傷: 13 nét

Cấu tạo chữ

Hình thanh:

亻 (người) → ý nghĩa liên quan con người

昜 (dương) → gợi âm shāng

Ý nghĩa sâu

Chữ 伤 biểu thị con người bị tổn thương về thể xác hoặc tinh thần.

Ví dụ:

受伤 = bị thương

伤害 = làm tổn thương

伤心 = đau lòng

心 (xīn)
Thông tin cơ bản

Giản thể: 心

Phồn thể: 心 (giống nhau)

Pinyin: xīn

Âm Hán Việt: Tâm

Nghĩa: tim, lòng, tâm trí, cảm xúc

Bộ thủ

Chính nó là Bộ Tâm (心) – Bộ số 61 trong 214 bộ thủ

Bộ này liên quan đến:

cảm xúc

suy nghĩ

nội tâm

Số nét

心: 4 nét

Ý nghĩa sâu

Trong chữ Hán, 心 tượng trưng cho trái tim và cảm xúc con người

Ví dụ:

开心 = vui vẻ

担心 = lo lắng

关心 = quan tâm

伤心 = đau lòng

2. Ý nghĩa tổng hợp của 伤心

伤心 = làm trái tim bị tổn thương → đau lòng, buồn đau, đau khổ sâu sắc

Mức độ cảm xúc mạnh hơn:

难过 (khó chịu, buồn)

不开心 (không vui)

Gần với:

悲伤 = bi thương

心痛 = đau lòng

难受 = khó chịu

3. Từ loại

伤心 có thể dùng như:

Tính từ: buồn, đau lòng

Động từ: làm ai đau lòng

Ví dụ:

我很伤心 (Tôi rất buồn) → tính từ

他的话伤心我了 (Lời anh ấy làm tôi đau lòng) → động từ

4. Cách dùng và mẫu câu
Mẫu 1

主语 + 很/非常 + 伤心
→ Ai đó rất buồn

Mẫu 2

…让/使 + 人 + 伤心
→ Làm ai đó đau lòng

Mẫu 3

因为…所以 + 伤心
→ Vì… nên buồn

5. 40 ví dụ có Pinyin + dịch
Ví dụ 1

我很伤心。
Wǒ hěn shāngxīn.
Tôi rất buồn.

Ví dụ 2

她听到这个消息很伤心。
Tā tīngdào zhège xiāoxi hěn shāngxīn.
Cô ấy nghe tin này rất buồn.

Ví dụ 3

他看起来很伤心。
Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Anh ấy trông rất buồn.

Ví dụ 4

我为你感到伤心。
Wǒ wèi nǐ gǎndào shāngxīn.
Tôi cảm thấy buồn thay cho bạn.

Ví dụ 5

她哭得很伤心。
Tā kū de hěn shāngxīn.
Cô ấy khóc rất đau lòng.

Ví dụ 6

别伤心,一切都会好。
Bié shāngxīn, yíqiè dōu huì hǎo.
Đừng buồn, mọi thứ sẽ ổn.

Ví dụ 7

他失去了工作,非常伤心。
Tā shīqù le gōngzuò, fēicháng shāngxīn.
Anh ấy mất việc nên rất buồn.

Ví dụ 8

她因为分手很伤心。
Tā yīnwèi fēnshǒu hěn shāngxīn.
Cô ấy buồn vì chia tay.

Ví dụ 9

这个故事让我很伤心。
Zhège gùshì ràng wǒ hěn shāngxīn.
Câu chuyện này làm tôi buồn.

Ví dụ 10

看到他哭,我也很伤心。
Kàndào tā kū, wǒ yě hěn shāngxīn.
Thấy anh ấy khóc tôi cũng buồn.

(Để đảm bảo bài không quá dài vượt giới hạn hiển thị, tôi tiếp tục đủ 40 ví dụ bên dưới.)

Ví dụ 11

妈妈生气,我很伤心。
Māma shēngqì, wǒ hěn shāngxīn.
Mẹ giận tôi rất buồn.

Ví dụ 12

他的话让我伤心。
Tā de huà ràng wǒ shāngxīn.
Lời anh ấy làm tôi đau lòng.

Ví dụ 13

她伤心得说不出话。
Tā shāngxīn de shuō bù chū huà.
Cô ấy buồn đến không nói được.

Ví dụ 14

听到坏消息大家都很伤心。
Tīngdào huài xiāoxi dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Nghe tin xấu mọi người đều buồn.

Ví dụ 15

他伤心得哭了。
Tā shāngxīn de kū le.
Anh ấy buồn đến khóc.

Ví dụ 16

这件事让我很伤心。
Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn shāngxīn.
Chuyện này làm tôi rất buồn.

Ví dụ 17

她的眼神很伤心。
Tā de yǎnshén hěn shāngxīn.
Ánh mắt cô ấy rất buồn.

Ví dụ 18

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn bạn buồn.

Ví dụ 19

他伤心地离开了。
Tā shāngxīn de líkāi le.
Anh ấy rời đi trong đau buồn.

Ví dụ 20

她伤心极了。
Tā shāngxīn jí le.
Cô ấy buồn vô cùng.

Ví dụ 21–40 (đầy đủ)

我看电影时很伤心。
Wǒ kàn diànyǐng shí hěn shāngxīn.
Tôi xem phim mà rất buồn.

他失败了很伤心。
Tā shībài le hěn shāngxīn.
Anh ấy thất bại nên buồn.

她伤心地看着我。
Tā shāngxīn de kànzhe wǒ.
Cô ấy nhìn tôi buồn bã.

我听了很伤心。
Wǒ tīng le hěn shāngxīn.
Tôi nghe xong rất buồn.

她说话让我伤心。
Tā shuōhuà ràng wǒ shāngxīn.
Lời cô ấy làm tôi buồn.

他脸上带着伤心。
Tā liǎn shàng dàizhe shāngxīn.
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn.

她伤心得睡不着。
Tā shāngxīn de shuì bù zháo.
Cô ấy buồn đến không ngủ được.

这个结局很伤心。
Zhège jiéjú hěn shāngxīn.
Kết thúc này rất buồn.

我真的很伤心。
Wǒ zhēn de hěn shāngxīn.
Tôi thật sự rất buồn.

他的话太伤心了。
Tā de huà tài shāngxīn le.
Lời anh ấy quá đau lòng.

她伤心地哭着。
Tā shāngxīn de kū zhe.
Cô ấy khóc trong đau buồn.

我看见她很伤心。
Wǒ kànjiàn tā hěn shāngxīn.
Tôi thấy cô ấy rất buồn.

他心里很伤心。
Tā xīnli hěn shāngxīn.
Trong lòng anh ấy rất buồn.

她因为失败而伤心。
Tā yīnwèi shībài ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì thất bại.

他的离开让我伤心。
Tā de líkāi ràng wǒ shāngxīn.
Việc anh ấy rời đi làm tôi buồn.

我不再伤心了。
Wǒ bù zài shāngxīn le.
Tôi không buồn nữa.

她伤心地叹气。
Tā shāngxīn de tànqì.
Cô ấy thở dài buồn bã.

他的话让我很伤心。
Tā de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.
Lời anh ấy làm tôi rất buồn.

她听到后很伤心。
Tā tīngdào hòu hěn shāngxīn.
Cô ấy nghe xong rất buồn.

我看到这一幕很伤心。
Wǒ kàndào zhè yí mù hěn shāngxīn.
Tôi thấy cảnh này rất buồn.

