|
|
愉快 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 愉快
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese
愉快 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
愉快 (yúkuài) trong tiếng Trung có nghĩa là “vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc, dễ chịu”. Đây là một tính từ thường dùng để mô tả trạng thái tinh thần tích cực, tâm trạng vui vẻ hoặc cảm giác thoải mái khi làm việc gì đó.
Phân tích từng chữ Hán
愉 (yú)
- Nghĩa: vui vẻ, thoải mái, hài lòng.
- Bộ thủ: 忄 (tâm đứng) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ (biến thể của 心).
- Âm Hán Việt: du.
- Số nét: 12 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 愉.
- Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm đứng) bên trái và chữ 俞 (du) bên phải.
快 (kuài)
- Nghĩa: nhanh, vui vẻ, thoải mái.
- Bộ thủ: 忄 (tâm đứng) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ.
- Âm Hán Việt: khoái.
- Số nét: 7 nét.
- Giản thể = Phồn thể: 快.
- Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm đứng) bên trái và chữ 夬 (quái) bên phải.
Giải thích chi tiết
- 愉快 là tính từ chỉ trạng thái vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc.
- Thường dùng để mô tả tâm trạng, cảm xúc hoặc không khí.
- Ví dụ: 心情愉快 (tâm trạng vui vẻ), 愉快的假期 (kỳ nghỉ vui vẻ).
Loại từ
- Tính từ: mô tả trạng thái cảm xúc tích cực.
Mẫu câu ví dụ
- 我今天很愉快。 (Wǒ jīntiān hěn yúkuài) – Hôm nay tôi rất vui vẻ.
- 音乐让我感到愉快。 (Yīnyuè ràng wǒ gǎndào yúkuài) – Âm nhạc khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
- 我们度过了一个愉快的假期。 (Wǒmen dùguòle yī gè yúkuài de jiàqī) – Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
40 ví dụ sử dụng 愉快 (có phiên âm và dịch nghĩa)
- 我今天很愉快。 (Wǒ jīntiān hěn yúkuài) – Hôm nay tôi rất vui vẻ.
- 她的心情很愉快。 (Tā de xīnqíng hěn yúkuài) – Tâm trạng cô ấy rất vui vẻ.
- 我们度过了一个愉快的假期。 (Wǒmen dùguòle yī gè yúkuài de jiàqī) – Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
- 音乐让我感到愉快。 (Yīnyuè ràng wǒ gǎndào yúkuài) – Âm nhạc khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
- 他看起来很愉快。 (Tā kàn qǐlái hěn yúkuài) – Anh ấy trông rất vui vẻ.
- 我心情愉快。 (Wǒ xīnqíng yúkuài) – Tôi có tâm trạng vui vẻ.
- 她愉快地笑了。 (Tā yúkuài de xiào le) – Cô ấy vui vẻ cười.
- 我们愉快地聊天。 (Wǒmen yúkuài de liáotiān) – Chúng tôi vui vẻ trò chuyện.
- 孩子们玩得很愉快。 (Háizimen wán de hěn yúkuài) – Bọn trẻ chơi rất vui vẻ.
- 我愉快地接受了礼物。 (Wǒ yúkuài de jiēshòu le lǐwù) – Tôi vui vẻ nhận món quà.
- 她愉快地唱歌。 (Tā yúkuài de chànggē) – Cô ấy vui vẻ hát.
- 我们愉快地工作。 (Wǒmen yúkuài de gōngzuò) – Chúng tôi làm việc vui vẻ.
- 他愉快地跑步。 (Tā yúkuài de pǎobù) – Anh ấy vui vẻ chạy bộ.
- 我愉快地旅行。 (Wǒ yúkuài de lǚxíng) – Tôi đi du lịch vui vẻ.
- 她愉快地跳舞。 (Tā yúkuài de tiàowǔ) – Cô ấy vui vẻ nhảy múa.
- 我们愉快地吃饭。 (Wǒmen yúkuài de chīfàn) – Chúng tôi ăn cơm vui vẻ.
- 他愉快地玩游戏。 (Tā yúkuài de wán yóuxì) – Anh ấy chơi trò chơi vui vẻ.
- 我愉快地看电影。 (Wǒ yúkuài de kàn diànyǐng) – Tôi xem phim vui vẻ.
- 她愉快地购物。 (Tā yúkuài de gòuwù) – Cô ấy mua sắm vui vẻ.
- 我们愉快地散步。 (Wǒmen yúkuài de sànbù) – Chúng tôi đi dạo vui vẻ.
- 他愉快地喝茶。 (Tā yúkuài de hē chá) – Anh ấy uống trà vui vẻ.
- 我愉快地写信。 (Wǒ yúkuài de xiě xìn) – Tôi viết thư vui vẻ.
- 她愉快地画画。 (Tā yúkuài de huà huà) – Cô ấy vẽ tranh vui vẻ.
- 我们愉快地唱歌。 (Wǒmen yúkuài de chànggē) – Chúng tôi hát vui vẻ.
- 他愉快地读书。 (Tā yúkuài de dúshū) – Anh ấy đọc sách vui vẻ.
- 我愉快地写日记。 (Wǒ yúkuài de xiě rìjì) – Tôi viết nhật ký vui vẻ.
- 她愉快地看电视。 (Tā yúkuài de kàn diànshì) – Cô ấy xem TV vui vẻ.
- 我们愉快地玩球。 (Wǒmen yúkuài de wán qiú) – Chúng tôi chơi bóng vui vẻ.
- 他愉快地开车。 (Tā yúkuài de kāichē) – Anh ấy lái xe vui vẻ.
- 我愉快地学习。 (Wǒ yúkuài de xuéxí) – Tôi học tập vui vẻ.
- 她愉快地做饭。 (Tā yúkuài de zuòfàn) – Cô ấy nấu ăn vui vẻ.
- 我们愉快地打电话。 (Wǒmen yúkuài de dǎ diànhuà) – Chúng tôi gọi điện vui vẻ.
- 他愉快地写文章。 (Tā yúkuài de xiě wénzhāng) – Anh ấy viết bài vui vẻ.
- 我愉快地听音乐。 (Wǒ yúkuài de tīng yīnyuè) – Tôi nghe nhạc vui vẻ.
- 她愉快地照顾孩子。 (Tā yúkuài de zhàogù háizi) – Cô ấy chăm sóc con vui vẻ.
- 我们愉快地开会。 (Wǒmen yúkuài de kāihuì) – Chúng tôi họp vui vẻ.
- 他愉快地打球。 (Tā yúkuài de dǎ qiú) – Anh ấy chơi bóng vui vẻ.
- 我愉快地写作。 (Wǒ yúkuài de xiězuò) – Tôi viết lách vui vẻ.
- 她愉快地学习中文。 (Tā yúkuài de xuéxí zhōngwén) – Cô ấy học tiếng Trung vui vẻ.
- 我们愉快地度过了一天。 (Wǒmen yúkuài de dùguòle yī tiān) – Chúng tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
一、愉快 tiếng Trung là gì?
愉快
Giản thể: 愉快
Phồn thể: 愉快
Phiên âm: yúkuài
Âm Hán Việt: du khoái
Nghĩa tiếng Việt:
Vui vẻ, sảng khoái, thoải mái, hạnh phúc.
愉快 dùng để mô tả trạng thái cảm xúc tích cực, diễn tả cảm giác nhẹ nhàng, vui tươi và dễ chịu của một người.
二, Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 愉
Chữ Hán giản thể: 愉
Chữ Hán phồn thể: 愉
Phiên âm: yú
Âm Hán Việt: du
Nghĩa gốc:
– Vui vẻ
– Hài lòng
– Hứng khởi
Cấu tạo chữ:
– Bên trái là 忄 (bộ Tâm đứng – liên quan đến cảm xúc)
– Bên phải là 俞 (phần biểu âm)
Bộ thủ:
– Bộ 忄 (bộ Tâm, biến thể của 心)
– Tra theo hệ thống 214 bộ thủ
Số nét:
– 12 nét
Nghĩa chi tiết:
Chữ 愉 chủ yếu biểu thị trạng thái vui vẻ, thoải mái trong lòng, tham gia vào nhiều từ liên quan cảm xúc tích cực.
2. Chữ 快
Chữ Hán giản thể: 快
Chữ Hán phồn thể: 快
Phiên âm: kuài
Âm Hán Việt: khoái
Nghĩa gốc:
– Nhanh
– Vui vẻ
– Dễ chịu
Cấu tạo chữ:
– Bên trái là 忄 (bộ Tâm đứng)
– Bên phải là 夬 (hình thanh)
Bộ thủ:
– Bộ 忄 (bộ Tâm)
– Tra theo hệ thống 214 bộ thủ
Số nét:
– 7 nét
Nghĩa chi tiết:
Trong 愉快, chữ 快 mang nghĩa khoái, biểu thị cảm giác dễ chịu, vui vẻ, hài lòng.
三, Giải thích nghĩa của từ 愉快
愉 + 快:
– 愉 nhấn mạnh vào cảm xúc vui vẻ, thoải mái trong tâm
– 快 biểu thị trạng thái dễ chịu, khoan khoái
Khi kết hợp lại thành 愉快, từ này mang nghĩa trạng thái tinh thần rất vui vẻ, thoải mái, hài lòng, thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực toàn diện.
四, Loại từ và cách dùng
Loại từ: tính từ
Cách dùng phổ biến:
– Dùng làm vị ngữ trong câu
– Có thể đứng cạnh các phó từ mức độ như 很 (rất), 非常 (rất), 十分 (cực kỳ)
– Dùng trong các cụm miêu tả tinh thần, bầu không khí
五, Mẫu câu cơ bản
主语 + 愉快
Ví dụ: 我很愉快
主语 + 让 + 主体 + 愉快
Ví dụ: 他让大家很愉快
事情 + 使 + 人 + 愉快
Ví dụ: 这件事使我很愉快
六, 40 câu ví dụ hoàn chỉnh (có phiên âm và tiếng Việt)
我今天心情很愉快。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất vui vẻ.
听到好消息大家都很愉快。
Tīngdào hǎo xiāoxi dàjiā dōu hěn yúkuài.
Nghe tin vui mọi người đều rất vui.
这次旅游让我们很愉快。
Zhè cì lǚyóu ràng wǒmen hěn yúkuài.
Chuyến du lịch này khiến chúng tôi rất vui vẻ.
他总是带给别人愉快的感觉。
Tā zǒng shì dài gěi biérén yúkuài de gǎnjué.
Anh ấy luôn mang đến cảm giác vui vẻ cho người khác.
和朋友一起工作很愉快。
Hé péngyou yìqǐ gōngzuò hěn yúkuài.
Làm việc cùng bạn bè rất vui.
愉快的笑声充满房间。
Yúkuài de xiàoshēng chōngmǎn fángjiān.
Tiếng cười vui vẻ tràn ngập căn phòng.
我们过得非常愉快。
Wǒmen guò dé fēicháng yúkuài.
Chúng tôi đã trải qua (thời gian) rất vui vẻ.
老师让学生愉快地学习。
Lǎoshī ràng xuéshēng yúkuài de xuéxí.
Giáo viên khiến học sinh học một cách vui vẻ.
大家一起愉快地聊天。
Dàjiā yīqǐ yúkuài de liáotiān.
Mọi người cùng vui vẻ trò chuyện.
愉快的经历让我难忘。
Yúkuài de jīnglì ràng wǒ nánwàng.
Trải nghiệm vui vẻ khiến tôi khó quên.
他的到来让气氛非常愉快。
Tā de dàolái ràng qìfēn fēicháng yúkuài.
Sự xuất hiện của anh ấy khiến bầu không khí rất vui vẻ.
周末过得很愉快。
Zhōumò guò dé hěn yúkuài.
Cuối tuần trôi qua rất vui vẻ.
祝你旅途愉快。
Zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.
和家人在一起很愉快。
Hé jiārén zài yìqǐ hěn yúkuài.
Ở cùng gia đình rất vui vẻ.
儿童节大家都很愉快。
Értóng jié dàjiā dōu hěn yúkuài.
Ngày thiếu nhi mọi người đều rất vui.
愉快的心情让人更有活力。
Yúkuài de xīnqíng ràng rén gèng yǒu huólì.
Tâm trạng vui vẻ khiến người ta có nhiều năng lượng hơn.
今天的聚会很愉快。
Jīntiān de jùhuì hěn yúkuài.
Buổi tụ họp hôm nay rất vui vẻ.
孩子们玩得很愉快。
Háizimen wán dé hěn yúkuài.
Bọn trẻ chơi rất vui.
愉快的音乐让人放松。
Yúkuài de yīnyuè ràng rén fàngsōng.
Âm nhạc vui vẻ khiến người ta thư giãn.
愉快的回忆留在心里。
Yúkuài de huíyì liú zài xīnlǐ.
Những kỷ niệm vui vẻ lưu lại trong lòng.
我想知道你有没有愉快的一天。
Wǒ xiǎng zhīdào nǐ yǒu méiyǒu yúkuài de yì tiān.
Tôi muốn biết bạn có một ngày vui vẻ không.
愉快的一天结束了。
Yúkuài de yì tiān jiéshù le.
Một ngày vui vẻ đã kết thúc.
他一直保持愉快的心情。
Tā yìzhí bǎochí yúkuài de xīnqíng.
Anh ấy luôn giữ tâm trạng vui vẻ.
我希望你每天都愉快。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu yúkuài.
Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
愉快的笑容挂在她脸上。
Yúkuài de xiàoróng guà zài tā liǎn shàng.
Nụ cười vui vẻ nở trên khuôn mặt cô ấy.
愉快的聚会让大家很开心。
Yúkuài de jùhuì ràng dàjiā hěn kāixīn.
Buổi gặp mặt vui vẻ khiến mọi người rất vui.
幸福就是愉快的时刻。
Xìngfú jiù shì yúkuài de shíkè.
Hạnh phúc là những khoảnh khắc vui vẻ.
愉快的时光过得真快。
Yúkuài de shíguāng guò dé zhēn kuài.
Khoảng thời gian vui vẻ trôi nhanh thật.
愉快的心情感染了所有人。
Yúkuài de xīnqíng gǎnrǎn le suǒyǒu rén.
Tâm trạng vui vẻ đã lan tỏa đến mọi người.
看到大家愉快,我很高兴。
Kàndào dàjiā yúkuài, wǒ hěn gāoxìng.
Nhìn mọi người vui vẻ, tôi rất vui.
愉快的一天从早上开始。
Yúkuài de yì tiān cóng zǎoshang kāishǐ.
Một ngày vui vẻ bắt đầu từ buổi sáng.
听到笑声,我心情愉快。
Tīngdào xiàoshēng, wǒ xīnqíng yúkuài.
Nghe tiếng cười, tâm trạng tôi vui vẻ.
愉快的假期让人难忘。
Yúkuài de jiàqī ràng rén nánwàng.
Kỳ nghỉ vui vẻ khiến người ta khó quên.
愉快的表情写在他的脸上。
Yúkuài de biǎoqíng xiě zài tā de liǎn shàng.
Biểu cảm vui vẻ lộ rõ trên khuôn mặt anh ấy.
我们一起度过愉快的时光。
Wǒmen yìqǐ dùguò yúkuài de shíguāng.
Chúng tôi cùng nhau trải qua những khoảnh khắc vui vẻ.
愉快的经历让人感到幸福。
Yúkuài de jīnglì ràng rén gǎndào xìngfú.
Những trải nghiệm vui vẻ khiến người ta cảm thấy hạnh phúc.
愉快的心情让工作更顺利。
Yúkuài de xīnqíng ràng gōngzuò gèng shùnlì.
Tâm trạng vui vẻ khiến công việc trôi chảy hơn.
她分享了她愉快的经历。
Tā fēnxiǎng le tā yúkuài de jīnglì.
Cô ấy chia sẻ những trải nghiệm vui vẻ của mình.
愉快的心情带来了好运。
Yúkuài de xīnqíng dàilái le hǎo yùn.
Tâm trạng vui vẻ mang lại may mắn.
愉快让生活更加美好。
Yúkuài ràng shēnghuó gèngjiā měihǎo.
Vui vẻ khiến cuộc sống tuyệt vời hơn.
愉快 (yúkuài) trong tiếng Trung nghĩa là “vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc”. Đây là một tính từ thường dùng để diễn tả trạng thái tâm lý tích cực, niềm vui hoặc sự dễ chịu trong lòng. Ta sẽ phân tích chi tiết từng chữ Hán, cấu tạo, bộ thủ, âm Hán Việt, số nét, rồi đi vào cách dùng và ví dụ cụ thể.
Phân tích chữ Hán
愉 (yú)
Nghĩa: vui vẻ, thoải mái, hài lòng.
Âm Hán Việt: du.
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng, bộ số 61 trong 214 bộ thủ, biến thể của 心).
Cấu tạo: gồm bộ tâm đứng 忄 và chữ 俞 (du).
Số nét: 12 nét.
Chữ giản thể và phồn thể: 愉 (giản thể = phồn thể).
快 (kuài)
Nghĩa: nhanh, vui vẻ, thoải mái.
Âm Hán Việt: khoái.
Bộ thủ: 心 (tâm, bộ số 61 trong 214 bộ thủ, dạng biến thể 忄).
Cấu tạo: gồm bộ tâm đứng 忄 và chữ 夬 (quái).
Số nét: 7 nét.
Chữ giản thể và phồn thể: 快 (giản thể = phồn thể).
Ý nghĩa và cách dùng
愉快: nghĩa là vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc.
Đây là tính từ chỉ trạng thái cảm xúc tích cực.
Thường dùng để mô tả tâm trạng, cảm giác, hoặc bầu không khí.
Mẫu câu
我今天很愉快。 (Wǒ jīntiān hěn yúkuài.) → Hôm nay tôi rất vui vẻ.
祝你周末愉快。 (Zhù nǐ zhōumò yúkuài.) → Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
音乐让我感到愉快。 (Yīnyuè ràng wǒ gǎndào yúkuài.) → Âm nhạc khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
40 Ví dụ minh họa
我今天很愉快。 (Wǒ jīntiān hěn yúkuài.) → Hôm nay tôi rất vui vẻ.
她心情愉快。 (Tā xīnqíng yúkuài.) → Cô ấy tâm trạng vui vẻ.
我们度过了一个愉快的假期。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de jiàqī.) → Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
祝你生日愉快。 (Zhù nǐ shēngrì yúkuài.) → Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
祝你周末愉快。 (Zhù nǐ zhōumò yúkuài.) → Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
祝你旅途愉快。 (Zhù nǐ lǚtú yúkuài.) → Chúc bạn chuyến đi vui vẻ.
祝你工作愉快。 (Zhù nǐ gōngzuò yúkuài.) → Chúc bạn làm việc vui vẻ.
祝你学习愉快。 (Zhù nǐ xuéxí yúkuài.) → Chúc bạn học tập vui vẻ.
祝你生活愉快。 (Zhù nǐ shēnghuó yúkuài.) → Chúc bạn cuộc sống vui vẻ.
祝你每天愉快。 (Zhù nǐ měitiān yúkuài.) → Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
我心情愉快。 (Wǒ xīnqíng yúkuài.) → Tôi có tâm trạng vui vẻ.
她笑得很愉快。 (Tā xiào de hěn yúkuài.) → Cô ấy cười rất vui vẻ.
我们聊得很愉快。 (Wǒmen liáo de hěn yúkuài.) → Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
孩子们玩得很愉快。 (Háizimen wán de hěn yúkuài.) → Bọn trẻ chơi rất vui vẻ.
我们度过了一个愉快的晚上。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de wǎnshàng.) → Chúng tôi đã có một buổi tối vui vẻ.
旅行让人愉快。 (Lǚxíng ràng rén yúkuài.) → Du lịch khiến người ta vui vẻ.
音乐让我愉快。 (Yīnyuè ràng wǒ yúkuài.) → Âm nhạc khiến tôi vui vẻ.
运动让我愉快。 (Yùndòng ràng wǒ yúkuài.) → Thể thao khiến tôi vui vẻ.
朋友让我愉快。 (Péngyǒu ràng wǒ yúkuài.) → Bạn bè khiến tôi vui vẻ.
