|
|
巧克力 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 巧克力
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese
巧克力 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
巧克力 (qiǎokèlì) là cách viết tiếng Trung của từ “chocolate”. Đây là một từ mượn âm từ tiếng Anh/tiếng Tây Ban Nha, được phiên dịch sang Hán tự để gần giống với âm gốc.
Phân tích từng chữ Hán
巧 (qiǎo)
- Nghĩa: khéo léo, tinh xảo.
- Bộ thủ: 工 (công) – bộ số 48 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: xảo.
- Số nét: 5 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 巧.
- Cấu tạo: gồm bộ 工 (công) và chữ 丂 (khảo).
克 (kè)
- Nghĩa: khắc chế, thắng, có thể.
- Bộ thủ: 十 (thập) – bộ số 24 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: khắc.
- Số nét: 7 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 克.
- Cấu tạo: gồm bộ 十 (thập) và phần trên là chữ 古 (cổ) biến thể.
力 (lì)
- Nghĩa: sức mạnh, lực.
- Bộ thủ: 力 (lực) – bộ số 19 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: lực.
- Số nét: 2 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 力.
- Cấu tạo: chữ tượng hình mô tả cánh tay và sức mạnh.
Giải thích chi tiết
- 巧克力 là từ mượn, không mang nghĩa gốc của từng chữ, mà chủ yếu dùng để phiên âm gần giống với “chocolate”.
- Tuy nhiên, nếu tách nghĩa từng chữ:
- 巧: khéo léo.
- 克: khắc chế, có thể.
- 力: sức mạnh.
- Ghép lại không tạo nghĩa “sô-cô-la”, mà chỉ là âm dịch.
Loại từ
- 巧克力 là danh từ, chỉ loại thực phẩm “sô-cô-la”.
Mẫu câu ví dụ
- 我喜欢吃巧克力。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì) – Tôi thích ăn sô-cô-la.
- 巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián) – Sô-cô-la rất ngọt.
- 她送我一块巧克力。 (Tā sòng wǒ yī kuài qiǎokèlì) – Cô ấy tặng tôi một miếng sô-cô-la.
40 ví dụ sử dụng 巧克力
- 我喜欢巧克力。 – Wǒ xǐhuān qiǎokèlì. – Tôi thích sô-cô-la.
- 巧克力很好吃。 – Qiǎokèlì hěn hǎochī. – Sô-cô-la rất ngon.
- 他买了一盒巧克力。 – Tā mǎile yī hé qiǎokèlì. – Anh ấy mua một hộp sô-cô-la.
- 我送你巧克力。 – Wǒ sòng nǐ qiǎokèlì. – Tôi tặng bạn sô-cô-la.
- 巧克力很甜。 – Qiǎokèlì hěn tián. – Sô-cô-la rất ngọt.
- 我每天吃巧克力。 – Wǒ měitiān chī qiǎokèlì. – Tôi ăn sô-cô-la mỗi ngày.
- 她喜欢黑巧克力。 – Tā xǐhuān hēi qiǎokèlì. – Cô ấy thích sô-cô-la đen.
- 巧克力有点苦。 – Qiǎokèlì yǒudiǎn kǔ. – Sô-cô-la hơi đắng.
- 我买了牛奶巧克力。 – Wǒ mǎile niúnǎi qiǎokèlì. – Tôi mua sô-cô-la sữa.
- 孩子们喜欢巧克力。 – Háizimen xǐhuān qiǎokèlì. – Trẻ em thích sô-cô-la.
- 巧克力是礼物。 – Qiǎokèlì shì lǐwù. – Sô-cô-la là quà tặng.
- 我吃了一块巧克力。 – Wǒ chīle yī kuài qiǎokèlì. – Tôi ăn một miếng sô-cô-la.
- 巧克力很贵。 – Qiǎokèlì hěn guì. – Sô-cô-la rất đắt.
- 她送我巧克力蛋糕。 – Tā sòng wǒ qiǎokèlì dàngāo. – Cô ấy tặng tôi bánh sô-cô-la.
- 我喜欢热巧克力。 – Wǒ xǐhuān rè qiǎokèlì. – Tôi thích sô-cô-la nóng.
- 巧克力很好看。 – Qiǎokèlì hěn hǎokàn. – Sô-cô-la rất đẹp mắt.
- 我买了白巧克力。 – Wǒ mǎile bái qiǎokèlì. – Tôi mua sô-cô-la trắng.
- 巧克力很香。 – Qiǎokèlì hěn xiāng. – Sô-cô-la rất thơm.
- 我喜欢苦巧克力。 – Wǒ xǐhuān kǔ qiǎokèlì. – Tôi thích sô-cô-la đắng.
- 巧克力是甜品。 – Qiǎokèlì shì tiánpǐn. – Sô-cô-la là món tráng miệng.
- 我买了巧克力冰淇淋。 – Wǒ mǎile qiǎokèlì bīngqílín. – Tôi mua kem sô-cô-la.
- 巧克力很好吃。 – Qiǎokèlì hěn hǎochī. – Sô-cô-la rất ngon.
- 我送你巧克力糖。 – Wǒ sòng nǐ qiǎokèlì táng. – Tôi tặng bạn kẹo sô-cô-la.
- 巧克力很受欢迎。 – Qiǎokèlì hěn shòu huānyíng. – Sô-cô-la rất được ưa chuộng.
- 我买了巧克力饼干。 – Wǒ mǎile qiǎokèlì bǐnggān. – Tôi mua bánh quy sô-cô-la.
- 巧克力很好吃。 – Qiǎokèlì hěn hǎochī. – Sô-cô-la ăn rất ngon.
- 我喜欢巧克力牛奶。 – Wǒ xǐhuān qiǎokèlì niúnǎi. – Tôi thích sữa sô-cô-la.
- 巧克力很甜美。 – Qiǎokèlì hěn tiánměi. – Sô-cô-la rất ngọt ngào.
- 我买了巧克力派。 – Wǒ mǎile qiǎokèlì pài. – Tôi mua bánh pie sô-cô-la.
- 巧克力很好吃。 – Qiǎokèlì hěn hǎochī. – Sô-cô-la rất ngon.
- 我喜欢巧克力酱。 – Wǒ xǐhuān qiǎokèlì jiàng. – Tôi thích sốt sô-cô-la.
- 巧克力很香甜。 – Qiǎokèlì hěn xiāngtián. – Sô-cô-la rất thơm ngọt.
- 我买了巧克力布丁。 – Wǒ mǎile qiǎokèlì bùdīng. – Tôi mua pudding sô-cô-la.
- 巧克力很好吃。 – Qiǎokèlì hěn hǎochī. – Sô-cô-la rất ngon.
- 我喜欢巧克力咖啡。 – Wǒ xǐhuān qiǎokèlì kāfēi. – Tôi thích cà phê sô-cô-la.
- 巧克力很美味。 – Qiǎokèlì hěn měiwèi. – Sô-cô-la rất ngon miệng.
- 我买了巧克力松饼。 – Wǒ mǎile qiǎokèlì sōngbǐng. – Tôi mua bánh muffin sô-cô-la.
巧克力 tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 巧克力
Chữ Hán phồn thể: 巧克力
Phiên âm: qiǎo kè lì
Âm Hán Việt:
巧: Xảo
克: Khắc
力: Lực
Âm Hán Việt toàn cụm: Xảo khắc lực
Nghĩa tiếng Việt: sô cô la / chocolate
巧克力 là từ mượn tiếng nước ngoài (chocolate) được phiên âm sang tiếng Trung, không phải là từ có nghĩa thuần Hán.
2. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
2.1. 巧
Giản thể: 巧
Phồn thể: 巧
Bộ thủ: 工 (Bộ Công, bộ số 48 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 5
Nghĩa gốc của 巧:
Khéo léo
Tinh xảo
Tài tình
Vai trò trong từ 巧克力:
Không giữ nguyên nghĩa gốc; được dùng để phiên âm cho “choc” / “cho” trong tiếng nước ngoài.
2.2. 克
Giản thể: 克
Phồn thể: 克
Bộ thủ: 十 (Bộ Thập, bộ số 24 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 7
Nghĩa gốc của 克:
Khắc phục
Giành được
Đơn vị trọng lượng (gram kiểu cổ)
Vai trò trong từ 巧克力:
Được dùng để phiên âm cho “co” / “ke” trong tiếng nước ngoài.
2.3. 力
Giản thể: 力
Phồn thể: 力
Bộ thủ: 力 (Bộ Lực, bộ số 19 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 2
Nghĩa gốc của 力:
Sức mạnh
Lực lượng
Vai trò trong từ 巧克力:
Được dùng để phiên âm cho phần “late” / “li” trong tiếng nước ngoài.
3. Giải thích tổng hợp
巧克力 là một từ mượn (借词) trong tiếng Trung, không mang nguyên nghĩa từng chữ theo tiếng Hán. Các chữ Hán được dùng để tạo âm gần giống với từ “chocolate” trong tiếng Anh/Pháp. Vì vậy khi học từ này, quan trọng là nhớ nghĩa toàn cụm: sô cô la.
4. Loại từ
巧克力 là danh từ.
5. Cách dùng trong câu
巧克力 thường đứng sau động từ hoặc trước danh từ khác (nếu đóng vai trò bổ nghĩa). Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ …
Cấu trúc ví dụ:
吃 巧克力
买 巧克力
巧克力 味道 很好
6. 40 câu ví dụ hoàn chỉnh
Nhóm 1: Câu cơ bản với danh từ 巧克力
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn sô cô la.
她买了一块巧克力。
Tā mǎi le yí kuài qiǎokèlì.
Cô ấy mua một thanh sô cô la.
这个巧克力很好吃。
Zhège qiǎokèlì hěn hǎochī.
Sô cô la này rất ngon.
你要不要尝一尝巧克力?
Nǐ yào bú yào cháng yì cháng qiǎokèlì?
Bạn có muốn thử sô cô la không?
我每天都吃一点巧克力。
Wǒ měitiān dōu chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Tôi mỗi ngày đều ăn một ít sô cô la.
他们送了我一盒巧克力。
Tāmen sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì.
Họ tặng tôi một hộp sô cô la.
巧克力是甜的。
Qiǎokèlì shì tián de.
Sô cô la là đồ ngọt.
我不太喜欢甜的巧克力。
Wǒ bú tài xǐhuan tián de qiǎokèlì.
Tôi không quá thích sô cô la ngọt.
你最喜欢什么巧克力?
Nǐ zuì xǐhuan shénme qiǎokèlì?
Bạn thích loại sô cô la nào nhất?
商店里有很多种巧克力。
Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō zhǒng qiǎokèlì.
Trong cửa hàng có rất nhiều loại sô cô la.
Nhóm 2: Câu với động từ liên quan đến 巧克力
妈妈正在做巧克力蛋糕。
Māma zhèngzài zuò qiǎokèlì dàngāo.
Mẹ đang làm bánh sô cô la.
小孩子喜欢吃巧克力糖。
Xiǎo háizi xǐhuan chī qiǎokèlì táng.
Trẻ con thích ăn kẹo sô cô la.
他把巧克力放进包里。
Tā bǎ qiǎokèlì fàng jìn bāo lǐ.
Anh ấy cho sô cô la vào túi.
我想买一些巧克力给朋友。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē qiǎokèlì gěi péngyou.
Tôi muốn mua vài cái sô cô la cho bạn bè.
你尝过这种巧克力吗?
Nǐ cháng guo zhè zhǒng qiǎokèlì ma?
Bạn đã từng thử loại sô cô la này chưa?
他每天早上喝巧克力牛奶。
Tā měitiān zǎoshang hē qiǎokèlì niúnǎi.
Anh ấy mỗi sáng uống sữa sô cô la.
这个巧克力是黑巧克力。
Zhège qiǎokèlì shì hēi qiǎokèlì.
Đây là sô cô la đen.
我喜欢甜一点的巧克力。
Wǒ xǐhuan tián yìdiǎn de qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la hơi ngọt.
那家店的巧克力很有名。
Nà jiā diàn de qiǎokèlì hěn yǒumíng.
Sô cô la ở cửa hàng đó rất nổi tiếng.
他每天买巧克力给女朋友。
Tā měitiān mǎi qiǎokèlì gěi nǚpéngyou.
Anh ấy mỗi ngày mua sô cô la cho bạn gái.
Nhóm 3: Câu diễn đạt cảm xúc/nhận xét
我觉得巧克力比糖更好吃。
Wǒ juéde qiǎokèlì bǐ táng gèng hǎochī.
Tôi thấy sô cô la ngon hơn kẹo.
巧克力味道太甜了。
Qiǎokèlì wèidào tài tián le.
Mùi vị sô cô la quá ngọt.
这块巧克力有点苦。
Zhè kuài qiǎokèlì yǒu diǎn kǔ.
Thanh sô cô la này hơi đắng.
我现在想吃巧克力。
Wǒ xiànzài xiǎng chī qiǎokèlì.
Bây giờ tôi muốn ăn sô cô la.
今天心情不好所以想吃巧克力。
Jīntiān xīnqíng bù hǎo suǒyǐ xiǎng chī qiǎokèlì.
Hôm nay tâm trạng không tốt nên muốn ăn sô cô la.
我送你这块巧克力希望你开心。
Wǒ sòng nǐ zhè kuài qiǎokèlì xīwàng nǐ kāixīn.
Tôi tặng bạn thanh sô cô la này mong bạn vui.
巧克力是节日里常见的礼物。
Qiǎokèlì shì jiérì lǐ chángjiàn de lǐwù.
Sô cô la là món quà thường thấy vào ngày lễ.
我喜欢巧克力冰淇淋。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì bīngqílín.
Tôi thích kem sô cô la.
他的巧克力做得很好吃。
Tā de qiǎokèlì zuò de hěn hǎochī.
Sô cô la anh ấy làm rất ngon.
我想学习做巧克力。
Wǒ xiǎng xuéxí zuò qiǎokèlì.
Tôi muốn học làm sô cô la.
Nhóm 4: Câu mở rộng với chủ đề sô cô la
我们一起去买巧克力吧。
Wǒmen yìqǐ qù mǎi qiǎokèlì ba.
Chúng ta đi mua sô cô la cùng nhau đi.
巧克力的包装很漂亮。
Qiǎokèlì de bāozhuāng hěn piàoliang.
Bao bì sô cô la rất đẹp.
这种巧克力适合送礼物。
Zhè zhǒng qiǎokèlì shìhé sòng lǐwù.
Loại sô cô la này thích hợp để tặng quà.
你知道巧克力的起源吗?
Nǐ zhīdào qiǎokèlì de qǐyuán ma?
Bạn có biết nguồn gốc của sô cô la không?
我正在学怎么做巧克力蛋糕。
Wǒ zhèngzài xué zěnme zuò qiǎokèlì dàngāo.
Tôi đang học làm bánh sô cô la.
他们家有很多巧克力。
Tāmen jiā yǒu hěn duō qiǎokèlì.
Nhà họ có rất nhiều sô cô la.
这杯巧克力牛奶很好喝。
Zhè bēi qiǎokèlì niúnǎi hěn hǎohē.
Ly sô cô la sữa này rất ngon.
我买了一盒黑巧克力。
Wǒ mǎi le yì hé hēi qiǎokèlì.
Tôi mua một hộp sô cô la đen.
他送给我一大包巧克力。
Tā sòng gěi wǒ yí dà bāo qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi một túi sô cô la lớn.
巧克力让人开心。
Qiǎokèlì ràng rén kāixīn.
Sô cô la làm người ta vui.
巧克力 (qiǎokèlì) trong tiếng Trung là từ mượn âm từ tiếng Anh chocolate, nghĩa là “sô-cô-la”. Đây là danh từ chỉ loại thực phẩm ngọt được làm từ ca cao. Để hiểu rõ, ta sẽ phân tích từng chữ Hán, cấu tạo, bộ thủ, âm Hán Việt, số nét, rồi đi vào cách dùng và ví dụ cụ thể.
Phân tích chữ Hán
巧 (qiǎo)
Nghĩa: khéo léo, tinh xảo, tài tình.
Âm Hán Việt: xảo.
Bộ thủ: 工 (công, bộ số 48 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: gồm bộ công 工 và chữ 丂.
Số nét: 5 nét.
Chữ giản thể và phồn thể: 巧 (giản thể = phồn thể).
克 (kè)
Nghĩa: khắc chế, có thể, khả năng.
Âm Hán Việt: khắc.
Bộ thủ: 十 (thập, bộ số 24 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: gồm bộ thập 十 và chữ 口.
Số nét: 7 nét.
Chữ giản thể và phồn thể: 克 (giản thể = phồn thể).
力 (lì)
Nghĩa: sức mạnh, lực.
Âm Hán Việt: lực.
Bộ thủ: 力 (lực, bộ số 19 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: hình tượng cánh tay đang dùng sức.
Số nét: 2 nét.
Chữ giản thể và phồn thể: 力 (giản thể = phồn thể).
Ý nghĩa và cách dùng
巧克力: nghĩa là sô-cô-la.
Đây là danh từ chỉ loại thực phẩm ngọt, thường dùng trong đồ ăn, thức uống, bánh kẹo.
Từ này là phiên âm từ tiếng Anh chocolate, không phải từ gốc Hán cổ.
Mẫu câu
我喜欢吃巧克力。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.) → Tôi thích ăn sô-cô-la.
她送我一块巧克力。 (Tā sòng wǒ yī kuài qiǎokèlì.) → Cô ấy tặng tôi một miếng sô-cô-la.
巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián.) → Sô-cô-la rất ngọt.
40 Ví dụ minh họa
我喜欢巧克力。 (Wǒ xǐhuān qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la.
她送我巧克力。 (Tā sòng wǒ qiǎokèlì.) → Cô ấy tặng tôi sô-cô-la.
巧克力很好吃。 (Qiǎokèlì hěn hǎochī.) → Sô-cô-la rất ngon.
我买了一盒巧克力。 (Wǒ mǎi le yī hé qiǎokèlì.) → Tôi mua một hộp sô-cô-la.
巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián.) → Sô-cô-la rất ngọt.
我不喜欢苦的巧克力。 (Wǒ bù xǐhuān kǔ de qiǎokèlì.) → Tôi không thích sô-cô-la đắng.
她喜欢牛奶巧克力。 (Tā xǐhuān niúnǎi qiǎokèlì.) → Cô ấy thích sô-cô-la sữa.
我喜欢黑巧克力。 (Wǒ xǐhuān hēi qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la đen.
巧克力蛋糕很好吃。 (Qiǎokèlì dàngāo hěn hǎochī.) → Bánh sô-cô-la rất ngon.
我每天吃一点巧克力。 (Wǒ měitiān chī yīdiǎn qiǎokèlì.) → Tôi ăn một chút sô-cô-la mỗi ngày.
她给我一块巧克力。 (Tā gěi wǒ yī kuài qiǎokèlì.) → Cô ấy cho tôi một miếng sô-cô-la.
巧克力冰淇淋很好吃。 (Qiǎokèlì bīngqílín hěn hǎochī.) → Kem sô-cô-la rất ngon.
我喜欢热巧克力。 (Wǒ xǐhuān rè qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la nóng.
巧克力是甜品。 (Qiǎokèlì shì tiánpǐn.) → Sô-cô-la là món ngọt.
我买了巧克力饼干。 (Wǒ mǎi le qiǎokèlì bǐnggān.) → Tôi mua bánh quy sô-cô-la.
她喜欢白巧克力。 (Tā xǐhuān bái qiǎokèlì.) → Cô ấy thích sô-cô-la trắng.
巧克力很好看。 (Qiǎokèlì hěn hǎokàn.) → Sô-cô-la trông rất đẹp.
我送他巧克力。 (Wǒ sòng tā qiǎokèlì.) → Tôi tặng anh ấy sô-cô-la.
巧克力很贵。 (Qiǎokèlì hěn guì.) → Sô-cô-la rất đắt.
我喜欢巧克力味的咖啡。 (Wǒ xǐhuān qiǎokèlì wèi de kāfēi.) → Tôi thích cà phê vị sô-cô-la.
她买了很多巧克力。 (Tā mǎi le hěn duō qiǎokèlì.) → Cô ấy mua rất nhiều sô-cô-la.
巧克力很好卖。 (Qiǎokèlì hěn hǎomài.) → Sô-cô-la rất dễ bán.
我吃了巧克力。 (Wǒ chī le qiǎokèlì.) → Tôi đã ăn sô-cô-la.
巧克力很香。 (Qiǎokèlì hěn xiāng.) → Sô-cô-la rất thơm.
我喜欢巧克力糖。 (Wǒ xǐhuān qiǎokèlì táng.) → Tôi thích kẹo sô-cô-la.
她喜欢巧克力派。 (Tā xǐhuān qiǎokèlì pài.) → Cô ấy thích bánh pie sô-cô-la.
巧克力很好吃。 (Qiǎokèlì hěn hǎochī.) → Sô-cô-la rất ngon.
我买了巧克力牛奶。 (Wǒ mǎi le qiǎokèlì niúnǎi.) → Tôi mua sữa sô-cô-la.
她送我巧克力礼物。 (Tā sòng wǒ qiǎokèlì lǐwù.) → Cô ấy tặng tôi quà sô-cô-la.
巧克力很受欢迎。 (Qiǎokèlì hěn shòu huānyíng.) → Sô-cô-la rất được yêu thích.
我喜欢巧克力冰沙。 (Wǒ xǐhuān qiǎokèlì bīngshā.) → Tôi thích đá xay sô-cô-la.
她喜欢巧克力布丁。 (Tā xǐhuān qiǎokèlì bùdīng.) → Cô ấy thích pudding sô-cô-la.
巧克力很好吃。 (Qiǎokèlì hěn hǎochī.) → Sô-cô-la rất ngon.