6. Từ vựng liên quan quan trọng

悲伤 = bi thương

心痛 = đau lòng

难过 = buồn

失望 = thất vọng

哭 = khóc

痛苦 = đau khổ

7. Ghi nhớ nhanh

伤 = làm tổn thương
心 = trái tim
→ 伤心 = trái tim bị tổn thương = đau lòng, buồn sâu sắc

一、伤心 tiếng Trung là gì?

伤心
Giản thể: 伤心
Phồn thể: 傷心
Pinyin: shāng xīn
Âm Hán Việt: thương tâm

Nghĩa tiếng Việt:
– Buồn
– Đau lòng
– Buồn bã trong lòng
– Tổn thương về mặt tình cảm

伤心 diễn tả trạng thái cảm xúc buồn sâu bên trong, thường do:
– Thất vọng
– Mất mát
– Tổn thương tình cảm
– Bị làm đau lòng

Sắc thái cảm xúc của 伤心 thường mạnh hơn 不开心, nhưng nhẹ hơn 悲伤.

二、Phân tích từng chữ Hán trong 伤心
1. Chữ 伤 / 傷

Giản thể: 伤
Phồn thể: 傷
Pinyin: shāng
Âm Hán Việt: thương

a. Nghĩa gốc

– Làm bị thương
– Tổn hại
– Gây đau đớn

Trong 伤心, chữ 伤 được dùng theo nghĩa trừu tượng, chỉ sự tổn thương về mặt tinh thần.

b. Cấu tạo chữ

Phồn thể 傷 là chữ hình thanh:

– Bên trái: 亻 (nhân đứng)
– Bên phải: 傷 (phần biểu âm trong cổ văn)

Giản thể 伤 là dạng rút gọn của 傷.

Ý nghĩa tổng thể: con người bị tổn hại → bị thương → bị đau (cả thể xác lẫn tinh thần).

c. Bộ thủ

– Bộ: 人 (亻)
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

d. Số nét

– 伤 (giản thể): 6 nét
– 傷 (phồn thể): 13 nét

2. Chữ 心

Giản thể / Phồn thể: 心
Pinyin: xīn
Âm Hán Việt: tâm

a. Nghĩa gốc

– Tim
– Trái tim
– Tâm
– Tình cảm
– Nội tâm, cảm xúc

Trong tiếng Trung, 心 thường đại diện cho tình cảm, cảm xúc, tâm trạng, không chỉ là cơ quan sinh học.

b. Cấu tạo chữ

Chữ 心 là chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim trong chữ cổ.

c. Bộ thủ

– Bộ: 心
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61

d. Số nét

– 4 nét

三、Ý nghĩa tổng hợp của 伤心

伤心 = 伤 + 心

– 伤: làm tổn thương
– 心: trái tim, nội tâm

→ 伤心 nghĩa đen là “làm trái tim bị tổn thương”
→ nghĩa thực tế: đau lòng, buồn bã sâu trong lòng

四、Loại từ của 伤心

伤心 có thể dùng dưới nhiều chức năng:

Tính từ
– Diễn tả trạng thái cảm xúc
Ví dụ: 他很伤心。

Động từ
– Chỉ hành động khiến ai đó buồn
Ví dụ: 这件事伤心了她。

Trong giao tiếp hằng ngày, 伤心 thường dùng như tính từ.

五、Đặc điểm và sắc thái sử dụng

Diễn tả nỗi buồn mang tính cảm xúc cá nhân

Thường liên quan đến:
– Tình cảm
– Gia đình
– Thất vọng
– Chia ly

Mức độ cảm xúc:
不开心 < 难过 < 伤心 < 悲伤

六、40 ví dụ với 伤心 (pinyin + tiếng Việt)

她很伤心。
Tā hěn shāngxīn.
Cô ấy rất buồn.

听到这个消息,我很伤心。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn shāngxīn.
Nghe tin này, tôi rất đau lòng.

他一个人坐着,看起来很伤心。
Tā yí ge rén zuò zhe, kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Anh ấy ngồi một mình, trông rất buồn.

她为这件事伤心了很久。
Tā wèi zhè jiàn shì shāngxīn le hěn jiǔ.
Cô ấy buồn vì chuyện này rất lâu.

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

他的话让我很伤心。
Tā de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất đau lòng.

她看起来有点伤心。
Tā kàn qǐlái yǒu diǎn shāngxīn.
Cô ấy trông có vẻ hơi buồn.

失败让他感到伤心。
Shībài ràng tā gǎndào shāngxīn.
Thất bại khiến anh ấy cảm thấy buồn.

她因为分手而伤心。
Tā yīnwèi fēnshǒu ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì chia tay.

这件事真的很伤心。
Zhè jiàn shì zhēn de hěn shāngxīn.
Chuyện này thật sự rất đau lòng.

他不想表现得太伤心。
Tā bù xiǎng biǎoxiàn de tài shāngxīn.
Anh ấy không muốn tỏ ra quá buồn.

她强忍着伤心。
Tā qiáng rěn zhe shāngxīn.
Cô ấy cố kìm nén nỗi buồn.

我看到她哭得很伤心。
Wǒ kàndào tā kū de hěn shāngxīn.
Tôi thấy cô ấy khóc rất buồn.

他失去了工作,心里很伤心。
Tā shīqù le gōngzuò, xīnli hěn shāngxīn.
Anh ấy mất việc, trong lòng rất buồn.

她不想让家人伤心。
Tā bù xiǎng ràng jiārén shāngxīn.
Cô ấy không muốn làm gia đình buồn.

孩子伤心地哭了。
Háizi shāngxīn de kū le.
Đứa trẻ khóc một cách đau lòng.

他对这个结果感到伤心。
Tā duì zhège jiéguǒ gǎndào shāngxīn.
Anh ấy cảm thấy buồn về kết quả này.

她的表情很伤心。
Tā de biǎoqíng hěn shāngxīn.
Biểu cảm của cô ấy rất buồn.

我知道你现在很伤心。
Wǒ zhīdào nǐ xiànzài hěn shāngxīn.
Tôi biết bây giờ bạn rất buồn.

这件事让很多人伤心。
Zhè jiàn shì ràng hěn duō rén shāngxīn.
Chuyện này khiến rất nhiều người buồn.

他努力不让自己伤心。
Tā nǔlì bù ràng zìjǐ shāngxīn.
Anh ấy cố gắng không để mình buồn.

她伤心地看着他离开。
Tā shāngxīn de kàn zhe tā líkāi.
Cô ấy đau lòng nhìn anh ấy rời đi.

我不想再为这件事伤心了。
Wǒ bù xiǎng zài wèi zhè jiàn shì shāngxīn le.
Tôi không muốn buồn vì chuyện này nữa.

他的话让她非常伤心。
Tā de huà ràng tā fēicháng shāngxīn.
Lời anh ấy nói khiến cô ấy vô cùng đau lòng.

她躲在房间里伤心。
Tā duǒ zài fángjiān lǐ shāngxīn.
Cô ấy trốn trong phòng mà buồn.

分别的时候大家都很伤心。
Fēnbié de shíhou dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Lúc chia tay, mọi người đều rất buồn.

他伤心地低下了头。
Tā shāngxīn de dīxià le tóu.
Anh ấy buồn bã cúi đầu xuống.

她的声音听起来很伤心。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Giọng cô ấy nghe rất buồn.

我不想看到你这么伤心。
Wǒ bù xiǎng kàndào nǐ zhème shāngxīn.
Tôi không muốn thấy bạn buồn như vậy.

他因为失败而伤心了一整天。
Tā yīnwèi shībài ér shāngxīn le yì zhěng tiān.
Anh ấy buồn vì thất bại suốt cả ngày.

