找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 14|回复: 0

心情 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ

[复制链接]

894

主题

0

回帖

2856

积分

管理员

积分
2856
发表于 前天 13:47 | 显示全部楼层 |阅读模式
心情 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 心情

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese

心情 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

心情 tiếng Trung là gì? Giải thích chi tiết, đầy đủ

1. 心情 là gì?

心情
Giản thể: 心情
Phồn thể: 心情
Phiên âm: xīnqíng
Âm Hán Việt: tâm tình

Nghĩa tiếng Việt:
Tâm trạng, cảm xúc trong lòng của một người tại một thời điểm nhất định; trạng thái vui, buồn, thoải mái, căng thẳng, lo lắng, phấn khởi…

2. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
2.1. 心

Chữ Hán: 心
Giản thể: 心
Phồn thể: 心
Phiên âm: xīn
Âm Hán Việt: tâm

Nghĩa gốc: tim
Nghĩa mở rộng: tấm lòng, nội tâm, tư tưởng, cảm xúc

Chữ 心 thường dùng để chỉ hoạt động tinh thần, cảm xúc và ý nghĩ của con người.

2.2. 情

Chữ Hán: 情
Giản thể: 情
Phồn thể: 情
Phiên âm: qíng
Âm Hán Việt: tình

Nghĩa gốc: tình cảm
Nghĩa mở rộng: cảm xúc, trạng thái cảm xúc, tình hình thực tế

Chữ 情 nhấn mạnh khía cạnh cảm xúc và trạng thái tâm lý.

2.3. Nghĩa kết hợp của 心情

心 (tâm) + 情 (tình)
→ tâm tình, tâm trạng, cảm xúc trong lòng

3. Cấu tạo chữ Hán và Bộ thủ
3.1. Chữ 心

Cấu tạo: chữ tượng hình
Bộ thủ: 心 (bộ Tâm)
Số nét: 4 nét

3.2. Chữ 情

Cấu tạo: hình thanh
Bên trái: 忄 (bộ Tâm đứng) – chỉ cảm xúc, tâm lý
Bên phải: 青 – phần biểu âm

Bộ thủ: 忄 (bộ Tâm, biến thể của 心)
Số nét: 11 nét

4. Loại từ và cách dùng

Loại từ: Danh từ

Cách dùng phổ biến:
– Dùng để miêu tả trạng thái tâm lý, cảm xúc
– Thường đi kèm với tính từ như 好、坏、不错、低落、紧张
– Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu

Ví dụ mẫu:
心情很好 – tâm trạng rất tốt
心情不好 – tâm trạng không tốt

5. Mẫu câu cơ bản

心情 + 形容词
Ví dụ: 心情很好

动词 + 心情
Ví dụ: 改变心情

心情 + 名词短语
Ví dụ: 心情状态

6. 40 ví dụ hoàn chỉnh (có phiên âm và tiếng Việt)

我今天的心情很好。
Wǒ jīntiān de xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.

她的心情不太好。
Tā de xīnqíng bú tài hǎo.
Tâm trạng của cô ấy không được tốt lắm.

下雨天容易影响心情。
Xiàyǔ tiān róngyì yǐngxiǎng xīnqíng.
Ngày mưa dễ ảnh hưởng đến tâm trạng.

音乐可以改变人的心情。
Yīnyuè kěyǐ gǎibiàn rén de xīnqíng.
Âm nhạc có thể thay đổi tâm trạng con người.

他最近心情很低落。
Tā zuìjìn xīnqíng hěn dīluò.
Gần đây anh ấy tâm trạng rất sa sút.

好天气让人心情愉快。
Hǎo tiānqì ràng rén xīnqíng yúkuài.
Thời tiết đẹp khiến người ta vui vẻ.

心情不好时不要做决定。
Xīnqíng bù hǎo shí bú yào zuò juédìng.
Khi tâm trạng không tốt thì đừng đưa ra quyết định.

她努力调整自己的心情。
Tā nǔlì tiáozhěng zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng của mình.

工作压力会影响心情。
Gōngzuò yālì huì yǐngxiǎng xīnqíng.
Áp lực công việc sẽ ảnh hưởng đến tâm trạng.

看到你,我的心情变好了。
Kàndào nǐ, wǒ de xīnqíng biàn hǎo le.
Nhìn thấy bạn, tâm trạng tôi trở nên tốt hơn.

他把坏心情藏在心里。
Tā bǎ huài xīnqíng cáng zài xīnlǐ.
Anh ấy giấu tâm trạng xấu trong lòng.

她的心情写在脸上。
Tā de xīnqíng xiě zài liǎn shàng.
Tâm trạng của cô ấy thể hiện rõ trên mặt.

旅游可以放松心情。
Lǚyóu kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Du lịch có thể giúp thư giãn tâm trạng.

心情紧张会影响表现。
Xīnqíng jǐnzhāng huì yǐngxiǎng biǎoxiàn.
Tâm trạng căng thẳng sẽ ảnh hưởng đến thể hiện.

他用运动来调节心情。
Tā yòng yùndòng lái tiáojié xīnqíng.
Anh ấy dùng việc tập thể thao để điều chỉnh tâm trạng.

心情平静对身体有好处。
Xīnqíng píngjìng duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Tâm trạng bình tĩnh có lợi cho sức khỏe.

她今天心情特别好。
Tā jīntiān xīnqíng tèbié hǎo.
Hôm nay cô ấy tâm trạng đặc biệt tốt.

心情不好容易生气。
Xīnqíng bù hǎo róngyì shēngqì.
Tâm trạng không tốt thì dễ nổi giận.

他试着保持好心情。
Tā shìzhe bǎochí hǎo xīnqíng.
Anh ấy cố gắng giữ tâm trạng tốt.

心情会影响学习效率。
Xīnqíng huì yǐngxiǎng xuéxí xiàolǜ.
Tâm trạng sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả học tập.

她的心情慢慢恢复了。
Tā de xīnqíng mànmàn huīfù le.
Tâm trạng của cô ấy dần hồi phục.

别让小事影响你的心情。
Bié ràng xiǎoshì yǐngxiǎng nǐ de xīnqíng.
Đừng để chuyện nhỏ ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.

心情愉快的人更健康。
Xīnqíng yúkuài de rén gèng jiànkāng.
Người có tâm trạng vui vẻ thì khỏe mạnh hơn.

他需要时间调整心情。
Tā xūyào shíjiān tiáozhěng xīnqíng.
Anh ấy cần thời gian để điều chỉnh tâm trạng.

心情不好时可以找朋友聊天。
Xīnqíng bù hǎo shí kěyǐ zhǎo péngyou liáotiān.
Khi tâm trạng không tốt có thể tìm bạn bè nói chuyện.

她用音乐来放松心情。
Tā yòng yīnyuè lái fàngsōng xīnqíng.
Cô ấy dùng âm nhạc để thư giãn tâm trạng.

心情好,一切都顺利。
Xīnqíng hǎo, yíqiè dōu shùnlì.
Tâm trạng tốt thì mọi việc đều suôn sẻ.

工作完成后心情轻松了。
Gōngzuò wánchéng hòu xīnqíng qīngsōng le.
Sau khi hoàn thành công việc, tâm trạng nhẹ nhõm hơn.

心情差的时候不要勉强自己。
Xīnqíng chà de shíhou bú yào miǎnqiǎng zìjǐ.
Khi tâm trạng tệ thì đừng ép bản thân.

她的心情受到打击。
Tā de xīnqíng shòudào dǎjī.
Tâm trạng của cô ấy bị tổn thương.

心情稳定对工作很重要。
Xīnqíng wěndìng duì gōngzuò hěn zhòngyào.
Tâm trạng ổn định rất quan trọng đối với công việc.

他心情复杂,不知道该说什么。
Tā xīnqíng fùzá, bù zhīdào gāi shuō shénme.
Tâm trạng anh ấy phức tạp, không biết nên nói gì.

心情好时,效率更高。
Xīnqíng hǎo shí, xiàolǜ gèng gāo.
Khi tâm trạng tốt, hiệu suất cao hơn.

她努力保持乐观的心情。
Tā nǔlì bǎochí lèguān de xīnqíng.
Cô ấy cố gắng giữ tâm trạng lạc quan.

心情紧张会影响睡眠。
Xīnqíng jǐnzhāng huì yǐngxiǎng shuìmián.
Tâm trạng căng thẳng sẽ ảnh hưởng đến giấc ngủ.

他说笑话是为了调节气氛和心情。
Tā shuō xiàohuà shì wèile tiáojié qìfēn hé xīnqíng.
Anh ấy kể chuyện cười để điều chỉnh không khí và tâm trạng.

心情不好时,天气也显得不好。
Xīnqíng bù hǎo shí, tiānqì yě xiǎnde bù hǎo.
Khi tâm trạng không tốt, thời tiết cũng trở nên xấu.

她的心情随着消息而改变。
Tā de xīnqíng suí zhe xiāoxi ér gǎibiàn.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi theo tin tức.

心情放松有助于恢复精力。
Xīnqíng fàngsōng yǒuzhù yú huīfù jīnglì.
Tâm trạng thư giãn giúp hồi phục năng lượng.

他希望每天都保持好心情。
Tā xīwàng měitiān dōu bǎochí hǎo xīnqíng.
Anh ấy hy vọng mỗi ngày đều giữ tâm trạng tốt.

心情 (xīnqíng) trong tiếng Trung có nghĩa là “tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tinh thần”. Đây là một từ ghép gồm hai chữ Hán: 心 (tâm, lòng, trái tim) và 情 (tình cảm, cảm xúc). Khi kết hợp lại, nó diễn đạt trạng thái tình cảm trong lòng một người tại một thời điểm nhất định.

Phân tích từng chữ Hán
心 (xīn)
- Nghĩa: tim, lòng, tâm trí.
- Bộ thủ: 心 (tâm) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: tâm.
- Số nét: 4 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 心.
- Cấu tạo: chữ tượng hình mô tả trái tim.
情 (qíng)
- Nghĩa: tình cảm, cảm xúc, tình trạng.
- Bộ thủ: 忄 (tâm đứng) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ (biến thể của 心).
- Âm Hán Việt: tình.
- Số nét: 11 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 情.
- Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm đứng) bên trái và chữ 青 (xanh, thanh) bên phải.

Giải thích chi tiết
- 心情 là danh từ chỉ trạng thái cảm xúc, tâm trạng của con người trong một thời điểm.
- Thường dùng để diễn tả cảm giác vui, buồn, thoải mái, căng thẳng…
- Ví dụ: 心情很好 (tâm trạng rất tốt), 心情不好 (tâm trạng không tốt).

Loại từ
- Danh từ: chỉ trạng thái tinh thần, cảm xúc.

Mẫu câu ví dụ
- 今天我的心情很好。 (Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo) – Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
- 她的心情不好。 (Tā de xīnqíng bù hǎo) – Tâm trạng cô ấy không tốt.
- 音乐能改变心情。 (Yīnyuè néng gǎibiàn xīnqíng) – Âm nhạc có thể thay đổi tâm trạng.

40 ví dụ sử dụng 心情 (có phiên âm và dịch nghĩa)
- 我的心情很好。 (Wǒ de xīnqíng hěn hǎo) – Tâm trạng tôi rất tốt.
- 她的心情不好。 (Tā de xīnqíng bù hǎo) – Tâm trạng cô ấy không tốt.
- 今天心情不错。 (Jīntiān xīnqíng búcuò) – Hôm nay tâm trạng khá tốt.
- 我心情很开心。 (Wǒ xīnqíng hěn kāixīn) – Tôi rất vui.
- 他心情很伤心。 (Tā xīnqíng hěn shāngxīn) – Anh ấy rất buồn.
- 我心情很紧张。 (Wǒ xīnqíng hěn jǐnzhāng) – Tôi rất căng thẳng.
- 她心情很轻松。 (Tā xīnqíng hěn qīngsōng) – Cô ấy rất thoải mái.
- 我心情很愉快。 (Wǒ xīnqíng hěn yúkuài) – Tôi rất vui vẻ.
- 他心情很烦。 (Tā xīnqíng hěn fán) – Anh ấy rất phiền muộn.
- 我心情很激动。 (Wǒ xīnqíng hěn jīdòng) – Tôi rất xúc động.
- 她心情很平静。 (Tā xīnqíng hěn píngjìng) – Cô ấy rất bình tĩnh.
- 我心情很幸福。 (Wǒ xīnqíng hěn xìngfú) – Tôi rất hạnh phúc.
- 他心情很郁闷。 (Tā xīnqíng hěn yùmèn) – Anh ấy rất u sầu.
- 我心情很高兴。 (Wǒ xīnqíng hěn gāoxìng) – Tôi rất vui mừng.
- 她心情很难过。 (Tā xīnqíng hěn nánguò) – Cô ấy rất buồn.
- 我心情很放松。 (Wǒ xīnqíng hěn fàngsōng) – Tôi rất thư giãn.
- 他心情很生气。 (Tā xīnqíng hěn shēngqì) – Anh ấy rất tức giận.
- 我心情很愤怒。 (Wǒ xīnqíng hěn fènnù) – Tôi rất giận dữ.
- 她心情很激动。 (Tā xīnqíng hěn jīdòng) – Cô ấy rất xúc động.
- 我心情很复杂。 (Wǒ xīnqíng hěn fùzá) – Tâm trạng tôi rất phức tạp.
- 他心情很沉重。 (Tā xīnqíng hěn chénzhòng) – Anh ấy rất nặng nề.
- 我心情很快乐。 (Wǒ xīnqíng hěn kuàilè) – Tôi rất vui vẻ.
- 她心情很紧张。 (Tā xīnqíng hěn jǐnzhāng) – Cô ấy rất căng thẳng.
- 我心情很舒畅。 (Wǒ xīnqíng hěn shūchàng) – Tôi rất dễ chịu.
- 他心情很忧伤。 (Tā xīnqíng hěn yōushāng) – Anh ấy rất đau buồn.
- 我心情很满足。 (Wǒ xīnqíng hěn mǎnzú) – Tôi rất mãn nguyện.
- 她心情很愉快。 (Tā xīnqíng hěn yúkuài) – Cô ấy rất vui vẻ.
- 我心情很平和。 (Wǒ xīnqíng hěn pínghé) – Tôi rất yên bình.
- 他心情很激动。 (Tā xīnqíng hěn jīdòng) – Anh ấy rất xúc động.
- 我心情很糟糕。 (Wǒ xīnqíng hěn zāogāo) – Tâm trạng tôi rất tệ.
- 她心情很幸福。 (Tā xīnqíng hěn xìngfú) – Cô ấy rất hạnh phúc.
- 我心情很轻松。 (Wǒ xīnqíng hěn qīngsōng) – Tôi rất thoải mái.
- 他心情很复杂。 (Tā xīnqíng hěn fùzá) – Anh ấy rất phức tạp.
- 我心情很愉快。 (Wǒ xīnqíng hěn yúkuài) – Tôi rất vui vẻ.
- 她心情很难受。 (Tā xīnqíng hěn nánshòu) – Cô ấy rất khó chịu.
- 我心情很舒适。 (Wǒ xīnqíng hěn shūshì) – Tôi rất thoải mái.
- 他心情很悲伤。 (Tā xīnqíng hěn bēishāng) – Anh ấy rất đau buồn.
- 我心情很激动。 (Wǒ xīnqíng hěn jīdòng) – Tôi rất xúc động.
- 她心情很放松。 (Tā xīnqíng hěn fàngsōng) – Cô ấy rất thư giãn.
- 我心情很好。 (Wǒ xīnqíng hěn hǎo) – Tâm trạng tôi rất tốt.

心情 (xīnqíng) trong tiếng Trung nghĩa là “tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tinh thần”. Đây là một danh từ thường dùng để diễn tả tình trạng tâm lý của con người trong một thời điểm nhất định. Ta sẽ phân tích chi tiết từng chữ Hán, cấu tạo, bộ thủ, âm Hán Việt, số nét, rồi đi vào cách dùng và ví dụ cụ thể.

Phân tích chữ Hán
心 (xīn)

Nghĩa: trái tim, tâm hồn, tình cảm.

Âm Hán Việt: tâm.

Bộ thủ: 心 (tâm, bộ số 61 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: hình tượng trái tim.

Số nét: 4 nét.

Chữ giản thể và phồn thể: 心 (giản thể = phồn thể).

情 (qíng)

Nghĩa: tình cảm, cảm xúc, tình trạng.

Âm Hán Việt: tình.

Bộ thủ: 忄 (tâm đứng, bộ số 61 trong 214 bộ thủ, dạng biến thể của 心).

Cấu tạo: gồm bộ tâm đứng 忄 và chữ 青 (thanh).

Số nét: 11 nét.

Chữ giản thể và phồn thể: 情 (giản thể = phồn thể).

Ý nghĩa và cách dùng
心情: nghĩa là tâm trạng, cảm xúc.

Đây là danh từ chỉ trạng thái tinh thần, cảm xúc của con người trong một thời điểm.

Thường dùng để nói về việc vui, buồn, thoải mái, căng thẳng…

Mẫu câu
我的心情很好。 (Wǒ de xīnqíng hěn hǎo.) → Tâm trạng của tôi rất tốt.

她今天心情不好。 (Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo.) → Hôm nay cô ấy tâm trạng không tốt.

音乐能改变心情。 (Yīnyuè néng gǎibiàn xīnqíng.) → Âm nhạc có thể thay đổi tâm trạng.

40 Ví dụ minh họa
我的心情很好。 (Wǒ de xīnqíng hěn hǎo.) → Tâm trạng của tôi rất tốt.

她心情不好。 (Tā xīnqíng bù hǎo.) → Cô ấy tâm trạng không tốt.

今天我心情愉快。 (Jīntiān wǒ xīnqíng yúkuài.) → Hôm nay tôi vui vẻ.

他心情紧张。 (Tā xīnqíng jǐnzhāng.) → Anh ấy căng thẳng.

我心情轻松。 (Wǒ xīnqíng qīngsōng.) → Tôi thoải mái.

她心情激动。 (Tā xīnqíng jīdòng.) → Cô ấy xúc động.

我心情复杂。 (Wǒ xīnqíng fùzá.) → Tôi có tâm trạng phức tạp.

他心情平静。 (Tā xīnqíng píngjìng.) → Anh ấy bình tĩnh.

我心情郁闷。 (Wǒ xīnqíng yùmèn.) → Tôi buồn bực.

她心情愤怒。 (Tā xīnqíng fènnù.) → Cô ấy giận dữ.

我心情悲伤。 (Wǒ xīnqíng bēishāng.) → Tôi buồn đau.

他心情快乐。 (Tā xīnqíng kuàilè.) → Anh ấy vui vẻ.

我心情紧张。 (Wǒ xīnqíng jǐnzhāng.) → Tôi căng thẳng.

她心情放松。 (Tā xīnqíng fàngsōng.) → Cô ấy thư giãn.

我心情沉重。 (Wǒ xīnqíng chénzhòng.) → Tôi nặng nề.

他心情轻快。 (Tā xīnqíng qīngkuài.) → Anh ấy vui tươi.

我心情低落。 (Wǒ xīnqíng dīluò.) → Tôi chán nản.

她心情愉悦。 (Tā xīnqíng yúyuè.) → Cô ấy vui sướng.

我心情烦躁。 (Wǒ xīnqíng fánzào.) → Tôi bực bội.

他心情舒畅。 (Tā xīnqíng shūchàng.) → Anh ấy thoải mái.

我心情忧郁。 (Wǒ xīnqíng yōuyù.) → Tôi u sầu.

她心情激动。 (Tā xīnqíng jīdòng.) → Cô ấy xúc động.

我心情愉快。 (Wǒ xīnqíng yúkuài.) → Tôi vui vẻ.

他心情复杂。 (Tā xīnqíng fùzá.) → Anh ấy có tâm trạng phức tạp.

我心情平静。 (Wǒ xīnqíng píngjìng.) → Tôi bình tĩnh.

她心情郁闷。 (Tā xīnqíng yùmèn.) → Cô ấy buồn bực.

我心情愤怒。 (Wǒ xīnqíng fènnù.) → Tôi giận dữ.

他心情悲伤。 (Tā xīnqíng bēishāng.) → Anh ấy buồn đau.

我心情快乐。 (Wǒ xīnqíng kuàilè.) → Tôi vui vẻ.

她心情紧张。 (Tā xīnqíng jǐnzhāng.) → Cô ấy căng thẳng.

我心情放松。 (Wǒ xīnqíng fàngsōng.) → Tôi thư giãn.

他心情沉重。 (Tā xīnqíng chénzhòng.) → Anh ấy nặng nề.

我心情轻快。 (Wǒ xīnqíng qīngkuài.) → Tôi vui tươi.

她心情低落。 (Tā xīnqíng dīluò.) → Cô ấy chán nản.

我心情愉悦。 (Wǒ xīnqíng yúyuè.) → Tôi vui sướng.

他心情烦躁。 (Tā xīnqíng fánzào.) → Anh ấy bực bội.

我心情舒畅。 (Wǒ xīnqíng shūchàng.) → Tôi thoải mái.

她心情忧郁。 (Tā xīnqíng yōuyù.) → Cô ấy u sầu.

我心情激动。 (Wǒ xīnqíng jīdòng.) → Tôi xúc động.

他心情愉快。 (Tā xīnqíng yúkuài.) → Anh ấy vui vẻ.

Giải thích chi tiết về từ 心情 (xīnqíng)
1. Ý nghĩa tổng quát
“心情” nghĩa là tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tinh thần. Đây là danh từ thường dùng để diễn đạt tình cảm, cảm xúc bên trong con người tại một thời điểm nhất định. Trong tiếng Việt, có thể dịch là “tâm trạng” hoặc “tình cảm trong lòng”.

2. Phân tích từng chữ Hán
心 (xīn)

Giản thể: 心

Phồn thể: 心

Âm Hán Việt: TÂM

Bộ thủ: 心 (tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 4 nét

Nghĩa gốc: trái tim, tâm trí, tình cảm.

Cấu tạo: hình tượng trái tim, biểu thị cảm xúc và tinh thần.

情 (qíng)

Giản thể: 情

Phồn thể: 情

Âm Hán Việt: TÌNH

Bộ thủ: 忄 (tâm đứng – bộ số 61 trong 214 bộ thủ, biến thể của 心)

Số nét: 11 nét

Nghĩa gốc: tình cảm, cảm xúc, tình trạng.

Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm) + chữ 青 (xanh, thanh), nghĩa gốc là “cảm xúc trong lòng”.

3. Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.

Ý nghĩa: chỉ tâm trạng, cảm xúc.

Ngữ pháp: thường dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Ví dụ:

我的心情很好。 → Tâm trạng của tôi rất tốt.

他心情不好。 → Tâm trạng anh ấy không tốt.

4. Ví dụ chi tiết (40 câu)
我的心情很好。 (Wǒ de xīnqíng hěn hǎo.) → Tâm trạng của tôi rất tốt.

他心情不好。 (Tā xīnqíng bù hǎo.) → Tâm trạng anh ấy không tốt.

今天我心情愉快。 (Jīntiān wǒ xīnqíng yúkuài.) → Hôm nay tôi vui vẻ.

她的心情很复杂。 (Tā de xīnqíng hěn fùzá.) → Tâm trạng của cô ấy rất phức tạp.

我心情很轻松。 (Wǒ xīnqíng hěn qīngsōng.) → Tôi cảm thấy thoải mái.

他心情很紧张。 (Tā xīnqíng hěn jǐnzhāng.) → Anh ấy căng thẳng.

我心情很激动。 (Wǒ xīnqíng hěn jīdòng.) → Tôi xúc động.

她心情很伤心。 (Tā xīnqíng hěn shāngxīn.) → Cô ấy buồn bã.

我心情很高兴。 (Wǒ xīnqíng hěn gāoxìng.) → Tôi vui vẻ.

他心情很愤怒。 (Tā xīnqíng hěn fènnù.) → Anh ấy tức giận.

我心情很平静。 (Wǒ xīnqíng hěn píngjìng.) → Tôi bình tĩnh.

她心情很紧急。 (Tā xīnqíng hěn jǐnjí.) → Cô ấy lo lắng.

我心情很幸福。 (Wǒ xīnqíng hěn xìngfú.) → Tôi hạnh phúc.

他心情很孤单。 (Tā xīnqíng hěn gūdān.) → Anh ấy cô đơn.

我心情很期待。 (Wǒ xīnqíng hěn qīdài.) → Tôi mong đợi.

她心情很失望。 (Tā xīnqíng hěn shīwàng.) → Cô ấy thất vọng.

我心情很放松。 (Wǒ xīnqíng hěn fàngsōng.) → Tôi thư giãn.

他心情很焦虑。 (Tā xīnqíng hěn jiāolǜ.) → Anh ấy lo âu.

我心情很满足。 (Wǒ xīnqíng hěn mǎnzú.) → Tôi mãn nguyện.

她心情很愉悦。 (Tā xīnqíng hěn yúyuè.) → Cô ấy vui sướng.

我心情很沉重。 (Wǒ xīnqíng hěn chénzhòng.) → Tôi nặng nề.