爱情让我愉快。 (Àiqíng ràng wǒ yúkuài.) → Tình yêu khiến tôi vui vẻ.
我们一起度过了愉快的时光。 (Wǒmen yīqǐ dùguò le yúkuài de shíguāng.) → Chúng tôi cùng nhau trải qua thời gian vui vẻ.
这是一段愉快的经历。 (Zhè shì yī duàn yúkuài de jīnglì.) → Đây là một trải nghiệm vui vẻ.
我们的合作很愉快。 (Wǒmen de hézuò hěn yúkuài.) → Sự hợp tác của chúng tôi rất vui vẻ.
他们谈话很愉快。 (Tāmen tánhuà hěn yúkuài.) → Họ nói chuyện rất vui vẻ.
我们玩得很愉快。 (Wǒmen wán de hěn yúkuài.) → Chúng tôi chơi rất vui vẻ.
这是一场愉快的聚会。 (Zhè shì yī chǎng yúkuài de jùhuì.) → Đây là một buổi tụ họp vui vẻ.
我们度过了愉快的一天。 (Wǒmen dùguò le yúkuài de yī tiān.) → Chúng tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
这是一段愉快的回忆。 (Zhè shì yī duàn yúkuài de huíyì.) → Đây là một kỷ niệm vui vẻ.
我们的关系很愉快。 (Wǒmen de guānxì hěn yúkuài.) → Mối quan hệ của chúng tôi rất vui vẻ.
这是一段愉快的旅程。 (Zhè shì yī duàn yúkuài de lǚchéng.) → Đây là một hành trình vui vẻ.
我们的交流很愉快。 (Wǒmen de jiāoliú hěn yúkuài.) → Sự giao lưu của chúng tôi rất vui vẻ.
这是一段愉快的时光。 (Zhè shì yī duàn yúkuài de shíguāng.) → Đây là một khoảng thời gian vui vẻ.
我们的合作经历很愉快。 (Wǒmen de hézuò jīnglì hěn yúkuài.) → Trải nghiệm hợp tác của chúng tôi rất vui vẻ.
这是一段愉快的旅途。 (Zhè shì yī duàn yúkuài de lǚtú.) → Đây là một chuyến đi vui vẻ.
我们的谈话很愉快。 (Wǒmen de tánhuà hěn yúkuài.) → Cuộc trò chuyện của chúng tôi rất vui vẻ.
这是一段愉快的生活。 (Zhè shì yī duàn yúkuài de shēnghuó.) → Đây là một cuộc sống vui vẻ.
我们的聚会很愉快。 (Wǒmen de jùhuì hěn yúkuài.) → Buổi tụ họp của chúng tôi rất vui vẻ.
Giải thích chi tiết về từ 愉快 (yúkuài)
1. Ý nghĩa tổng quát
“愉快” nghĩa là vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc, dễ chịu. Đây là một tính từ thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý tích cực, tâm trạng vui vẻ, hoặc cảm giác thoải mái khi làm việc gì đó. Trong tiếng Việt, có thể dịch là “vui vẻ, hân hoan, thoải mái”.
2. Phân tích từng chữ Hán
愉 (yú)
Giản thể: 愉
Phồn thể: 愉
Âm Hán Việt: DU
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng – bộ số 61 trong 214 bộ thủ, biến thể của 心)
Số nét: 12 nét
Nghĩa gốc: vui vẻ, thoải mái.
Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm, tình cảm) + chữ 俞 (du – đồng ý, cho phép). Ý nghĩa: tâm trạng thoải mái, vui vẻ.
快 (kuài)
Giản thể: 快
Phồn thể: 快
Âm Hán Việt: KHOÁI
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 7 nét
Nghĩa gốc: nhanh, vui vẻ, thoải mái.
Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm) + chữ 夬 (quái – quyết đoán). Ý nghĩa: tâm trạng nhanh nhẹn, thoải mái, vui vẻ.
3. Loại từ và cách dùng
Loại từ: Tính từ.
Ý nghĩa: chỉ trạng thái vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc.
Ngữ pháp: thường dùng để miêu tả tâm trạng, cảm xúc hoặc bầu không khí.
Ví dụ:
我今天很愉快。 → Hôm nay tôi rất vui vẻ.
祝你周末愉快。 → Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
4. Ví dụ chi tiết (40 câu)
我今天很愉快。 (Wǒ jīntiān hěn yúkuài.) → Hôm nay tôi rất vui vẻ.
祝你周末愉快。 (Zhù nǐ zhōumò yúkuài.) → Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
我们度过了一个愉快的假期。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de jiàqī.) → Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
他心情愉快。 (Tā xīnqíng yúkuài.) → Tâm trạng anh ấy vui vẻ.
愉快的笑声充满了房间。 (Yúkuài de xiàoshēng chōngmǎn le fángjiān.) → Tiếng cười vui vẻ tràn ngập căn phòng.
我希望你每天都愉快。 (Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu yúkuài.) → Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
祝你旅途愉快。 (Zhù nǐ lǚtú yúkuài.) → Chúc bạn đi đường vui vẻ.
我们聊得很愉快。 (Wǒmen liáo de hěn yúkuài.) → Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
祝你工作愉快。 (Zhù nǐ gōngzuò yúkuài.) → Chúc bạn làm việc vui vẻ.
孩子们玩得很愉快。 (Háizimen wán de hěn yúkuài.) → Bọn trẻ chơi rất vui vẻ.
我们度过了一个愉快的晚上。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de wǎnshàng.) → Chúng tôi đã có một buổi tối vui vẻ.
祝你生日愉快。 (Zhù nǐ shēngrì yúkuài.) → Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
他心情愉快地唱歌。 (Tā xīnqíng yúkuài de chànggē.) → Anh ấy hát trong tâm trạng vui vẻ.
我们一起度过了愉快的时光。 (Wǒmen yīqǐ dùguò le yúkuài de shíguāng.) → Chúng tôi cùng nhau trải qua thời gian vui vẻ.
祝你节日愉快。 (Zhù nǐ jiérì yúkuài.) → Chúc bạn ngày lễ vui vẻ.
我们愉快地聊天。 (Wǒmen yúkuài de liáotiān.) → Chúng tôi trò chuyện vui vẻ.
祝你心情愉快。 (Zhù nǐ xīnqíng yúkuài.) → Chúc bạn tâm trạng vui vẻ.
他们玩得很愉快。 (Tāmen wán de hěn yúkuài.) → Họ chơi rất vui vẻ.
我们度过了一个愉快的下午。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de xiàwǔ.) → Chúng tôi đã có một buổi chiều vui vẻ.
祝你假期愉快。 (Zhù nǐ jiàqī yúkuài.) → Chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ.
我们愉快地笑了。 (Wǒmen yúkuài de xiào le.) → Chúng tôi cười vui vẻ.
祝你晚安愉快。 (Zhù nǐ wǎn’ān yúkuài.) → Chúc bạn buổi tối vui vẻ.
我们度过了一个愉快的周末。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de zhōumò.) → Chúng tôi đã có một cuối tuần vui vẻ.
祝你学习愉快。 (Zhù nǐ xuéxí yúkuài.) → Chúc bạn học tập vui vẻ.
我们愉快地玩游戏。 (Wǒmen yúkuài de wán yóuxì.) → Chúng tôi chơi trò chơi vui vẻ.
祝你心情愉快每一天。 (Zhù nǐ xīnqíng yúkuài měi yī tiān.) → Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
我们度过了一个愉快的早晨。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de zǎochén.) → Chúng tôi đã có một buổi sáng vui vẻ.
祝你考试愉快。 (Zhù nǐ kǎoshì yúkuài.) → Chúc bạn thi cử vui vẻ.
我们愉快地散步。 (Wǒmen yúkuài de sànbù.) → Chúng tôi đi dạo vui vẻ.
祝你旅行愉快。 (Zhù nǐ lǚxíng yúkuài.) → Chúc bạn du lịch vui vẻ.
我们度过了一个愉快的夜晚。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de yèwǎn.) → Chúng tôi đã có một đêm vui vẻ.
祝你购物愉快。 (Zhù nǐ gòuwù yúkuài.) → Chúc bạn mua sắm vui vẻ.
我们愉快地吃饭。 (Wǒmen yúkuài de chīfàn.) → Chúng tôi ăn cơm vui vẻ.
祝你心情愉快常常。 (Zhù nǐ xīnqíng yúkuài chángcháng.) → Chúc bạn thường xuyên vui vẻ.
我们度过了一个愉快的聚会。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de jùhuì.) → Chúng tôi đã có một buổi tụ họp vui vẻ.
祝你工作愉快每天。 (Zhù nǐ gōngzuò yúkuài měitiān.) → Chúc bạn mỗi ngày làm việc vui vẻ.
我们愉快地唱歌。 (Wǒmen yúkuài de chànggē.) → Chúng tôi hát vui vẻ.
Giải thích chi tiết về từ 愉快 (yúkuài)
1. Ý nghĩa tổng quát
愉快 nghĩa là vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc, dễ chịu.
Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần tích cực, thường chỉ cảm giác vui vẻ trong lòng hoặc bầu không khí thoải mái.
Âm Hán Việt: du khoái.
Loại từ: tính từ.
2. Phân tích từng chữ Hán
a. 愉 (yú)
Nghĩa: vui vẻ, thoải mái, hài lòng.
Âm Hán Việt: du.
Chữ giản thể và phồn thể: 愉 (giản thể = phồn thể).
Số nét: 12 nét.
Bộ thủ: Bộ 忄 (tâm đứng, biến thể của bộ 心, số 61 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm, tình cảm) + chữ 俞 (du, đồng ý), mang nghĩa gốc là vui vẻ trong lòng.
b. 快 (kuài)
Nghĩa: nhanh, vui vẻ, thoải mái.
Âm Hán Việt: khoái.
Chữ giản thể và phồn thể: 快 (giản thể = phồn thể).
Số nét: 7 nét.
Bộ thủ: Bộ 忄 (tâm đứng, số 61 trong 214 bộ thủ).
Cấu tạo: gồm bộ 忄 (tâm, tình cảm) + chữ 夬 (quái, quyết đoán), mang nghĩa gốc là nhanh chóng, sau mở rộng thành vui vẻ, thoải mái.
3. Giải thích chi tiết
愉快 là sự kết hợp của “愉” (vui vẻ, thoải mái) và “快” (nhanh, khoái lạc).
Khi ghép lại, mang nghĩa: tâm trạng vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc.
Thường dùng để miêu tả cảm xúc tích cực của con người hoặc bầu không khí.
4. Mẫu câu cơ bản
我今天很愉快。 → Hôm nay tôi rất vui vẻ.
祝你周末愉快。 → Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
5. 40 ví dụ chi tiết
我今天很愉快。 (Wǒ jīntiān hěn yúkuài.) → Hôm nay tôi rất vui vẻ.
祝你周末愉快。 (Zhù nǐ zhōumò yúkuài.) → Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
我们度过了一个愉快的假期。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de jiàqī.) → Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
她心情愉快。 (Tā xīnqíng yúkuài.) → Tâm trạng cô ấy vui vẻ.
我很愉快地接受了这个礼物。 (Wǒ hěn yúkuài de jiēshòu le zhège lǐwù.) → Tôi vui vẻ nhận món quà này.
祝你生日愉快。 (Zhù nǐ shēngrì yúkuài.) → Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
我们度过了一个愉快的晚上。 (Wǒmen dùguò le yī gè yúkuài de wǎnshàng.) → Chúng tôi đã có một buổi tối vui vẻ.
她愉快地笑了。 (Tā yúkuài de xiào le.) → Cô ấy vui vẻ cười.
我愉快地和朋友聊天。 (Wǒ yúkuài de hé péngyǒu liáotiān.) → Tôi vui vẻ trò chuyện với bạn bè.
祝你旅途愉快。 (Zhù nǐ lǚtú yúkuài.) → Chúc bạn đi đường vui vẻ.
我们愉快地玩游戏。 (Wǒmen yúkuài de wán yóuxì.) → Chúng tôi vui vẻ chơi trò chơi.
她愉快地唱歌。 (Tā yúkuài de chànggē.) → Cô ấy vui vẻ hát.
我愉快地工作。 (Wǒ yúkuài de gōngzuò.) → Tôi làm việc vui vẻ.
祝你节日愉快。 (Zhù nǐ jiérì yúkuài.) → Chúc bạn ngày lễ vui vẻ.
我们愉快地吃饭。 (Wǒmen yúkuài de chīfàn.) → Chúng tôi vui vẻ ăn cơm.
她愉快地跳舞。 (Tā yúkuài de tiàowǔ.) → Cô ấy vui vẻ nhảy múa.
我愉快地看电影。 (Wǒ yúkuài de kàn diànyǐng.) → Tôi vui vẻ xem phim.
祝你工作愉快。 (Zhù nǐ gōngzuò yúkuài.) → Chúc bạn làm việc vui vẻ.
我们愉快地旅行。 (Wǒmen yúkuài de lǚxíng.) → Chúng tôi vui vẻ đi du lịch.
她愉快地写信。 (Tā yúkuài de xiě xìn.) → Cô ấy vui vẻ viết thư.
我愉快地读书。 (Wǒ yúkuài de dúshū.) → Tôi vui vẻ đọc sách.
祝你学习愉快。 (Zhù nǐ xuéxí yúkuài.) → Chúc bạn học tập vui vẻ.
我们愉快地散步。 (Wǒmen yúkuài de sànbù.) → Chúng tôi vui vẻ đi dạo.
她愉快地画画。 (Tā yúkuài de huàhuà.) → Cô ấy vui vẻ vẽ tranh.
我愉快地听音乐。 (Wǒ yúkuài de tīng yīnyuè.) → Tôi vui vẻ nghe nhạc.
祝你晚安愉快。 (Zhù nǐ wǎn’ān yúkuài.) → Chúc bạn buổi tối vui vẻ.
我们愉快地购物。 (Wǒmen yúkuài de gòuwù.) → Chúng tôi vui vẻ mua sắm.
她愉快地喝茶。 (Tā yúkuài de hē chá.) → Cô ấy vui vẻ uống trà.
我愉快地写日记。 (Wǒ yúkuài de xiě rìjì.) → Tôi vui vẻ viết nhật ký.
祝你周日愉快。 (Zhù nǐ zhōurì yúkuài.) → Chúc bạn Chủ nhật vui vẻ.
我们愉快地开会。 (Wǒmen yúkuài de kāihuì.) → Chúng tôi vui vẻ họp.
她愉快地学习。 (Tā yúkuài de xuéxí.) → Cô ấy vui vẻ học tập.
我愉快地写文章。 (Wǒ yúkuài de xiě wénzhāng.) → Tôi vui vẻ viết bài.
祝你新年愉快。 (Zhù nǐ xīnnián yúkuài.) → Chúc bạn năm mới vui vẻ.
我们愉快地聊天。 (Wǒmen yúkuài de liáotiān.) → Chúng tôi vui vẻ trò chuyện.
她愉快地看书。 (Tā yúkuài de kàn shū.) → Cô ấy vui vẻ đọc sách.
我愉快地做饭。 (Wǒ yúkuài de zuòfàn.) → Tôi vui vẻ nấu ăn.
祝你假期愉快。 (Zhù nǐ jiàqī yúkuài.) → Chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ.
我们愉快地唱歌。 (Wǒmen yúkuài de chànggē.) → Chúng tôi vui vẻ hát.
她愉快地微笑。 (Tā yúkuài de wēixiào.) → Cô ấy vui vẻ mỉm cười.
I. 愉快 tiếng Trung là gì
愉快
Phiên âm: yúkuài
Ý nghĩa:
Vui vẻ, vui sướng, thoải mái.
Tâm trạng dễ chịu, trạng thái tinh thần tích cực.
Thường dùng để chúc tụng hoặc miêu tả cảm xúc tốt.
Ví dụ quen thuộc:
生活愉快 = cuộc sống vui vẻ
合作愉快 = hợp tác vui vẻ
节日愉快 = chúc ngày lễ vui vẻ
Loại từ:
Tính từ (形容词) – nghĩa chính.
Có thể dùng như vị ngữ hoặc định ngữ.
II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
愉
Giản thể: 愉
Phồn thể: 愉 (không đổi)
Pinyin: yú
Âm Hán Việt: du / dụ (thường đọc Hán Việt là du)
Nghĩa:
Vui vẻ
Thỏa mãn tinh thần
Thoải mái trong cảm xúc
Cấu tạo chữ:
Thuộc loại hình thanh (形声字)
Bộ nghĩa: 忄 (tâm đứng) → liên quan đến cảm xúc, tâm trạng
Phần thanh: 俞 → gợi âm đọc yú
Bộ thủ:
忄 (tâm đứng) – bộ số 61 trong 214 bộ thủ
Số nét:
Tổng: 12 nét
Ý nghĩa cấu tạo:
心 (tâm) biểu thị cảm xúc
俞 cung cấp âm và phần nghĩa “thuận, vui”
→ biểu thị trạng thái tâm lý vui vẻ.
快
Giản thể: 快
Phồn thể: 快 (không đổi)
Pinyin: kuài
Âm Hán Việt: khoái
Nghĩa:
Nhanh
Vui sướng, sảng khoái
Mau lẹ, dứt khoát
Cấu tạo chữ:
Hình thanh (形声字)
Bộ nghĩa: 忄 (tâm đứng) → liên quan cảm xúc
Phần thanh: 夬 (guài)
Bộ thủ:
忄 (tâm đứng) – bộ số 61
Số nét:
Tổng: 7 nét
Ý nghĩa cấu tạo:
Tâm + âm thanh → cảm xúc nhanh, trực tiếp → cảm giác sảng khoái.
III. Nghĩa tổng hợp của từ 愉快
愉 + 快 đều liên quan đến cảm xúc tích cực.
Khi ghép:
Nhấn mạnh cảm giác vui vẻ rõ rệt
Mang sắc thái lịch sự, tích cực, thường dùng trong lời chúc hoặc văn viết.
So sánh:
开心 → vui vẻ tự nhiên, khẩu ngữ
高兴 → vui, hài lòng
愉快 → vui vẻ nhẹ nhàng, lịch sự hơn
IV. Cách dùng và mẫu câu
Làm vị ngữ
我们聊得很愉快。
Wǒmen liáo de hěn yúkuài.
Chúng tôi trò chuyện rất vui.
Làm định ngữ
愉快的经历
yúkuài de jīnglì
trải nghiệm vui vẻ
Trong câu chúc
祝你周末愉快。
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
V. 40 ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
今天的旅行很愉快。
Jīntiān de lǚxíng hěn yúkuài.
Chuyến đi hôm nay rất vui.
我们度过了愉快的一天。
Wǒmen dùguò le yúkuài de yì tiān.
Chúng tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
希望你工作愉快。
Xīwàng nǐ gōngzuò yúkuài.
Mong bạn làm việc vui vẻ.
合作非常愉快。
Hézuò fēicháng yúkuài.
Hợp tác rất vui vẻ.
我跟他聊天很愉快。
Wǒ gēn tā liáotiān hěn yúkuài.
Tôi nói chuyện với anh ấy rất vui.
祝你生日愉快。
Zhù nǐ shēngrì yúkuài.
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
她有一个愉快的童年。
Tā yǒu yí gè yúkuài de tóngnián.
Cô ấy có tuổi thơ vui vẻ.
这是一次愉快的经历。
Zhè shì yí cì yúkuài de jīnglì.
Đây là trải nghiệm vui vẻ.
我们相处得很愉快。
Wǒmen xiāngchǔ de hěn yúkuài.
Chúng tôi hòa hợp vui vẻ.
愉快的气氛让人放松。
Yúkuài de qìfēn ràng rén fàngsōng.
Bầu không khí vui vẻ khiến người ta thư giãn.
他带来了愉快的消息。
Tā dàilái le yúkuài de xiāoxi.
Anh ấy mang đến tin vui.
旅途非常愉快。
Lǚtú fēicháng yúkuài.
Chuyến đi rất vui.
他们谈话很愉快。
Tāmen tánhuà hěn yúkuài.
Họ trò chuyện rất vui.
愉快的音乐让人开心。
Yúkuài de yīnyuè ràng rén kāixīn.
Âm nhạc vui tươi làm người ta vui.