我买了巧克力棒。 (Wǒ mǎi le qiǎokèlì bàng.) → Tôi mua thanh sô-cô-la.
她喜欢巧克力酱。 (Tā xǐhuān qiǎokèlì jiàng.) → Cô ấy thích sốt sô-cô-la.
巧克力很甜美。 (Qiǎokèlì hěn tiánměi.) → Sô-cô-la rất ngọt ngào.
Giải thích chi tiết về từ 巧克力 (qiǎokèlì)
1. Ý nghĩa tổng quát
“巧克力” là cách phiên âm tiếng Trung của từ chocolate (sô-cô-la). Đây là danh từ chỉ loại thực phẩm ngọt, thường làm từ ca cao, đường, sữa… Người Trung Quốc mượn âm từ tiếng Anh “chocolate” và chuyển thành chữ Hán để dễ đọc, gọi là 音译词 (từ phiên âm).
2. Phân tích từng chữ Hán
巧 (qiǎo)
Giản thể: 巧
Phồn thể: 巧
Âm Hán Việt: XẢO
Bộ thủ: 工 (công – bộ số 48 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 5 nét
Nghĩa gốc: khéo léo, tinh xảo.
Cấu tạo: gồm bộ 工 (công việc) + bộ 丂 (khảo), biểu thị sự khéo léo.
克 (kè)
Giản thể: 克
Phồn thể: 克
Âm Hán Việt: KHẮC
Bộ thủ: 十 (thập – bộ số 24 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 7 nét
Nghĩa gốc: khắc chế, thắng, đơn vị đo lường “gam”.
Cấu tạo: gồm bộ 十 (mười) + phần trên giống chữ “古”, nghĩa là khắc chế, đo lường.
力 (lì)
Giản thể: 力
Phồn thể: 力
Âm Hán Việt: LỰC
Bộ thủ: 力 (lực – bộ số 19 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 2 nét
Nghĩa gốc: sức mạnh, năng lực.
Cấu tạo: hình tượng cánh tay đang vận động, biểu thị sức mạnh.
3. Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.
Ý nghĩa: chỉ “sô-cô-la”.
Ngữ pháp: có thể dùng như danh từ độc lập, hoặc làm bổ ngữ cho các loại thực phẩm khác (巧克力蛋糕 – bánh sô-cô-la, 巧克力冰淇淋 – kem sô-cô-la).
4. Ví dụ chi tiết (40 câu)
我喜欢吃巧克力。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.) → Tôi thích ăn sô-cô-la.
巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián.) → Sô-cô-la rất ngọt.
她送我一盒巧克力。 (Tā sòng wǒ yī hé qiǎokèlì.) → Cô ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。 (Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎochī.) → Miếng sô-cô-la này rất ngon.
我每天都吃一点巧克力。 (Wǒ měitiān dōu chī yīdiǎn qiǎokèlì.) → Tôi mỗi ngày đều ăn một chút sô-cô-la.
巧克力蛋糕很受欢迎。 (Qiǎokèlì dàngāo hěn shòu huānyíng.) → Bánh sô-cô-la rất được ưa chuộng.
他买了一杯巧克力奶茶。 (Tā mǎile yī bēi qiǎokèlì nǎichá.) → Anh ấy mua một cốc trà sữa sô-cô-la.
我不喜欢太甜的巧克力。 (Wǒ bù xǐhuān tài tián de qiǎokèlì.) → Tôi không thích sô-cô-la quá ngọt.
黑巧克力比较苦。 (Hēi qiǎokèlì bǐjiào kǔ.) → Sô-cô-la đen thì hơi đắng.
牛奶巧克力很香。 (Niúnǎi qiǎokèlì hěn xiāng.) → Sô-cô-la sữa rất thơm.
我买了一盒巧克力送朋友。 (Wǒ mǎile yī hé qiǎokèlì sòng péngyǒu.) → Tôi mua một hộp sô-cô-la tặng bạn.
巧克力冰淇淋很好吃。 (Qiǎokèlì bīngqílín hěn hǎochī.) → Kem sô-cô-la rất ngon.
这家店的巧克力很有名。 (Zhè jiā diàn de qiǎokèlì hěn yǒumíng.) → Sô-cô-la của cửa hàng này rất nổi tiếng.
我喜欢热巧克力。 (Wǒ xǐhuān rè qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la nóng.
巧克力可以让人心情变好。 (Qiǎokèlì kěyǐ ràng rén xīnqíng biàn hǎo.) → Sô-cô-la có thể làm tâm trạng con người tốt hơn.
她每天都吃巧克力。 (Tā měitiān dōu chī qiǎokèlì.) → Cô ấy mỗi ngày đều ăn sô-cô-la.
我买了一块巧克力。 (Wǒ mǎile yī kuài qiǎokèlì.) → Tôi mua một miếng sô-cô-la.
巧克力是情人节的礼物。 (Qiǎokèlì shì qíngrénjié de lǐwù.) → Sô-cô-la là quà tặng ngày lễ tình nhân.
我喜欢白巧克力。 (Wǒ xǐhuān bái qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la trắng.
巧克力很好吃但是很甜。 (Qiǎokèlì hěn hǎochī dànshì hěn tián.) → Sô-cô-la ngon nhưng rất ngọt.
他送我一块巧克力。 (Tā sòng wǒ yī kuài qiǎokèlì.) → Anh ấy tặng tôi một miếng sô-cô-la.
我喜欢苦的巧克力。 (Wǒ xǐhuān kǔ de qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la đắng.
巧克力可以做蛋糕。 (Qiǎokèlì kěyǐ zuò dàngāo.) → Sô-cô-la có thể làm bánh.
我买了一杯巧克力咖啡。 (Wǒ mǎile yī bēi qiǎokèlì kāfēi.) → Tôi mua một cốc cà phê sô-cô-la.
巧克力很好吃但是不能吃太多。 (Qiǎokèlì hěn hǎochī dànshì bùnéng chī tài duō.) → Sô-cô-la ngon nhưng không nên ăn quá nhiều.
我喜欢吃巧克力饼干。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì bǐnggān.) → Tôi thích ăn bánh quy sô-cô-la.
巧克力是一种甜食。 (Qiǎokèlì shì yī zhǒng tiánshí.) → Sô-cô-la là một loại đồ ngọt.
我买了一盒黑巧克力。 (Wǒ mǎile yī hé hēi qiǎokèlì.) → Tôi mua một hộp sô-cô-la đen.
巧克力可以做饮料。 (Qiǎokèlì kěyǐ zuò yǐnliào.) → Sô-cô-la có thể làm đồ uống.
我喜欢吃巧克力冰棒。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì bīngbàng.) → Tôi thích ăn kem que sô-cô-la.
巧克力是孩子们的最爱。 (Qiǎokèlì shì háizimen de zuì ài.) → Sô-cô-la là món yêu thích của trẻ em.
我买了一块牛奶巧克力。 (Wǒ mǎile yī kuài niúnǎi qiǎokèlì.) → Tôi mua một miếng sô-cô-la sữa.
Giải thích chi tiết về từ 巧克力 (qiǎokèlì)
1. Ý nghĩa tổng quát
巧克力 là từ mượn trong tiếng Trung, phiên âm từ tiếng Anh chocolate.
Nghĩa: sô-cô-la, loại thực phẩm làm từ bột ca cao, đường và hương liệu.
Âm Hán Việt: xảo khắc lực.
Đây là danh từ chỉ đồ ăn, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
2. Phân tích từng chữ Hán
a. 巧 (qiǎo)
Nghĩa: khéo léo, tinh xảo, tình cờ.
Âm Hán Việt: xảo.
Chữ giản thể và phồn thể: 巧 (giản thể = phồn thể).
Số nét: 5 nét.
Bộ thủ: Bộ 工 (công, số 48 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: gồm bộ 工 (công việc) + chữ 丂 (khảo).
b. 克 (kè)
Nghĩa: khắc chế, thắng, có thể.
Âm Hán Việt: khắc.
Chữ giản thể và phồn thể: 克 (giản thể = phồn thể).
Số nét: 7 nét.
Bộ thủ: Bộ 十 (thập, số 24 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: gồm chữ 十 (mười) + chữ 儿 (nhi).
c. 力 (lì)
Nghĩa: sức lực, năng lực.
Âm Hán Việt: lực.
Chữ giản thể và phồn thể: 力 (giản thể = phồn thể).
Số nét: 2 nét.
Bộ thủ: Bộ 力 (lực, số 19 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: hình tượng cánh tay đang dùng sức.
3. Loại từ
巧克力 là danh từ.
Dùng để chỉ loại thực phẩm sô-cô-la.
4. Mẫu câu cơ bản
我喜欢吃巧克力。 → Tôi thích ăn sô-cô-la.
她送我一盒巧克力。 → Cô ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.
5. 40 ví dụ chi tiết
我喜欢巧克力。 (Wǒ xǐhuān qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la.
她送我一盒巧克力。 (Tā sòng wǒ yī hé qiǎokèlì.) → Cô ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.
我不喜欢黑巧克力。 (Wǒ bù xǐhuān hēi qiǎokèlì.) → Tôi không thích sô-cô-la đen.
这是我最爱吃的巧克力。 (Zhè shì wǒ zuì ài chī de qiǎokèlì.) → Đây là loại sô-cô-la tôi thích nhất.
我买了一块巧克力。 (Wǒ mǎi le yī kuài qiǎokèlì.) → Tôi mua một thanh sô-cô-la.
巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián.) → Sô-cô-la rất ngọt.
我每天都吃巧克力。 (Wǒ měitiān dōu chī qiǎokèlì.) → Tôi ăn sô-cô-la mỗi ngày.
她喜欢牛奶巧克力。 (Tā xǐhuān niúnǎi qiǎokèlì.) → Cô ấy thích sô-cô-la sữa.
我送你巧克力。 (Wǒ sòng nǐ qiǎokèlì.) → Tôi tặng bạn sô-cô-la.
巧克力是用可可粉做的。 (Qiǎokèlì shì yòng kěkě fěn zuò de.) → Sô-cô-la được làm từ bột ca cao.
我吃了一点巧克力。 (Wǒ chī le yīdiǎn qiǎokèlì.) → Tôi ăn một chút sô-cô-la.
她买了很多巧克力。 (Tā mǎi le hěn duō qiǎokèlì.) → Cô ấy mua rất nhiều sô-cô-la.
我喜欢白巧克力。 (Wǒ xǐhuān bái qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la trắng.
巧克力很好吃。 (Qiǎokèlì hěn hǎochī.) → Sô-cô-la rất ngon.
我给朋友买巧克力。 (Wǒ gěi péngyǒu mǎi qiǎokèlì.) → Tôi mua sô-cô-la cho bạn.
她不喜欢甜的巧克力。 (Tā bù xǐhuān tián de qiǎokèlì.) → Cô ấy không thích sô-cô-la ngọt.
我们一起吃巧克力。 (Wǒmen yīqǐ chī qiǎokèlì.) → Chúng tôi cùng ăn sô-cô-la.
巧克力可以做蛋糕。 (Qiǎokèlì kěyǐ zuò dàngāo.) → Sô-cô-la có thể làm bánh ngọt.
我买了一盒巧克力送她。 (Wǒ mǎi le yī hé qiǎokèlì sòng tā.) → Tôi mua một hộp sô-cô-la tặng cô ấy.
巧克力是甜品。 (Qiǎokèlì shì tiánpǐn.) → Sô-cô-la là món ngọt.
我喜欢热巧克力。 (Wǒ xǐhuān rè qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la nóng.
她每天都喝巧克力牛奶。 (Tā měitiān dōu hē qiǎokèlì niúnǎi.) → Cô ấy uống sữa sô-cô-la mỗi ngày.
我吃巧克力的时候很开心。 (Wǒ chī qiǎokèlì de shíhòu hěn kāixīn.) → Tôi rất vui khi ăn sô-cô-la.
巧克力有很多种类。 (Qiǎokèlì yǒu hěn duō zhǒnglèi.) → Sô-cô-la có nhiều loại.
我喜欢苦的巧克力。 (Wǒ xǐhuān kǔ de qiǎokèlì.) → Tôi thích sô-cô-la đắng.
她喜欢草莓味的巧克力。 (Tā xǐhuān cǎoméi wèi de qiǎokèlì.) → Cô ấy thích sô-cô-la vị dâu.
我买了一些巧克力。 (Wǒ mǎi le yīxiē qiǎokèlì.) → Tôi mua một ít sô-cô-la.
巧克力很好卖。 (Qiǎokèlì hěn hǎo mài.) → Sô-cô-la rất dễ bán.
我们一起做巧克力蛋糕。 (Wǒmen yīqǐ zuò qiǎokèlì dàngāo.) → Chúng tôi cùng làm bánh sô-cô-la.
她喜欢巧克力冰淇淋。 (Tā xǐhuān qiǎokèlì bīngqílín.) → Cô ấy thích kem sô-cô-la.
我买了一杯热巧克力。 (Wǒ mǎi le yī bēi rè qiǎokèlì.) → Tôi mua một cốc sô-cô-la nóng.
巧克力是礼物。 (Qiǎokèlì shì lǐwù.) → Sô-cô-la là quà tặng.
我喜欢吃巧克力饼干。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì bǐnggān.) → Tôi thích ăn bánh quy sô-cô-la.
她送我巧克力作为礼物。 (Tā sòng wǒ qiǎokèlì zuòwéi lǐwù.) → Cô ấy tặng tôi sô-cô-la làm quà.
Giải thích tổng thể: "巧克力" là âm dịch trực tiếp từ "chocolate" (phiên âm Anh-Anh /ˈtʃɒklɪt/ hoặc Mỹ /ˈtʃɔːklət/ → qiǎo-kè-lì). Không mang nghĩa đen của ba chữ (khéo + khắc + lực), mà chỉ là âm thuần túy. Ở Đài Loan, Hồng Kông thường dùng 朱古力 (zhū gǔ lì) để dịch chocolate (朱 = đỏ nâu như cacao, 古 = cổ, 力 = lực, nhưng cũng là âm dịch).
Mẫu câu ví dụ cơ bản:
我喜欢吃巧克力。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.) – Tôi thích ăn sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。 (Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎochī.) – Thanh sô-cô-la này ngon lắm.
40 ví dụ câu (gồm pinyin và tiếng Việt dịch): (Các câu từ cơ bản đến nâng cao, sử dụng 巧克力)
我爱巧克力。 (Wǒ ài qiǎokèlì.) – Tôi yêu sô-cô-la.
你要吃巧克力吗? (Nǐ yào chī qiǎokèlì ma?) – Bạn muốn ăn sô-cô-la không?
巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián.) – Sô-cô-la rất ngọt.
她送我一块巧克力。 (Tā sòng wǒ yī kuài qiǎokèlì.) – Cô ấy tặng tôi một thanh sô-cô-la.
巧克力对身体不好。 (Qiǎokèlì duì shēntǐ bù hǎo.) – Sô-cô-la không tốt cho cơ thể.
小孩喜欢巧克力。 (Xiǎohái xǐhuān qiǎokèlì.) – Trẻ con thích sô-cô-la.
这盒巧克力是黑的。 (Zhè hé qiǎokèlì shì hēi de.) – Hộp sô-cô-la này là loại đen.
我买了很多巧克力。 (Wǒ mǎi le hěn duō qiǎokèlì.) – Tôi mua rất nhiều sô-cô-la.
巧克力融化了。 (Qiǎokèlì rónghuà le.) – Sô-cô-la bị tan chảy.
热巧克力很好喝。 (Rè qiǎokèlì hěn hǎo hē.) – Sô-cô-la nóng rất ngon.
情人节送巧克力。 (Qíngrén jié sòng qiǎokèlì.) – Valentine tặng sô-cô-la.
巧克力蛋糕太好吃了。 (Qiǎokèlì dàngāo tài hǎochī le.) – Bánh sô-cô-la ngon quá.
他不吃巧克力。 (Tā bù chī qiǎokèlì.) – Anh ấy không ăn sô-cô-la.
巧克力有牛奶味。 (Qiǎokèlì yǒu niúnǎi wèi.) – Sô-cô-la có vị sữa.
这巧克力很苦。 (Zhè qiǎokèlì hěn kǔ.) – Sô-cô-la này rất đắng.
我想喝巧克力奶昔。 (Wǒ xiǎng hē qiǎokèlì nǎixī.) – Tôi muốn uống sữa lắc sô-cô-la.
巧克力是我的最爱。 (Qiǎokèlì shì wǒ de zuì ài.) – Sô-cô-la là món yêu thích nhất của tôi.
超市有卖巧克力。 (Chāoshì yǒu mài qiǎokèlì.) – Siêu thị có bán sô-cô-la.
巧克力会让我胖。 (Qiǎokèlì huì ràng wǒ pàng.) – Sô-cô-la sẽ làm tôi béo.
她做了巧克力饼干。 (Tā zuò le qiǎokèlì bǐnggān.) – Cô ấy làm bánh quy sô-cô-la.
巧克力来自可可豆。 (Qiǎokèlì láizì kěkě dòu.) – Sô-cô-la làm từ hạt cacao.
给我一块巧克力吧。 (Gěi wǒ yī kuài qiǎokèlì ba.) – Cho tôi một miếng sô-cô-la đi.
巧克力太贵了。 (Qiǎokèlì tài guì le.) – Sô-cô-la đắt quá.
我们一起吃巧克力。 (Wǒmen yīqǐ chī qiǎokèlì.) – Chúng ta cùng ăn sô-cô-la nhé.
巧克力包装很漂亮。 (Qiǎokèlì bāozhuāng hěn piàoliang.) – Bao bì sô-cô-la đẹp lắm.
我不喜欢白巧克力。 (Wǒ bù xǐhuān bái qiǎokèlì.) – Tôi không thích sô-cô-la trắng.
巧克力可以做礼物。 (Qiǎokèlì kěyǐ zuò lǐwù.) – Sô-cô-la có thể làm quà tặng.
吃太多巧克力不好。 (Chī tài duō qiǎokèlì bù hǎo.) – Ăn quá nhiều sô-cô-la không tốt.
巧克力冰淇淋很凉。 (Qiǎokèlì bīngqílín hěn liáng.) – Kem sô-cô-la rất mát.
他偷偷吃巧克力。 (Tā tōutōu chī qiǎokèlì.) – Anh ấy lén ăn sô-cô-la.
巧克力有多种口味。 (Qiǎokèlì yǒu duō zhǒng kǒuwèi.) – Sô-cô-la có nhiều hương vị.
生日想要巧克力。 (Shēngrì xiǎng yào qiǎokèlì.) – Sinh nhật muốn sô-cô-la.
巧克力是甜食。 (Qiǎokèlì shì tiánshí.) – Sô-cô-la là đồ ngọt.
巧克力工厂很大。 (Qiǎokèlì gōngchǎng hěn dà.) – Nhà máy sô-cô-la rất lớn.
我减肥不吃巧克力。 (Wǒ jiǎnféi bù chī qiǎokèlì.) – Tôi giảm cân nên không ăn sô-cô-la.
巧克力融化在手里。 (Qiǎokèlì rónghuà zài shǒu lǐ.) – Sô-cô-la tan trong tay.
巧克力酱很好吃。 (Qiǎokèlì jiàng hěn hǎochī.) – Mứt sô-cô-la ngon lắm.
他们卖进口巧克力。 (Tāmen mài jìnkǒu qiǎokèlì.) – Họ bán sô-cô-la nhập khẩu.
巧克力让我开心。 (Qiǎokèlì ràng wǒ kāixīn.) – Sô-cô-la làm tôi vui.
每天吃一点巧克力。 (Měitiān chī yīdiǎn qiǎokèlì.) – Mỗi ngày ăn một chút sô-cô-la.
I. Tổng quan về từ 巧克力
Chữ Hán giản thể: 巧克力
Chữ Hán phồn thể: 巧克力 (không thay đổi)
Phiên âm: qiǎo kè lì
Nghĩa tiếng Việt: sô cô la, chocolate
Nguồn gốc: từ phiên âm (音译词) của tiếng Anh “chocolate”.
Từng chữ trong cụm này không mang nghĩa “sô cô la” riêng lẻ; toàn bộ từ là phiên âm.
Loại từ: danh từ (名词)
Ví dụ:
我喜欢吃巧克力。
Tôi thích ăn sô cô la.
II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
巧 (qiǎo)
a. Nghĩa cơ bản
Khéo léo
Tinh xảo
Trùng hợp (巧合)
b. Âm Hán Việt
Xảo
c. Bộ thủ (tra theo hệ 214 bộ)
工 (công) – bộ số 48
d. Cấu tạo chữ
Chữ hội ý + hình thanh giản đơn.
Gồm bộ 工 (công việc, chế tạo) kết hợp phần biểu âm.
e. Tổng số nét
5 nét
f. Vai trò trong 巧克力
Chỉ là phần phiên âm “choco”.
克 (kè)
a. Nghĩa cơ bản
Khắc phục
Chế ngự
Gam (đơn vị gram)
b. Âm Hán Việt
Khắc
c. Bộ thủ
十 (thập) – bộ số 24
d. Cấu tạo
Chữ hội ý cổ; hình dạng mô phỏng vật đè xuống.
e. Tổng số nét
7 nét
f. Vai trò trong 巧克力
Thành phần phiên âm “-co-”.
力 (lì)
a. Nghĩa cơ bản
Sức mạnh
Lực
b. Âm Hán Việt
Lực
c. Bộ thủ
力 (lực) – bộ số 19
d. Cấu tạo
Chữ tượng hình, hình cánh tay có sức.
e. Tổng số nét
2 nét
f. Vai trò trong 巧克力
Thành phần phiên âm “-late”.
III. Giải thích ngữ nghĩa của từ 巧克力
Là danh từ chỉ loại đồ ăn làm từ cacao.
Có thể đứng độc lập làm tân ngữ hoặc chủ ngữ.