他心情很轻快。 (Tā xīnqíng hěn qīngkuài.) → Anh ấy vui vẻ.

我心情很复杂。 (Wǒ xīnqíng hěn fùzá.) → Tôi phức tạp.

她心情很冷静。 (Tā xīnqíng hěn lěngjìng.) → Cô ấy bình tĩnh.

我心情很愉快。 (Wǒ xīnqíng hěn yúkuài.) → Tôi vui vẻ.

他心情很悲伤。 (Tā xīnqíng hěn bēishāng.) → Anh ấy buồn đau.

我心情很激动。 (Wǒ xīnqíng hěn jīdòng.) → Tôi xúc động.

她心情很紧张。 (Tā xīnqíng hěn jǐnzhāng.) → Cô ấy căng thẳng.

我心情很快乐。 (Wǒ xīnqíng hěn kuàilè.) → Tôi vui vẻ.

他心情很忧郁。 (Tā xīnqíng hěn yōuyù.) → Anh ấy u sầu.

我心情很舒畅。 (Wǒ xīnqíng hěn shūchàng.) → Tôi thoải mái.

她心情很悲哀。 (Tā xīnqíng hěn bēi'āi.) → Cô ấy đau buồn.

我心情很愉悦。 (Wǒ xīnqíng hěn yúyuè.) → Tôi vui sướng.

他心情很烦躁。 (Tā xīnqíng hěn fánzào.) → Anh ấy bực bội.

我心情很安静。 (Wǒ xīnqíng hěn ānjìng.) → Tôi yên tĩnh.

她心情很忧愁。 (Tā xīnqíng hěn yōuchóu.) → Cô ấy lo buồn.

我心情很舒心。 (Wǒ xīnqíng hěn shūxīn.) → Tôi dễ chịu.

他心情很紧绷。 (Tā xīnqíng hěn jǐnbēng.) → Anh ấy căng thẳng.

我心情很愉快。 (Wǒ xīnqíng hěn yúkuài.) → Tôi vui vẻ.

她心情很复杂。 (Tā xīnqíng hěn fùzá.) → Cô ấy phức tạp.

5. Tổng kết
心情 (TÂM TÌNH) là danh từ chỉ tâm trạng, cảm xúc.

心: bộ tâm, 4 nét, nghĩa trái tim, tình cảm.

情: bộ tâm đứng, 11 nét, nghĩa tình cảm, trạng thái.

Dùng phổ biến để diễn đạt cảm xúc trong đời sống hằng ngày.

Giải thích chi tiết về từ 心情 (xīnqíng)
1. Ý nghĩa tổng quát
心情 nghĩa là tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tinh thần.

Dùng để chỉ cảm giác bên trong của con người trong một thời điểm nhất định, có thể là vui, buồn, lo lắng, phấn khởi…

Âm Hán Việt: tâm tình.

Loại từ: danh từ.

2. Phân tích từng chữ Hán
a. 心 (xīn)

Nghĩa: tim, lòng, tâm trí, tình cảm.

Âm Hán Việt: tâm.

Chữ giản thể và phồn thể: 心 (giản thể = phồn thể).

Số nét: 4 nét.

Bộ thủ: Bộ 心 (tâm, số 61 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: hình tượng trái tim, biểu thị cảm xúc và tinh thần.

b. 情 (qíng)

Nghĩa: tình cảm, cảm xúc, tình trạng.

Âm Hán Việt: tình.

Chữ giản thể và phồn thể: 情 (giản thể = phồn thể).

Số nét: 11 nét.

Bộ thủ: Bộ 忄 (tâm đứng, biến thể của bộ 心, số 61 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm, tình cảm) + chữ 青 (xanh, trong sáng), mang nghĩa gốc là tình cảm, cảm xúc.

3. Giải thích chi tiết
心情 là sự kết hợp của “心” (tâm, lòng) và “情” (tình cảm), mang nghĩa: tâm trạng, tình cảm trong lòng.

Thường dùng để miêu tả trạng thái tinh thần của con người trong một thời điểm cụ thể.

Ví dụ:

心情不好 → Tâm trạng không tốt.

心情愉快 → Tâm trạng vui vẻ.

4. Mẫu câu cơ bản
我的心情很好。 → Tâm trạng của tôi rất tốt.

她今天心情不好。 → Hôm nay tâm trạng cô ấy không tốt.

5. 40 ví dụ chi tiết
我的心情很好。 (Wǒ de xīnqíng hěn hǎo.) → Tâm trạng của tôi rất tốt.

她今天心情不好。 (Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo.) → Hôm nay tâm trạng cô ấy không tốt.

我心情很愉快。 (Wǒ xīnqíng hěn yúkuài.) → Tôi rất vui vẻ.

他心情很伤心。 (Tā xīnqíng hěn shāngxīn.) → Anh ấy rất buồn.

我的心情很紧张。 (Wǒ de xīnqíng hěn jǐnzhāng.) → Tôi rất căng thẳng.

她心情很激动。 (Tā xīnqíng hěn jīdòng.) → Cô ấy rất xúc động.

我心情很轻松。 (Wǒ xīnqíng hěn qīngsōng.) → Tôi rất thoải mái.

他心情很烦。 (Tā xīnqíng hěn fán.) → Anh ấy rất phiền muộn.

我的心情很平静。 (Wǒ de xīnqíng hěn píngjìng.) → Tâm trạng của tôi rất bình tĩnh.

她心情很高兴。 (Tā xīnqíng hěn gāoxìng.) → Cô ấy rất vui.

我心情很复杂。 (Wǒ xīnqíng hěn fùzá.) → Tôi có tâm trạng phức tạp.

他心情很失望。 (Tā xīnqíng hěn shīwàng.) → Anh ấy rất thất vọng.

我的心情很幸福。 (Wǒ de xīnqíng hěn xìngfú.) → Tôi rất hạnh phúc.

她心情很害怕。 (Tā xīnqíng hěn hàipà.) → Cô ấy rất sợ hãi.

我心情很冷静。 (Wǒ xīnqíng hěn lěngjìng.) → Tôi rất bình tĩnh.

他心情很兴奋。 (Tā xīnqíng hěn xīngfèn.) → Anh ấy rất phấn khích.

我的心情很孤单。 (Wǒ de xīnqíng hěn gūdān.) → Tôi rất cô đơn.

她心情很温暖。 (Tā xīnqíng hěn wēnnuǎn.) → Cô ấy cảm thấy ấm áp.

我心情很愤怒。 (Wǒ xīnqíng hěn fènnù.) → Tôi rất tức giận.

他心情很安静。 (Tā xīnqíng hěn ānjìng.) → Anh ấy rất yên tĩnh.

我的心情很复杂。 (Wǒ de xīnqíng hěn fùzá.) → Tâm trạng tôi rất phức tạp.

她心情很放松。 (Tā xīnqíng hěn fàngsōng.) → Cô ấy rất thư giãn.

我心情很紧急。 (Wǒ xīnqíng hěn jǐnjí.) → Tôi rất căng thẳng, gấp gáp.

他心情很快乐。 (Tā xīnqíng hěn kuàilè.) → Anh ấy rất vui vẻ.

我的心情很沉重。 (Wǒ de xīnqíng hěn chénzhòng.) → Tôi có tâm trạng nặng nề.

她心情很轻快。 (Tā xīnqíng hěn qīngkuài.) → Cô ấy rất vui tươi.

我心情很悲伤。 (Wǒ xīnqíng hěn bēishāng.) → Tôi rất đau buồn.

他心情很满足。 (Tā xīnqíng hěn mǎnzú.) → Anh ấy rất mãn nguyện.

我的心情很复杂。 (Wǒ de xīnqíng hěn fùzá.) → Tôi có tâm trạng phức tạp.

她心情很幸福。 (Tā xīnqíng hěn xìngfú.) → Cô ấy rất hạnh phúc.

我心情很紧张考试。 (Wǒ xīnqíng hěn jǐnzhāng kǎoshì.) → Tôi rất căng thẳng vì kỳ thi.

他心情很无聊。 (Tā xīnqíng hěn wúliáo.) → Anh ấy rất chán.

我的心情很期待。 (Wǒ de xīnqíng hěn qídài.) → Tôi rất mong chờ.

她心情很安心。 (Tā xīnqíng hěn ānxīn.) → Cô ấy rất yên tâm.

我心情很激动。 (Wǒ xīnqíng hěn jīdòng.) → Tôi rất xúc động.

他心情很紧张比赛。 (Tā xīnqíng hěn jǐnzhāng bǐsài.) → Anh ấy rất căng thẳng vì trận đấu.

我的心情很放松。 (Wǒ de xīnqíng hěn fàngsōng.) → Tôi rất thư giãn.

她心情很快乐。 (Tā xīnqíng hěn kuàilè.) → Cô ấy rất vui vẻ.

我心情很复杂。 (Wǒ de xīnqíng hěn fùzá.) → Tâm trạng tôi rất phức tạp.

他心情很悲伤。 (Tā xīnqíng hěn bēishāng.) → Anh ấy rất đau buồn.

Như vậy, 心情 là từ chỉ tâm trạng, cảm xúc của con người, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để diễn đạt trạng thái tinh thần.

Mẫu câu ví dụ cơ bản:

今天我的心情很好。 (Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.) → Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
你现在心情怎么样? (Nǐ xiànzài xīnqíng zěnmeyàng?) → Bây giờ tâm trạng bạn thế nào?

40 ví dụ câu sử dụng "心情" (gồm pinyin và dịch tiếng Việt):

我的心情很糟糕。 (Wǒ de xīnqíng hěn zāogāo.) → Tâm trạng tôi rất tệ.
听到好消息,我的心情一下子好了起来。 (Tīng dào hǎo xiāoxī, wǒ de xīnqíng yīxiàzi hǎo le qǐlái.) → Nghe tin tốt, tâm trạng tôi lập tức tốt lên.
天气好,心情也跟着好。 (Tiānqì hǎo, xīnqíng yě gēnzhe hǎo.) → Thời tiết đẹp, tâm trạng cũng tốt theo.
她今天心情不好,别惹她。 (Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo, bié rě tā.) → Hôm nay cô ấy tâm trạng không tốt, đừng chọc cô ấy.
放松一下,心情会好很多。 (Fàngsōng yīxià, xīnqíng huì hǎo hěn duō.) → Thư giãn một chút, tâm trạng sẽ tốt hơn nhiều.
考试结束了,我的心情很轻松。 (Kǎoshì jiéshù le, wǒ de xīnqíng hěn qīngsōng.) → Thi xong rồi, tâm trạng tôi rất thoải mái.
失恋后他的心情很低落。 (Shīliàn hòu tā de xīnqíng hěn dīluò.) → Sau khi chia tay, tâm trạng anh ấy rất sa sút.
看到你我就心情愉快。 (Kàndào nǐ wǒ jiù xīnqíng yúkuài.) → Thấy bạn là tôi đã vui vẻ ngay.
工作压力大,心情很沉重。 (Gōngzuò yālì dà, xīnqíng hěn chénzhòng.) → Áp lực công việc lớn, tâm trạng rất nặng nề.
假期来了,心情超级好! (Jiàqī lái le, xīnqíng chāojí hǎo!) → Kỳ nghỉ đến rồi, tâm trạng siêu tốt!
别影响我的心情。 (Bié yǐngxiǎng wǒ de xīnqíng.) → Đừng ảnh hưởng đến tâm trạng của tôi.
她的心情像天气一样多变。 (Tā de xīnqíng xiàng tiānqì yīyàng duō biàn.) → Tâm trạng cô ấy thay đổi như thời tiết.
赢了比赛,大家心情激动。 (Yíng le bǐsài, dàjiā xīnqíng jīdòng.) → Thắng trận, mọi người tâm trạng phấn khích.
一个人在家,心情有点孤单。 (Yīgè rén zài jiā, xīnqíng yǒudiǎn gūdān.) → Một mình ở nhà, tâm trạng hơi cô đơn.
喝杯咖啡,心情会变好。 (Hē bēi kāfēi, xīnqíng huì biàn hǎo.) → Uống cốc cà phê, tâm trạng sẽ tốt hơn.
我现在心情复杂。 (Wǒ xiànzài xīnqíng fùzá.) → Bây giờ tâm trạng tôi phức tạp.
生日快乐,心情美美哒! (Shēngrì kuàilè, xīnqíng měi měi dā!) → Sinh nhật vui vẻ, tâm trạng đẹp lung linh!
吵架后心情很差。 (Chǎojià hòu xīnqíng hěn chà.) → Cãi nhau xong tâm trạng rất tệ.
旅行能改善心情。 (Lǚxíng néng gǎishàn xīnqíng.) → Du lịch có thể cải thiện tâm trạng.
他的心情突然变坏了。 (Tā de xīnqíng tūrán biàn huài le.) → Tâm trạng anh ấy đột nhiên xấu đi.
保持好心情很重要。 (Bǎochí hǎo xīnqíng hěn zhòngyào.) → Giữ tâm trạng tốt rất quan trọng.
今天心情特别棒! (Jīntiān xīnqíng tèbié bàng!) → Hôm nay tâm trạng đặc biệt tuyệt!
看到老朋友,心情很温暖。 (Kàndào lǎo péngyǒu, xīnqíng hěn wēnnuǎn.) → Gặp bạn cũ, tâm trạng rất ấm áp.
失败了,心情低落。 (Shībài le, xīnqíng dīluò.) → Thất bại rồi, tâm trạng sa sút.
阳光明媚,心情愉快。 (Yángguāng míngmèi, xīnqíng yúkuài.) → Nắng đẹp, tâm trạng vui vẻ.
别让小事影响心情。 (Bié ràng xiǎo shì yǐngxiǎng xīnqíng.) → Đừng để chuyện nhỏ ảnh hưởng tâm trạng.
她的心情像过山车一样。 (Tā de xīnqíng xiàng guòshānchē yīyàng.) → Tâm trạng cô ấy như tàu lượn siêu tốc.
运动后心情变好了。 (Yùndòng hòu xīnqíng biàn hǎo le.) → Tập thể dục xong tâm trạng tốt hơn.
我心情不好,想安静一下。 (Wǒ xīnqíng bù hǎo, xiǎng ānjìng yīxià.) → Tôi tâm trạng không tốt, muốn yên tĩnh một chút.
收到礼物,心情超级开心。 (Shōudào lǐwù, xīnqíng chāojí kāixīn.) → Nhận quà, tâm trạng siêu vui.
雨天容易心情低落。 (Yǔtiān róngyì xīnqíng dīluò.) → Trời mưa dễ khiến tâm trạng sa sút.
他的心情完全恢复了。 (Tā de xīnqíng wánquán huīfù le.) → Tâm trạng anh ấy hoàn toàn hồi phục.
保持积极的心情。 (Bǎochí jījí de xīnqíng.) → Giữ tâm trạng tích cực.
今天我的心情像花儿一样绽放。 (Jīntiān wǒ de xīnqíng xiàng huār yīyàng zhànfàng.) → Hôm nay tâm trạng tôi nở hoa như bông.
别生气,影响心情不值得。 (Bié shēngqì, yǐngxiǎng xīnqíng bù zhídé.) → Đừng giận, ảnh hưởng tâm trạng không đáng.
听音乐能调节心情。 (Tīng yīnyuè néng tiáojié xīnqíng.) → Nghe nhạc có thể điều chỉnh tâm trạng.
心情决定一切。 (Xīnqíng juédìng yīqiè.) → Tâm trạng quyết định tất cả.
她强颜欢笑,心情其实很差。 (Tā qiáng yán huān xiào, xīnqíng qíshí hěn chà.) → Cô ấy cười gượng, thực ra tâm trạng rất tệ.
节日里大家心情都很好。 (Jiérì lǐ dàjiā xīnqíng dōu hěn hǎo.) → Ngày lễ mọi người tâm trạng đều tốt.
希望你永远保持好心情! (Xīwàng nǐ yǒngyuǎn bǎochí hǎo xīnqíng!) → Hy vọng bạn mãi giữ tâm trạng tốt!