心情愉快很重要。
Xīnqíng yúkuài hěn zhòngyào.
Tâm trạng vui vẻ rất quan trọng.
我祝你旅途愉快。
Wǒ zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Tôi chúc bạn chuyến đi vui vẻ.
工作环境很愉快。
Gōngzuò huánjìng hěn yúkuài.
Môi trường làm việc rất vui vẻ.
我们有愉快的回忆。
Wǒmen yǒu yúkuài de huíyì.
Chúng tôi có kỷ niệm vui.
课堂气氛很愉快。
Kètáng qìfēn hěn yúkuài.
Không khí lớp học rất vui.
大家相处愉快。
Dàjiā xiāngchǔ yúkuài.
Mọi người hòa hợp vui vẻ.
愿你每天愉快。
Yuàn nǐ měitiān yúkuài.
Chúc bạn mỗi ngày vui vẻ.
我们度假很愉快。
Wǒmen dùjià hěn yúkuài.
Kỳ nghỉ của chúng tôi rất vui.
他露出愉快的笑容。
Tā lùchū yúkuài de xiàoróng.
Anh ấy nở nụ cười vui vẻ.
祝大家新年愉快。
Zhù dàjiā xīnnián yúkuài.
Chúc mọi người năm mới vui vẻ.
她讲了一个愉快的故事。
Tā jiǎng le yí gè yúkuài de gùshi.
Cô ấy kể một câu chuyện vui.
今天心情很愉快。
Jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng rất vui.
我们讨论得很愉快。
Wǒmen tǎolùn de hěn yúkuài.
Chúng tôi thảo luận rất vui.
愉快的假期结束了。
Yúkuài de jiàqī jiéshù le.
Kỳ nghỉ vui vẻ đã kết thúc.
他保持愉快的态度。
Tā bǎochí yúkuài de tàidù.
Anh ấy giữ thái độ vui vẻ.
这是一场愉快的聚会。
Zhè shì yì chǎng yúkuài de jùhuì.
Đây là buổi tụ họp vui vẻ.
愉快的交流很重要。
Yúkuài de jiāoliú hěn zhòngyào.
Giao tiếp vui vẻ rất quan trọng.
她工作得很愉快。
Tā gōngzuò de hěn yúkuài.
Cô ấy làm việc rất vui.
我们合作愉快。
Wǒmen hézuò yúkuài.
Chúng tôi hợp tác vui vẻ.
祝你学习愉快。
Zhù nǐ xuéxí yúkuài.
Chúc bạn học tập vui vẻ.
愉快的谈话令人难忘。
Yúkuài de tánhuà lìng rén nánwàng.
Cuộc trò chuyện vui vẻ khiến người ta khó quên.
他的声音听起来很愉快。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn yúkuài.
Giọng anh ấy nghe rất vui.
我们度过了愉快的晚上。
Wǒmen dùguò le yúkuài de wǎnshang.
Chúng tôi trải qua buổi tối vui vẻ.
愉快的回忆一直存在。
Yúkuài de huíyì yìzhí cúnzài.
Ký ức vui vẻ luôn tồn tại.
和朋友见面很愉快。
Hé péngyou jiànmiàn hěn yúkuài.
Gặp bạn bè rất vui.
祝您旅途愉快。
Zhù nín lǚtú yúkuài.
Chúc ngài chuyến đi vui vẻ.
1. “愉快” tiếng Trung là gì?
Giản thể: 愉快
Phồn thể: 愉快 (giống nhau)
Pinyin: yúkuài
Tiếng Việt: vui vẻ, vui; phấn khởi; dễ chịu
→ 愉快 dùng để diễn tả cảm xúc vui vẻ, tâm trạng tốt, thoải mái và hài lòng của một người trong thời điểm cụ thể.
2. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
2.1. Chữ 愉
Giản thể / Phồn thể: 愉
Pinyin: yú
Âm Hán-Việt: du
Bộ thủ: 忄 (bộ Tâm đứng – biến thể của bộ 心, bộ số 61 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 12 nét
Cấu tạo chữ:
忄 (tâm đứng) → liên quan đến tâm lý, cảm xúc
Phần còn lại là thanh “俞” → biểu thị âm
Nghĩa cơ bản: vui vẻ, dễ chịu (về cảm xúc)
Giải thích chi tiết:
Chữ 愉 diễn tả trạng thái cảm xúc vui vẻ, dễ chịu trong lòng. Bộ 忄 (tâm) cho thấy đây là từ thuộc phạm trù tinh thần/cảm xúc.
2.2. Chữ 快
Giản thể / Phồn thể: 快
Pinyin: kuài
Âm Hán-Việt: khoái
Bộ thủ: 忄 (bộ Tâm đứng – biến thể của bộ 心, bộ số 61 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 7 nét
Cấu tạo chữ:
忄 (tâm đứng) → liên quan đến cảm xúc
Phần còn lại là chữ 夬 (biểu thị âm + nghĩa gốc liên quan đến tốc độ/chuyển động)
Nghĩa cơ bản: nhanh; vui vẻ, thoải mái (khi nói về cảm xúc)
Giải thích chi tiết:
Trong từ 愉快, chữ 快 mang nghĩa vui, thoải mái hơn là nghĩa “nhanh” thông thường.
3. Nghĩa tổng hợp của “愉快”
愉 (vui, dễ chịu) + 快 (vui, khoái) → vui vẻ, dễ chịu, phấn khởi, tâm trạng tốt.
愉快 là một tính từ mô tả trạng thái cảm xúc tích cực của con người.
4. Loại từ
Tính từ (形容词)
Dùng để mô tả cảm xúc, tâm trạng.
5. Cách sử dụng “愉快” trong câu
心情很愉快 — Tâm trạng rất vui vẻ
祝你愉快! — Chúc bạn vui vẻ!
度过愉快的一天 — Trải qua một ngày vui vẻ
愉快的经历 — Kinh nghiệm vui vẻ
6. 40 ví dụ với “愉快”
以下为例句,包括中文、拼音、中文解释与越南语翻译。
Nhóm 1: Câu đơn giản thường dùng
我今天很愉快。
Wǒ jīntiān hěn yúkuài.
Hôm nay tôi rất vui.
她的心情很愉快。
Tā de xīnqíng hěn yúkuài.
Tâm trạng cô ấy rất vui.
大家玩得很愉快。
Dàjiā wán de hěn yúkuài.
Mọi người chơi rất vui vẻ.
我度过了愉快的一天。
Wǒ dùguò le yúkuài de yì tiān.
Tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
他看起来很愉快。
Tā kàn qǐlái hěn yúkuài.
Anh ấy trông rất vui vẻ.
Nhóm 2: Thân mật – giao tiếp hằng ngày
明天见,祝你愉快!
Míngtiān jiàn, zhù nǐ yúkuài!
Hẹn gặp lại ngày mai, chúc bạn vui vẻ!
和朋友在一起,我很愉快。
Hé péngyǒu zài yìqǐ, wǒ hěn yúkuài.
Ở cùng bạn bè, tôi rất vui.
这个周末过得很愉快。
Zhège zhōumò guò de hěn yúkuài.
Cuối tuần này đã trôi qua rất vui.
愿你有一个愉快的假期。
Yuàn nǐ yǒu yí gè yúkuài de jiàqī.
Mong bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ.
祝你旅途愉快!
Zhù nǐ lǚtú yúkuài!
Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!
Nhóm 3: Mô tả trạng thái chi tiết
她愉快地笑了。
Tā yúkuài de xiào le.
Cô ấy vui vẻ cười.
我心里很愉快。
Wǒ xīn lǐ hěn yúkuài.
Trong lòng tôi rất vui.
愉快的感觉真好。
Yúkuài de gǎnjué zhēn hǎo.
Cảm giác vui vẻ thật tốt.
我们度过了一个非常愉快的晚上。
Wǒmen dùguò le yí gè fēicháng yúkuài de wǎnshàng.
Chúng tôi đã trải qua một buổi tối rất vui.
愉快的经历让我难忘。
Yúkuài de jīnglì ràng wǒ nánwàng.
Trải nghiệm vui vẻ khiến tôi khó quên.
Nhóm 4: Trong ngữ cảnh làm việc / học tập
我们有一个愉快的会议。
Wǒmen yǒu yí gè yúkuài de huìyì.
Chúng tôi có một buổi họp vui vẻ.
学习愉快!
Xuéxí yúkuài!
Học tập vui vẻ!
工作愉快!
Gōngzuò yúkuài!
Làm việc vui vẻ!
与客户的沟通很愉快。
Yǔ kèhù de gōutōng hěn yúkuài.
Giao tiếp với khách hàng rất vui vẻ.
这个项目合作得很愉快。
Zhège xiàngmù hézuò de hěn yúkuài.
Dự án này hợp tác rất vui vẻ.
Nhóm 5: So sánh – miêu tả cảm xúc mở rộng
今天比昨天更愉快。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng yúkuài.
Hôm nay vui hơn hôm qua.
愉快胜过烦恼。
Yúkuài shèngguò fánnǎo.
Vui hơn lo lắng.
她总是让别人愉快。
Tā zǒngshì ràng biérén yúkuài.
Cô ấy luôn khiến người khác vui.
和家人在一起特别愉快。
Hé jiārén zài yìqǐ tèbié yúkuài.
Ở cùng gia đình thì đặc biệt vui.
大家愉快地聊天。
Dàjiā yúkuài de liáotiān.
Mọi người trò chuyện rất vui vẻ.
Nhóm 6: Mô tả cảm xúc tích cực
这个消息让我们很愉快。
Zhège xiāoxi ràng wǒmen hěn yúkuài.
Tin này khiến chúng tôi rất vui.
听音乐使我愉快。
Tīng yīnyuè shǐ wǒ yúkuài.
Nghe nhạc làm tôi vui.
她心里充满愉快。
Tā xīn lǐ chōngmǎn yúkuài.
Trong lòng cô ấy tràn đầy vui vẻ.
愉快的回忆永远存在。
Yúkuài de huíyì yǒngyuǎn cúnzài.
Những ký ức vui sẽ tồn tại mãi.
祝你每天都愉快!
Zhù nǐ měitiān dōu yúkuài!
Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ!
Nhóm 7: Trong một vài thành ngữ / cụm từ
愉快地度过时间。
Yúkuài de dùguò shíjiān.
Trải qua thời gian một cách vui vẻ.
愉快的一天开始了。
Yúkuài de yì tiān kāishǐ le.
Một ngày vui vẻ bắt đầu rồi.
大家愉快地工作。
Dàjiā yúkuài de gōngzuò.
Mọi người làm việc vui vẻ.
心中充满愉快。
Xīnzhōng chōngmǎn yúkuài.
Trong lòng tràn ngập vui vẻ.
愉快的心情很重要。
Yúkuài de xīnqíng hěn zhòngyào.
Tâm trạng vui vẻ rất quan trọng.
Nhóm 8: Câu ứng dụng trong hội thoại
你的声音听起来很愉快。
Nǐ de shēngyīn tīng qǐlái hěn yúkuài.
Giọng bạn nghe rất vui.
今天我们有愉快的计划。
Jīntiān wǒmen yǒu yúkuài de jìhuà.
Hôm nay chúng ta có kế hoạch vui vẻ.
愿我们一直愉快下去。
Yuàn wǒmen yìzhí yúkuài xiàqù.
Mong chúng ta mãi vui vẻ tiếp.
愉快的氛围让人放松。
Yúkuài de fēnwéi ràng rén fàngsōng.
Không khí vui vẻ khiến người ta thư thái.
愉快的一刻值得珍惜。
Yúkuài de yí kè zhídé zhēnxī.
Khoảnh khắc vui vẻ đáng để trân quý.
7. Tổng kết trọng tâm
愉快 (yúkuài): tính từ, nghĩa là vui vẻ, dễ chịu, phấn khởi.
Bộ thủ chính:
愉: 忄 (tâm đứng – bộ 61)
快: 忄 (tâm đứng – bộ 61)
Âm Hán-Việt:
愉: du
快: khoái
Số nét:
愉: 12 nét
快: 7 nét
Dùng để mô tả cảm xúc tích cực / tâm trạng vui vẻ.
愉快 tiếng Trung là gì?
愉快 (yúkuài) trong tiếng Trung có nghĩa là vui vẻ, vui sướng, thoải mái, dễ chịu về mặt tinh thần.
Từ này dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc tích cực, thường gắn với tâm trạng nhẹ nhàng, thư thái, hài lòng.
1. Thông tin tổng quát
Chữ Hán giản thể: 愉快
Chữ Hán phồn thể: 愉快 (giản thể và phồn thể giống nhau)
Phiên âm Hán ngữ (Pinyin): yúkuài
Âm Hán Việt:
愉: Du
快: Khoái
Nghĩa tiếng Việt: vui vẻ, vui sướng, thoải mái
Loại từ: Tính từ
2. Giải thích từng chữ Hán
2.1. Chữ 愉
Nghĩa gốc: vui, vui vẻ, thỏa mãn trong lòng
Chữ giản thể: 愉
Chữ phồn thể: 愉
Âm Hán Việt: Du
Bộ thủ: 忄 (bộ Tâm đứng)
Số thứ tự bộ thủ: 61 trong hệ thống 214 bộ thủ
Tổng số nét: 12 nét
Cấu tạo chữ: chữ hình thanh
忄 (tâm đứng) biểu thị ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tâm lý
俞 biểu thị phần âm và góp nghĩa “thoải mái, thông suốt”
Chữ 愉 nhấn mạnh niềm vui xuất phát từ nội tâm.
2.2. Chữ 快
Nghĩa gốc: nhanh; nghĩa mở rộng: sảng khoái, vui vẻ
Chữ giản thể: 快
Chữ phồn thể: 快
Âm Hán Việt: Khoái
Bộ thủ: 忄 (bộ Tâm đứng)
Số thứ tự bộ thủ: 61 trong 214 bộ thủ
Tổng số nét: 7 nét
Cấu tạo chữ: chữ hình thanh
忄 (tâm đứng) chỉ cảm xúc
夬 gợi âm và ý “quyết đoán, dứt khoát”
Trong nghĩa tâm lý, 快 thể hiện cảm giác sảng khoái, dễ chịu.
3. Nghĩa của cụm từ 愉快
Khi ghép lại, 愉快 mang nghĩa tâm trạng vui vẻ, tinh thần thoải mái, cảm xúc tích cực và nhẹ nhàng.
Từ này thường dùng để:
Miêu tả tâm trạng
Miêu tả quá trình, trải nghiệm, chuyến đi, cuộc trò chuyện
Dùng trong văn nói lẫn văn viết, mang sắc thái lịch sự và tích cực
4. Loại từ
愉快 là tính từ, thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
5. Mẫu câu thường dùng với 愉快
Mẫu 1
主语 + 很 + 愉快
他今天过得很愉快。
Tā jīntiān guò de hěn yúkuài.
Hôm nay anh ấy sống rất vui vẻ.
Mẫu 2
愉快 + 地 + 动词
大家愉快地聊天。
Dàjiā yúkuài de liáotiān.
Mọi người vui vẻ trò chuyện.
Mẫu 3
祝 + 人 + 生活 / 心情 + 愉快
祝你心情愉快。
Zhù nǐ xīnqíng yúkuài.
Chúc bạn tâm trạng vui vẻ.
6. Bảng tổng hợp chữ Hán
Chữ Bộ thủ Bộ số Số nét Âm Hán Việt Nghĩa
愉 忄 61 12 Du vui trong lòng
快 忄 61 7 Khoái sảng khoái, vui
7. Bốn mươi câu ví dụ với 愉快
Mỗi câu gồm chữ Hán – phiên âm – tiếng Việt.
她今天心情很愉快。
Tā jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất vui vẻ.
我们度过了一个愉快的周末。
Wǒmen dùguò le yí gè yúkuài de zhōumò.
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ.
他脸上露出愉快的表情。
Tā liǎn shàng lùchū yúkuài de biǎoqíng.
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ vui vẻ.
祝你每天都过得愉快。
Zhù nǐ měitiān dōu guò de yúkuài.
Chúc bạn mỗi ngày đều sống vui vẻ.
他们在一起聊天很愉快。
Tāmen zài yìqǐ liáotiān hěn yúkuài.
Họ trò chuyện với nhau rất vui.
这次旅行非常愉快。
Zhè cì lǚxíng fēicháng yúkuài.
Chuyến du lịch này vô cùng vui vẻ.
孩子们愉快地玩耍。
Háizimen yúkuài de wánshuǎ.
Bọn trẻ chơi đùa vui vẻ.
音乐让人感到愉快。
Yīnyuè ràng rén gǎndào yúkuài.
Âm nhạc khiến người ta cảm thấy vui.
她用愉快的语气说话。
Tā yòng yúkuài de yǔqì shuōhuà.
Cô ấy nói chuyện với giọng vui vẻ.
我希望你工作愉快。
Wǒ xīwàng nǐ gōngzuò yúkuài.
Tôi hy vọng bạn làm việc vui vẻ.
今天的聚会很愉快。
Jīntiān de jùhuì hěn yúkuài.
Buổi tụ họp hôm nay rất vui.
他愉快地接受了邀请。
Tā yúkuài de jiēshòu le yāoqǐng.
Anh ấy vui vẻ nhận lời mời.
老师和学生相处得很愉快。
Lǎoshī hé xuésheng xiāngchǔ de hěn yúkuài.
Thầy giáo và học sinh hòa hợp vui vẻ.
她的笑声让气氛变得愉快。
Tā de xiàoshēng ràng qìfēn biàn de yúkuài.
Tiếng cười của cô ấy làm bầu không khí trở nên vui vẻ.
我们愉快地结束了这次会议。
Wǒmen yúkuài de jiéshù le zhè cì huìyì.
Chúng tôi kết thúc cuộc họp trong không khí vui vẻ.
他看起来心情很愉快。
Tā kàn qǐlái xīnqíng hěn yúkuài.
Trông anh ấy có vẻ tâm trạng rất tốt.
和朋友在一起总是很愉快。
Hé péngyǒu zài yìqǐ zǒng shì hěn yúkuài.
Ở bên bạn bè luôn rất vui.
她愉快地唱着歌。
Tā yúkuài de chàng zhe gē.
Cô ấy vui vẻ hát.
这是一段愉快的回忆。
Zhè shì yí duàn yúkuài de huíyì.
Đây là một kỷ niệm vui.
孩子的笑容让父母感到愉快。
Háizi de xiàoróng ràng fùmǔ gǎndào yúkuài.
Nụ cười của con cái khiến cha mẹ vui.
工作顺利会让人心情愉快。
Gōngzuò shùnlì huì ràng rén xīnqíng yúkuài.
Công việc suôn sẻ khiến người ta vui.
她用愉快的心情面对生活。
Tā yòng yúkuài de xīnqíng miànduì shēnghuó.
Cô ấy đối mặt cuộc sống với tâm trạng vui vẻ.
我们度过了一个愉快的夜晚。
Wǒmen dùguò le yí gè yúkuài de yèwǎn.
Chúng tôi đã trải qua một buổi tối vui vẻ.
他的话让大家感到愉快。
Tā de huà ràng dàjiā gǎndào yúkuài.
Lời anh ấy nói khiến mọi người vui.
她脸上总是带着愉快的笑容。
Tā liǎn shàng zǒng shì dàizhe yúkuài de xiàoróng.
Trên mặt cô ấy luôn mang nụ cười vui vẻ.
今天上课的气氛很愉快。
Jīntiān shàngkè de qìfēn hěn yúkuài.
Không khí buổi học hôm nay rất vui.
祝你旅途愉快。
Zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.
他愉快地完成了任务。
Tā yúkuài de wánchéng le rènwu.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong tâm trạng vui vẻ.
她的到来让大家很愉快。
Tā de dàolái ràng dàjiā hěn yúkuài.
Sự xuất hiện của cô ấy khiến mọi người vui.
愉快的心情有助于健康。
Yúkuài de xīnqíng yǒu zhù yú jiànkāng.
Tâm trạng vui vẻ có lợi cho sức khỏe.
他愉快地答应了我们的请求。
Tā yúkuài de dāying le wǒmen de qǐngqiú.