Có thể làm định ngữ:
巧克力蛋糕 (bánh sô cô la)
巧克力味 (vị sô cô la)
IV. Mẫu câu thường gặp
吃巧克力
ăn sô cô la
买巧克力
mua sô cô la
黑巧克力
sô cô la đen
巧克力味道
hương vị sô cô la
一块巧克力
một miếng sô cô la
V. 40 câu ví dụ (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
我喜欢巧克力。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la.
她买了一盒巧克力。
Tā mǎile yì hé qiǎokèlì.
Cô ấy mua một hộp sô cô la.
这个巧克力很好吃。
Zhège qiǎokèlì hěn hǎochī.
Sô cô la này rất ngon.
我送你巧克力。
Wǒ sòng nǐ qiǎokèlì.
Tôi tặng bạn sô cô la.
他爱吃黑巧克力。
Tā ài chī hēi qiǎokèlì.
Anh ấy thích ăn sô cô la đen.
巧克力有点甜。
Qiǎokèlì yǒudiǎn tián.
Sô cô la hơi ngọt.
孩子们喜欢巧克力。
Háizimen xǐhuan qiǎokèlì.
Trẻ em thích sô cô la.
这块巧克力是谁的?
Zhè kuài qiǎokèlì shì shéi de?
Miếng sô cô la này của ai?
我不常吃巧克力。
Wǒ bù cháng chī qiǎokèlì.
Tôi không thường ăn sô cô la.
她做了巧克力蛋糕。
Tā zuòle qiǎokèlì dàngāo.
Cô ấy làm bánh sô cô la.
请给我一些巧克力。
Qǐng gěi wǒ yìxiē qiǎokèlì.
Làm ơn cho tôi ít sô cô la.
这个品牌的巧克力很有名。
Zhège pǐnpái de qiǎokèlì hěn yǒumíng.
Thương hiệu sô cô la này rất nổi tiếng.
我买了进口巧克力。
Wǒ mǎile jìnkǒu qiǎokèlì.
Tôi mua sô cô la nhập khẩu.
她喜欢巧克力味冰淇淋。
Tā xǐhuan qiǎokèlì wèi bīngqílín.
Cô ấy thích kem vị sô cô la.
巧克力融化了。
Qiǎokèlì rónghuà le.
Sô cô la đã tan chảy.
天气太热,巧克力化了。
Tiānqì tài rè, qiǎokèlì huà le.
Trời quá nóng nên sô cô la chảy.
你想吃巧克力吗?
Nǐ xiǎng chī qiǎokèlì ma?
Bạn muốn ăn sô cô la không?
我送妈妈巧克力。
Wǒ sòng māma qiǎokèlì.
Tôi tặng mẹ sô cô la.
他带来了瑞士巧克力。
Tā dàiláile Ruìshì qiǎokèlì.
Anh ấy mang sô cô la Thụy Sĩ.
这家店卖手工巧克力。
Zhè jiā diàn mài shǒugōng qiǎokèlì.
Cửa hàng này bán sô cô la thủ công.
我喜欢牛奶巧克力。
Wǒ xǐhuan niúnǎi qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la sữa.
她买巧克力送朋友。
Tā mǎi qiǎokèlì sòng péngyou.
Cô ấy mua sô cô la tặng bạn.
这个巧克力太甜了。
Zhège qiǎokèlì tài tián le.
Sô cô la này quá ngọt.
我每天吃一点巧克力。
Wǒ měitiān chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Tôi mỗi ngày ăn một ít sô cô la.
巧克力可以做甜点。
Qiǎokèlì kěyǐ zuò tiándiǎn.
Sô cô la có thể làm món tráng miệng.
她不喜欢苦巧克力。
Tā bù xǐhuan kǔ qiǎokèlì.
Cô ấy không thích sô cô la đắng.
这个盒子装满了巧克力。
Zhège hézi zhuāng mǎnle qiǎokèlì.
Hộp này đầy sô cô la.
巧克力是情人节礼物。
Qiǎokèlì shì Qíngrénjié lǐwù.
Sô cô la là quà Valentine.
我在超市买巧克力。
Wǒ zài chāoshì mǎi qiǎokèlì.
Tôi mua sô cô la ở siêu thị.
这个巧克力很贵。
Zhège qiǎokèlì hěn guì.
Sô cô la này rất đắt.
他送我一盒巧克力。
Tā sòng wǒ yì hé qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi một hộp sô cô la.
巧克力味道很好。
Qiǎokèlì wèidào hěn hǎo.
Hương vị sô cô la rất ngon.
我想买进口巧克力。
Wǒ xiǎng mǎi jìnkǒu qiǎokèlì.
Tôi muốn mua sô cô la nhập khẩu.
巧克力适合做礼物。
Qiǎokèlì shìhé zuò lǐwù.
Sô cô la thích hợp làm quà.
你喜欢白巧克力吗?
Nǐ xǐhuan bái qiǎokèlì ma?
Bạn thích sô cô la trắng không?
这款巧克力很受欢迎。
Zhè kuǎn qiǎokèlì hěn shòu huānyíng.
Loại sô cô la này rất được ưa chuộng.
她每天都吃巧克力。
Tā měitiān dōu chī qiǎokèlì.
Cô ấy mỗi ngày đều ăn sô cô la.
巧克力让人开心。
Qiǎokèlì ràng rén kāixīn.
Sô cô la khiến người ta vui.
我想试试这种巧克力。
Wǒ xiǎng shìshi zhè zhǒng qiǎokèlì.
Tôi muốn thử loại sô cô la này.
巧克力是很多人的最爱。
Qiǎokèlì shì hěn duō rén de zuì ài.
Sô cô la là món yêu thích của nhiều người.
1. “巧克力” tiếng Trung là gì?
Giản thể: 巧克力
Phồn thể: 巧克力 (giống nhau, không có dạng phồn thể riêng)
Pinyin: qiǎo kè lì
Tiếng Việt: sô-cô-la, chocolate
“巧克力” là từ mượn phiên âm từ tiếng phương Tây (chocolate), dùng để chỉ thực phẩm làm từ ca cao, có vị ngọt, đắng hoặc béo.
2. Loại từ
Danh từ (名词)
Là danh từ chỉ đồ ăn, thực phẩm
Ví dụ dùng làm chủ ngữ, tân ngữ:
我喜欢巧克力。
她买了巧克力。
3. Phân tích từng chữ Hán trong “巧克力”
3.1. Chữ 巧
Chữ Hán: 巧
Pinyin: qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
Bộ thủ: 工 (bộ Công – bộ số 48 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 5 nét
Cấu tạo chữ:
Bên trái là 工 (công cụ, thợ thủ công)
Bên phải là 丂 (ký hiệu âm)
Nghĩa gốc:
Khéo léo, tinh xảo, khôn khéo
Lưu ý:
Trong “巧克力”, chữ 巧 không mang nghĩa “khéo”, mà chỉ dùng để phiên âm, đọc gần với âm “cho / cho-co”.
3.2. Chữ 克
Chữ Hán: 克
Pinyin: kè
Âm Hán Việt: khắc
Bộ thủ: 儿 (bộ Nhân – bộ số 10 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 7 nét
Cấu tạo chữ:
Phía trên là 十
Phía dưới là 儿
Nghĩa gốc:
Chiến thắng, khắc phục
Đơn vị đo lường: gram
Trong “巧克力”:
→ chỉ mượn âm, không mang nghĩa “khắc” hay “gram”.
3.3. Chữ 力
Chữ Hán: 力
Pinyin: lì
Âm Hán Việt: lực
Bộ thủ: 力 (bộ Lực – bộ số 19 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 2 nét
Nghĩa gốc:
Sức lực, năng lượng
Trong “巧克力”:
→ chỉ dùng để phiên âm, không mang nghĩa “lực”.
4. Nhận xét quan trọng về “巧克力”
“巧克力” là từ phiên âm, không phải từ thuần Hán
Không phân tích nghĩa theo từng chữ để đoán nghĩa toàn từ
Cách dùng tương tự các từ mượn khác:
咖啡 (cà phê)
沙发 (sofa)
汉堡 (hamburger)
5. Cách dùng “巧克力” trong câu
5.1. Làm chủ ngữ
巧克力很好吃。
5.2. Làm tân ngữ
我买了巧克力。
5.3. Kết hợp với lượng từ
一块巧克力 (một miếng chocolate)
一盒巧克力 (một hộp chocolate)
6. 40 ví dụ minh họa (có pinyin + tiếng Việt)
Nhóm 1: Sở thích – thói quen
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
她最爱的是巧克力。
Tā zuì ài de shì qiǎokèlì.
Thứ cô ấy thích nhất là chocolate.
他每天都会吃一点巧克力。
Tā měitiān dōu huì chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Ngày nào anh ấy cũng ăn một ít chocolate.
我不太喜欢甜的巧克力。
Wǒ bú tài xǐhuan tián de qiǎokèlì.
Tôi không thích chocolate ngọt lắm.
她更喜欢黑巧克力。
Tā gèng xǐhuan hēi qiǎokèlì.
Cô ấy thích chocolate đen hơn.
Nhóm 2: Mua bán – tiêu dùng
我买了一盒巧克力。
Wǒ mǎi le yì hé qiǎokèlì.
Tôi mua một hộp chocolate.
这家店卖很多种巧克力。
Zhè jiā diàn mài hěn duō zhǒng qiǎokèlì.
Cửa hàng này bán rất nhiều loại chocolate.
这种巧克力有点贵。
Zhè zhǒng qiǎokèlì yǒudiǎn guì.
Loại chocolate này hơi đắt.
巧克力的价格不一样。
Qiǎokèlì de jiàgé bù yíyàng.
Giá chocolate không giống nhau.
我想买进口巧克力。
Wǒ xiǎng mǎi jìnkǒu qiǎokèlì.
Tôi muốn mua chocolate nhập khẩu.
Nhóm 3: Miêu tả mùi vị – cảm giác
这块巧克力很甜。
Zhè kuài qiǎokèlì hěn tián.
Miếng chocolate này rất ngọt.
黑巧克力有点苦。
Hēi qiǎokèlì yǒudiǎn kǔ.
Chocolate đen hơi đắng.
这种巧克力味道很好。
Zhè zhǒng qiǎokèlì wèidào hěn hǎo.
Loại chocolate này vị rất ngon.
巧克力吃多了会腻。
Qiǎokèlì chī duō le huì nì.
Ăn nhiều chocolate sẽ ngấy.
她觉得这巧克力太甜了。
Tā juéde zhè qiǎokèlì tài tián le.
Cô ấy thấy chocolate này ngọt quá.
Nhóm 4: Sinh hoạt – đời sống
我用巧克力做蛋糕。
Wǒ yòng qiǎokèlì zuò dàngāo.
Tôi dùng chocolate làm bánh.
这个蛋糕里有巧克力。
Zhège dàngāo lǐ yǒu qiǎokèlì.
Trong cái bánh này có chocolate.
孩子们都喜欢巧克力。
Háizimen dōu xǐhuan qiǎokèlì.
Trẻ con đều thích chocolate.
她把巧克力放进冰箱。
Tā bǎ qiǎokèlì fàng jìn bīngxiāng.
Cô ấy cho chocolate vào tủ lạnh.
夏天巧克力很容易化。
Xiàtiān qiǎokèlì hěn róngyì huà.
Mùa hè chocolate rất dễ tan chảy.
Nhóm 5: Giao tiếp – quà tặng
他送了我一盒巧克力。
Tā sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi một hộp chocolate.
巧克力常常被当作礼物。
Qiǎokèlì chángcháng bèi dāngzuò lǐwù.
Chocolate thường được dùng làm quà.
情人节很多人送巧克力。
Qíngrénjié hěn duō rén sòng qiǎokèlì.
Ngày Valentine nhiều người tặng chocolate.
这是我给你的巧克力。
Zhè shì wǒ gěi nǐ de qiǎokèlì.
Đây là chocolate tôi tặng bạn.
她收到巧克力很开心。
Tā shōudào qiǎokèlì hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui khi nhận được chocolate.
Nhóm 6: So sánh – mở rộng
我更喜欢巧克力,不太喜欢糖。
Wǒ gèng xǐhuan qiǎokèlì, bú tài xǐhuan táng.
Tôi thích chocolate hơn, không thích kẹo lắm.
巧克力比糖果好吃。
Qiǎokèlì bǐ tángguǒ hǎochī.
Chocolate ngon hơn kẹo.
这种巧克力适合大人吃。
Zhè zhǒng qiǎokèlì shìhé dàrén chī.
Loại chocolate này hợp với người lớn.
小孩子不能吃太多巧克力。
Xiǎoháizi bù néng chī tài duō qiǎokèlì.
Trẻ nhỏ không nên ăn quá nhiều chocolate.
她对巧克力没有兴趣。
Tā duì qiǎokèlì méiyǒu xìngqù.
Cô ấy không hứng thú với chocolate.
Nhóm 7: Câu mở rộng tự nhiên
巧克力是很多人的最爱。
Qiǎokèlì shì hěn duō rén de zuì ài.
Chocolate là món khoái khẩu của nhiều người.
这家工厂生产巧克力。
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn qiǎokèlì.
Nhà máy này sản xuất chocolate.
巧克力的种类越来越多。
Qiǎokèlì de zhǒnglèi yuè lái yuè duō.
Các loại chocolate ngày càng nhiều.
她正在学习做巧克力甜点。
Tā zhèngzài xuéxí zuò qiǎokèlì tiándiǎn.
Cô ấy đang học làm món tráng miệng từ chocolate.
我想尝试不同国家的巧克力。
Wǒ xiǎng chángshì bùtóng guójiā de qiǎokèlì.
Tôi muốn thử chocolate của nhiều nước khác nhau.
这种巧克力不含糖。
Zhè zhǒng qiǎokèlì bù hán táng.
Loại chocolate này không chứa đường.
巧克力对心情有帮助。
Qiǎokèlì duì xīnqíng yǒu bāngzhù.
Chocolate có ích cho tâm trạng.
她吃巧克力的时候很开心。
Tā chī qiǎokèlì de shíhou hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui khi ăn chocolate.
我只吃一点点巧克力。
Wǒ zhǐ chī yìdiǎndiǎn qiǎokèlì.
Tôi chỉ ăn một chút chocolate thôi.
巧克力已经成为日常食品。
Qiǎokèlì yǐjīng chéngwéi rìcháng shípǐn.
Chocolate đã trở thành thực phẩm hằng ngày.
1. 巧克力 tiếng Trung là gì
巧克力
Phiên âm: qiǎokèlì
Nghĩa tiếng Việt: sô cô la
Từ 巧克力 trong tiếng Trung không phải là từ gốc Hán truyền thống mà là từ mượn phiên âm từ tiếng nước ngoài (chủ yếu từ tiếng Anh “chocolate”). Vì vậy khi phân tích từng chữ, nghĩa nguyên gốc của từng chữ không phục vụ trực tiếp nghĩa “sô cô la” trong tiếng Trung hiện đại, nhưng ta vẫn có thể phân tích ý nghĩa các chữ này theo nghĩa gốc Hán để hiểu sâu hơn.
2. Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong 巧克力
Chữ 巧
Chữ Hán giản thể: 巧
Chữ Hán phồn thể: 巧
Âm Hán Việt: XẢO
Bộ thủ: 工 – bộ Công, là bộ số 48 trong hệ thống 214 bộ thủ. Bạn có thể tra bộ thủ này qua bảng 214 bộ thủ mà bạn đã cung cấp.
Tổng số nét: 5 nét
Nghĩa gốc của 巧
Chữ 巧 mang nghĩa là khéo léo, tinh xảo, tài tình. Trong từ gốc Hán cổ, 巧 thường dùng để chỉ sự khéo léo trong tay nghề hoặc trí tuệ. Ví dụ: 巧妙 nghĩa là “khéo léo kỳ diệu”, 技术巧 nghĩa là “kỹ thuật khéo léo”.
Trong từ 巧克力, chữ 巧 không giữ nghĩa gốc “khéo léo” mà được dùng phục vụ phiên âm, nhưng chúng ta vẫn có thể liên tưởng hàm ý rằng sô cô la là sản phẩm được chế tác khéo léo, tinh xảo.
Chữ 克
Chữ Hán giản thể: 克
Chữ Hán phồn thể: 克
Âm Hán Việt: KHẮC
Bộ thủ: 十 – bộ Thập, là bộ số 24 trong 214 bộ thủ.
Tổng số nét: 7 nét
Nghĩa gốc của 克
Chữ 克 trong tiếng Hán mang nhiều nghĩa liên quan đến khắc chế, chiến thắng, chịu đựng. Ví dụ: 克服 nghĩa là “khắc phục”, 克制 nghĩa là “kiềm chế”.
Trong 巧克力, 克 không giữ nghĩa gốc “khắc chế” mà phục vụ cho phiên âm.
Chữ 力
Chữ Hán giản thể: 力
Chữ Hán phồn thể: 力
Âm Hán Việt: LỰC
Bộ thủ: 力 – bộ Lực, là bộ số 19 trong 214 bộ thủ.
Tổng số nét: 2 nét
Nghĩa gốc của 力
Chữ 力 có nghĩa là sức mạnh, lực lượng. Đây là chữ Hán rất phổ biến dùng để biểu thị sức mạnh thể chất hoặc năng lượng.
Trong 巧克力, chữ 力 được dùng cho phần phiên âm và không giữ nguyên nghĩa gốc “sức mạnh”, nhưng ta có thể liên tưởng rằng sô cô la là thực phẩm cho năng lượng.
3. Giải thích chi tiết về từ
Từ 巧克力 là từ mượn phiên âm, dùng để chỉ sô cô la, loại thực phẩm làm từ cacao, đường và sữa, phổ biến khắp thế giới.
Vì là từ phiên âm, nghĩa của từng chữ Hán không quyết định nghĩa tổng thể của từ. Tuy nhiên, việc dùng các chữ này trong tiếng Trung giúp hình thành một từ dễ phát âm, dễ nhớ và phù hợp với âm thanh của từ “chocolate”.
4. Loại từ và chức năng ngữ pháp
巧克力 là danh từ trong tiếng Trung, chủ yếu dùng để chỉ thức ăn / thực phẩm.
Chức năng ngữ pháp:
Đứng trước động từ làm tân ngữ
Ví dụ: 我喜欢巧克力。
Đứng sau động từ làm bổ ngữ tân ngữ
Ví dụ: 买巧克力。
Dùng như chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
5. Mẫu câu ví dụ về 巧克力
Cấu trúc mẫu câu cơ bản:
Câu có chủ ngữ + 谓语 + 巧克力
Ví dụ:
我喜欢巧克力。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la.
Câu hỏi với 巧克力
你喜欢巧克力吗?
Nǐ xǐhuan qiǎokèlì ma?
Bạn thích sô cô la không?
Câu phủ định
我不喜欢巧克力。
Wǒ bù xǐhuan qiǎokèlì.
Tôi không thích sô cô la.
Câu chỉ số lượng
我买了一块巧克力。
Wǒ mǎi le yì kuài qiǎokèlì.
Tôi đã mua một miếng sô cô la.
6. 40 ví dụ câu có 巧克力
Dưới đây là 40 ví dụ câu tiếng Trung có từ 巧克力, mỗi câu kèm phiên âm và dịch tiếng Việt.
我喜欢巧克力。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la.
你喜欢巧克力吗?
Nǐ xǐhuan qiǎokèlì ma?
Bạn thích sô cô la không?
他不喜欢巧克力。
Tā bù xǐhuan qiǎokèlì.
Anh ấy không thích sô cô la.
妈妈给我买了巧克力。
Māma gěi wǒ mǎi le qiǎokèlì.
Mẹ đã mua sô cô la cho tôi.
我想吃巧克力。
Wǒ xiǎng chī qiǎokèlì.
Tôi muốn ăn sô cô la.
这块巧克力很好吃。
Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎo chī.
Miếng sô cô la này rất ngon.
我每天吃一点巧克力。
Wǒ měitiān chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Tôi mỗi ngày ăn một chút sô cô la.
他送了我很多巧克力。
Tā sòng le wǒ hěn duō qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi rất nhiều sô cô la.
这家店的巧克力很贵。
Zhè jiā diàn de qiǎokèlì hěn guì.
Sô cô la ở cửa hàng này rất đắt.
我想买巧克力给朋友。
Wǒ xiǎng mǎi qiǎokèlì gěi péngyou.
Tôi muốn mua sô cô la cho bạn.
巧克力是我的最爱。
Qiǎokèlì shì wǒ de zuì ài.
Sô cô la là món tôi yêu thích nhất.
这个巧克力是黑的。
Zhège qiǎokèlì shì hēi de.
Miếng sô cô la này là sô cô la đen.
我不常吃巧克力。
Wǒ bù cháng chī qiǎokèlì.
Tôi không thường ăn sô cô la.
我喜欢牛奶巧克力。
Wǒ xǐhuan niúnǎi qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la sữa.
他们正在吃巧克力。
Tāmen zhèngzài chī qiǎokèlì.
Họ đang ăn sô cô la.
这个巧克力味道很甜。
Zhège qiǎokèlì wèidào hěn tián.
Sô cô la này vị rất ngọt.
我昨天买了巧克力。
Wǒ zuótiān mǎi le qiǎokèlì.
Hôm qua tôi đã mua sô cô la.
你要不要巧克力?
Nǐ yào bu yào qiǎokèlì?
Bạn có muốn sô cô la không?
我家有很多巧克力。
Wǒ jiā yǒu hěn duō qiǎokèlì.
Nhà tôi có rất nhiều sô cô la.
她喜欢黑巧克力多一点。
Tā xǐhuan hēi qiǎokèlì duō yìdiǎn.
Cô ấy thích sô cô la đen hơn một chút.