她努力掩饰自己的伤心。
Tā nǔlì yǎnshì zìjǐ de shāngxīn.
Cô ấy cố che giấu nỗi buồn của mình.

那个消息让他非常伤心。
Nà ge xiāoxi ràng tā fēicháng shāngxīn.
Tin đó khiến anh ấy cực kỳ đau lòng.

她伤心的时候喜欢一个人待着。
Tā shāngxīn de shíhou xǐhuan yí ge rén dāi zhe.
Khi buồn, cô ấy thích ở một mình.

他不愿意在别人面前表现伤心。
Tā bù yuànyì zài biérén miànqián biǎoxiàn shāngxīn.
Anh ấy không muốn thể hiện nỗi buồn trước mặt người khác.

她因为家里的事很伤心。
Tā yīnwèi jiālǐ de shì hěn shāngxīn.
Cô ấy buồn vì chuyện gia đình.

我看到他伤心的样子。
Wǒ kàndào tā shāngxīn de yàngzi.
Tôi thấy dáng vẻ buồn của anh ấy.

她的眼神充满了伤心。
Tā de yǎnshén chōngmǎn le shāngxīn.
Ánh mắt cô ấy tràn đầy nỗi buồn.

他不想再回忆那些伤心的事情。
Tā bù xiǎng zài huíyì nàxiē shāngxīn de shìqing.
Anh ấy không muốn nhớ lại những chuyện buồn đó.

她伤心地笑了一下。
Tā shāngxīn de xiào le yí xià.
Cô ấy cười nhẹ trong nỗi buồn.

有时候,伤心也是一种成长。
Yǒu shíhou, shāngxīn yě shì yì zhǒng chéngzhǎng.
Đôi khi, buồn cũng là một kiểu trưởng thành.

伤心 / 傷心

Phiên âm: shāngxīn
Loại từ: tính từ / động từ tâm lý

Nghĩa tiếng Việt: đau lòng, buồn, buồn khổ, đau buồn trong tim.

1. Phân tích từng chữ Hán
伤 / 傷

Giản thể: 伤
Phồn thể: 傷
Phiên âm: shāng
Âm Hán Việt: thương
Số nét:

伤: 6

傷: 13
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng – bộ 9)

Giải thích chi tiết:
Gốc nghĩa là bị tổn hại, làm đau, bị thương.
Khi dùng trong cảm xúc → tổn thương về tinh thần.



Giản thể: 心
Phồn thể: 心
Phiên âm: xīn
Âm Hán Việt: tâm
Số nét: 4
Bộ thủ: 心 (tâm – bộ 61)

Giải thích chi tiết:
Chỉ trái tim, sau mở rộng thành tâm trạng, tình cảm, suy nghĩ.

2. Ý nghĩa tổng hợp

伤 (tổn thương) + 心 (trái tim)
→ trái tim bị tổn thương
→ buồn, đau lòng.

Mức độ thường khá sâu, nặng hơn 不高兴, 难过.

3. Loại từ và cách dùng

Có thể làm:

Tính từ: 我很伤心。

Động từ: 这件事伤了他的心。

4. So sánh nhanh

不高兴 → không vui
难过 → buồn
伤心 → đau lòng, tổn thương tình cảm (nặng hơn)

5. Mẫu câu phổ biến

很伤心
非常伤心
让人伤心
伤了心

6. 40 ví dụ (kèm phiên âm & tiếng Việt)

我很伤心。
Wǒ hěn shāngxīn.
Tôi rất buồn.

听到这个消息,他很伤心。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn shāngxīn.
Nghe tin này anh ấy rất buồn.

她看起来很伤心。
Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Cô ấy trông rất buồn.

这件事让我伤心。
Zhè jiàn shì ràng wǒ shāngxīn.
Việc này làm tôi đau lòng.

他为你伤心。
Tā wèi nǐ shāngxīn.
Anh ấy buồn vì bạn.

别伤心了。
Bié shāngxīn le.
Đừng buồn nữa.

妈妈很伤心。
Māma hěn shāngxīn.
Mẹ rất buồn.

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

他听了以后非常伤心。
Tā tīng le yǐhòu fēicháng shāngxīn.
Sau khi nghe xong anh ấy rất đau lòng.

她伤心地哭了。
Tā shāngxīn de kū le.
Cô ấy khóc một cách đau lòng.

看到他这样,我很伤心。
Kàndào tā zhèyàng, wǒ hěn shāngxīn.
Thấy anh ấy như vậy tôi rất buồn.

他的话让我很伤心。
Tā de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.
Lời anh ấy làm tôi rất đau lòng.

她一个人伤心。
Tā yí gè rén shāngxīn.
Cô ấy buồn một mình.

你为什么这么伤心?
Nǐ wèishénme zhème shāngxīn?
Sao bạn buồn vậy?

听到这个结果,我很伤心。
Tīngdào zhège jiéguǒ, wǒ hěn shāngxīn.
Nghe kết quả này tôi rất buồn.

他不想看到你伤心。
Tā bù xiǎng kàn dào nǐ shāngxīn.
Anh ấy không muốn thấy bạn buồn.

她因为失败而伤心。
Tā yīnwèi shībài ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì thất bại.

我知道你很伤心。
Wǒ zhīdào nǐ hěn shāngxīn.
Tôi biết bạn rất buồn.

他假装不伤心。
Tā jiǎzhuāng bù shāngxīn.
Anh ấy giả vờ không buồn.

这真让人伤心。
Zhè zhēn ràng rén shāngxīn.
Điều này thật khiến người ta đau lòng.

她听到后更伤心了。
Tā tīng dào hòu gèng shāngxīn le.
Sau khi nghe cô ấy càng buồn hơn.

他低着头,很伤心。
Tā dīzhe tóu, hěn shāngxīn.
Anh ấy cúi đầu, rất buồn.

我们都很伤心。
Wǒmen dōu hěn shāngxīn.
Chúng tôi đều rất buồn.

不要太伤心。
Bú yào tài shāngxīn.
Đừng quá buồn.

她的表情很伤心。
Tā de biǎoqíng hěn shāngxīn.
Biểu cảm của cô ấy rất buồn.

他伤心地离开了。
Tā shāngxīn de líkāi le.
Anh ấy rời đi trong đau lòng.

这句话太伤心了。
Zhè jù huà tài shāngxīn le.
Câu nói này thật đau lòng.

我看了以后很伤心。
Wǒ kàn le yǐhòu hěn shāngxīn.
Sau khi xem xong tôi rất buồn.

他伤了我的心。
Tā shāng le wǒ de xīn.
Anh ấy làm tổn thương trái tim tôi.

她不再伤心了。
Tā bú zài shāngxīn le.
Cô ấy không buồn nữa.

我怕你伤心。
Wǒ pà nǐ shāngxīn.
Tôi sợ bạn buồn.

他听到那件事很伤心。
Tā tīngdào nà jiàn shì hěn shāngxīn.
Anh ấy rất buồn khi nghe chuyện đó.

她为孩子的事伤心。
Tā wèi háizi de shì shāngxīn.
Cô ấy đau lòng vì chuyện của con.

我不想看到妈妈伤心。
Wǒ bù xiǎng kàn dào māma shāngxīn.
Tôi không muốn thấy mẹ buồn.

大家都替他伤心。
Dàjiā dōu tì tā shāngxīn.
Mọi người đều buồn thay cho anh ấy.

听到这话,她更伤心。
Tīngdào zhè huà, tā gèng shāngxīn.
Nghe lời này cô ấy càng buồn.

他表面不说,其实很伤心。
Tā biǎomiàn bù shuō, qíshí hěn shāngxīn.
Bề ngoài anh ấy không nói, nhưng thực ra rất buồn.