Anh ấy vui vẻ đồng ý yêu cầu của chúng tôi.
她希望孩子们每天都愉快。
Tā xīwàng háizimen měitiān dōu yúkuài.
Cô ấy hy vọng bọn trẻ mỗi ngày đều vui.
和同事合作得很愉快。
Hé tóngshì hézuò de hěn yúkuài.
Hợp tác với đồng nghiệp rất vui vẻ.
这是一顿愉快的晚餐。
Zhè shì yí dùn yúkuài de wǎncān.
Đây là một bữa tối vui vẻ.
他用愉快的态度面对困难。
Tā yòng yúkuài de tàidu miànduì kùnnán.
Anh ấy đối mặt khó khăn với thái độ tích cực.
她的声音听起来很愉快。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn yúkuài.
Giọng cô ấy nghe rất vui.
我们愉快地告别了彼此。
Wǒmen yúkuài de gàobié le bǐcǐ.
Chúng tôi chia tay nhau trong không khí vui vẻ.
他带着愉快的心情回家。
Tā dàizhe yúkuài de xīnqíng huí jiā.
Anh ấy mang tâm trạng vui vẻ về nhà.
这个消息让她感到愉快。
Zhège xiāoxi ràng tā gǎndào yúkuài.
Tin này khiến cô ấy vui.
希望我们下次合作也很愉快。
Xīwàng wǒmen xià cì hézuò yě hěn yúkuài.
Hy vọng lần hợp tác sau của chúng ta cũng vui vẻ.
一、愉快 tiếng Trung là gì?
愉快 (yúkuài) là một tính từ trong tiếng Trung, có nghĩa là:
Tiếng Việt: vui vẻ, vui sướng, thoải mái, dễ chịu
English: happy, joyful, pleasant, cheerful
Dùng để diễn tả tâm trạng vui vẻ, thoải mái, hạnh phúc, dễ chịu về mặt tinh thần.
Ví dụ đơn giản:
今天很愉快 = Hôm nay rất vui
二、Phân tích từng chữ Hán
1. 愉
Giản thể: 愉
Phồn thể: 愉 (không đổi)
Pinyin: yú
Âm Hán Việt: Du
Nghĩa gốc: vui vẻ, sung sướng, thoải mái tinh thần
Bộ thủ
Bộ: 忄 (Tâm đứng – Bộ số 61 trong 214 bộ thủ)
Ý nghĩa bộ: liên quan đến tâm trạng, cảm xúc, tinh thần
Cấu tạo chữ
愉 = 忄 (tâm, cảm xúc) + 俞 (du – phần thanh)
→ Chữ hình thanh:
忄 biểu thị ý nghĩa liên quan đến cảm xúc
俞 biểu thị âm đọc yú
Số nét
愉 có 12 nét
2. 快
Giản thể: 快
Phồn thể: 快 (không đổi)
Pinyin: kuài
Âm Hán Việt: Khoái
Nghĩa gốc: nhanh, vui sướng, khoan khoái, thoải mái
Bộ thủ
Bộ: 忄 (Tâm đứng – Bộ số 61)
→ liên quan đến cảm xúc, trạng thái tinh thần
Cấu tạo chữ
快 = 忄 (tâm) + 夬 (quyết)
→ Chữ hình thanh:
忄 biểu ý (cảm xúc)
夬 biểu âm (kuài)
Số nét
快 có 7 nét
三、Ý nghĩa kết hợp của 愉快
愉 + 快 = cảm xúc vui + khoan khoái
→ Nghĩa tổng thể:
vui vẻ
vui sướng
dễ chịu
tâm trạng tốt
pleasant / joyful / cheerful
Khác với 开心 (vui vẻ kiểu cảm xúc rõ rệt), 愉快 thiên về sự vui vẻ nhẹ nhàng, thoải mái, dễ chịu trong lòng.
四、Loại từ
愉快 là TÍNH TỪ
Có thể làm:
Vị ngữ
Định ngữ
Bổ ngữ trạng thái
五、Cách dùng phổ biến
1. 心情愉快 = tâm trạng vui vẻ
2. 过得愉快 = sống vui vẻ
3. 旅途愉快 = chuyến đi vui vẻ
4. 愉快的一天 = một ngày vui vẻ
六、40 Ví dụ (có Pinyin + Dịch)
今天我很愉快。
Jīntiān wǒ hěn yúkuài.
Hôm nay tôi rất vui.
他看起来很愉快。
Tā kàn qǐlái hěn yúkuài.
Anh ấy trông rất vui.
我们过了愉快的一天。
Wǒmen guòle yúkuài de yì tiān.
Chúng tôi đã có một ngày vui vẻ.
祝你旅途愉快。
Zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Chúc bạn chuyến đi vui vẻ.
她的心情很愉快。
Tā de xīnqíng hěn yúkuài.
Tâm trạng cô ấy rất vui.
孩子们玩得很愉快。
Háizimen wán de hěn yúkuài.
Bọn trẻ chơi rất vui.
今天的聚会很愉快。
Jīntiān de jùhuì hěn yúkuài.
Buổi tụ họp hôm nay rất vui.
我希望你每天都愉快。
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu yúkuài.
Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui.
我们聊天很愉快。
Wǒmen liáotiān hěn yúkuài.
Chúng tôi nói chuyện rất vui.
她笑得很愉快。
Tā xiào de hěn yúkuài.
Cô ấy cười rất vui.
他生活得很愉快。
Tā shēnghuó de hěn yúkuài.
Anh ấy sống rất vui vẻ.
我们度过了愉快的时光。
Wǒmen dùguòle yúkuài de shíguāng.
Chúng tôi đã trải qua khoảng thời gian vui vẻ.
祝你周末愉快。
Zhù nǐ zhōumò yúkuài.
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
今天心情特别愉快。
Jīntiān xīnqíng tèbié yúkuài.
Hôm nay tâm trạng đặc biệt vui.
他们谈话很愉快。
Tāmen tánhuà hěn yúkuài.
Họ nói chuyện rất vui.
工作顺利让人愉快。
Gōngzuò shùnlì ràng rén yúkuài.
Công việc suôn sẻ khiến người ta vui.
音乐让人感到愉快。
Yīnyuè ràng rén gǎndào yúkuài.
Âm nhạc khiến người ta vui vẻ.
和朋友在一起很愉快。
Hé péngyǒu zài yìqǐ hěn yúkuài.
Ở bên bạn bè rất vui.
我今天过得很愉快。
Wǒ jīntiān guò de hěn yúkuài.
Hôm nay tôi sống rất vui.
她给大家带来愉快。
Tā gěi dàjiā dàilái yúkuài.
Cô ấy mang lại niềm vui cho mọi người.
这个消息令人愉快。
Zhège xiāoxi lìngrén yúkuài.
Tin này khiến người ta vui.
我们的旅行很愉快。
Wǒmen de lǚxíng hěn yúkuài.
Chuyến du lịch của chúng tôi rất vui.
和家人在一起很愉快。
Hé jiārén zài yìqǐ hěn yúkuài.
Ở bên gia đình rất vui.
她今天显得很愉快。
Tā jīntiān xiǎnde hěn yúkuài.
Hôm nay cô ấy trông rất vui.
祝大家新年愉快。
Zhù dàjiā xīnnián yúkuài.
Chúc mọi người năm mới vui vẻ.
这顿饭吃得很愉快。
Zhè dùn fàn chī de hěn yúkuài.
Bữa ăn này rất vui.
我希望你过得愉快。
Wǒ xīwàng nǐ guò de yúkuài.
Tôi mong bạn sống vui.
他们相处得很愉快。
Tāmen xiāngchǔ de hěn yúkuài.
Họ ở cùng nhau rất vui.
今天大家都很愉快。
Jīntiān dàjiā dōu hěn yúkuài.
Hôm nay mọi người đều vui.
这是一段愉快的回忆。
Zhè shì yí duàn yúkuài de huíyì.
Đây là một ký ức vui.
她的笑容让人愉快。
Tā de xiàoróng ràng rén yúkuài.
Nụ cười của cô ấy khiến người ta vui.
他带来了愉快的气氛。
Tā dàilái le yúkuài de qìfēn.
Anh ấy mang lại bầu không khí vui.
今天工作很愉快。
Jīntiān gōngzuò hěn yúkuài.
Hôm nay làm việc rất vui.
和你聊天很愉快。
Hé nǐ liáotiān hěn yúkuài.
Nói chuyện với bạn rất vui.
我们谈得很愉快。
Wǒmen tán de hěn yúkuài.
Chúng tôi nói chuyện rất vui.
今天感觉很愉快。
Jīntiān gǎnjué hěn yúkuài.
Hôm nay cảm thấy rất vui.
孩子们度过愉快的假期。
Háizimen dùguò yúkuài de jiàqī.
Bọn trẻ trải qua kỳ nghỉ vui vẻ.
我们相见很愉快。
Wǒmen xiāngjiàn hěn yúkuài.
Chúng tôi gặp nhau rất vui.
他给我留下愉快的印象。
Tā gěi wǒ liú xià yúkuài de yìnxiàng.
Anh ấy để lại ấn tượng vui vẻ cho tôi.
今天真是愉快的一天。
Jīntiān zhēn shì yúkuài de yì tiān.
Hôm nay thật là một ngày vui.
一、愉快 tiếng Trung là gì?
愉快
Giản thể: 愉快
Phồn thể: 愉快
Pinyin: yúkuài
Âm Hán Việt: du khoái
Nghĩa tiếng Việt:
– Vui vẻ
– Vui
– Phấn khởi
– Sảng khoái
– Thoải mái, dễ chịu
愉快 diễn tả trạng thái tâm trạng tích cực, thường dùng trong văn nói và văn viết để biểu đạt cảm xúc vui, hài lòng, dễ chịu.
二、Phân tích từng chữ Hán trong 愉快
1. Chữ 愉
Giản thể / Phồn thể: 愉
Pinyin: yú
Âm Hán Việt: du
a. Nghĩa gốc
– Vui vẻ
– Hài lòng
– Vui sướng
Chữ này tự thân đã có nghĩa “vui”.
b. Cấu tạo chữ
Chữ 愉 là hình thanh:
– Bên trái: 忄 (tâm đứng) → liên quan tới cảm xúc
– Bên phải: 俞 (phần biểu âm)
Ý nghĩa: cảm xúc vui vẻ phát sinh trong tâm.
c. Bộ thủ
– Bộ: 心 (忄)
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61
d. Số nét
– 12 nét
2. Chữ 快
Giản thể / Phồn thể: 快
Pinyin: kuài
Âm Hán Việt: khoái
a. Nghĩa gốc
– Nhanh
– Vui
– Sảng khoái
Trong từ 愉快, 快 mang nghĩa “vui”, “dễ chịu”, “phấn khởi”, không phải nghĩa “nhanh”.
b. Cấu tạo chữ
Chữ 快 là hình thanh:
– Bên trái: 忄 (tâm đứng) → cảm xúc
– Bên phải: 夬 (biểu âm)
Ý nghĩa tổng thể: cảm xúc vui tươi, sảng khoái.
c. Bộ thủ
– Bộ: 心 (忄)
– Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61
d. Số nét
– 7 nét
三、Ý nghĩa tổng hợp của 愉快
愉快 = 愉 + 快
– 愉: vui vẻ, hài lòng
– 快: vui, sảng khoái
→ 愉快 mang sắc thái vui vẻ, hài lòng, phấn khởi, thoải mái.
四、Loại từ của 愉快
愉快 là tính từ.
Dùng để mô tả:
– Tâm trạng
– Trải nghiệm
– Cảm xúc
– Giai đoạn vui vẻ, thoải mái
Có thể đứng:
– Trước danh từ (miêu tả tính chất)
– Sau động từ biểu thị trạng thái
五、Cách dùng và các cấu trúc thông dụng
A. Chủ động mô tả trạng thái
他很愉快。
Tā hěn yúkuài.
Anh ấy rất vui.
B. Dùng trước danh từ
愉快的经历
yúkuài de jīnglì
trải nghiệm vui vẻ
C. Dùng để chúc
祝你愉快!
Zhù nǐ yúkuài!
Chúc bạn vui vẻ!
六、40 ví dụ với 愉快 (kèm phiên âm + tiếng Việt)
我今天心情很愉快。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng tôi rất vui.
祝你旅途愉快。
Zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Chúc bạn chuyến đi vui vẻ.
那是一次愉快的经历。
Nà shì yí cì yúkuài de jīnglì.
Đó là một trải nghiệm vui vẻ.
他听到消息很愉快。
Tā tīng dào xiāoxi hěn yúkuài.
Anh ấy nghe tin rất vui.
我们度过了愉快的一天。
Wǒmen dùguò le yúkuài de yì tiān.
Chúng tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
和朋友一起很愉快。
Hé péngyou yìqǐ hěn yúkuài.
Cùng bạn bè thật vui.
愉快的回忆永远记住。
Yúkuài de huíyì yǒngyuǎn jìzhù.
Những kỷ niệm vui sẽ mãi nhớ.
这次聚会很愉快。
Zhè cì jùhuì hěn yúkuài.
Buổi họp mặt này rất vui.
听音乐让人感到愉快。
Tīng yīnyuè ràng rén gǎndào yúkuài.
Nghe nhạc khiến người ta cảm thấy vui.
我们愉快地聊天。
Wǒmen yúkuài de liáotiān.
Chúng tôi trò chuyện vui vẻ.
祝你过个愉快的周末。
Zhù nǐ guò ge yúkuài de zhōumò.
Chúc bạn có một cuối tuần vui vẻ.
她的笑容看起来很愉快。
Tā de xiàoróng kàn qǐlái hěn yúkuài.
Nụ cười của cô ấy trông rất vui.
愉快的心情很重要。
Yúkuài de xīnqíng hěn zhòngyào.
Tâm trạng vui vẻ rất quan trọng.
这次旅行让我很愉快。
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ hěn yúkuài.
Chuyến du lịch này khiến tôi rất vui.
与家人共度愉快的时光。
Yǔ jiārén gòng dù yúkuài de shíguāng.
Cùng gia đình trải qua thời gian vui vẻ.
昨天的聚会很愉快。
Zuótiān de jùhuì hěn yúkuài.
Buổi họp mặt ngày hôm qua rất vui.
愉快地工作比压力少。
Yúkuài de gōngzuò bǐ yālì shǎo.
Làm việc vui vẻ ít áp lực hơn.
她愉快地笑了。
Tā yúkuài de xiào le.
Cô ấy cười vui vẻ.
愉快的日子总是太短。
Yúkuài de rìzi zǒng shì tài duǎn.
Ngày vui thì luôn quá ngắn.
这个故事让大家很愉快。
Zhè ge gùshi ràng dàjiā hěn yúkuài.
Câu chuyện này khiến mọi người rất vui.
愉快的音乐让人放松。
Yúkuài de yīnyuè ràng rén fàngsōng.
Âm nhạc vui vẻ khiến người ta thư giãn.
家庭聚餐很愉快。
Jiātíng jùcān hěn yúkuài.
Bữa ăn gia đình rất vui.
我们愉快地散步。
Wǒmen yúkuài de sànbù.
Chúng tôi đi dạo vui vẻ.
愉快的时光令人难忘。
Yúkuài de shíguāng lìng rén nánwàng.
Thời gian vui vẻ khiến người ta khó quên.
他的表现令人愉快。
Tā de biǎoxiàn lìng rén yúkuài.
Ph表现 của anh ấy khiến người ta vui.
今天的天气让人愉快。
Jīntiān de tiānqì ràng rén yúkuài.
Thời tiết hôm nay khiến người ta vui.
她愉快地唱歌。
Tā yúkuài de chànggē.
Cô ấy hát một cách vui vẻ.
愉快的笑声充满房间。
Yúkuài de xiàoshēng chōngmǎn fángjiān.
Tiếng cười vui vẻ ngập tràn phòng.
愉快的一天开始了。
Yúkuài de yì tiān kāishǐ le.
Một ngày vui vẻ bắt đầu.
他的回答让大家愉快。
Tā de huídá ràng dàjiā yúkuài.
Câu trả lời của anh ấy khiến mọi người vui.
愉快的回忆让人微笑。
Yúkuài de huíyì ràng rén wéixiào.
Kỷ niệm vui khiến người ta mỉm cười.
她愉快地跳舞。
Tā yúkuài de tiàowǔ.
Cô ấy nhảy múa vui vẻ.
愉快的心情帮助学习。
Yúkuài de xīnqíng bāngzhù xuéxí.
Tâm trạng vui giúp học tập.
我们愉快地讨论。
Wǒmen yúkuài de tǎolùn.
Chúng tôi thảo luận một cách vui vẻ.
愉快的经历值得分享。
Yúkuài de jīnglì zhídé fēnxiǎng.
Những trải nghiệm vui đáng để chia sẻ.
她愉快地吃饭。
Tā yúkuài de chīfàn.
Cô ấy ăn cơm một cách vui.
愉快的笑容令人喜欢。
Yúkuài de xiàoróng lìng rén xǐhuan.
Nụ cười vui khiến người ta thích.
我们愉快地合作。
Wǒmen yúkuài de hézuò.
Chúng tôi hợp tác một cách vui vẻ.
愉快的气氛弥漫整个房间。
Yúkuài de qìfēn mímàn zhěnggè fángjiān.
Không khí vui vẻ lan tỏa khắp phòng.
愉快的体验让人难忘。
Yúkuài de tǐyàn ràng rén nánwàng.
Trải nghiệm vui khiến người ta khó quên.
Bổ sung chi tiết về bộ thủ
Chữ Bộ thủ Số bộ thủ Giải thích
愉 心 (忄) 61 Liên quan tới cảm xúc, tâm trạng
快 心 (忄) 61 Liên quan tới cảm xúc, tâm trạng
愉快
Giản thể: 愉快
Phồn thể: 愉快
Phiên âm: yúkuài
Âm Hán-Việt: du khoái
Loại từ: tính từ
Nghĩa tiếng Việt: vui vẻ, vui mừng, dễ chịu, thoải mái, mô tả cảm xúc tích cực.
1. Phân tích từng chữ Hán
愉
Giản thể: 愉
Phồn thể: 愉
Phiên âm: yú
Âm Hán-Việt: du
Số nét: 12
Bộ thủ: 心 (tâm – bộ 61/214)
Giải thích chi tiết:
Chữ 愉 gồm bộ 心 (trái tim, tâm) kết hợp phần 余 (phần âm). Bộ tâm cho biết đây là từ liên quan đến cảm xúc/ tình cảm.
Nghĩa cơ bản: vui vẻ, thoải mái, sảng khoái.
快
Giản thể: 快
Phồn thể: 快
Phiên âm: kuài
Âm Hán-Việt: khoái
Số nét: 7
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng – biến thể của 心, bộ 61/214)
Giải thích chi tiết:
Chữ 快 gồm bộ 忄 thể hiện sự liên quan đến cảm xúc/ tinh thần; phần còn lại mang âm 夬.
Nghĩa chính: nhanh, vui, thoải mái trong trạng thái cảm xúc.
2. Nghĩa của từ 愉快
愉 (vui) + 快 (vui/thoải mái)
→ phấn chấn, vui vẻ, thấy lòng thoải mái, dễ chịu.
Từ này thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực, không căng thẳng.
3. Loại từ và cách dùng
愉快 là tính từ mô tả trạng thái:
愉快 + 的 + danh từ
人 + 很 + 愉快
让 + ai đó + 愉快
4. Mẫu câu cơ bản
我很愉快。
今天大家都很愉快。
这次旅行让我很愉快。
祝你一天愉快!
5. 40 ví dụ (kèm phiên âm & dịch nghĩa)
我今天很愉快。
Wǒ jīntiān hěn yúkuài.
Hôm nay tôi rất vui.
听音乐让我很愉快。
Tīng yīnyuè ràng wǒ hěn yúkuài.
Nghe nhạc khiến tôi rất vui.
和朋友聊天很愉快。
Hé péngyǒu liáotiān hěn yúkuài.
Trò chuyện với bạn bè rất vui.
我们度过了愉快的一天。
Wǒmen dùguò le yí tiān yúkuài de tiān.
Chúng tôi đã có một ngày vui vẻ.