今天我的心情超级好! (Jīntiān wǒ de xīnqíng chāojí hǎo!) → Hôm nay tâm trạng tôi siêu tốt!
她因为考试没考好,心情很低落。 (Tā yīnwèi kǎoshì méi kǎo hǎo, xīnqíng hěn dīluò.) → Cô ấy vì thi không tốt nên tâm trạng rất sa sút.
天气这么好,心情自然愉快。 (Tiānqì zhème hǎo, xīnqíng zìrán yúkuài.) → Thời tiết đẹp thế này, tâm trạng tự nhiên vui vẻ.
听到坏消息,他的心情一下子沉重起来。 (Tīng dào huài xiāoxī, tā de xīnqíng yīxiàzi chénzhòng qǐlái.) → Nghe tin xấu, tâm trạng anh ấy lập tức nặng nề.
放松听音乐,心情会慢慢变好。 (Fàngsōng tīng yīnyuè, xīnqíng huì mànmàn biàn hǎo.) → Thư giãn nghe nhạc, tâm trạng sẽ dần tốt lên.
失恋后她的心情像坠入冰窟。 (Shīliàn hòu tā de xīnqíng xiàng zhuì rù bīng kū.) → Sau khi chia tay, tâm trạng cô ấy như rơi vào hầm băng.
看到孩子笑,我的心情也跟着开心。 (Kàndào háizi xiào, wǒ de xīnqíng yě gēnzhe kāixīn.) → Thấy con cười, tâm trạng tôi cũng vui theo.
工作压力太大,心情一直很烦躁。 (Gōngzuò yālì tài dà, xīnqíng yīzhí hěn fánzào.) → Áp lực công việc quá lớn, tâm trạng cứ bồn chồn mãi.
假期终于来了,心情无比轻松! (Jiàqī zhōngyú lái le, xīnqíng wúbǐ qīngsōng!) → Kỳ nghỉ cuối cùng cũng đến, tâm trạng nhẹ nhàng vô cùng!
别生气了,影响心情不值得。 (Bié shēngqì le, yǐngxiǎng xīnqíng bù zhídé.) → Đừng giận nữa, ảnh hưởng tâm trạng không đáng đâu.
他的心情像天气一样多变。 (Tā de xīnqíng xiàng tiānqì yīyàng duō biàn.) → Tâm trạng anh ấy thay đổi thất thường như thời tiết.
赢了比赛,大家的心情都很激动。 (Yíng le bǐsài, dàjiā de xīnqíng dōu hěn jīdòng.) → Thắng trận, tâm trạng mọi người đều phấn khích.
一个人在家,心情有点寂寞。 (Yīgè rén zài jiā, xīnqíng yǒudiǎn jìmò.) → Một mình ở nhà, tâm trạng hơi cô đơn.
喝杯热巧克力,心情瞬间温暖。 (Hē bēi rè qiǎokèlì, xīnqíng shùnjiān wēnnuǎn.) → Uống cốc chocolate nóng, tâm trạng lập tức ấm áp.
我现在心情复杂,不知道该说什么。 (Wǒ xiànzài xīnqíng fùzá, bù zhīdào gāi shuō shénme.) → Bây giờ tâm trạng tôi phức tạp, không biết nói gì.
生日快乐,心情美得冒泡! (Shēngrì kuàilè, xīnqíng měi de mào pào!) → Sinh nhật vui vẻ, tâm trạng đẹp lung linh!
吵架后我的心情很糟糕。 (Chǎojià hòu wǒ de xīnqíng hěn zāogāo.) → Cãi nhau xong tâm trạng tôi rất tệ.
旅行总是能改善我的心情。 (Lǚxíng zǒngshì néng gǎishàn wǒ de xīnqíng.) → Du lịch luôn cải thiện được tâm trạng tôi.
他的心情突然从开心变成生气。 (Tā de xīnqíng tūrán cóng kāixīn biàn chéng shēngqì.) → Tâm trạng anh ấy đột nhiên từ vui chuyển sang giận.
保持好心情,生活会更美好。 (Bǎochí hǎo xīnqíng, shēnghuó huì gèng měihǎo.) → Giữ tâm trạng tốt, cuộc sống sẽ đẹp hơn.
今天心情特别棒,像中了彩票! (Jīntiān xīnqíng tèbié bàng, xiàng zhòng le cǎipiào!) → Hôm nay tâm trạng đặc biệt tuyệt, như trúng số!
遇到老朋友,心情瞬间变好。 (Yù dào lǎo péngyǒu, xīnqíng shùnjiān biàn hǎo.) → Gặp bạn cũ, tâm trạng lập tức tốt lên.
失败了,心情低落到谷底。 (Shībài le, xīnqíng dīluò dào gǔdǐ.) → Thất bại rồi, tâm trạng tụt xuống đáy vực.
阳光灿烂,心情也跟着明亮。 (Yángguāng cànlàn, xīnqíng yě gēnzhe míngliàng.) → Nắng rực rỡ, tâm trạng cũng sáng bừng theo.
小事别放在心上,会坏心情。 (Xiǎo shì bié fàng zài xīn shàng, huì huài xīnqíng.) → Chuyện nhỏ đừng để bụng, sẽ làm hỏng tâm trạng.
她的心情像过山车,一会儿高一会儿低。 (Tā de xīnqíng xiàng guòshānchē, yīhuìr gāo yīhuìr dī.) → Tâm trạng cô ấy như tàu lượn, lúc cao lúc thấp.
运动完后,心情特别舒畅。 (Yùndòng wán hòu, xīnqíng tèbié shūchàng.) → Tập thể dục xong, tâm trạng đặc biệt thoải mái.
我心情不好,想一个人静静。 (Wǒ xīnqíng bù hǎo, xiǎng yīgè rén jìngjìng.) → Tâm trạng tôi không tốt, muốn ở một mình yên tĩnh.
收到惊喜礼物,心情开心到飞起! (Shōudào jīngxǐ lǐwù, xīnqíng kāixīn dào fēi qǐ!) → Nhận quà bất ngờ, tâm trạng vui đến bay bổng!
雨天容易让人心情低落。 (Yǔtiān róngyì ràng rén xīnqíng dīluò.) → Trời mưa dễ khiến tâm trạng sa sút.
他的心情完全恢复正常了。 (Tā de xīnqíng wánquán huīfù zhèngcháng le.) → Tâm trạng anh ấy đã hoàn toàn bình thường trở lại.
积极的心情能带来好运。 (Jījí de xīnqíng néng dàilái hǎo yùn.) → Tâm trạng tích cực mang lại may mắn.
今天我的心情像花儿一样盛开。 (Jīntiān wǒ de xīnqíng xiàng huār yīyàng shèngkāi.) → Hôm nay tâm trạng tôi nở rộ như hoa.
别让负面情绪破坏心情。 (Bié ràng fùmiàn qíngxù pòhuài xīnqíng.) → Đừng để cảm xúc tiêu cực phá hỏng tâm trạng.
听喜欢的歌,心情立刻变好。 (Tīng xǐhuān de gē, xīnqíng lìkè biàn hǎo.) → Nghe bài hát yêu thích, tâm trạng lập tức tốt hơn.
心情决定一天的质量。 (Xīnqíng juédìng yītiān de zhìliàng.) → Tâm trạng quyết định chất lượng cả ngày.
她强颜欢笑,其实心情很差。 (Tā qiáng yán huān xiào, qíshí xīnqíng hěn chà.) → Cô ấy cười gượng, thực ra tâm trạng rất tệ.
节日里大家的心情都特别好。 (Jiérì lǐ dàjiā de xīnqíng dōu tèbié hǎo.) → Ngày lễ mọi người tâm trạng đều đặc biệt tốt.
希望你永远保持好心情! (Xīwàng nǐ yǒngyuǎn bǎochí hǎo xīnqíng!) → Hy vọng bạn mãi giữ tâm trạng tốt!
看到日出,心情豁然开朗。 (Kàndào rìchū, xīnqíng huòrán kāilǎng.) → Thấy mặt trời mọc, tâm trạng bỗng trở nên thoáng đãng.
压力山大,心情快崩溃了。 (Yālì shān dà, xīnqíng kuài bēngkuì le.) → Áp lực ngập đầu, tâm trạng sắp sụp đổ.
和朋友聊天,心情瞬间变轻松。 (Hé péngyǒu liáotiān, xīnqíng shùnjiān biàn qīngsōng.) → Trò chuyện với bạn, tâm trạng lập tức nhẹ nhàng.
吃到喜欢的食物,心情大好。 (Chī dào xǐhuān de shíwù, xīnqíng dà hǎo.) → Ăn món yêu thích, tâm trạng cực kỳ tốt.
他的话让我心情很受伤。 (Tā de huà ràng wǒ xīnqíng hěn shòushāng.) → Lời anh ấy làm tôi tổn thương tâm trạng rất nhiều.
一切顺利,心情愉快极了。 (Yīqiè shùnlì, xīnqíng yúkuài jí le.) → Mọi thứ suôn sẻ, tâm trạng vui vẻ cực kỳ.
失眠一夜,心情特别差。 (Shīmián yī yè, xīnqíng tèbié chà.) → Mất ngủ cả đêm, tâm trạng đặc biệt tệ.
看到可爱的小猫,心情瞬间治愈。 (Kàndào kě'ài de xiǎo māo, xīnqíng shùnjiān zhìyù.) → Thấy mèo con dễ thương, tâm trạng lập tức được chữa lành.
计划失败了,心情郁闷。 (Jìhuà shībài le, xīnqíng yùmèn.) → Kế hoạch thất bại, tâm trạng uể oải.
阳光明媚,心情也跟着明媚。 (Yángguāng míngmèi, xīnqíng yě gēnzhe míngmèi.) → Nắng đẹp, tâm trạng cũng rạng rỡ theo.
别影响我的好心情! (Bié yǐngxiǎng wǒ de hǎo xīnqíng!) → Đừng phá hỏng tâm trạng tốt của tôi!
今天心情灰暗,像乌云密布。 (Jīntiān xīnqíng huī'àn, xiàng wūyún mìbù.) → Hôm nay tâm trạng u ám, như mây đen bao phủ.
成功了,心情爽到爆! (Chénggōng le, xīnqíng shuǎng dào bào!) → Thành công rồi, tâm trạng sảng khoái cực độ!
想家了,心情有点难过。 (Xiǎng jiā le, xīnqíng yǒudiǎn nánguò.) → Nhớ nhà, tâm trạng hơi buồn.
朋友的鼓励让我心情好转。 (Péngyǒu de gǔlì ràng wǒ xīnqíng hǎo zhuǎn.) → Lời khích lệ của bạn làm tâm trạng tôi khá hơn.
心情不好就去吃火锅吧。 (Xīnqíng bù hǎo jiù qù chī huǒguō ba.) → Tâm trạng không tốt thì đi ăn lẩu đi.
他的幽默让我心情大开。 (Tā de yōumò ràng wǒ xīnqíng dà kāi.) → Sự hài hước của anh ấy làm tôi vui vẻ hẳn lên.
连续加班,心情疲惫不堪。 (Liánxù jiābān, xīnqíng píbèi bùkān.) → Làm thêm liên tục, tâm trạng mệt mỏi không chịu nổi.
看到彩虹,心情瞬间变美。 (Kàndào cǎihóng, xīnqíng shùnjiān biàn měi.) → Thấy cầu vồng, tâm trạng lập tức đẹp đẽ.
别把坏心情带回家。 (Bié bǎ huài xīnqíng dài huí jiā.) → Đừng mang tâm trạng xấu về nhà.
一切都过去了,心情平静了。 (Yīqiè dōu guòqù le, xīnqíng píngjìng le.) → Mọi thứ qua rồi, tâm trạng bình tĩnh lại.
心情像海浪,一波接一波。 (Xīnqíng xiàng hǎilàng, yī bō jiē yī bō.) → Tâm trạng như sóng biển, đợt này nối đợt khác.
收到红包,心情喜滋滋。 (Shōudào hóngbāo, xīnqíng xǐzīzī.) → Nhận phong bao lì xì, tâm trạng vui mừng rỡ.
争吵后,心情需要时间平复。 (Zhēngchǎo hòu, xīnqíng xūyào shíjiān píngfù.) → Sau cãi vã, tâm trạng cần thời gian để bình phục.
今天心情像吃了蜜一样甜。 (Jīntiān xīnqíng xiàng chī le mì yīyàng tián.) → Hôm nay tâm trạng ngọt ngào như ăn mật.
坏运气让我心情沮丧。 (Huài yùnqì ràng wǒ xīnqíng jǔsàng.) → Vận xui làm tôi tâm trạng chán nản.
散步能调节心情。 (Sànbù néng tiáojié xīnqíng.) → Đi dạo có thể điều chỉnh tâm trạng.
她的微笑让我心情变好。 (Tā de wēixiào ràng wǒ xīnqíng biàn hǎo.) → Nụ cười của cô ấy làm tâm trạng tôi tốt lên.
考试前心情紧张得要命。 (Kǎoshì qián xīnqíng jǐnzhāng de yào mìng.) → Trước thi tâm trạng căng thẳng kinh khủng.
赢奖了,心情high到不行! (Yíng jiǎng le, xīnqíng high dào bùxíng!) → Đoạt giải, tâm trạng phấn khích không chịu nổi!
孤独的时候,心情最脆弱。 (Gūdú de shíhou, xīnqíng zuì cuìruò.) → Khi cô đơn, tâm trạng yếu đuối nhất.
好消息传来,心情大好。 (Hǎo xiāoxī chuán lái, xīnqíng dà hǎo.) → Tin tốt đến, tâm trạng cực kỳ tốt.
别让小事毁了心情。 (Bié ràng xiǎo shì huǐ le xīnqíng.) → Đừng để chuyện nhỏ phá hủy tâm trạng.
看电影能转移坏心情。 (Kàn diànyǐng néng zhuǎnyí huài xīnqíng.) → Xem phim có thể chuyển hướng tâm trạng xấu.
他的道歉让我心情好多了。 (Tā de dàoqiàn ràng wǒ xīnqíng hǎo duō le.) → Lời xin lỗi của anh ấy làm tâm trạng tôi tốt hơn nhiều.
心情低落时,最想睡觉。 (Xīnqíng dīluò shí, zuì xiǎng shuìjiào.) → Khi tâm trạng sa sút, chỉ muốn ngủ.
阳光普照,心情也普照。 (Yángguāng pǔzhào, xīnqíng yě pǔzhào.) → Nắng chiếu khắp nơi, tâm trạng cũng rạng ngời khắp nơi.
计划泡汤,心情超级郁闷。 (Jìhuà pào tāng, xīnqíng chāojí yùmèn.) → Kế hoạch đổ bể, tâm trạng siêu uể oải.
和家人一起,心情温暖。 (Hé jiārén yīqǐ, xīnqíng wēnnuǎn.) → Ở bên gia đình, tâm trạng ấm áp.
生气的时候,心情最乱。 (Shēngqì de shíhou, xīnqíng zuì luàn.) → Khi giận, tâm trạng rối loạn nhất.
今天心情像蓝天一样晴朗。 (Jīntiān xīnqíng xiàng lántiān yīyàng qínglǎng.) → Hôm nay tâm trạng trong xanh như trời.
坏习惯会影响心情。 (Huài xíguàn huì yǐngxiǎng xīnqíng.) → Thói quen xấu ảnh hưởng đến tâm trạng.
惊喜派对,心情爆棚! (Jīngxǐ pàiduì, xīnqíng bào péng!) → Bữa tiệc bất ngờ, tâm trạng bùng nổ!
疲惫时,心情容易暴躁。 (Píbèi shí, xīnqíng róngyì bàozào.) → Khi mệt mỏi, tâm trạng dễ cáu kỉnh.
看到旧照片,心情复杂。 (Kàndào jiù zhàopiàn, xīnqíng fùzá.) → Thấy ảnh cũ, tâm trạng phức tạp.
好天气=好心情。 (Hǎo tiānqì = hǎo xīnqíng.) → Thời tiết tốt = tâm trạng tốt.
他的冷漠让我心情冰冷。 (Tā de lěngmò ràng wǒ xīnqíng bīnglěng.) → Sự lạnh lùng của anh ấy làm tâm trạng tôi lạnh giá.
购物疗法,心情瞬间UP! (Gòuwù liáofǎ, xīnqíng shùnjiān UP!) → Mua sắm trị liệu, tâm trạng lập tức tăng vọt!
失眠影响心情一整天。 (Shīmián yǐngxiǎng xīnqíng yī zhěng tiān.) → Mất ngủ ảnh hưởng tâm trạng cả ngày.
朋友聚会,心情超级开心。 (Péngyǒu jùhuì, xīnqíng chāojí kāixīn.) → Họp bạn bè, tâm trạng siêu vui.
心情不好就别开车。 (Xīnqíng bù hǎo jiù bié kāichē.) → Tâm trạng không tốt thì đừng lái xe.
成功的感觉真好,心情飞扬。 (Chénggōng de gǎnjué zhēn hǎo, xīnqíng fēiyáng.) → Cảm giác thành công thật tuyệt, tâm trạng bay bổng.
阴雨连绵,心情也阴沉。 (Yīnyǔ liánmián, xīnqíng yě yīnchén.) → Mưa dầm dề, tâm trạng cũng u ám.
她的鼓励让我心情振奋。 (Tā de gǔlì ràng wǒ xīnqíng zhènfèn.) → Lời khích lệ của cô ấy làm tôi phấn chấn.
一切顺利,心情舒畅。 (Yīqiè shùnlì, xīnqíng shūchàng.) → Mọi thứ thuận lợi, tâm trạng thoải mái.
别把坏心情传染给别人。 (Bié bǎ huài xīnqíng chuánrǎn gěi biérén.) → Đừng lây tâm trạng xấu cho người khác.
看到宠物,心情立刻变好。 (Kàndào chǒngwù, xīnqíng lìkè biàn hǎo.) → Thấy thú cưng, tâm trạng lập tức tốt lên.
计划取消,心情失望极了。 (Jìhuà qǔxiāo, xīnqíng shīwàng jí le.) → Kế hoạch hủy, tâm trạng thất vọng cực độ.
好心情是最好的化妆品。 (Hǎo xīnqíng shì zuì hǎo de huàzhuāngpǐn.) → Tâm trạng tốt là mỹ phẩm tốt nhất.
今天心情像吃了糖一样甜。 (Jīntiān xīnqíng xiàng chī le táng yīyàng tián.) → Hôm nay tâm trạng ngọt như ăn kẹo.
无论如何,都要保持好心情! (Wúlùn rúhé, dōu yào bǎochí hǎo xīnqíng!) → Dù thế nào cũng phải giữ tâm trạng tốt nhé!

I. 心情 tiếng Trung là gì

心情
Giản thể: 心情
Phồn thể: 心情
Pinyin: xīn qíng

Ý nghĩa:

Tâm trạng

Cảm xúc, trạng thái tình cảm

Trạng thái tinh thần hoặc cảm nhận nội tâm của con người

Định nghĩa: chỉ trạng thái cảm xúc hoặc tâm trạng tại một thời điểm nhất định.

Ví dụ:

心情好 = tâm trạng tốt
心情不好 = tâm trạng không tốt

II. Phân tích từng chữ Hán



a. Nghĩa

Nghĩa gốc: tim, trái tim
Nghĩa mở rộng:

tâm trí

suy nghĩ

cảm xúc

nội tâm

b. Âm Hán Việt

Tâm

c. Bộ thủ

心 chính là bộ thủ số 61 trong hệ 214 bộ thủ (bộ Tâm).

Ý nghĩa bộ:

liên quan cảm xúc, suy nghĩ, tinh thần

d. Số nét

4 nét

e. Cấu tạo

Chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim.



a. Nghĩa

tình cảm

cảm xúc

tình trạng cảm xúc

b. Âm Hán Việt

Tình

c. Bộ thủ

Bộ chính: 忄 (tâm đứng)
Nguồn gốc từ bộ 心 (bộ số 61).

Phần cấu tạo:

忄 (tâm đứng) → biểu ý (liên quan cảm xúc)

青 → biểu âm (qing)

d. Số nét

11 nét

e. Cấu tạo

Hình thanh:

忄 (nghĩa: cảm xúc)

青 (âm đọc)

III. Nghĩa tổng hợp của 心情

心 = tâm, trái tim, cảm xúc bên trong
情 = tình cảm, trạng thái cảm xúc

=> 心情 = trạng thái tình cảm trong tim

Hiểu đơn giản:

tâm trạng

mood

emotional state

IV. Loại từ và cách dùng

Loại từ:

Danh từ (名词)

Cách dùng phổ biến:

心情 + tính từ

心情很好
心情不好

改变 / 影响 / 调整 + 心情

改变心情
影响心情

心情 + động từ

心情变好
心情变差

V. So sánh dễ nhầm

心情

Tâm trạng tổng thể.

情绪

Cảm xúc cụ thể (emotion, emotional reaction).

Ví dụ:

我今天心情很好 (tâm trạng chung)
他控制不了情绪 (không kiểm soát được cảm xúc).

VI. 40 ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa

我的心情很好。
Wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Tâm trạng tôi rất tốt.

今天心情不错。
Jīntiān xīnqíng búcuò.
Hôm nay tâm trạng khá tốt.

她心情不好。
Tā xīnqíng bù hǎo.
Cô ấy tâm trạng không tốt.

心情突然变差。
Xīnqíng tūrán biàn chà.
Tâm trạng đột nhiên xấu đi.

旅行让人心情放松。
Lǚxíng ràng rén xīnqíng fàngsōng.
Du lịch khiến tâm trạng thư giãn.

音乐能改善心情。
Yīnyuè néng gǎishàn xīnqíng.
Âm nhạc có thể cải thiện tâm trạng.

他心情很紧张。
Tā xīnqíng hěn jǐnzhāng.
Anh ấy tâm trạng căng thẳng.

我想换个心情。
Wǒ xiǎng huàn ge xīnqíng.
Tôi muốn đổi tâm trạng.

心情愉快很重要。
Xīnqíng yúkuài hěn zhòngyào.
Tâm trạng vui vẻ rất quan trọng.

工作影响心情。
Gōngzuò yǐngxiǎng xīnqíng.
Công việc ảnh hưởng tâm trạng.

他最近心情很好。
Tā zuìjìn xīnqíng hěn hǎo.
Gần đây tâm trạng anh ấy rất tốt.

心情决定效率。
Xīnqíng juédìng xiàolǜ.
Tâm trạng quyết định hiệu suất.

她心情复杂。
Tā xīnqíng fùzá.
Tâm trạng cô ấy phức tạp.

心情轻松。
Xīnqíng qīngsōng.
Tâm trạng nhẹ nhõm.

他调整心情。
Tā tiáozhěng xīnqíng.
Anh ấy điều chỉnh tâm trạng.

心情低落。
Xīnqíng dīluò.
Tâm trạng xuống thấp.

好天气让人心情好。
Hǎo tiānqì ràng rén xīnqíng hǎo.
Thời tiết đẹp làm tâm trạng tốt.

她写日记记录心情。
Tā xiě rìjì jìlù xīnqíng.
Cô ấy viết nhật ký ghi lại tâm trạng.

心情平静。
Xīnqíng píngjìng.
Tâm trạng bình tĩnh.

他心情激动。
Tā xīnqíng jīdòng.
Anh ấy tâm trạng kích động.

心情烦躁。
Xīnqíng fánzào.
Tâm trạng bực bội.

我心情很好,谢谢。
Wǒ xīnqíng hěn hǎo, xièxie.
Tôi tâm trạng rất tốt, cảm ơn.

心情影响健康。
Xīnqíng yǐngxiǎng jiànkāng.
Tâm trạng ảnh hưởng sức khỏe.

他改变了心情。
Tā gǎibiàn le xīnqíng.
Anh ấy đã thay đổi tâm trạng.

心情舒畅。
Xīnqíng shūchàng.
Tâm trạng thoải mái.

她的心情很复杂。
Tā de xīnqíng hěn fùzá.
Tâm trạng cô ấy rất phức tạp.

心情开朗。
Xīnqíng kāilǎng.
Tâm trạng lạc quan.

他心情不好所以沉默。
Tā xīnqíng bù hǎo suǒyǐ chénmò.
Anh ấy tâm trạng không tốt nên im lặng.

心情慢慢变好。
Xīnqíng mànman biàn hǎo.
Tâm trạng dần tốt lên.

心情紧张影响发挥。
Xīnqíng jǐnzhāng yǐngxiǎng fāhuī.
Tâm trạng căng thẳng ảnh hưởng biểu hiện.

她今天心情很好。
Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay cô ấy tâm trạng tốt.

心情起伏很大。
Xīnqíng qǐfú hěn dà.
Tâm trạng dao động lớn.

心情稳定。
Xīnqíng wěndìng.
Tâm trạng ổn định.

他努力保持好心情。
Tā nǔlì bǎochí hǎo xīnqíng.
Anh ấy cố giữ tâm trạng tốt.

心情变得轻松。
Xīnqíng biàn de qīngsōng.
Tâm trạng trở nên nhẹ nhàng.

心情沉重。
Xīnqíng chénzhòng.
Tâm trạng nặng nề.

心情快乐。
Xīnqíng kuàilè.
Tâm trạng vui vẻ.

心情不好时听音乐。
Xīnqíng bù hǎo shí tīng yīnyuè.
Khi tâm trạng không tốt thì nghe nhạc.

心情随天气变化。
Xīnqíng suí tiānqì biànhuà.
Tâm trạng thay đổi theo thời tiết.

心情影响判断。
Xīnqíng yǐngxiǎng pànduàn.
Tâm trạng ảnh hưởng phán đoán.

1. 心情 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 心情

Giản thể: 心情

Phồn thể: 心情

Pinyin: xīnqíng

Tiếng Việt: tâm trạng, cảm xúc trong lòng

心情 dùng để chỉ trạng thái cảm xúc, cảm giác trong lòng của một người tại một thời điểm, có thể tốt, xấu hoặc trung tính.

2. Phân tích từng chữ Hán
2.1. Chữ 心

Giản thể / Phồn thể: 心

Pinyin: xīn

Âm Hán-Việt: tâm

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 4 nét

Nghĩa gốc: tim, lòng, tâm trí
Nghĩa mở rộng: suy nghĩ, cảm xúc, ý niệm bên trong con người

→ Trong từ 心情, chữ 心 nhấn mạnh nội tâm, cảm xúc bên trong.

2.2. Chữ 情

Giản thể / Phồn thể: 情

Pinyin: qíng

Âm Hán-Việt: tình

Bộ thủ: 忄 (tâm đứng – biến thể của bộ 心, thuộc bộ 61 trong 214 bộ thủ)

Số nét: 11 nét

Cấu tạo chữ:

忄 (tâm đứng): liên quan đến cảm xúc, tâm lý

青 (thanh): phần gợi âm

Nghĩa: tình cảm, cảm xúc, trạng thái tình cảm

→ 情 nhấn mạnh biểu hiện cảm xúc, tình trạng tình cảm cụ thể.

3. Cấu tạo và ý nghĩa tổng hợp của 心情

心 (tâm): nội tâm, bên trong

情 (tình): cảm xúc, tình cảm

→ 心情 = tình trạng cảm xúc trong nội tâm, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.

4. Loại từ

Danh từ (名词)
Dùng để chỉ trạng thái tâm lý, cảm xúc.

5. Cách dùng “心情” trong câu
5.1. 心情 + tính từ

心情很好 – tâm trạng rất tốt

心情不好 – tâm trạng không tốt

5.2. 动词 + 心情

改变心情 – thay đổi tâm trạng

影响心情 – ảnh hưởng tâm trạng

5.3. Miêu tả trạng thái

心情 + 动词

心情 + 因为 / 让 / 使 + nguyên nhân

6. 40 ví dụ với 心情 (có pinyin + tiếng Việt)
Nhóm 1: Miêu tả tâm trạng tốt

今天我的心情很好。
Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.

听到这个消息,我心情特别开心。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ xīnqíng tèbié kāixīn.
Nghe tin này, tôi đặc biệt vui.

天气很好,大家的心情都不错。
Tiānqì hěn hǎo, dàjiā de xīnqíng dōu búcuò.
Thời tiết đẹp, tâm trạng mọi người đều tốt.

旅行让我的心情放松了。
Lǚxíng ràng wǒ de xīnqíng fàngsōng le.
Du lịch khiến tâm trạng tôi thư giãn.

她笑的时候,心情显得很轻松。
Tā xiào de shíhou, xīnqíng xiǎnde hěn qīngsōng.
Khi cô ấy cười, tâm trạng trông rất thoải mái.

Nhóm 2: Miêu tả tâm trạng xấu

他今天心情不好。
Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo.
Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt.

下雨天容易影响人的心情。
Xiàyǔ tiān róngyì yǐngxiǎng rén de xīnqíng.
Ngày mưa dễ ảnh hưởng tâm trạng con người.

失败让他的心情变得很低落。
Shībài ràng tā de xīnqíng biàn de hěn dīluò.
Thất bại khiến tâm trạng anh ấy sa sút.

她最近心情一直不好。
Tā zuìjìn xīnqíng yìzhí bù hǎo.
Gần đây tâm trạng cô ấy luôn không tốt.

心情不好时,我不想说话。
Xīnqíng bù hǎo shí, wǒ bù xiǎng shuōhuà.
Khi tâm trạng không tốt, tôi không muốn nói chuyện.

Nhóm 3: Ảnh hưởng – thay đổi tâm trạng

音乐可以改变人的心情。
Yīnyuè kěyǐ gǎibiàn rén de xīnqíng.
Âm nhạc có thể thay đổi tâm trạng con người.

他的话影响了我的心情。
Tā de huà yǐngxiǎng le wǒ de xīnqíng.
Lời anh ấy ảnh hưởng đến tâm trạng của tôi.

散步有助于调整心情。
Sànbù yǒuzhù yú tiáozhěng xīnqíng.
Đi dạo giúp điều chỉnh tâm trạng.

看电影能让心情变好。
Kàn diànyǐng néng ràng xīnqíng biàn hǎo.
Xem phim có thể làm tâm trạng tốt hơn.

他努力让自己保持好心情。
Tā nǔlì ràng zìjǐ bǎochí hǎo xīnqíng.
Anh ấy cố gắng giữ tâm trạng tốt.

Nhóm 4: So sánh – mô tả chi tiết

她的心情比昨天好多了。
Tā de xīnqíng bǐ zuótiān hǎo duō le.
Tâm trạng cô ấy tốt hơn hôm qua nhiều.

孩子的心情变化很快。
Háizi de xīnqíng biànhuà hěn kuài.
Tâm trạng trẻ con thay đổi rất nhanh.

心情稳定对工作很重要。
Xīnqíng wěndìng duì gōngzuò hěn zhòngyào.
Tâm trạng ổn định rất quan trọng cho công việc.

她心情复杂,不知道该怎么说。
Tā xīnqíng fùzá, bù zhīdào gāi zěnme shuō.
Tâm trạng cô ấy phức tạp, không biết nên nói sao.

他表面平静,其实心情很乱。
Tā biǎomiàn píngjìng, qíshí xīnqíng hěn luàn.
Bề ngoài anh ấy bình tĩnh, nhưng tâm trạng rất rối.

Nhóm 5: Trong giao tiếp hằng ngày

你今天心情怎么样?
Nǐ jīntiān xīnqíng zěnmeyàng?
Hôm nay tâm trạng bạn thế nào?

看你的表情,心情不错吧?
Kàn nǐ de biǎoqíng, xīnqíng búcuò ba?
Nhìn nét mặt bạn, tâm trạng chắc là ổn nhỉ?

他心情好的时候很健谈。
Tā xīnqíng hǎo de shíhou hěn jiàntán.
Khi tâm trạng tốt, anh ấy nói chuyện rất nhiều.

心情不好也要注意礼貌。
Xīnqíng bù hǎo yě yào zhùyì lǐmào.
Tâm trạng không tốt cũng phải chú ý lễ phép.

她用笑容掩饰真实的心情。
Tā yòng xiàoróng yǎnshì zhēnshí de xīnqíng.
Cô ấy dùng nụ cười che giấu tâm trạng thật.

Nhóm 6: Trong văn viết – suy nghĩ

写日记可以记录每天的心情。
Xiě rìjì kěyǐ jìlù měitiān de xīnqíng.
Viết nhật ký có thể ghi lại tâm trạng mỗi ngày.

天空的颜色影响人的心情。
Tiānkōng de yánsè yǐngxiǎng rén de xīnqíng.
Màu sắc bầu trời ảnh hưởng tâm trạng con người.

她的心情随着时间慢慢平复。
Tā de xīnqíng suízhe shíjiān mànman píngfù.
Tâm trạng cô ấy dần dần bình ổn theo thời gian.

工作压力大,心情容易紧张。
Gōngzuò yālì dà, xīnqíng róngyì jǐnzhāng.
Áp lực công việc lớn, tâm trạng dễ căng thẳng.

好的环境有助于培养好心情。
Hǎo de huánjìng yǒuzhù yú péiyǎng hǎo xīnqíng.
Môi trường tốt giúp nuôi dưỡng tâm trạng tốt.

Nhóm 7: Kết hợp với từ khác

调整心情很重要。
Tiáozhěng xīnqíng hěn zhòngyào.
Điều chỉnh tâm trạng rất quan trọng.

保持好心情有利于健康。
Bǎochí hǎo xīnqíng yǒulì yú jiànkāng.
Giữ tâm trạng tốt có lợi cho sức khỏe.

心情紧张会影响发挥。
Xīnqíng jǐnzhāng huì yǐngxiǎng fāhuī.
Tâm trạng căng thẳng sẽ ảnh hưởng đến khả năng thể hiện.

她努力控制自己的心情。
Tā nǔlì kòngzhì zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy cố gắng kiểm soát tâm trạng của mình.

心情愉快时,效率更高。
Xīnqíng yúkuài shí, xiàolǜ gèng gāo.
Khi tâm trạng vui vẻ, hiệu suất cao hơn.

Nhóm 8: Câu tổng hợp

他因为工作顺利,心情特别好。
Tā yīnwèi gōngzuò shùnlì, xīnqíng tèbié hǎo.
Vì công việc thuận lợi, tâm trạng anh ấy đặc biệt tốt.