我想做巧克力蛋糕。
Wǒ xiǎng zuò qiǎokèlì dàngāo.
Tôi muốn làm bánh sô cô la.
这个巧克力有点苦。
Zhège qiǎokèlì yǒudiǎn kǔ.
Sô cô la này hơi đắng.
孩子们喜欢吃巧克力。
Háizimen xǐhuan chī qiǎokèlì.
Bọn trẻ thích ăn sô cô la.
我送你一盒巧克力。
Wǒ sòng nǐ yì hé qiǎokèlì.
Tôi tặng bạn một hộp sô cô la.
他们在分享巧克力。
Tāmen zài fēnxiǎng qiǎokèlì.
Họ đang chia sẻ sô cô la.
我不喜欢黑巧克力。
Wǒ bù xǐhuan hēi qiǎokèlì.
Tôi không thích sô cô la đen.
这个巧克力很小。
Zhège qiǎokèlì hěn xiǎo.
Miếng sô cô la này rất nhỏ.
她给我一块巧克力。
Tā gěi wǒ yì kuài qiǎokèlì.
Cô ấy đưa tôi một miếng sô cô la.
小狗闻到了巧克力。
Xiǎogǒu wén dào le qiǎokèlì.
Con chó nhỏ ngửi thấy sô cô la.
我喜欢巧克力冰淇淋。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì bīngqílín.
Tôi thích kem sô cô la.
你喜欢白巧克力吗?
Nǐ xǐhuan bái qiǎokèlì ma?
Bạn có thích sô cô la trắng không?
我买了三块巧克力。
Wǒ mǎi le sān kuài qiǎokèlì.
Tôi đã mua ba miếng sô cô la.
巧克力味道真好。
Qiǎokèlì wèidào zhēn hǎo.
Hương vị sô cô la thật tuyệt.
我有点想吃巧克力。
Wǒ yǒudiǎn xiǎng chī qiǎokèlì.
Tôi hơi muốn ăn sô cô la.
今天我们吃巧克力。
Jīntiān wǒmen chī qiǎokèlì.
Hôm nay chúng tôi ăn sô cô la.
他的礼物是巧克力。
Tā de lǐwù shì qiǎokèlì.
Quà của anh ấy là sô cô la.
我们一起吃巧克力。
Wǒmen yìqǐ chī qiǎokèlì.
Chúng tôi cùng nhau ăn sô cô la.
我放了一些巧克力在桌子上。
Wǒ fàng le yìxiē qiǎokèlì zài zhuōzi shàng.
Tôi đã đặt một ít sô cô la trên bàn.
她不常吃巧克力。
Tā bù cháng chī qiǎokèlì.
Cô ấy không thường ăn sô cô la.
孩子们想要更多巧克力。
Háizimen xiǎng yào gèng duō qiǎokèlì.
Bọn trẻ muốn nhiều sô cô la hơn.
1) Từ chính — nghĩa & phát âm
巧克力 (qiǎokèlì) — chocolate (mượn âm, từ chỉ đồ ăn: sô-cô-la / chocolate).
Pinyin: qiǎo kè lì.
2) Phân tích từng chữ (ngắn, rõ ràng)
1) 巧
Pinyin: qiǎo.
Âm Hán-Việt: xảo.
Nghĩa chính: khéo, tinh xảo; cũng có nghĩa “tình cờ / vừa hay” trong một số cụm. (ví dụ: 精巧, 巧合).
Bộ thủ (trong hệ 214): 工 (bộ Công). (Trong bảng 214 bộ thủ, 工 là bộ số 48).
Tổng số nét: 5 nét.
Giản thể / Phồn thể: 巧 (không đổi — same in simplified & traditional).
2) 克
Pinyin: kè.
Âm Hán-Việt: khắc.
Nghĩa chính: gốc nghĩa là “khắc phục / chế ngự / thắng” — trong từ ghép thường dùng làm âm phù (ở 巧克力 nó đóng vai chữ mượn âm, không giữ nguyên nghĩa gốc).
Bộ thủ (theo mục tra 214 bộ thủ): thường được ghi dưới bộ 儿 (bộ “nhi / nhiễu”) trong một số bảng tra; một số từ điển hiển thị các thành phần khác (trong lập chỉ mục khác nhau có thể khác nhau) — theo danh mục 214 bộ thủ, 儿 là bộ thứ 10; bạn có thể đối chiếu trong danh sách 214 bộ thủ trên link bạn gửi. (Lưu ý: một vài từ điển phân chỉ mục hơi khác nhau nên bộ thủ hiển thị có thể khác, nhưng khi tra theo 214 bộ thủ truyền thống thường thấy mục 儿).
Tổng số nét: 7 nét.
Giản thể / Phồn thể: Giản thể 克; phồn thể đôi khi thấy dạng 剋 (chữ cổ/phiên bản khác).
3) 力
Pinyin: lì.
Âm Hán-Việt: lực.
Nghĩa chính: sức lực, lực; trong 巧克力 chữ này được dùng như phần âm (mượn) nhưng bản thân cũng có ý nghĩa “sức / lực”.
Bộ thủ (214): chính 力 là một bộ — bộ 力 (bộ thứ 19 trong bảng 214).
Tổng số nét: 2 nét.
Giản thể / Phồn thể: 力 (không đổi).
3) Ghi chú về bộ thủ (theo 214 bộ thủ — link bạn đưa)
Bạn yêu cầu tra theo 214 bộ thủ (link: hoctiengtrungonline). Theo bảng 214: 工 (Công) = bộ số 48; 儿 (Nhi) = bộ số 10 (nhiều từ điển sẽ phân chỉ mục 克 theo 儿); 力 (Lực) = bộ số 19. Mình đã đối chiếu các bộ thủ và số nét với các từ điển Hán-Việt / Hán-Hoa (xem trích dẫn trên). Nếu bạn muốn mình liệt kê chính xác mục số từ trang 214 bộ thủ trong link bạn gửi cho từng bộ (vị trí dòng / mã), mình sẽ trích chi tiết theo file 214 đó.
4) Loại từ & vai trò trong cụm 巧克力
巧克力 là danh từ (từ mượn âm chỉ “chocolate / sô-cô-la”). Trong ngôn ngữ Trung Quốc hiện đại đây là một từ ghép mượn âm (không phải từ Hán-thuần có ý nghĩa nguyên gốc liên quan đến chocolate — các chữ được ghép để tạo âm gần với tiếng Anh “chocolate”: qiǎokèlì).
5) 40 câu ví dụ (mỗi câu kèm pinyin + dịch tiếng Việt)
Mình chọn các câu phổ thông, gồm câu dùng 巧克力 trong nhiều ngữ cảnh (ăn, mua, thói quen, cảm xúc, so sánh, trừu tượng...), kèm vài câu minh họa dùng từng chữ 巧 / 克 / 力 riêng lẻ để bạn thấy cách dùng. (Tất cả đều tự nhiên, thông dụng.)
我喜欢吃巧克力。
wǒ xǐ huan chī qiǎo kè lì. — Tôi thích ăn sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。
zhè kuài qiǎo kè lì hěn hǎo chī. — Miếng sô-cô-la này rất ngon.
你想要黑色的巧克力还是牛奶的?
nǐ xiǎng yào hēi sè de qiǎo kè lì hái shì niú nǎi de? — Bạn muốn sô-cô-la đen hay sô-cô-la sữa?
我的生日我要一盒巧克力。
wǒ de shēng rì wǒ yào yì hé qiǎo kè lì. — Sinh nhật tôi muốn một hộp sô-cô-la.
孩子们都爱吃巧克力。
hái zi men dōu ài chī qiǎo kè lì. — Trẻ con đều thích ăn sô-cô-la.
我在超市买了很多巧克力。
wǒ zài chāo shì mǎi le hěn duō qiǎo kè lì. — Tôi đã mua rất nhiều sô-cô-la ở siêu thị.
这个巧克力含糖量很高。
zhè ge qiǎo kè lì hán táng liàng hěn gāo. — Sô-cô-la này có hàm lượng đường cao.
他送给我一盒巧克力作为礼物。
tā sòng gěi wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù. — Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.
我不吃太多巧克力,怕长胖。
wǒ bù chī tài duō qiǎo kè lì, pà zhǎng pàng. — Tôi không ăn quá nhiều sô-cô-la vì sợ mập.
这家店的巧克力是手工制作的。
zhè jiā diàn de qiǎo kè lì shì shǒu gōng zhì zuò de. — Sô-cô-la ở cửa hàng này là làm thủ công.
她每天晚上喝热牛奶配巧克力。
tā měi tiān wǎn shàng hē rè niú nǎi pèi qiǎo kè lì. — Cô ấy mỗi tối uống sữa nóng kèm sô-cô-la.
我想学做巧克力蛋糕。
wǒ xiǎng xué zuò qiǎo kè lì dàn gāo. — Tôi muốn học làm bánh kem sô-cô-la.
小朋友在派对上分到了很多巧克力。
xiǎo péng you zài pài duì shàng fēn dào le hěn duō qiǎo kè lì. — Các bé nhận được nhiều sô-cô-la ở bữa tiệc.
这款巧克力有坚果和橙皮的味道。
zhè kuǎn qiǎo kè lì yǒu jiān guǒ hé chéng pí de wèi dào. — Loại sô-cô-la này có vị hạt và vỏ cam.
我不喜欢太苦的巧克力。
wǒ bù xǐ huan tài kǔ de qiǎo kè lì. — Tôi không thích sô-cô-la quá đắng.
情人节那天他买了巧克力给她。
qíng rén jié nà tiān tā mǎi le qiǎo kè lì gěi tā. — Ngày Valentine anh ấy mua sô-cô-la cho cô ấy.
我们公司给员工发巧克力作为奖励。
wǒ men gōng sī gěi yuán gōng fā qiǎo kè lì zuò wéi jiǎng lì. — Công ty chúng tôi phát sô-cô-la cho nhân viên như phần thưởng.
小猫把巧克力弄掉在地上了(注意:实际上巧克力对猫有毒)。
xiǎo māo bǎ qiǎo kè lì nòng diào zài dì shàng le (zhù yì: shí jì shang qiǎo kè lì duì māo yǒu dú). — Con mèo làm rơi sô-cô-la xuống đất (lưu ý: thực ra sô-cô-la độc với mèo).
我在网上订了一盒进口巧克力。
wǒ zài wǎng shàng dìng le yì hé jìn kǒu qiǎo kè lì. — Tôi đã đặt mua một hộp sô-cô-la nhập khẩu trên mạng.
这家巧克力品牌很有名。
zhè jiā qiǎo kè lì pǐn pái hěn yǒu míng. — Thương hiệu sô-cô-la này rất nổi tiếng.
他做事很巧,手很灵巧。
tā zuò shì hěn qiǎo, shǒu hěn líng qiǎo. — Anh ấy làm việc rất khéo, tay rất linh hoạt.
(dùng chữ 巧 đơn lẻ)
这个设计真巧妙。
zhè ge shè jì zhēn qiǎo miào. — Thiết kế này thật tinh xảo.
他能克服困难。
tā néng kè fú kùn nán. — Anh ấy có thể khắc phục/ vượt qua khó khăn.
(dùng chữ 克 theo nghĩa gốc)
在比赛中,他们最终克敌制胜。
zài bǐ sài zhōng, tā men zuì zhōng kè dí zhì shèng. — Trong trận đấu họ cuối cùng đã chiến thắng đối thủ.
这项工作需要很大的力气。
zhè xiàng gōng zuò xū yào hěn dà de lì qì. — Công việc này cần nhiều sức lực.
(dùng chữ 力 đơn lẻ)
我用尽全力把门推开。
wǒ yòng jǐn quán lì bǎ mén tuī kāi. — Tôi đã dồn hết sức để đẩy cửa mở.
请不要把巧克力放在车里太久,会融化。
qǐng bú yào bǎ qiǎo kè lì fàng zài chē lǐ tài jiǔ, huì róng huà. — Đừng để sô-cô-la trong xe quá lâu, nó sẽ tan chảy.
你会把巧克力冷冻吗?
nǐ huì bǎ qiǎo kè lì lěng dòng ma? — Bạn có để sô-cô-la vào ngăn đá không?
他是巧克力狂热粉丝。
tā shì qiǎo kè lì kuáng rē 热 fěn sī. — Anh ấy là một fan cuồng sô-cô-la.
我想做一个巧克力礼篮送给妈妈。
wǒ xiǎng zuò yí gè qiǎo kè lì lǐ lán sòng gěi mā ma. — Tôi muốn làm một giỏ quà sô-cô-la tặng mẹ.
这块巧克力有点甜,你要不要尝尝?
zhè kuài qiǎo kè lì yǒu diǎn tián, nǐ yào bú yào cháng cháng? — Miếng sô-cô-la này hơi ngọt, bạn có muốn thử không?
我做了巧克力曲奇饼干。
wǒ zuò le qiǎo kè lì qū qí bǐng gān. — Tôi làm bánh quy chocolate.
小心别把巧克力弄脏衣服。
xiǎo xīn bié bǎ qiǎo kè lì nòng zāng yī fú. — Cẩn thận đừng làm rơi sô-cô-la dơ áo quần.
这次甜点主角是巧克力慕斯。
zhè cì tián diǎn zhǔ jué shì qiǎo kè lì mù sī. — Nhân vật chính của món tráng miệng lần này là mousse chocolate.
这种巧克力适合做礼物。
zhè zhǒng qiǎo kè lì shì hé zuò lǐ wù. — Loại sô-cô-la này thích hợp làm quà.
我小时候常常和朋友分享巧克力。
wǒ xiǎo shí hou cháng cháng hé péng you fēn xiǎng qiǎo kè lì. — Lúc nhỏ tôi thường chia sô-cô-la với bạn bè.
这些巧克力是纯天然的,没什么添加剂。
zhè xiē qiǎo kè lì shì chún tiān rán de, méi shén me tiān jiā jì. — Những viên sô-cô-la này là thuần thiên nhiên, không có nhiều chất phụ gia.
他用巧手做了很多小点心。
tā yòng qiǎo shǒu zuò le hěn duō xiǎo diǎn xīn. — Anh ấy dùng đôi tay khéo léo làm nhiều món ăn vặt.
(dùng 巧 表示 “khéo”)
只要有决心,你就能克服困难。
zhǐ yào yǒu jué xīn, nǐ jiù néng kè fú kùn nán. — Chỉ cần có quyết tâm, bạn có thể vượt qua khó khăn.
运动能增强体力和耐力。
yùn dòng néng zēng qiáng tǐ lì hé nài lì. — Thể thao có thể tăng cường thể lực và sức bền.
巧克力 tiếng Trung là gì
巧克力 (qiǎokèlì) là từ Hán Việt hóa dùng để chỉ chocolate / sô cô la – một loại đồ ngọt làm từ cacao.
1. Thông tin tổng quát
Chữ Hán giản thể: 巧克力
Chữ Hán phồn thể: 巧克力 (từ này không có dạng khác giữa giản thể và phồn thể)
Phiên âm Hán ngữ (Pinyin): qiǎokèlì
Âm Hán Việt:
巧: Xảo
克: Khắc
力: Lực
Loại từ: Danh từ
Lưu ý: 巧克力 là từ mượn (tức là phiên âm hóa từ ngoại ngữ), không phải từ Hán cổ có nghĩa gốc “sô cô la”. Các chữ tạo nên từ không mang nghĩa “sô cô la” riêng biệt nếu đứng đơn.
2. Giải thích từng chữ Hán
Vì từ 巧克力 là từ mượn phiên âm, chúng ta vẫn phân tích từng chữ Hán để hiểu cấu tạo và bộ thủ, nhưng nghĩa tổng thể của từ không phải là tổng nghĩa của các chữ này.
2.1. Chữ 巧
Nghĩa Hán Việt cổ: khéo, tinh xảo; dụng sự khéo léo
Nghĩa khi dùng riêng: khéo léo, tinh xảo
Âm Hán Việt: Xảo
Bộ thủ: 工 (bộ Công), là bộ số 48 trong hệ thống 214 bộ thủ
Tổng số nét: 5 nét
Cấu tạo chữ: hình thanh (chữ có bộ Công + thanh)
Trong từ 巧克力, chữ 巧 chỉ dùng như phiên âm, không mang nghĩa “khéo léo” trực tiếp.
2.2. Chữ 克
Nghĩa: khắc phục, chế ngự, chịu đựng
Âm Hán Việt: Khắc
Bộ thủ: 十 (bộ Thập), là bộ số 24 trong hệ thống 214 bộ thủ
Tổng số nét: 7 nét
Cấu tạo chữ: hình thanh
Trong từ 巧克力, chữ 克 chỉ dùng để phiên âm, không mang nghĩa “khắc phục” theo nghĩa từ vựng.
2.3. Chữ 力
Nghĩa: sức, lực lượng
Âm Hán Việt: Lực
Bộ thủ: 力 (bộ Lực), là bộ số 19 trong hệ thống 214 bộ thủ
Tổng số nét: 2 nét
Cấu tạo chữ: tượng hình (mô phỏng hình tượng bàn tay và cơ bắp)
Trong từ 巧克力, chữ 力 cũng chỉ dùng để phiên âm, không mang nghĩa “sức lực”.
3. Phân tích chi tiết
3.1. Vì sao 三 chữ 巧克力 lại tạo thành “sô cô la”?
巧克力 là từ phiên âm mượn (loanword), được ghép từ ba chữ Hán theo âm gần với tiếng gốc nước ngoài “chocolate”. Khi người Trung Quốc tiếp nhận đồ ăn này từ phương Tây, họ dùng cách ghép các chữ Hán có âm tương tự để viết lại âm “chocolate”.
Vì vậy:
巧克力 không phải là tổ hợp nghĩa gốc của các chữ tạo thành
Nó chỉ mang nghĩa “chocolate – sô cô la” trong tiếng Trung hiện đại
4. Bộ thủ và số nét từng chữ
Chữ Bộ thủ Bộ số Số nét
巧 工 48 5
克 十 24 7
力 力 19 2
5. Loại từ
巧克力 là danh từ, dùng để chỉ loại đồ ăn “sô cô la”.
6. Mẫu câu ví dụ
Mẫu 1: Chủ ngữ + 谓语 (động từ) + 巧克力
我喜欢巧克力。
Wǒ xǐhuān qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la.
Mẫu 2: Chủ ngữ + 不 + 谓语 + 巧克力
他不吃巧克力。
Tā bù chī qiǎokèlì.
Anh ấy không ăn sô cô la.
Mẫu 3: Chủ ngữ + 有 + 巧克力
我们有巧克力。
Wǒmen yǒu qiǎokèlì.
Chúng tôi có sô cô la.
7. Bốn mươi câu ví dụ
Dưới đây là 40 câu tiếng Trung sử dụng từ 巧克力, kèm phiên âm Hán ngữ và dịch tiếng Việt:
我喜欢巧克力。
Wǒ xǐhuān qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la.
你想吃巧克力吗?
Nǐ xiǎng chī qiǎokèlì ma?
Bạn có muốn ăn sô cô la không?
他不吃巧克力。
Tā bù chī qiǎokèlì.
Anh ấy không ăn sô cô la.
我们有很多巧克力。
Wǒmen yǒu hěn duō qiǎokèlì.
Chúng tôi có rất nhiều sô cô la.
她送我一块巧克力。
Tā sòng wǒ yí kuài qiǎokèlì.
Cô ấy tặng tôi một thanh sô cô la.
这个巧克力很好吃。
Zhège qiǎokèlì hěn hǎochī.
Thanh sô cô la này ngon.
请给我一盒巧克力。
Qǐng gěi wǒ yì hé qiǎokèlì.
Xin hãy đưa tôi một hộp sô cô la.
我不太喜欢黑巧克力。
Wǒ bù tài xǐhuān hēi qiǎokèlì.
Tôi không quá thích sô cô la đen.
她最喜欢牛奶巧克力。
Tā zuì xǐhuān niúnǎi qiǎokèlì.
Cô ấy thích sô cô la sữa nhất.
巧克力是甜的。
Qiǎokèlì shì tián de.
Sô cô la là ngọt.
孩子们喜欢巧克力糖。
Háizimen xǐhuān qiǎokèlì táng.
Trẻ con thích kẹo sô cô la.
我今天买了巧克力。
Wǒ jīntiān mǎi le qiǎokèlì.
Hôm nay tôi đã mua sô cô la.
巧克力可以提高心情。
Qiǎokèlì kěyǐ tígāo xīnqíng.
Sô cô la có thể làm tăng tâm trạng.
你喜欢什么品牌巧克力?
Nǐ xǐhuān shénme pǐnpái qiǎokèlì?
Bạn thích thương hiệu sô cô la nào?
我要一块巧克力蛋糕。
Wǒ yào yí kuài qiǎokèlì dàngāo.
Tôi muốn một miếng bánh sô cô la.
巧克力有不同的口味。
Qiǎokèlì yǒu bùtóng de kǒuwèi.
Sô cô la có nhiều hương vị khác nhau.
这个巧克力有点甜。
Zhège qiǎokèlì yǒu diǎn tián.
Thanh sô cô la này hơi ngọt.
我们一起分享巧克力。
Wǒmen yìqǐ fēnxiǎng qiǎokèlì.
Chúng ta cùng chia sẻ sô cô la.
他不喜欢白巧克力。
Tā bù xǐhuān bái qiǎokèlì.
Anh ấy không thích sô cô la trắng.
我想试试这种巧克力。
Wǒ xiǎng shìshì zhè zhǒng qiǎokèlì.
Tôi muốn thử loại sô cô la này.
妈妈做了巧克力饼干。
Māma zuò le qiǎokèlì bǐnggān.
Mẹ làm bánh quy sô cô la.
他送我一盒巧克力糖果。
Tā sòng wǒ yì hé qiǎokèlì tángguǒ.