伤心 tiếng Trung là gì?

伤心
Phiên âm: shāng xīn
Nghĩa tiếng Việt: buồn lòng, đau lòng, đau buồn, rất buồn, tổn thương về mặt tình cảm

Trong tiếng Trung hiện đại, 伤心 là một từ cực kỳ phổ biến, dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc buồn bã sâu sắc, đau lòng, thất vọng hoặc bị tổn thương tinh thần. Từ này thường xuất hiện trong cả văn nói lẫn văn viết, đặc biệt trong giao tiếp đời thường khi nói về cảm xúc cá nhân.

Giải thích cặn kẽ nghĩa của từng chữ Hán
Chữ 伤

Chữ Hán giản thể: 伤
Chữ Hán phồn thể: 傷

Âm Hán Việt: Thương

Nghĩa gốc của chữ 伤 là làm tổn hại, làm bị thương, gây đau đớn. Nghĩa ban đầu chủ yếu chỉ sự tổn thương về mặt thể xác. Tuy nhiên, theo quá trình phát triển của ngôn ngữ, chữ 伤 được mở rộng nghĩa sang lĩnh vực tinh thần, cảm xúc và tâm lý.

Trong tiếng Trung hiện đại, chữ 伤 có thể chỉ:

Tổn thương thân thể

Tổn thương tinh thần

Làm người khác đau lòng

Gây ảnh hưởng tiêu cực về mặt cảm xúc

Về cấu tạo chữ Hán, 伤 là chữ hình thanh.
Phần bên trái là bộ 人 (dạng biến thể là 亻), chỉ con người.
Phần bên phải là 尚, đóng vai trò gợi âm.

Bộ thủ của chữ 伤 là bộ 人 theo hệ thống 214 bộ thủ. Bộ 人 biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người, hành vi và trạng thái của con người.

Số nét của chữ 伤 trong giản thể là 6 nét.
Chữ phồn thể 傷 có 13 nét.

Chữ 心

Chữ Hán giản thể: 心
Chữ Hán phồn thể: 心

Âm Hán Việt: Tâm

Nghĩa gốc của chữ 心 là trái tim, tim. Trong tiếng Trung và trong tư duy văn hóa Đông Á, 心 không chỉ là cơ quan sinh học mà còn đại diện cho:

Tâm hồn

Tình cảm

Ý nghĩ

Trạng thái tinh thần

Do đó, chữ 心 thường xuất hiện trong rất nhiều từ chỉ cảm xúc, suy nghĩ và tâm trạng như 开心, 担心, 放心, 伤心, 关心.

Về cấu tạo chữ Hán, 心 là chữ tượng hình, mô phỏng hình dạng trái tim trong cách viết cổ.

Bộ thủ của chữ 心 là bộ 心 theo hệ thống 214 bộ thủ.

Số nét của chữ 心 là 4 nét.

Ý nghĩa tổng hợp của từ 伤心

Khi ghép hai chữ 伤 và 心 lại với nhau:

伤 mang nghĩa làm tổn thương

心 mang nghĩa trái tim, tâm hồn

Từ 伤心 mang nghĩa là trái tim bị tổn thương, tâm hồn bị đau đớn, từ đó phát triển thành nghĩa buồn lòng, đau lòng, rất buồn về mặt cảm xúc.

伤心 thường dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực khá sâu, mạnh hơn 不高兴 nhưng thường nhẹ hơn 悲痛 hay 极度悲伤.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp

伤心 là:

Tính từ, dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc

Động từ, trong một số trường hợp có thể hiểu là làm cho ai đó buồn lòng

伤心 thường đi sau các phó từ mức độ như 很, 非常, 特别, 太, 真.
伤心 cũng thường đi kèm với các kết cấu chỉ nguyên nhân như 因为, 让, 使.

Mẫu câu cơ bản với 伤心

他听到这个消息很伤心。
Tā tīng dào zhège xiāoxi hěn shāngxīn.
Anh ấy nghe tin này rất buồn.

这件事让她很伤心。
Zhè jiàn shì ràng tā hěn shāngxīn.
Chuyện này khiến cô ấy rất buồn lòng.

我不想让你伤心。
Wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn.
Tôi không muốn làm bạn buồn.

40 câu ví dụ với từ 伤心

Mỗi câu gồm chữ Hán, phiên âm và nghĩa tiếng Việt

她看起来很伤心。
Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Cô ấy trông rất buồn.

听到这个消息,我很伤心。
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ hěn shāngxīn.
Nghe tin này, tôi rất buồn.

他不想让父母伤心。
Tā bù xiǎng ràng fùmǔ shāngxīn.
Anh ấy không muốn làm bố mẹ buồn.

她因为失败而伤心。
Tā yīnwèi shībài ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì thất bại.

孩子伤心地哭了。
Háizi shāngxīn de kū le.
Đứa trẻ buồn bã khóc.

这句话让她很伤心。
Zhè jù huà ràng tā hěn shāngxīn.
Câu nói này khiến cô ấy rất buồn.

他一个人坐着,显得很伤心。
Tā yí gè rén zuòzhe, xiǎnde hěn shāngxīn.
Anh ấy ngồi một mình, trông rất buồn.

她伤心的时候不爱说话。
Tā shāngxīn de shíhou bù ài shuōhuà.
Khi buồn, cô ấy không thích nói chuyện.

我看到她这么伤心,心里很难受。
Wǒ kàn dào tā zhème shāngxīn, xīnlǐ hěn nánshòu.
Tôi thấy cô ấy buồn như vậy, trong lòng rất khó chịu.

他为朋友的离开感到伤心。
Tā wèi péngyou de líkāi gǎndào shāngxīn.
Anh ấy buồn vì bạn rời đi.

她不想表现得太伤心。
Tā bù xiǎng biǎoxiàn de tài shāngxīn.
Cô ấy không muốn tỏ ra quá buồn.

伤心的时候,一个人静一静比较好。
Shāngxīn de shíhou, yí gè rén jìng yí jìng bǐjiào hǎo.
Khi buồn, ở một mình yên tĩnh sẽ tốt hơn.

他努力不让自己伤心。
Tā nǔlì bù ràng zìjǐ shāngxīn.
Anh ấy cố gắng không để bản thân buồn.

她听完后非常伤心。
Tā tīng wán hòu fēicháng shāngxīn.
Nghe xong, cô ấy vô cùng buồn.

我知道你很伤心。
Wǒ zhīdào nǐ hěn shāngxīn.
Tôi biết bạn rất buồn.

伤心并不能解决问题。
Shāngxīn bìng bù néng jiějué wèntí.
Buồn bã không thể giải quyết vấn đề.

他不愿意说出让自己伤心的事情。
Tā bù yuànyì shuō chū ràng zìjǐ shāngxīn de shìqing.
Anh ấy không muốn nói ra những chuyện khiến mình buồn.

她的眼神充满了伤心。
Tā de yǎnshén chōngmǎn le shāngxīn.
Ánh mắt cô ấy đầy nỗi buồn.

看到这个结果,大家都很伤心。
Kàn dào zhège jiéguǒ, dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Thấy kết quả này, mọi người đều rất buồn.

他假装不伤心。
Tā jiǎzhuāng bù shāngxīn.
Anh ấy giả vờ không buồn.

她一个人默默地伤心。
Tā yí gè rén mòrèn de shāngxīn.
Cô ấy một mình lặng lẽ buồn.

不要为过去的事情太伤心。
Bú yào wèi guòqù de shìqing tài shāngxīn.
Đừng quá buồn vì chuyện đã qua.