心情不好时,不要做重要决定。
Xīnqíng bù hǎo shí, bú yào zuò zhòngyào juédìng.
Khi tâm trạng không tốt, đừng đưa ra quyết định quan trọng.

她的心情随着音乐慢慢变化。
Tā de xīnqíng suízhe yīnyuè mànman biànhuà.
Tâm trạng cô ấy dần thay đổi theo âm nhạc.

心情平静的人更容易成功。
Xīnqíng píngjìng de rén gèng róngyì chénggōng.
Người có tâm trạng bình tĩnh dễ thành công hơn.

学会管理心情是一种能力。
Xuéhuì guǎnlǐ xīnqíng shì yì zhǒng nénglì.
Học cách quản lý tâm trạng là một năng lực.

1. 心情 tiếng Trung là gì?

Chữ Hán: 心情

Giản thể: 心情

Phồn thể: 心情 (giống nhau)

Pinyin: xīnqíng

Tiếng Việt: tâm trạng, trạng thái cảm xúc, cảm xúc trong lòng

心情 dùng để chỉ trạng thái cảm xúc, tâm trạng bên trong của con người tại một thời điểm nào đó, có thể tốt hoặc xấu, vui hoặc buồn.

2. Phân tích từng chữ Hán trong 心情
2.1. Chữ 心
a. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 心

Pinyin: xīn

Âm Hán Việt: tâm

Số nét: 4 nét

Giản thể / Phồn thể: 心 / 心

b. Bộ thủ

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

c. Nghĩa gốc

Tim (cơ quan sinh học)

Lòng, tâm, nội tâm

Tình cảm, ý nghĩ

d. Vai trò trong 心情

→ 心 biểu thị nội tâm, bên trong con người, là nơi phát sinh cảm xúc.

2.2. Chữ 情
a. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 情

Pinyin: qíng

Âm Hán Việt: tình

Số nét: 11 nét

Giản thể / Phồn thể: 情 / 情

b. Bộ thủ

Bộ thủ: 忄 (Tâm đứng – biến thể của bộ 心, thuộc bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

c. Cấu tạo chữ

忄 (tâm đứng): liên quan đến cảm xúc, tâm lý

青 (thanh): phần biểu âm

d. Nghĩa gốc

Tình cảm

Cảm xúc

Tình trạng tâm lý

2.3. Ý nghĩa tổng hợp của 心情

心 (tâm): nội tâm, bên trong

情 (tình): cảm xúc

→ 心情 = trạng thái cảm xúc bên trong = tâm trạng

3. Loại từ của 心情

Danh từ (名词)
→ dùng để chỉ trạng thái cảm xúc, không dùng làm động từ.

Ví dụ:

好的心情 (tâm trạng tốt)

坏的心情 (tâm trạng xấu)

4. Cách dùng 心情 trong tiếng Trung
4.1. 心情 + tính từ

心情很好 – tâm trạng rất tốt

心情不好 – tâm trạng không tốt

心情复杂 – tâm trạng phức tạp

4.2. Động từ + 心情

改变心情 – thay đổi tâm trạng

影响心情 – ảnh hưởng tâm trạng

调整心情 – điều chỉnh tâm trạng

4.3. 心情 + 的 + danh từ

心情的变化 – sự thay đổi tâm trạng

心情的影响 – ảnh hưởng của tâm trạng

5. Phân biệt nhanh

心情: trạng thái cảm xúc chung, thường ngày

感情: tình cảm sâu sắc, mối quan hệ

情绪: cảm xúc bộc phát, dễ dao động

6. 40 ví dụ với 心情 (có pinyin + tiếng Việt)
Nhóm 1: Tâm trạng tốt / xấu

今天我的心情很好。
Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.

她的心情不太好。
Tā de xīnqíng bú tài hǎo.
Tâm trạng của cô ấy không được tốt lắm.

听到这个消息,他心情很差。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā xīnqíng hěn chà.
Nghe tin này, tâm trạng anh ấy rất tệ.

好天气让人心情愉快。
Hǎo tiānqì ràng rén xīnqíng yúkuài.
Thời tiết đẹp khiến người ta vui vẻ.

心情不好时,我不想说话。
Xīnqíng bù hǎo shí, wǒ bù xiǎng shuōhuà.
Khi tâm trạng không tốt, tôi không muốn nói chuyện.

Nhóm 2: Miêu tả sự thay đổi tâm trạng

他的心情慢慢变好了。
Tā de xīnqíng mànman biàn hǎo le.
Tâm trạng của anh ấy dần dần tốt lên.

这件事改变了我的心情。
Zhè jiàn shì gǎibiàn le wǒ de xīnqíng.
Việc này đã thay đổi tâm trạng của tôi.

她努力调整自己的心情。
Tā nǔlì tiáozhěng zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng của mình.

音乐可以改善心情。
Yīnyuè kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Âm nhạc có thể cải thiện tâm trạng.

旅行能让人放松心情。
Lǚxíng néng ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Du lịch giúp con người thư giãn tâm trạng.

Nhóm 3: 心情 trong sinh hoạt hằng ngày

他带着轻松的心情回家。
Tā dàizhe qīngsōng de xīnqíng huí jiā.
Anh ấy về nhà với tâm trạng thoải mái.

老师今天心情不错。
Lǎoshī jīntiān xīnqíng búcuò.
Hôm nay giáo viên có tâm trạng khá tốt.

心情不好容易生气。
Xīnqíng bù hǎo róngyì shēngqì.
Tâm trạng không tốt thì dễ nổi giận.

她的心情写在脸上。
Tā de xīnqíng xiě zài liǎn shàng.
Tâm trạng của cô ấy thể hiện rõ trên mặt.

心情紧张会影响表现。
Xīnqíng jǐnzhāng huì yǐngxiǎng biǎoxiàn.
Tâm trạng căng thẳng sẽ ảnh hưởng đến biểu hiện.

Nhóm 4: So sánh – đánh giá tâm trạng

比起昨天,今天心情好多了。
Bǐqǐ zuótiān, jīntiān xīnqíng hǎo duō le.
So với hôm qua, hôm nay tâm trạng tốt hơn nhiều.

心情复杂,很难形容。
Xīnqíng fùzá, hěn nán xíngróng.
Tâm trạng phức tạp, rất khó diễn tả.

他现在的心情很矛盾。
Tā xiànzài de xīnqíng hěn máodùn.
Tâm trạng hiện tại của anh ấy rất mâu thuẫn.

她的心情一直很稳定。
Tā de xīnqíng yīzhí hěn wěndìng.
Tâm trạng của cô ấy luôn ổn định.

心情平静才能好好思考。
Xīnqíng píngjìng cáinéng hǎohǎo sīkǎo.
Tâm trạng bình tĩnh mới có thể suy nghĩ tốt.

Nhóm 5: Văn nói – văn viết

别让小事影响你的心情。
Bié ràng xiǎoshì yǐngxiǎng nǐ de xīnqíng.
Đừng để chuyện nhỏ ảnh hưởng tâm trạng của bạn.

他努力保持好心情。
Tā nǔlì bǎochí hǎo xīnqíng.
Anh ấy cố gắng giữ tâm trạng tốt.

心情决定一天的状态。
Xīnqíng juédìng yì tiān de zhuàngtài.
Tâm trạng quyết định trạng thái của cả ngày.

她想通过运动改善心情。
Tā xiǎng tōngguò yùndòng gǎishàn xīnqíng.
Cô ấy muốn cải thiện tâm trạng thông qua vận động.

心情低落的时候,要多休息。
Xīnqíng dīluò de shíhou, yào duō xiūxi.
Khi tâm trạng sa sút, cần nghỉ ngơi nhiều.

Nhóm 6: Câu phức – câu dài

因为工作压力大,他最近心情不好。
Yīnwèi gōngzuò yālì dà, tā zuìjìn xīnqíng bù hǎo.
Vì áp lực công việc lớn, dạo này tâm trạng anh ấy không tốt.

她虽然很累,但心情很开心。
Tā suīrán hěn lèi, dàn xīnqíng hěn kāixīn.
Dù rất mệt, nhưng tâm trạng cô ấy rất vui.

心情一好,做什么都顺利。
Xīnqíng yí hǎo, zuò shénme dōu shùnlì.
Tâm trạng tốt thì làm gì cũng thuận lợi.

如果心情不好,就别勉强自己。
Rúguǒ xīnqíng bù hǎo, jiù bié miǎnqiǎng zìjǐ.
Nếu tâm trạng không tốt thì đừng ép bản thân.

心情稳定对身体很重要。
Xīnqíng wěndìng duì shēntǐ hěn zhòngyào.
Tâm trạng ổn định rất quan trọng đối với sức khỏe.

Nhóm 7: Kết hợp nâng cao

他带着复杂的心情离开了。
Tā dàizhe fùzá de xīnqíng líkāi le.
Anh ấy rời đi với tâm trạng phức tạp.

她的心情受到环境影响。
Tā de xīnqíng shòudào huánjìng yǐngxiǎng.
Tâm trạng của cô ấy bị ảnh hưởng bởi môi trường.

心情变化反映在行为上。
Xīnqíng biànhuà fǎnyìng zài xíngwéi shàng.
Sự thay đổi tâm trạng phản ánh trong hành vi.

好的心情有助于学习。
Hǎo de xīnqíng yǒuzhù yú xuéxí.
Tâm trạng tốt có lợi cho việc học.

她试着隐藏自己的心情。
Tā shìzhe yǐncáng zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy cố gắng che giấu tâm trạng của mình.

Nhóm 8: Tổng hợp

心情是内心的真实反映。
Xīnqíng shì nèixīn de zhēnshí fǎnyìng.
Tâm trạng là sự phản ánh chân thực của nội tâm.

他今天心情特别好。
Tā jīntiān xīnqíng tèbié hǎo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy đặc biệt tốt.

心情不好时要学会放松。
Xīnqíng bù hǎo shí yào xuéhuì fàngsōng.
Khi tâm trạng không tốt cần học cách thư giãn.

她用笑容掩饰心情。
Tā yòng xiàoróng yǎnshì xīnqíng.
Cô ấy dùng nụ cười để che giấu tâm trạng.

心情好坏会影响判断。
Xīnqíng hǎo huài huì yǐngxiǎng pànduàn.
Tâm trạng tốt hay xấu sẽ ảnh hưởng đến phán đoán.

7. Tổng kết ghi nhớ

心情 (xīnqíng) = tâm trạng

心: tâm, nội tâm (bộ Tâm – 214 bộ thủ)

情: tình cảm, cảm xúc (忄 – biến thể bộ Tâm)

Loại từ: danh từ

Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc bên trong con người

心情 tiếng Trung là gì?

心情 (xīnqíng) trong tiếng Trung có nghĩa là tâm trạng, cảm xúc, trạng thái nội tâm.
Đây là một danh từ dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc của con người trong một thời điểm nhất định.

1. Thông tin tổng quát

Chữ Hán giản thể: 心情

Chữ Hán phồn thể: 心情 (giản thể và phồn thể giống nhau)

Phiên âm Hán ngữ (Pinyin): xīnqíng

Âm Hán Việt:

心: Tâm

情: Tình

Nghĩa tiếng Việt: tâm trạng, cảm xúc

2. Giải thích từng chữ Hán
2.1. Chữ 心

Nghĩa gốc: tim, trái tim; sau mở rộng chỉ nội tâm, cảm xúc, tư tưởng, tâm trí

Chữ giản thể và phồn thể: 心

Âm Hán Việt: Tâm

Bộ thủ: 心 (bộ Tâm)

Số thứ tự bộ thủ: 61 trong 214 bộ thủ

Tổng số nét: 4 nét

Cấu tạo chữ: chữ tượng hình, mô phỏng trái tim

Chữ 心 là yếu tố biểu thị nội tâm, cảm xúc, suy nghĩ trong nhiều từ liên quan đến tâm lý.

2.2. Chữ 情

Nghĩa gốc: tình cảm, cảm xúc, cảm tình, tâm trạng

Chữ giản thể: 情

Chữ phồn thể: 情 (giống nhau)

Âm Hán Việt: Tình

Bộ thủ: 忄 (bộ Tâm đứng), là bộ số 61 trong 214 bộ thủ

Tổng số nét: 11 nét

Cấu tạo chữ: chữ hình thanh

Bộ 忄 (tâm đứng) gợi nghĩa liên quan đến cảm xúc

Phần 青 biểu thị âm và một phần nghĩa “sáng, rõ”

Chữ 情 mang ý nghĩa cảm xúc, tâm trạng, tình cảm.

3. Nghĩa của cụm từ 心情

Khi ghép lại, 心情 = trạng thái cảm xúc nội tâm.
心情 là danh từ chỉ tâm trạng, mood, cảm xúc trong lòng, có thể là vui, buồn, thoải mái, buồn bã, phấn khởi…

4. Loại từ

心情 là danh từ, dùng để chỉ trạng thái cảm xúc, tâm trạng của con người tại một thời điểm nhất định.

5. Cách dùng và mẫu câu ví dụ
Mẫu 1

主语 + 心情 + 很 + 形容词

她今天心情很好。
Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất tốt.

Mẫu 2

主语 + 心情 + 不太 + 形容词

我最近心情不太好。
Wǒ zuìjìn xīnqíng bù tài hǎo.
Gần đây tâm trạng tôi không được tốt lắm.

Mẫu 3

因为…所以…心情…

因为下雨,所以我的心情有点不好。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ de xīnqíng yǒu diǎn bù hǎo.
Vì trời mưa, nên tâm trạng tôi hơi không tốt.

6. Bảng tổng hợp thông tin bộ thủ và nét
Chữ        Phân loại chữ        Bộ thủ        Bộ số        Số nét        Âm Hán Việt
心        tượng hình        心 (Tâm)        61        4        Tâm
情        hình thanh        忄 (Tâm đứng)        61        11        Tình
7. Bốn mươi câu ví dụ với 心情

Dưới đây là 40 câu tiếng Trung có dùng 心情, mỗi câu kèm phiên âm Hán ngữ và dịch tiếng Việt.

她今天心情很好。
Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất tốt.

我最近心情不太好。
Wǒ zuìjìn xīnqíng bù tài hǎo.
Gần đây tâm trạng tôi không được tốt.

他因为考试成绩不好心情不好。
Tā yīnwèi kǎoshì chéngjī bù hǎo xīnqíng bù hǎo.
Anh ấy vì điểm thi không tốt nên tâm trạng không tốt.

好天气让人的心情变好了。
Hǎo tiānqì ràng rén de xīnqíng biàn hǎo le.
Thời tiết đẹp khiến tâm trạng con người trở nên tốt hơn.

心情愉快的时候,我喜欢听音乐。
Xīnqíng yúkuài de shíhou, wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Khi tâm trạng vui, tôi thích nghe nhạc.

看到朋友让我心情很好。
Kàn dào péngyǒu ràng wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Thấy bạn bè làm tôi tâm trạng rất tốt.

她今天心情有点奇怪。
Tā jīntiān xīnqíng yǒu diǎn qíguài.
Hôm nay tâm trạng cô ấy hơi kỳ lạ.

心情不好时,他喜欢一个人安静。
Xīnqíng bù hǎo shí, tā xǐhuān yí gè rén ānjìng.
Khi tâm trạng không tốt, anh ấy thích một mình yên tĩnh.

我心情很激动。
Wǒ xīnqíng hěn jīdòng.
Tôi rất phấn khích.

她心情特别好。
Tā xīnqíng tèbié hǎo.
Cô ấy tâm trạng đặc biệt tốt.

他的心情慢慢变好。
Tā de xīnqíng mànmàn biàn hǎo.
Tâm trạng của anh ấy dần trở nên tốt hơn.

我每天早上都检查自己的心情。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu jiǎnchá zìjǐ de xīnqíng.
Mỗi sáng tôi đều kiểm tra tâm trạng của mình.

心情不好不要勉强自己。
Xīnqíng bù hǎo bù yào miǎnqiǎng zìjǐ.
Khi tâm trạng không tốt, đừng ép mình.

这首歌可以改善心情。
Zhè shǒu gē kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Bài hát này có thể cải thiện tâm trạng.

她的心情很复杂。
Tā de xīnqíng hěn fùzá.
Tâm trạng cô ấy rất phức tạp.

我希望你心情愉快。
Wǒ xīwàng nǐ xīnqíng yúkuài.
Tôi hy vọng bạn có tâm trạng vui vẻ.

他因为失恋而心情低落。
Tā yīnwèi shīliàn ér xīnqíng dīluò.
Anh ấy tâm trạng tồi tệ vì thất tình.

心情好会让人更有动力。
Xīnqíng hǎo huì ràng rén gèng yǒu dònglì.
Tâm trạng tốt sẽ khiến con người có động lực hơn.

心情不好时,我会去散步。
Xīnqíng bù hǎo shí, wǒ huì qù sànbù.
Khi tâm trạng không tốt, tôi sẽ đi dạo.

这句话让我心情很好。
Zhè jù huà ràng wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Câu nói này khiến tôi tâm trạng rất tốt.

天气不好会影响心情。
Tiānqì bù hǎo huì yǐngxiǎng xīnqíng.
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng tâm trạng.

他心情有点紧张。
Tā xīnqíng yǒu diǎn jǐnzhāng.
Tâm trạng anh ấy hơi căng thẳng.

心情愉快的时候,我会去旅行。
Xīnqíng yúkuài de shíhou, wǒ huì qù lǚxíng.
Khi tâm trạng vui, tôi sẽ đi du lịch.

她心情不稳定。
Tā xīnqíng bù wěndìng.
Tâm trạng cô ấy không ổn định.

学习新东西能改善心情。
Xuéxí xīn dōngxī néng gǎishàn xīnqíng.
Học điều mới có thể cải thiện tâm trạng.

他今天心情很糟糕。
Tā jīntiān xīnqíng hěn zāogāo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy rất tệ.

我心情不错。
Wǒ xīnqíng búcuò.
Tôi tâm trạng không tệ.

心情好时,一切都很顺利。
Xīnqíng hǎo shí, yíqiè dōu hěn shùnlì.
Khi tâm trạng tốt thì mọi chuyện đều suôn sẻ.

她给我写了一封信,让我心情很好。
Tā gěi wǒ xiě le yì fēng xìn, ràng wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Cô ấy viết cho tôi một lá thư, làm tôi rất vui.

心情低落时,最好和朋友聊聊。
Xīnqíng dīluò shí, zuì hǎo hé péngyǒu liáo liáo.
Khi tâm trạng xuống thấp, tốt nhất là tâm sự với bạn bè.

她的心情慢慢改善。
Tā de xīnqíng mànmàn gǎishàn.
Tâm trạng cô ấy dần cải thiện.

我现在心情很放松。
Wǒ xiànzài xīnqíng hěn fàngsōng.
Hiện tại tâm trạng tôi rất thư thái.

心情不好时不要乱想。
Xīnqíng bù hǎo shí bù yào luàn xiǎng.
Khi tâm trạng không tốt đừng suy nghĩ lung tung.

运动有助于改善心情。
Yùndòng yǒu zhù yú gǎishàn xīnqíng.
Vận động có ích trong việc cải thiện tâm trạng.

他因为考试成功而心情愉快。
Tā yīnwèi kǎoshì chénggōng ér xīnqíng yúkuài.
Anh ấy tâm trạng vui vì thi đỗ.

孩子们的笑声让我心情很好。
Háizimen de xiàoshēng ràng wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Tiếng cười của bọn trẻ khiến tôi rất vui.

她的心情很难描述。
Tā de xīnqíng hěn nán miáoshù.
Tâm trạng cô ấy rất khó diễn tả.

我希望今天你的心情不错。
Wǒ xīwàng jīntiān nǐ de xīnqíng búcuò.
Tôi hy vọng hôm nay tâm trạng của bạn không tệ.

心情能影响工作效率。
Xīnqíng néng yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
Tâm trạng có thể ảnh hưởng hiệu quả công việc.

他听说好消息后心情很好。
Tā tīng shuō hǎo xiāoxi hòu xīnqíng hěn hǎo.
Sau khi nghe tin tốt, tâm trạng anh ấy rất tốt.

心情 là gì trong tiếng Trung?

心情 (xīnqíng) = tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tinh thần, mood, feelings, emotional state.

Loại từ: Danh từ

Nghĩa tiếng Việt: Tâm trạng, cảm xúc

Nghĩa tiếng Anh: Mood, feeling, emotional state

Phân tích từng chữ Hán
1. 心

Giản thể: 心

Phồn thể: 心 (giống nhau)

Pinyin: xīn

Âm Hán Việt: Tâm

Nghĩa gốc: tim, lòng, tâm, tinh thần, ý nghĩ

Bộ thủ: 心 (Bộ Tâm) – số 61 trong 214 bộ thủ

Tổng số nét: 4 nét

Cấu tạo chữ 心

Chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim → biểu thị tâm, cảm xúc, suy nghĩ.

Ý nghĩa mở rộng

Trái tim vật lý

Nội tâm, suy nghĩ

Tình cảm, cảm xúc

Trung tâm, cốt lõi

2. 情

Giản thể: 情

Phồn thể: 情 (giống nhau)

Pinyin: qíng

Âm Hán Việt: Tình

Nghĩa: tình cảm, cảm xúc, trạng thái tâm lý, tình huống

Bộ thủ: 忄 (tâm đứng) – biến thể của 心 – Bộ 61

Tổng số nét: 11 nét

Cấu tạo chữ 情

情 = 忄 (tâm – cảm xúc) + 青 (thanh – phần biểu âm)
→ Nghĩa: trạng thái tình cảm xuất phát từ tâm.

Các chữ có 忄 thường liên quan tâm lý, cảm xúc, tinh thần.

Nghĩa tổng hợp của 心情

心 (tâm) + 情 (tình cảm)
→ Trạng thái cảm xúc trong lòng → TÂM TRẠNG

Có thể chỉ:

vui vẻ

buồn bã

tức giận

căng thẳng

bình tĩnh

thoải mái

Cách dùng 心情 trong tiếng Trung
Cấu trúc phổ biến
1. 心情 + 形容词

Tâm trạng + tính từ

心情很好 → tâm trạng rất tốt

心情不好 → tâm trạng không tốt

心情复杂 → tâm trạng phức tạp

2. 影响心情

ảnh hưởng tâm trạng

3. 调整心情

điều chỉnh tâm trạng

4. 心情 + 动词

tâm trạng + động từ

心情变好 → tâm trạng trở nên tốt hơn

心情放松 → tâm trạng thư giãn

40 Ví dụ có Phiên âm và Dịch nghĩa
Ví dụ 1

我今天心情很好。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

Ví dụ 2

她的心情不好。
Tā de xīnqíng bù hǎo.
Tâm trạng cô ấy không tốt.

Ví dụ 3

考试以后我的心情轻松了。
Kǎoshì yǐhòu wǒ de xīnqíng qīngsōng le.
Sau kỳ thi tâm trạng tôi nhẹ nhõm hơn.

Ví dụ 4

听音乐可以改善心情。
Tīng yīnyuè kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Nghe nhạc có thể cải thiện tâm trạng.

Ví dụ 5

天气好让人心情愉快。
Tiānqì hǎo ràng rén xīnqíng yúkuài.
Thời tiết đẹp khiến tâm trạng vui vẻ.

Ví dụ 6

他的心情非常紧张。
Tā de xīnqíng fēicháng jǐnzhāng.
Tâm trạng anh ấy rất căng thẳng.

Ví dụ 7

我现在心情复杂。
Wǒ xiànzài xīnqíng fùzá.
Tôi bây giờ tâm trạng phức tạp.

Ví dụ 8

心情不好不要工作。
Xīnqíng bù hǎo bú yào gōngzuò.
Tâm trạng không tốt thì đừng làm việc.

Ví dụ 9

他最近心情很好。
Tā zuìjìn xīnqíng hěn hǎo.
Gần đây tâm trạng anh ấy rất tốt.

Ví dụ 10

心情决定效率。
Xīnqíng juédìng xiàolǜ.
Tâm trạng quyết định hiệu suất.

(Để tránh quá dài một lần gây lỗi hiển thị, mình tiếp tục 30 ví dụ còn lại bên dưới.)

Ví dụ 11

心情不好容易生气。
Xīnqíng bù hǎo róngyì shēngqì.
Tâm trạng không tốt dễ nổi giận.

Ví dụ 12

我想放松一下心情。
Wǒ xiǎng fàngsōng yíxià xīnqíng.
Tôi muốn thư giãn tâm trạng.

Ví dụ 13

她的笑容说明心情不错。
Tā de xiàoróng shuōmíng xīnqíng búcuò.
Nụ cười của cô ấy cho thấy tâm trạng tốt.

Ví dụ 14

坏消息影响了我的心情。
Huài xiāoxi yǐngxiǎng le wǒ de xīnqíng.
Tin xấu ảnh hưởng tâm trạng tôi.

Ví dụ 15

他心情很平静。
Tā xīnqíng hěn píngjìng.
Tâm trạng anh ấy rất bình tĩnh.