Anh ấy tặng tôi một hộp kẹo sô cô la.
巧克力是节日的礼物。
Qiǎokèlì shì jiérì de lǐwù.
Sô cô la là quà tặng trong ngày lễ.
我喜欢黑巧克力和牛奶巧克力。
Wǒ xǐhuān hēi qiǎokèlì hé niúnǎi qiǎokèlì.
Tôi thích sô cô la đen và sô cô la sữa.
巧克力融化了。
Qiǎokèlì rónghuà le.
Sô cô la đã tan chảy.
这盒巧克力非常贵。
Zhè hé qiǎokèlì fēicháng guì.
Hộp sô cô la này rất đắt.
我们一起制作巧克力。
Wǒmen yìqǐ zhìzuò qiǎokèlì.
Chúng ta làm sô cô la cùng nhau.
孩子们吃巧克力吃得很开心。
Háizimen chī qiǎokèlì chī de hěn kāixīn.
Trẻ con ăn sô cô la rất vui.
他每周吃一块巧克力。
Tā měi zhōu chī yí kuài qiǎokèlì.
Anh ấy ăn một thanh sô cô la mỗi tuần.
这种巧克力有点苦。
Zhè zhǒng qiǎokèlì yǒu diǎn kǔ.
Loại sô cô la này hơi đắng.
巧克力店在街角。
Qiǎokèlì diàn zài jiējiǎo.
Cửa hàng sô cô la ở góc phố.
巧克力应该冷藏。
Qiǎokèlì yīnggāi lěngcáng.
Sô cô la nên được bảo quản lạnh.
我想学习制作巧克力。
Wǒ xiǎng xuéxí zhìzuò qiǎokèlì.
Tôi muốn học làm sô cô la.
她送了我一盒巧克力给生日。
Tā sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì gěi shēngrì.
Cô ấy tặng tôi một hộp sô cô la nhân dịp sinh nhật.
巧克力让人心情愉快。
Qiǎokèlì ràng rén xīnqíng yúkuài.
Sô cô la khiến người ta vui vẻ.
我正在吃巧克力。
Wǒ zhèngzài chī qiǎokèlì.
Tôi đang ăn sô cô la.
你要不要尝尝这个巧克力?
Nǐ yào bù yào chángchang zhège qiǎokèlì?
Bạn có muốn thử sô cô la này không?
巧克力比糖更甜。
Qiǎokèlì bǐ táng gèng tián.
Sô cô la ngọt hơn kẹo.
我最喜欢牛奶巧克力。
Wǒ zuì xǐhuān niúnǎi qiǎokèlì.
Tôi thích nhất sô cô la sữa.
巧克力是节日的象征之一。
Qiǎokèlì shì jiérì de xiàngzhēng zhī yī.
Sô cô la là một trong những biểu tượng của ngày lễ.
一、巧克力 là gì?
巧克力 (qiǎo kè lì) = Socola / Chocolate
Nghĩa tiếng Việt: sô-cô-la, kẹo chocolate, đồ ngọt làm từ ca cao
Nghĩa tiếng Anh: chocolate
Loại từ: Danh từ (名词)
Đây là từ phiên âm âm dịch (音译词) từ tiếng Anh chocolate → 巧克力.
二、Phân tích từng chữ Hán
1. 巧
Giản thể: 巧
Phồn thể: 巧
Pinyin: qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 工 (Công – bộ số 48 trong 214 bộ thủ)
Cấu tạo chữ
巧 = 工 + 丂
工: công, công việc, kỹ thuật, tay nghề
丂: yếu tố biểu âm cổ
→ Nghĩa gốc: khéo tay, khéo léo, tinh xảo
Nghĩa của 巧
Khéo léo, tinh xảo
Tài tình
Trùng hợp (巧合)
Trong từ 巧克力, chữ 巧 chỉ dùng để phiên âm, không mang nghĩa “khéo”.
2. 克
Giản thể: 克
Phồn thể: 克
Pinyin: kè / kè
Âm Hán Việt: khắc
Số nét: 7 nét
Bộ thủ: 十 (Thập – bộ số 24)
Cấu tạo chữ
克 là chữ hội ý cổ, hình người đội vật nặng → nghĩa thắng, vượt qua.
Nghĩa của 克
Khắc chế, chiến thắng
Đơn vị gram (克)
Có thể, chịu được
Trong 巧克力, chữ 克 chỉ mang giá trị phiên âm, không mang nghĩa “khắc”.
3. 力
Giản thể: 力
Phồn thể: 力
Pinyin: lì
Âm Hán Việt: lực
Số nét: 2 nét
Bộ thủ: 力 (Lực – bộ số 19)
Cấu tạo chữ
象形 – hình cánh tay có cơ bắp → sức mạnh
Nghĩa của 力
Sức lực, sức mạnh
Năng lực
Lực vật lý
Trong 巧克力, chữ 力 chỉ dùng phiên âm, không mang nghĩa “sức lực”.
三、Giải thích nghĩa tổng thể 巧克力
巧克力 = từ phiên âm (音译词)
Không dịch theo nghĩa từng chữ
Chỉ dùng để biểu thị âm đọc chocolate
Là danh từ chỉ một loại thực phẩm ngọt làm từ ca cao
Các dạng phổ biến:
黑巧克力: socola đen
牛奶巧克力: socola sữa
白巧克力: socola trắng
巧克力糖: kẹo socola
巧克力蛋糕: bánh socola
四、Cách dùng trong câu
Cấu trúc thường gặp
吃巧克力 = ăn socola
买巧克力 = mua socola
喜欢巧克力 = thích socola
一块巧克力 = một miếng socola
巧克力味 = vị socola
五、40 Ví dụ câu (có Pinyin + nghĩa Việt)
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn socola.
这个巧克力很好吃。
Zhège qiǎokèlì hěn hǎochī.
Socola này rất ngon.
他买了一盒巧克力。
Tā mǎi le yì hé qiǎokèlì.
Anh ấy mua một hộp socola.
我送你巧克力。
Wǒ sòng nǐ qiǎokèlì.
Tôi tặng bạn socola.
她最爱巧克力。
Tā zuì ài qiǎokèlì.
Cô ấy thích socola nhất.
巧克力有点甜。
Qiǎokèlì yǒudiǎn tián.
Socola hơi ngọt.
我想吃黑巧克力。
Wǒ xiǎng chī hēi qiǎokèlì.
Tôi muốn ăn socola đen.
牛奶巧克力很好吃。
Niúnǎi qiǎokèlì hěn hǎochī.
Socola sữa rất ngon.
他不喜欢巧克力。
Tā bù xǐhuan qiǎokèlì.
Anh ấy không thích socola.
你吃巧克力吗?
Nǐ chī qiǎokèlì ma?
Bạn ăn socola không?
我买巧克力给你。
Wǒ mǎi qiǎokèlì gěi nǐ.
Tôi mua socola cho bạn.
这个是进口巧克力。
Zhège shì jìnkǒu qiǎokèlì.
Đây là socola nhập khẩu.
巧克力很贵。
Qiǎokèlì hěn guì.
Socola rất đắt.
我吃了一块巧克力。
Wǒ chī le yí kuài qiǎokèlì.
Tôi ăn một miếng socola.
巧克力是甜的。
Qiǎokèlì shì tián de.
Socola là vị ngọt.
她买了很多巧克力。
Tā mǎi le hěn duō qiǎokèlì.
Cô ấy mua rất nhiều socola.
巧克力对心情好。
Qiǎokèlì duì xīnqíng hǎo.
Socola tốt cho tâm trạng.
我喜欢巧克力蛋糕。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì dàngāo.
Tôi thích bánh socola.
巧克力味冰淇淋很好吃。
Qiǎokèlì wèi bīngqílín hěn hǎochī.
Kem vị socola rất ngon.
这个巧克力很香。
Zhège qiǎokèlì hěn xiāng.
Socola này rất thơm.
他送我一盒巧克力。
Tā sòng wǒ yì hé qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi một hộp socola.
我每天吃一点巧克力。
Wǒ měitiān chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Tôi mỗi ngày ăn một chút socola.
巧克力太甜了。
Qiǎokèlì tài tián le.
Socola ngọt quá.
我买黑巧克力。
Wǒ mǎi hēi qiǎokèlì.
Tôi mua socola đen.
她喜欢白巧克力。
Tā xǐhuan bái qiǎokèlì.
Cô ấy thích socola trắng.
这个巧克力很好看。
Zhège qiǎokèlì hěn hǎokàn.
Socola này rất đẹp.
我送你一块巧克力。
Wǒ sòng nǐ yí kuài qiǎokèlì.
Tôi tặng bạn một miếng socola.
巧克力很受欢迎。
Qiǎokèlì hěn shòu huānyíng.
Socola rất được ưa chuộng.
孩子们爱吃巧克力。
Háizimen ài chī qiǎokèlì.
Trẻ con thích ăn socola.
我买了进口巧克力。
Wǒ mǎi le jìnkǒu qiǎokèlì.
Tôi mua socola nhập khẩu.
巧克力有很多种。
Qiǎokèlì yǒu hěn duō zhǒng.
Socola có nhiều loại.
他喜欢苦巧克力。
Tā xǐhuan kǔ qiǎokèlì.
Anh ấy thích socola đắng.
巧克力很好闻。
Qiǎokèlì hěn hǎowén.
Socola rất thơm.
我想买巧克力。
Wǒ xiǎng mǎi qiǎokèlì.
Tôi muốn mua socola.
她每天吃巧克力。
Tā měitiān chī qiǎokèlì.
Cô ấy mỗi ngày ăn socola.
巧克力很甜很好吃。
Qiǎokèlì hěn tián hěn hǎochī.
Socola ngọt và ngon.
我喜欢巧克力味。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì wèi.
Tôi thích vị socola.
他带来巧克力。
Tā dàilái qiǎokèlì.
Anh ấy mang socola đến.
巧克力是礼物。
Qiǎokèlì shì lǐwù.
Socola là quà tặng.
我送巧克力给朋友。
Wǒ sòng qiǎokèlì gěi péngyou.
Tôi tặng socola cho bạn.
一、 巧克力 tiếng Trung là gì?
巧克力
Giản thể: 巧克力
Phồn thể: 巧克力
Pinyin: qiǎo kè lì
Nghĩa tiếng Việt:
– Sô-cô-la
– Chocolate
巧克力 là từ phiên âm (âm dịch) dùng để chỉ chocolate trong tiếng Trung hiện đại. Nghĩa của từng chữ không mang ý nghĩa gốc riêng biệt, mà chủ yếu dùng để ghi âm.
二、 Phân tích từng chữ Hán trong 巧克力
1. Chữ 巧
Giản thể / Phồn thể: 巧
Pinyin: qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
a. Nghĩa gốc của 巧
– Khéo
– Tinh xảo
– Thông minh
– Khéo léo
Trong từ 巧克力, chữ 巧 chỉ dùng để ghi âm, không mang nghĩa “khéo”.
b. Cấu tạo chữ
Chữ 巧 là chữ hình thanh:
– Bộ biểu ý: 工
– Phần biểu âm: 丂 (biến âm cổ)
c. Bộ thủ
– Bộ: 工
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 48
d. Số nét
– Tổng số nét: 5 nét
2. Chữ 克
Giản thể / Phồn thể: 克
Pinyin: kè
Âm Hán Việt: khắc
a. Nghĩa gốc của 克
– Khắc chế
– Vượt qua
– Đơn vị khối lượng (gram) trong tiếng Trung hiện đại
Trong 巧克力, chữ 克 chỉ dùng để ghi âm, không mang nghĩa “khắc” hay “gam”.
b. Cấu tạo chữ
Chữ 克 là chữ hội ý cổ, thể hiện ý “chịu đựng, vượt qua”.
c. Bộ thủ
– Bộ: 十
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 24
d. Số nét
– Tổng số nét: 7 nét
3. Chữ 力
Giản thể / Phồn thể: 力
Pinyin: lì
Âm Hán Việt: lực
a. Nghĩa gốc của 力
– Sức
– Lực
– Năng lượng
Trong 巧克力, chữ 力 chỉ dùng để ghi âm, không mang nghĩa “lực”.
b. Cấu tạo chữ
Chữ 力 là chữ tượng hình, mô phỏng hình cánh tay đang dùng sức.
c. Bộ thủ
– Bộ: 力
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 19
d. Số nét
– Tổng số nét: 2 nét
三、 Tổng hợp cấu tạo và bản chất của 巧克力
– 巧克力 là từ vay mượn âm (音译词)
– Mỗi chữ được chọn vì phát âm gần với “chocolate”, không vì nghĩa gốc
– Giản thể và phồn thể giống nhau hoàn toàn
Cách đọc gần đúng:
– 巧 (qiǎo) ≈ cho
– 克 (kè) ≈ co / kla
– 力 (lì) ≈ late
四、 Loại từ của 巧克力
巧克力 là danh từ.
Có thể dùng:
– Làm chủ ngữ
– Làm tân ngữ
– Kết hợp với lượng từ
Lượng từ thường dùng:
– 一块巧克力 (một miếng chocolate)
– 一盒巧克力 (một hộp chocolate)
– 一颗巧克力 (một viên chocolate)
五、 Đặc điểm sử dụng
Dùng phổ biến trong văn nói và văn viết
Có thể kết hợp với tính từ mô tả mùi vị, loại hình
Thường xuất hiện trong ngữ cảnh:
– Đồ ăn
– Quà tặng
– Tình cảm
– Cuộc sống hàng ngày
六、 40 ví dụ với 巧克力 (có pinyin + tiếng Việt)
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
她送了我一盒巧克力。
Tā sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì.
Cô ấy tặng tôi một hộp chocolate.
这种巧克力很好吃。
Zhè zhǒng qiǎokèlì hěn hǎo chī.
Loại chocolate này rất ngon.
我每天吃一点巧克力。
Wǒ měitiān chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Mỗi ngày tôi ăn một ít chocolate.
黑巧克力比较苦。
Hēi qiǎokèlì bǐjiào kǔ.
Chocolate đen khá đắng.
白巧克力很甜。
Bái qiǎokèlì hěn tián.
Chocolate trắng rất ngọt.
她不太喜欢巧克力。
Tā bù tài xǐhuan qiǎokèlì.
Cô ấy không thích chocolate lắm.
这块巧克力有点贵。
Zhè kuài qiǎokèlì yǒu diǎn guì.
Miếng chocolate này hơi đắt.
我买了一些巧克力。
Wǒ mǎi le yìxiē qiǎokèlì.
Tôi đã mua một ít chocolate.
孩子们都爱巧克力。
Háizimen dōu ài qiǎokèlì.
Trẻ con đều thích chocolate.
巧克力不能吃太多。
Qiǎokèlì bù néng chī tài duō.
Không nên ăn chocolate quá nhiều.
她正在做巧克力蛋糕。
Tā zhèngzài zuò qiǎokèlì dàngāo.
Cô ấy đang làm bánh chocolate.
这家店的巧克力很有名。
Zhè jiā diàn de qiǎokèlì hěn yǒumíng.
Chocolate của cửa hàng này rất nổi tiếng.
我想买黑巧克力。
Wǒ xiǎng mǎi hēi qiǎokèlì.
Tôi muốn mua chocolate đen.
巧克力是她最喜欢的零食。
Qiǎokèlì shì tā zuì xǐhuan de língshí.
Chocolate là món ăn vặt cô ấy thích nhất.
这盒巧克力是进口的。
Zhè hé qiǎokèlì shì jìnkǒu de.
Hộp chocolate này là hàng nhập khẩu.
我给朋友买了巧克力。
Wǒ gěi péngyou mǎi le qiǎokèlì.
Tôi mua chocolate cho bạn.
她收到巧克力很开心。
Tā shōudào qiǎokèlì hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui khi nhận được chocolate.
巧克力的味道很浓。
Qiǎokèlì de wèidào hěn nóng.
Vị chocolate rất đậm.
我不太能吃甜的巧克力。
Wǒ bù tài néng chī tián de qiǎokèlì.
Tôi không ăn được chocolate quá ngọt.
他送她巧克力表示心意。
Tā sòng tā qiǎokèlì biǎoshì xīnyì.
Anh ấy tặng chocolate để bày tỏ tấm lòng.
这款巧克力很受欢迎。
Zhè kuǎn qiǎokèlì hěn shòu huānyíng.
Loại chocolate này rất được ưa chuộng.
我喜欢带坚果的巧克力。
Wǒ xǐhuan dài jiānguǒ de qiǎokèlì.
Tôi thích chocolate có hạt.
巧克力放在冰箱里了。
Qiǎokèlì fàng zài bīngxiāng lǐ le.
Chocolate được để trong tủ lạnh rồi.
这种巧克力不太甜。
Zhè zhǒng qiǎokèlì bù tài tián.
Loại chocolate này không quá ngọt.
她边看电影边吃巧克力。
Tā biān kàn diànyǐng biān chī qiǎokèlì.
Cô ấy vừa xem phim vừa ăn chocolate.
我给孩子准备了巧克力。
Wǒ gěi háizi zhǔnbèi le qiǎokèlì.
Tôi chuẩn bị chocolate cho bọn trẻ.
巧克力融化得很快。
Qiǎokèlì rónghuà de hěn kuài.
Chocolate tan chảy rất nhanh.
她不喜欢太苦的巧克力。
Tā bù xǐhuan tài kǔ de qiǎokèlì.
Cô ấy không thích chocolate quá đắng.
我尝了一块巧克力。
Wǒ cháng le yí kuài qiǎokèlì.
Tôi nếm thử một miếng chocolate.
巧克力常被当作礼物。
Qiǎokèlì cháng bèi dàngzuò lǐwù.
Chocolate thường được dùng làm quà.
这种巧克力适合送人。
Zhè zhǒng qiǎokèlì shìhé sòng rén.
Loại chocolate này thích hợp để tặng người khác.
她买了不同口味的巧克力。
Tā mǎi le bùtóng kǒuwèi de qiǎokèlì.
Cô ấy mua chocolate với nhiều hương vị khác nhau.
我对巧克力不过敏。
Wǒ duì qiǎokèlì bù guòmǐn.
Tôi không bị dị ứng với chocolate.
巧克力让人心情变好。
Qiǎokèlì ràng rén xīnqíng biàn hǎo.
Chocolate khiến tâm trạng con người tốt hơn.
这块巧克力太甜了。
Zhè kuài qiǎokèlì tài tián le.
Miếng chocolate này ngọt quá.
她每天都会吃一点巧克力。
Tā měitiān dōu huì chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Cô ấy ngày nào cũng ăn một ít chocolate.
巧克力的包装很漂亮。
Qiǎokèlì de bāozhuāng hěn piàoliang.
Bao bì chocolate rất đẹp.
我把巧克力分给大家。
Wǒ bǎ qiǎokèlì fēn gěi dàjiā.
Tôi chia chocolate cho mọi người.
这家工厂生产巧克力。
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn qiǎokèlì.
Nhà máy này sản xuất chocolate.
巧克力 tiếng Trung là gì?
I. 巧克力 trong tiếng Trung
Chữ Hán: 巧克力
Giản thể: 巧克力
Phồn thể: 巧克力
Pinyin: qiǎo kè lì
Nghĩa tiếng Việt:
Sô-cô-la, chocolate
巧克力 là danh từ chỉ một loại thực phẩm được chế biến từ cacao, có thể ở dạng thanh, viên, bột hoặc lỏng, vị ngọt hoặc đắng. Đây là từ vựng thông dụng trong đời sống hiện đại, xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày, văn viết, thương mại, ẩm thực và trong các đề thi HSK.
Về mặt từ nguyên, 巧克力 là từ phiên âm vay mượn từ tiếng nước ngoài, không phải từ ghép biểu ý thuần Hán. Vì vậy, nghĩa của toàn từ được hiểu theo quy ước ngôn ngữ, không suy ra từ nghĩa gốc của từng chữ Hán khi đứng riêng lẻ.
II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán cấu tạo nên 巧克力
1. 巧
Chữ Hán: 巧
Giản thể: 巧
Phồn thể: 巧
Pinyin: qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
Số nét: 5 nét
Bộ thủ: 工 (Công)
Số bộ trong 214 bộ thủ: 48
Cấu tạo chữ:
Chữ 巧 gồm bộ 工 ở bên trái và phần 丂 ở bên phải.
Nghĩa gốc của chữ 巧:
Khéo
Khéo léo
Tinh xảo
Khôn khéo
Vai trò trong từ 巧克力:
Trong trường hợp này, chữ 巧 không mang nghĩa “khéo” hay “tinh xảo” mà chỉ được dùng để biểu thị âm đọc “qiǎo”, phục vụ mục đích phiên âm cho từ chocolate.
2. 克
Chữ Hán: 克
Giản thể: 克
Phồn thể: 克
Pinyin: kè
Âm Hán Việt: khắc
Số nét: 7 nét
Bộ thủ: 十 (Thập)
Số bộ trong 214 bộ thủ: 24
Cấu tạo chữ:
Phía trên là 十
Phía dưới là 儿
Nghĩa gốc của chữ 克:
Khắc chế
Chịu đựng
Vượt qua
Nghĩa mở rộng trong tiếng Trung hiện đại:
Đơn vị đo khối lượng gram
Vai trò trong từ 巧克力:
Chữ 克 chỉ dùng để ghi âm “kè”, hoàn toàn không mang nghĩa “khắc” hay “gram” khi kết hợp trong từ 巧克力.
3. 力
Chữ Hán: 力
Giản thể: 力
Phồn thể: 力
Pinyin: lì
Âm Hán Việt: lực
Số nét: 2 nét
Bộ thủ: 力
Số bộ trong 214 bộ thủ: 19
Cấu tạo chữ:
Chữ tượng hình, mô phỏng cánh tay đang dùng sức.