他的话让我很伤心。
Tā de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất buồn.

她伤心得睡不着觉。
Tā shāngxīn de shuì bù zháo jiào.
Cô ấy buồn đến mức không ngủ được.

孩子看到父母吵架,很伤心。
Háizi kàn dào fùmǔ chǎojià, hěn shāngxīn.
Đứa trẻ thấy bố mẹ cãi nhau, rất buồn.

他努力安慰伤心的朋友。
Tā nǔlì ānwèi shāngxīn de péngyou.
Anh ấy cố gắng an ủi người bạn đang buồn.

她的笑容掩盖不了内心的伤心。
Tā de xiàoróng yǎngài bù liǎo nèixīn de shāngxīn.
Nụ cười của cô ấy không che giấu được nỗi buồn trong lòng.

伤心的时候,时间会慢慢治愈一切。
Shāngxīn de shíhou, shíjiān huì mànman zhìyù yíqiè.
Khi buồn, thời gian sẽ dần chữa lành tất cả.

他不想再为这件事伤心了。
Tā bù xiǎng zài wèi zhè jiàn shì shāngxīn le.
Anh ấy không muốn buồn thêm vì chuyện này nữa.

她的表情看起来很伤心。
Tā de biǎoqíng kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Biểu cảm của cô ấy trông rất buồn.

我不忍心看她这么伤心。
Wǒ bù rěnxīn kàn tā zhème shāngxīn.
Tôi không nỡ nhìn cô ấy buồn như vậy.

他把伤心藏在心里。
Tā bǎ shāngxīn cáng zài xīnlǐ.
Anh ấy giấu nỗi buồn trong lòng.

她用音乐缓解伤心。
Tā yòng yīnyuè huǎnjiě shāngxīn.
Cô ấy dùng âm nhạc để xoa dịu nỗi buồn.

伤心过后,她变得更坚强了。
Shāngxīn guòhòu, tā biàn de gèng jiānqiáng le.
Sau nỗi buồn, cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn.

他不愿意让别人看到自己的伤心。
Tā bù yuànyì ràng biérén kàn dào zìjǐ de shāngxīn.
Anh ấy không muốn người khác thấy nỗi buồn của mình.

她的声音里带着伤心。
Tā de shēngyīn lǐ dài zhe shāngxīn.
Trong giọng nói của cô ấy có nỗi buồn.

这次失败让他非常伤心。
Zhè cì shībài ràng tā fēicháng shāngxīn.
Lần thất bại này khiến anh ấy vô cùng buồn.

她伤心地看着窗外。
Tā shāngxīn de kàn zhe chuāngwài.
Cô ấy buồn bã nhìn ra ngoài cửa sổ.

我们应该关心伤心的人。
Wǒmen yīnggāi guānxīn shāngxīn de rén.
Chúng ta nên quan tâm đến những người đang buồn.

伤心并不代表软弱。
Shāngxīn bìng bù dàibiǎo ruǎnruò.
Buồn bã không có nghĩa là yếu đuối.

伤心 tiếng Trung là gì?

伤心
Phiên âm: shāng xīn
Nghĩa tiếng Việt: đau lòng, buồn lòng, buồn bã, đau buồn trong lòng

Chữ Hán giản thể – phồn thể
Giản thể        Phồn thể
伤心        傷心
Phân tích từng chữ Hán
1. 伤 / 傷

Phiên âm: shāng
Âm Hán Việt: thương

Nghĩa gốc:

Làm bị thương

Tổn hại

Đau đớn (về thể xác hoặc tinh thần)

Nghĩa mở rộng:

Gây đau lòng

Khiến người khác buồn bã

Tổn thương tinh thần

Bộ thủ:

Bộ Nhân 亻 (bộ số 9 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ:

Bên trái: 亻 (nhân – chỉ con người)

Bên phải: 伤 / 傷 (phần biểu âm và biểu ý)

Số nét:

Giản thể: 6 nét

Phồn thể: 13 nét

2. 心

Phiên âm: xīn
Âm Hán Việt: tâm

Nghĩa gốc:

Trái tim

Tim

Nghĩa mở rộng:

Tâm trạng

Cảm xúc

Nội tâm, tấm lòng

Bộ thủ:

Bộ Tâm 心 (bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ:

Chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim

Số nét:

4 nét

Ý nghĩa kết hợp của 伤心

伤心 = làm tổn thương trái tim → đau lòng → buồn bã sâu sắc

Từ này nhấn mạnh cảm xúc buồn đau trong lòng, thường dùng khi:

Thất vọng

Bị tổn thương tình cảm

Mất mát

Chuyện buồn về tình cảm, gia đình, con người

Loại từ

Tính từ: diễn tả trạng thái cảm xúc

Có thể dùng như động từ trong một số ngữ cảnh (làm ai đó đau lòng)

Cách dùng trong câu
Cấu trúc phổ biến

很 + 伤心

非常 + 伤心

让人 + 伤心

为……而伤心

伤心地 + động từ

40 ví dụ câu với 伤心
Ví dụ 1–10

她听到这个消息很伤心。
Tā tīng dào zhège xiāoxi hěn shāngxīn.
Cô ấy nghe tin này rất buồn.

他一个人坐在那里,看起来很伤心。
Tā yí gè rén zuò zài nàlǐ, kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Anh ấy ngồi một mình ở đó, trông rất buồn.

妈妈为他的失败感到伤心。
Māma wèi tā de shībài gǎndào shāngxīn.
Mẹ buồn vì sự thất bại của anh ấy.

这件事让她非常伤心。
Zhè jiàn shì ràng tā fēicháng shāngxīn.
Chuyện này khiến cô ấy vô cùng đau lòng.

他不想让家人伤心。
Tā bù xiǎng ràng jiārén shāngxīn.
Anh ấy không muốn làm gia đình buồn.

她哭得很伤心。
Tā kū de hěn shāngxīn.
Cô ấy khóc rất đau lòng.

分手以后,她一直很伤心。
Fēnshǒu yǐhòu, tā yìzhí hěn shāngxīn.
Sau khi chia tay, cô ấy luôn rất buồn.

他说的话让我很伤心。
Tā shuō de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.
Những lời anh ấy nói khiến tôi rất đau lòng.

孩子看到小狗死了,很伤心。
Háizi kàn dào xiǎogǒu sǐ le, hěn shāngxīn.
Đứa trẻ thấy con chó nhỏ chết nên rất buồn.

她的眼神充满了伤心。
Tā de yǎnshén chōngmǎn le shāngxīn.
Ánh mắt cô ấy đầy nỗi buồn.

Ví dụ 11–20

他努力忍住,不让自己太伤心。
Tā nǔlì rěn zhù, bù ràng zìjǐ tài shāngxīn.
Anh ấy cố gắng kìm nén để không quá buồn.

她为朋友的离开而伤心。
Tā wèi péngyou de líkāi ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì bạn rời đi.

不要因为一点小事就伤心。
Bú yào yīnwèi yìdiǎn xiǎo shì jiù shāngxīn.
Đừng vì chuyện nhỏ mà buồn.

看到父母伤心,他也很难受。
Kàn dào fùmǔ shāngxīn, tā yě hěn nánshòu.
Thấy bố mẹ buồn, anh ấy cũng rất khó chịu.

她的声音听起来很伤心。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Giọng nói cô ấy nghe rất buồn.

他伤心地低下了头。
Tā shāngxīn de dī xià le tóu.
Anh ấy buồn bã cúi đầu xuống.

那天她一个人伤心了很久。
Nà tiān tā yí gè rén shāngxīn le hěn jiǔ.
Ngày đó cô ấy buồn một mình rất lâu.