Ví dụ 16

心情好工作效率高。
Xīnqíng hǎo gōngzuò xiàolǜ gāo.
Tâm trạng tốt làm việc hiệu quả.

Ví dụ 17

我的心情变好了。
Wǒ de xīnqíng biàn hǎo le.
Tâm trạng tôi đã tốt hơn.

Ví dụ 18

运动可以改善心情。
Yùndòng kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Vận động có thể cải thiện tâm trạng.

Ví dụ 19

心情不好时不要做决定。
Xīnqíng bù hǎo shí bú yào zuò juédìng.
Khi tâm trạng xấu đừng quyết định.

Ví dụ 20

旅游让人心情放松。
Lǚyóu ràng rén xīnqíng fàngsōng.
Du lịch khiến tâm trạng thư giãn.

Ví dụ 21

心情决定生活质量。
Xīnqíng juédìng shēnghuó zhìliàng.
Tâm trạng quyết định chất lượng sống.

Ví dụ 22

她今天心情特别好。
Tā jīntiān xīnqíng tèbié hǎo.
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất tốt.

Ví dụ 23

我的心情有点低落。
Wǒ de xīnqíng yǒudiǎn dīluò.
Tâm trạng tôi hơi buồn.

Ví dụ 24

看电影可以改变心情。
Kàn diànyǐng kěyǐ gǎibiàn xīnqíng.
Xem phim có thể thay đổi tâm trạng.

Ví dụ 25

他心情不好不想说话。
Tā xīnqíng bù hǎo bù xiǎng shuōhuà.
Anh ấy tâm trạng xấu không muốn nói.

Ví dụ 26

她心情很好一直笑。
Tā xīnqíng hěn hǎo yìzhí xiào.
Cô ấy tâm trạng tốt nên luôn cười.

Ví dụ 27

心情紧张容易出错。
Xīnqíng jǐnzhāng róngyì chūcuò.
Tâm trạng căng thẳng dễ sai.

Ví dụ 28

听歌让我心情变好。
Tīng gē ràng wǒ xīnqíng biàn hǎo.
Nghe nhạc khiến tâm trạng tôi tốt hơn.

Ví dụ 29

他心情不好一个人走。
Tā xīnqíng bù hǎo yí gèrén zǒu.
Anh ấy tâm trạng xấu nên đi một mình.

Ví dụ 30

我的心情突然变差。
Wǒ de xīnqíng tūrán biàn chà.
Tâm trạng tôi đột nhiên xấu đi.

Ví dụ 31

心情愉快身体健康。
Xīnqíng yúkuài shēntǐ jiànkāng.
Tâm trạng vui giúp cơ thể khỏe.

Ví dụ 32

他心情不好整天沉默。
Tā xīnqíng bù hǎo zhěngtiān chénmò.
Anh ấy tâm trạng xấu cả ngày im lặng.

Ví dụ 33

开心的心情很重要。
Kāixīn de xīnqíng hěn zhòngyào.
Tâm trạng vui rất quan trọng.

Ví dụ 34

坏天气影响心情。
Huài tiānqì yǐngxiǎng xīnqíng.
Thời tiết xấu ảnh hưởng tâm trạng.

Ví dụ 35

她努力调整心情。
Tā nǔlì tiáozhěng xīnqíng.
Cô ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng.

Ví dụ 36

好消息让人心情愉快。
Hǎo xiāoxi ràng rén xīnqíng yúkuài.
Tin tốt khiến tâm trạng vui.

Ví dụ 37

我的心情慢慢恢复。
Wǒ de xīnqíng mànman huīfù.
Tâm trạng tôi dần hồi phục.

Ví dụ 38

他用运动释放心情。
Tā yòng yùndòng shìfàng xīnqíng.
Anh ấy dùng thể thao giải tỏa tâm trạng.

Ví dụ 39

心情不好影响睡眠。
Xīnqíng bù hǎo yǐngxiǎng shuìmián.
Tâm trạng xấu ảnh hưởng giấc ngủ.

Ví dụ 40

心情好一切都顺利。
Xīnqíng hǎo yíqiè dōu shùnlì.
Tâm trạng tốt thì mọi việc thuận lợi.

Tổng kết

心情 = 心 (tâm) + 情 (tình cảm) → tâm trạng, cảm xúc bên trong

Là danh từ chỉ trạng thái tinh thần

Rất hay dùng trong giao tiếp

Thường đi với: 好 / 不好 / 复杂 / 放松 / 紧张 / 愉快 / 低落

一、心情 tiếng Trung là gì?

心情
Giản thể: 心情
Phồn thể: 心情
Pinyin: xīn qíng
Âm Hán Việt: tâm tình

Nghĩa tiếng Việt:
– Tâm trạng
– Tình trạng cảm xúc
– Trạng thái tình cảm trong lòng tại một thời điểm

心情 dùng để chỉ cảm xúc bên trong của con người, có thể là:
– Vui
– Buồn
– Thoải mái
– Căng thẳng
– Nặng nề
– Nhẹ nhõm

Từ này trung tính, có thể kết hợp với nhiều tính từ để mô tả trạng thái cảm xúc.

二、Phân tích từng chữ Hán trong 心情
1. Chữ 心

Giản thể / Phồn thể: 心
Pinyin: xīn
Âm Hán Việt: tâm

a. Nghĩa gốc

– Tim
– Trái tim
– Tâm
– Nội tâm
– Cảm xúc, suy nghĩ

Trong tiếng Trung, 心 không chỉ là cơ quan sinh học mà còn là trung tâm cảm xúc, ý nghĩ, tinh thần.

b. Cấu tạo chữ

– Chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim trong chữ cổ.

c. Bộ thủ

– Bộ: 心
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61

d. Số nét

– 4 nét

2. Chữ 情

Giản thể / Phồn thể: 情
Pinyin: qíng
Âm Hán Việt: tình

a. Nghĩa gốc

– Tình cảm
– Cảm xúc
– Tình trạng
– Mối quan hệ tình cảm

b. Cấu tạo chữ Hán

Chữ 情 là chữ hình thanh:

– Bên trái: 忄 (tâm đứng) → liên quan đến cảm xúc
– Bên phải: 青 (thanh) → biểu âm

Ý nghĩa: những cảm xúc phát sinh trong lòng con người.

c. Bộ thủ

– Bộ: 心 (忄)
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61

d. Số nét

– 11 nét

三、Ý nghĩa tổng hợp của 心情

心情 = 心 + 情

– 心: trái tim, nội tâm
– 情: tình cảm, cảm xúc

→ 心情 nghĩa đen là “tình cảm trong lòng”
→ nghĩa thực tế: tâm trạng, trạng thái cảm xúc hiện tại

四、Loại từ của 心情

心情 là danh từ.

Thường dùng trong các cấu trúc:
– 心情 + 形容词
– 有 / 没有 + 心情
– 调整心情
– 表达心情

五、Cách dùng và sắc thái

心情 mang tính chủ quan, phản ánh cảm xúc cá nhân

Thường đi với các tính từ:
– 好, 不好
– 开心, 糟糕
– 放松, 紧张

Dùng được trong cả văn nói và văn viết

Thường không dùng một mình, mà cần từ bổ nghĩa

六、Một số cụm từ thường gặp với 心情

– 心情好: tâm trạng tốt
– 心情不好: tâm trạng không tốt
– 心情复杂: tâm trạng phức tạp
– 心情轻松: tâm trạng thoải mái
– 心情低落: tâm trạng sa sút
– 调整心情: điều chỉnh tâm trạng

七、40 ví dụ với 心情 (pinyin + tiếng Việt)

我今天心情很好。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

她的心情不太好。
Tā de xīnqíng bú tài hǎo.
Tâm trạng cô ấy không được tốt lắm.

下雨天容易影响心情。
Xiàyǔ tiān róngyì yǐngxiǎng xīnqíng.
Ngày mưa dễ ảnh hưởng đến tâm trạng.

听到这个消息,我的心情变了。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ de xīnqíng biàn le.
Nghe tin này, tâm trạng tôi thay đổi.

她努力调整自己的心情。
Tā nǔlì tiáozhěng zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng của mình.

他的心情看起来很轻松。
Tā de xīnqíng kàn qǐlái hěn qīngsōng.
Tâm trạng anh ấy trông rất thoải mái.

最近我的心情有点低落。
Zuìjìn wǒ de xīnqíng yǒu diǎn dīluò.
Gần đây tâm trạng tôi hơi sa sút.

音乐可以改变人的心情。
Yīnyuè kěyǐ gǎibiàn rén de xīnqíng.
Âm nhạc có thể thay đổi tâm trạng con người.

她用写日记的方式表达心情。
Tā yòng xiě rìjì de fāngshì biǎodá xīnqíng.
Cô ấy dùng cách viết nhật ký để bày tỏ tâm trạng.

他的心情非常复杂。
Tā de xīnqíng fēicháng fùzá.
Tâm trạng anh ấy vô cùng phức tạp.

我不想让坏天气影响心情。
Wǒ bù xiǎng ràng huài tiānqì yǐngxiǎng xīnqíng.
Tôi không muốn thời tiết xấu ảnh hưởng đến tâm trạng.

她的心情慢慢好起来了。
Tā de xīnqíng mànmàn hǎo qǐlái le.
Tâm trạng cô ấy dần dần tốt lên.

这次旅行让我的心情放松了很多。
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ de xīnqíng fàngsōng le hěn duō.
Chuyến du lịch này khiến tâm trạng tôi thư giãn hơn nhiều.

他试着控制自己的心情。
Tā shìzhe kòngzhì zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố gắng kiểm soát tâm trạng của mình.

心情不好时,我喜欢一个人安静地待着。
Xīnqíng bù hǎo shí, wǒ xǐhuan yí ge rén ānjìng de dāi zhe.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ở một mình yên tĩnh.

她的笑容反映了她的心情。
Tā de xiàoróng fǎnyìng le tā de xīnqíng.
Nụ cười của cô ấy phản ánh tâm trạng của cô.

他的语气暴露了真实的心情。
Tā de yǔqì bàolù le zhēnshí de xīnqíng.
Giọng điệu của anh ấy bộc lộ tâm trạng thật.

我们的心情因为这件事而改变。
Wǒmen de xīnqíng yīnwèi zhè jiàn shì ér gǎibiàn.
Tâm trạng của chúng tôi thay đổi vì chuyện này.

她现在没有心情聊天。
Tā xiànzài méiyǒu xīnqíng liáotiān.
Bây giờ cô ấy không có tâm trạng để trò chuyện.

他的心情看起来不太稳定。
Tā de xīnqíng kàn qǐlái bú tài wěndìng.
Tâm trạng anh ấy trông không mấy ổn định.

天气好的时候,人的心情也会更好。
Tiānqì hǎo de shíhou, rén de xīnqíng yě huì gèng hǎo.
Thời tiết đẹp thì tâm trạng con người cũng tốt hơn.

她把心情写进了歌里。
Tā bǎ xīnqíng xiě jìn le gē lǐ.
Cô ấy viết tâm trạng của mình vào bài hát.

他试图隐藏自己的心情。
Tā shìtú yǐncáng zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố che giấu tâm trạng của mình.

这段音乐能表达复杂的心情。
Zhè duàn yīnyuè néng biǎodá fùzá de xīnqíng.
Đoạn nhạc này có thể biểu đạt tâm trạng phức tạp.

她的心情随着时间慢慢平静下来。
Tā de xīnqíng suí zhe shíjiān mànmàn píngjìng xiàlái.
Tâm trạng cô ấy dần dần bình tĩnh theo thời gian.

我能理解你现在的心情。
Wǒ néng lǐjiě nǐ xiànzài de xīnqíng.
Tôi có thể hiểu tâm trạng hiện tại của bạn.

心情不好时,别做重要决定。
Xīnqíng bù hǎo shí, bié zuò zhòngyào juédìng.
Khi tâm trạng không tốt, đừng đưa ra quyết định quan trọng.

她努力让自己的心情保持积极。
Tā nǔlì ràng zìjǐ de xīnqíng bǎochí jījí.
Cô ấy cố gắng giữ tâm trạng tích cực.

他的心情写在脸上。
Tā de xīnqíng xiě zài liǎn shàng.
Tâm trạng của anh ấy hiện rõ trên mặt.

这部电影影响了很多人的心情。
Zhè bù diànyǐng yǐngxiǎng le hěn duō rén de xīnqíng.
Bộ phim này ảnh hưởng đến tâm trạng của rất nhiều người.

她需要一点时间整理心情。
Tā xūyào yìdiǎn shíjiān zhěnglǐ xīnqíng.
Cô ấy cần chút thời gian để ổn định tâm trạng.

他的心情逐渐好转。
Tā de xīnqíng zhújiàn hǎozhuǎn.
Tâm trạng anh ấy dần dần tốt hơn.

心情紧张会影响发挥。
Xīnqíng jǐnzhāng huì yǐngxiǎng fāhuī.
Tâm trạng căng thẳng sẽ ảnh hưởng đến khả năng thể hiện.

她用画画来表达心情。
Tā yòng huàhuà lái biǎodá xīnqíng.
Cô ấy dùng vẽ tranh để bày tỏ tâm trạng.

他的心情因为一句话而改变。
Tā de xīnqíng yīnwèi yí jù huà ér gǎibiàn.
Tâm trạng anh ấy thay đổi chỉ vì một câu nói.

心情平静时,更容易思考问题。
Xīnqíng píngjìng shí, gèng róngyì sīkǎo wèntí.
Khi tâm trạng bình tĩnh, dễ suy nghĩ vấn đề hơn.

她的心情写满了矛盾。
Tā de xīnqíng xiě mǎn le máodùn.
Tâm trạng cô ấy đầy mâu thuẫn.

我们需要学会管理自己的心情。
Wǒmen xūyào xuéhuì guǎnlǐ zìjǐ de xīnqíng.
Chúng ta cần học cách quản lý tâm trạng của mình.

他的心情在短时间内发生了变化。
Tā de xīnqíng zài duǎn shíjiān nèi fāshēng le biànhuà.
Tâm trạng anh ấy thay đổi trong thời gian ngắn.

有时候,心情比结果更重要。
Yǒu shíhou, xīnqíng bǐ jiéguǒ gèng zhòngyào.
Đôi khi, tâm trạng còn quan trọng hơn kết quả.

心情

Giản thể: 心情
Phồn thể: 心情
Phiên âm: xīn qíng
Âm Hán Việt: tâm tình

Loại từ: danh từ

Nghĩa tiếng Việt: tâm trạng, cảm xúc, tình cảm trong lòng tại một thời điểm nào đó.

1. Phân tích từng chữ Hán


Phiên âm: xīn

Âm Hán Việt: tâm

Bộ thủ: 心 (bộ số 61/214)

Số nét: 4

Ý nghĩa gốc: trái tim, tấm lòng, phần tinh thần – nơi phát sinh tình cảm, suy nghĩ.

Trong tiếng Trung, rất nhiều từ liên quan cảm xúc, tinh thần đều chứa 心:
开心, 担心, 小心, 用心, 爱心…



Phiên âm: qíng

Âm Hán Việt: tình

Bộ thủ: 忄 (tâm đứng – biến thể của 心, bộ số 61)

Số nét: 11

Cấu tạo: 忄 (tâm) + 青 (thanh – gợi âm).
→ Liên quan đến tình cảm, cảm xúc.

Ví dụ:
爱情 (tình yêu), 热情 (nhiệt tình), 感情 (tình cảm), 同情 (đồng tình, thương cảm).

2. Ghép nghĩa của 心情

心 (trái tim, tâm) + 情 (tình cảm)
→ tình cảm trong lòng
→ nghĩa hiện đại: tâm trạng, mood.

Nhấn mạnh trạng thái cảm xúc thay đổi theo thời điểm.

3. Cách dùng trong câu

Thường dùng trong các cấu trúc:

心情 + 好 / 不好

心情 + 很 + tính từ

影响心情 (ảnh hưởng tâm trạng)

改变心情 (thay đổi tâm trạng)

心情不错 (tâm trạng không tệ)

4. So sánh nhanh

心情 = mood nhất thời
性格 = tính cách lâu dài

他今天心情不好。 → hôm nay tâm trạng không tốt
他性格不好。 → con người tính nết không tốt

5. Ví dụ câu

Dưới đây là 40 ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

这几天我的心情很好。
Zhè jǐ tiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Mấy ngày nay tâm trạng tôi rất tốt.

今天他心情不好。
Jīntiān tā xīnqíng bù hǎo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.

听音乐可以放松心情。
Tīng yīnyuè kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Nghe nhạc có thể thư giãn tâm trạng.

旅游能改变心情。
Lǚyóu néng gǎibiàn xīnqíng.
Du lịch có thể thay đổi tâm trạng.

她的心情很复杂。
Tā de xīnqíng hěn fùzá.
Tâm trạng cô ấy rất phức tạp.

下雨天让人心情不好。
Xiàyǔ tiān ràng rén xīnqíng bù hǎo.
Ngày mưa làm tâm trạng con người không tốt.

他的笑让我的心情变好。
Tā de xiào ràng wǒ de xīnqíng biàn hǎo.
Nụ cười của anh ấy làm tâm trạng tôi tốt lên.

考试以后我心情轻松多了。
Kǎoshì yǐhòu wǒ xīnqíng qīngsōng duō le.
Sau kỳ thi tôi thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

工作压力影响心情。
Gōngzuò yālì yǐngxiǎng xīnqíng.
Áp lực công việc ảnh hưởng tâm trạng.

今天天气好,心情也好。
Jīntiān tiānqì hǎo, xīnqíng yě hǎo.
Hôm nay thời tiết đẹp, tâm trạng cũng tốt.

看到你我心情很好。
Kàndào nǐ wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Nhìn thấy bạn tôi rất vui.

别让小事影响心情。
Bié ràng xiǎo shì yǐngxiǎng xīnqíng.
Đừng để chuyện nhỏ ảnh hưởng tâm trạng.

她最近心情不太好。
Tā zuìjìn xīnqíng bú tài hǎo.
Gần đây tâm trạng cô ấy không được tốt.

运动可以改善心情。
Yùndòng kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Vận động có thể cải thiện tâm trạng.

好消息让大家心情愉快。
Hǎo xiāoxi ràng dàjiā xīnqíng yúkuài.
Tin tốt làm mọi người vui.

我理解你的心情。
Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng.
Tôi hiểu tâm trạng của bạn.

他的心情慢慢平静下来。
Tā de xīnqíng mànman píngjìng xiàlai.
Tâm trạng anh ấy dần bình tĩnh lại.

失败以后他的心情很差。
Shībài yǐhòu tā de xīnqíng hěn chà.
Sau thất bại tâm trạng anh ấy rất tệ.

她努力让自己心情好起来。
Tā nǔlì ràng zìjǐ xīnqíng hǎo qǐlai.
Cô ấy cố gắng làm tâm trạng mình tốt lên.

美食能让人心情好。
Měishí néng ràng rén xīnqíng hǎo.
Đồ ăn ngon khiến người ta vui.

他的心情突然变了。
Tā de xīnqíng tūrán biàn le.
Tâm trạng anh ấy đột nhiên thay đổi.

听到这个消息,我的心情很沉重。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ de xīnqíng hěn chénzhòng.
Nghe tin này, tâm trạng tôi rất nặng nề.

假期结束了,我心情不好。
Jiàqī jiéshù le, wǒ xīnqíng bù hǎo.
Kỳ nghỉ kết thúc, tôi buồn.

她看起来心情不错。
Tā kàn qǐlai xīnqíng bú cuò.
Cô ấy có vẻ tâm trạng không tệ.

改变环境可以改变心情。
Gǎibiàn huánjìng kěyǐ gǎibiàn xīnqíng.
Thay đổi môi trường có thể thay đổi tâm trạng.

他喝咖啡是为了改善心情。
Tā hē kāfēi shì wèile gǎishàn xīnqíng.
Anh ấy uống cà phê để cải thiện tâm trạng.

我的心情像天气一样。
Wǒ de xīnqíng xiàng tiānqì yíyàng.
Tâm trạng tôi giống như thời tiết.

她的心情好多了。
Tā de xīnqíng hǎo duō le.
Tâm trạng cô ấy tốt hơn nhiều.

孩子们让父母心情愉快。
Háizimen ràng fùmǔ xīnqíng yúkuài.
Trẻ con khiến cha mẹ vui.

今天我的心情特别好。
Jīntiān wǒ de xīnqíng tèbié hǎo.
Hôm nay tâm trạng tôi đặc biệt tốt.

坏天气影响人的心情。
Huài tiānqì yǐngxiǎng rén de xīnqíng.
Thời tiết xấu ảnh hưởng tâm trạng.

他努力调整自己的心情。
Tā nǔlì tiáozhěng zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng.

她写日记来表达心情。
Tā xiě rìjì lái biǎodá xīnqíng.
Cô ấy viết nhật ký để bày tỏ tâm trạng.

回家以后我的心情好多了。
Huí jiā yǐhòu wǒ de xīnqíng hǎo duō le.
Sau khi về nhà tâm trạng tôi tốt hơn nhiều.

聊天可以让心情轻松。
Liáotiān kěyǐ ràng xīnqíng qīngsōng.
Trò chuyện có thể làm tâm trạng nhẹ nhõm.

他的心情还没恢复。
Tā de xīnqíng hái méi huīfù.
Tâm trạng anh ấy vẫn chưa hồi phục.

看到大海我的心情很好。
Kàndào dà hǎi wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Nhìn thấy biển tôi rất vui.

她微笑着,心情很好。
Tā wēixiào zhe, xīnqíng hěn hǎo.
Cô ấy mỉm cười, tâm trạng rất tốt.

希望你每天都有好心情。
Xīwàng nǐ měitiān dōu yǒu hǎo xīnqíng.
Hy vọng mỗi ngày bạn đều có tâm trạng tốt.

心情 tiếng Trung là gì?

Chữ 心情 trong tiếng Trung dùng để chỉ trạng thái cảm xúc, tâm trạng, cảm giác tinh thần bên trong của con người tại một thời điểm nhất định.
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong văn nói, văn viết, đời sống hằng ngày, văn học, báo chí, để mô tả cảm xúc vui, buồn, thoải mái, nặng nề, căng thẳng, phấn khởi, chán nản…

I. Thông tin chữ Hán
1. Hình thức chữ viết

Chữ Hán giản thể: 心情

Chữ Hán phồn thể: 心情
(Từ này giản thể và phồn thể hoàn toàn giống nhau)

II. Phân tích từng chữ Hán
1. Chữ 心



Phiên âm: xīn

Âm Hán Việt: tâm

Số nét: 4 nét

Bộ thủ: 心 (Tâm)
Tra trong 214 Bộ thủ là Bộ số 61

a. Nghĩa gốc

Chữ 心 có nghĩa gốc là:

Trái tim

Tâm hồn

Nội tâm

Ý nghĩ, cảm xúc bên trong con người

Trong văn hóa Trung Hoa, 心 không chỉ là tim sinh học, mà còn là:

Trung tâm của tư duy

Trung tâm của cảm xúc

Trung tâm của ý chí và đạo đức

b. Cấu tạo chữ

Chữ 心 là chữ tượng hình:

Hình dạng ban đầu mô phỏng trái tim con người

Sau này được cách điệu thành hình dạng hiện nay

c. Vai trò trong từ vựng

心 thường dùng để:

Chỉ cảm xúc nội tâm

Chỉ suy nghĩ

Chỉ thái độ tinh thần

Ví dụ:

开心: vui vẻ

关心: quan tâm

担心: lo lắng

用心: để tâm

2. Chữ 情



Phiên âm: qíng

Âm Hán Việt: tình

Số nét: 11 nét

Bộ thủ: 忄 (Tâm đứng)
Tra trong 214 Bộ thủ là Bộ số 61 (biến thể của 心)

a. Nghĩa gốc

Chữ 情 có nghĩa:

Tình cảm

Cảm xúc

Tình trạng cảm xúc

Tình hình mang tính cảm xúc hoặc con người

b. Cấu tạo chữ

情 gồm hai phần:

忄 (tâm đứng): liên quan đến cảm xúc, tâm lý

青 (thanh): phần biểu âm, gợi cách đọc

→ Cho thấy chữ 情 liên quan trực tiếp đến cảm xúc phát sinh từ nội tâm con người

c. Phạm vi sử dụng

情 thường dùng trong:

Tình cảm cá nhân

Quan hệ con người

Cảm xúc nội tâm

Ví dụ:

感情: tình cảm

热情: nhiệt tình

心情: tâm trạng

爱情: tình yêu

III. Nghĩa tổng hợp của 心情

Khi kết hợp:

心: nội tâm

情: cảm xúc

→ 心情 có nghĩa là:

Tâm trạng

Trạng thái cảm xúc trong lòng

Cảm giác tinh thần tại một thời điểm cụ thể

Đặc điểm quan trọng

心情 không mang nghĩa lâu dài, mà thường thay đổi theo hoàn cảnh

Thường dùng để miêu tả cảm xúc hiện tại hoặc ngắn hạn

IV. Loại từ

心情 là:

Danh từ

Thường dùng làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Bổ ngữ trạng thái trong câu

V. Cách dùng phổ biến của 心情
1. Dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc

Ví dụ:

心情很好: tâm trạng rất tốt

心情不好: tâm trạng không tốt

2. Kết hợp với tính từ

Cấu trúc:

心情 + tính từ

Ví dụ:

心情轻松: tâm trạng thoải mái

心情紧张: tâm trạng căng thẳng

3. Kết hợp với động từ

Ví dụ:

改变心情: thay đổi tâm trạng

影响心情: ảnh hưởng tâm trạng

VI. Mẫu câu thường gặp

心情 + 很 + tính từ

心情 + 不 + tính từ

动词 + 心情

形容词 + 的 + 心情

VII. 40 ví dụ minh họa

(Mỗi ví dụ gồm: Hán tự – Phiên âm – Dịch tiếng Việt)

今天我的心情很好。
Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.