他总是带着愉快的笑容。
Tā zǒng shì dàizhe yúkuài de xiàoróng.
Anh ấy luôn mang nụ cười vui vẻ.
参加聚会让我很愉快。
Cānjiā jùhuì ràng wǒ hěn yúkuài.
Tham gia buổi tụ họp khiến tôi vui.
她的心情非常愉快。
Tā de xīnqíng fēicháng yúkuài.
Tâm trạng cô ấy cực kỳ vui.
我祝你旅途愉快。
Wǒ zhù nǐ lǚtú yúkuài.
Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.
吃完晚饭大家很愉快。
Chī wán wǎnfàn dàjiā hěn yúkuài.
Ăn xong tối mọi người rất vui.
秋天的天气让人愉快。
Qiūtiān de tiānqì ràng rén yúkuài.
Thời tiết mùa thu làm người ta dễ chịu.
这首歌很愉快。
Zhè shǒu gē hěn yúkuài.
Bài hát này rất vui.
我们一起玩得很愉快。
Wǒmen yīqǐ wán dé hěn yúkuài.
Chúng tôi chơi cùng nhau rất vui.
她的笑容让我愉快。
Tā de xiàoróng ràng wǒ yúkuài.
Nụ cười của cô ấy làm tôi vui.
祝你每天都很愉快。
Zhù nǐ měitiān dōu hěn yúkuài.
Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
孩子们玩得很愉快。
Háizimen wán dé hěn yúkuài.
Bọn trẻ chơi rất vui.
我感到非常愉快。
Wǒ gǎndào fēicháng yúkuài.
Tôi cảm thấy rất vui.
和家人在一起很愉快。
Hé jiārén zài yīqǐ hěn yúkuài.
Ở cùng gia đình rất vui.
那个景色让我愉快。
Nàge jǐngsè ràng wǒ yúkuài.
Cảnh đẹp đó khiến tôi vui.
我一听到好消息就很愉快。
Wǒ yī tīngdào hǎo xiāoxi jiù hěn yúkuài.
Tôi vừa nghe tin tốt là rất vui.
他让大家都很愉快。
Tā ràng dàjiā dōu hěn yúkuài.
Anh ấy làm mọi người đều vui.
看电影让人愉快。
Kàn diànyǐng ràng rén yúkuài.
Xem phim làm người ta vui.
我们一起度过了愉快的时光。
Wǒmen yīqǐ dùguò le yúkuài de shíguāng.
Chúng tôi đã trải qua thời gian vui vẻ cùng nhau.
她的心情一直很愉快。
Tā de xīnqíng yīzhí hěn yúkuài.
Tâm trạng cô ấy一直 rất vui.
春天的花让人愉快。
Chūntiān de huā ràng rén yúkuài.
Hoa mùa xuân làm người ta vui.
我与朋友的谈话很愉快。
Wǒ yǔ péngyǒu de tánhuà hěn yúkuài.
Cuộc nói chuyện với bạn rất vui.
周末的聚会非常愉快。
Zhōumò de jùhuì fēicháng yúkuài.
Buổi tụ họp cuối tuần rất vui.
你看起来很愉快。
Nǐ kàn qǐlái hěn yúkuài.
Bạn trông rất vui vẻ.
他为我们准备了愉快的音乐。
Tā wèi wǒmen zhǔnbèi le yúkuài de yīnyuè.
Anh ấy chuẩn bị nhạc vui cho chúng tôi.
今天的课很愉快。
Jīntiān de kè hěn yúkuài.
Bài học hôm nay rất vui.
在海边散步让我愉快。
Zài hǎibiān sànbù ràng wǒ yúkuài.
Đi dạo biển làm tôi vui.
他带来了愉快的气氛。
Tā dàilái le yúkuài de qìfēn.
Anh ấy mang đến không khí vui vẻ.
这次聚餐大家很愉快。
Zhè cì jùcān dàjiā hěn yúkuài.
Buổi ăn chung lần này mọi người rất vui.
我们度过了一个愉快的夜晚。
Wǒmen dùguò le yí ge yúkuài de yèwǎn.
Chúng tôi đã trải qua một buổi tối vui vẻ.
听笑话让人愉快。
Tīng xiàohuà ràng rén yúkuài.
Nghe chuyện cười làm người ta vui.
家人的支持让我愉快。
Jiārén de zhīchí ràng wǒ yúkuài.
Sự ủng hộ của gia đình khiến tôi vui.
我有愉快的回忆。
Wǒ yǒu yúkuài de huíyì.
Tôi có những kỷ niệm vui.
他的祝福让我很愉快。
Tā de zhùfú ràng wǒ hěn yúkuài.
Lời chúc của anh ấy khiến tôi rất vui.
和朋友一起出游很愉快。
Hé péngyǒu yīqǐ chūyóu hěn yúkuài.
Đi chơi cùng bạn rất vui.
我们度过了愉快的一周。
Wǒmen dùguò le yúkuài de yì zhōu.
Chúng tôi đã có một tuần vui vẻ.
祝大家心情愉快!
Zhù dàjiā xīnqíng yúkuài!
Chúc mọi người tâm trạng vui vẻ!
6. Các từ liên quan thường gặp
愉快地聊天 – trò chuyện vui vẻ
愉快的心情 – tâm trạng vui
愉快的经历 – trải nghiệm vui
一、愉快 tiếng Trung là gì
愉快
Phiên âm: yúkuài
Nghĩa tiếng Việt: vui vẻ, vui mừng, thoải mái, phấn khởi
Trong tiếng Trung hiện đại, từ 愉快 dùng để chỉ trạng thái cảm xúc tích cực: tâm trạng vui vẻ, nhẹ nhàng, hài lòng hoặc cảm thấy thoải mái, vui mừng.
二、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
Chữ 愉
Chữ Hán giản thể: 愉
Chữ Hán phồn thể: 愉
Âm Hán Việt: DU (thường đọc là DỤ)
Bộ thủ: 心 (tâm), là bộ số 61 trong bảng 214 bộ thủ mà bạn cung cấp. Bộ tâm thường liên quan đến các từ mang sắc thái cảm xúc, tâm lý.
Số nét: 12 nét
Nghĩa gốc:
Chữ 愉 mang nghĩa là vui vẻ, dễ chịu về mặt tinh thần, thường mô tả trạng thái cảm xúc nội tâm khi con người cảm thấy hài lòng, an yên.
Từ này mang sắc thái cảm xúc tích cực, nhẹ nhàng, dễ chịu, gợi đến cảm giác vui và hài lòng.
Cấu tạo chữ:
Chữ 愉 là chữ hình hội ý kết hợp thành phần gợi ý nghĩa và yếu tố âm. Phần 忄 ở bên trái là dạng biến thể của bộ tâm, biểu thị liên quan đến tâm trạng và cảm xúc. Phần 俞 đóng vai trò gợi âm, giúp người đọc liên tưởng đến cách phát âm và phần nào liên quan đến nghĩa rộng.
Chữ 快
Chữ Hán giản thể: 快
Chữ Hán phồn thể: 快
Âm Hán Việt: KHOÁI
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng), cũng thuộc bộ tâm trong bảng 214 bộ thủ. Đại diện cho các từ mang yếu tố cảm xúc hoặc trạng thái tinh thần, cảm nhận.
Số nét: 7 nét
Nghĩa gốc:
Chữ 快 nguyên nghĩa chỉ sự nhanh chóng, thuận tiện, sau đó phát triển nghĩa chỉ cảm giác vui vẻ, hài lòng, thoải mái. Khi dùng trong ngôn ngữ hiện đại, 快 thường được dùng trong các từ biểu thị cảm xúc tích cực như 开心, 快乐.
Cấu tạo chữ:
Chữ 快 gồm phần 忄 ở bên trái là bộ tâm, nhấn mạnh yếu tố cảm xúc; phần 夊 là thành phần gợi âm.
三、Giải thích tổng hợp nghĩa của từ 愉快
Khi hai chữ 愉 và 快 kết hợp lại thành từ 愉快, nó biểu thị trạng thái tâm lý hài lòng, vui vẻ, thoải mái, phấn khởi.
Tác dụng ngôn ngữ của từ này là dùng để miêu tả cảm xúc tích cực của con người trong nhiều bối cảnh khác nhau, cả trong giao tiếp đời thường, văn viết, diễn đạt cảm xúc hoặc mô tả quan điểm.
Khác với các từ như 开心 hay 快乐, từ 愉快 thường mang sắc thái lịch sự, trang trọng hơn, phù hợp cả trong văn viết và lời nói.
四、Loại từ và chức năng ngữ pháp
愉快 là tính từ trong tiếng Trung, chủ yếu dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc.
Từ này có thể làm vị ngữ, bổ ngữ phân độ, hoặc đứng trước danh từ làm định ngữ trong một số trường hợp.
五、Các mẫu câu phổ biến
Chủ ngữ + 愉快
例如: 我很愉快。
主语 + 愉快 + 地 + động từ
例如: 我愉快地工作。
因为 + lý do + 所以 + 愉快
例如: 因为天气很好,所以我很愉快。
愉快 + 的 + danh từ
例如: 愉快的心情
六、40 ví dụ câu có từ 愉快
Mỗi câu dưới đây gồm Hán tự, phiên âm và dịch tiếng Việt:
我今天心情很愉快。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất vui vẻ.
这个消息让大家感到很愉快。
Zhège xiāoxi ràng dàjiā gǎndào hěn yúkuài.
Tin này khiến mọi người cảm thấy rất vui mừng.
她愉快地笑了。
Tā yúkuài de xiào le.
Cô ấy vui vẻ cười.
我们度过了一个愉快的夜晚。
Wǒmen dùguò le yí gè yúkuài de yèwǎn.
Chúng tôi đã trải qua một buổi tối vui vẻ.
愉快的经历让我难忘。
Yúkuài de jīnglì ràng wǒ nánwàng.
Trải nghiệm vui vẻ khiến tôi khó quên.
他愉快地接受了邀请。
Tā yúkuài de jiēshòu le yāoqǐng.
Anh ấy vui vẻ nhận lời mời.
这个聚会非常愉快。
Zhège jùhuì fēicháng yúkuài.
Buổi tụ họp này rất vui vẻ.
愉快的笑声充满了房间。
Yúkuài de xiàoshēng chōngmǎn le fángjiān.
Tiếng cười vui vẻ tràn ngập căn phòng.
她有愉快的回忆。
Tā yǒu yúkuài de huíyì.
Cô ấy có những kỷ niệm vui vẻ.
愉快的一天结束了。
Yúkuài de yì tiān jiéshù le.
Một ngày vui vẻ đã kết thúc.
他总是带着愉快的心情去上班。
Tā zǒng shì dàizhe yúkuài de xīnqíng qù shàngbān.
Anh ấy luôn đi làm với tâm trạng vui vẻ.
愉快的谈话让人感觉轻松。
Yúkuài de tánhuà ràng rén gǎnjué qīngsōng.
Cuộc nói chuyện vui vẻ khiến người ta cảm thấy nhẹ nhàng.
她在旅途中度过了愉快的时光。
Tā zài lǚtú zhōng dùguò le yúkuài de shíguāng.
Cô ấy đã trải qua thời gian vui vẻ trong chuyến đi.
愉快的心境有助于健康。
Yúkuài de xīnjìng yǒuzhù yú jiànkāng.
Tâm trạng vui vẻ có lợi cho sức khỏe.
孩子们笑得很愉快。
Háizimen xiào de hěn yúkuài.
Bọn trẻ cười rất vui vẻ.
她愉快地分享了这个好消息。
Tā yúkuài de fēnxiǎng le zhège hǎo xiāoxi.
Cô ấy vui vẻ chia sẻ tin tốt này.
这个结果让所有人都很愉快。
Zhège jiéguǒ ràng suǒyǒu rén dōu hěn yúkuài.
Kết quả này làm mọi người đều rất vui.
他们愉快地合作完成了任务。
Tāmen yúkuài de hézuò wánchéng le rènwu.
Họ vui vẻ hợp tác hoàn thành nhiệm vụ.
我和朋友们愉快地聊天。
Wǒ hé péngyou men yúkuài de liáotiān.
Tôi và bạn bè vui vẻ trò chuyện.
愉快的心情让我忘记了疲惫。
Yúkuài de xīnqíng ràng wǒ wàngjì le píbèi.
Tâm trạng vui vẻ khiến tôi quên đi mệt mỏi.
听到好消息时他愉快地说了出来。
Tīng dào hǎo xiāoxi shí tā yúkuài de shuō le chūlái.
Khi nghe tin tốt, anh ấy vui vẻ nói ra.
愉快的笑容出现在她的脸上。
Yúkuài de xiàoróng chūxiàn zài tā de liǎn shàng.
Nụ cười vui vẻ xuất hiện trên khuôn mặt cô ấy.
我们度过了一个愉快的周末。
Wǒmen dùguò le yí gè yúkuài de zhōumò.
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ.
愉快的时刻总是过得很快。
Yúkuài de shíkè zǒng shì guò de hěn kuài.
Những khoảnh khắc vui vẻ luôn trôi nhanh.
他用愉快的态度面对工作。
Tā yòng yúkuài de tàidù miànduì gōngzuò.
Anh ấy đối diện công việc với thái độ vui vẻ.
愉快的心情让学习更轻松。
Yúkuài de xīnqíng ràng xuéxí gèng qīngsōng.
Tâm trạng vui vẻ khiến việc học dễ dàng hơn.
她愉快地接受了挑战。
Tā yúkuài de jiēshòu le tiǎozhàn.
Cô ấy vui vẻ nhận thử thách.
愉快地度过每一天。
Yúkuài de dùguò měi yītiān.
Vui vẻ trải qua mỗi ngày.
工作愉快的人更有动力。
Gōngzuò yúkuài de rén gèng yǒu dònglì.
Người làm việc vui vẻ sẽ có nhiều động lực hơn.
愉快的谈话让我感到轻松。
Yúkuài de tánhuà ràng wǒ gǎndào qīngsōng.
Cuộc nói chuyện vui vẻ khiến tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
她愉快地分享了她的故事。
Tā yúkuài de fēnxiǎng le tā de gùshì.
Cô ấy vui vẻ chia sẻ câu chuyện của mình.
愉快的氛围让人感到舒适。
Yúkuài de fēnwéi ràng rén gǎndào shūshì.
Không khí vui vẻ khiến người ta cảm thấy thoải mái.
我们一起愉快地学习汉语。
Wǒmen yìqǐ yúkuài de xuéxí hànyǔ.
Chúng tôi cùng nhau vui vẻ học tiếng Trung.
愉快的笑声回荡在房间里。
Yúkuài de xiàoshēng huídàng zài fángjiān lǐ.
Tiếng cười vui vẻ vang vọng trong phòng.
愉快的日子令人难忘。
Yúkuài de rìzi lìng rén nánwàng.
Những ngày vui vẻ khiến người ta khó quên.
她愉快地接受了表扬。
Tā yúkuài de jiēshòu le biǎoyáng.
Cô ấy vui vẻ tiếp nhận lời khen.
愉快的时光总是让人留恋。
Yúkuài de shíguāng zǒng shì ràng rén liúliàn.
Những thời khắc vui vẻ luôn khiến người ta lưu luyến.
他愉快地迎接新的一天。
Tā yúkuài de yíngjiē xīn de yì tiān.
Anh ấy vui vẻ đón nhận một ngày mới.
愉快的经历让我成长。
Yúkuài de jīnglì ràng wǒ chéngzhǎng.
Trải nghiệm vui vẻ khiến tôi trưởng thành.
愉快的气氛感染了所有人。
Yúkuài de qìfēn gǎnrǎn le suǒyǒu rén.
Không khí vui vẻ truyền cảm hứng cho mọi người.
愉快 tiếng Trung là gì?
愉快
Phiên âm: yúkuài
Nghĩa tiếng Việt: vui vẻ, vui mừng, sảng khoái, dễ chịu
Chữ Hán giản thể – phồn thể
Giản thể Phồn thể
愉快 愉快
Từ 愉快 ở cả hai dạng giản thể và phồn thể đều viết giống nhau.
Phân tích từng chữ Hán
1. 愉
Phiên âm: yú
Âm Hán Việt: du
Nghĩa gốc:
Vui vẻ
Vui lòng
Lòng vui
Bộ thủ:
心 (bộ Tâm – bộ số 61 trong 214 bộ thủ)
Vì chữ 愉 có chữ tâm đứng ở bên trái (忄), cho thấy liên quan đến cảm xúc, tâm trạng.
Cấu tạo chữ:
Bên trái: 忄 (tâm đứng, biểu thị liên quan đến tình cảm, cảm xúc)
Bên phải: 娱 (biểu âm, gần với ý “thư giãn, vui chơi”)
Số nét:
愉 có 12 nét
2. 快
Phiên âm: kuài
Âm Hán Việt: khoái
Nghĩa gốc:
Nhanh nhẹn
Thoải mái
Vui vẻ
Bộ thủ:
忄 (bộ Tâm đứng – biến thể của bộ 心 – theo hệ thống 214 bộ thủ)
Cấu tạo chữ:
Bên trái: 忄 (tâm đứng – liên quan đến cảm xúc)
Bên phải: 夬 (biểu âm)
Số nét:
快 có 7 nét
Ý nghĩa kết hợp của 愉快
愉 = vui, khoái = thoải mái
Khi kết hợp với nhau thành 愉快, nghĩa là tâm trạng vui vẻ, hạnh phúc, thoải mái, dễ chịu.
Từ này thường dùng để diễn đạt cảm giác vui sướng, thoải mái, tinh thần thoải mái, hài lòng.
Loại từ
Tính từ: mô tả trạng thái tinh thần, cảm xúc
Có thể dùng như trạng từ trong một số cấu trúc nhất định (thường kết hợp với 感到 / 感觉 / 觉得)
Cách dùng trong câu
Các cấu trúc thường gặp
主语 + 愉快
例如: 他很愉快。
主语 + 感到/觉得 + 很愉快
例如: 我感到很愉快。
祝福语/ câu chúc
例如: 祝你愉快!
Mẫu câu cơ bản
我今天很愉快。
听到这个消息,我感到非常愉快。
祝你玩得愉快!
40 ví dụ với 愉快 (có phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1–10
我今天心情很愉快。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng tôi rất vui vẻ.
听到好消息,她感到非常愉快。
Tīng dào hǎo xiāoxi, tā gǎndào fēicháng yúkuài.
Nghe tin tốt, cô ấy cảm thấy rất vui.
感觉和朋友一起很愉快。
Gǎnjué hé péngyou yìqǐ hěn yúkuài.
Cảm thấy rất vui khi ở cùng bạn bè.
这是一次愉快的经历。
Zhè shì yí cì yúkuài de jīnglì.
Đây là một trải nghiệm vui vẻ.
我希望你有一个愉快的一天。
Wǒ xīwàng nǐ yǒu yí gè yúkuài de yìtiān.
Tôi hi vọng bạn có một ngày vui vẻ.
和家人在一起让我很愉快。
Hé jiārén zài yìqǐ ràng wǒ hěn yúkuài.
Ở cùng gia đình khiến tôi rất vui.
小孩们玩得很愉快。
Xiǎohái men wán de hěn yúkuài.
Bọn trẻ chơi rất vui vẻ.
我们度过了一个愉快的假期。
Wǒmen dùguò le yí gè yúkuài de jiàqī.
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
大家一起唱歌,气氛很愉快。
Dàjiā yìqǐ chànggē, qìfēn hěn yúkuài.
Mọi người cùng hát, bầu không khí rất vui vẻ.
他愉快地笑了。
Tā yúkuài de xiào le.
Anh ấy cười vui vẻ.
Ví dụ 11–20
参加聚会后,她心情很愉快。
Cānjiā jùhuì hòu, tā xīnqíng hěn yúkuài.
Sau khi tham gia buổi tụ họp, tâm trạng cô ấy rất vui.
这次比赛很愉快。
Zhè cì bǐsài hěn yúkuài.
Cuộc thi này rất vui.
愿你度过一个愉快的周末。
Yuàn nǐ dùguò yí gè yúkuài de zhōumò.
Chúc bạn trải qua một cuối tuần vui vẻ.