Nghĩa gốc của chữ 力:
Sức
Lực
Năng lượng
Vai trò trong từ 巧克力:
Chữ 力 dùng để biểu thị âm “lì”, không mang nghĩa “lực” trong tổ hợp này.
III. Kết luận về cấu tạo từ 巧克力
巧克力 là từ phiên âm hoàn chỉnh.
Ba chữ 巧, 克, 力 chỉ giữ vai trò ghi âm, không giữ nghĩa gốc khi đứng trong từ này.
Nghĩa của từ được hiểu theo toàn bộ tổ hợp, không phân tích nghĩa ghép theo từng chữ.
IV. Loại từ và chức năng ngữ pháp
巧克力 là danh từ.
Chức năng trong câu:
Làm chủ ngữ
Làm tân ngữ
Làm định ngữ cho danh từ khác
Ví dụ:
巧克力蛋糕: bánh sô-cô-la
巧克力冰淇淋: kem sô-cô-la
V. Cách dùng cơ bản của 巧克力
Các tổ hợp thường gặp:
吃巧克力
买巧克力
送巧克力
一块巧克力
一盒巧克力
黑巧克力
牛奶巧克力
VI. 40 ví dụ minh họa có phiên âm và tiếng Việt
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。
Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎochī.
Miếng sô-cô-la này rất ngon.
她每天吃一点巧克力。
Tā měitiān chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Cô ấy mỗi ngày ăn một chút sô-cô-la.
这是黑巧克力。
Zhè shì hēi qiǎokèlì.
Đây là sô-cô-la đen.
我买了一盒巧克力。
Wǒ mǎi le yì hé qiǎokèlì.
Tôi mua một hộp sô-cô-la.
巧克力对心情有好处。
Qiǎokèlì duì xīnqíng yǒu hǎochu.
Sô-cô-la có lợi cho tâm trạng.
这种巧克力有点甜。
Zhè zhǒng qiǎokèlì yǒu diǎn tián.
Loại sô-cô-la này hơi ngọt.
她不太喜欢吃巧克力。
Tā bú tài xǐhuan chī qiǎokèlì.
Cô ấy không thích ăn sô-cô-la lắm.
我送了她一盒巧克力。
Wǒ sòng le tā yì hé qiǎokèlì.
Tôi tặng cô ấy một hộp sô-cô-la.
巧克力蛋糕很好吃。
Qiǎokèlì dàngāo hěn hǎochī.
Bánh sô-cô-la rất ngon.
我不喜欢太苦的巧克力。
Wǒ bù xǐhuan tài kǔ de qiǎokèlì.
Tôi không thích sô-cô-la quá đắng.
这块巧克力有点贵。
Zhè kuài qiǎokèlì yǒu diǎn guì.
Miếng sô-cô-la này hơi đắt.
她用巧克力做甜点。
Tā yòng qiǎokèlì zuò tiándiǎn.
Cô ấy dùng sô-cô-la làm món tráng miệng.
孩子们都爱吃巧克力。
Háizimen dōu ài chī qiǎokèlì.
Trẻ con đều thích ăn sô-cô-la.
巧克力容易融化。
Qiǎokèlì róngyì rónghuà.
Sô-cô-la dễ tan chảy.
她把巧克力放进冰箱。
Tā bǎ qiǎokèlì fàng jìn bīngxiāng.
Cô ấy cho sô-cô-la vào tủ lạnh.
我想吃一块巧克力。
Wǒ xiǎng chī yí kuài qiǎokèlì.
Tôi muốn ăn một miếng sô-cô-la.
这巧克力的味道不错。
Zhè qiǎokèlì de wèidào búcuò.
Hương vị sô-cô-la này không tệ.
他送巧克力当礼物。
Tā sòng qiǎokèlì dāng lǐwù.
Anh ấy tặng sô-cô-la làm quà.
巧克力是情人节常见的礼物。
Qiǎokèlì shì qíngrénjié chángjiàn de lǐwù.
Sô-cô-la là món quà phổ biến trong ngày Valentine.
我最喜欢吃巧克力。 (Wǒ zuì xǐhuān chī qiǎokèlì.) – Tôi thích ăn sô-cô-la nhất.
这块巧克力太甜了。 (Zhè kuài qiǎokèlì tài tián le.) – Thanh sô-cô-la này ngọt quá.
你要不要喝热巧克力? (Nǐ yào bù yào hē rè qiǎokèlì?) – Bạn có muốn uống sô-cô-la nóng không?
情人节我送她一盒巧克力。 (Qíngrén jié wǒ sòng tā yī hé qiǎokèlì.) – Valentine tôi tặng cô ấy một hộp sô-cô-la.
黑巧克力对心脏好。 (Hēi qiǎokèlì duì xīnzàng hǎo.) – Sô-cô-la đen tốt cho tim mạch.
孩子偷偷吃了我的巧克力。 (Háizi tōutōu chī le wǒ de qiǎokèlì.) – Đứa trẻ lén ăn sô-cô-la của tôi.
巧克力融化在手里了。 (Qiǎokèlì rónghuà zài shǒu lǐ le.) – Sô-cô-la tan chảy trong tay.
我减肥,所以不吃巧克力。 (Wǒ jiǎnféi, suǒyǐ bù chī qiǎokèlì.) – Tôi giảm cân nên không ăn sô-cô-la.
这家店卖进口巧克力。 (Zhè jiā diàn mài jìnkǒu qiǎokèlì.) – Cửa hàng này bán sô-cô-la nhập khẩu.
巧克力蛋糕看起来很好吃。 (Qiǎokèlì dàngāo kàn qǐlái hěn hǎochī.) – Bánh sô-cô-la trông ngon lắm.
她不喜欢白巧克力。 (Tā bù xǐhuān bái qiǎokèlì.) – Cô ấy không thích sô-cô-la trắng.
给我一块巧克力吧! (Gěi wǒ yī kuài qiǎokèlì ba!) – Cho tôi một miếng sô-cô-la đi!
巧克力是我的最爱。 (Qiǎokèlì shì wǒ de zuì ài.) – Sô-cô-la là món yêu thích nhất của tôi.
吃太多巧克力会长胖。 (Chī tài duō qiǎokèlì huì zhǎng pàng.) – Ăn quá nhiều sô-cô-la sẽ béo.
热巧克力暖和身体。 (Rè qiǎokèlì nuǎnhuo shēntǐ.) – Sô-cô-la nóng làm ấm cơ thể.
这盒巧克力有果仁。 (Zhè hé qiǎokèlì yǒu guǒrén.) – Hộp sô-cô-la này có hạt.
我买了牛奶巧克力。 (Wǒ mǎi le niúnǎi qiǎokèlì.) – Tôi mua sô-cô-la sữa.
巧克力来自可可豆。 (Qiǎokèlì láizì kěkě dòu.) – Sô-cô-la làm từ hạt cacao.
生日想要巧克力礼物。 (Shēngrì xiǎng yào qiǎokèlì lǐwù.) – Sinh nhật muốn quà là sô-cô-la.
巧克力冰淇淋很受欢迎。 (Qiǎokèlì bīngqílín hěn shòu huānyíng.) – Kem sô-cô-la rất được ưa chuộng.
他每天吃一点巧克力。 (Tā měitiān chī yīdiǎn qiǎokèlì.) – Anh ấy ăn một chút sô-cô-la mỗi ngày.
巧克力酱可以涂面包。 (Qiǎokèlì jiàng kěyǐ tú miànbāo.) – Mứt sô-cô-la có thể phết lên bánh mì.
这巧克力很苦。 (Zhè qiǎokèlì hěn kǔ.) – Sô-cô-la này đắng lắm.
我们一起做巧克力饼干。 (Wǒmen yīqǐ zuò qiǎokèlì bǐnggān.) – Chúng ta cùng làm bánh quy sô-cô-la nhé.
巧克力会让我开心。 (Qiǎokèlì huì ràng wǒ kāixīn.) – Sô-cô-la làm tôi vui vẻ.
超市的巧克力打折了。 (Chāoshì de qiǎokèlì dǎzhé le.) – Sô-cô-la ở siêu thị đang giảm giá.
狗不能吃巧克力。 (Gǒu bùnéng chī qiǎokèlì.) – Chó không được ăn sô-cô-la.
巧克力包装很精美。 (Qiǎokèlì bāozhuāng hěn jīngměi.) – Bao bì sô-cô-la rất tinh tế.
我想喝巧克力奶昔。 (Wǒ xiǎng hē qiǎokèlì nǎixī.) – Tôi muốn uống sữa lắc sô-cô-la.
巧克力是甜食代表。 (Qiǎokèlì shì tiánshí dàibiǎo.) – Sô-cô-la là đại diện cho đồ ngọt.
她做了巧克力慕斯。 (Tā zuò le qiǎokèlì mùsī.) – Cô ấy làm mousse sô-cô-la.
巧克力工厂很大。 (Qiǎokèlì gōngchǎng hěn dà.) – Nhà máy sô-cô-la rất lớn.
吃巧克力后刷牙。 (Chī qiǎokèlì hòu shuā yá.) – Ăn sô-cô-la xong thì đánh răng.
这款巧克力是瑞士的。 (Zhè kuǎn qiǎokèlì shì Ruìshì de.) – Loại sô-cô-la này là của Thụy Sĩ.
巧克力让我放松。 (Qiǎokèlì ràng wǒ fàngsōng.) – Sô-cô-la giúp tôi thư giãn.
情人节必买巧克力。 (Qíngrén jié bì mǎi qiǎokèlì.) – Valentine nhất định phải mua sô-cô-la.
我不喜欢太甜的巧克力。 (Wǒ bù xǐhuān tài tián de qiǎokèlì.) – Tôi không thích sô-cô-la quá ngọt.
巧克力有抗氧化物。 (Qiǎokèlì yǒu kàng yǎnghuà wù.) – Sô-cô-la có chất chống oxy hóa.
朋友送我巧克力。 (Péngyou sòng wǒ qiǎokèlì.) – Bạn tặng tôi sô-cô-la.
巧克力融化成酱。 (Qiǎokèlì rónghuà chéng jiàng.) – Sô-cô-la tan thành sốt.
这巧克力有坚果味。 (Zhè qiǎokèlì yǒu jiānguǒ wèi.) – Sô-cô-la này có vị hạt.
巧克力是浪漫象征。 (Qiǎokèlì shì làngmàn xiàngzhēng.) – Sô-cô-la là biểu tượng của sự lãng mạn.
我存了一箱巧克力。 (Wǒ cún le yī xiāng qiǎokèlì.) – Tôi cất một thùng sô-cô-la.
巧克力太诱人了。 (Qiǎokèlì tài yòurén le.) – Sô-cô-la hấp dẫn quá.
她收集各种巧克力。 (Tā shōují gè zhǒng qiǎokèlì.) – Cô ấy sưu tầm đủ loại sô-cô-la.
巧克力热饮很暖。 (Qiǎokèlì rè yǐn hěn nuǎn.) – Đồ uống sô-cô-la nóng rất ấm áp.
不要把巧克力放冰箱。 (Bùyào bǎ qiǎokèlì fàng bīngxiāng.) – Đừng để sô-cô-la trong tủ lạnh.
巧克力让我上瘾。 (Qiǎokèlì ràng wǒ shàngyǐn.) – Sô-cô-la khiến tôi nghiện.
这块巧克力是手工的。 (Zhè kuài qiǎokèlì shì shǒugōng de.) – Thanh sô-cô-la này làm thủ công.
巧克力配红酒好喝。 (Qiǎokèlì pèi hóngjiǔ hǎo hē.) – Sô-cô-la kết hợp rượu vang ngon.
我吃光了所有巧克力。 (Wǒ chī guāng le suǒyǒu qiǎokèlì.) – Tôi ăn hết sạch sô-cô-la.
巧克力是节日礼物。 (Qiǎokèlì shì jiérì lǐwù.) – Sô-cô-la là quà lễ hội.
黑巧克力最健康。 (Hēi qiǎokèlì zuì jiànkāng.) – Sô-cô-la đen lành mạnh nhất.
巧克力味的咖啡。 (Qiǎokèlì wèi de kāfēi.) – Cà phê vị sô-cô-la.
她用巧克力做装饰。 (Tā yòng qiǎokèlì zuò zhuāngshì.) – Cô ấy dùng sô-cô-la để trang trí.
巧克力让我想起你。 (Qiǎokèlì ràng wǒ xiǎngqǐ nǐ.) – Sô-cô-la làm tôi nhớ đến bạn.
这巧克力过期了。 (Zhè qiǎokèlì guòqī le.) – Sô-cô-la này hết hạn rồi.
巧克力有咖啡因。 (Qiǎokèlì yǒu kāfēiyīn.) – Sô-cô-la có caffeine.
我喜欢融化的巧克力。 (Wǒ xǐhuān rónghuà de qiǎokèlì.) – Tôi thích sô-cô-la tan chảy.
巧克力是快乐来源。 (Qiǎokèlì shì kuàilè láiyuán.) – Sô-cô-la là nguồn vui vẻ.
超市缺巧克力了。 (Chāoshì quē qiǎokèlì le.) – Siêu thị hết sô-cô-la rồi.
巧克力面包很香。 (Qiǎokèlì miànbāo hěn xiāng.) – Bánh mì sô-cô-la thơm lắm.
他讨厌巧克力。 (Tā tǎoyàn qiǎokèlì.) – Anh ấy ghét sô-cô-la.
巧克力派很好吃。 (Qiǎokèlì pài hěn hǎochī.) – Bánh sô-cô-la ngon lắm.
巧克力让我精力充沛。 (Qiǎokèlì ràng wǒ jīnglì chōngpèi.) – Sô-cô-la giúp tôi tràn đầy năng lượng.
这款巧克力是限量的。 (Zhè kuǎn qiǎokèlì shì xiànliàng de.) – Loại sô-cô-la này giới hạn số lượng.
巧克力融在嘴里。 (Qiǎokèlì róng zài zuǐ lǐ.) – Sô-cô-la tan trong miệng.
我要买巧克力当零食。 (Wǒ yào mǎi qiǎokèlì dāng língshí.) – Tôi muốn mua sô-cô-la làm đồ ăn vặt.
巧克力是女孩子的爱。 (Qiǎokèlì shì nǚháizi de ài.) – Sô-cô-la là tình yêu của con gái.
热巧克力加棉花糖。 (Rè qiǎokèlì jiā miánhuā táng.) – Sô-cô-la nóng thêm kẹo dẻo.
巧克力让我微笑。 (Qiǎokèlì ràng wǒ wēixiào.) – Sô-cô-la làm tôi mỉm cười.
这巧克力有酒味。 (Zhè qiǎokèlì yǒu jiǔ wèi.) – Sô-cô-la này có vị rượu.
巧克力是我的安慰。 (Qiǎokèlì shì wǒ de ānwèi.) – Sô-cô-la là sự an ủi của tôi.
不要一次性吃太多巧克力。 (Bùyào yīcì xìng chī tài duō qiǎokèlì.) – Đừng ăn quá nhiều sô-cô-la một lúc.
巧克力工厂参观有趣。 (Qiǎokèlì gōngchǎng cānguān yǒuqù.) – Tham quan nhà máy sô-cô-la rất thú vị.
我梦到吃巧克力。 (Wǒ mèng dào chī qiǎokèlì.) – Tôi mơ thấy ăn sô-cô-la.
巧克力配草莓完美。 (Qiǎokèlì pèi cǎoméi wánměi.) – Sô-cô-la kết hợp dâu tây hoàn hảo.
巧克力让我忘记烦恼。 (Qiǎokèlì ràng wǒ wàngjì fánnǎo.) – Sô-cô-la giúp tôi quên phiền muộn.
这盒巧克力是礼盒。 (Zhè hé qiǎokèlì shì lǐhé.) – Hộp sô-cô-la này là hộp quà.
巧克力是高热量食物。 (Qiǎokèlì shì gāo rèliàng shíwù.) – Sô-cô-la là thực phẩm calo cao.
我用巧克力做甜点。 (Wǒ yòng qiǎokèlì zuò tiándiǎn.) – Tôi dùng sô-cô-la làm món tráng miệng.
巧克力味的牙膏? (Qiǎokèlì wèi de yágāo?) – Kem đánh răng vị sô-cô-la à?
巧克力让我有动力。 (Qiǎokèlì ràng wǒ yǒu dònglì.) – Sô-cô-la cho tôi động lực.
节日限定巧克力。 (Jiérì xiàndìng qiǎokèlì.) – Sô-cô-la phiên bản giới hạn lễ hội.
巧克力是我的弱点。 (Qiǎokèlì shì wǒ de ruòdiǎn.) – Sô-cô-la là điểm yếu của tôi.
这巧克力超级贵。 (Zhè qiǎokèlì chāojí guì.) – Sô-cô-la này siêu đắt.
巧克力让我开心一整天。 (Qiǎokèlì ràng wǒ kāixīn yī zhěng tiān.) – Sô-cô-la làm tôi vui cả ngày.
我分享巧克力给你。 (Wǒ fēnxiǎng qiǎokèlì gěi nǐ.) – Tôi chia sẻ sô-cô-la cho bạn.
巧克力是治愈系食物。 (Qiǎokèlì shì zhìyù xì shíwù.) – Sô-cô-la là thực phẩm chữa lành.
巧克力融化后更好吃。 (Qiǎokèlì rónghuà hòu gèng hǎochī.) – Sô-cô-la tan chảy ăn ngon hơn.
我收藏巧克力包装。 (Wǒ shōucáng qiǎokèlì bāozhuāng.) – Tôi sưu tầm bao bì sô-cô-la.
巧克力是爱情的味道。 (Qiǎokèlì shì àiqíng de wèidào.) – Sô-cô-la là hương vị của tình yêu.
不要把巧克力给宠物。 (Bùyào bǎ qiǎokèlì gěi chǒngwù.) – Đừng cho thú cưng ăn sô-cô-la.
巧克力让我忘记节食。 (Qiǎokèlì ràng wǒ wàngjì jiéshí.) – Sô-cô-la làm tôi quên chuyện kiêng khem.
这巧克力有薄荷味。 (Zhè qiǎokèlì yǒu bòhe wèi.) – Sô-cô-la này có vị bạc hà.
巧克力是我的秘密武器。 (Qiǎokèlì shì wǒ de mìmì wǔqì.) – Sô-cô-la là vũ khí bí mật của tôi.
每天一小块巧克力。 (Měitiān yī xiǎo kuài qiǎokèlì.) – Mỗi ngày một miếng sô-cô-la nhỏ.
巧克力让我充满爱。 (Qiǎokèlì ràng wǒ chōngmǎn ài.) – Sô-cô-la làm tôi tràn đầy tình yêu.
巧克力是永恒的诱惑。 (Qiǎokèlì shì yǒnghéng de yòuhuò.) – Sô-cô-la là cám dỗ vĩnh cửu.
人生就像一盒巧克力,你永远不知道下一块是什么味道。 (Rénshēng jiù xiàng yī hé qiǎokèlì, nǐ yǒngyuǎn bù zhīdào xià yī kuài shì shénme wèidào.) – Cuộc đời giống như một hộp sô-cô-la, bạn không bao giờ biết miếng tiếp theo sẽ có vị gì.
"巧克力" là tiếng Trung cho "chocolate".
Nó là từ mượn âm (loanword) từ tiếng Anh, dùng làm danh từ chỉ loại thực phẩm từ hạt cacao.
Phân tích chữ "巧" (qiǎo)
Chữ "巧" giản thể và phồn thể giống nhau.
Cấu tạo: Họa hình thanh (形声字), bên trái bộ thủ "工" (công việc, khéo léo), bên phải "丂" (khao, làm thanh). Nghĩa gốc: khéo léo, tài tình, tinh xảo.
Bộ thủ: 第19 bộ "工" (công) theo 214 bộ thủ康熙. Âm Hán Việt: xảo. Số nét: 5 nét.
Phân tích chữ "克" (kè)
Chữ "克" giản thể và phồn thể giống nhau.
Cấu tạo: Họa hình thanh, bộ thủ "匚" (phương, hộp) kết hợp "古" (cổ, thanh âm). Nghĩa gốc: thắng, khắc chế, tiết kiệm; dùng làm âm tiết mượn.
Bộ thủ: "克" tự làm bộ thủ (第3 nét biến thể, liên quan匚 #22). Âm Hán Việt: khắc. Số nét: 7 nét.
Phân tích chữ "力" (lì)
Chữ "力" giản thể và phồn thể giống nhau.
Cấu tạo: Tượng hình (象形字), vẽ hình người dùng sức uốn cong tay chân. Nghĩa gốc: sức lực, sức mạnh, nỗ lực.
Bộ thủ: 第19 bộ "力" (lực) theo 214 bộ thủ康熙. Âm Hán Việt: lực. Số nét: 2 nét.
Loại từ và cách dùng
"巧克力" là danh từ (名词), chỉ thực phẩm chocolate, thường dùng với lượng từ "块" (khối).
Nó xuất phát từ âm dịch chocolate, phổ biến ở Trung Quốc đại lục.
Mẫu câu ví dụ
我喜欢吃巧克力。 (Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.) Tôi thích ăn chocolate.
40 ví dụ câu
Dưới đây là 40 câu ví dụ với phiên âm pinyin và dịch tiếng Việt.
我要一块巧克力。 (Wǒ yào yī kuài qiǎokèlì.) Tôi muốn một miếng chocolate.
她送我巧克力。 (Tā sòng wǒ qiǎokèlì.) Cô ấy tặng tôi chocolate.
巧克力很甜。 (Qiǎokèlì hěn tián.) Chocolate rất ngọt.
他买了黑巧克力。 (Tā mǎile hēi qiǎokèlì.) Anh ấy mua chocolate đen.
吃太多巧克力不好。 (Chī tài duō qiǎokèlì bù hǎo.) Ăn nhiều chocolate không tốt.