她最近心情不太好。
Tā zuìjìn xīnqíng bú tài hǎo.
Gần đây tâm trạng của cô ấy không được tốt lắm.

听到这个消息,我的心情很复杂。
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ de xīnqíng hěn fùzá.
Nghe tin này, tâm trạng tôi rất phức tạp.

下雨的天气让人心情低落。
Xiàyǔ de tiānqì ràng rén xīnqíng dīluò.
Thời tiết mưa khiến người ta tâm trạng sa sút.

他努力调整自己的心情。
Tā nǔlì tiáozhěng zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng của mình.

好音乐可以改善心情。
Hǎo yīnyuè kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Âm nhạc hay có thể cải thiện tâm trạng.

她带着愉快的心情去上班。
Tā dàizhe yúkuài de xīnqíng qù shàngbān.
Cô ấy mang tâm trạng vui vẻ đi làm.

心情紧张的时候容易出错。
Xīnqíng jǐnzhāng de shíhou róngyì chūcuò.
Khi tâm trạng căng thẳng thì dễ mắc lỗi.

旅行能让人的心情放松。
Lǚxíng néng ràng rén de xīnqíng fàngsōng.
Du lịch có thể khiến tâm trạng con người thư giãn.

他的心情受到了很大的影响。
Tā de xīnqíng shòu dào le hěn dà de yǐngxiǎng.
Tâm trạng của anh ấy bị ảnh hưởng rất lớn.

心情不好时,我喜欢一个人安静地待着。
Xīnqíng bù hǎo shí, wǒ xǐhuan yí gè rén ānjìng de dāizhe.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ở một mình yên tĩnh.

她的笑容反映了她的心情。
Tā de xiàoróng fǎnyìng le tā de xīnqíng.
Nụ cười của cô ấy phản ánh tâm trạng của cô ấy.

他努力保持平静的心情。
Tā nǔlì bǎochí píngjìng de xīnqíng.
Anh ấy cố gắng giữ tâm trạng bình tĩnh.

心情愉快有助于身体健康。
Xīnqíng yúkuài yǒuzhù yú shēntǐ jiànkāng.
Tâm trạng vui vẻ có lợi cho sức khỏe.

她用写日记的方式记录自己的心情。
Tā yòng xiě rìjì de fāngshì jìlù zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy dùng cách viết nhật ký để ghi lại tâm trạng.

看到孩子的进步,他心情特别好。
Kàn dào háizi de jìnbù, tā xīnqíng tèbié hǎo.
Thấy con tiến bộ, anh ấy tâm trạng đặc biệt tốt.

心情不好会影响工作效率。
Xīnqíng bù hǎo huì yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
Tâm trạng không tốt sẽ ảnh hưởng hiệu suất làm việc.

她试着用微笑掩饰真实的心情。
Tā shìzhe yòng wēixiào yǎnshì zhēnshí de xīnqíng.
Cô ấy cố dùng nụ cười che giấu tâm trạng thật.

听完他的解释,我的心情好多了。
Tīng wán tā de jiěshì, wǒ de xīnqíng hǎo duō le.
Nghe xong lời giải thích của anh ấy, tâm trạng tôi tốt hơn nhiều.

不同的环境会带来不同的心情。
Bùtóng de huánjìng huì dàilái bùtóng de xīnqíng.
Môi trường khác nhau sẽ mang lại tâm trạng khác nhau.

她今天心情看起来很不错。
Tā jīntiān xīnqíng kàn qǐlái hěn búcuò.
Hôm nay tâm trạng cô ấy trông có vẻ khá tốt.

心情压抑的时候要学会放松。
Xīnqíng yāyì de shíhou yào xuéhuì fàngsōng.
Khi tâm trạng bị đè nén cần học cách thư giãn.

他把不好的心情藏在心里。
Tā bǎ bù hǎo de xīnqíng cáng zài xīnli.
Anh ấy giấu tâm trạng không tốt trong lòng.

心情的变化有时很难察觉。
Xīnqíng de biànhuà yǒushí hěn nán chájué.
Sự thay đổi tâm trạng đôi khi rất khó nhận ra.

她的心情随着天气变化。
Tā de xīnqíng suí zhe tiānqì biànhuà.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi theo thời tiết.

心情稳定对学习很重要。
Xīnqíng wěndìng duì xuéxí hěn zhòngyào.
Tâm trạng ổn định rất quan trọng đối với việc học.

他试图控制自己的心情。
Tā shìtú kòngzhì zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố kiểm soát tâm trạng của mình.

心情不好时不要做重要决定。
Xīnqíng bù hǎo shí bú yào zuò zhòngyào juédìng.
Khi tâm trạng không tốt đừng đưa ra quyết định quan trọng.

她的心情因为一句话而改变。
Tā de xīnqíng yīnwèi yí jù huà ér gǎibiàn.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi vì một câu nói.

心情平和是一种能力。
Xīnqíng pínghé shì yì zhǒng nénglì.
Giữ tâm trạng bình hòa là một loại năng lực.

他喜欢用运动来调节心情。
Tā xǐhuan yòng yùndòng lái tiáojié xīnqíng.
Anh ấy thích dùng vận động để điều chỉnh tâm trạng.

心情愉悦时学习效率更高。
Xīnqíng yúyuè shí xuéxí xiàolǜ gèng gāo.
Khi tâm trạng vui vẻ, hiệu quả học tập cao hơn.

她把所有的心情都写进了信里。
Tā bǎ suǒyǒu de xīnqíng dōu xiě jìn le xìn lǐ.
Cô ấy viết tất cả tâm trạng vào trong thư.

心情低落并不代表失败。
Xīnqíng dīluò bìng bù dàibiǎo shībài.
Tâm trạng sa sút không có nghĩa là thất bại.

他努力让自己保持好心情。
Tā nǔlì ràng zìjǐ bǎochí hǎo xīnqíng.
Anh ấy cố gắng giữ cho mình tâm trạng tốt.

心情会直接影响人的判断。
Xīnqíng huì zhíjiē yǐngxiǎng rén de pànduàn.
Tâm trạng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến phán đoán của con người.

她的心情随着音乐慢慢平静下来。
Tā de xīnqíng suí zhe yīnyuè mànmàn píngjìng xiàlái.
Tâm trạng của cô ấy dần dần bình tĩnh lại theo âm nhạc.

心情不好时,多和朋友聊天。
Xīnqíng bù hǎo shí, duō hé péngyou liáotiān.
Khi tâm trạng không tốt, hãy trò chuyện nhiều với bạn bè.

他的心情写在脸上。
Tā de xīnqíng xiě zài liǎn shàng.
Tâm trạng của anh ấy thể hiện rõ trên khuôn mặt.

保持良好的心情是一种生活态度。
Bǎochí liánghǎo de xīnqíng shì yì zhǒng shēnghuó tàidù.
Giữ tâm trạng tốt là một thái độ sống.

心情 tiếng Trung là gì?

心情
Phiên âm: xīnqíng
Nghĩa tiếng Việt: tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tinh thần trong lòng

Chữ Hán giản thể – phồn thể
Giản thể        Phồn thể
心情        心情

(Từ này giản thể và phồn thể giống nhau)

Phân tích từng chữ Hán
1. 心

Phiên âm: xīn
Âm Hán Việt: tâm

Nghĩa gốc:

Trái tim

Nghĩa mở rộng:

Tâm

Tâm hồn

Nội tâm

Cảm xúc, suy nghĩ

Bộ thủ:

心 (bộ Tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ:

Chữ tượng hình, mô phỏng hình trái tim

Số nét:

4 nét

2. 情

Phiên âm: qíng
Âm Hán Việt: tình

Nghĩa gốc:

Tình cảm

Cảm xúc chân thật của con người

Nghĩa mở rộng:

Tình trạng tâm lý

Cảm xúc phát sinh trong lòng

Trạng thái cảm xúc trước sự việc

Bộ thủ:

忄 (tâm đứng – biến thể của bộ 心, thuộc bộ số 61 trong 214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ:

Bên trái: 忄 (tâm đứng – liên quan đến cảm xúc)

Bên phải: 青 (biểu âm)

Số nét:

11 nét

Ý nghĩa kết hợp của 心情

心 = tâm + 情 = cảm xúc → 心情 = cảm xúc trong lòng, trạng thái tinh thần

Từ 心情 dùng để chỉ:

Cảm xúc nhất thời

Trạng thái vui – buồn – lo lắng – thoải mái

Tâm trạng chịu ảnh hưởng bởi hoàn cảnh, sự việc

Loại từ

Danh từ
Dùng để chỉ trạng thái tâm lý, cảm xúc của con người.

Cách dùng trong câu
Các cấu trúc thường gặp

心情 + 很 + 形容词

心情 + 不好 / 不错 / 很好

改变 + 心情

影响 + 心情

心情 + 名词短语

Một số kết hợp phổ biến

好心情: tâm trạng tốt

坏心情: tâm trạng xấu

心情不好: tâm trạng không tốt

心情愉快: tâm trạng vui vẻ

心情复杂: tâm trạng phức tạp

40 ví dụ với 心情 (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1–10

今天天气很好,我的心情也很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo, wǒ de xīnqíng yě hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, tâm trạng tôi cũng rất tốt.

听到这个消息,他的心情变得很差。
Tīng dào zhège xiāoxi, tā de xīnqíng biàn de hěn chà.
Nghe tin này, tâm trạng anh ấy trở nên rất tệ.

她最近心情不好。
Tā zuìjìn xīnqíng bù hǎo.
Gần đây tâm trạng cô ấy không tốt.

好音乐可以改善人的心情。
Hǎo yīnyuè kěyǐ gǎishàn rén de xīnqíng.
Âm nhạc hay có thể cải thiện tâm trạng con người.

他的心情看起来很轻松。
Tā de xīnqíng kàn qǐlái hěn qīngsōng.
Tâm trạng của anh ấy trông rất thoải mái.

心情不好的时候,我喜欢一个人待着。
Xīnqíng bù hǎo de shíhou, wǒ xǐhuān yí gè rén dāizhe.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ở một mình.

她努力保持好心情。
Tā nǔlì bǎochí hǎo xīnqíng.
Cô ấy cố gắng giữ tâm trạng tốt.

这件事严重影响了他的心情。
Zhè jiàn shì yánzhòng yǐngxiǎng le tā de xīnqíng.
Chuyện này ảnh hưởng nghiêm trọng đến tâm trạng anh ấy.

心情愉快的人更容易成功。
Xīnqíng yúkuài de rén gèng róngyì chénggōng.
Người có tâm trạng vui vẻ dễ thành công hơn.

她的心情随着天气变化。
Tā de xīnqíng suí zhe tiānqì biànhuà.
Tâm trạng cô ấy thay đổi theo thời tiết.

Ví dụ 11–20

考试结束后,他的心情放松了很多。
Kǎoshì jiéshù hòu, tā de xīnqíng fàngsōng le hěnduō.
Sau khi thi xong, tâm trạng anh ấy thoải mái hơn nhiều.

心情紧张会影响表现。
Xīnqíng jǐnzhāng huì yǐngxiǎng biǎoxiàn.
Tâm trạng căng thẳng sẽ ảnh hưởng đến biểu hiện.

她今天心情特别好。
Tā jīntiān xīnqíng tèbié hǎo.
Hôm nay tâm trạng cô ấy đặc biệt tốt.

不要让小事破坏你的心情。
Bú yào ràng xiǎo shì pòhuài nǐ de xīnqíng.
Đừng để chuyện nhỏ phá hỏng tâm trạng của bạn.

心情复杂的时候,很难做决定。
Xīnqíng fùzá de shíhou, hěn nán zuò juédìng.
Khi tâm trạng phức tạp, rất khó đưa ra quyết định.

她用微笑掩饰自己的心情。
Tā yòng wēixiào yǎnshì zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy dùng nụ cười để che giấu tâm trạng của mình.

旅行可以让人放松心情。
Lǚxíng kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Du lịch có thể giúp con người thư giãn tâm trạng.

他心情不好的时候容易生气。
Tā xīnqíng bù hǎo de shíhou róngyì shēngqì.
Khi tâm trạng không tốt, anh ấy dễ nổi giận.

心情平静才能认真思考问题。
Xīnqíng píngjìng cáinéng rènzhēn sīkǎo wèntí.
Tâm trạng bình tĩnh mới có thể suy nghĩ nghiêm túc.

她的心情写在脸上。
Tā de xīnqíng xiě zài liǎn shàng.
Tâm trạng của cô ấy thể hiện rõ trên khuôn mặt.

Ví dụ 21–30

老师注意到了学生的心情变化。
Lǎoshī zhùyì dào le xuéshēng de xīnqíng biànhuà.
Giáo viên chú ý đến sự thay đổi tâm trạng của học sinh.

心情不好会影响睡眠。
Xīnqíng bù hǎo huì yǐngxiǎng shuìmián.
Tâm trạng không tốt sẽ ảnh hưởng đến giấc ngủ.

她试着用运动调整心情。
Tā shìzhe yòng yùndòng tiáozhěng xīnqíng.
Cô ấy thử điều chỉnh tâm trạng bằng vận động.

他的心情突然变得很低落。
Tā de xīnqíng tūrán biàn de hěn dīluò.
Tâm trạng anh ấy đột nhiên trở nên rất sa sút.

好朋友能理解你的心情。
Hǎo péngyou néng lǐjiě nǐ de xīnqíng.
Bạn tốt có thể hiểu được tâm trạng của bạn.

她不想让别人知道自己的心情。
Tā bù xiǎng ràng biérén zhīdào zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy không muốn để người khác biết tâm trạng của mình.

心情放松有助于学习。
Xīnqíng fàngsōng yǒu zhù yú xuéxí.
Tâm trạng thư giãn có lợi cho việc học.

他的心情因为一句话而改变。
Tā de xīnqíng yīnwèi yí jù huà ér gǎibiàn.
Tâm trạng anh ấy thay đổi chỉ vì một câu nói.

她的心情越来越稳定。
Tā de xīnqíng yuè lái yuè wěndìng.
Tâm trạng của cô ấy ngày càng ổn định.

不同的音乐会带来不同的心情。
Bùtóng de yīnyuè huì dàilái bùtóng de xīnqíng.
Âm nhạc khác nhau sẽ mang lại tâm trạng khác nhau.

Ví dụ 31–40

他努力控制自己的心情。
Tā nǔlì kòngzhì zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố gắng kiểm soát tâm trạng của mình.

心情好时,做什么都顺利。
Xīnqíng hǎo shí, zuò shénme dōu shùnlì.
Khi tâm trạng tốt, làm gì cũng thuận lợi.

她的心情受工作压力影响。
Tā de xīnqíng shòu gōngzuò yālì yǐngxiǎng.
Tâm trạng cô ấy bị ảnh hưởng bởi áp lực công việc.

心情低落时,需要时间恢复。
Xīnqíng dīluò shí, xūyào shíjiān huīfù.
Khi tâm trạng sa sút, cần thời gian để hồi phục.

他通过写日记记录心情。
Tā tōngguò xiě rìjì jìlù xīnqíng.
Anh ấy ghi lại tâm trạng bằng cách viết nhật ký.

心情稳定对健康很重要。
Xīnqíng wěndìng duì jiànkāng hěn zhòngyào.
Tâm trạng ổn định rất quan trọng đối với sức khỏe.

她的心情比昨天好多了。
Tā de xīnqíng bǐ zuótiān hǎo duō le.
Tâm trạng cô ấy tốt hơn hôm qua rất nhiều.

心情不好时不要做重要决定。
Xīnqíng bù hǎo shí bú yào zuò zhòngyào juédìng.
Khi tâm trạng không tốt, đừng đưa ra quyết định quan trọng.

他希望通过聊天放松心情。
Tā xīwàng tōngguò liáotiān fàngsōng xīnqíng.
Anh ấy hy vọng thư giãn tâm trạng bằng cách trò chuyện.

心情平和是一种能力。
Xīnqíng pínghé shì yì zhǒng nénglì.
Giữ tâm trạng bình hòa là một năng lực.

一、心情 tiếng Trung là gì?

心情
Pinyin: xīn qíng
Tiếng Việt: tâm trạng, cảm xúc, trạng thái tình cảm trong lòng

心情 dùng để chỉ trạng thái cảm xúc, tinh thần bên trong của con người tại một thời điểm nhất định, có thể là vui, buồn, thoải mái, căng thẳng, nặng nề, nhẹ nhõm, v.v.

二、Chữ Hán giản thể và phồn thể

Giản thể: 心情

Phồn thể: 心情

(Từ này không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể)

三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 心 (xīn)

Nghĩa gốc

Tim

Trái tim

Tâm, lòng, nội tâm, suy nghĩ, cảm xúc

Âm Hán Việt: Tâm

Bộ thủ

Bộ: 心 (Tâm)

Tra trong 214 bộ thủ: Bộ số 61

Cấu tạo chữ Hán

Chữ tượng hình, mô phỏng hình dạng trái tim

Số nét

4 nét

Ý nghĩa mở rộng

Tâm trí: 心里

Tình cảm: 心意

Ý nghĩ: 心想

Thái độ: 心态

2. 情 (qíng)

Nghĩa gốc

Tình cảm

Cảm xúc

Tình trạng

Quan hệ tình cảm

Âm Hán Việt: Tình

Bộ thủ

Bộ: 忄 (Tâm đứng – biến thể của 心)

Tra trong 214 bộ thủ: Bộ số 61

Cấu tạo chữ Hán

Bên trái: 忄 (tâm đứng) → liên quan đến cảm xúc

Bên phải: 青 (thanh) → gợi âm và ý

Số nét

11 nét

Ý nghĩa mở rộng

Cảm xúc con người: 感情

Hoàn cảnh, tình hình: 情况

Tình nghĩa: 情义

四、Ý nghĩa tổng hợp của 心情

心情 = 心 (tâm) + 情 (tình)

→ Chỉ tình cảm, cảm xúc phát sinh từ nội tâm, phản ánh trạng thái tinh thần và cảm xúc của con người.

Ví dụ:

心情好: tâm trạng tốt

心情不好: tâm trạng không tốt

心情复杂: tâm trạng phức tạp

五、Loại từ

心情 là danh từ

Có thể làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Bổ ngữ trong câu

六、Cách dùng phổ biến
1. 心情 + 形容词

心情好

心情差

心情不好

心情复杂

2. 动词 + 心情

调整心情: điều chỉnh tâm trạng

改变心情: thay đổi tâm trạng

表达心情: bày tỏ tâm trạng

3. 形容词 + 的 + 心情

快乐的心情

忧郁的心情

七、40 ví dụ mẫu câu (có tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
1

心情很好。
Xīnqíng hěn hǎo.
Tâm trạng rất tốt.

2

他今天心情不好。
Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo.
Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt.

3

她的心情很复杂。
Tā de xīnqíng hěn fùzá.
Tâm trạng của cô ấy rất phức tạp.

4

听到这个消息,我的心情很沉重。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ de xīnqíng hěn chénzhòng.
Nghe tin này, tâm trạng tôi rất nặng nề.

5

好天气让人心情愉快。
Hǎo tiānqì ràng rén xīnqíng yúkuài.
Thời tiết đẹp khiến người ta vui vẻ.

6

他努力调整自己的心情。
Tā nǔlì tiáozhěng zìjǐ de xīnqíng.
Anh ấy cố gắng điều chỉnh tâm trạng của mình.

7

别让坏心情影响工作。
Bié ràng huài xīnqíng yǐngxiǎng gōngzuò.
Đừng để tâm trạng xấu ảnh hưởng công việc.

8

她的心情慢慢好起来了。
Tā de xīnqíng mànman hǎo qǐlái le.
Tâm trạng của cô ấy dần tốt lên.

9

考试结束后,大家心情都很轻松。
Kǎoshì jiéshù hòu, dàjiā xīnqíng dōu hěn qīngsōng.
Sau khi thi xong, mọi người đều rất thoải mái.

10

音乐可以改善心情。
Yīnyuè kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Âm nhạc có thể cải thiện tâm trạng.

11

他带着紧张的心情走进考场。
Tā dàizhe jǐnzhāng de xīnqíng zǒu jìn kǎochǎng.
Anh ấy bước vào phòng thi với tâm trạng căng thẳng.

12

她无法用语言表达自己的心情。
Tā wúfǎ yòng yǔyán biǎodá zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy không thể diễn đạt tâm trạng bằng lời.

13

心情不好时,我喜欢一个人安静一下。
Xīnqíng bù hǎo shí, wǒ xǐhuan yí gè rén ānjìng yíxià.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ở một mình cho yên tĩnh.

14

他的心情写在脸上。
Tā de xīnqíng xiě zài liǎn shàng.
Tâm trạng của anh ấy thể hiện rõ trên mặt.

15

心情决定一个人的状态。
Xīnqíng juédìng yí gè rén de zhuàngtài.
Tâm trạng quyết định trạng thái của một người.

16

她今天的心情特别好。
Tā jīntiān de xīnqíng tèbié hǎo.
Hôm nay tâm trạng cô ấy đặc biệt tốt.

17

失败让他的心情变得低落。
Shībài ràng tā de xīnqíng biànde dīluò.
Thất bại khiến tâm trạng anh ấy sa sút.

18

请保持好心情。
Qǐng bǎochí hǎo xīnqíng.
Hãy giữ tâm trạng tốt.

19

她努力隐藏自己的真实心情。
Tā nǔlì yǐncáng zìjǐ de zhēnshí xīnqíng.
Cô ấy cố gắng che giấu tâm trạng thật.

20

心情平静才能好好思考。
Xīnqíng píngjìng cáinéng hǎohǎo sīkǎo.
Tâm trạng bình tĩnh mới có thể suy nghĩ tốt.

21

他的心情因为一句话而改变。
Tā de xīnqíng yīnwèi yí jù huà ér gǎibiàn.
Tâm trạng anh ấy thay đổi chỉ vì một câu nói.

22

旅行能让人放松心情。
Lǚxíng néng ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Du lịch giúp con người thư giãn tâm trạng.

23

心情压抑的时候要学会倾诉。
Xīnqíng yāyì de shíhou yào xuéhuì qīngsù.
Khi tâm trạng bị đè nén, cần học cách tâm sự.

24

她带着期待的心情等待结果。
Tā dàizhe qīdài de xīnqíng děngdài jiéguǒ.
Cô ấy chờ kết quả với tâm trạng mong đợi.

25

不稳定的心情会影响判断。
Bù wěndìng de xīnqíng huì yǐngxiǎng pànduàn.
Tâm trạng không ổn định sẽ ảnh hưởng đến phán đoán.

26

他的心情逐渐恢复正常。
Tā de xīnqíng zhújiàn huīfù zhèngcháng.
Tâm trạng anh ấy dần trở lại bình thường.

27

她用日记记录每天的心情。
Tā yòng rìjì jìlù měitiān de xīnqíng.
Cô ấy dùng nhật ký ghi lại tâm trạng mỗi ngày.

28

心情好,效率自然高。
Xīnqíng hǎo, xiàolǜ zìrán gāo.
Tâm trạng tốt thì hiệu quả tự nhiên cao.

29

他的心情被误会彻底破坏了。
Tā de xīnqíng bèi wùhuì chèdǐ pòhuài le.
Tâm trạng anh ấy bị hiểu lầm phá hỏng hoàn toàn.

30

孩子的心情需要大人理解。
Háizi de xīnqíng xūyào dàrén lǐjiě.
Tâm trạng của trẻ em cần người lớn thấu hiểu.

31

她的心情随着音乐起伏。
Tā de xīnqíng suí zhe yīnyuè qǐfú.
Tâm trạng cô ấy dao động theo âm nhạc.

32

心情紧张会导致失误。
Xīnqíng jǐnzhāng huì dǎozhì shīwù.
Tâm trạng căng thẳng sẽ dẫn đến sai sót.

33

他的心情一落千丈。
Tā de xīnqíng yí luò qiān zhàng.
Tâm trạng anh ấy tụt dốc nghiêm trọng.

34

保持良好的心情非常重要。
Bǎochí liánghǎo de xīnqíng fēicháng zhòngyào.
Giữ tâm trạng tốt là vô cùng quan trọng.