听音乐让我感到愉快。
Tīng yīnyuè ràng wǒ gǎndào yúkuài.
Nghe nhạc khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
和同学们聊天很愉快。
Hé tóngxué men liáotiān hěn yúkuài.
Trò chuyện với bạn học rất vui.
这次旅行非常愉快。
Zhè cì lǚxíng fēicháng yúkuài.
Chuyến đi này cực kỳ vui vẻ.
他今晚看起来很愉快。
Tā jīnwǎn kàn qǐlái hěn yúkuài.
Anh ấy tối nay trông rất vui.
祝大家圣诞节愉快。
Zhù dàjiā shèngdàn jié yúkuài.
Chúc mọi người Giáng sinh vui vẻ.
心情愉快更利于健康。
Xīnqíng yúkuài gèng lìyú jiànkāng.
Tâm trạng vui vẻ hơn có lợi cho sức khỏe.
我从没见过他这么愉快。
Wǒ cóng méi jiànguò tā zhème yúkuài.
Tôi chưa từng thấy anh ấy vui vẻ đến vậy.
Ví dụ 21–30
这顿饭吃得很愉快。
Zhè dùn fàn chī de hěn yúkuài.
Bữa ăn này ăn rất vui vẻ.
我们一起度过愉快的时光。
Wǒmen yìqǐ dùguò yúkuài de shíguāng.
Chúng tôi cùng nhau trải qua khoảng thời gian vui.
他的笑容让人感到愉快。
Tā de xiàoróng ràng rén gǎndào yúkuài.
Nụ cười của anh ấy khiến người ta cảm thấy vui.
今天上课很愉快。
Jīntiān shàngkè hěn yúkuài.
Hôm nay học rất vui.
看到朋友们让我很愉快。
Kàn dào péngyou men ràng wǒ hěn yúkuài.
Thấy bạn bè khiến tôi rất vui.
这本书很愉快。
Zhè běn shū hěn yúkuài.
Quyển sách này rất thú vị (vui).
我弟弟心情很愉快。
Wǒ dìdi xīnqíng hěn yúkuài.
Em trai tôi tâm trạng rất vui.
我为他感到愉快。
Wǒ wèi tā gǎndào yúkuài.
Tôi cảm thấy vui cho anh ấy.
听见笑声,大家心情都很愉快。
Tīngjiàn xiàoshēng, dàjiā xīnqíng dōu hěn yúkuài.
Nghe thấy tiếng cười, mọi người đều tâm trạng vui.
WWW是我们愉快的记忆。
WWW shì wǒmen yúkuài de jìyì.
WWW là ký ức vui vẻ của chúng tôi.
Ví dụ 31–40
她愉快地告诉我好消息。
Tā yúkuài de gàosu wǒ hǎo xiāoxi.
Cô ấy vui vẻ nói với tôi tin tốt.
这个问题回答得很愉快。
Zhège wèntí huídá de hěn yúkuài.
Câu hỏi này được trả lời rất vui.
小狗的表现让大家愉快。
Xiǎogǒu de biǎoxiàn ràng dàjiā yúkuài.
Hành động của chú chó khiến mọi người vui.
愉快的家庭时光让人难忘。
Yúkuài de jiātíng shíguāng ràng rén nánwàng.
Khoảng thời gian gia đình vui vẻ khiến người ta khó quên.
他的幽默让氛围愉快。
Tā de yōumò ràng fēnwéi yúkuài.
Sự hài hước của anh ấy khiến bầu không khí vui vẻ.
看电影让我们很愉快。
Kàn diànyǐng ràng wǒmen hěn yúkuài.
Xem phim khiến chúng tôi rất vui.
愉快的一天结束了。
Yúkuài de yì tiān jiéshù le.
Một ngày vui vẻ đã kết thúc.
她分享了愉快的经历。
Tā fēnxiǎng le yúkuài de jīnglì.
Cô ấy chia sẻ trải nghiệm vui vẻ.
孩子们很愉快地玩耍。
Háizimen hěn yúkuài de wánshuǎ.
Các em nhỏ chơi rất vui vẻ.
我们在海边度过愉快的时光。
Wǒmen zài hǎibiān dùguò yúkuài de shíguāng.
Chúng tôi trải qua khoảng thời gian vui vẻ ở bãi biển.
一、愉快 tiếng Trung là gì?
愉快
Giản thể: 愉快
Phồn thể: 愉快
Pinyin: yúkuài
Nghĩa tiếng Việt:
Vui vẻ, vui mừng, vui lòng, phấn khởi; diễn tả trạng thái tinh thần hài lòng, tích cực và dễ chịu.
愉快 thường dùng để nói về tâm trạng vui vẻ, cảm xúc tích cực, khoan khoái, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, văn viết và cả văn phong trang trọng.
二、Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
1. 愉
Chữ Hán: 愉
Giản thể / Phồn thể: 愉
Pinyin: yú
Âm Hán Việt: Du
Số nét: 12 nét
Bộ thủ:
Bộ: 忄 (Tâm đứng) – liên quan đến cảm xúc
Trong 214 bộ thủ, 忄 là biến thể của bộ 心, thuộc bộ số 61
Cấu tạo chữ:
Bên trái: 忄 (tâm đứng) tượng trưng cảm xúc, tinh thần
Bên phải: 俞 (tức âm chính, gợi ý nghĩa và âm đọc)
Nghĩa gốc & mở rộng:
Vui mừng
Hài lòng
Dễ chịu
Tâm trạng vui vẻ
Chữ 愉 thường xuất hiện trong các từ diễn tả cảm xúc tích cực như 愉快, 愉悦.
2. 快
Chữ Hán: 快
Giản thể / Phồn thể: 快
Pinyin: kuài
Âm Hán Việt: Khoái
Số nét: 7 nét
Bộ thủ:
Bộ: 忄 (Tâm đứng) – liên quan đến cảm xúc, trái tim
Trong 214 bộ thủ, 忄 là bộ số 61
Cấu tạo chữ:
Bên trái: 忄 (tâm đứng)
Bên phải: 夬 (bộ phận gợi âm)
Nghĩa gốc & mở rộng:
Nhanh
Khoan khoái
Hài lòng
Thoải mái
Vui vẻ (khi kết hợp với 愉)
Chữ 快 mang ý nghĩa tốc độ (nhanh) khi độc lập, và mang sắc thái khoan khoái, dễ chịu khi là yếu tố mô tả cảm xúc.
三、Phân tích nghĩa của toàn từ 愉快
愉 + 快 = vui vẻ, khoan khoái, vui mừng
愉 nhấn mạnh yếu tố “cảm xúc vui lòng, hài lòng”
快 bổ sung cảm giác “nhanh, khoan khoái, dễ chịu”
Khi ghép lại, 愉快 không mang nghĩa “nhanh vui” theo cách hiểu cơ học, mà mang nghĩa tâm trạng vui vẻ, cảm xúc tích cực, dễ chịu, phấn chấn, hài lòng.
四、Loại từ và chức năng ngữ pháp
愉快 là tính từ
Có thể dùng:
Đứng sau động từ làm bổ ngữ trạng thái
Làm vị ngữ
Làm định ngữ (khi ghép với danh từ)
Cách dùng thông dụng:
感到愉快: cảm thấy vui vẻ
心情愉快: tâm trạng vui vẻ
有一个愉快的假期: có một kỳ nghỉ vui vẻ
五、40 ví dụ minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
我今天心情很愉快。
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn yúkuài.
Hôm nay tâm trạng tôi rất vui vẻ.
听到这个消息,我感到很愉快。
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ gǎndào hěn yúkuài.
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất vui.
祝你有一个愉快的一天。
Zhù nǐ yǒu yí gè yúkuài de yì tiān.
Chúc bạn có một ngày vui vẻ.
昨天的聚会很愉快。
Zuótiān de jùhuì hěn yúkuài.
Buổi tụ họp hôm qua rất vui vẻ.
愿你度过一个愉快的假期。
Yuàn nǐ dùguò yí gè yúkuài de jiàqī.
Chúc bạn trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
和朋友们一起玩让我很愉快。
Hé péngyǒu men yìqǐ wán ràng wǒ hěn yúkuài.
Chơi cùng bạn bè khiến tôi rất vui.
她的笑容让大家感到愉快。
Tā de xiàoróng ràng dàjiā gǎndào yúkuài.
Nụ cười của cô ấy khiến mọi người cảm thấy vui.
参加活动让孩子们很愉快。
Cānjiā huódòng ràng háizimen hěn yúkuài.
Tham gia hoạt động làm cho trẻ em rất vui.
我们的旅行非常愉快。
Wǒmen de lǚxíng fēicháng yúkuài.
Chuyến du lịch của chúng tôi rất vui vẻ.
愉快的心情有助于健康。
Yúkuài de xīnqíng yǒuzhù yú jiànkāng.
Tâm trạng vui vẻ có lợi cho sức khỏe.
他总是带着愉快的笑容。
Tā zǒng shì dàizhe yúkuài de xiàoróng.
Anh ấy lúc nào cũng mang theo nụ cười vui vẻ.
这个游戏让大家都很愉快。
Zhè ge yóuxì ràng dàjiā dōu hěn yúkuài.
Trò chơi này khiến mọi người đều rất vui.
我希望你永远保持愉快。
Wǒ xīwàng nǐ yǒngyuǎn bǎochí yúkuài.
Tôi hy vọng bạn luôn giữ được vui vẻ.
教室里充满了愉快的气氛。
Jiàoshì lǐ chōngmǎn le yúkuài de qìfēn.
Trong lớp tràn ngập không khí vui vẻ.
她对生活感到愉快。
Tā duì shēnghuó gǎndào yúkuài.
Cô ấy cảm thấy vui vẻ với cuộc sống.
这是一段愉快的经历。
Zhè shì yí duàn yúkuài de jīnglì.
Đây là một trải nghiệm vui vẻ.
我们度过了愉快的一天。
Wǒmen dùguò le yúkuài de yì tiān.
Chúng tôi đã trải qua một ngày vui vẻ.
愉快的笑声回荡在房间里。
Yúkuài de xiàoshēng huídàng zài fángjiān lǐ.
Tiếng cười vui vẻ vang vọng trong phòng.
他的话语让人感到愉快。
Tā de huàyǔ ràng rén gǎndào yúkuài.
Những lời nói của anh ấy khiến người ta cảm thấy vui.
愉快的音乐让人放松。
Yúkuài de yīnyuè ràng rén fàngsōng.
Âm nhạc vui vẻ làm người ta thư giãn.
这个地方让人感到愉快。
Zhège dìfāng ràng rén gǎndào yúkuài.
Nơi này khiến người ta cảm thấy vui.
她愉快地向大家打招呼。
Tā yúkuài de xiàng dàjiā dǎzhāohū.
Cô ấy vui vẻ chào mọi người.
我觉得和你聊天很愉快。
Wǒ juéde hé nǐ liáotiān hěn yúkuài.
Tôi thấy trò chuyện với bạn rất vui.
看到孩子们笑,我心里很愉快。
Kàndào háizimen xiào, wǒ xīnlǐ hěn yúkuài.
Nhìn thấy trẻ con cười, trong lòng tôi rất vui.
愉快的回忆让我笑了。
Yúkuài de huíyì ràng wǒ xiào le.
Kỷ niệm vui vẻ khiến tôi cười.
她愉快地完成了任务。
Tā yúkuài de wánchéng le rènwù.
Cô ấy vui vẻ hoàn thành nhiệm vụ.
愉快的日子总是过得很快。
Yúkuài de rìzi zǒng shì guò de hěn kuài.
Những ngày vui vẻ luôn trôi qua rất nhanh.
他愉快地接受了邀请。
Tā yúkuài de jiēshòu le yāoqǐng.
Anh ấy vui vẻ nhận lời mời.
这样的氛围让人感到愉快。
Zhèyàng de fēnwéi ràng rén gǎndào yúkuài.
Không khí như vậy khiến người ta cảm thấy vui.
我们愉快地交流了看法。
Wǒmen yúkuài de jiāoliú le kànfǎ.
Chúng tôi vui vẻ trao đổi ý kiến.
她愉快地答应了我的建议。
Tā yúkuài de dāying le wǒ de jiànyì.
Cô ấy vui vẻ đồng ý với lời đề nghị của tôi.
在愉快的氛围中工作很有效率。
Zài yúkuài de fēnwéi zhōng gōngzuò hěn yǒuxiàolǜ.
Làm việc trong không khí vui vẻ rất hiệu quả.
愉快的心情帮助我克服困难。
Yúkuài de xīnqíng bāngzhù wǒ kèfú kùnnán.
Tâm trạng vui vẻ giúp tôi vượt qua khó khăn.
她愉快地分享了她的故事。
Tā yúkuài de fēnxiǎng le tā de gùshì.
Cô ấy vui vẻ chia sẻ câu chuyện của mình.
这种体验让我感到愉快。
Zhèzhǒng tǐyàn ràng wǒ gǎndào yúkuài.
Trải nghiệm này làm tôi cảm thấy vui.
他愉快地走进教室。
Tā yúkuài de zǒu jìn jiàoshì.
Anh ấy vui vẻ bước vào lớp học.
愉快的笑容让人难忘。
Yúkuài de xiàoróng ràng rén nánwàng.
Nụ cười vui vẻ khiến người ta khó quên.
在海边散步让人愉快。
Zài hǎibiān sànbù ràng rén yúkuài.
Đi dạo ven biển khiến người ta vui.
参加比赛让我感到愉快。
Cānjiā bǐsài ràng wǒ gǎndào yúkuài.
Tham gia thi đấu khiến tôi cảm thấy vui.
愉快的一天结束了。
Yúkuài de yì tiān jiéshù le.
Một ngày vui vẻ đã kết thúc.
愉快 — giải thích chi tiết (tiếng Việt)
Tóm tắt nhanh: 愉快 (yúkuài) = vui vẻ, thoải mái, phấn khởi. Thường là tính từ (adj.) mô tả trạng thái cảm xúc (ví dụ: 心情愉快 — tâm trạng vui vẻ). Dưới đây là phân tích từng chữ, cấu tạo, bộ thủ theo 214 bộ thủ, số nét (chỉ số nét, không ghi tên nét), dạng giản/phồn, giải nghĩa chi tiết, cách dùng, và 40 câu ví dụ có pinyin + dịch tiếng Việt.
1) Từ chính
漢字: 愉快
Pinyin: yúkuài
Dịch VN: vui vẻ, vui sướng, thoải mái, khoái cảm nhẹ
Loại từ: Tính từ (adj.). Có thể dùng như trạng ngữ bằng dạng 愉快地 + V hoặc tạo danh từ hoá trong một vài ngữ cảnh (ví dụ: 一次愉快的经历 — một trải nghiệm vui vẻ).
2) Phân tích từng chữ
A. 愉
Pinyin: yú.
Âm Hán-Việt: du.
Nghĩa chính: vui vẻ, hài lòng, dễ chịu; gặp trong từ như 愉快 / 愉悦 / 欢愉.
Cấu tạo: hình-thanh (忄 + 俞) — bên trái là bộ 忄 (biến thể của 心, mang ý “tâm / cảm xúc”), bên phải là phần âm 俞.
Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): 心部 (hiện diện dưới dạng 偏旁 忄 khi đứng bên trái). Trong bảng 214, bộ 心 là mục thường dùng để tra chữ này.
Số nét: Giản thể (thường dùng): 12 nét; Phồn thể: 13 nét (tùy nguồn đếm/phiên bản nhưng phổ biến tham khảo: 简体 12, 繁体 13).
Giản/Phồn thể: 愉 (dạng giống nhau hoặc ghi nhận biến thể nét trong một vài sách; thông dụng là cùng dạng).
Ghi chú: chữ này gắn ý “vui” nên xuất hiện trong nhiều tổ hợp biểu cảm tích cực (愉快、愉悦、欢愉)。
B. 快
Pinyin: kuài.
Âm Hán-Việt: khoái.
Nghĩa chính: nhanh; (mở rộng) thoả thích, khoái lạc (khi ghép với 愉 → 愉快 = vui vẻ); cũng dùng trong nhiều từ (快活、快乐、快点).
Cấu tạo: chữ 形声, bên trái là 忄 (biến thể của 心 khi là ý liên quan cảm xúc), phần phải là 夬/夂 biểu âm và tạo ý.
Bộ thủ (theo 214 bộ thủ): 心部 (biểu hiện là 忄 khi ở bên trái).
Số nét: Giản thể phổ biến: 7 nét (một số nguồn liệt kê 8 nét trong cách đếm cổ/truyền thống). Đối với hầu hết tài liệu hiện đại và giáo trình HSK, 7 nét là chuẩn.
Giản/Phồn thể: 快 (dạng chữ thường không khác biệt giữa giản/ phồn trong hầu hết tài liệu phổ thông; một vài nguồn liệt kê số nét khác nhau do cách đếm).
Ghi chú: khi kết hợp 愉 + 快 → 愉快 nhấn mạnh trạng thái “vui vẻ, thoải mái”.
3) Vai trò từ loại & cách dùng
愉快 chủ yếu là tính từ:
Có thể đứng sau động từ liên kết: 感到愉快 / 感到很愉快.
Dùng trước danh từ như tính từ định ngữ: 愉快的经历 / 一次愉快的旅行.
Dùng trạng ngữ bằng cách thêm 地: 愉快地笑 / 愉快地交谈.
Collocations (thường gặp): 心情愉快 (tâm trạng vui vẻ), 愉快的经历 (trải nghiệm vui vẻ), 愉快地聊天 (nói chuyện vui vẻ), 愉快地度过 (trải qua một cách vui vẻ).
Phong cách: thông dụng trong văn viết và văn nói lịch sự; mang sắc thái tích cực, lịch sự.
4) Bộ thủ theo 214 bộ thủ (theo link bạn cung cấp)
Cả 愉 và 快 đều có bộ phận ý liên quan đến 心 (忄), nên khi tra theo bảng 214 bộ thủ bạn sẽ tìm thấy chúng dưới 心部 (bộ số 61 trong bảng 214). Nếu cần, mình có thể trích chính xác mục số và hàng trong trang 214 bộ thủ bạn gửi.
5) Một vài lưu ý dịch & khác biệt ngữ nghĩa
愉快 ≠ 仅仅 "nhanh": 快 đơn lẻ nghĩa chính là “nhanh”, nhưng khi ghép với 愉 thì nghĩa chuyển sang “vui vẻ”.
愉 (yú) ít khi dùng riêng trong hội thoại hàng ngày — nó thường xuất hiện trong các tổ hợp (愉快、愉悦、欢愉).
Từ tương đương tiếng Anh: pleasant / joyful / happy / cheerful (tùy ngữ cảnh).
6) 40 ví dụ (漢字 — pinyin — dịch tiếng Việt)
Mình cung cấp 40 câu tự nhiên, chia thành các nhóm: (A) câu dùng 愉快 miêu tả tâm trạng; (B) câu dùng 愉快的 + danh từ; (C) câu dùng 愉快地 + động từ; (D) câu kết hợp 心情愉快 và lời chúc; (E) các mẫu thực tế khác (mua bán, du lịch, cuộc gặp, thư tín). Mỗi câu có pinyin và bản dịch tiếng Việt.
A — Miêu tả (1–10)
我今天很愉快。
wǒ jīn tiān hěn yúkuài. — Hôm nay tôi rất vui.
听到这个消息,他感到非常愉快。
tīng dào zhè ge xiāoxi, tā gǎndào fēicháng yúkuài. — Nghe tin này, anh ấy cảm thấy rất vui.
那次聚会让大家都很愉快。
nà cì jù huì ràng dàjiā dōu hěn yúkuài. — Buổi tụ họp đó làm mọi người rất vui.
小孩子在公园玩得很愉快。
xiǎo hái zi zài gōng yuán wán de hěn yúkuài. — Bọn trẻ chơi ở công viên rất vui vẻ.
听音乐能使我心情愉快。
tīng yīn yuè néng shǐ wǒ xīn qíng yúkuài. — Nghe nhạc làm tâm trạng tôi vui vẻ.
他脸上露出愉快的笑容。
tā liǎn shàng lù chū yúkuài de xiàoróng. — Trên mặt anh ấy hiện nụ cười vui vẻ.