这是牛奶巧克力。 (Zhè shì niúnǎi qiǎokèlì.) Đây là chocolate sữa.
巧克力融化了。 (Qiǎokèlì rónghuà le.) Chocolate tan chảy.
我爱巧克力蛋糕。 (Wǒ ài qiǎokèlì dàngāo.) Tôi yêu bánh chocolate.
给她买巧克力吧。 (Gěi tā mǎi qiǎokèlì ba.) Mua chocolate cho cô ấy đi.
巧克力在哪里? (Qiǎokèlì zài nǎlǐ?) Chocolate ở đâu?
这个巧克力好吃。 (Zhège qiǎokèlì hǎochī.) Miếng chocolate này ngon.
孩子喜欢巧克力。 (Háizi xǐhuān qiǎokèlì.) Trẻ con thích chocolate.
巧克力酱很好。 (Qiǎokèlì jiàng hěn hǎo.) Sốt chocolate rất ngon.
他吃了一盒巧克力。 (Tā chīle yī hé qiǎokèlì.) Anh ấy ăn hết một hộp chocolate.
巧克力冰淇淋。 (Qiǎokèlì bīngqílín.) Kem chocolate.
别吃那么多巧克力。 (Bié chī nàme duō qiǎokèlì.) Đừng ăn nhiều chocolate thế.
巧克力很贵。 (Qiǎokèlì hěn guì.) Chocolate rất đắt.
我做了巧克力饼干。 (Wǒ zuòle qiǎokèlì bǐnggān.) Tôi làm bánh quy chocolate.
超市有巧克力。 (Chāoshì yǒu qiǎokèlì.) Siêu thị có chocolate.
巧克力对牙不好。 (Qiǎokèlì duì yá bù hǎo.) Chocolate không tốt cho răng.
她要白巧克力。 (Tā yào bái qiǎokèlì.) Cô ấy muốn chocolate trắng.
巧克力饮料热吗? (Qiǎokèlì yǐnliào rè ma?) Đồ uống chocolate có nóng không?
我们分享巧克力。 (Wǒmen fēnxiǎng qiǎokèlì.) Chúng ta chia sẻ chocolate.
巧克力工厂很大。 (Qiǎokèlì gōngchǎng hěn dà.) Nhà máy chocolate rất lớn.
他不喜欢巧克力。 (Tā bù xǐhuān qiǎokèlì.) Anh ấy không thích chocolate.
巧克力巧克力糖。 (Qiǎokèlì qiǎokèlì táng.) Kẹo chocolate.
节日送巧克力。 (Jiérì sòng qiǎokèlì.) Tặng chocolate ngày lễ.
巧克力涂在面包上。 (Qiǎokèlì tú zài miànbāo shàng.) Phết chocolate lên bánh mì.
这个牌子巧克力好。 (Zhège páizi qiǎokèlì hǎo.) Thương hiệu chocolate này tốt.
巧克力会融化在太阳下。 (Qiǎokèlì huì rónghuà zài tàiyáng xià.) Chocolate tan dưới nắng.
我喝巧克力牛奶。 (Wǒ hē qiǎokèlì niúnǎi.) Tôi uống sữa chocolate.
巧克力节日特别。 (Qiǎokèlì jiérì tèbié.) Chocolate lễ hội đặc biệt.
买些巧克力回家。 (Mǎi xiē qiǎokèlì huí jiā.) Mua ít chocolate về nhà.
巧克力太苦了。 (Qiǎokèlì tài kǔ le.) Chocolate quá đắng.
她融化巧克力做甜点。 (Tā rónghuà qiǎokèlì zuò tiándiǎn.) Cô ấy đun chảy chocolate làm tráng miệng.
巧克力棒很好吃。 (Qiǎokèlì bàng hěn hǎochī.) Thanh chocolate rất ngon.
不要给狗吃巧克力。 (Bùyào gěi gǒu chī qiǎokèlì.) Đừng cho chó ăn chocolate.
巧克力博物馆有趣。 (Qiǎokèlì bówùguǎn yǒuqù.) Bảo tàng chocolate thú vị.
他偷吃了我的巧克力。 (Tā tōuchīle wǒ de qiǎokèlì.) Anh ấy ăn vụng chocolate của tôi.
纯巧克力最健康。 (Chún qiǎokèlì zuì jiànkāng.) Chocolate nguyên chất lành mạnh nhất.
巧克力
Giản thể: 巧克力
Phồn thể: 巧克力
Phiên âm: qiǎokèlì
Loại từ: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: sô-cô-la.
Đây là từ phiên âm dịch nghĩa từ tiếng nước ngoài chocolate. Ba chữ chủ yếu dùng để gần âm, bản thân nghĩa gốc của từng chữ không liên quan trực tiếp đến kẹo sô-cô-la.
1. Phân tích từng chữ Hán
巧
Phiên âm: qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
Số nét: 5
Bộ thủ: 工 (công – bộ 48)
Giải thích cấu tạo & nghĩa:
Gốc mang nghĩa khéo léo, tinh xảo, khéo tay, trùng hợp.
Trong từ 巧克力, chữ này chỉ mượn âm qiǎo.
克
Phiên âm: kè
Âm Hán Việt: khắc
Số nét: 7
Bộ thủ: 十 (thập – bộ 24)
Giải thích cấu tạo & nghĩa:
Nghĩa gốc: khắc phục, chế ngự, gram (đơn vị).
Trong 巧克力, dùng để lấy âm kè.
力
Phiên âm: lì
Âm Hán Việt: lực
Số nét: 2
Bộ thủ: 力 (lực – bộ 19)
Giải thích cấu tạo & nghĩa:
Nghĩa gốc: sức lực, năng lực.
Ở đây dùng mượn âm lì.
2. Bản chất của từ 巧克力
Đây là âm dịch, vì vậy:
Không phân tích nghĩa theo từng chữ
Nghĩa của cả cụm = sô-cô-la
Tương tự: 咖啡 (cà phê), 可乐 (cola).
3. Phân loại từ
Danh từ đếm được.
Lượng từ thường dùng:
一块巧克力 – một miếng
一盒巧克力 – một hộp
一颗巧克力 – một viên
4. Cách dùng thường gặp
吃巧克力 – ăn sô-cô-la
买巧克力 – mua
黑巧克力 – sô-cô-la đen
白巧克力 – sô-cô-la trắng
巧克力蛋糕 – bánh sô-cô-la
5. 40 ví dụ (kèm phiên âm & nghĩa tiếng Việt)
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
她买了一盒巧克力。
Tā mǎi le yì hé qiǎokèlì.
Cô ấy mua một hộp sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。
Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎochī.
Miếng sô-cô-la này rất ngon.
我想买黑巧克力。
Wǒ xiǎng mǎi hēi qiǎokèlì.
Tôi muốn mua sô-cô-la đen.
孩子们爱吃巧克力。
Háizimen ài chī qiǎokèlì.
Trẻ con thích ăn sô-cô-la.
巧克力有点甜。
Qiǎokèlì yǒudiǎn tián.
Sô-cô-la hơi ngọt.
我给你带了巧克力。
Wǒ gěi nǐ dài le qiǎokèlì.
Tôi mang sô-cô-la cho bạn.
她不吃巧克力。
Tā bù chī qiǎokèlì.
Cô ấy không ăn sô-cô-la.
这家店的巧克力很有名。
Zhè jiā diàn de qiǎokèlì hěn yǒumíng.
Sô-cô-la của cửa hàng này rất nổi tiếng.
我要一块巧克力。
Wǒ yào yí kuài qiǎokèlì.
Tôi muốn một miếng sô-cô-la.
他送我巧克力。
Tā sòng wǒ qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi sô-cô-la.
巧克力太甜了。
Qiǎokèlì tài tián le.
Sô-cô-la ngọt quá.
你喜欢白巧克力吗?
Nǐ xǐhuān bái qiǎokèlì ma?
Bạn có thích sô-cô-la trắng không?
我买了很多巧克力。
Wǒ mǎi le hěn duō qiǎokèlì.
Tôi mua rất nhiều sô-cô-la.
这颗巧克力很贵。
Zhè kē qiǎokèlì hěn guì.
Viên sô-cô-la này rất đắt.
他每天都吃巧克力。
Tā měitiān dōu chī qiǎokèlì.
Anh ấy ngày nào cũng ăn sô-cô-la.
巧克力是甜的。
Qiǎokèlì shì tián de.
Sô-cô-la là vị ngọt.
我最爱巧克力蛋糕。
Wǒ zuì ài qiǎokèlì dàngāo.
Tôi thích nhất bánh sô-cô-la.
她在做巧克力。
Tā zài zuò qiǎokèlì.
Cô ấy đang làm sô-cô-la.
我闻到巧克力的味道。
Wǒ wéndào qiǎokèlì de wèidào.
Tôi ngửi thấy mùi sô-cô-la.
这盒巧克力是谁的?
Zhè hé qiǎokèlì shì shéi de?
Hộp sô-cô-la này của ai?
我可以吃一块巧克力吗?
Wǒ kěyǐ chī yí kuài qiǎokèlì ma?
Tôi có thể ăn một miếng sô-cô-la không?
他买巧克力给女朋友。
Tā mǎi qiǎokèlì gěi nǚ péngyou.
Anh ấy mua sô-cô-la cho bạn gái.
巧克力放在桌子上。
Qiǎokèlì fàng zài zhuōzi shàng.
Sô-cô-la đặt trên bàn.
我不太喜欢巧克力。
Wǒ bú tài xǐhuān qiǎokèlì.
Tôi không thích sô-cô-la lắm.
这个巧克力很特别。
Zhège qiǎokèlì hěn tèbié.
Sô-cô-la này rất đặc biệt.
妈妈买了巧克力给我。
Māma mǎi le qiǎokèlì gěi wǒ.
Mẹ mua sô-cô-la cho tôi.
他吃完了巧克力。
Tā chī wán le qiǎokèlì.
Anh ấy ăn hết sô-cô-la rồi.
巧克力在冰箱里。
Qiǎokèlì zài bīngxiāng lǐ.
Sô-cô-la ở trong tủ lạnh.
这家工厂生产巧克力。
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn qiǎokèlì.
Nhà máy này sản xuất sô-cô-la.
我想学习做巧克力。
Wǒ xiǎng xuéxí zuò qiǎokèlì.
Tôi muốn học làm sô-cô-la.
她给孩子买巧克力。
Tā gěi háizi mǎi qiǎokèlì.
Cô ấy mua sô-cô-la cho trẻ.
巧克力的价格上涨了。
Qiǎokèlì de jiàgé shàngzhǎng le.
Giá sô-cô-la tăng rồi.
这个牌子的巧克力很好。
Zhège páizi de qiǎokèlì hěn hǎo.
Sô-cô-la của nhãn hiệu này rất tốt.
我带了一些巧克力。
Wǒ dài le yìxiē qiǎokèlì.
Tôi mang theo một ít sô-cô-la.
她打开了巧克力。
Tā dǎkāi le qiǎokèlì.
Cô ấy mở sô-cô-la ra.
我想尝一尝巧克力。
Wǒ xiǎng cháng yì cháng qiǎokèlì.
Tôi muốn nếm thử sô-cô-la.
巧克力很好卖。
Qiǎokèlì hěn hǎo mài.
Sô-cô-la bán rất chạy.
他不让我吃太多巧克力。
Tā bù ràng wǒ chī tài duō qiǎokèlì.
Anh ấy không cho tôi ăn quá nhiều sô-cô-la.
巧克力 tiếng Trung là gì?
1. Chữ Hán
Chữ giản thể: 巧克力
Chữ phồn thể: 巧克力
(Từ này giản thể và phồn thể viết giống nhau)
2. Phiên âm
Pinyin: qiǎo kè lì
3. Âm Hán Việt
巧: xảo
克: khắc
力: lực
→ 巧克力 (xảo khắc lực)
4. Nghĩa tiếng Việt
巧克力 là từ tiếng Trung dùng để chỉ sô-cô-la (chocolate).
Đây là từ phiên âm mượn âm từ tiếng phương Tây (chocolate), không phải từ Hán thuần, nên ý nghĩa của từng chữ không ghép nghĩa theo logic Hán ngữ, mà chủ yếu dùng để ghi âm.
5. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
5.1. 巧
Nghĩa gốc: khéo léo, tinh xảo, thông minh
Bộ thủ: 工 (Bộ Công – tra theo hệ thống 214 bộ thủ)
Số nét: 5
Vai trò trong từ 巧克力: ghi âm “cho / choc”, không mang nghĩa “khéo”
5.2. 克
Nghĩa gốc: khắc chế, chịu đựng, đơn vị gram
Bộ thủ: 十 (Bộ Thập – theo 214 bộ thủ)
Số nét: 7
Vai trò trong từ 巧克力: ghi âm “co / ke”, không mang nghĩa “khắc”
5.3. 力
Nghĩa gốc: sức lực, lực
Bộ thủ: 力 (Bộ Lực – theo 214 bộ thủ)
Số nét: 2
Vai trò trong từ 巧克力: ghi âm “la / li”, không mang nghĩa “lực”
6. Cấu tạo và đặc điểm từ vựng
巧 + 克 + 力
Là từ ghép phiên âm (音译词)
Không thể tách từng chữ để hiểu nghĩa
Phải ghi nhớ như một đơn vị từ vựng hoàn chỉnh
7. Loại từ
Danh từ (名词)
8. Cách dùng trong câu
Làm chủ ngữ
Làm tân ngữ
Dùng sau lượng từ (块, 盒, 颗, 杯…)
Ví dụ cấu trúc:
一块巧克力
吃巧克力
买巧克力
9. Mẫu câu cơ bản
我喜欢吃巧克力。
这块巧克力很好吃。
她送了我一盒巧克力。
10. 40 ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎo kè lì.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。
Zhè kuài qiǎo kè lì hěn hǎo chī.
Miếng sô-cô-la này rất ngon.
她送我一盒巧克力。
Tā sòng wǒ yì hé qiǎo kè lì.
Cô ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.
我每天吃一点巧克力。
Wǒ měitiān chī yìdiǎn qiǎo kè lì.
Mỗi ngày tôi ăn một chút sô-cô-la.
这种巧克力不太甜。
Zhè zhǒng qiǎo kè lì bù tài tián.
Loại sô-cô-la này không quá ngọt.
他买了很多巧克力。
Tā mǎi le hěn duō qiǎo kè lì.
Anh ấy mua rất nhiều sô-cô-la.
黑巧克力对身体好。
Hēi qiǎo kè lì duì shēntǐ hǎo.
Sô-cô-la đen tốt cho sức khỏe.
白巧克力很甜。
Bái qiǎo kè lì hěn tián.
Sô-cô-la trắng rất ngọt.
她不喜欢太甜的巧克力。
Tā bù xǐhuan tài tián de qiǎo kè lì.
Cô ấy không thích sô-cô-la quá ngọt.
这家店的巧克力很有名。
Zhè jiā diàn de qiǎo kè lì hěn yǒu míng.
Sô-cô-la của cửa hàng này rất nổi tiếng.
我想买一块巧克力。
Wǒ xiǎng mǎi yí kuài qiǎo kè lì.
Tôi muốn mua một miếng sô-cô-la.
她正在吃巧克力。
Tā zhèngzài chī qiǎo kè lì.
Cô ấy đang ăn sô-cô-la.
这种巧克力有点苦。
Zhè zhǒng qiǎo kè lì yǒu diǎn kǔ.
Loại sô-cô-la này hơi đắng.
巧克力不能吃太多。
Qiǎo kè lì bù néng chī tài duō.
Không nên ăn quá nhiều sô-cô-la.
他给孩子买了巧克力。
Tā gěi háizi mǎi le qiǎo kè lì.
Anh ấy mua sô-cô-la cho bọn trẻ.
这盒巧克力很贵。
Zhè hé qiǎo kè lì hěn guì.
Hộp sô-cô-la này rất đắt.
我不太爱吃巧克力。
Wǒ bù tài ài chī qiǎo kè lì.
Tôi không quá thích ăn sô-cô-la.
她把巧克力放进冰箱。
Tā bǎ qiǎo kè lì fàng jìn bīngxiāng.
Cô ấy cho sô-cô-la vào tủ lạnh.
这种巧克力适合送人。
Zhè zhǒng qiǎo kè lì shìhé sòng rén.
Loại sô-cô-la này thích hợp để tặng.
我收到了一盒巧克力。
Wǒ shōudào le yì hé qiǎo kè lì.
Tôi nhận được một hộp sô-cô-la.
情人节大家都送巧克力。
Qíngrénjié dàjiā dōu sòng qiǎo kè lì.
Ngày Valentine mọi người đều tặng sô-cô-la.
这块巧克力太甜了。
Zhè kuài qiǎo kè lì tài tián le.
Miếng sô-cô-la này ngọt quá.
她最爱吃黑巧克力。
Tā zuì ài chī hēi qiǎo kè lì.
Cô ấy thích ăn sô-cô-la đen nhất.
我给朋友带了巧克力。
Wǒ gěi péngyou dài le qiǎo kè lì.
Tôi mang sô-cô-la cho bạn.
巧克力容易融化。
Qiǎo kè lì róngyì rónghuà.
Sô-cô-la dễ bị tan chảy.
孩子们都喜欢巧克力。
Háizimen dōu xǐhuan qiǎo kè lì.
Trẻ con đều thích sô-cô-la.
这种巧克力不含糖。
Zhè zhǒng qiǎo kè lì bù hán táng.
Loại sô-cô-la này không chứa đường.
她送的巧克力很好吃。
Tā sòng de qiǎo kè lì hěn hǎo chī.
Sô-cô-la cô ấy tặng rất ngon.
我只吃一点巧克力。
Wǒ zhǐ chī yìdiǎn qiǎo kè lì.
Tôi chỉ ăn một chút sô-cô-la.
巧克力是他的最爱。
Qiǎo kè lì shì tā de zuì ài.
Sô-cô-la là món anh ấy thích nhất.
她在蛋糕里加了巧克力。
Tā zài dàngāo lǐ jiā le qiǎo kè lì.
Cô ấy cho sô-cô-la vào bánh.
这个品牌的巧克力很有名。
Zhè ge pǐnpái de qiǎo kè lì hěn yǒu míng.
Thương hiệu sô-cô-la này rất nổi tiếng.
夏天巧克力容易化。
Xiàtiān qiǎo kè lì róngyì huà.
Mùa hè sô-cô-la dễ chảy.
她不让孩子多吃巧克力。
Tā bù ràng háizi duō chī qiǎo kè lì.
Cô ấy không cho trẻ ăn nhiều sô-cô-la.
我想试试这种巧克力。
Wǒ xiǎng shìshi zhè zhǒng qiǎo kè lì.
Tôi muốn thử loại sô-cô-la này.
这袋巧克力不便宜。
Zhè dài qiǎo kè lì bù piányi.
Túi sô-cô-la này không rẻ.
她用巧克力做甜点。
Tā yòng qiǎo kè lì zuò tiándiǎn.
Cô ấy dùng sô-cô-la làm món tráng miệng.
我小时候很爱吃巧克力。
Wǒ xiǎoshíhou hěn ài chī qiǎo kè lì.
Lúc nhỏ tôi rất thích ăn sô-cô-la.
这种巧克力味道很好。
Zhè zhǒng qiǎo kè lì wèidào hěn hǎo.
Hương vị của loại sô-cô-la này rất ngon.
她给我一块巧克力。
Tā gěi wǒ yí kuài qiǎo kè lì.
Cô ấy cho tôi một miếng sô-cô-la.
巧克力 trong tiếng Trung là gì?
巧克力 (qiǎo kè lì) là từ tiếng Trung dùng để chỉ chocolate.
Đây là từ vay mượn ngoại lai, được phiên âm từ tiếng Anh “chocolate”, không phải từ ghép tạo nghĩa theo logic Hán ngữ.
Trong tiếng Trung hiện đại, 巧克力 chỉ một loại thực phẩm ngọt được làm từ ca cao, thường dùng làm đồ ăn vặt, quà tặng hoặc nguyên liệu làm bánh.
Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 巧
Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 巧
Chữ Hán phồn thể: 巧
Pinyin: qiǎo
Âm Hán Việt: xảo
Nghĩa gốc: khéo léo, tinh xảo, khôn khéo
Từ loại: tính từ, động từ (trong Hán văn cổ)
Bộ thủ
Bộ thủ: 工
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 48
Cấu tạo chữ
Chữ 巧 là chữ hình thanh.
Bên trái là 工 (công), bên phải là thành phần biểu âm.
Nghĩa gốc liên quan đến kỹ thuật, tay nghề khéo léo.
Trong từ 巧克力, chữ 巧 không mang nghĩa gốc, mà chỉ dùng để phiên âm.
Số nét
5 nét
2. Chữ 克
Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 克
Chữ Hán phồn thể: 克
Pinyin: kè
Âm Hán Việt: khắc
Nghĩa gốc: thắng, vượt qua, đơn vị trọng lượng (gam)
Từ loại: động từ, danh từ
Bộ thủ
Bộ thủ: 十
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 24
Cấu tạo chữ
Chữ 克 là chữ hình thanh – hội ý.
Ban đầu mang nghĩa “chiến thắng”, về sau mở rộng nghĩa.
Trong 巧克力, chữ 克 chỉ có giá trị ngữ âm, không mang nghĩa “khắc”.
Số nét
7 nét
3. Chữ 力
Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 力
Chữ Hán phồn thể: 力
Pinyin: lì
Âm Hán Việt: lực
Nghĩa gốc: sức mạnh, lực
Từ loại: danh từ, động từ
Bộ thủ
Bộ thủ: 力
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 19
Cấu tạo chữ
Chữ 力 là chữ tượng hình, mô phỏng hình bắp tay có sức mạnh.
Trong từ 巧克力, chữ 力 chỉ dùng để ghi âm, không mang nghĩa “lực”.