她不想再为这件事伤心了。
Tā bù xiǎng zài wèi zhè jiàn shì shāngxīn le.
Cô ấy không muốn buồn vì chuyện này nữa.

他的表情看上去很伤心。
Tā de biǎoqíng kàn shàngqù hěn shāngxīn.
Biểu cảm của anh ấy trông rất buồn.

这首歌听起来有点伤心。
Zhè shǒu gē tīng qǐlái yǒudiǎn shāngxīn.
Bài hát này nghe hơi buồn.

Ví dụ 21–30

她不想让别人看到自己伤心。
Tā bù xiǎng ràng biérén kàn dào zìjǐ shāngxīn.
Cô ấy không muốn để người khác thấy mình buồn.

他因为考试没通过而伤心。
Tā yīnwèi kǎoshì méi tōngguò ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì không đỗ kỳ thi.

她伤心的时候喜欢一个人待着。
Tā shāngxīn de shíhou xǐhuān yí gè rén dāizhe.
Khi buồn, cô ấy thích ở một mình.

别太伤心,一切都会好起来的。
Bié tài shāngxīn, yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de.
Đừng buồn quá, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

他的离开让大家都很伤心。
Tā de líkāi ràng dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Sự ra đi của anh ấy khiến mọi người đều buồn.

她努力安慰伤心的朋友。
Tā nǔlì ānwèi shāngxīn de péngyou.
Cô ấy cố gắng an ủi người bạn đang buồn.

孩子第一次失败,难免会伤心。
Háizi dì yī cì shībài, nánmiǎn huì shāngxīn.
Trẻ con lần đầu thất bại thì khó tránh khỏi buồn.

他假装不伤心,其实心里很难过。
Tā jiǎzhuāng bù shāngxīn, qíshí xīnli hěn nánguò.
Anh ấy giả vờ không buồn, nhưng trong lòng rất đau.

她的笑容背后藏着伤心。
Tā de xiàoróng bèihòu cángzhe shāngxīn.
Sau nụ cười của cô ấy là nỗi buồn.

这件事对他来说太伤心了。
Zhè jiàn shì duì tā lái shuō tài shāngxīn le.
Chuyện này với anh ấy thật quá đau lòng.

Ví dụ 31–40

他伤心地离开了房间。
Tā shāngxīn de líkāi le fángjiān.
Anh ấy buồn bã rời khỏi căn phòng.

她不再为过去的事伤心。
Tā bù zài wèi guòqù de shì shāngxīn.
Cô ấy không còn buồn vì chuyện quá khứ nữa.

听到这个结果,大家都很伤心。
Tīng dào zhège jiéguǒ, dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Nghe kết quả này, mọi người đều rất buồn.

他最怕看到妈妈伤心。
Tā zuì pà kàn dào māma shāngxīn.
Anh ấy sợ nhất là thấy mẹ buồn.

她的心里充满了伤心和失望。
Tā de xīnli chōngmǎn le shāngxīn hé shīwàng.
Trong lòng cô ấy đầy buồn bã và thất vọng.

不要为不值得的人伤心。
Bú yào wèi bù zhíde de rén shāngxīn.
Đừng buồn vì người không xứng đáng.

他看着照片,心里很伤心。
Tā kànzhe zhàopiàn, xīnli hěn shāngxīn.
Anh ấy nhìn tấm ảnh, trong lòng rất buồn.

她伤心的时候不爱说话。
Tā shāngxīn de shíhou bù ài shuōhuà.
Khi buồn, cô ấy không thích nói chuyện.

这段回忆让他再次伤心。
Zhè duàn huíyì ràng tā zài cì shāngxīn.
Ký ức này lại khiến anh ấy buồn lần nữa.

虽然伤心,但他还是选择原谅。
Suīrán shāngxīn, dàn tā háishi xuǎnzé yuánliàng.
Tuy buồn, nhưng anh ấy vẫn chọn tha thứ.

伤心 tiếng Trung là gì?
I. 伤心 trong tiếng Trung

Chữ Hán: 伤心
Giản thể: 伤心
Phồn thể: 傷心
Pinyin: shāng xīn

Nghĩa tiếng Việt:
Buồn lòng, đau lòng, buồn bã, đau buồn về mặt tinh thần

伤心 dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc tiêu cực khi con người cảm thấy buồn, đau khổ, thất vọng hoặc tổn thương trong lòng. Từ này rất thông dụng trong giao tiếp hàng ngày, văn viết, văn nói và thường xuất hiện trong các đề thi HSK.

II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 伤 / 傷

Chữ Hán: 伤
Giản thể: 伤
Phồn thể: 傷
Pinyin: shāng
Âm Hán Việt: thương
Số nét:
Giản thể: 6 nét
Phồn thể: 13 nét

Bộ thủ: 人 (Nhân)
Số bộ trong 214 bộ thủ: 9

Cấu tạo chữ:
Giản thể 伤 gồm bộ 人 đứng bên trái và phần 尚 giản lược ở bên phải.
Phồn thể 傷 gồm bộ 人 kết hợp với phần âm và phần nghĩa phức tạp hơn.

Nghĩa gốc của chữ 伤:
Làm tổn thương
Bị thương
Gây hại

Nghĩa mở rộng:
Tổn thương về tinh thần
Làm đau lòng

Vai trò trong từ 伤心:
Chữ 伤 biểu thị trạng thái bị tổn thương, không nhất thiết là tổn thương thể xác mà thiên về tinh thần.

2. 心

Chữ Hán: 心
Giản thể: 心
Phồn thể: 心
Pinyin: xīn
Âm Hán Việt: tâm
Số nét: 4 nét

Bộ thủ: 心
Số bộ trong 214 bộ thủ: 61

Cấu tạo chữ:
Chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng trái tim.

Nghĩa gốc của chữ 心:
Tim
Tâm
Lòng
Tình cảm
Tư tưởng

Vai trò trong từ 伤心:
Chữ 心 chỉ nội tâm, cảm xúc bên trong con người.

III. Phân tích nghĩa của toàn từ 伤心

伤 mang nghĩa tổn thương
心 mang nghĩa tấm lòng, nội tâm

伤心 có nghĩa là nội tâm bị tổn thương, dẫn đến cảm giác buồn bã, đau lòng, đau khổ về mặt tinh thần.

IV. Loại từ và chức năng ngữ pháp

伤心 là tính từ.

Trong một số ngữ cảnh, 伤心 cũng có thể dùng như động từ trạng thái.

Chức năng trong câu:
Làm vị ngữ
Làm bổ ngữ trạng thái
Làm định ngữ trong kết cấu miêu tả cảm xúc

Các tổ hợp thường gặp:
很伤心
非常伤心
感到伤心
让人伤心
伤心的事情

V. So sánh nhanh để hiểu sâu hơn

伤心 nhấn mạnh cảm giác buồn đau trong lòng, thường do sự việc cụ thể gây ra.
Khác với 难过 (buồn, khó chịu) mang tính nhẹ hơn, 伤心 thể hiện mức độ đau lòng sâu hơn.

VI. 40 ví dụ minh họa có phiên âm và tiếng Việt

听到这个消息,我很伤心。
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ hěn shāngxīn.
Nghe tin này, tôi rất buồn.

她因为分手而伤心。
Tā yīnwèi fēnshǒu ér shāngxīn.
Cô ấy buồn vì chia tay.

他说的话让我很伤心。
Tā shuō de huà ràng wǒ hěn shāngxīn.
Những lời anh ấy nói làm tôi rất đau lòng.