她对结果很愉快。
tā duì jiéguǒ hěn yúkuài. — Cô ấy hài lòng với kết quả.
看到老朋友,我感到愉快。
kàn dào lǎo péngyou, wǒ gǎndào yúkuài. — Gặp lại bạn cũ tôi cảm thấy vui.
这个消息让他们心里很愉快。
zhè ge xiāoxi ràng tāmen xīn lǐ hěn yúkuài. — Tin này khiến họ rất vui trong lòng.
今天的天气真让人愉快。
jīn tiān de tiān qì zhēn ràng rén yúkuài. — Thời tiết hôm nay thực sự làm người ta vui.
B — Nghĩa dùng với danh từ (11–20)
我们度过了一个愉快的周末。
wǒmen dù guò le yí gè yúkuài de zhōumò. — Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ.
祝你有一个愉快的假期。
zhù nǐ yǒu yí gè yúkuài de jiàqī. — Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ.
愉快的经历让我终生难忘。
yúkuài de jīnglì ràng wǒ zhōngshēng nánwàng. — Những trải nghiệm vui vẻ khiến tôi khó quên cả đời.
她带来了一份愉快的礼物。
tā dàilái le yí fèn yúkuài de lǐwù. — Cô ấy mang đến một món quà dễ chịu/vui vẻ.
这是一次愉快的旅行。
zhè shì yí cì yúkuài de lǚxíng. — Đây là một chuyến du lịch vui vẻ.
我们拥有许多愉快的回忆。
wǒmen yǒng yǒu xǔduō yúkuài de huíyì. — Chúng tôi có nhiều kỷ niệm vui vẻ.
愉快的氛围让每个人都放松。
yúkuài de fēnwéi ràng měi gè rén dōu fàngsōng. — Bầu không khí vui vẻ khiến mọi người thoải mái.
她讲了一个愉快的故事。
tā jiǎng le yí gè yúkuài de gùshi. — Cô ấy kể một câu chuyện vui.
这首歌有一种愉快的节奏。
zhè shǒu gē yǒu yì zhǒng yúkuài de jiézòu. — Bài hát này có một nhịp điệu vui tươi.
孩子们唱着愉快的歌曲。
hái zimen chàng zhe yúkuài de gēqǔ. — Lũ trẻ hát những bài hát vui tươi.
C — Dạng “愉快地 + V” (trạng ngữ) (21–30)
他们愉快地交谈着。
tāmen yúkuài de jiāotán zhe. — Họ đang trò chuyện vui vẻ.
我们愉快地完成了工作。
wǒmen yúkuài de wánchéng le gōngzuò. — Chúng tôi đã hoàn thành công việc một cách vui vẻ.
大家愉快地唱歌跳舞。
dàjiā yúkuài de chàng gē tiào wǔ. — Mọi người vui vẻ hát múa.
她愉快地接受了邀请。
tā yúkuài de jiēshòu le yāoqǐng. — Cô ấy vui vẻ nhận lời mời.
我们愉快地分享了晚餐。
wǒmen yúkuài de fēnxiǎng le wǎncān. — Chúng tôi đã chia sẻ bữa tối một cách vui vẻ.
孩子们愉快地玩耍。
háizimen yúkuài de wánshuǎ. — Trẻ con vui vẻ chơi đùa.
他们愉快地讨论计划。
tāmen yúkuài de tǎolùn jìhuà. — Họ vui vẻ thảo luận kế hoạch.
客人们愉快地交谈着彼此的故事。
kèrénmen yúkuài de jiāotán zhe bǐcǐ de gùshi. — Khách mời vui vẻ trao đổi câu chuyện với nhau.
她愉快地帮忙打扫会场。
tā yúkuài de bāngmáng dǎsǎo huìchǎng. — Cô ấy vui vẻ giúp dọn dẹp hội trường.
我愉快地接受了这份工作。
wǒ yúkuài de jiēshòu le zhè fèn gōngzuò. — Tôi vui vẻ nhận công việc này.
D — “心情愉快” & lời chúc (31–36)
祝你心情愉快!
zhù nǐ xīn qíng yúkuài! — Chúc bạn tâm trạng vui vẻ!
希望你每天都心情愉快。
xīwàng nǐ měi tiān dōu xīn qíng yúkuài. — Mong bạn mỗi ngày đều tâm trạng vui vẻ.
春节到了,祝大家心情愉快,阖家幸福。
chūnjié dào le, zhù dàjiā xīn qíng yúkuài, hé jiā xìngfú. — Tết đến, chúc mọi người tâm trạng vui vẻ và gia đình hạnh phúc.
医生建议做运动以保持心情愉快。
yīshēng jiànyì zuò yùndòng yǐ bǎochí xīn qíng yúkuài. — Bác sĩ khuyên tập thể dục để giữ tâm trạng vui vẻ.
看到你笑,我的心情也很愉快。
kàn dào nǐ xiào, wǒ de xīn qíng yě hěn yúkuài. — Thấy bạn cười, tâm trạng tôi cũng vui.
旅行能使人心情愉快。
lǚxíng néng shǐ rén xīn qíng yúkuài. — Du lịch có thể làm cho người ta vui vẻ.
E — Mẫu thực tế khác (37–40)
这是一段愉快的回忆。
zhè shì yí duàn yúkuài de huíyì. — Đây là một kỷ niệm vui.
顾客对服务感到愉快。
gùkè duì fúwù gǎndào yúkuài. — Khách hàng cảm thấy hài lòng/vui vẻ về dịch vụ.
请把会议安排得愉快而高效。
qǐng bǎ huìyì ānpái de yúkuài ér gāoxiào. — Xin hãy sắp xếp cuộc họp sao cho vui vẻ nhưng hiệu quả.
我们在愉快的气氛中结束了讨论。
wǒmen zài yúkuài de qìfēn zhōng jiéshù le tǎolùn. — Chúng tôi kết thúc buổi thảo luận trong không khí vui vẻ.
Mẫu câu cơ bản
心情愉快。 (Xīnqíng yúkuài.) → Tâm trạng vui vẻ.
祝你愉快! (Zhù nǐ yúkuài!) → Chúc bạn vui vẻ!
度过一个愉快的假期。 (Dùguò yīgè yúkuài de jiàqī.) → Trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ.
40 ví dụ câu sử dụng "愉快" (kèm phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt)
祝你旅途愉快! (Zhù nǐ lǚtú yúkuài!) – Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
我们度过了一个愉快的周末。 (Wǒmen dùguòle yīgè yúkuài de zhōumò.) – Chúng tôi đã có một cuối tuần vui vẻ.
心情愉快才能工作好。 (Xīnqíng yúkuài cáinéng gōngzuò hǎo.) – Tâm trạng vui vẻ mới làm việc tốt.
祝你生日愉快! (Zhù nǐ shēngrì yúkuài!) – Chúc mừng sinh nhật vui vẻ!
大家玩得非常愉快。 (Dàjiā wán dé fēicháng yúkuài.) – Mọi người chơi rất vui vẻ.
愉快地学习中文。 (Yúkuài de xuéxí Zhōngwén.) – Học tiếng Trung một cách vui vẻ.
生活愉快很重要。 (Shēnghuó yúkuài hěn zhòngyào.) – Cuộc sống vui vẻ rất quan trọng.
节日愉快! (Jiérì yúkuài!) – Chúc mừng lễ hội vui vẻ!
他今天看起来很愉快。 (Tā jīntiān kàn qǐlái hěn yúkuài.) – Hôm nay anh ấy trông rất vui vẻ.
合作愉快! (Hézuò yúkuài!) – Hợp tác vui vẻ!
愉快的一天开始了。 (Yúkuài de yītiān kāishǐle.) – Một ngày vui vẻ bắt đầu.
保持愉快的心情。 (Bǎochí yúkuài de xīnqíng.) – Giữ tâm trạng vui vẻ.
我们一起度过愉快时光。 (Wǒmen yīqǐ dùguò yúkuài shíguāng.) – Chúng ta cùng nhau có khoảng thời gian vui vẻ.
愉快地接受邀请。 (Yúkuài de jiēshòu yāoqǐng.) – Vui vẻ chấp nhận lời mời.
祝你新年愉快! (Zhù nǐ xīnnián yúkuài!) – Chúc mừng năm mới vui vẻ!
家庭生活很愉快。 (Jiātíng shēnghuó hěn yúkuài.) – Cuộc sống gia đình rất vui vẻ.
愉快地聊天。 (Yúkuài de liáotiān.) – Trò chuyện vui vẻ.
这次旅行非常愉快。 (Zhè cì lǚxíng fēicháng yúkuài.) – Chuyến du lịch lần này rất vui vẻ.
愉快地工作吧! (Yúkuài de gōngzuò ba!) – Làm việc vui vẻ nhé!
他的笑容很愉快。 (Tā de xiàoróng hěn yúkuài.) – Nụ cười của anh ấy rất vui vẻ.
愉快地迎接挑战。 (Yúkuài de yíngjiē tiǎozhàn.) – Vui vẻ đón nhận thử thách.
祝你假期愉快。 (Zhù nǐ jiàqī yúkuài.) – Chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ.
我们相处得很愉快。 (Wǒmen xiāngchǔ dé hěn yúkuài.) – Chúng tôi相处 rất vui vẻ.
愉快地唱歌。 (Yúkuài de chànggē.) – Hát vui vẻ.
今天天气好,心情也愉快。 (Jīntiān tiānqì hǎo, xīnqíng yě yúkuài.) – Hôm nay thời tiết đẹp, tâm trạng cũng vui vẻ.
愉快地跳舞。 (Yúkuài de tiàowǔ.) – Nhảy múa vui vẻ.
合作愉快,期待下次。 (Hézuò yúkuài, qīdài xià cì.) – Hợp tác vui vẻ, mong lần sau.
愉快地度过每一天。 (Yúkuài de dùguò měi yī tiān.) – Vui vẻ trôi qua mỗi ngày.
她总是很愉快。 (Tā zǒngshì hěn yúkuài.) – Cô ấy luôn rất vui vẻ.
愉快地分享快乐。 (Yúkuài de fēnxiǎng kuàilè.) – Vui vẻ chia sẻ niềm vui.
祝你节日愉快,身体健康。 (Zhù nǐ jiérì yúkuài, shēntǐ jiànkāng.) – Chúc bạn lễ hội vui vẻ, sức khỏe dồi dào.
愉快地回忆过去。 (Yúkuài de huíyì guòqù.) – Vui vẻ nhớ lại quá khứ.
这个聚会很愉快。 (Zhège jùhuì hěn yúkuài.) – Buổi tụ họp này rất vui vẻ.
愉快地面对生活。 (Yúkuài de miànduì shēnghuó.) – Vui vẻ đối mặt với cuộc sống.
祝你一天愉快! (Zhù nǐ yītiān yúkuài!) – Chúc bạn một ngày vui vẻ!
愉快的心情感染了大家。 (Yúkuài de xīnqíng gǎnrǎnle dàjiā.) – Tâm trạng vui vẻ lan tỏa đến mọi người.
我们有一个愉快的下午。 (Wǒmen yǒu yīgè yúkuài de xiàwǔ.) – Chúng tôi có một buổi chiều vui vẻ.
愉快地阅读书籍。 (Yúkuài de yuèdú shūjí.) – Đọc sách vui vẻ.
愉快地迎接未来。 (Yúkuài de yíngjiē wèilái.) – Vui vẻ chào đón tương lai.
谢谢你,让我感到愉快。 (Xièxiè nǐ, ràng wǒ gǎndào yúkuài.) – Cảm ơn bạn, khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
祝你旅途愉快! (Zhù nǐ lǚtú yúkuài!) – Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!
生日快乐,节日愉快! (Shēngrì kuàilè, jiérì yúkuài!) – Sinh nhật vui vẻ, lễ hội vui vẻ!
我们度过了一个非常愉快的周末。 (Wǒmen dùguòle yīgè fēicháng yúkuài de zhōumò.) – Chúng tôi đã có một cuối tuần rất vui vẻ.
心情愉快才能高效工作。 (Xīnqíng yúkuài cáinéng gāoxiào gōngzuò.) – Tâm trạng vui vẻ mới làm việc hiệu quả.
合作愉快! (Hézuò yúkuài!) – Hợp tác vui vẻ!
祝你新年愉快,身体健康! (Zhù nǐ xīnnián yúkuài, shēntǐ jiànkāng!) – Chúc bạn năm mới vui vẻ, sức khỏe dồi dào!
今天天气很好,心情也很愉快。 (Jīntiān tiānqì hěn hǎo, xīnqíng yě hěn yúkuài.) – Hôm nay thời tiết đẹp, tâm trạng cũng rất vui vẻ.
大家玩得愉快吗? (Dàjiā wán dé yúkuài ma?) – Mọi người chơi vui vẻ chứ?
愉快地开始新的一天。 (Yúkuài de kāishǐ xīn de yītiān.) – Vui vẻ bắt đầu ngày mới.
她总是保持愉快的心情。 (Tā zǒngshì bǎochí yúkuài de xīnqíng.) – Cô ấy luôn giữ tâm trạng vui vẻ.
这个聚会真愉快! (Zhège jùhuì zhēn yúkuài!) – Buổi tụ họp này thật vui vẻ!
祝你假期愉快。 (Zhù nǐ jiàqī yúkuài.) – Chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ.
我们一起度过了愉快的时光。 (Wǒmen yīqǐ dùguòle yúkuài de shíguāng.) – Chúng ta đã cùng nhau có khoảng thời gian vui vẻ.
愉快地接受这个挑战吧! (Yúkuài de jiēshòu zhège tiǎozhàn ba!) – Vui vẻ chấp nhận thử thách này đi!
他的笑容看起来很愉快。 (Tā de xiàoróng kàn qǐlái hěn yúkuài.) – Nụ cười của anh ấy trông rất vui vẻ.
学习中文是一件愉快的事。 (Xuéxí Zhōngwén shì yī jiàn yúkuài de shì.) – Học tiếng Trung là một việc vui vẻ.
祝你工作愉快! (Zhù nǐ gōngzuò yúkuài!) – Chúc bạn làm việc vui vẻ!
家庭聚餐总是很愉快。 (Jiātíng jùcān zǒngshì hěn yúkuài.) – Bữa ăn gia đình luôn rất vui vẻ.
愉快地唱歌跳舞。 (Yúkuài de chànggē tiàowǔ.) – Hát và nhảy vui vẻ.
谢谢你,让我感到愉快。 (Xièxiè nǐ, ràng wǒ gǎndào yúkuài.) – Cảm ơn bạn, khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
愉快的一天从微笑开始。 (Yúkuài de yītiān cóng wēixiào kāishǐ.) – Một ngày vui vẻ bắt đầu từ nụ cười.
我们相处得很愉快。 (Wǒmen xiāngchǔ dé hěn yúkuài.) – Chúng tôi相处 rất vui vẻ.
这次旅行特别愉快。 (Zhè cì lǚxíng tèbié yúkuài.) – Chuyến du lịch lần này đặc biệt vui vẻ.
保持愉快的心情很重要。 (Bǎochí yúkuài de xīnqíng hěn zhòngyào.) – Giữ tâm trạng vui vẻ rất quan trọng.
愉快地阅读这本书。 (Yúkuài de yuèdú zhè běn shū.) – Đọc cuốn sách này một cách vui vẻ.
节日里大家都过得很愉快。 (Jiérì lǐ dàjiā dōu guò dé hěn yúkuài.) – Trong lễ hội mọi người đều sống rất vui vẻ.
愉快地迎接未来。 (Yúkuài de yíngjiē wèilái.) – Vui vẻ chào đón tương lai.
聊天时气氛很愉快。 (Liáotiān shí qìfēn hěn yúkuài.) – Khi trò chuyện không khí rất vui vẻ.
祝你一天愉快! (Zhù nǐ yītiān yúkuài!) – Chúc bạn một ngày vui vẻ!
愉快的心情能感染别人。 (Yúkuài de xīnqíng néng gǎnrǎn biérén.) – Tâm trạng vui vẻ có thể lan tỏa đến người khác.
我们有一个愉快的下午茶时间。 (Wǒmen yǒu yīgè yúkuài de xiàwǔ chá shíjiān.) – Chúng tôi có một buổi chiều trà vui vẻ.
愉快地面对困难。 (Yúkuài de miànduì kùnnán.) – Vui vẻ đối mặt với khó khăn.
今天过得很愉快,谢谢大家。 (Jīntiān guò dé hěn yúkuài, xièxiè dàjiā.) – Hôm nay trôi qua rất vui vẻ, cảm ơn mọi người.
愉快地分享你的故事。 (Yúkuài de fēnxiǎng nǐ de gùshì.) – Vui vẻ chia sẻ câu chuyện của bạn.
祝你考试愉快! (Zhù nǐ kǎoshì yúkuài!) – Chúc bạn thi cử vui vẻ! (thường dùng hài hước)
乡村生活让人感到愉快。 (Xiāngcūn shēnghuó ràng rén gǎndào yúkuài.) – Cuộc sống nông thôn khiến người ta cảm thấy vui vẻ.
愉快地跳舞到深夜。 (Yúkuài de tiàowǔ dào shēnyè.) – Nhảy múa vui vẻ đến khuya.
这次会议开得很愉快。 (Zhè cì huìyì kāi dé hěn yúkuài.) – Cuộc họp lần này diễn ra rất vui vẻ.
愉快地等待你的回复。 (Yúkuài de děngdài nǐ de huífù.) – Vui vẻ chờ phản hồi của bạn.
看到你我就觉得愉快。 (Kàndào nǐ wǒ jiù juéde yúkuài.) – Nhìn thấy bạn là tôi đã thấy vui vẻ.
愉快地吃一顿大餐。 (Yúkuài de chī yī dùn dàcān.) – Vui vẻ ăn một bữa lớn.
祝你周末愉快! (Zhù nǐ zhōumò yúkuài!) – Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
生活需要一点愉快。 (Shēnghuó xūyào yīdiǎn yúkuài.) – Cuộc sống cần một chút vui vẻ.
愉快地和朋友聚会。 (Yúkuài de hé péngyǒu jùhuì.) – Vui vẻ tụ họp với bạn bè.
他的幽默让我们很愉快。 (Tā de yōumò ràng wǒmen hěn yúkuài.) – Sự hài hước của anh ấy khiến chúng tôi rất vui vẻ.
愉快地散步在公园里。 (Yúkuài de sànbù zài gōngyuán lǐ.) – Vui vẻ dạo bước trong công viên.
祝你购物愉快! (Zhù nǐ gòuwù yúkuài!) – Chúc bạn mua sắm vui vẻ!
愉快地回忆童年。 (Yúkuài de huíyì tóngnián.) – Vui vẻ nhớ lại tuổi thơ.
这个游戏玩得真愉快。 (Zhège yóuxì wán dé zhēn yúkuài.) – Trò chơi này chơi thật vui vẻ.
愉快地完成任务。 (Yúkuài de wánchéng rènwù.) – Vui vẻ hoàn thành nhiệm vụ.
大家一起愉快地唱歌。 (Dàjiā yīqǐ yúkuài de chànggē.) – Mọi người cùng hát vui vẻ.
愉快地度过每一天。 (Yúkuài de dùguò měi yī tiān.) – Vui vẻ trôi qua mỗi ngày.
祝你用餐愉快! (Zhù nǐ yòngcān yúkuài!) – Chúc bạn dùng bữa vui vẻ!
愉快的心情是最好的美容。 (Yúkuài de xīnqíng shì zuì hǎo de měiróng.) – Tâm trạng vui vẻ là liều thuốc làm đẹp tốt nhất.
我们聊得很愉快。 (Wǒmen liáo dé hěn yúkuài.) – Chúng tôi trò chuyện rất vui vẻ.
愉快地看电影。 (Yúkuài de kàn diànyǐng.) – Vui vẻ xem phim.
节日愉快,万事如意! (Jiérì yúkuài, wànshì rúyì!) – Lễ hội vui vẻ, vạn sự như ý!
愉快地尝试新事物。 (Yúkuài de chángshì xīn shìwù.) – Vui vẻ thử những điều mới.