Số nét
2 nét
Nghĩa của cả cụm 巧克力
巧 + 克 + 力 không kết hợp nghĩa theo Hán tự.
Cả cụm 巧克力 là từ phiên âm, dùng để biểu thị chocolate.
Đây là danh từ chỉ:
Một loại thực phẩm làm từ ca cao
Có vị ngọt hoặc đắng
Thường dùng làm đồ ăn vặt, bánh, quà tặng
Loại từ
巧克力 là danh từ.
Lượng từ thường dùng:
一块巧克力: một miếng chocolate
一盒巧克力: một hộp chocolate
一些巧克力: một ít chocolate
Mẫu câu thường dùng
吃 + 巧克力
买 + 巧克力
巧克力 + 味
黑巧克力 / 牛奶巧克力
40 ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
我喜欢吃巧克力
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì
Tôi thích ăn chocolate
这个巧克力很甜
Zhège qiǎokèlì hěn tián
Chocolate này rất ngọt
她送我一盒巧克力
Tā sòng wǒ yì hé qiǎokèlì
Cô ấy tặng tôi một hộp chocolate
我想买一些巧克力
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē qiǎokèlì
Tôi muốn mua một ít chocolate
这块巧克力很好吃
Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎo chī
Miếng chocolate này rất ngon
巧克力味的蛋糕
Qiǎokèlì wèi de dàngāo
Bánh vị chocolate
小孩子很喜欢巧克力
Xiǎo háizi hěn xǐhuan qiǎokèlì
Trẻ con rất thích chocolate
我每天吃一点巧克力
Wǒ měitiān chī yì diǎn qiǎokèlì
Tôi mỗi ngày ăn một chút chocolate
巧克力在夏天容易融化
Qiǎokèlì zài xiàtiān róngyì rónghuà
Chocolate dễ tan chảy vào mùa hè
她不吃巧克力
Tā bù chī qiǎokèlì
Cô ấy không ăn chocolate
我喜欢黑巧克力
Wǒ xǐhuan hēi qiǎokèlì
Tôi thích chocolate đen
这个巧克力有点苦
Zhège qiǎokèlì yǒu diǎn kǔ
Chocolate này hơi đắng
巧克力是甜食
Qiǎokèlì shì tiánshí
Chocolate là đồ ngọt
她买了很多巧克力
Tā mǎi le hěn duō qiǎokèlì
Cô ấy mua rất nhiều chocolate
情人节送巧克力
Qíngrén jié sòng qiǎokèlì
Tặng chocolate vào ngày Valentine
巧克力可以当零食
Qiǎokèlì kěyǐ dāng língshí
Chocolate có thể ăn như đồ ăn vặt
我不太喜欢甜的巧克力
Wǒ bù tài xǐhuan tián de qiǎokèlì
Tôi không quá thích chocolate ngọt
她最爱巧克力
Tā zuì ài qiǎokèlì
Cô ấy thích chocolate nhất
这家店的巧克力很有名
Zhè jiā diàn de qiǎokèlì hěn yǒumíng
Chocolate của tiệm này rất nổi tiếng
我送你巧克力
Wǒ sòng nǐ qiǎokèlì
Tôi tặng bạn chocolate
巧克力蛋糕很好吃
Qiǎokèlì dàngāo hěn hǎo chī
Bánh chocolate rất ngon
他不常吃巧克力
Tā bù cháng chī qiǎokèlì
Anh ấy không thường ăn chocolate
我想喝巧克力牛奶
Wǒ xiǎng hē qiǎokèlì niúnǎi
Tôi muốn uống sữa chocolate
巧克力放在冰箱里
Qiǎokèlì fàng zài bīngxiāng lǐ
Chocolate được để trong tủ lạnh
她带来了一盒巧克力
Tā dài lái le yì hé qiǎokèlì
Cô ấy mang đến một hộp chocolate
我喜欢有坚果的巧克力
Wǒ xǐhuan yǒu jiānguǒ de qiǎokèlì
Tôi thích chocolate có hạt
巧克力可以让人开心
Qiǎokèlì kěyǐ ràng rén kāixīn
Chocolate có thể làm người ta vui
这个巧克力不太甜
Zhège qiǎokèlì bú tài tián
Chocolate này không quá ngọt
我们一起吃巧克力
Wǒmen yìqǐ chī qiǎokèlì
Chúng tôi cùng ăn chocolate
巧克力是礼物
Qiǎokèlì shì lǐwù
Chocolate là món quà
她买巧克力给孩子
Tā mǎi qiǎokèlì gěi háizi
Cô ấy mua chocolate cho trẻ em
巧克力很香
Qiǎokèlì hěn xiāng
Chocolate rất thơm
我不喜欢苦巧克力
Wǒ bù xǐhuan kǔ qiǎokèlì
Tôi không thích chocolate đắng
巧克力是一种食品
Qiǎokèlì shì yì zhǒng shípǐn
Chocolate là một loại thực phẩm
这块巧克力不大
Zhè kuài qiǎokèlì bú dà
Miếng chocolate này không lớn
他给我巧克力
Tā gěi wǒ qiǎokèlì
Anh ấy đưa tôi chocolate
巧克力很受欢迎
Qiǎokèlì hěn shòu huānyíng
Chocolate rất được ưa chuộng
我喜欢巧克力的味道
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì de wèidao
Tôi thích hương vị chocolate
她正在吃巧克力
Tā zhèngzài chī qiǎokèlì
Cô ấy đang ăn chocolate
巧克力适合送礼
Qiǎokèlì shìhé sòng lǐ
Chocolate phù hợp để làm quà
100 ví dụ với 巧克力
我喜欢吃巧克力。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì.
Tôi thích ăn sô-cô-la.
她每天都会吃一点巧克力。
Tā měitiān dōu huì chī yìdiǎn qiǎokèlì.
Cô ấy mỗi ngày đều ăn một chút sô-cô-la.
这块巧克力很好吃。
Zhè kuài qiǎokèlì hěn hǎochī.
Miếng sô-cô-la này rất ngon.
我买了一盒巧克力。
Wǒ mǎi le yì hé qiǎokèlì.
Tôi mua một hộp sô-cô-la.
这是黑巧克力。
Zhè shì hēi qiǎokèlì.
Đây là sô-cô-la đen.
他不太喜欢吃巧克力。
Tā bú tài xǐhuan chī qiǎokèlì.
Anh ấy không thích ăn sô-cô-la lắm.
巧克力蛋糕非常好吃。
Qiǎokèlì dàngāo fēicháng hǎochī.
Bánh sô-cô-la cực kỳ ngon.
这种巧克力有点甜。
Zhè zhǒng qiǎokèlì yǒu diǎn tián.
Loại sô-cô-la này hơi ngọt.
我送了她一盒巧克力。
Wǒ sòng le tā yì hé qiǎokèlì.
Tôi tặng cô ấy một hộp sô-cô-la.
巧克力对心情有好处。
Qiǎokèlì duì xīnqíng yǒu hǎochu.
Sô-cô-la có lợi cho tâm trạng.
我不喜欢太苦的巧克力。
Wǒ bù xǐhuan tài kǔ de qiǎokèlì.
Tôi không thích sô-cô-la quá đắng.
这块巧克力有点贵。
Zhè kuài qiǎokèlì yǒu diǎn guì.
Miếng sô-cô-la này hơi đắt.
她用巧克力做甜点。
Tā yòng qiǎokèlì zuò tiándiǎn.
Cô ấy dùng sô-cô-la làm món tráng miệng.
孩子们都爱吃巧克力。
Háizimen dōu ài chī qiǎokèlì.
Trẻ con đều thích ăn sô-cô-la.
巧克力容易融化。
Qiǎokèlì róngyì rónghuà.
Sô-cô-la dễ tan chảy.
她把巧克力放进冰箱。
Tā bǎ qiǎokèlì fàng jìn bīngxiāng.
Cô ấy cho sô-cô-la vào tủ lạnh.
我想吃一块巧克力。
Wǒ xiǎng chī yí kuài qiǎokèlì.
Tôi muốn ăn một miếng sô-cô-la.
这巧克力的味道不错。
Zhè qiǎokèlì de wèidào búcuò.
Hương vị sô-cô-la này không tệ.
他送巧克力当礼物。
Tā sòng qiǎokèlì dāng lǐwù.
Anh ấy tặng sô-cô-la làm quà.
巧克力是情人节常见的礼物。
Qiǎokèlì shì qíngrénjié chángjiàn de lǐwù.
Sô-cô-la là món quà phổ biến ngày Valentine.
我不能吃太多巧克力。
Wǒ bùnéng chī tài duō qiǎokèlì.
Tôi không thể ăn quá nhiều sô-cô-la.
她最喜欢的是巧克力冰淇淋。
Tā zuì xǐhuan de shì qiǎokèlì bīngqílín.
Món cô ấy thích nhất là kem sô-cô-la.
这家店卖进口巧克力。
Zhè jiā diàn mài jìnkǒu qiǎokèlì.
Cửa hàng này bán sô-cô-la nhập khẩu.
巧克力要放在阴凉的地方。
Qiǎokèlì yào fàng zài yīnliáng de dìfang.
Sô-cô-la cần để ở nơi mát.
她吃巧克力的时候很开心。
Tā chī qiǎokèlì de shíhou hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui khi ăn sô-cô-la.
我不小心把巧克力弄化了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ qiǎokèlì nòng huà le.
Tôi vô tình làm sô-cô-la bị tan chảy.
巧克力含有咖啡因。
Qiǎokèlì hányǒu kāfēiyīn.
Sô-cô-la có chứa caffeine.
她给孩子买了巧克力。
Tā gěi háizi mǎi le qiǎokèlì.
Cô ấy mua sô-cô-la cho trẻ con.
我更喜欢黑巧克力。
Wǒ gèng xǐhuan hēi qiǎokèlì.
Tôi thích sô-cô-la đen hơn.
这块巧克力太甜了。
Zhè kuài qiǎokèlì tài tián le.
Miếng sô-cô-la này ngọt quá.
她正在选巧克力。
Tā zhèngzài xuǎn qiǎokèlì.
Cô ấy đang chọn sô-cô-la.
我用巧克力装饰蛋糕。
Wǒ yòng qiǎokèlì zhuāngshì dàngāo.
Tôi dùng sô-cô-la trang trí bánh.
巧克力的价格不一样。
Qiǎokèlì de jiàgé bù yíyàng.
Giá sô-cô-la không giống nhau.
他吃巧克力吃上瘾了。
Tā chī qiǎokèlì chī shàngyǐn le.
Anh ấy ăn sô-cô-la bị nghiện rồi.
巧克力闻起来很香。
Qiǎokèlì wén qǐlái hěn xiāng.
Sô-cô-la ngửi rất thơm.
我想学做巧克力甜点。
Wǒ xiǎng xué zuò qiǎokèlì tiándiǎn.
Tôi muốn học làm món tráng miệng sô-cô-la.
她正在融化巧克力。
Tā zhèngzài rónghuà qiǎokèlì.
Cô ấy đang làm tan chảy sô-cô-la.
这种巧克力适合送礼。
Zhè zhǒng qiǎokèlì shìhé sòng lǐ.
Loại sô-cô-la này thích hợp để làm quà.
我给你留了一块巧克力。
Wǒ gěi nǐ liú le yí kuài qiǎokèlì.
Tôi để dành cho bạn một miếng sô-cô-la.
她不敢晚上吃巧克力。
Tā bù gǎn wǎnshang chī qiǎokèlì.
Cô ấy không dám ăn sô-cô-la vào buổi tối.
巧克力会影响睡眠。
Qiǎokèlì huì yǐngxiǎng shuìmián.
Sô-cô-la có thể ảnh hưởng đến giấc ngủ.
这家巧克力工厂很有名。
Zhè jiā qiǎokèlì gōngchǎng hěn yǒumíng.
Nhà máy sô-cô-la này rất nổi tiếng.
他送我一盒手工巧克力。
Tā sòng wǒ yì hé shǒugōng qiǎokèlì.
Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la thủ công.
巧克力的包装很漂亮。
Qiǎokèlì de bāozhuāng hěn piàoliang.
Bao bì sô-cô-la rất đẹp.
她吃巧克力的时候会笑。
Tā chī qiǎokèlì de shíhou huì xiào.
Cô ấy sẽ cười khi ăn sô-cô-la.
我们一起分享巧克力。
Wǒmen yìqǐ fēnxiǎng qiǎokèlì.
Chúng tôi cùng nhau chia sẻ sô-cô-la.
巧克力不适合放在高温环境。
Qiǎokèlì bù shìhé fàng zài gāowēn huánjìng.
Sô-cô-la không thích hợp để ở môi trường nhiệt độ cao.
他正在研究巧克力的做法。
Tā zhèngzài yánjiū qiǎokèlì de zuòfǎ.
Anh ấy đang nghiên cứu cách làm sô-cô-la.
巧克力在夏天很容易化。
Qiǎokèlì zài xiàtiān hěn róngyì huà.
Sô-cô-la rất dễ tan vào mùa hè.
她对巧克力没有抵抗力。
Tā duì qiǎokèlì méiyǒu dǐkànglì.
Cô ấy không thể cưỡng lại sô-cô-la.
我第一次吃这种巧克力。
Wǒ dì yī cì chī zhè zhǒng qiǎokèlì.
Tôi lần đầu ăn loại sô-cô-la này.
巧克力的原料是可可豆。
Qiǎokèlì de yuánliào shì kěkě dòu.
Nguyên liệu của sô-cô-la là hạt cacao.
她想开一家巧克力店。
Tā xiǎng kāi yì jiā qiǎokèlì diàn.
Cô ấy muốn mở một cửa hàng sô-cô-la.
巧克力的口感很细腻。
Qiǎokèlì de kǒugǎn hěn xìnì.
Kết cấu sô-cô-la rất mịn.
他不小心踩到了巧克力。
Tā bù xiǎoxīn cǎi dào le qiǎokèlì.
Anh ấy vô tình giẫm lên sô-cô-la.
巧克力在西方文化中很重要。
Qiǎokèlì zài xīfāng wénhuà zhōng hěn zhòngyào.
Sô-cô-la rất quan trọng trong văn hóa phương Tây.
她正在学习巧克力拉花。
Tā zhèngzài xuéxí qiǎokèlì lāhuā.
Cô ấy đang học trang trí sô-cô-la.
我喜欢巧克力的香味。
Wǒ xǐhuan qiǎokèlì de xiāngwèi.
Tôi thích mùi thơm của sô-cô-la.
巧克力常被用来表达爱意。
Qiǎokèlì cháng bèi yòng lái biǎodá àiyì.
Sô-cô-la thường được dùng để bày tỏ tình cảm.
她收到巧克力很感动。
Tā shōudào qiǎokèlì hěn gǎndòng.
Cô ấy rất xúc động khi nhận được sô-cô-la.
巧克力可以当作零食。
Qiǎokèlì kěyǐ dāngzuò língshí.
Sô-cô-la có thể dùng làm đồ ăn vặt.
我不太习惯吃太甜的巧克力。
Wǒ bú tài xíguàn chī tài tián de qiǎokèlì.
Tôi không quen ăn sô-cô-la quá ngọt.
她用巧克力写字。
Tā yòng qiǎokèlì xiězì.
Cô ấy dùng sô-cô-la để viết chữ.
巧克力的味道让人放松。
Qiǎokèlì de wèidào ràng rén fàngsōng.
Hương vị sô-cô-la khiến người ta thư giãn.
我在国外买过很多巧克力。
Wǒ zài guówài mǎi guò hěn duō qiǎokèlì.
Tôi đã mua rất nhiều sô-cô-la ở nước ngoài.
她吃完巧克力去刷牙。
Tā chī wán qiǎokèlì qù shuā yá.
Cô ấy ăn xong sô-cô-la thì đi đánh răng.
巧克力的颜色很深。
Qiǎokèlì de yánsè hěn shēn.
Màu của sô-cô-la rất đậm.
他正在比较不同巧克力的价格。
Tā zhèngzài bǐjiào bùtóng qiǎokèlì de jiàgé.
Anh ấy đang so sánh giá các loại sô-cô-la khác nhau.
巧克力可以用来做饮料。
Qiǎokèlì kěyǐ yòng lái zuò yǐnliào.
Sô-cô-la có thể dùng để làm đồ uống.
她给朋友准备了巧克力。
Tā gěi péngyou zhǔnbèi le qiǎokèlì.
Cô ấy chuẩn bị sô-cô-la cho bạn bè.
巧克力在运输过程中要注意温度。
Qiǎokèlì zài yùnshū guòchéng zhōng yào zhùyì wēndù.
Trong quá trình vận chuyển sô-cô-la cần chú ý nhiệt độ.
他觉得巧克力比糖果好吃。
Tā juéde qiǎokèlì bǐ tángguǒ hǎochī.
Anh ấy thấy sô-cô-la ngon hơn kẹo.
她第一次做巧克力失败了。
Tā dì yī cì zuò qiǎokèlì shībài le.
Lần đầu cô ấy làm sô-cô-la bị thất bại.
巧克力的制作过程很复杂。
Qiǎokèlì de zhìzuò guòchéng hěn fùzá.
Quy trình làm sô-cô-la rất phức tạp.
我想了解巧克力的历史。
Wǒ xiǎng liǎojiě qiǎokèlì de lìshǐ.
Tôi muốn tìm hiểu lịch sử của sô-cô-la.
她把巧克力切成小块。
Tā bǎ qiǎokèlì qiē chéng xiǎo kuài.
Cô ấy cắt sô-cô-la thành miếng nhỏ.
巧克力可以搭配咖啡一起吃。
Qiǎokèlì kěyǐ dāpèi kāfēi yìqǐ chī.
Sô-cô-la có thể ăn cùng cà phê.
他正在包装巧克力。
Tā zhèngzài bāozhuāng qiǎokèlì.
Anh ấy đang đóng gói sô-cô-la.
巧克力是很多人的最爱。
Qiǎokèlì shì hěn duō rén de zuì ài.
Sô-cô-la là món khoái khẩu của nhiều người.
她把巧克力当作奖励。
Tā bǎ qiǎokèlì dāngzuò jiǎnglì.
Cô ấy dùng sô-cô-la làm phần thưởng.
巧克力的香气充满了房间。
Qiǎokèlì de xiāngqì chōngmǎn le fángjiān.
Mùi sô-cô-la lan tỏa khắp phòng.
他对巧克力的要求很高。
Tā duì qiǎokèlì de yāoqiú hěn gāo.
Anh ấy có yêu cầu rất cao về sô-cô-la.
巧克力的甜味让人难忘。
Qiǎokèlì de tiánwèi ràng rén nánwàng.
Vị ngọt của sô-cô-la khiến người ta khó quên.
她在学习巧克力雕刻。
Tā zài xuéxí qiǎokèlì diāokè.
Cô ấy đang học điêu khắc sô-cô-la.
巧克力已经成为一种文化符号。
Qiǎokèlì yǐjīng chéngwéi yì zhǒng wénhuà fúhào.
Sô-cô-la đã trở thành một biểu tượng văn hóa.
他把巧克力放在包里。
Tā bǎ qiǎokèlì fàng zài bāo lǐ.
Anh ấy để sô-cô-la trong túi.
巧克力适合搭配红酒。
Qiǎokèlì shìhé dāpèi hóngjiǔ.
Sô-cô-la thích hợp dùng kèm rượu vang đỏ.
她闻到巧克力的味道就饿了。
Tā wén dào qiǎokèlì de wèidào jiù è le.
Cô ấy ngửi thấy mùi sô-cô-la là thấy đói.
巧克力在不同国家有不同口味。
Qiǎokèlì zài bùtóng guójiā yǒu bùtóng kǒuwèi.
Sô-cô-la ở các quốc gia khác nhau có hương vị khác nhau.
他正在介绍巧克力的种类。
Tā zhèngzài jièshào qiǎokèlì de zhǒnglèi.
Anh ấy đang giới thiệu các loại sô-cô-la.
巧克力可以让人感觉幸福。
Qiǎokèlì kěyǐ ràng rén gǎnjué xìngfú.
Sô-cô-la có thể khiến người ta cảm thấy hạnh phúc.
她不吃巧克力是为了减肥。
Tā bù chī qiǎokèlì shì wèile jiǎnféi.
Cô ấy không ăn sô-cô-la để giảm cân.
巧克力在甜点中非常常见。
Qiǎokèlì zài tiándiǎn zhōng fēicháng chángjiàn.
Sô-cô-la rất phổ biến trong các món tráng miệng.
他正在品尝不同品牌的巧克力。
Tā zhèngzài pǐncháng bùtóng pǐnpái de qiǎokèlì.
Anh ấy đang nếm thử các thương hiệu sô-cô-la khác nhau.
巧克力的口味越来越多样。
Qiǎokèlì de kǒuwèi yuèláiyuè duōyàng.
Hương vị sô-cô-la ngày càng đa dạng.
她给客人准备了巧克力。
Tā gěi kèrén zhǔnbèi le qiǎokèlì.
Cô ấy chuẩn bị sô-cô-la cho khách.
巧克力可以作为生日礼物。
Qiǎokèlì kěyǐ zuòwéi shēngrì lǐwù.
Sô-cô-la có thể dùng làm quà sinh nhật.
他从小就爱吃巧克力。
Tā cóng xiǎo jiù ài chī qiǎokèlì.
Anh ấy yêu thích sô-cô-la từ nhỏ.
巧克力在节日里卖得很好。
Qiǎokèlì zài jiérì lǐ mài de hěn hǎo.
Sô-cô-la bán rất chạy vào các dịp lễ.
她认为巧克力是一种享受。
Tā rènwéi qiǎokèlì shì yì zhǒng xiǎngshòu.
Cô ấy cho rằng sô-cô-la là một sự hưởng thụ.
|
|