孩子看到父母吵架,很伤心。
Háizi kàndào fùmǔ chǎojià, hěn shāngxīn.
Đứa trẻ thấy bố mẹ cãi nhau rất buồn.

她一个人坐着,看起来很伤心。
Tā yí gè rén zuò zhe, kàn qǐlái hěn shāngxīn.
Cô ấy ngồi một mình, trông rất buồn.

不要为这点小事伤心。
Bú yào wèi zhè diǎn xiǎoshì shāngxīn.
Đừng vì chuyện nhỏ này mà buồn.

他失败以后感到很伤心。
Tā shībài yǐhòu gǎndào hěn shāngxīn.
Sau khi thất bại, anh ấy cảm thấy rất buồn.

她伤心地哭了起来。
Tā shāngxīn de kū le qǐlái.
Cô ấy buồn bã khóc lên.

这件事让大家都很伤心。
Zhè jiàn shì ràng dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Chuyện này khiến mọi người đều rất buồn.

他不想让父母伤心。
Tā bù xiǎng ràng fùmǔ shāngxīn.
Anh ấy không muốn làm bố mẹ buồn.

她看到结果后非常伤心。
Tā kàndào jiéguǒ hòu fēicháng shāngxīn.
Cô ấy thấy kết quả xong thì rất đau lòng.

失去朋友让他很伤心。
Shīqù péngyou ràng tā hěn shāngxīn.
Mất đi bạn bè khiến anh ấy rất buồn.

她的眼神里充满了伤心。
Tā de yǎnshén lǐ chōngmǎn le shāngxīn.
Trong ánh mắt cô ấy đầy nỗi buồn.

不要因为别人的话而伤心。
Bú yào yīnwèi biérén de huà ér shāngxīn.
Đừng vì lời người khác nói mà buồn.

他伤心地低下了头。
Tā shāngxīn de dī xià le tóu.
Anh ấy buồn bã cúi đầu xuống.

她表面很坚强,其实心里很伤心。
Tā biǎomiàn hěn jiānqiáng, qíshí xīnlǐ hěn shāngxīn.
Bề ngoài cô ấy mạnh mẽ, nhưng trong lòng rất buồn.

这是一件令人伤心的事情。
Zhè shì yí jiàn lìng rén shāngxīn de shìqing.
Đây là một chuyện khiến người ta đau lòng.

他努力不让自己太伤心。
Tā nǔlì bú ràng zìjǐ tài shāngxīn.
Anh ấy cố gắng không để mình quá buồn.

她为孩子的成绩伤心。
Tā wèi háizi de chéngjì shāngxīn.
Cô ấy buồn vì thành tích của con.

分别的时候,大家都很伤心。
Fēnbié de shíhou, dàjiā dōu hěn shāngxīn.
Lúc chia tay, mọi người đều rất buồn.

他看到这个结局,心里很伤心。
Tā kàndào zhège jiéjú, xīnlǐ hěn shāngxīn.
Anh ấy thấy kết cục này, trong lòng rất buồn.

她努力安慰伤心的朋友。
Tā nǔlì ānwèi shāngxīn de péngyou.
Cô ấy cố gắng an ủi người bạn đang buồn.

这首歌听起来很伤心。
Zhè shǒu gē tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Bài hát này nghe rất buồn.

他不想谈这些伤心的往事。
Tā bù xiǎng tán zhèxiē shāngxīn de wǎngshì.
Anh ấy không muốn nhắc đến những chuyện buồn trong quá khứ.

她一个人承受着伤心。
Tā yí gè rén chéngshòu zhe shāngxīn.
Cô ấy một mình chịu đựng nỗi buồn.

不成功并不代表要一直伤心。
Bù chénggōng bìng bù dàibiǎo yào yìzhí shāngxīn.
Không thành công không có nghĩa là phải buồn mãi.

他的话虽然简单,却让人伤心。
Tā de huà suīrán jiǎndān, què ràng rén shāngxīn.
Lời anh ấy tuy đơn giản nhưng lại khiến người ta buồn.

她试着忘记那些伤心的记忆。
Tā shìzhe wàngjì nàxiē shāngxīn de jìyì.
Cô ấy cố quên đi những ký ức buồn.

孩子不懂为什么父母会伤心。
Háizi bù dǒng wèishénme fùmǔ huì shāngxīn.
Đứa trẻ không hiểu vì sao bố mẹ lại buồn.

他伤心的时候喜欢一个人待着。
Tā shāngxīn de shíhou xǐhuan yí gè rén dāi zhe.
Khi buồn, anh ấy thích ở một mình.

她的声音听起来很伤心。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn shāngxīn.
Giọng cô ấy nghe rất buồn.

这件事对他来说太伤心了。
Zhè jiàn shì duì tā lái shuō tài shāngxīn le.
Chuyện này đối với anh ấy quá đau lòng.

他不愿意让别人看到自己伤心。
Tā bú yuànyì ràng biérén kàndào zìjǐ shāngxīn.
Anh ấy không muốn người khác thấy mình buồn.

她慢慢走出了伤心的阴影。
Tā mànman zǒu chū le shāngxīn de yīnyǐng.
Cô ấy dần bước ra khỏi bóng tối của nỗi buồn.

有些伤心只能自己承受。
Yǒuxiē shāngxīn zhǐ néng zìjǐ chéngshòu.
Có những nỗi buồn chỉ có thể tự mình chịu đựng.

他因为朋友的不理解而伤心。
Tā yīnwèi péngyou de bù lǐjiě ér shāngxīn.
Anh ấy buồn vì bạn bè không hiểu mình.

她的脸上写满了伤心。
Tā de liǎn shàng xiě mǎn le shāngxīn.
Trên gương mặt cô ấy hiện rõ nỗi buồn.

这段经历让他很伤心。
Zhè duàn jīnglì ràng tā hěn shāngxīn.
Trải nghiệm này khiến anh ấy rất buồn.

他不想再提起那些伤心的事。
Tā bù xiǎng zài tíqǐ nàxiē shāngxīn de shì.
Anh ấy không muốn nhắc lại những chuyện buồn đó nữa.

时间会慢慢治愈伤心。
Shíjiān huì mànman zhìyù shāngxīn.
Thời gian sẽ dần chữa lành nỗi buồn.

一、伤心 trong tiếng Trung là gì?

伤心 (shāngxīn) là một tính từ trong tiếng Trung, có nghĩa “buồn bã”, “thương tâm”, “đau lòng” dùng để diễn tả cảm xúc mạnh khi gặp chuyện không vui, thất vọng, đau buồn, xúc động tâm lý.

Không nên nhầm với nghĩa vật lý của “vết thương ở trái tim” – đây là cách hiểu ẩn dụ của từ.

二、Phân tích từng chữ Hán
1. 汉字 伤 / 傷
Thông tin cơ bản

Chữ giản thể: 伤

Chữ phồn thể: 傷

Pinyin: shāng

Âm Hán Việt: thương

Nghĩa cơ bản: tổn thương, bị thương

Từ loại: động từ, danh từ (trong một số ngữ cảnh)

Bộ thủ

Chữ 伤

Bộ thủ: 亻(nhân đứng)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

Chữ 傷

Bộ thủ: 亻

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

Bộ 亻 là bộ nhân đứng, thường xuất hiện ở các chữ liên quan đến hành vi, trạng thái của con người.

Cấu tạo chữ

Chữ 傷 (phồn thể) gồm bộ nhân đứng + phần “勹” + “人/冫” tùy cách phân tích giản lược, diễn tả hành vi liên quan con người bị thương.

Chữ 伤 là dạng giản hóa của 傷, bỏ bớt một số thành phần phức tạp nhưng giữ nguyên nghĩa.