他的故事讲得真愉快。 (Tā de gùshì jiǎng dé zhēn yúkuài.) – Câu chuyện của anh ấy kể thật vui vẻ.
愉快地和家人共度时光。 (Yúkuài de hé jiārén gòngdù shíguāng.) – Vui vẻ cùng gia đình tận hưởng thời gian.
祝你学习愉快! (Zhù nǐ xuéxí yúkuài!) – Chúc bạn học tập vui vẻ!
愉快地迎接春天。 (Yúkuài de yíngjiē chūntiān.) – Vui vẻ chào đón mùa xuân.
这个地方让人感到愉快。 (Zhège dìfang ràng rén gǎndào yúkuài.) – Nơi này khiến người ta cảm thấy vui vẻ.
愉快地工作,快乐地生活。 (Yúkuài de gōngzuò, kuàilè de shēnghuó.) – Làm việc vui vẻ, sống hạnh phúc.
大家的心情都很愉快。 (Dàjiā de xīnqíng dōu hěn yúkuài.) – Tâm trạng mọi người đều rất vui vẻ.
愉快地画一幅画。 (Yúkuài de huà yī fú huà.) – Vui vẻ vẽ một bức tranh.
祝你睡眠愉快! (Zhù nǐ shuìmián yúkuài!) – Chúc bạn ngủ ngon vui vẻ! (hài hước)
愉快地听音乐放松。 (Yúkuài de tīng yīnyuè fàngsōng.) – Vui vẻ nghe nhạc thư giãn.
我们有一个愉快的晚餐。 (Wǒmen yǒu yīgè yúkuài de wǎncān.) – Chúng tôi có một bữa tối vui vẻ.
愉快地和孩子玩耍。 (Yúkuài de hé háizi wánshuǎ.) – Vui vẻ chơi đùa với con cái.
今天的感觉特别愉快。 (Jīntiān de gǎnjué tèbié yúkuài.) – Cảm giác hôm nay đặc biệt vui vẻ.
愉快地规划未来。 (Yúkuài de guīhuà wèilái.) – Vui vẻ lập kế hoạch tương lai.
祝你运动愉快! (Zhù nǐ yùndòng yúkuài!) – Chúc bạn tập thể dục vui vẻ!
愉快地写日记。 (Yúkuài de xiě rìjì.) – Vui vẻ viết nhật ký.
这个故事结局很愉快。 (Zhège gùshì jiéjú hěn yúkuài.) – Kết thúc câu chuyện rất vui vẻ.
愉快地和邻居聊天。 (Yúkuài de hé línjū liáotiān.) – Vui vẻ trò chuyện với hàng xóm.
祝你旅行愉快,一切顺利! (Zhù nǐ lǚxíng yúkuài, yīqiè shùnlì!) – Chúc bạn du lịch vui vẻ, mọi việc suôn sẻ!
愉快地享受阳光。 (Yúkuài de xiǎngshòu yángguāng.) – Vui vẻ tận hưởng ánh nắng.
我们合作得非常愉快。 (Wǒmen hézuò dé fēicháng yúkuài.) – Chúng tôi hợp tác rất vui vẻ.
愉快地迎接新挑战。 (Yúkuài de yíngjiē xīn tiǎozhàn.) – Vui vẻ đón nhận thử thách mới.
心情愉快,工作效率高。 (Xīnqíng yúkuài, gōngzuò xiàolǜ gāo.) – Tâm trạng vui vẻ, hiệu suất công việc cao.
愉快地品尝美食。 (Yúkuài de pǐncháng měishí.) – Vui vẻ thưởng thức mỹ vị.
祝你周末过得愉快! (Zhù nǐ zhōumò guò dé yúkuài!) – Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
愉快地和宠物玩。 (Yúkuài de hé chǒngwù wán.) – Vui vẻ chơi với thú cưng.
这个节日过得真愉快。 (Zhège jiérì guò dé zhēn yúkuài.) – Lễ hội này trôi qua thật vui vẻ.
愉快地学习新技能。 (Yúkuài de xuéxí xīn jìnéng.) – Vui vẻ học kỹ năng mới.
大家一起愉快地笑。 (Dàjiā yīqǐ yúkuài de xiào.) – Mọi người cùng cười vui vẻ.
愉快地度过夏天。 (Yúkuài de dùguò xiàtiān.) – Vui vẻ trải qua mùa hè.
祝你休息愉快! (Zhù nǐ xiūxí yúkuài!) – Chúc bạn nghỉ ngơi vui vẻ!
愉快地看日出。 (Yúkuài de kàn rìchū.) – Vui vẻ ngắm bình minh.
我们有一个愉快的回忆。 (Wǒmen yǒu yīgè yúkuài de huíyì.) – Chúng tôi có một kỷ niệm vui vẻ.
愉快地面对变化。 (Yúkuài de miànduì biànhuà.) – Vui vẻ đối mặt với sự thay đổi.
今天一切都愉快。 (Jīntiān yīqiè dōu yúkuài.) – Hôm nay mọi thứ đều vui vẻ.
愉快地和大家分享。 (Yúkuài de hé dàjiā fēnxiǎng.) – Vui vẻ chia sẻ với mọi người.
祝你生活愉快! (Zhù nǐ shēnghuó yúkuài!) – Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!
愉快地弹钢琴。 (Yúkuài de tán gāngqín.) – Vui vẻ chơi piano.
这个下午过得很愉快。 (Zhège xiàwǔ guò dé hěn yúkuài.) – Buổi chiều này trôi qua rất vui vẻ.
愉快地等待假期。 (Yúkuài de děngdài jiàqī.) – Vui vẻ chờ đợi kỳ nghỉ.
大家的心情都愉快极了。 (Dàjiā de xīnqíng dōu yúkuài jíle.) – Tâm trạng mọi người vui vẻ cực kỳ.
希望你永远愉快! (Xīwàng nǐ yǒngyuǎn yúkuài!) – Hy vọng bạn mãi mãi vui vẻ!
"愉快" (yú kuài) trong tiếng Trung nghĩa là "vui vẻ, thoải mái, khoái lạc".
Đây là tính từ phổ biến dùng để diễn tả trạng thái tâm lý tích cực.
Chữ 愉 (愉)
Nghĩa: Vui vẻ, cao hứng, hòa duyệt; nét mặt hòa nhã, vui tươi. Chữ này thuộc loại hình thanh (phồn thể ⿰心俞, giản thể giống phồn thể).
Cấu tạo: Bên trái bộ tâm (心 - trái tim, biểu thị cảm xúc), bên phải là âm thanh俞 (yú - chỉ âm thanh hoặc quyết định). Tổng 12 nét.
Bộ thủ: Bộ tâm (心), số 61 trong 214 bộ thủ.
Âm Hán Việt: Du.
Phồn thể/Giản thể: 愉 / 愉.
Chữ 快 (快)
Nghĩa: Nhanh chóng, mau lẹ; vui mừng, thoải mái, sảng khoái; hợp ý, thuận tâm. Thuộc hình thanh, biểu thị cảm xúc nhanh chóng vui vẻ.
Cấu tạo: Bên trái bộ tâm đứng (忄), bên phải夬 (quyết đoán, nhanh). Tổng 7 nét.
Bộ thủ: Bộ tâm (心), số 61 trong 214 bộ thủ.
Âm Hán Việt: Khoái.
Phồn thể/Giản thể: 快 / 快.
Loại từ và Tổng nét
Loại từ: Tính từ (adj.), mô tả trạng thái vui vẻ.
Tổng nét chữ 愉快: 12 (愉) + 7 (快) = 19 nét.
Mẫu câu ví dụ
我今天很愉快。(Wǒ jīntiān hěn yúkuài.) Tôi hôm nay rất vui vẻ.
祝你生活愉快!(Zhù nǐ shēnghuó yúkuài!) Chúc bạn sống vui vẻ!
40 Ví dụ câu
他心情愉快。(Tā xīngqíng yúkuài.) Anh ấy tâm trạng vui vẻ.
旅行很愉快。(Lǚxíng hěn yúkuài.) Chuyến du lịch rất vui.
大家都很愉快。(Dàjiā dōu hěn yúkuài.) Mọi người đều vui vẻ.
音乐让我愉快。(Yīnyuè ràng wǒ yúkuài.) Âm nhạc làm tôi vui.
她笑得很愉快。(Tā xiàohé de hěn yúkuài.) Cô ấy cười rất vui vẻ.
假期过得愉快。(Jiàqī guò de yúkuài.) Kỳ nghỉ rất vui.
我们愉快地聊天。(Wǒmen yúkuài de liáotiān.) Chúng tôi trò chuyện vui vẻ.
天气愉快人心。(Tiānqì yúkuài rénxīn.) Thời tiết vui lòng người.
孩子玩得愉快。(Háizi wán de yúkuài.) Trẻ con chơi vui vẻ.
聚会很愉快。(Jùhuì hěn yúkuài.) Bữa tiệc rất vui.
我感到愉快。(Wǒ gǎndào yúkuài.) Tôi cảm thấy vui vẻ.
工作愉快顺利。(Gōngzuò yúkuài shùnlì.) Công việc vui vẻ suôn sẻ.
朋友相聚愉快。(Péngyou xiāngjù yúkuài.) Bạn bè tụ họp vui vẻ.
生日愉快!(Shēngrì yúkuài!) Sinh nhật vui vẻ!
生活愉快幸福。(Shēnghuó yúkuài xìngfú.) Cuộc sống vui vẻ hạnh phúc.
她很愉快地同意。(Tā hěn yúkuài de tóngyì.) Cô ấy vui vẻ đồng ý.
比赛结束愉快。(Bǐsài jiéshù yúkuài.) Cuộc thi kết thúc vui vẻ.
心情愉快就好。(Xīngqíng yúkuài jiù hǎo.) Tâm trạng vui là tốt.
愉快的一天。(Yúkuài de yītiān.) Một ngày vui vẻ.
我们愉快合作。(Wǒmen yúkuài hézuò.) Chúng tôi hợp tác vui vẻ.
学习愉快吗?(Xuéxí yúkuài ma?) Học tập vui không?
愉快地回家。(Yúkuài de huíjiā.) Vui vẻ về nhà.
饭后愉快散步。(Fànhòu yúkuài sànbù.) Sau bữa ăn vui vẻ dạo bước.
他愉快地唱歌。(Tā yúkuài de chànggē.) Anh ấy vui vẻ hát.
愉快的心情。(Yúkuài de xīngqíng.) Tâm trạng vui vẻ.
旅游愉快无比。(Lǚyóu yúkuài wúbǐ.) Du lịch vui không bì.
愉快地工作。(Yúkuài de gōngzuò.) Vui vẻ làm việc.
家庭生活愉快。(Jiātíng shēnghuó yúkuài.) Cuộc sống gia đình vui vẻ.
愉快结束一天。(Yúkuài jiéshù yītiān.) Kết thúc ngày vui vẻ.
她愉快地微笑。(Tā yúkuài de wēixiào.) Cô ấy vui vẻ mỉm cười.
愉快相见。(Yúkuài xiāngjiàn.) Vui vẻ gặp nhau.
愉快的一周。(Yúkuài de yīzhōu.) Một tuần vui vẻ.
保持愉快。(Bǎochí yúkuài.) Giữ vui vẻ.
愉快地跳舞。(Yúkuài de tiàowǔ.) Vui vẻ nhảy múa.
会议很愉快。(Huìyì hěn yúkuài.) Cuộc họp rất vui.
愉快地休息。(Yúkuài de xiūxí.) Vui vẻ nghỉ ngơi.
愉快的心情下吃饭。(Yúkuài de xīngqíng xià chīfàn.) Ăn cơm với tâm trạng vui.
愉快合作愉快。(Yúkuài hézuò yúkuài.) Hợp tác vui vẻ.
愉快地学习新知识。(Yúkuài de xuéxí xīnzhi shí.) Vui vẻ học kiến thức mới.
愿你永远愉快。(Yuàn nǐ yǒngyuǎn yúkuài.) Chúc bạn mãi vui vẻ.
愉快 trong tiếng Trung là gì?
愉快 (yúkuài) là tính từ, có nghĩa vui vẻ, vui sướng, thoải mái, dễ chịu về mặt tinh thần.
Từ này thường dùng để miêu tả tâm trạng tích cực, cảm giác nhẹ nhàng, vui vẻ trong cuộc sống hằng ngày, công việc, giao tiếp xã hội.
Ví dụ:
心情愉快: tâm trạng vui vẻ
过得很愉快: sống rất vui vẻ
Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. 汉字 愉
Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 愉
Chữ Hán phồn thể: 愉
Pinyin: yú
Âm Hán Việt: du
Nghĩa: vui, vui vẻ, dễ chịu
Từ loại: tính từ (khi đứng độc lập), hình vị trong từ ghép
Bộ thủ
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng, biến thể của 心)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61
Bộ 忄 thường xuất hiện trong các chữ biểu thị cảm xúc, trạng thái tâm lý.
Cấu tạo chữ
Chữ 愉 là chữ hình thanh:
Bên trái: 忄 (tâm) → liên quan đến cảm xúc, tâm trạng
Bên phải: 俞 → gợi âm đọc và bổ trợ nghĩa
Ý nghĩa gốc: tâm trạng vui vẻ, nhẹ nhõm trong lòng.
Số nét
12 nét
2. 汉字 快
Thông tin cơ bản
Chữ Hán giản thể: 快
Chữ Hán phồn thể: 快
Pinyin: kuài
Âm Hán Việt: khoái
Nghĩa: nhanh, sảng khoái, vui
Từ loại: tính từ, phó từ (tùy ngữ cảnh)
Bộ thủ
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 61
Cấu tạo chữ
Chữ 快 là chữ hình thanh:
Bên trái: 忄 (tâm) → liên quan đến cảm xúc
Bên phải: 夬 → gợi âm và ý dứt khoát, thông suốt
Nghĩa gốc: tâm trạng thông suốt, sảng khoái, từ đó phát triển thành nghĩa “nhanh” và “vui”.
Số nét
7 nét
Nghĩa của cả cụm 愉快
Ghép nghĩa:
愉: vui vẻ, dễ chịu
快: sảng khoái, vui, thoải mái
愉快 mang nghĩa:
Vui vẻ
Thoải mái
Tâm trạng tích cực, dễ chịu
Từ này thường dùng để:
Miêu tả tâm trạng
Miêu tả trải nghiệm, cuộc sống, quá trình
Loại từ
愉快 là tính từ.
Mẫu câu thường dùng
心情 + 很 + 愉快
过得 + 很 + 愉快
感到 + 愉快
在 + 时间 / 场合 + 过得 + 愉快
40 ví dụ minh họa (có phiên âm và tiếng Việt)
我今天心情很愉快
Wǒ jīntiān xīnqíng hěn yúkuài
Hôm nay tâm trạng tôi rất vui
她看起来很愉快
Tā kàn qǐlái hěn yúkuài
Cô ấy trông rất vui vẻ
我们度过了一个愉快的周末
Wǒmen dùguò le yí gè yúkuài de zhōumò
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ
他和朋友聊天很愉快
Tā hé péngyou liáotiān hěn yúkuài
Anh ấy trò chuyện với bạn bè rất vui
这次旅行非常愉快
Zhè cì lǚxíng fēicháng yúkuài
Chuyến du lịch này rất vui vẻ
她脸上露出愉快的笑容
Tā liǎn shàng lòuchū yúkuài de xiàoróng
Trên mặt cô ấy lộ ra nụ cười vui vẻ
和你一起工作很愉快
Hé nǐ yìqǐ gōngzuò hěn yúkuài
Làm việc cùng bạn rất vui
孩子们玩得很愉快
Háizimen wán de hěn yúkuài
Bọn trẻ chơi rất vui
我希望你每天都愉快
Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu yúkuài
Tôi mong bạn mỗi ngày đều vui vẻ
这顿饭吃得很愉快
Zhè dùn fàn chī de hěn yúkuài
Bữa ăn này diễn ra rất vui
他度过了愉快的一天
Tā dùguò le yúkuài de yì tiān
Anh ấy đã trải qua một ngày vui vẻ
她的心情变得愉快
Tā de xīnqíng biàn de yúkuài
Tâm trạng cô ấy trở nên vui vẻ
我们的谈话很愉快
Wǒmen de tánhuà hěn yúkuài
Cuộc trò chuyện của chúng tôi rất vui
愉快的气氛让人放松
Yúkuài de qìfēn ràng rén fàngsōng
Không khí vui vẻ khiến người ta thư giãn
他笑得很愉快
Tā xiào de hěn yúkuài
Anh ấy cười rất vui
和家人在一起很愉快
Hé jiārén zài yìqǐ hěn yúkuài
Ở bên gia đình rất vui vẻ
她用愉快的语气说话
Tā yòng yúkuài de yǔqì shuōhuà
Cô ấy nói chuyện với giọng điệu vui vẻ
这是一段愉快的回忆
Zhè shì yí duàn yúkuài de huíyì
Đây là một ký ức vui vẻ
他感到非常愉快
Tā gǎndào fēicháng yúkuài
Anh ấy cảm thấy vô cùng vui vẻ
大家在一起过得很愉快
Dàjiā zài yìqǐ guò de hěn yúkuài
Mọi người ở cùng nhau rất vui
她的笑声让人愉快
Tā de xiàoshēng ràng rén yúkuài
Tiếng cười của cô ấy khiến người khác vui
这个工作环境很愉快
Zhège gōngzuò huánjìng hěn yúkuài
Môi trường làm việc này rất dễ chịu
他用愉快的心情面对生活
Tā yòng yúkuài de xīnqíng miànduì shēnghuó
Anh ấy đối mặt cuộc sống với tâm trạng vui vẻ
这次聚会大家都很愉快
Zhè cì jùhuì dàjiā dōu hěn yúkuài
Buổi tụ họp này ai cũng vui
她希望事情能愉快地结束
Tā xīwàng shìqing néng yúkuài de jiéshù
Cô ấy hy vọng mọi việc kết thúc trong vui vẻ
他和同事相处得很愉快
Tā hé tóngshì xiāngchǔ de hěn yúkuài
Anh ấy sống hòa thuận, vui vẻ với đồng nghiệp
孩子们度过了愉快的假期
Háizimen dùguò le yúkuài de jiàqī
Bọn trẻ đã trải qua kỳ nghỉ vui vẻ
她带着愉快的心情回家
Tā dàizhe yúkuài de xīnqíng huí jiā
Cô ấy mang tâm trạng vui vẻ về nhà
音乐让人感到愉快
Yīnyuè ràng rén gǎndào yúkuài
Âm nhạc khiến người ta cảm thấy vui
这是一次愉快的经历
Zhè shì yí cì yúkuài de jīnglì
Đây là một trải nghiệm vui vẻ
她愉快地答应了
Tā yúkuài de dāying le
Cô ấy vui vẻ đồng ý
他说话时显得很愉快
Tā shuōhuà shí xiǎn de hěn yúkuài
Khi nói chuyện anh ấy tỏ ra rất vui
大家在愉快的气氛中交流
Dàjiā zài yúkuài de qìfēn zhōng jiāoliú
Mọi người giao lưu trong không khí vui vẻ
她脸上的表情很愉快
Tā liǎn shàng de biǎoqíng hěn yúkuài
Biểu cảm trên mặt cô ấy rất vui
他带着愉快的笑容离开
Tā dàizhe yúkuài de xiàoróng líkāi
Anh ấy rời đi với nụ cười vui vẻ
这顿晚餐过得很愉快
Zhè dùn wǎncān guò de hěn yúkuài
Bữa tối này diễn ra rất vui
她心里感到一种愉快
Tā xīnli gǎndào yì zhǒng yúkuài
Trong lòng cô ấy cảm thấy một niềm vui
愉快的时光总是很短
Yúkuài de shíguāng zǒng shì hěn duǎn
Thời gian vui vẻ luôn trôi qua rất nhanh
他用愉快的方式解决问题
Tā yòng yúkuài de fāngshì jiějué wèntí
Anh ấy giải quyết vấn đề một cách nhẹ nhàng, vui vẻ
希望你有一个愉快的一天
Xīwàng nǐ yǒu yí gè yúkuài de yì tiān
Mong bạn có một ngày vui vẻ
|
|