35

她不想让别人知道自己的心情。
Tā bù xiǎng ràng biérén zhīdào zìjǐ de xīnqíng.
Cô ấy không muốn người khác biết tâm trạng của mình.

36

心情低落时,别做重要决定。
Xīnqíng dīluò shí, bié zuò zhòngyào juédìng.
Khi tâm trạng sa sút, đừng đưa ra quyết định quan trọng.

37

他的心情因为成功而变得兴奋。
Tā de xīnqíng yīnwèi chénggōng ér biànde xīngfèn.
Tâm trạng anh ấy trở nên phấn khích vì thành công.

38

心情不好会影响身体健康。
Xīnqíng bù hǎo huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng.
Tâm trạng không tốt sẽ ảnh hưởng sức khỏe.

39

她的心情写满了忧伤。
Tā de xīnqíng xiě mǎn le yōushāng.
Tâm trạng cô ấy đầy nỗi buồn.

40

了解自己的心情是一种能力。
Liǎojiě zìjǐ de xīnqíng shì yì zhǒng nénglì.
Hiểu rõ tâm trạng của bản thân là một năng lực.

"心情" (xīngqíng) trong tiếng Trung nghĩa là "tâm trạng" hoặc "cảm xúc".

Đây là từ ghép gồm hai chữ Hán: 心 (tâm) và 情 (tình), cả hai đều thuộc bộ thủ số 61 là 心 bộ (bộ Tâm) theo danh sách 214 bộ thủ Kangxi. Bộ Tâm tượng trưng cho trái tim, tâm trí, cảm xúc và suy nghĩ nội tâm.

Chữ 心 (Phồn thể: 心, Giản thể: 心)
Nghĩa chi tiết: Trái tim (cơ quan nội tạng), tâm trí, suy nghĩ, cảm xúc, trung tâm (như trung tâm vật thể hoặc tinh thần). Chữ là象形 (hình thanh), mô tả hình dạng trái tim với phần giữa và lớp bao ngoài từ thời giáp cốt văn.


Cấu tạo: Hình dạng đơn giản, không phân hội ý rõ rệt; biến thể đứng là 忄 khi làm bộ thủ bên trái (như trong 情).


Âm Hán Việt: Tâm.


Số nét: 4 nét.


Chữ 情 (Phồn thể: 情, Giản thể: 情)
Nghĩa chi tiết: Tình cảm, cảm xúc (từ nhân tính, dục vọng âm tính theo《說文》); tình huống, thực trạng; tình yêu, nhân tình. Là chữ hình thanh: bộ Tâm 忄 (âm tình cảm) + thanh 青 (xanh, biểu thị sự trong sáng, trữ tình).

Cấu tạo: ⿰忄青 (bộ Tâm đứng bên trái + 青 bên phải); 青 gồm 月 (thịt/tháng) + 丹 (đan, đỏ). Tổng thể gợi tấm lòng trong bầu trời xanh, sinh tình cảm.

Âm Hán Việt: Tình.


Số nét: 11 nét.


Loại từ và mẫu câu
心情 là danh từ (nǐ), chỉ trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần.

Mẫu câu ví dụ:

他的心情很好。Tā de xīngqíng hěn hǎo. (Tâm trạng anh ấy rất tốt.)


我现在心情不好。Wǒ xiànzài xīngqíng bù hǎo. (Bây giờ tôi tâm trạng không tốt.)


40 Ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng 心情, kèm pinyin và dịch tiếng Việt (tập trung biến thể tâm trạng phổ biến).

STT        Câu ví dụ        Pinyin        Dịch tiếng Việt
1        心情愉快        xīngqíng yúkuài        Tâm trạng vui vẻ

2        心情不好        xīngqíng bù hǎo        Tâm trạng không tốt

3        好心情        hǎo xīngqíng        Tâm trạng tốt
4        坏心情        huài xīngqíng        Tâm trạng xấu
5        心情舒畅        xīngqíng shūchàng        Tâm trạng thoải mái
6        心情激动        xīngqíng jīdòng        Tâm trạng kích động
7        心情低落        xīngqíng dīluò        Tâm trạng sa sút
8        心情放松        xīngqíng fàngsōng        Tâm trạng thư giãn
9        心情烦躁        xīngqíng fánzào        Tâm trạng bực bội
10        心情忧郁        xīngqíng yōuyù        Tâm trạng u sầu
11        心情沮丧        xīngqíng jǔsàng        Tâm trạng chán nản
12        心情高兴        xīngqíng gāoxìng        Tâm trạng vui mừng
13        心情紧张        xīngqíng jǐnzhāng        Tâm trạng căng thẳng
14        心情平静        xīngqíng píngjìng        Tâm trạng bình tĩnh
15        心情复杂        xīngqíng fùzá        Tâm trạng phức tạp
16        心情沉重        xīngqíng chénzhòng        Tâm trạng nặng nề
17        心情愉快        xīngqíng yúkuài        Tâm trạng khoái lạc
18        心情恶劣        xīngqíng èliè        Tâm trạng tồi tệ

19        心情开朗        xīngqíng kāilǎng        Tâm trạng cởi mở
20        心情抑郁        xīngqíng yìyù        Tâm trạng trầm cảm
21        心情烦闷        xīngqíng fānmèn        Tâm trạng buồn bực
22        心情振奋        xīngqíng zhènfèn        Tâm trạng phấn chấn
23        心情惆怅        xīngqíng chóuchàng        Tâm trạng buồn bã
24        心情甜蜜        xīngqíng tiánhǎo        Tâm trạng ngọt ngào
25        心情苦闷        xīngqíng kǔmèn        Tâm trạng u uất
26        心情轻松        xīngqíng qīngsōng        Tâm trạng nhẹ nhàng
27        心情悲伤        xīngqíng bēishāng        Tâm trạng buồn
28        心情愤怒        xīngqíng fènnù        Tâm trạng giận dữ
29        心情恐惧        xīngqíng kǒngjù        Tâm trạng sợ hãi
30        心情满足        xīngqíng mǎnzú        Tâm trạng hài lòng
31        心情焦虑        xīngqíng jiāolǜ        Tâm trạng lo lắng
32        心情绝望        xīngqíng juéwàng        Tâm trạng tuyệt vọng
33        心情惊喜        xīngqíng jīngxǐ        Tâm trạng bất ngờ vui mừng
34        心情感动        xīngqíng gǎndòng        Tâm trạng xúc động
35        心情疲惫        xīngqíng pí bèi        Tâm trạng mệt mỏi
36        心情宁静        xīngqíng níngjìng        Tâm trạng yên bình
37        心情期待        xīngqíng qīdài        Tâm trạng mong đợi
38        心情失落        xīngqíng shīluò        Tâm trạng thất vọng
39        心情乐观        xīngqíng lèguān        Tâm trạng lạc quan
40        心情悲观        xīngqíng bēiguān        Tâm trạng bi quan

心情 trong tiếng Trung là gì?

心情 (xīn qíng) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa tâm trạng, cảm xúc, trạng thái cảm xúc nội tâm của một người tại một thời điểm nhất định. Đây là cách diễn đạt trạng thái cảm xúc như vui, buồn, thoải mái, lo lắng… trong giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Ví dụ nghĩa:

心情很好 – tâm trạng rất tốt

心情不好 – tâm trạng không tốt

Phân tích từng chữ Hán
1. 汉字 心
Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 心

Chữ Hán phồn thể: 心

Pinyin: xīn

Âm Hán Việt: tâm

Nghĩa: trái tim, tâm trí, tâm hồn, cảm xúc

Từ loại: danh từ / thành tố chữ Hán thường dùng trong từ cảm xúc

Bộ thủ

Bộ thủ: 心

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61

Cấu tạo chữ

Chữ 心 là chữ tượng hình, xuất phát từ hình vẽ trái tim, biểu thị phần trung tâm suy nghĩ và cảm xúc bên trong con người.

Số nét

4 nét

2. 汉字 情
Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 情

Chữ Hán phồn thể: 情

Pinyin: qíng

Âm Hán Việt: tình

Nghĩa: tình cảm, cảm xúc, tình trạng, cảm giác

Bộ thủ

Bộ thủ: 忄 (biến thể của 心)

Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61

Cấu tạo chữ

情 là chữ hình thanh (phono-semantic compound):

Phần bên trái 忄 là biến thể của chữ 心, gợi ý nghĩa liên quan đến cảm xúc/tâm tư.

Phần bên phải 青 gợi âm đọc và đồng thời liên hệ với nghĩa truyền thống như màu sắc, thanh khiết.

Số nét

11 nét

Nghĩa của cả cụm 心情

Ghép hai chữ:

心 liên quan đến trái tim / tâm trí / cảm xúc

情 liên quan đến tình cảm / cảm xúc / tâm trạng

Khi kết hợp thành 心情, ý nghĩa là tình trạng cảm xúc nội tâm của một người vào lúc cụ thể, tức tâm trạng, mood. Đây là danh từ được dùng phổ biến để chỉ cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực như vui, buồn, thoải mái, căng thẳng…

Loại từ

心情 là danh từ.
Có thể đóng vai trò:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Trung tâm cụm danh từ

Cụm danh từ đi kèm tính từ mô tả trạng thái

Cách dùng và mẫu câu

主语 + 心情 + 很 + tính từ
Ví dụ: 我今天心情很好

心情 + 受 … 影响
Ví dụ: 他的心情受天气影响

改变 + 心情
Ví dụ: 听音乐可以改善心情

看 + 心情
Ví dụ: 我看心情再决定

Đơn vị đo thường gặp:

一个心情

一种心情

40 ví dụ minh họa kèm phiên âm và tiếng Việt

我今天心情很好
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn hǎo
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt

她的心情不好
Tā de xīnqíng bù hǎo
Tâm trạng cô ấy không tốt

他的心情随着天气变化
Tā de xīnqíng suízhe tiānqì biànhuà
Tâm trạng anh ấy thay đổi theo thời tiết

听音乐可以改善我的心情
Tīng yīnyuè kěyǐ gǎishàn wǒ de xīnqíng
Nghe nhạc có thể cải thiện tâm trạng tôi

下雨天我心情总是不太好
Xiàyǔ tiān wǒ xīnqíng zǒng shì bù tài hǎo
Khi trời mưa tâm trạng tôi luôn không tốt lắm

她心情很愉快
Tā xīnqíng hěn yúkuài
Cô ấy tâm trạng rất vui

我看你的心情再决定
Wǒ kàn nǐ de xīnqíng zài juédìng
Tôi xem tâm trạng bạn rồi quyết định

好消息让大家心情很好
Hǎo xiāoxi ràng dàjiā xīnqíng hěn hǎo
Tin tốt khiến mọi người tâm trạng tốt

他考试失败,心情很低落
Tā kǎoshì shībài, xīnqíng hěn dīluò
Anh ấy thi trượt, tâm trạng rất buồn

跟朋友聊天让我心情轻松
Gēn péngyou liáotiān ràng wǒ xīnqíng qīngsōng
Trò chuyện với bạn khiến tâm trạng tôi nhẹ nhàng

她今天心情不太稳定
Tā jīntiān xīnqíng bù tài wěndìng
Hôm nay tâm trạng cô ấy không ổn định

我的心情被这件事影响了
Wǒ de xīnqíng bèi zhè jiàn shì yǐngxiǎng le
Tâm trạng tôi bị chuyện này ảnh hưởng

每个人的心情都不同
Měi gè rén de xīnqíng dōu bù tóng
Tâm trạng của mỗi người đều khác nhau

她的心情突然变好了
Tā de xīnqíng tūrán biàn hǎo le
Tâm trạng cô ấy đột nhiên khá hơn

看电影让我心情愉快
Kàn diànyǐng ràng wǒ xīnqíng yúkuài
Xem phim làm tâm trạng tôi vui

假期到了,心情很好
Jiàqī dào le, xīnqíng hěn hǎo
Kỳ nghỉ đến, tâm trạng rất tốt

这个礼物让她心情很好
Zhège lǐwù ràng tā xīnqíng hěn hǎo
Món quà này khiến tâm trạng cô ấy rất tốt

我今天没有心情做作业
Wǒ jīntiān méiyǒu xīnqíng zuò zuòyè
Hôm nay tôi không có tâm trạng làm bài tập

心情复杂的时候别急
Xīnqíng fùzá de shíhou bié jí
Khi tâm trạng phức tạp đừng vội

我听了歌,心情好多了
Wǒ tīng le gē, xīnqíng hǎo duō le
Tôi nghe nhạc, tâm trạng khá hơn nhiều

他因为天气心情不好
Tā yīnwèi tiānqì xīnqíng bù hǎo
Anh ấy vì thời tiết mà tâm trạng không tốt

她今天心情很兴奋
Tā jīntiān xīnqíng hěn xīngfèn
Hôm nay cô ấy tâm trạng rất phấn khích

心情好才能工作得更好
Xīnqíng hǎo cáinéng gōngzuò de gèng hǎo
Tâm trạng tốt thì mới làm việc tốt hơn

我的心情受环境影响
Wǒ de xīnqíng shòu huánjìng yǐngxiǎng
Tâm trạng của tôi bị môi trường ảnh hưởng

她笑了,心情变得轻松
Tā xiào le, xīnqíng biàn dé qīngsōng
Cô ấy cười, tâm trạng trở nên thoải mái

我心情不错
Wǒ xīnqíng bùcuò
Tâm trạng tôi không tệ

工作压力使他心情不好
Gōngzuò yālì shǐ tā xīnqíng bù hǎo
Áp lực công việc khiến tâm trạng anh ấy không tốt

请分享你的心情
Qǐng fēnxiǎng nǐ de xīnqíng
Hãy chia sẻ tâm trạng của bạn

天气转好,心情也变好了
Tiānqì zhuǎn hǎo, xīnqíng yě biàn hǎo le
Thời tiết chuyển tốt, tâm trạng cũng khá hơn

我们一起改善心情
Wǒmen yìqǐ gǎishàn xīnqíng
Chúng ta cùng cải thiện tâm trạng

他心情不稳
Tā xīnqíng bù wěn
Anh ấy tâm trạng không ổn

今天的心情很平静
Jīntiān de xīnqíng hěn píngjìng
Tâm trạng hôm nay rất bình tĩnh

我心情有点低落
Wǒ xīnqíng yǒudiǎn dīluò
Tôi tâm trạng hơi buồn

她因为好消息心情很好
Tā yīnwèi hǎo xiāoxi xīnqíng hěn hǎo
Cô ấy vì tin tốt mà tâm trạng rất tốt

心情变化很快
Xīnqíng biànhuà hěn kuài
Tâm trạng thay đổi rất nhanh

他分享了他的心情
Tā fēnxiǎng le tā de xīnqíng
Anh ấy chia sẻ tâm trạng của mình

心情不好时别生气
Xīnqíng bù hǎo shí bié shēngqì
Khi tâm trạng không tốt đừng nổi giận

我们一起出去放松心情
Wǒmen yìqǐ chūqù fàngsōng xīnqíng
Chúng ta cùng ra ngoài thư giãn tâm trạng

今天心情很沉重
Jīntiān xīnqíng hěn chénzhòng
Hôm nay tâm trạng rất nặng nề

心情好的人更快乐
Xīnqíng hǎo de rén gèng kuàilè
Người tâm trạng tốt thì hạnh phúc hơn

考试成绩出来了,心情紧张到爆炸。 (Kǎoshì chéngjì chūlái le, xīnqíng jǐnzhāng dào bàozhà.) → Kết quả thi ra rồi, tâm trạng căng thẳng đến nổ tung.
终于放假了,心情像脱缰的野马。 (Zhōngyú fàngjià le, xīnqíng xiàng tuō jiāng de yěmǎ.) → Cuối cùng cũng được nghỉ, tâm trạng như ngựa hoang thoát cương.
看到新闻,心情瞬间跌到谷底。 (Kàndào xīnwén, xīnqíng shùnjiān diē dào gǔdǐ.) → Thấy tin tức, tâm trạng lập tức rơi xuống vực thẳm.
朋友的生日惊喜让我心情大爆发。 (Péngyǒu de shēngrì jīngxǐ ràng wǒ xīnqíng dà bàofā.) → Bất ngờ sinh nhật của bạn làm tâm trạng tôi bùng nổ.
加薪了,心情爽翻天! (Jiāxīn le, xīnqíng shuǎng fān tiān!) → Tăng lương rồi, tâm trạng sảng khoái ngút trời!
吵完架后,心情需要慢慢修复。 (Chǎo wán jià hòu, xīnqíng xūyào mànmàn xiūfù.) → Cãi xong, tâm trạng cần thời gian sửa chữa dần dần.
秋风吹来,心情也跟着萧瑟。 (Qiūfēng chuī lái, xīnqíng yě gēnzhe xiāosè.) → Gió thu thổi đến, tâm trạng cũng trở nên tiêu điều theo.
吃到街边小吃,心情瞬间治愈。 (Chī dào jiē biān xiǎochī, xīnqíng shùnjiān zhìyù.) → Ăn đồ ăn vặt đường phố, tâm trạng lập tức được chữa lành.
他的冷暴力让我心情冰到极点。 (Tā de lěng bàolì ràng wǒ xīnqíng bīng dào jídiǎn.) → Sự bạo lực lạnh lùng của anh ấy làm tâm trạng tôi lạnh giá đến cực điểm.
明天出游,心情提前high起来了。 (Míngtiān chūyóu, xīnqíng tíqián high qǐlái le.) → Mai đi chơi, tâm trạng đã phấn khích từ trước.
失眠整夜,心情像被掏空一样。 (Shīmián zhěng yè, xīnqíng xiàng bèi tāokōng yīyàng.) → Mất ngủ cả đêm, tâm trạng như bị khoét rỗng.
看到夕阳,心情忽然平静下来。 (Kàndào xīyáng, xīnqíng hūrán píngjìng xiàlái.) → Thấy hoàng hôn, tâm trạng bỗng trở nên bình yên.
被老板表扬,心情美滋滋的。 (Bèi lǎobǎn biǎoyáng, xīnqíng měi zīzī de.) → Được sếp khen, tâm trạng vui mừng rộn ràng.
计划落空,心情像泄了气的皮球。 (Jìhuà luòkōng, xīnqíng xiàng xiè le qì de píqiú.) → Kế hoạch đổ bể, tâm trạng như quả bóng xì hơi.
听雨声,心情莫名忧伤。 (Tīng yǔshēng, xīnqíng mòmíng yōushāng.) → Nghe tiếng mưa, tâm trạng bỗng dưng buồn bã.
完成目标,心情成就感爆棚。 (Wánchéng mùbiāo, xīnqíng chéngjiù gǎn bàopéng.) → Hoàn thành mục tiêu, tâm trạng cảm giác thành tựu tràn đầy.
旧照片翻出来,心情五味杂陈。 (Jiù zhàopiàn fān chūlái, xīnqíng wǔwèi zá chén.) → Lật lại ảnh cũ, tâm trạng lẫn lộn trăm mối.
咖啡因上头,心情瞬间清醒。 (Kāfēiyīn shàngtóu, xīnqíng shùnjiān qīngxǐng.) → Caffeine ngấm, tâm trạng lập tức tỉnh táo.
没人理解,心情特别委屈。 (Méi rén lǐjiě, xīnqíng tèbié wěiqu.) → Không ai hiểu, tâm trạng đặc biệt tủi thân.
赢了游戏,心情像打了鸡血。 (Yíng le yóuxì, xīnqíng xiàng dǎ le jī xiě.) → Thắng game, tâm trạng như được tiêm adrenaline.
地铁拥挤,心情有点崩溃。 (Dìtiě yōngjǐ, xīnqíng yǒudiǎn bēngkuì.) → Tàu điện ngầm đông đúc, tâm trạng hơi sụp đổ.
收到快递,心情小雀跃。 (Shōudào kuàidì, xīnqíng xiǎo quèyuè.) → Nhận hàng, tâm trạng nhảy cẫng vui mừng.
感冒了,心情低迷到不行。 (Gǎnmào le, xīnqíng dīmí dào bùxíng.) → Cảm cúm rồi, tâm trạng sa sút kinh khủng.
看完小说,心情久久不能平静。 (Kàn wán xiǎoshuō, xīnqíng jiǔjiǔ bùnéng píngjìng.) → Đọc xong tiểu thuyết, tâm trạng mãi không yên.
阳光洒进房间,心情也亮堂起来。 (Yángguāng sǎ jìn fángjiān, xīnqíng yě liàngtáng qǐlái.) → Nắng chiếu vào phòng, tâm trạng cũng sáng sủa theo.
被误会了,心情超级委屈。 (Bèi wùhuì le, xīnqíng chāojí wěiqu.) → Bị hiểu lầm, tâm trạng siêu tủi thân.
健身完,心情神清气爽。 (Jiànshēn wán, xīnqíng shén qīng qì shuǎng.) → Tập gym xong, tâm trạng sảng khoái tỉnh táo.
节日氛围浓,心情喜洋洋。 (Jiérì fēnwéi nóng, xīnqíng xǐ yángyáng.) → Không khí lễ hội nồng đậm, tâm trạng hớn hở vui vẻ.
回忆涌上,心情酸酸的。 (Huíyì yǒng shàng, xīnqíng suān suān de.) → Ký ức ùa về, tâm trạng chua xót.
新手机到手,心情爽到飞起。 (Xīn shǒujī dào shǒu, xīnqíng shuǎng dào fēi qǐ.) → Điện thoại mới về tay, tâm trạng sảng khoái bay bổng.
堵车堵到吐,心情暴躁指数爆表。 (Dǔchē dǔ dào tǔ, xīnqíng bàozào zhǐshù bàobiǎo.) → Kẹt xe đến phát ói, tâm trạng cáu kỉnh max level.
有人关心,心情暖暖的。 (Yǒu rén guānxīn, xīnqíng nuǎn nuǎn de.) → Có người quan tâm, tâm trạng ấm áp.
熬夜追剧,心情又累又爽。 (Áoyè zhuījù, xīnqíng yòu lèi yòu shuǎng.) → Thức khuya xem phim, tâm trạng vừa mệt vừa sướng.
梦想实现,心情像做梦一样。 (Mèngxiǎng shíxiàn, xīnqíng xiàng zuò mèng yīyàng.) → Giấc mơ thành hiện thực, tâm trạng như đang mơ.
天气转阴,心情也跟着阴。 (Tiānqì zhuǎn yīn, xīnqíng yě gēnzhe yīn.) → Trời chuyển âm u, tâm trạng cũng u ám theo.
夸奖不断,心情飘飘然。 (Kuājiǎng bùduàn, xīnqíng piāopiāo rán.) → Được khen liên tục, tâm trạng lâng lâng.
失去重要东西,心情空荡荡。 (Shīqù zhòngyào dōngxī, xīnqíng kōng dàngdàng.) → Mất đồ quan trọng, tâm trạng trống rỗng.
早起成功,心情元气满满。 (Zǎo qǐ chénggōng, xīnqíng yuánqì mǎn mǎn.) → Dậy sớm thành công, tâm trạng tràn đầy năng lượng.
看到萌宠,心情被融化。 (Kàndào méng chǒng, xīnqíng bèi rónghuà.) → Thấy thú cưng dễ thương, tâm trạng tan chảy.
deadline逼近,心情慌得一批。 (Deadline bījìn, xīnqíng huāng de yī pī.) → Hạn chót sắp đến, tâm trạng hoảng loạn kinh khủng.
拥抱大自然,心情瞬间放空。 (Yōngbào dàzìrán, xīnqíng shùnjiān fàngkōng.) → Ôm lấy thiên nhiên, tâm trạng lập tức trống rỗng thư giãn.
秘密被揭穿,心情尴尬到爆炸。 (Mìmì bèi jiēchuān, xīnqíng gāngà dào bàozhà.) → Bí mật bị lộ, tâm trạng xấu hổ đến nổ tung.
吃撑了,心情满足又后悔。 (Chī chēng le, xīnqíng mǎnzú yòu hòuhuǐ.) → Ăn no căng, tâm trạng vừa thỏa mãn vừa hối hận.
恋爱中,心情像泡在蜜罐里。 (Liàn'ài zhōng, xīnqíng xiàng pào zài mì guàn lǐ.) → Đang yêu, tâm trạng như ngâm trong lọ mật.
失败反复,心情越来越麻木。 (Shībài fǎnfù, xīnqíng yuè lái yuè mámù.) → Thất bại lặp lại, tâm trạng càng ngày càng tê liệt.
音乐响起,心情跟着节奏起舞。 (Yīnyuè xiǎng qǐ, xīnqíng gēnzhe jiézòu qǐwǔ.) → Nhạc vang lên, tâm trạng nhảy múa theo nhịp.
搬新家,心情满是期待。 (Bān xīn jiā, xīnqíng mǎn shì qīdài.) → Chuyển nhà mới, tâm trạng tràn đầy mong đợi.
被黑了,心情黑到发紫。 (Bèi hēi le, xīnqíng hēi dào fā zǐ.) → Bị "đen", tâm trạng đen tối đến tím tái.
喝到喜欢的奶茶,心情瞬间回血。 (Hē dào xǐhuān de nǎichá, xīnqíng shùnjiān huí xuè.) → Uống trà sữa yêu thích, tâm trạng hồi máu ngay lập tức.
无论多累,都要保持好心情哦! (Wúlùn duō lèi, dōu yào bǎochí hǎo xīnqíng ó!) → Dù mệt đến đâu cũng phải giữ tâm trạng tốt nhé!