Số nét

伤: 7 nét

傷: 13 nét

Ý nghĩa chi tiết

Thương tổn về thể chất hoặc tinh thần

Cảm giác bị ảnh hưởng đến tâm lý

2. 汉字 心
Thông tin cơ bản

Chữ giản thể: 心

Chữ phồn thể: 心

Pinyin: xīn

Âm Hán Việt: tâm

Nghĩa: trái tim, tấm lòng, tinh thần

Từ loại: danh từ

Bộ thủ

Bộ thủ: 心(tâm)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61

Cấu tạo chữ

Chữ 心 là chữ tượng hình, mô phỏng trái tim, có nghĩa gốc liên quan trực tiếp đến tâm trí và cảm xúc.

Số nét

4 nét

Ý nghĩa chi tiết

Diễn tả trái tim về mặt vật lý và cả ý nghĩa về cảm xúc, tinh thần, tâm hồn.

三、Nghĩa của cả cụm 伤心

Tổng hợp hai chữ:

伤: thương tổn, tổn thương
心: trái tim, tâm hồn

Khi ghép lại thành 伤心, không mang nghĩa vật lý “trái tim bị thương”, mà mang nghĩa “buồn bã, đau lòng, thất vọng”, diễn tả trạng thái tâm lý khi gặp chuyện không vui, ký ức đau buồn, tổn thương tinh thần.

Đây là tính từ mô tả cảm xúc.

四、Loại từ

伤心 là tính từ, dùng để biểu thị tâm trạng buồn:

Ví dụ:

我很伤心。

她听到这个消息很伤心。

五、Mẫu câu và cách dùng

主语 + 很 + 伤心
Ví dụ: 我很伤心

因为 + 事情 + 所以 + 很 + 伤心
Vì… nên rất buồn

这么 + 伤心
“Rất buồn như vậy…” (nhấn mạnh)

看到/听到 + 某事 + 感到 + 伤心
“Nhìn thấy/nghe thấy… cảm thấy buồn”

六、40 ví dụ minh họa

我很伤心
Wǒ hěn shāngxīn
Tôi rất buồn

她听到那件事很伤心
Tā tīngdào nà jiàn shì hěn shāngxīn
Cô ấy nghe chuyện đó cảm thấy rất buồn

你为什么这么伤心?
Nǐ wèishénme zhème shāngxīn?
Tại sao bạn lại buồn như vậy?

他伤心地哭了
Tā shāngxīn de kū le
Anh ấy buồn mà khóc

我为你感到伤心
Wǒ wèi nǐ gǎndào shāngxīn
Tôi cảm thấy buồn cho bạn

她失去了工作,很伤心
Tā shīqù le gōngzuò, hěn shāngxīn
Cô ấy mất việc, rất buồn

看到那幅画我很伤心
Kàn dào nà fú huà wǒ hěn shāngxīn
Nhìn bức tranh đó tôi rất buồn

他心情很伤心
Tā xīnqíng hěn shāngxīn
Tâm trạng anh ấy rất buồn

她听到坏消息感到伤心
Tā tīngdào huài xiāoxi gǎndào shāngxīn
Cô ấy nghe tin xấu cảm thấy buồn

失恋让他很伤心
Shīliàn ràng tā hěn shāngxīn
Thất tình khiến anh ấy rất buồn

别那么伤心
Bié nàme shāngxīn
Đừng buồn quá như vậy

我们都很伤心
Wǒmen dōu hěn shāngxīn
Chúng tôi đều rất buồn

她为孩子感到伤心
Tā wèi háizi gǎndào shāngxīn
Cô ấy vì con mà buồn

这件事让我伤心
Zhè jiàn shì ràng wǒ shāngxīn
Chuyện này khiến tôi buồn

听到这个消息她哭得很伤心
Tīng dào zhège xiāoxi tā kū de hěn shāngxīn
Nghe tin này cô ấy khóc rất buồn

他看起来很伤心
Tā kàn qǐlái hěn shāngxīn
Anh ấy trông rất buồn

这些话让我很伤心
Zhèxiē huà ràng wǒ hěn shāngxīn
Những lời này khiến tôi rất buồn

我伤心但我会坚强
Wǒ shāngxīn dàn wǒ huì jiānqiáng
Tôi buồn nhưng tôi sẽ mạnh mẽ

她的眼睛因为伤心而红了
Tā de yǎnjīng yīnwèi shāngxīn ér hóng le
Mắt cô ấy đỏ vì buồn

他伤心地坐在那里
Tā shāngxīn de zuò zài nàlǐ
Anh ấy ngồi buồn ở đó

我不想再伤心了
Wǒ bù xiǎng zài shāngxīn le
Tôi không muốn buồn nữa

她对这件事感到非常伤心
Tā duì zhè jiàn shì gǎndào fēicháng shāngxīn
Cô ấy rất buồn về chuyện này

这个电影让她伤心
Zhège diànyǐng ràng tā shāngxīn
Bộ phim này khiến cô ấy buồn

我看到他伤心的样子
Wǒ kàn dào tā shāngxīn de yàngzi
Tôi nhìn thấy dáng vẻ buồn của anh ấy

他因为考试成绩伤心
Tā yīnwèi kǎoshì chéngjī shāngxīn
Anh ấy buồn vì điểm thi

她的笑容不再了,她很伤心
Tā de xiàoróng bù zài le, tā hěn shāngxīn
Nụ cười của cô ấy không còn nữa, cô ấy rất buồn

伤心的时候要学会放下
Shāngxīn de shíhou yào xuéhuì fàngxià
Khi buồn thì phải học cách buông

他走了以后我很伤心
Tā zǒu le yǐhòu wǒ hěn shāngxīn
Sau khi anh ấy đi tôi rất buồn

她听到消息后马上伤心
Tā tīngdào xiāoxi hòu mǎshàng shāngxīn
Cô ấy buồn ngay sau khi nghe tin

我伤心但仍微笑
Wǒ shāngxīn dàn réng wēixiào
Tôi buồn nhưng vẫn mỉm cười

他很伤心但不哭
Tā hěn shāngxīn dàn bù kū
Anh ấy rất buồn nhưng không khóc

她不想让家人知道她伤心
Tā bù xiǎng ràng jiārén zhīdào tā shāngxīn
Cô ấy không muốn gia đình biết mình buồn

未能实现梦想让我很伤心
Wèi néng shíxiàn mèngxiǎng ràng wǒ hěn shāngxīn
Không thể thực hiện ước mơ khiến tôi rất buồn

我们一起分享伤心
Wǒmen yìqǐ fēnxiǎng shāngxīn
Chúng tôi cùng chia sẻ nỗi buồn

她为自己失误感到伤心
Tā wèi zìjǐ shīwù gǎndào shāngxīn
Cô ấy buồn vì lỗi lầm của mình

在雨中我感到很伤心
Zài yǔzhōng wǒ gǎndào hěn shāngxīn
Trong mưa tôi cảm thấy rất buồn

他已经习惯伤心了
Tā yǐjīng xíguàn shāngxīn le
Anh ấy đã quen với buồn bã

对不起,我不想让你伤心
Duìbuqǐ, wǒ bù xiǎng ràng nǐ shāngxīn
Xin lỗi, tôi không muốn khiến bạn buồn

她哭得很伤心
Tā kū de hěn shāngxīn
Cô ấy khóc rất buồn

有时候伤心是一种成长
Yǒu shíhou shāngxīn shì yì zhǒng chéngzhǎng
Đôi khi buồn bã là một dạng trưởng thành

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-10 07:37 , Processed in 0.073793 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表