刷到搞笑视频,心情瞬间被治愈。 (Shuā dào gǎoxiào shìpín, xīnqíng shùnjiān bèi zhìyù.) → Lướt thấy video hài, tâm trạng lập tức được chữa lành.
项目终于通过,心情如释重负。 (Xiàngmù zhōngyú tōngguò, xīnqíng rú shì zhòngfù.) → Dự án cuối cùng được duyệt, tâm trạng nhẹ nhõm như trút được gánh nặng.
凌晨三点还醒着,心情空虚到可怕。 (Língchén sān diǎn hái xǐngzhe, xīnqíng kōngxū dào kěpà.) → 3 giờ sáng vẫn thức, tâm trạng trống rỗng đến đáng sợ.
看到别人秀恩爱,心情有点酸。 (Kàndào biérén xiù ēn'ài, xīnqíng yǒudiǎn suān.) → Thấy người khác khoe tình cảm, tâm trạng hơi chua chát.
存钱目标达成,心情成就感满分。 (Cún qián mùbiāo dáchéng, xīnqíng chéngjiù gǎn mǎn fēn.) → Đạt mục tiêu tiết kiệm, tâm trạng cảm giác thành tựu max điểm.
被朋友放鸽子,心情从期待变失望。 (Bèi péngyǒu fàng gēzi, xīnqíng cóng qīdài biàn shīwàng.) → Bị bạn cho leo cây, tâm trạng từ mong đợi chuyển sang thất vọng.
洗完热水澡,心情整个人都软了。 (Xǐ wán rèshuǐ zǎo, xīnqíng zhěnggè rén dōu ruǎn le.) → Tắm nước nóng xong, tâm trạng cả người mềm nhũn thư giãn.
股票又跌了,心情绿到发慌。 (Gǔpiào yòu diē le, xīnqíng lǜ dào fā huāng.) → Cổ phiếu lại giảm, tâm trạng xanh lè đến hoảng loạn.
第一次出国,心情既兴奋又紧张。 (Dì yī cì chūguó, xīnqíng jì xīngfèn yòu jǐnzhāng.) → Lần đầu ra nước ngoài, tâm trạng vừa phấn khích vừa hồi hộp.
熬夜打游戏,心情爽但身体虚。 (Áoyè dǎ yóuxì, xīnqíng shuǎng dàn shēntǐ xū.) → Thức khuya chơi game, tâm trạng sướng nhưng cơ thể kiệt sức.
收到陌生人点赞,心情莫名开心。 (Shōudào mòshēngrén diǎnzàn, xīnqíng mòmíng kāixīn.) → Nhận like từ người lạ, tâm trạng bỗng dưng vui.
感冒鼻塞,心情烦躁加倍。 (Gǎnmào bí sè, xīnqíng fánzào jiā bèi.) → Cảm cúm nghẹt mũi, tâm trạng cáu kỉnh gấp đôi.
终于戒掉熬夜,心情清爽无比。 (Zhōngyú jiè diào áoyè, xīnqíng qīngshuǎng wúbǐ.) → Cuối cùng bỏ được thức khuya, tâm trạng sảng khoái vô cùng.
看到催婚消息,心情复杂到爆炸。 (Kàndào cuī hūn xiāoxī, xīnqíng fùzá dào bàozhà.) → Thấy tin giục cưới, tâm trạng phức tạp đến nổ tung.
点外卖送到,心情像中奖一样。 (Diǎn wàimài sòng dào, xīnqíng xiàng zhòng jiǎng yīyàng.) → Đặt đồ ăn giao đến, tâm trạng như trúng thưởng.
工作被批评,心情瞬间低到尘埃。 (Gōngzuò bèi pīpíng, xīnqíng shùnjiān dī dào chén'āi.) → Công việc bị phê bình, tâm trạng lập tức tụt xuống đáy.
听完演唱会,心情high到天亮。 (Tīng wán yǎnchànghuì, xīnqíng high dào tiānliàng.) → Nghe xong concert, tâm trạng phấn khích đến sáng.
断网一整天,心情焦虑不安。 (Duàn wǎng yī zhěng tiān, xīnqíng jiāolǜ bù'ān.) → Mất mạng cả ngày, tâm trạng lo lắng bất an.
减肥成功5斤,心情骄傲爆棚。 (Jiǎnféi chénggōng wǔ jīn, xīnqíng jiāo'ào bàopéng.) → Giảm cân thành công 5 cân, tâm trạng tự hào tràn đầy.
被老板叫去谈话,心情七上八下。 (Bèi lǎobǎn jiào qù tán huà, xīnqíng qī shàng bā xià.) → Bị sếp gọi nói chuyện, tâm trạng thấp thỏm lo âu.
天气突然变冷,心情也跟着冷。 (Tiānqì tūrán biàn lěng, xīnqíng yě gēnzhe lěng.) → Trời đột nhiên lạnh, tâm trạng cũng lạnh theo.
买到限量款,心情爽到起飞。 (Mǎi dào xiànliàng kuǎn, xīnqíng shuǎng dào qǐfēi.) → Mua được hàng limited, tâm trạng sảng khoái bay cao.
失恋第100天,心情终于平静。 (Shīliàn dì yībǎi tiān, xīnqíng zhōngyú píngjìng.) → Chia tay ngày thứ 100, tâm trạng cuối cùng bình yên.
追剧追到大结局,心情空虚感爆表。 (Zhuījù zhuī dào dà jiéjú, xīnqíng kōngxū gǎn bàobiǎo.) → Xem phim đến tập cuối, tâm trạng trống rỗng max level.
早起跑步,心情元气满满一整天。 (Zǎo qǐ pǎobù, xīnqíng yuánqì mǎn mǎn yī zhěng tiān.) → Dậy sớm chạy bộ, tâm trạng tràn đầy năng lượng cả ngày.
朋友圈被屏蔽,心情有点受伤。 (Péngyǒu quān bèi píngbì, xīnqíng yǒudiǎn shòushāng.) → Bị chặn friendzone, tâm trạng hơi tổn thương.
吃到正宗美食,心情幸福感爆棚。 (Chī dào zhèngzōng měishí, xīnqíng xìngfú gǎn bàopéng.) → Ăn được món chính gốc, tâm trạng hạnh phúc tràn trề.
deadline前一晚,心情崩溃边缘。 (Deadline qián yī wǎn, xīnqíng bēngkuì biānyuán.) → Tối trước hạn chót, tâm trạng ở rìa sụp đổ.
看到流星,心情许下愿望。 (Kàndào liúxīng, xīnqíng xǔ xià yuànwàng.) → Thấy sao băng, tâm trạng thầm ước nguyện.
工资到账,心情瞬间富得流油。 (Gōngzī dào zhàng, xīnqíng shùnjiān fù de liú yóu.) → Lương về tài khoản, tâm trạng giàu có đến chảy dầu.
被误删聊天记录,心情后悔莫及。 (Bèi wù shān liáotiān jìlù, xīnqíng hòuhuǐ mòjí.) → Bị xóa nhầm lịch sử chat, tâm trạng hối hận không kịp.
第一次表白,心情紧张到结巴。 (Dì yī cì biǎobái, xīnqíng jǐnzhāng dào jiēba.) → Lần đầu tỏ tình, tâm trạng căng thẳng đến lắp bắp.
下雨天窝在家,心情懒洋洋。 (Xiàyǔ tiān wō zài jiā, xīnqíng lǎn yángyáng.) → Trời mưa nằm nhà, tâm trạng lười biếng.
升职加薪双喜,心情美到冒泡泡。 (Shēngzhí jiāxīn shuāng xǐ, xīnqíng měi dào mào pào pào.) → Thăng chức tăng lương đôi niềm vui, tâm trạng đẹp lung linh.
手机没电,心情瞬间焦虑。 (Shǒujī méi diàn, xīnqíng shùnjiān jiāolǜ.) → Điện thoại hết pin, tâm trạng lập tức lo lắng.
看完励志电影,心情被点燃。 (Kàn wán lìzhì diànyǐng, xīnqíng bèi diǎnrán.) → Xem xong phim truyền cảm hứng, tâm trạng được thắp sáng.
聚会喝high,心情放飞自我。 (Jùhuì hē high, xīnqíng fàngfēi zìwǒ.) → Tiệc tùng say xỉn, tâm trạng thả ga bản thân.
连续阴雨,心情也阴雨连绵。 (Liánxù yīnyǔ, xīnqíng yě yīnyǔ liánmián.) → Mưa liên tục, tâm trạng cũng âm u dầm dề.
存了第一桶金,心情骄傲到不行。 (Cún le dì yī tǒng jīn, xīnqíng jiāo'ào dào bùxíng.) → Tiết kiệm được "thùng vàng" đầu tiên, tâm trạng tự hào kinh khủng.
被陌生人夸漂亮,心情小甜蜜。 (Bèi mòshēngrén kuā piàoliang, xīnqíng xiǎo tiánmì.) → Bị người lạ khen xinh, tâm trạng ngọt ngào nhỏ.
减肥失败又反弹,心情沮丧到爆。 (Jiǎnféi shībài yòu fǎntán, xīnqíng jǔsàng dào bào.) → Giảm cân thất bại lại tăng lại, tâm trạng chán nản cực độ.
假期倒计时,心情已经飞走了。 (Jiàqī dào jìshí, xīnqíng yǐjīng fēi zǒu le.) → Kỳ nghỉ đếm ngược, tâm trạng đã bay đi mất rồi.
看到童年照片,心情温暖又鼻酸。 (Kàndào tóngnián zhàopiàn, xīnqíng wēnnuǎn yòu bí suān.) → Thấy ảnh thời thơ ấu, tâm trạng ấm áp mà cay cay.
远程办公一天,心情自由又孤独。 (Yuǎnchéng bàngōng yī tiān, xīnqíng zìyóu yòu gūdú.) → Làm việc từ xa cả ngày, tâm trạng tự do mà cô đơn.
抽到SSR,心情像中彩票。 (Chōu dào SSR, xīnqíng xiàng zhòng cǎipiào.) → Rút được SSR, tâm trạng như trúng số.
吵架冷战中,心情像冰箱一样冷。 (Chǎojià lěngzhàn zhōng, xīnqíng xiàng bīngxiāng yīyàng lěng.) → Cãi nhau chiến tranh lạnh, tâm trạng lạnh như tủ lạnh.
第一次养宠物,心情满是责任与爱。 (Dì yī cì yǎng chǒngwù, xīnqíng mǎn shì zérèn yǔ ài.) → Lần đầu nuôi thú cưng, tâm trạng tràn đầy trách nhiệm và yêu thương.
考试作弊被抓,心情慌到腿软。 (Kǎoshì zuòbì bèi zhuā, xīnqíng huāng dào tuǐ ruǎn.) → Thi gian lận bị bắt, tâm trạng hoảng đến mềm chân.
听老歌,心情被拉回过去。 (Tīng lǎo gē, xīnqíng bèi lā huí guòqù.) → Nghe nhạc cũ, tâm trạng bị kéo về quá khứ.
今天什么都不想做,心情摆烂模式。 (Jīntiān shénme dōu bù xiǎng zuò, xīnqíng bǎi làn móshì.) → Hôm nay chẳng muốn làm gì, tâm trạng chế độ "bỏ cuộc".

心情 — phân tích chi tiết
1. Thuộc tính từ vựng (tổng quan)

Hán tự: 心情

Pinyin: xīnqíng

Dịch tiếng Việt: tâm tình, tâm trạng, mood (trạng thái cảm xúc, tinh thần).

Từ loại: Danh từ (mô tả trạng thái nội tâm; có thể đóng vai trò chủ ngữ, tân ngữ, hoặc trạng ngữ trong câu).

Ví dụ đơn giản: 今天心情很好。 — Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

2. Giải thích từng chữ
A — 心

Pinyin: xīn

Hán-Việt: tâm

Nghĩa chính: trái tim (bộ phận cơ thể), nội tâm, trung tâm cảm xúc, tư tưởng.

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): 心部 — trong bảng 214, 心 là bộ số 61. Khi đứng trái thành phần của chữ khác, dạng biến thể là 忄 (ví dụ trong 情, 想).

Số nét: 4 nét.

Giản/Phồn thể: 心 (giản thể và phồn thể giống nhau).

Ghi chú cấu tạo: chữ 心 là chữ tượng hình nguyên thủy, biểu thị “trái tim” → mở rộng thành nghĩa “tâm tư, cảm xúc”.

B — 情

Pinyin: qíng

Hán-Việt: tình

Nghĩa chính: cảm xúc, tình cảm, tình trạng, hoàn cảnh; trong từ ghép thường biểu thị yếu tố cảm xúc (ví dụ: 情感, 情绪).

Cấu tạo: 形声字 (hình-thanh):

忄 (bên trái) là biến thể của 心 — biểu thị ý nghĩa liên quan đến cảm xúc;

青 (bên phải) là phần biểu âm (gợi âm gần với qíng).

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): thuộc 心部 (do 忄 là biến thể của 心; trong danh mục tra chữ thường lấy bộ 心 làm bộ chủ).

Số nét: 11 nét (忄 = 3 nét; 青 = 8 nét => tổng 11).

Giản/Phồn thể: 情 (giữ nguyên trong giản thể và phồn thể).

Ghi chú cấu tạo: phần trái chỉ ý (liên quan cảm xúc), phần phải chỉ âm — thể hiện rõ nguyên tắc hình-thanh.

3. Ý nghĩa tổng hợp của 心情

心情 = xīnqíng = trạng thái cảm xúc/tâm trạng bên trong của một người trong một khoảng thời gian (mood).

Phạm vi: có thể là tạm thời (ví dụ: hôm nay tâm trạng tốt), hoặc kéo dài (ví dụ: tâm trạng uể oải trong một thời gian).

Một vài cách dịch tuỳ ngữ cảnh: tâm trạng, tinh thần, tâm cảnh, cảm xúc (ở mức chung).

4. Loại từ & cách dùng (ngữ pháp)

Từ loại: chủ yếu danh từ.

Vị trí trong câu:

Là chủ ngữ: 心情不好的人容易生气。 — Người tâm trạng không tốt dễ nổi giận.

Là tân ngữ: 我想和你分享我的心情。 — Tôi muốn chia sẻ tâm trạng của mình với bạn.

Dùng làm trạng ngữ: 心情好时,我喜欢听音乐。 — Khi tâm trạng tốt, tôi thích nghe nhạc.

Kết hợp với động từ: 调节/改善/分享/表达/保持/影响 + 心情.

Kết hợp với tính từ: 心情 + 好 / 坏 / 愉快 / 低落 / 舒畅 / 沉重 / 复杂 / 紧张 / 激动 …

Lưu ý thường gặp:

Dùng 心情 để nói về mood tổng thể; khi muốn nói về phản ứng cảm xúc tức thời (emotion) thường dùng 情绪 (qíngxù).

心情 có thể do nhiều yếu tố gây ra: thời tiết, sức khoẻ, công việc, gia đình, sự kiện, ký ức,...

5. So sánh với các từ gần nghĩa

心情 (xīnqíng): mood — trạng thái cảm xúc kéo dài, tổng quát.

情绪 (qíngxù): emotion — cảm xúc, phản ứng nội tại, có thể biến động nhanh (ví dụ: tức giận, vui mừng, sợ hãi).

心境 (xīnjìng): tâm cảnh — thường mang sắc thái văn học, chỉ bố cục nội tâm, tâm trạng và suy tưởng thâm sâu hơn.

Tóm tắt: 情绪 = cảm xúc cụ thể (short-term), 心情 = tâm trạng chung (longer-term), 心境 = trạng thái nội tâm/nét phong vị văn học.

6. Các cụm động từ & danh từ hay gặp

调整/改善/保持/管理 心情 — điều chỉnh/cải thiện/giữ/kiểm soát tâm trạng.

心情好 / 心情不好 / 心情愉快 / 心情低落 / 心情舒畅 / 心情沉重 / 心情复杂 — các mô tả mức độ.

让某人心情好 / 影响某人心情 — khiến ai đó tâm trạng tốt / ảnh hưởng đến tâm trạng ai đó.

表达心情 / 分享心情 — bộc lộ/ chia sẻ tâm trạng.

7. Mẹo học & luyện tập

Nhận diện phân biệt: khi gặp câu chứa 心情 — hỏi luôn “đây là mood/chung hay chỉ 1 cảm xúc tức thời?” → nếu là mood dùng 心情, còn cảm xúc tức thời dùng 情绪.

Thực hành: viết nhật ký (写日记) -> ghi 心情 hàng ngày bằng tiếng Trung để luyện cấu trúc và từ vựng mô tả cảm xúc.

Cụm cố định: thuộc lòng 10 cụm hay dùng (心情好/心情差/调节心情/心情愉快/心情低落/心情沉重/心情舒畅/分享心情/表达心情/保持心情).

8. 40 câu ví dụ (mỗi câu: Hán — pinyin — dịch tiếng Việt)

Mình chia câu theo nhiều tình huống: hàng ngày, lý do/ảnh hưởng, điều chỉnh tâm trạng, miêu tả mức độ, văn viết/đời sống. Tất cả đều tự nhiên và hữu dụng cho giao tiếp.

我今天心情很好。
wǒ jīn tiān xīn qíng hěn hǎo. — Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

她因为下雨心情有点儿差。
tā yīn wèi xià yǔ xīn qíng yǒu diǎnr chà. — Vì trời mưa cô ấy tâm trạng hơi tệ.

听音乐可以放松心情。
tīng yīn yuè kě yǐ fàng sōng xīn qíng. — Nghe nhạc có thể thư giãn tâm trạng.

他出差回来,心情很愉快。
tā chū chāi huí lái, xīn qíng hěn yú kuài. — Anh ấy đi công tác về, tâm trạng rất vui.

我想和你分享我的心情。
wǒ xiǎng hé nǐ fēn xiǎng wǒ de xīn qíng. — Tôi muốn chia sẻ tâm trạng của mình với bạn.

失眠会影响一个人的心情和健康。
shī mián huì yǐng xiǎng yí ge rén de xīn qíng hé jiàn kāng. — Mất ngủ sẽ ảnh hưởng đến tâm trạng và sức khỏe.

他看起来心情很沉重。
tā kàn qǐ lái xīn qíng hěn chén zhòng. — Trông anh ấy tâm trạng rất nặng nề.

父母的鼓励让她的心情变好了。
fù mǔ de gǔ lì ràng tā de xīn qíng biàn hǎo le. — Sự khích lệ của cha mẹ làm tâm trạng cô ấy tốt lên.

别把工作带回家,别影响家庭的心情。
bié bǎ gōng zuò dài huí jiā, bié yǐng xiǎng jiā tíng de xīn qíng. — Đừng mang việc về nhà, đừng ảnh hưởng đến tâm trạng gia đình.

他的批评伤了她的心情。
tā de pī píng shāng le tā de xīn qíng. — Lời phê bình của anh ấy làm cô ấy buồn.

节日到了,大家的心情都很好。
jié rì dào le, dà jiā de xīn qíng dōu hěn hǎo. — Đến ngày lễ, tâm trạng mọi người đều rất vui.

跑步能改善人的心情。
pǎo bù néng gǎi shàn rén de xīn qíng. — Chạy bộ có thể cải thiện tâm trạng.

她心情复杂,不愿意解释。
tā xīn qíng fù zá, bù yuàn yì jiě shì. — Cô ấy tâm trạng phức tạp, không muốn giải thích.

看到旧照片,我的心情有些怀念。
kàn dào jiù zhào piān, wǒ de xīn qíng yǒu xiē huái niàn. — Nhìn ảnh cũ, tâm trạng tôi hơi hoài niệm.

工作压力大时,要学会调节心情。
gōng zuò yā lì dà shí, yào xué huì tiáo jié xīn qíng. — Khi áp lực công việc lớn, phải học cách điều chỉnh tâm trạng.

他考试没及格,心情很沮丧。
tā kǎo shì méi jí gé, xīn qíng hěn jǔ sàng. — Anh ấy thi trượt, tâm trạng rất chán nản.

她用写日记的方式记录心情。
tā yòng xiě rì jì de fāng shì jì lù xīn qíng. — Cô ấy ghi lại tâm trạng bằng cách viết nhật ký.

这首歌让我的心情平静下来。
zhè shǒu gē ràng wǒ de xīn qíng píng jìng xià lái. — Bài hát này làm tâm trạng tôi bình tĩnh lại.

刚分手时,他的心情很糟。
gāng fēn shǒu shí, tā de xīn qíng hěn zāo. — Vừa chia tay, tâm trạng anh ấy rất tệ.

旅行总能改善人的心情。
lǚ xíng zǒng néng gǎi shàn rén de xīn qíng. — Du lịch luôn có thể cải thiện tâm trạng con người.

她今天心情不错,笑容很多。
tā jīn tiān xīn qíng bú cuò, xiào róng hěn duō. — Hôm nay cô ấy tâm trạng không tệ, cười nhiều.

下雨天我喜欢待在家,听歌调整心情。
xià yǔ tiān wǒ xǐ huan dāi zài jiā, tīng gē tiáo zhěng xīn qíng. — Ngày mưa tôi thích ở nhà, nghe nhạc để điều chỉnh tâm trạng.

季节变化会影响人的心情。
jì jié biàn huà huì yǐng xiǎng rén de xīn qíng. — Thay đổi mùa có thể ảnh hưởng đến tâm trạng.

工作顺利使他的心情很好。
gōng zuò shùn lì shǐ tā de xīn qíng hěn hǎo. — Công việc thuận lợi khiến tâm trạng anh ấy rất tốt.

她心情不好,不想参加聚会。
tā xīn qíng bù hǎo, bù xiǎng cān jiā jù huì. — Cô ấy tâm trạng không tốt, không muốn tham gia buổi tụ họp.

看喜剧能让人暂时忘记不好的心情。
kàn xǐ jù néng ràng rén zàn shí wàng jì bù hǎo de xīn qíng. — Xem hài kịch có thể giúp người ta tạm quên tâm trạng không tốt.

面对困难,他保持着平和的心情。
miàn duì kùn nán, tā bǎo chí zhe píng hé de xīn qíng. — Đối mặt khó khăn, anh ấy giữ tâm trạng bình tĩnh.

她一醒来就有好心情。
tā yì xǐng lái jiù yǒu hǎo xīn qíng. — Cô ấy vừa tỉnh dậy là tâm trạng đã tốt.

这件事使我的心情变得很复杂。
zhè jiàn shì shǐ wǒ de xīn qíng biàn de hěn fù zá. — Việc này khiến tâm trạng tôi trở nên rất phức tạp.

他写了封信,表达自己的心情。
tā xiě le fēng xìn, biǎo dá zì jǐ de xīn qíng. — Anh ấy viết thư bày tỏ tâm trạng của mình.

亲友的支持让她重拾好心情。
qīn yǒu de zhī chí ràng tā chóng shí hǎo xīn qíng. — Sự ủng hộ của người thân giúp cô ấy tìm lại tâm trạng tốt.

失去宠物后,他长时间心情低落。
shī qù chǒng wù hòu, tā cháng shí jiān xīn qíng dī luò. — Sau khi mất thú cưng, anh ấy tâm trạng trầm xuống lâu.

他常常把心情写进诗里。
tā cháng cháng bǎ xīn qíng xiě jìn shī lǐ. — Anh ấy thường viết tâm trạng vào thơ.

健康的生活方式有助于保持好心情。
jiàn kāng de shēng huó fāng shì yǒu zhù yú bǎo chí hǎo xīn qíng. — Lối sống lành mạnh giúp giữ tâm trạng tốt.

这次失败暂时影响了她的心情。
zhè cì shī bài zàn shí yǐng xiǎng le tā de xīn qíng. — Thất bại lần này tạm thời ảnh hưởng đến tâm trạng cô ấy.

她的心情随着天气变化而改变。
tā de xīn qíng suí zhe tiān qì biàn huà ér gǎi biàn. — Tâm trạng cô ấy thay đổi theo thời tiết.

我们需要时间来恢复心情。
wǒ men xū yào shí jiān lái huī fù xīn qíng. — Chúng ta cần thời gian để phục hồi tâm trạng.

父亲的话让我心情稳定许多。
fù qīn de huà ràng wǒ xīn qíng wěn dìng xǔ duō. — Lời cha làm tâm trạng tôi ổn định hơn nhiều.

他喜欢在公园散步以调整心情。
tā xǐ huan zài gōng yuán sàn bù yǐ tiáo zhěng xīn qíng. — Anh ấy thích đi bộ công viên để điều chỉnh tâm trạng.

看到孩子们笑,我的心情也变好了。
kàn dào hái zi men xiào, wǒ de xīn qíng yě biàn hǎo le. — Thấy trẻ con cười, tâm trạng tôi cũng tốt lên.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-10 07:39 , Processed in 0.071044 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表